Chương 6 : Uốn Phẳng Thanh Thẳng1 Các Khái Niệm 2 Nội Lực Trên Mặt Cắt Ngang 3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy 5 Biến Dạng Của Thanh Chịu Uốn 6 Thế Năng Biến Dạng Đàn Hồi 4 Thanh Chịu Uốn Ngang
Trang 1Chương 6 : Uốn Phẳng Thanh Thẳng
1 Các Khái Niệm
2 Nội Lực Trên Mặt Cắt Ngang
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
5 Biến Dạng Của Thanh Chịu Uốn
6 Thế Năng Biến Dạng Đàn Hồi
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
Trang 3y x
Trang 4y x
p 2
z
y x
M
z y
M
Q y
M x
z y
Trang 52 Nội Lực Trên Mặt Cắt Ngang
* Uốn trong mặt phẳng (yz) tồn tại nội lực: Q y, M x
* Uốn trong mặt phẳng (xz) tồn tại nội lực: Q x, M y
Trang 62 Nội Lực Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 73 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
3.1 Các giả thiết
x
y z
Giả thiết về mặt cắt ngang phẳng
Giả thiết về các thớ dọc const
y
M z x
0
0 0
Trang 83 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
Phía vật liệu bị co lại
Phía vật liệu bị giãn ra Lớp trung hòa
Phía vật liệu bị giãn ra
Phía vật liệu bị co lại
Lớp trung hòa Đường trung hòa
y
z x
M
Phía chịu kéo
Phía chịu nén
Lớp trung hòa
Đường trung hòa
Trang 93.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
y x
Đường trung hòa.
Trang 10(7.1)
Theo định luật Hooke: z E z
Quan hệ giữa ứng suất và lực dọc:
z F z
N dF
(7.2)
y E
Trang 11x z
x
M
y J
3.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
- Mx: Mômen uốn tại mặt cắt có điểm tính ứng suất
- Jx : Mômen quán tính chính trung tâm của mặt cắt có điểm tính ứng suất
- y : khoảng cách từ điểm tính ứng suất đến đường trung hòa
=> Ứng suất phân bố đều theo bề rộng mặt cắt và thay đổi tuyến tính theo chiều cao của mặt cắt.
Trang 12z x
y
F M x
y dF
* Sự phân bố ứng suất trên mặt cắt đối xứng
y x
z
h
n max
y
k max
x
M y J
max max
k x x
M y J
min max
n x x
M y J
x x
M W
max
x x
J W
y
3.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
: Mômen chống uốn của mặt cắt
Trang 13max max
k x x
M y J
min max
n x x
M y J
Phía chịu nén
Phía chịu kéo
* Sự phân bố ứng suất trên mặt cắt không đối xứng
Trang 143.3 Điều kiện bền ứng suất pháp
Vật liệu dòn
x n
n x
M
y J
M
y J
Phía chịu kéo
Trang 153.4 Dạng hợp lý của tiết diện
Vật liệu dòn
max max
min max
x k x
x n x
M y J M y J
k
k n
n
y y
a
Vật liệu dẽo
k n a 1 Mặt cắt không đối xứng
k n a 1 Mặt cắt đối xứng
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
Phía chịu kéo
Trang 163 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
3.5 Ứng suất trên phân tốc thuộc dầm chịu uốn thuần túy
Trang 173 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
3.5 Ứng suất trên phân tốc thuộc dầm chịu uốn thuần túy
Trang 18* Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm.
* Xác định kích thước mặt cắt ngang (b) theo điều kiện bền.
* Nếu bố trí mặt cắt ngang như hình bên, xác định kích thước
mặt cắt ngang (b) theo điều kiện bền.
Trang 21* Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm.
* Xác định kích thước mặt cắt ngang (b) theo điều kiện bền.
M
z y
3b b
b
2b 4b
- Biểu đồ nội lực phát
sinh trong dầm.
Trang 22i i
3b b
b
2b 4b
Trang 23x
max
11 3
k max
Trang 24Ví dụ 3: Dầm AC mặt cắt ngang không đổi, liên kết, chịu lực và
có kích thước như hình vẽ.
* Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm.
* Xác định tải trọng cho phép (M) theo điều kiện bền.
3M
z y
Trang 25Xác định trọng tâm của mặt cắt
2
1 2
c
i i
y F
b b b b b b
b b b b F
Mô men quán tính chính trung tâm của mặt cắt ngang
Theo điều kiện bền
n x
M
y J
M
y J
4, 9
x k
Trang 26b b
433, 7 433, 7.3 6
7169, 32 2.4, 9 2.4, 9
Trang 27Theo ñieàu kieän beàn
M
y J
k
b
Trang 28y
M
z Lớp trung hòa.
Đường trung hòa.
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
x
y z
Giả thiết về mặt cắt ngang phẳng khơng cịn đúng nữa
Giả thiết về các thớ dọc
0
0 0
Trang 294.2 Ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
x z
x
M
y J
4.3 Ứng suất tiếp trên mặt cắt ngang
A x
y dz
z
Trang 304 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
A x
y dz
( )t z
Trang 314 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
- Qy: Lực cắt tại mặt cắt có điểm tính ứng suất
- Jx : Mômen quán tính chính trung tâm của mặt cắt có điểm tính ứng suất
- bc: bề rộng mặt cắt tại điểm tính ứng suất
- : Mômen tĩnh của diện tích bị cắt lấy đối với trục trung hòa.
c x S
Trang 324 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
2
2 3
6
4
y yz
Q h
y bh
Trang 334.4 Kiểm tra bền cho dầm chịu uốn ngang phẳng
* Điều kiện bền ứng suất pháp
Vật liệu dòn
x n
n x
M
y J
M
y J
Vật liệu dẽo
* Điều kiện bền ứng suất tiếp
max
max max
x z
x
M
y J
/ 2 max
max
.
Trang 344 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
3.5 Ứng suất trên phân tố thuộc dầm chịu uốn ngang phẳng
A B C
C B
A
Trang 353.5 Ứng suất trên phân tốc thuộc dầm chịu uốn ngang phẳng
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
Trang 363.5 Ứng suất trên phân tố thuộc dầm chịu uốn ngang phẳng
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
1
4
Trang 373.5 Ứng suất trên phân tố thuộc dầm chịu uốn ngang phẳng
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
a
Trang 383.5 Ứng suất trên phân tố thuộc dầm chịu uốn ngang phẳng
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
Trang 393.5 Ứng suất trên phân tố thuộc dầm chịu uốn ngang phẳng
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
q
cos 2 sin 2
2 2
sin 2 cos 2 2
Trang 40Ví dụ 4: Dầm AC mặt cắt ngang không đổi, liên kết, chịu lực và
b
3b
* Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm.
* Với b tìm được, kiểm tra bền cho dầm theo điều kiện bền ứng
suất tiếp.
Trang 42* Theo điều kiện bền ứng suất pháp
* Kiểm tra bền theo điều kiện bền ứng suất tiếp
x
x z
121
2
2
b b qa
qa
6 108
100
2 120
121 108
121
3
2 3
3
21 12
2 120 11 12
11
12 3
2
3 4
3 6
11
cm kN
cm
kN b
qa b
b b
b b b qa
=> Bền
Trang 43Ví dụ 5: Dầm AC mặt cắt ngang không đổi, liên kết, chịu lực và
Trang 449qa/ 4 / 4
Trang 45* Mômen quán tính chính trung tâm của mặt cắt ngang
1
x
2
1 2
c
i i
x x
M
y J
Trang 46Ví dụ 6: Dầm AC mặt cắt ngang hình chữ I24, liên kết, chịu lực
và có kích thước như hình vẽ.
* Xác định phản lực liên kết tại A, B.
* Kiểm tra bền dầm theo điều kiện bền ứng suất pháp.
* Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm.
P q
d y
y
x x
Trang 48* Kiểm tra bền theo điều kiện bền ứng suất pháp
2
max max
. 50.163
4, 2062 / 420, 62 / 1000 / 3460.0, 56
F
C x
Trang 49Ví dụ 7: Cho một đập ngăn nước được làm bằng
các tấm gỗ A chồng theo phương đứng Để đỡ
các tấm gỗ này người ta sử dụng các trụ gỗ
thẳng đứng B, các trụ này được chôn xuống
đất và làm việc như các dầm côngxôn như
hình vẽ Các trụ thẳng đứng B có mặt cắt
ngang hình vuông kích thước bxb và có
khoảng cách giữa các cột là s=0,8m Mực
nước trong đập có chiều cao h=2m Xác định
kích thước mặt cắt ngang cột B nếu ứng suất
uốn cho phép của gỗ bằng 8MPa
s b
b B
B A
b
A B
h
Nước
s
h
Trang 50* Mômen uốn lớn nhất tại chân cột:
* Theo điều kiện bền ứng suất pháp
max
3
0 .
max
3
1 6 1 6
x z
x
h s M
3
9,81.2 0,8
0,1987 8.10
Trang 51Ví dụ 7: Cho một đập ngăn nước được làm bằng các tấm gỗ A chồng theo
phương đứng Để đỡ các tấm gỗ này người ta sử dụng các trụ gỗ thẳng đứng
B, các trụ này được chôn xuống đất và làm việc như các dầm côngxôn như hình vẽ Các trụ thẳng đứng B có mặt cắt ngang hình vuông kích thước bxb và có khoảng cách giữa các cột là s=0,8m Mực nước trong đập có chiều cao h=2m Xác định kích thước mặt cắt ngang cột B nếu ứng suất uốn cho phép của gỗ bằng 8MPa
s b
h
Trang 52Ví dụ 8: Cho một hệ sàn như hình vẽ Sàn mang tải thiết kế bao gồm cả
hình chữ nhật kích thước 54mm x 204mm với nhịp dầm l=4000mm, khoảng cách của các dầm (tính từ trục dầm) bằng s=406mm Bỏ qua trọng lượng dầm, xác định ứng suất pháp lớn nhất pháp sinh trong dầm.
Trang 53* Sơ đồ tải trọng và mô hình tính của dầm:
Trang 54* Ứng suất pháp lớn nhất phát sinh trong dầm:
2 max
7795, 2
0, 022 /51.204
6
x z
x
M
kN mm W