00:21 Id never given much thought to how I would die.= Tôi chưa bao giờ nghĩ nhiều đến việc tôi sẽ chết thế nào... 00:32 But dying in the place of someone I love...= nhưng chết ở nơi có người tôi yêu 00:35 seems like a good way to go.= có lẽ là cách tốt nhất. 01:10 So I cant bring myself to...= nên tôi không thể khiến mình 01:12 regret the decision to leave home.= hối hận về quyết định bỏ nhà đi. 01:16 I would miss Phoenix.= Tôi sẽ nhớ Phoenix, 01:20 Id miss the heat.= Tôi sẽ nhớ cái nóng của nó, 01:25 I would miss my loving, erratic,= Tôi sẽ nhớ mẹ, người luôn tràn ngập yêu thương,
Trang 1Phim Twilight Saga: Twilight - Chạng Vạng
00:21 - I'd never given much thought to how I would die.= Tôi chưa bao giờ nghĩ nhiều đến việc tôi sẽ chết thế nào
00:32 - But dying in the place of someone I love = nhưng chết ở nơi có người tôi yêu
00:35 - seems like a good way to go.= có lẽ là cách tốt nhất
01:10 - So I can't bring myself to = nên tôi không thể khiến mình
01:12 - regret the decision to leave home.= hối hận về quyết định bỏ nhà đi
01:16 - I would miss Phoenix.= Tôi sẽ nhớ Phoenix,
01:20 - I'd miss the heat.= Tôi sẽ nhớ cái nóng của nó,
01:25 - I would miss my loving, erratic,= Tôi sẽ nhớ mẹ, người luôn tràn ngập yêu thương,
01:27 - harebrained mother.= tính khí thất thường và nông nổi
01:28 - Okay.= Được rồi
01:31 - Renee, come on And her new husband.= Renee, đi thôi Và cả chồng mới của mẹ nữa
01:32 - Guys, come on I love you both.= Nào mọi người, đi thôi! Anh yêu hai người lắm,
01:34 - We got a plane to catch.= đi còn kịp chuyến bay
01:35 - But they want to go on the road,= Nhưng họ phải lên đường,
01:37 - so I'm gonna spend some time with my dad,= nên tôi sẽ dành thời gian ở với bố
01:40 - and this will be a good thing.= và thế là tốt
01:44 - I think.= Tôi nghĩ vậy
02:13 - In the state of Washington,= Ở bang Washington,
02:14 - under a near constant cover of clouds and rain,= phía dưới bầu trời u ám gần như lúc nào cũng có mây và mưa,
Trang 202:17 - there's a small town named Forks.= có một thị trấn nhỏ tên là Forks
02:20 - Population, 3, 120 people.= Dân số: 3120 người
02:25 - This is where I'm moving.= Đó là nơi tôi đang chuyển đến
02:29 - My dad's Charlie.= Bố tôi là Charlie
02:32 - He's the chief of police.= Ông là cảnh sát trưởng
02:44 - Your hair's longer.= Tóc của con dài hơn
02:48 - I cut it since the last time I saw you.= Con không cắt từ lần trước gặp bố 03:04 - I used to spend two weeks here almost every summer,= Thường thì hầu như mùa hè nào tôi cũng đến đây ở hai tuần,
03:08 - but it's been years.= nhưng cũng đã nhiều năm rồi
03:25 - I've cleared some shelves off in the bathroom.= Bố đã dọn đi vài thứ trong phòng tắm
03:27 - Right One bathroom.= À, vâng chỉ có một phòng tắm
03:35 - It's a pretty good work lamp.= Cái đèn làm việc này tốt đấy
03:39 - The sales lady picked out the bed stuff.= Mấy cô bán hàng chọn hộ bố bộ trải giường này
03:42 - You like purple, right?= Con thích màu tím, đúng không?
03:44 - Purple's cool.= Màu tím đẹp ạ
03:47 - Thanks.= Cám ơn bố
03:54 - Okay.= Okay
04:01 - One of the best things about Charlie,= Một trong những tính tốt nhất của bốCharlie
04:04 - he doesn't hover.= là không dông dài
04:13 - Heard you guys coming all the way down the road.= Tôi nghe hai bố con đi
cả quãng đường xuống đây
04:15 - Good to see you.= Rất vui gặp được anh
04:18 - Bella, you remember Billy Black.= Bella, con còn nhớ chú Billy Black
Trang 304:28 - since you told him you were coming.= từ khi cháu bảo sẽ đến
04:30 - All right, keep exaggerating I'll roll you into the mud.= Được rồi, cứ phóng đại đi Tôi sẽ đẩy ông xuống bùn
04:33 - After I ram you in the ankles.= Rồi tôi sẽ nện vào mắt cá chân của anh 04:35 - You want to go? Yeah.= Ông muốn chơi luôn hả? Đúng
04:37 - Bring it.= Thử xem
04:38 - Hi, I'm Jacob Hey.= Chào, em là Jacob Chào
04:41 - We used to make mud pies when we were little.= Hồi nhỏ mình thường làm bánh bùn cùng nhau đấy
04:44 - Right No, I remember.= Ừ, chị nhớ
04:47 - Are they always like this?= Lúc nào họ cũng thế à?
04:49 - It's getting worse with old age.= Càng già càng tệ hơn ấy chứ
05:05 - Come on.= Không phải chứ!
Trang 405:06 - Oh, my gosh.= Ôi lạy chúa!
05:08 - This is perfect Are you joking me?= Thật hoàn hảo! Mọi người đùa con phải không!
05:11 - Sorry.= Xin lỗi
05:14 - I told you she'd love it.= Đã bảo con bé sẽ thích mà
05:16 - I'm down with the kids.= Tôi rất hiểu bọn trẻ
05:18 - Oh, yeah, dude You're the bomb.= Ồ vâng, ông bạn già Ông là hàng khủng
05:20 - Okay.= Okay
05:22 - Listen, you gotta double pump the clutch when you shift,= Nghe này, lúc sang số chị phải gạt cần số hai lần,
05:24 - but besides that, you should be good.= ngoài ra thì chắc chị rõ rồi
05:27 - That's this one? Yeah Yeah, right there.= Như thế này hả Vâng Đúng rồi, như thế
05:29 - All right.= Được rồi
05:31 - Do you want a ride to school or something?= Em muốn đến trường hay đi đâu?
05:33 - I go to school on the reservation.= Em học ở trường của bộ lạc
05:36 - Right, right Yeah.= Phải rồi Vâng
05:38 - That's too bad.= Thật tệ
05:39 - It would've been nice to know one person.= Giá mà hiểu được người khác thì hay quá
05:48 - My first day at a new school.= Ngày đầu tiên tôi đến trường mới
05:50 - It's March, middle of the semester.= Giờ là tháng 3, giữa học kỳ
05:53 - Great.= Tuyệt vời
06:01 - Nice ride Thanks.= Xe đẹp đấy Cám ơn
06:05 - Good one.= Xinh thế
Trang 506:13 - You're Isabella Swan, the new girl.= Cậu là Isabella Swan, cô gái mới đến 06:16 - Hi, I'm Eric, the eyes and ears of this place.= Chào! Tớ là Eric, tai mắt của nơi này
06:20 - Anything you need, tour guide,= Nếu cậu cần bất cứ gì, hướng dẫn du lịch, 06:22 - lunch date, shoulder to cry on?= người để hẹn hò vào bữa trưa Một bờ vai để khóc?
06:28 - I'm really kind of the more suffer in silence type.= Tớ thật sự là kiểu người
“tự đầy đọa trong im lặng” đấy
06:32 - Good headline for your feature.= Giật tít thế hay đấy
06:33 - I'm on the paper,= Tớ phụ trách báo trường,
06:34 - and you're news, baby, front page.= cậu sẽ vào mục tin tức, trang nhất 06:36 - No, I'm not.= Không phải chứ
06:38 - You = Cậu
06:38 - Please don't have any sort of = Làm ơn đừng gây bất cứ
06:42 - Chillax No feature.= Bình tĩnh đi Không ghi tên thật đâu
06:45 - Okay, thanks Cool?= Ok cảm ơn Được chứ?
06:46 - All right Okay Yeah.= Được Ok Ừ
06:52 - Get it Get it Get it.= Để tớ Để tớ
06:55 - To you.= Đến cậu đấy
06:57 - Whoa
06:58 - I'm sorry.= Tớ xin lỗi
06:59 - I told them not to let me play.= Tớ đã bảo là đừng cho tớ chơi rồi
07:02 - No way No, no, no That's That's Don't = Không thể nào, không không đừng
07:05 - You're Isabella, right?= Cậu là Isabella, phải không?
07:07 - Just Bella.= Gọi tớ là Bella thôi
07:09 - Yeah Hey, I'm Mike Newton.= Tớ là Mike Newton
Trang 607:11 - Nice to meet you Yeah, yeah.= Rất vui khi quen cậu Ừ
07:13 - She's got a great spike, huh? Yeah, it's = Cô ấy là tiền về mũi nhọn đấy nhỉ? Ừ, là
07:16 - I'm Jessica, by the way.= Nhân tiện tớ là Jessica
07:17 - Hey, you're from Arizona, right?= Cậu từ Arizona đến phải không?
07:19 - Yeah.= Ừ
07:21 - Aren't people from Arizona = Tớ tưởng mọi người ở Arizona
07:23 - supposed to be, like, really tan?= đều có nước da rám nắng chứ?
07:25 - Yeah.= Ừ
07:26 - Maybe that's why they kicked me out.= Có lẽ vì vậy mà họ tống khứ tớ đi 07:32 - You're good.= Cậu được đấy
07:35 - That's so funny.= Hài hước lắm
07:40 - Back in, Jess Down here.= Quay lại nào, Jess Dưới này
07:43 - Like a masterpiece, you know,= Như một kiệt tác ấy
07:44 - we'll have, like,= Chúng ta sẽ làm kiểu như là
07:45 - this crazy pyramid fall from the sky,= kim tự tháp rồ dại ấy từ trên trời rơi xuống
07:46 - and then you guys can It's my pleasure, Madame.= rồi các cậu có thể Rất hân hạnh, thưa quý bà
07:48 - You guys can give each other high fives.= Các cậu có thể đập tay nhau 07:50 - Burrito, my friend?= Burrito, bạn tớ á?
07:50 - Hey, Mikey You met my home girl, Bella?= Này Mikey! Cậu đã gặp cô nàng của tớ, Bella chưa
Trang 707:58 - Sorry I had to mess up your game, Mike.= Xin lỗi, tớ phải phá đám cậu thôi Mike
07:59 - Tyler.= Tyler
08:02 - Yes.= Ừ
08:03 - Oh, my God.= Ôi trời
08:05 - It's like first grade all over again.= Lại y như hồi học lớp 1
08:07 - You're the shiny new toy.= Cậu là món đồ chơi mới lấp lánh
08:09 - Smile.= Cười tươi nào
08:11 - Okay Sorry.= Ok Xin lỗi
08:12 - I needed a candid for the feature.= Tớ cần hình minh họa cho bài báo 08:14 - The feature's dead, Angela.= Không hình minh họa gì cả, Angela
08:15 - Don't bring it up again.= Đừng bao giờ nhắc lại vụ này nữa
08:18 - It's okay, I just = Không sao, tớ chỉ
08:19 - I got your back, baby.= Tớ luôn bênh cậu mà
08:21 - Guess we'll just run another editorial = Tớ nghĩ chắc phải chuyển chủ đề bài báo sang chuyện
08:23 - on teen drinking.= lũ choai choai uống rượu
08:24 - You know,= Cậu biết đấy,
08:25 - you can always go for eating disorders.= Cậu có thể đăng chuyện ăn uống bừa bãi chẳng hạn
08:30 - Speedo padding on the swim team.= Đồng hồ đo tốc độ của đội bơi lội 08:32 - Actually, that's a good one.= Thực sự thì chủ đề đó hay đấy
08:34 - Kirk Right? That's exactly what I thought.= Hay thật nhỉ? Tớ cũng nghĩ y như thế
08:37 - Yeah.= Ừ
08:37 - We're talking Olympic size.= Ta đang nói về tầm cỡ Olympic đấy
08:39 - There's no way He's so skinny.= Không được, anh ta gầy trơ xương
Trang 808:40 - It doesn't make sense.= Thế thì vô lí lắm
08:41 - Totally Yeah.= Cực kì vô lí Ừ
08:46 - Who are they?= Họ là ai vậy?
08:48 - The Cullens.= Nhà Cullens
08:50 - They're Dr and Mrs Cullen's foster kids.= Con nuôi của ông bà Cullen 08:54 - They moved down here from Alaska,= Họ chuyển xuống đây từ Alaska 08:56 - like, a few years ago.= khoảng vài năm trước
08:57 - They kind of keep to themselves.= Họ chỉ chơi với nhau thôi
09:00 - Yeah, 'cause they're all together.= Ừ, tất cả bọn họ ở cùng nhau
09:02 - Like, together, together.= như là cùng nhau, cùng nhau ấy
09:06 - The blonde girl, that's Rosalie,= Cô gái tóc vàng là Rosalie,
09:09 - and the big dark haired guy, Emmett,= và anh chàng to con tóc đen,
Emmett
09:11 - they're, like, a thing.= họ như là có gì đó
09:13 - I'm not even sure that's legal.= Tớ không chắc như thế có hợp pháp không nữa
09:14 - Jess, they're not actually related.= Jess, họ đâu phải anh em ruột đâu
09:17 - Yeah, but they live together It's weird.= Phải, nhưng họ sống cùng nhau
Kì cục thế nào ý
09:19 - And, okay, the little dark haired girl's Alice.= Còn cô gái nhỏ nhắn tóc đen
là Alice
09:23 - She's really weird,= Cô ta thật sự rất dị,
09:25 - and she's with Jasper, the blond one = cô ấy đi cùng Jasper, một chàng traitóc vàng
09:27 - who looks like he's in pain.= trông lúc nào cũng như đang phải chịu đau đớn gì đó
09:33 - Dr Cullen's like this foster dad/matchmaker.= Bác sỹ Cullen thì giống như
Trang 9là cha nuôi kiêm người mai mối cho bọn họ vậy
09:38 - Maybe he'll adopt me.= Có khi nào ông ấy nhận nuôi tớ không nhỉ
09:41 - Who's he?= Anh ấy là ai?
09:49 - That's Edward Cullen.= Đó là Edward Cullen
09:51 - He's totally gorgeous, obviously,= đẹp trai dã man luôn, rõ ràng là thế 09:54 - but apparently nobody here's good enough for him.= Nhưng hình như ở đây không có cô gái nào xứng với anh ấy cả
09:58 - Like I care, you know?= Nghe cứ như tớ để ý anh ấy lắm ý
10:01 - So, yeah.= Thực ra là có
10:05 - Seriously, like, don't waste your time.= Thực lòng mà nói thì, cậu đừng phíthời gian
10:08 - I wasn't planning on it.= Tớ cũng không định theo đuổi anh ấy đâu
10:20 - Mr Molina Hey, Mike.= Chào thầy Molina? Chào, Mike
10:23 - Oh, yes Miss Swan.= Ồ, phải rồi trò Swan
10:40 - Hi Can I have the pass? Thank you.= Chào, giấy nhập học của em? Cảm
ơn
10:42 - Welcome to the class Here Here's your stuff, okay?= Chào mừng em đến lớp Của em đây, okay?
10:45 - And I got a seat for you right here,= Chỗ ngồi của em ở kia,
10:47 - so come over.= em về chỗ đi
10:48 - The last one.= Chỗ trống cuối cùng đấy
10:48 - Just follow along till you catch up.= Cứ theo dõi bài giảng đến khi em bắt kịp
10:50 - All right, guys, today we are gonna be = Được rồi, hôm nay chúng ta 10:52 - observing the behavior of planaria,= sẽ quan sát những con trùng Planaria, 10:54 - aka flatworms.= tế bào sán dẹp
10:57 - So what we're gonna do = Việc chúng ta phải làm là
Trang 1011:03 - regenerate.= tái sinh
11:05 - Zombie worms.= Zombie sâu
11:08 - No cell phones Guys, let's get to it.= Không nghe điện thoại trong lớp 11:13 - Gentle, gentle, certain areas.= Nhẹ nhàng thôi, một vài chỗ
11:14 - Please just don't cut here We don't cut here.= Xin chú ý không cắt ở đây
Mà cắt ở đây
11:18 - You won't believe this.= Các em sẽ không tin nổi đâu
11:21 - Let's try to focus = Hãy tập trung
11:22 - while we check those out, huh, guys?= trong khi chúng ta kiểm tra chỗ này được không?
11:35 - There must be something open.= Phải có lớp nào đó còn chỗ chứ ạ
11:37 - Physics? Biochem? No, every class is full.= Vật lý? Sinh hóa? Không, lớp nào cũng đầy rồi
11:41 - Just a minute, dear.= Em đợi chút
11:42 - I'm afraid you'll have to stay in biology.= Cô e là em phải tiếp tục lớp sinh học thôi
11:46 - Fine Just I'll just have to endure it.= Được thôi Thế thì em đành phải chịu đựng tiếp
12:06 - I just can't get over how grown up you are.= Cô không ngờ là cháu đã lớn thế này
12:09 - And so gorgeous.= Lại còn cực kì xinh đẹp nữa
12:10 - Hey, Bella.= Chào, Bella
12:12 - You remember me?= Nhớ chú không?
12:15 - I played Santa one year.= Có lần chú đóng vai ông già Noel đấy
12:17 - Yeah, Waylon, she hasn't had = Phải rồi, Waylon, con bé không hề 12:19 - a Christmas here since she was four.= nghỉ lễ Giáng sinh ở đây từ hồi 4 tuổi rồi
Trang 1112:21 - I bet I made an impression, though, didn't I?= Cá là tôi đã gây ấn tượng với
12:28 - All right,= Được rồi,
12:29 - let the girl eat her garden burger, Waylon.= để con bé ăn cái bánh kẹp đi
đã, Waylon
12:31 - As soon as you're done,= Cháu ăn xong là cô sẽ,
12:32 - I will bring you your favorite.= mang cho cháu món cháu thích nhất
12:34 - Berry cobbler, remember?= Berry cobbler, nhớ chứ?
12:36 - Your dad still has it Every Thursday.= Bố cháu vẫn ăn món đó Thứ 5 hàng tuần
12:39 - Thank you That'd be great.= Cảm ơn cô Thế thì tuyệt quá
12:45 - Here.= Đây
12:47 - Thanks.= Cảm ơn bố
12:57 - Hey, baby So, listen, if spring training goes well,= Chào con yêu Nghe mẹnày, nếu đợt luyện tập mùa xuân này ổn thỏa,
13:00 - we could be moving to Florida.= chúng ta sẽ dọn về sống ở Florida
13:02 - Please insert $1.25 = Xin nạp thêm $1.25
13:03 - for an additional three minutes.= gọi tiếp 3 phút
13:05 - Mom, where's your cell?= Mẹ, thế di động của mẹ đâu?
13:06 - Okay, don't laugh.= Okay, đừng cười mẹ
13:07 - I didn't lose my power cord It ran away.= Mẹ quên cái xạc pin rồi Đi vội vội vàng vàng
13:11 - Screaming I literally repel technology now.= Giờ mẹ chính thức tẩy chay
Trang 1213:21 - Are there any cute guys?= Có anh chàng nào dễ thương không?
13:23 - Are they being nice to you?= Chúng có làm khó dễ con không?
13:26 - Well,= À thì,
13:29 - they're all very welcoming.= họ rất dễ mến ạ
13:32 - Tell me all about it.= Nói mẹ nghe đi
13:33 - It doesn't even matter.= Cũng chẳng quan trọng gì
13:35 - Yes, it does, honey.= Có đấy con yêu
13:36 - I have homework to do I'll talk to you later.= Con phải làm bài tập đây Nói chuyện với mẹ sau nhé
13:40 - Okay I love you.= Được Mẹ yêu con
13:42 - Love you, too.= Con cũng yêu mẹ
13:53 - I planned to confront him = Tôi định sẽ đối mặt với anh ta
13:54 - and demand to know what his problem was.= và hỏi thẳng anh ta xem có vấn đề gì
14:06 - But he never showed.= Nhưng anh ta không xuất hiện
14:14 - Bella.= Bella
14:29 - And the next day, another no show.= Ngày sau đó, lại không xuất hiện 14:38 - More days passed.= Nhiều ngày nữa qua đi
14:40 - Things were getting a little strange.= Mọi việc có vẻ kì quặc
15:32 - You all right? Yeah, I'm good.= Con không sao chứ? Vâng con không sao
ạ
15:34 - Ice doesn't really help the uncoordinated.= Nước đóng băng không hợp lắm
Trang 13nhỉ
15:37 - Yeah That's why I had = Ừ Thế nên bố đã
15:38 - some new tires put on the truck.= thay mấy cái lốp mới vào xe con
15:41 - Old ones were getting pretty bald.= Mấy cái lốp cũ có vẻ mòn rồi
15:43 - Well, probably be late for dinner.= Có thể bố về ăn tối muộn
15:45 - I gotta head down to Mason County.= Bố phải xuống tận hạt Mason
15:46 - Security guard at the Grisham Mill = Nhân viên bảo vệ ở Grisham Mill 15:49 - got killed by some kind of animal.= bị giết do vài con thú nào đó
16:03 - And thanks for the tires Yeah.= Cảm ơn bố vụ lốp xe Ừ
16:22 - Prom Committee is a chick thing,= Hồi đồng trù bị Dạ hội cuối năm là của bọn con gái,
16:24 - but I gotta cover it for the paper anyway,= nhưng đằng nào tớ cũng phải có thông tin cho tờ báo,
16:25 - and they need a guy to help choose the music,= và họ cũng cần cánh đàn ông để chọn nhạc,
16:27 - so I need your play list.= cho nên tớ cần danh mục nhạc của cậu
16:28 - Hey, listen, I was wondering, did you have a date to = Này tớ đang tự hỏi,cậu đã có ai để
16:33 - What's up, Arizona? Huh?= Sao hả Arizona?
16:35 - How you liking the rain, girl?= Cậu có thích mưa không?
16:37 - Better get used to it, girl.= Tốt nhất là nên làm quen đi
16:38 - Yeah, Mike, hey, you're real cute, man.= Ừ, Mike, này, cậu đúng là dễ
Trang 14thương quá thể
16:40 - Oh, I know That was really awesome.= Ồ tớ biết Hơi bị đỉnh luôn 16:43 - Why you shooting down my game? Let a playa play.= Sao cậu lại tắt game của tớ? Chơi một ván thôi
16:45 - Yeah, okay What you playing at, T Ball?= ừ, được Cậu đang chơi gì, T Ball à?
16:58 - Hello.= Chào
17:00 - I'm sorry, I didn't get a chance = Xin lỗi cậu, tuần trước tớ chưa có cơ hội
17:02 - to introduce myself last week.= tự giới thiệu
17:04 - I'm Edward Cullen.= Tớ là Edward Cullen
17:06 - You're Bella?= Cậu là Bella à?
17:09 - Yes.= Phải
17:10 - Onion root tip cells,= Tế bào rễ cây hành tây,
17:12 - that's what's on your slides right now.= mẫu hiện ở trên lam kính của các
em
17:13 - Okay? So, separate and label them = Được chưa? Giờ hãy phân biệt và ghi lại
17:16 - into the phases of mitosis,= chúng đang ở thời kì phân bào nào,
17:18 - and the first partners that get it right = đội đầu tiên ghi đúng tất cả 17:21 - are gonna win the Golden Onion.= sẽ được thưởng Củ hành Vàng
17:26 - All right, good.= Được rồi, tốt
17:29 - Ladies first.= Phụ nữ trước
17:35 - You were gone.= Cậu đã vắng mặt
17:37 - Yeah.= Ừ
17:39 - I was out of town for a couple of days.= Tớ có việc rời thị trấn vài ngày 17:41 - Personal reasons.= Việc riêng ý mà
Trang 1517:44 - Prophase.= Tiền kì phân bào
17:47 - Do you mind if I look?= Tớ nhìn được không?
17:54 - It's prophase.= Là tiền kì phân bào
17:56 - Like I said.= Tớ bảo rồi mà
18:04 - So are you enjoying the rain?= Thế cậu có thích mưa không?
18:09 - What?= Gì cơ?
18:10 - You're asking me about the weather?= Cậu đang hỏi tớ về thời tiết đấy à? 18:12 - Yeah, I = Ừ, tớ
18:14 - I guess I am.= Chắc thế
18:18 - Well, I don't really like the rain.= Tớ chẳng thích thú gì trời mưa
18:23 - Any cold, wet thing, I don't really = Mấy thứ vừa lạnh vừa ẩm ướt Tớ không
18:31 - What? Nothing.= Sao? Không có gì
18:38 - It's anaphase.= Là hậu kì phân bào
18:41 - You mind if I check? Sure.= Tớ kiểm tra lại được chứ? Tất nhiên
18:52 - Anaphase.= Hậu kì phân bào
18:53 - Like I said.= Tớ đã bảo mà
18:59 - If you hate the cold and the rain so much,= Nếu cậu ghét lạnh và mưa đến thế
19:01 - why'd you move to the wettest place = sao cậu lại dọn đến ở nơi ẩm ướt nhất
19:04 - in the continental US?= của nước Mỹ?
19:11 - It's complicated.= Phức tạp lắm
19:13 - I'm sure I can keep up.= Chắc là tớ có thể hiểu được
19:20 - My mom remarried, and = Mẹ tớ tái hôn, và
19:23 - So you don't like the guy, or = Cậu không thích bố dượng hay là
19:27 - No, that's not = Không, không phải
Trang 1619:31 - Phil's really nice.= Chú Phil rất tốt
19:46 - It's metaphase You want to check it?= Là trung kì phân bào Cậu muốn kiểm tra không?
19:50 - I believe you.= Tớ tin cậu
19:53 - Why didn't you move with your mother and Phil?= Thế sao cậu không ở với mẹ cậu và chú Phil?
19:58 - Well, Phil's a minor league baseball player,= Phil là cầu thủ bóng chày, 20:02 - and he travels a lot,= chú ấy phải đi xa nhiều lắm,
20:04 - and my mom stayed home with me,= mẹ tớ ở nhà với tớ,
20:06 - but I knew it made her unhappy,= nhưng tớ biết mẹ không vui,
20:08 - so I figured I'd stay with my dad for a while.= nên tớ nghĩ có lẽ nên ở với
bố một thời gian
20:14 - And now you're unhappy.= Và bây giờ cậu không vui
20:17 - No I'm sorry, I'm just = Không Xin lỗi Tớ chỉ
20:20 - I'm just trying to figure you out.= Tớ chỉ muốn hiểu cậu thôi
20:23 - You're very difficult for me to read.= Tớ khó lòng mà đọc được cậu 20:26 - Hey, did you get contacts?= Này, cậu đeo kính sát tròng à?
20:37 - Yeah, I know, it's the = Ừ, tớ biết, đó là
20:39 - It's the fluorescents.= Là do hùynh quang thôi
21:37 - Bella Bella.= Bella Bella
21:40 - Dial 911.= Gọi 911 đi
21:41 - I already called.= Tớ đang gọi rồi
Trang 1721:41 - They're gonna send somebody over soon.= Họ sẽ cho người đến ngay 21:43 - Bella, I'm so sorry I panicked.= Bella, Tớ xin lỗi Tớ hoảng quá
21:46 - Bella, I've got 911 on the phone now.= Bella, tớ gọi được 911 rồi
21:55 - Bella You okay?= Bella Con không sao chứ?
21:58 - You and I are gonna talk You all right?= Tôi với cậu sẽ nói chuyện đấy? 22:00 - I'm fine, Dad Calm down.= Con không sao mà bố Bố bình tĩnh đi
22:02 - I'm sorry, Bella I tried to stop.= Tớ xin lỗi, Bella Tớ đã cố phanh
22:04 - I know It's okay.= Tớ biết Không sao mà
22:05 - No It sure as hell is not okay.= Không Chắc chắn là có sao
22:08 - Dad, it wasn't his fault.= Bố, không phải lỗi của cậu ấy
22:09 - You could've been killed You understand that?= Con xuýt chết đấy Con hiểu chứ?
22:11 - Yes But I wasn't, so = Vâng Nhưng có chết đâu, nên
22:15 - You can kiss your license goodbye.= Cậu có thể hôn từ biệt bằng lái của mình rồi đấy
22:17 - I heard the chief's daughter was here.= Tôi nghe nói con gái cảnh sát trưởng đang ở đây
Trang 1822:36 - You might experience some = Có thể cháu cảm thấy
22:37 - post traumatic stress or disorientation,= căng thẳng hậu chấn thương hay bịmất phương hướng,
22:40 - but your vitals look good.= nhưng thể trạng cháu có vẻ tốt
22:42 - No signs of any head trauma.= Không có biểu hiện chấn thương đầu 22:44 - I think you'll be just fine.= Chú nghĩ cháu không sao đâu
22:46 - I'm so sorry, Bella I'm really = Tớ xin lỗi, Bella Tớ thực sự
22:51 - You know,= Chú biết đấy,
22:52 - it would've been a whole lot worse = chắc chắn sẽ tệ hơn cực kì
22:52 - if Edward wasn't there He knocked me out of the way.= nếu Edward không ở đó Anh ấy đỡ cháu lúc đó
22:55 - Edward? Your boy?= Edward? Con trai anh à?
22:58 - Yeah, it was amazing.= Vâng, thật lạ kì
23:00 - I mean, he got to me so fast He was nowhere near me.= Ý cháu là anh ấy lao đến chỗ cháu cực nhanh Mà lúc đó anh ấy chẳng ở gần cháu tẹo nào
23:02 - Sounds like you were very lucky.= Nghe như là cháu gặp may lắm rồi 23:05 - Charlie.= Charlie
23:10 - I gotta go sign some paperwork.= Bố phải kí vài giấy tờ
23:12 - You should = Con nên
23:14 - You should probably call your mom.= Con nên gọi cho mẹ
23:16 - Did you tell her?= Bố nói với mẹ rồi à?
23:21 - She's probably just = Chắc mẹ sẽ
23:24 - freaking out.= phát hoảng lên
23:27 - fifteen kids that saw what happened.= Hơn cả tá người nhìn thấy vụ đó 23:28 - What was I supposed to do, then?= Thế lúc đó anh phải làm gì?
23:30 - Let her die?= Kệ cho cô ấy chết à?
23:31 - This isn't just about you It's about all of us.= Không phải là vì anh Mà là
Trang 1924:02 - No, I wasn't.= Không, không phải
24:06 - Yes, you were.= Có, đúng thế
24:09 - Bella, you're You hit your head.= Bella, cậu Cậu bị va vào đầu rồi 24:12 - I think you're confused.= Tớ nghĩ cậu nhầm lẫn
24:14 - I know what I saw.= Tớ biết tớ nhìn thấy gì chứ
24:16 - And what exactly was that?= Thế chính xác thì cậu thấy gì?
24:19 - You = Cậu
24:22 - You stopped the van.= Cậu ngăn cái xe
24:24 - You pushed it away with your hand.= Cậu đẩy cái xe bằng tay
24:28 - Well, nobody's gonna believe you, so = À, sẽ chẳ ai tin cậu đâu, nên 24:32 - I wasn't gonna tell anybody.= Tớ không nói với ai cả
24:35 - I just need to know the truth.= Tớ chỉ cần biết sự thật mà thôi
24:38 - Can't you just thank me and get over it?= Cậu không thể chỉ cảm ơn mình rồi bỏ qua đi à?
24:41 - Thank you.= Cảm ơn cậu
24:44 - You're not gonna let this go, are you?= Cậu sẽ không bỏ qua vụ này phải không?
Trang 2025:36 - Come on, get in In Let's go.= Nào lên xe, đi thôi
25:51 - Look at you, huh? You're alive.= Nhìn cậu kìa? Vẫn sống nhỉ
25:54 - I know, yeah False alarm, I guess.= Ừ, tớ biết Báo động giả thôi
25:57 - Yeah.= Ừ
25:58 - Now, I wanted to ask you, you know, if, you know,= Giờ tớ muốn hỏi cậu, cậu biết đấy, không biết cậu có muốn
26:01 - it's like a month away, but = còn tận một tháng nữa cơ, nhưng
26:05 - Do you wanna go to prom with me?= Cậu có muốn dự dạ hội cuối năm với
tớ không?
26:11 - So, what do you think?= Cậu nghĩ sao?
26:14 - About what? Do you want to go?= Về chuyện gì cơ? Cậu có muốn đi? 26:18 - To prom?= Dạ hội cuối năm?
26:20 - With me?= Với tớ?
26:23 - I = Tớ
26:25 - Prom.= Dạ hội
26:27 - Dancing.= Khiêu vũ
26:29 - Not such a good idea for me.= Không phải ý tưởng hay với tớ đâu
26:33 - I have something that weekend anyway.= Dù gì lúc đó tớ cũng bận rồi
Trang 2126:35 - I'm going to Jacksonville that weekend.= Hôm đó tớ đi Jacksonville 26:37 - You can't go another weekend?= Cậu không đi ngày khác được à?
26:39 - Non refundable ticket.= Vé không hoàn lại
26:42 - You should ask Jessica.= Cậu nên mời Jessica
26:44 - I know she wants to go with you.= Tớ biết cô ấy muốn đi với cậu đấy 26:46 - All right All right.= Được rồi
26:49 - Yo, yo, yo Hey, guys, come on.= Này, các em, đi thôi nào
26:52 - We gotta go We gotta go Green is what? Good.= Chúng ta phải đi thôi Đèn xanh là gì Lên đường!
26:55 - Let's go Guys, come on.= Đi thôi nào các em
26:59 - Other bus, other bus Let's go.= Xe kia, còn xe kia nữa Đi nào
27:01 - Egg shells, carrot tops.= Vỏ trứng, cọng càrốt
27:02 - Compost is cool.= Phân sinh học tốt
27:03 - Now, stuff that in there, Eric.= Rồi cho hết vào đây, Eric
27:05 - Yes, sir Yes, sir Very good, very good.= Yes, sir Yes, sir Tốt lắm 27:07 - Now, I am gonna make a steaming cup = Giờ thầy sẽ chế một cốc 27:10 - of compost tea.= trà phân sinh học
27:12 - Okay Give me that.= Okay Đưa cho em
27:13 - Yeah This is recycling in its most basic form, guys.= Rồi Nó tái chế lại mọi hình thức căn bản của nó
27:17 - Don't drink it It's for the plants.= Đừng có uống, chỉ dành cho cây thôi 27:21 - What's in Jacksonville?= Ở Jacksonville có cái gì?
27:25 - How did you know about that?= Sao cậu biết vụ đó?
27:28 - You didn't answer my question.= Cậu chưa trả lời câu hỏi của tớ
27:31 - You don't answer any of mine, so = Cậu chẳng trả lời câu hỏi nào của mình, nên
27:33 - I mean, you don't even say hi to me.= Cậu còn chẳng thèm chào
Trang 2227:52 - Floridians.= Người Florida
27:54 - That's what's in Jacksonville.= Ở Jacksonville
27:57 - Can you at least watch where you walk?= Ít ra cậu có thể để ý đường đi được không?
28:02 - Look, I'm sorry I'm being rude all the time.= Nghe này, tớ xin lỗi, lúc nào cũng tỏ ra thô lỗ thế
28:05 - I just think it's the best way.= Tớ chỉ nghĩ đấy là cách tốt nhất
28:06 - Bella Guess who just asked me to prom.= Bella Cậu biết ai vừa mời tớ đi
dự vũ hội không
28:09 - Who?= Ai cơ?
28:11 - Yeah, I actually totally thought = Thực ra tớ cứ ngỡ là
28:14 - that Mike was gonna ask you.= Mike sẽ mời cậu cơ
28:16 - It's not gonna be weird, though, right?= Nghe kì nhở?
28:18 - No Zero weirdness.= Không Không kì tẹo nào
28:20 - You guys are great together I know, right?= Hai cậu hợp nhau lắm Tớ biết?
28:23 - Tyler Gross.= Tyler Kinh quá
28:25 - Bella, look It's a worm.= Bella, nhìn này Con sâu này
28:27 - It's a worm.= Là con sâu đấy
28:32 - Bella, we shouldn't be friends.= Bella, chúng ta không nên làm bạn
Trang 2328:37 - You really should've figured that out a little earlier.= Đáng lẽ cậu nên nhận
28:50 - I can see that you do I just I don't know why.= Tớ biết cậu làm gì Tớ chỉkhông biết tại sao thôi
28:54 - You don't know anything.= Cậu chẳng biết gì cả
28:57 - Hi.= Chào
28:58 - Are you gonna be riding with us?= Cậu có đi cùng xe bọn mình không? 29:00 - No, our bus is full.= Không, xe này chật rồi
29:12 - Your mom called Again.= Mẹ con lại gọi đấy
29:16 - Well, that's your fault.= Là lỗi của bố
29:17 - You shouldn't have told her = Đáng lẽ bố không nên nói với mẹ
29:18 - about the 'almost' accident You finished?= về vụ tai nạn "hụt" Bố ăn xongchưa?
29:19 - Yeah.= Rồi
29:21 - Yeah, I suppose you're right.= Ừ, có lẽ con đúng
29:23 - She always did know how to worry.= Mẹ con lúc nào cũng biết cách lo lắng
29:27 - She seems different.= Mẹ con có vẻ khác
29:30 - She seems happy.= Mẹ con có vẻ hạnh phúc
29:35 - Phil sounds like an all right guy.= Phil nghe chừng là thằng cha rất được 29:39 - Yeah, he is.= Vâng, chú ấy được lắm
29:47 - All right.= Rồi
Trang 2429:48 - No, you need the mitts You need them.= Không, cậu cần găng tay
29:51 - No, why do you keep arguing with me?= Không, sao cậu cứ cãi nhau với mình suốt thế nhở?
29:53 - You just need them.= Cậu cần găng tay
29:54 - You're gonna get frostbite I don't even know.= Cậu sẽ bị bệnh cóng Tớ còn không biết có bệnh đó
30:00 - Yeah Hey.= Này
30:02 - La Push, baby You in?= La Push, em yêu Cậu đi chứ?
30:03 - Should I know what that means?= Tớ có biết thế có nghĩa là gì không? 30:05 - La Push Beach down at the Quileute Rez.= Bãi biển La Push phía dưới Lãnh địa bộ lạc Quileute
30:06 - We're all going tomorrow.= Ngày mai cả hội đều đi
30:07 - Yeah, there's a big swell coming in.= Ừ, sẽ có nhiều anh bảnh trai đến lắm 30:09 - And I don't just surf the Internet.= Còn tớ thì không phải chỉ biết lướt nét không thôi nhé
30:11 - Eric, you stood up once, and it was a foam board.= Eric, cậu có lướt một lần, mà là lướt bọt
30:13 - But there's whale watching, too.= Có cả cá voi nữa
30:15 - Come with us.= Đi với bọn mình đi
30:15 - La Push, baby It's La Push.= La Push đấy, em yêu Là bãi biển La Push 30:19 - Okay, I'll go if you stop saying that, okay?= Được rồi, cậu đừng gọi tớ là
em yêu nữa thì tớ sẽ đi?
30:21 - Seriously, dude It's creepy, man.= Thật à Nghe ghê quá
30:23 - What? That's what it's called So = Gì cơ? Nó tên là gì Vậy
30:24 - Edible art?= Nghệ thuật xắp đặt thức ăn à?
30:29 - Bella.= Bella
30:31 - Thanks.= Cảm ơn
Trang 2530:33 - You know, your mood swings = Biên độ giao động tâm trạng của cậu 30:35 - are kind of giving me whiplash.= làm tớ choáng váng đấy
30:38 - I only said it'd be better if we weren't friends,= Tớ chỉ nói là sẽ tốt hơn nếu chúng ta không làm bạn,
30:40 - not that I didn't wanna be.= chứ không nói là tớ không muốn
30:41 - What does that mean?= Thế là sao?
30:44 - It means if you were smart, you'd stay away from me.= Nghĩa là nếu cậu thông minh, cậu sẽ tránh xa tớ ra
30:48 - Okay, well, let's say for argument's sake = OK, được, thế cứ coi như 30:50 - that I'm not smart.= là tớ không thông minh đi
30:51 - Would you tell me the truth? No, probably not.= Cậu có nói cho tớ biết sự thật không? Không, có lẽ là không
30:56 - I'd rather hear your theories.= Tớ nên nghe suy đoán của cậu
30:59 - I have considered = Tớ đã nghĩ đến
31:02 - radioactive spiders and Kryptonite.= nhện bị phóng xạ và chất Kryptonite 31:07 - That's all superhero stuff, right?= Đấy là mấy thứ siêu anh hùng đúng không?
31:09 - What if I'm not the hero? What if I'm the bad guy?= Nếu tớ không phải anhhùng thì sao? Nếu tớ là người xấu thì sao?
31:14 - You're not.= Cậu không phải là người xấu
31:16 - I can see what you're trying to put off,= Tớ có thể thấy cậu đang cố rũ bỏ, 31:18 - but I can see that it's just to keep people away from you.= nhưng tớ cũng cóthể thấy cậu làm thế là để mọi người xa lánh cậu
31:20 - It's a mask.= Chỉ là mặt nạ thôi
31:26 - Why don't we just hang out?= Sao chúng mình không đi chơi với nhau? 31:32 - Everybody's going to the beach.= Mọi người đều đi ra bãi biển
31:34 - Come.= Cậu đi cùng đi
Trang 2631:36 - I mean, have fun.= Ý tớ là, hòa đồng
31:43 - Which beach? La Push.= Bãi biển nào? La Push
31:45 - I don't know.= Tớ không biết
32:08 - I'm at least paddling out Yeah.= Chí ít tớ sẽ bơi ra Đúng
32:10 - She's right You guys are babies.= Cậu ấy nói đúng đấy Các cậu toàn là con nít hết
32:12 - So, I keep thinking that Eric's = Tớ cứ nghĩ là Eric sẽ
32:14 - gonna ask me to the prom,= mời tớ đi vũ hội,
32:15 - and then he just doesn't.= nhưng cậu ấy không mời
32:20 - You should ask him.= Cậu nên mời cậu ấy
32:23 - Take control.= Tự chủ
32:24 - You're a strong, independent woman.= Cậu là một cô gái mạnh mẽ, và độc lập mà
32:27 - I am? Yes.= Thế à? Ừ
32:30 - Hey, will you do me up? Yeah.= Cậu kéo hộ tớ đi? Ừ
32:34 - Bella Hi, Jacob.= Bella Chào Jacob
32:37 - Guys, this is Jacob Hey, guys How you doing?= Các cậu, đây là Jacob Chào các chị khỏe không?
Trang 2732:38 - Hi Hi.= Chào Chào
32:41 - What are you, like, stalking me?= Em theo dõi chị đấy à?
32:44 - You're on my rez, remember?= Chị đang ở đất của em đấy, nhớ chứ? 32:47 - Are you surfing?= Chị có lướt sóng không?
32:49 - Definitely not Thanks.= Chắc chắn là không rồi; Cảm ơn
32:50 - You guys should keep Bella company.= Các em nên ở đây chơi với Bella 32:52 - Her date bailed.= Vì bạn hẹn của chị ấy không đến
32:53 - What date?= Hẹn ai cơ?
32:55 - She invited Edward.= Cô ấy đã rủ Edward
32:56 - To be polite, that's it.= Chỉ là vì lịch sự thôi
32:58 - I think it's nice she invited him.= Cậu ấy rủ Edward là ý tốt mà
32:59 - Nobody ever does.= Có ai từng làm thế đâu
33:00 - Yeah, 'cause Cullen's a freak.= Phải rồi, vì nhà Cullen là lũ dị
33:02 - You got that right.= Chị phải biết chứ
33:04 - You guys know him?= Các em biết anh ấy à?
33:06 - The Cullens don't come here.= Nhà Cullens không đến đây đâu
33:16 - What did your friends mean about,= Bạn em nói thế là ý gì,
33:18 - you know, 'The Cullens don't come here?'= Nhà Cullens không đến đây đâu
33:21 - You caught that, huh?= Chị nhận ra rồi à?
33:24 - I'm not really supposed to say anything about it.= Đáng ra em không được
hé tí gì về vụ này đâu đấy
33:28 - Hey, I can keep a secret.= Này, chị giữ bí mật được mà
33:33 - Really, it's just like an old scary story.= Thật ra chỉ là câu truyện rùng rợn
từ thời xưa thôi
33:38 - Well, I want to know.= Thì chị muốn biết
33:43 - Okay, did you know Quileutes = Chị có biết bộ tộc Quileutes
Trang 2833:45 - are supposedly descended from wolves?= được cho là hậu duệ của loài chósói không?
33:48 - What? Like, wolves?= Gì? Chó sói á?
33:51 - Yeah Like, real wolves?= Vâng Như là chó sói thật á?
33:53 - Well, that's the legend of our tribe.= Thì đó là truyền thuyết của bộ tộc em 33:56 - Okay
33:57 - So what's the story about the Cullens?= Thế truyện liên quan đến nhà Cullen là sao?
34:01 - Well, they're supposedly descended = Thì họ được cho là hậu duệ của 34:04 - from this, like, enemy clan.= đại khái là, phe đối nghịch
34:09 - My great grandfather, the chief,= Cụ tổ của em, tộc trưởng,
34:11 - found them hunting on our land.= bắt gặp họ đi săn trên đất của bộ lạc 34:14 - But they claimed to be something different,= Nhưng họ tự nhận mình không giống những kẻ đồng loại,
34:16 - so we made a treaty with them.= nên bộ lạc em đã ra một thỏa ước với họ 34:19 - If they promised to stay off Quileute lands,= Nếu họ hứa không xâm phạm vào đất của bộ lạc Quileute,
34:22 - then we wouldn't expose = và không phơi bày cho
34:24 - what they really were to the palefaces.= "người mặt tái" thấy họ thực sự là
gì
34:27 - I thought they just moved here.= Chị tưởng họ mới chuyển đến đây
34:30 - Or just moved back.= Hoặc là mới chuyển về đây
34:33 - Right.= Phải
34:35 - It touched my hand A snake Stop.= Nó chạm vào tay tớ rồi Là con rắn Thôi đi
34:40 - Well, what are they really?= Thế họ thực sự là gì?
34:42 - It's just a story, Bella.= Chỉ là câu truyện thôi mà Bella
Trang 2934:45 - Come on, let's go.= Thôi nào
35:44 - Nice jacket.= Áo khoác đẹp đấy
35:49 - Who are you?= Mày là ai?
35:50 - It's always the same inane questions.= Lúc nào cũng những câu hỏi đó 35:53 - 'Who are you?'= Mày là ai?
35:54 - 'What do you want?'= Mày muốn gì?
35:56 - 'Why are you doing this?'= Sao mày làm thế?
35:58 - James, let's not play with our food.= James, đừng có chơi đùa với thức ăn chứ
36:52 - He's not here.= Họ không đến đâu
36:55 - Whenever the weather's nice, the Cullens disappear.= Mỗi khi trời đẹp, thì nhà Cullens lại biến mất
36:59 - What, do they just ditch?= Sao, họ cứ bỏ học thế à?
37:01 - No, Dr and Mrs Cullen yank them out = Không, ông bà Cullen đưa họ đichơi
37:03 - for, like, hiking and camping and stuff.= đại loại là dã ngoại với cả cắm trại
ấy mà
37:06 - I tried that out on my parents.= Tớ đã thử đề nghị bố mẹ tớ vụ đấy
37:07 - Not even close.= Đừng có hòng
37:08 - Guys, I'm going to the prom with Eric.= Các cậu ơi, tớ sẽ đến vũ hội cuối
Trang 30năm với Eric
37:11 - I just asked him I took control.= Tớ đã rủ cậu ấy Tớ đã chủ động
37:13 - I told you that would happen.= Tớ đã nói là sẽ được mà
37:15 - Are you sure you have to go out of town?= Cậu có chắc là hôm đó sẽ không có ở thị trấn không?
37:17 - Oh, yeah, it's a little family thing.= Ừ, là việc gia đình ý mà
37:20 - Okay, we should go shopping in Port Angeles = Được rồi, bọn mình phải
đi Port Angeles mua sắm
37:21 - before all the good dresses get cleaned out.= trước khi những chiếc váy đẹp
bị mua hết
37:27 - Port Angeles? You mind if I come?= Port Angeles à? Tớ đi cùng với được không?
37:30 - Yeah, I need your opinion.= Phải rồi, tớ cần nhận xét của cậu
37:34 - I like this one That's cool.= Tớ thích cái này Đẹp đấy
37:36 - But, like, I don't know about the one shoulder thing.= Nhưng mà tớ không thích kiểu lệch vai này lắm
37:38 - I like this one Yeah, I like the beading,= Tớ thích cái này Ừ tớ thích đính cườm,
37:40 - and you wouldn't need jewelry.= mà thế thì không cần đeo trang sức 37:41 - Jess, what do you think? Lavender?= Jess, cậu nghĩ sao? Mầu xanh nhạt được không?
37:42 - Is that good? Is that my color?= Có đẹp không? Có hợp với tớ không? 37:43 - I like it.= Tớ thích cái đấy
37:44 - I liked that dusty rose one, too.= Tớ cũng thích cái mầu tro hoa hồng kia 37:46 - Okay, I like this one It makes my boobs look good.= Được rồi, tớ thích cáinày It makes my boobs look good
37:49 - Hey Right?= Phải không?
Trang 3137:50 - Nice.= Đẹp lắm
37:52 - Oh, God That is uncomfortable.= Ôi trời Ngượng quá đi mất
37:55 - That's disgusting.= Kinh tởm
37:57 - Bella, what do you think?= Bella, cậu nghĩ sao?
37:59 - Yes?= Được không?
38:01 - That looks great.= Đẹp lắm
38:02 - You said that about, like, the last five dresses, though.= Cái váy nào cậu cũng nói thế cả
38:06 - I thought they were all pretty good.= Tớ nghĩ cái nào cũng đẹp cả mà 38:08 - You're not really into this, are you?= Cậu không thích mấy vụ này lắm phảikhông?
38:10 - I actually really just want to go to this bookstore.= Tớ thực sự chỉ muốn đi hiệu sách thôi
38:14 - I'll meet you guys at the restaurant?= Hẹn gặp lại các cậu ở nhà hàng nhé? 38:16 - Are you sure?= Cậu chắc không?
38:16 - Yeah, yeah I'll see you in a minute.= Ừ Gặp lại cậu ngay
38:18 - Okay Okay
38:22 - She's right, though This looks awesome.= Cậu ấy nói đúng đấy Cái này đẹp dã man luôn
38:27 - There you go.= Đi thôi
38:30 - Have a good night Thank you.= Chúc vui vẻ Cảm ơn
39:05 - Saw you in the dress store Hey, where you running to?= Là người đẹp ở cửa hàng quần áo kìa Này, đi đâu mà vội thế?
39:08 - There she is.= Bé đây rồi
39:10 - What's up? It's my girl.= Có chuyện gì? Là người đẹp của tôi
39:12 - How you guys doing? Look who we just found.= Chúng mày thế nào rồi? Xem bọn tao vừa tìm thấy ai này
Trang 3239:13 - What's up, girl? Hey Where you going?= Gì thế bé? Này Bé đi đâu thế?
39:16 - Where are you going? Come get a drink with us.= Em đi đâu? Lại đây uống với bọn anh đi
39:18 - Yeah, you should hang out with us.= Phải đấy, em nên đi chơi với bọn anh
39:19 - Come on.= Nào
39:20 - It's fun.= Vui lắm
39:21 - What's the problem? She doesn't like that, man.= Sao thế Cô ấy không thích thế đâu
39:23 - You're pretty Don't touch me.= Em xinh quá Đừng động vào tôi
39:24 - Cute.= Dễ thương quá
39:24 - Really, no Seriously, you should.= Thật đấy, em nên đi với anh
39:26 - Don't touch me.= Đừng có động vào tôi
39:36 - Get in the car.= Lên xe
39:39 - That was a very dangerous maneuver.= Hành động thế là nguy hiểm lắm đấy
40:08 - I should go back there and rip those guys' heads off.= Tớ phải quay lại vặn
cổ mấy thằng đó
40:11 - No, you shouldn't.= Không, cậu không nên làm thế
40:12 - You don't know the vile, repulsive things = Cậu không biết những thứ ghêtởm hèn hạ
40:14 - they were thinking.= bọn chúng đang nghĩ đâu
40:15 - And you do?= Cậu biết à?
40:17 - It's not hard to guess.= Có khó đoán gì đâu
40:20 - Can you talk about something else?= Cậu có thể nói gì khác không?
40:22 - Distract me so I won't turn around.= Đánh lạc hướng tớ để tớ không quay
Trang 33lại đó
40:26 - You should put your seatbelt on.= Cậu nên cài dây an toàn vào
40:30 - You should put your seatbelt on.= Cậu mới nên cài dây an toàn thì có 40:37 - I thought the salad was pretty good.= Tớ nghĩ salát ngon đấy chứ
40:38 - Hey, you guys, I'm sorry I just = Này các cậu, tớ xin lỗi
40:40 - Where were you? We left you messages.= Cậu đi đâu thế? Bọn tớ nhắn cậumãi
40:41 - Yeah, we waited, but we were, like,= Ừ, bọn tớ đợi cậu mãi nhưng mà, 40:44 - starving, so we = đói quá nên bọn tớ đã
40:46 - I'm sorry I kept Bella from dinner.= Xin lỗi tớ làm Bella lỡ bữa tối rồi 40:48 - We just sort of ran into each other = Bọn tớ vô tình gặp nhau
40:51 - and got talking.= rồi nói chuyện
40:53 - Yeah No.= Ừ Không
40:54 - No, we totally understand I mean, that happens, right?= Bọn tớ hiểu mà
Vô tình thôi phải không?
40:59 - Yeah, we were = Ừ, bọn tớ
41:00 - We were, yeah, we were just leaving So = Bọn tớ định đi về
41:02 - Let's get this
41:03 - Bella, if you wanna = Bella, nếu cậu muốn
41:05 - I think I should make sure Bella gets something to eat.= Chắc là tớ muốn biết Bella có ăn gì đó
41:09 - If you'd like.= Nếu cậu muốn
41:12 - I'll drive you home myself.= Tớ sẽ đưa cậu về
41:14 - That's so thoughtful.= Cậu chu đáo quá
41:16 - It's really thoughtful Yeah.= Thật chu đáo
41:19 - Yeah I should eat something.= Ừ Tớ cũng phải ăn gì chứ
41:22 - Yeah.= Ừ
Trang 3441:24 - Okay, so we'll see you tomorrow.= Thế mai gặp lại nhé
41:26 - Okay, yeah.= Được
41:26 - See ya Okay.= Tạm biệt Ok
41:39 - All right, one mushroom ravioli.= Rồi, một mì nấm
41:42 - Thanks Yeah, no problem.= Cảm ơn Không có gì
41:46 - So are you sure there isn't anything= Anh có chắc là không muốn
41:47 - I can get for you?= em mang cho anh món gì chứ?
41:48 - No No, thank you.= Không Cảm ơn
41:51 - Let me know.= Cứ nói nhé
41:58 - You're really not gonna eat?= Cậu không ăn thật à?
42:03 - No, I'm on a special diet.= Không, tớ đang theo chế độ ăn kiêng
42:08 - You gotta give me some answers.= Cậu phải cho tớ vài đáp án
42:11 - Yes, no.= Có, không
42:13 - To get to the other side.= Để có vế bên kia
42:16 - 1.77245 = 1.77245
42:18 - I don't want to know what the square root of pi is.= Tớ không muốn biết căn bậc hai của pi là bao nhiêu đâu
42:21 - You knew that?= Cậu biết câu đó à?
42:23 - How did you know where I was?= Sao cậu biết tớ đi đâu?
42:25 - I didn't.= Tớ không biết
42:26 - All right What?= Được thôi Sao cơ?
42:29 - Don't leave I = Đừng đi Tớ
42:35 - Did you follow me?= Cậu theo dõi tớ đấy à?
42:38 - I = Tớ
42:40 - I feel very protective of you.= Tớ cảm thấy phải bảo vệ cậu
42:47 - So you followed me.= Nên cậu đi theo tớ
42:49 - I was trying to keep a distance = Tớ đã cố giữ khoảng cách
Trang 3542:50 - unless you needed my help,= chỉ khi cậu cần giúp đỡ thôi,
42:52 - and then I heard what those low lifes = rồi tớ nghe thấy bọn cặn bã kia 42:55 - were thinking.= nghĩ những thứ
42:56 - Wait.= Khoan đã
42:58 - You say you heard what they were thinking?= Cậu nói cậu nghe thấy chúng nghĩ gì à?
43:04 - So what, you = Tức là cậu
43:07 - You read minds?= Cậu đọc được suy nghĩ người khác?
43:11 - I can read every mind in this room.= Tớ có thể đọc suy nghĩ từng người trong phòng này
43:16 - Apart from yours.= Ngoại trừ cậu
43:20 - There's money, sex,= Nào là tiền, tình dục,
43:25 - money,= tiền,
43:27 - sex,= tình dục,
43:29 - cat.= mèo
43:33 - And then you, nothing.= Còn cậu, không đọc được gì
43:38 - It's very frustrating.= Rất nản
43:42 - Is there something wrong with me?= Tớ có gì không ổn à?
43:46 - See, I tell you I can read minds,= Thấy chưa, tớ nói là tớ đọc được suy nghĩngười ta,
43:48 - and you think there's something wrong with you.= còn cậu lại nghĩ là cậu
có gì không ổn
43:59 - What is it?= Là sao?
44:01 - I don't have the strength to stay away from you anymore.= Tớ không còn
đủ sức để trốn tránh cậu được nữa
44:10 - Then don't.= Thế thì đừng lẩn tránh tớ
44:32 - Okay, I think I'm warm enough now.= Được rồi, tớ thấy đủ ấm rồi
Trang 3644:41 - Your hand is so cold.= Tay cậu lạnh thế
44:54 - Whoa
44:55 - What is going on?= Chuyện gì thế kia?
44:58 - My dad's still here.= Bố tớ vẫn còn ở đây
45:00 - Can you pull in?= Cậu rẽ vào được không?
45:04 - That's my father's car on the end.= Xe của bố tớ đậu cuối hàng kìa
45:07 - What is he doing here?= Ông ấy làm gì ở đây thế?
45:12 - Carlisle, what's going on?= Bố Carlisle, có chuyện gì thế?
45:16 - Waylon Forge was found in a boat = Người ta tìm thấy Waylon Forge trênthuyền
45:18 - out near his place.= gần nhà ông ấy
45:20 - I just examined the body He died?= Bố vừa khám nghiệm tử thi Bác ấy chết rồi sao?
45:24 - How? Animal attack.= Tại sao? Động vật tấn công
45:29 - Was it the same one that = Giống như vụ
45:30 - got that security guard down in Mason?= nhân viên an ninh ở Mason ạ? 45:32 - Most likely.= Giống lắm
45:34 - Well, it's getting closer to town, then.= Thế là ngày càng gần thị trấn hơn rồi
45:36 - Bella, you should go inside.= Bella, cháu nên vào trong với bố cháu
45:37 - Waylon was your father's friend.= Waylon là bạn của bố cháu
45:40 - Okay.= Vâng ạ
45:45 - I'll see you later.= Gặp lại cậu sau
45:59 - Hey Hey.= Chào bố Chào con
46:05 - Dad, I'm really sorry.= Bố ơi con rất tiếc
46:11 - I've known him going on 30 years.= Bố quen ông ấy đến 30 năm rồi
46:29 - Don't worry, we're gonna find this thing.= Con đừng lo, rồi chúng ta sẽ tóm
Trang 37được con thú đó
46:33 - Meantime.= Trong khi đó thì
46:35 - I want you to carry this with you.= Bố muốn con mang theo cái này
46:40 - I don't know if you = Không biết có phải
46:42 - It'll give your old man some peace of mind.= Chỉ là để ông già này yên tâmchút thôi
46:45 - Okay.= Vâng ạ
46:49 - Let's go home.= Về nhà thôi
47:36 - Cold One.= Kẻ máu lạnh
49:45 - You're impossibly fast and strong.= Anh nhanh và khỏe một cách không tưởng
49:49 - Your skin is pale white and ice cold.= Da anh trắng bợt và lạnh buốt 49:53 - Your eyes change color.= Mắt anh đổi màu
49:56 - And sometimes you speak = Đôi khi anh nói chuyện
49:58 - like you're from a different time.= như đến từ thời đại nào khác
50:02 - You never eat or drink anything.= Anh không bao giờ ăn uống gì
50:04 - You don't go out in the sunlight.= Anh không ra ngoài khi có nắng
50:09 - How old are you?= Anh bao nhiêu tuổi rồi?
50:12 - Seventeen.= Mười bảy
50:16 - How long have you been 17?= Anh 17 tuổi bao lâu rồi?
50:22 - A while.= Một thời gian rồi
50:36 - I know what you are.= Em biết anh là gì
50:40 - Say it.= Em nói đi
50:45 - Out loud.= Nói to lên
50:50 - Say it.= Nói đi
50:57 - Vampire.= Ma cà rồng
51:02 - Are you afraid?= Em có sợ không?