Hớng đổi mớiphơng pháp dạy học toán hiện nay ở trờng THCS là tích cực hoáhoạt động học tập của học sinh, khơi dậy và phát triển nănglực tự học, nhằm hình thành cho học sinh t duy tích cự
Trang 1Phần I: lời nói đầu -@ -
Đổi mới phơng pháp dạy học là một vấn đề đã đợc đềcập và bàn luận rất sôi nổi từ nhiều thập kỷ qua Hớng đổi mớiphơng pháp dạy học toán hiện nay ở trờng THCS là tích cực hoáhoạt động học tập của học sinh, khơi dậy và phát triển nănglực tự học, nhằm hình thành cho học sinh t duy tích cực, độclập, sáng tạo.Vì vậy chúng ta phải biết định hớng cách đổimới kiểm tra đánh giá học sinh sao cho thông qua việc kiểmtra, học sinh hiểu đợc kiến thức cơ bản, biết cách trình bàykiến thức rõ ràng và vận dụng giải quyết đợc bài toán thực tế
Việc đánh giá kết quả bài học hay một chơng nhằm giúpcho học sinh và giáo viên kịp thời nắm đợc những thông tinliên hệ ngợc để điều chỉnh hoạt động dạy và học
Một trong những đổi mới đó là kiểm tra bằng bài tậptrắc nghiệm, vì trong thời gian ngắn có thể kiểm tra đợcnhiều kiến thức cụ thể, đi vào những khía cạnh khác nhau củamột kiến thức, chống lại khuynh hớng học tủ, học lệch do phạm
vi của bài tập trắc nghiệm là khá rộng Sử dụng trắc nghiệm
đảm bảo tính khách quan khi chấm điểm, gây đợc tính hứngthú và tính tích cực học tập của học sinh, học sinh có thể tự
đánh giá bài làm của mình và tham gia đánh giá bài làm củabạn
Qua quá trình dạy đại số lớp 8, tôi đã lựa chọn, xây dựng
hệ thống các bài tập trắc nghiệm chơng I: “ Phép nhân và
Trang 2đồng nghiệp.
Phần II : các dạng bài tập trắc nghiệm -@ -
1/ những điểm cần lu ý khi xây dựng các bài tập trắc nghiệm:
2/ Các dạng bài tập trắc nghiệm:
+ câu đúng sai
Trang 3+ Lựa chọn trong nhiều khả năng.
bố trí câu Đ theo một trật tự có chu kỳ
Các câu hỏi này cần đợc viết ngắn gọn Không nên lạmdụng hình thức trắc nghiệm này vì yếu tố ngẫu nhiên mayrủi có khả năng xuất hiện nhiều hơn so với câu hỏi nhiều lựachọn
2.2/ Lựa chọn trong nhiều khả năng:
Loại này thờng gồm 2 phần:
+ Phần dẫn trình bày một câu hỏi (hoặc một câu phátbiểu không đầy đủ)
+ Phần trả lời gồm 3-5 câu trả lời (3-5 cụm từ bổ xung)
mà học sinh phải lựa chọn
Trang 4dẫn và phần trả lời rồi lựa chọn câu trả lời bằng cách khoanhtròn chữ cái đứng trớc câu đợc chọn.
Cái khó của việc biên soạn dạng bài tập trắc nghiệm này
là ở chỗ lựa chọn các: “phơng án trả lời sai” Đó là các câu “gây
nhiễu” hoặc “gài bẫy”, các câu này bề ngoài có vẻ là đúng, có
lý nhng thực chất là sai hoặc chỉ đúng một phần đòi hỏi họcsinh phải nắm vững kiến thức mới phân biệt đợc
2.3/ Ghép đôi:
Loại này thờng dùng hai dãy thông tin Một dãy là nhữngcâu hỏi (hoặc câu dẫn), một dãy là những câu trả lời (haycâu để lựa chọn), học sinh phải tìm ra câu trả lời ứng với câuhỏi Chú ý dãy thông tin nêu ra không nên quá dài, nên cùngthuộc một
nhóm có liên quan học sinh có thể nhầm lẫn Dãy câu hỏi vàcâu trả lời không nên bằng nhau, thứ tự câu trả lời không nên
ăn khớp với thử tự câu hỏi
2.4/ Điền khuyết (điền thế):
Câu dẫn có thể để một hay nhiều chỗ trống, ô trống màhọc sinh phải chọn từ thích hợp để điền vào
Chú ý những câu dẫn không nên lấy nguyên văn trong
sách giáo khoa, các từ mà học sinh phải chọn để điền vào chỗ trống phải là những “từ khoá” Đó là chỉ có một cách chọn từ đúng, không nên để tình trạng một chỗ trống mà thích ứng với nhiều cụm từ khác nhau.
Trang 5Đây là dạng trắc nghiêm dễ biên soạn nhất, có tác dụng rènluyên cho học sinh khả năng diễn dạt, suy nghĩ của mình mộtcách rõ ràng, ngắn gọn.
+ Công thức: A.( B+C ) = A.B + A.C
+ Quy Tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, tanhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tíchvới nhau
Trang 6Bài 1: hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời
đúng:
Giá trị của biểu thức: A = 2x(3x - 1) - 6x(x+1) - (3-8x) là:
a) - 16x - 3b) - 3
c) -16xd) Một đáp số khác
Bài 2: Đánh dấu X vào ô bên cạnh đáp số đúng:
Cho biết: 3y2 – 3y(- 2 + y) = 36 Giá trị của y là:
Trang 7 Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ta có thể sắp
xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến sau đó:
+Viết đa thức này dới đa thức kia.
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất đợc viết riêng trong một dòng.
+ Các đơn thức đồng dạng đợc xếp vào cùng một cột.
+Cộng theo từng cột.
II/ Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Điền vào ô trống để đợc kết quả đúng:
Trang 8Giá trị của x Giá trị của biểu thức
(x2-5)(x+3) + (x+4)(x-x2)1
-15
-140,15Bảng B:
Giá trị của x,y Giá trị của biểu thức
(x-y)(x2+xy+y2)x= - 10; y = 2
II/ Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Điền vào ô trống để đợc biểu thức sau là bình
ph-ơng của một tổng hoặc bình phph-ơng của một hiệu:
Trang 10II/ Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
a) (2x - 1)2 = (1 - 2x)2
b) (3x -1)3= (1 - 3x)3
c) (x+3)3 = (3+x)3
d) (x +3)3 = x3+ 9x2 +27x + 27e) (x - 1)3 =x3 - 3x2- 3x - 1
Bài 2: Điền vào ô trống để đợc biểu thc trở thành lập
ph-ơng của một tổng hoặc lập phph-ơng của một hiệu:
a) (2x)3 + 12x2y + +
b) x3 + + 3x +
Trang 11c) 125y3 + + +y3
d) 1 - + - 64y3
Bài 3:Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Đa thức: - 8x3 +12x2y – 6xy2+y3 đợc thu gọn là:
Bài 4: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô thích hợp:
Giá tri của biểu thức:
A = x3 - 3x2+ 3x với x = 11 là:
a) 999999b) 99999c) 999d) Một đáp số khác
Bài 5: Điền vào ô trống trong bảng sau:
A B (A+B)3 A3+3A2B + 3AB2+B3 (A-B)3 A3-3A2B+3AB2-B3
2x 5y
27x3+27x2y+9xy2+y
Trang 121- 15x+75x2 125x3
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai?
Trang 13a3 -
a3 – ( )3
Bài 4: Ghép đôi biểu thức để đợc hằng đẳng thức:
(x - y)(x2+xy+y2) = 1) y3+3xy2+x3+3x2y
d) (a - 1)( a2+ 2a +1) = a3 - 1e) (3 - y)(9 + 3y + y2) = 27 - y3
Bài 6:
A B A3+B3 (A+B)(A2-AB+B2) A3-B3 (A-B)(A2+AB+B2)
Trang 143a 2y
27x3+
y3
8a3-1(x2+y2)(x4-y2x2+y4)
(2a2-1)(4a4+2a2+1)
x y
Đ6:Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
đặt nhân tử chung
I/ Kiến thức cơ bản:
+ Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) nghĩa
là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức
Trang 15Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
A M chia hết cho 2 C M chia hết cho 6
B M chia hết cho 3 D Cả A, B, C đều sai
Bài 3:Điền dấu X vào ô trống thích hợp:
Phân tích các đa thức thành nhân tử Đúng Sai
- 17x3y-34x2y2+ 51xy3= -17xy(x2+2xy-3y2)
x(y - 2) + 3(y – 2) = -(2 – y)(x+3)
16x2(x-y) - 10y(y-x) = - 2(y-x)(8x2+5y)
a + = a ( + 1) với a 0
2(x- y) – x (y –x) = 2(x – y)( + x)
Bài 4 : Điền vào các ô trống trong bảng cho thích hợp:
Giá trị của x, y Giá trị biểu thức: x(x- 4y) +4y(4y-x)
x =9 y =
x = - 4 y =
Trang 16II/ Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:Với mọi số tự nhiên n, giá trị biểu thức:
(n + 2)2 - (n - 2)2 chia hết cho :
Trang 17Bài 2: Điên vào bảng sau theo mẫu:
Bài 4: Điền dấu X vào ô trống bên cạnh đáp số đúng:
1) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x2 - 4x + 5 là:
2) Giá trị lớn nhất của biểu thức: E = 5 - 8x - x2 là:
A E = 21 khi x = - 4 C E = 21 với mọi x
B E = 21 khi x = 4 D E = 21 khi x = 4
Đ8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm
hạng tử:
I/ Kiến thức cơ bản:
Trang 18nhóm nhiêu hạng tử là tìm cách tách đa thức đã cho thànhnhóm các hạng tử thích hợp sao cho khi phân tích mỗi nhómhạng tử thành nhân tử thì xuất hiện nhân tử chung.
II/ Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trớc kết quả đúng:
Giá trị của biểu thức: x2 - xy+3x+3y với x =5,1; y = 3,1 là:
Trang 19Bài 5: Ai nói đúng nhất? Em hãy trả lời nhanh?
Khi biết: 3x(x – 1) + (x – 1) = 0
An nói: x = 1Bình nói: x =
Trang 20II/ Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trớc kết quả đúng:
Giá trị của x Giá trị của biểuthức: x2+ x +
X = 49,75
X = - 20,25
X = 1999,75
Trang 210Bài 3: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống cho thíchvới kết quả:
Trang 22CộtA Cột B1) 2x + 3z + 6y + xz = (x + y +3)(x + 3 - y)
1/ Định nghĩa: Giả sử A vàB là hai đa thức, B 0 ta nói A
chia hếy cho B nếu tìm đợc một đa thức Q sao cho A = BQTrong đó:
+ A đợc gọi là đa thức bị chia
+ B đợc gọi là đa thức chia
Trang 23Nhân các kết quả vừa tìm đợc với nhau
II/ Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Điền vào ô trống cho thích hợp:
a) -21 xy5z3 : 7xy2z3 =
b) - x3y4z5 : x2yz5 =
c) 21x5 : = 3x2
d) 12a3b : = - 4ab
Bài 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Giá trị của biểu thức: - 12a3b2c : 4a2c với a = - ; b = - 3; c=2000 là:
Bài 3: Điền vào chỗ trống:
Muốn chia đơn thức C cho đơn thức D (trờng hợp C chia hết cho D) ta làm nh sau:
Chia hệ số của đơn thức………
Chia ……… cho luỹ thừa của cùng biến số đó………
……… ….các kết quả vừa tìm đợc với nhau
Bài 4: Khoanh tròn chữ cái trớc đáp án sai:
a (a+b)2 : (a+b) = a+b
a (1 – x)3 : (x – 1)2 = 1 –x
Trang 24c - (m –n)6 : (m – n)3 = - 2(m – n)3
Đ11: Chia đa thức cho đơn thức
I/ Kiến thức cơ bản:
Quy tắc: muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trờng hợp
các hạng tử của A đều chia hêt cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả lại với nhau
II/ Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Ai đúng, ai sai ? Em hãy trả lời nhanh?
Khi giả bài tập “ xem xét đa thức A = 7x 4 + 8x 3 - 4x 2 y có chia hết cho đơn thức B = 4x 2 hay không” ?
Mai trả lời: “A chia hết cho b vì mọi hạng tử của A đều
Bài 3: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Giá trị của biểu thức A= (2a2 –a) : a+(3a3 - 6a2) : 32 +3 với
a = - 12 là:
Trang 25Trong đó: R = 0 hoắc bậc của R bé hơn bậc của B (R đợc gọi
là d trong phép chia A cho B) Khi R = 0 phép chia A cho B là phép chia hết
II/ Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:a) Đa thức f(x) = x4- 3x2 - 6x + a chia hết cho đa thức
g(x) = x2 – 3x – 2 thì giá trị của a là:
B a = 4 D Cả A, B, C đều sai
Trang 26Bài 2: đánh dấu X vào ô trống có đáp số đúng:
a) Nếu đa thức: 2x3 - 27x2+155x - 150 chia cho đa thức x-5 thì đa thúc d là:
Trang 27(27x3 + 1) : (9x2- 3x+1)
(x- y)5 : (y – x)2
(27a3-27a2+9a – 1):(9a2-6a+1)
(64a3- b3) : (16a2= ab+ b2)
Bài 5: Các số nguyên thoả mãn: 2n2-3n +1 chia hết cho: 2n=1 là:
a) n = - 1; n = - 2
b) n = 0 ; n = 1
c)n = - 1; n = - 2; n = 0; n = 1
d) Cả ba câu a, b, c, đều đúng
Em hãy chon câu trả lời đúng nhất
Bài 6: Em hãy khôi phục lại những chỗ bị mờ:
Trang 28………
Ôn tâp chơng IBài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:Với x= - ; y = - giá trị của biểu thức:
Trang 30Bài 7: điền vào ô trống cho thích hợp:
Giá trị của x, y Giá trị của biểu thức: y3- 2y2+ y – xy2
Bài 8: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
1) Nghiệm của đa thức: 2x3- 4x2 - 2x+ 4 là:
Trang 312) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc: x3- 6x2- 8 + 12x t¹i x = lµ:
Bµi 10: C©u nµo sai:
BiÓu thøc: P(x) = (x – 3)(x – 5) +2 lu«n lu«n d¬ng víi c¸c gi¸ trÞ cña x lµ:
b) x 0 d) kh«ng cã gi¸ tri cña x.Bµi 11: c©u nµo sai:
a) (x4 + 8x2 + 16) : (x2 + 4) = x2+ 4
Trang 32c) ( x3+1) : (x2 - x+1) = x - 1d) 9(x - 2y)10: (3x –-6y) = 3(x - 2y)9
Bài 12: Hãy chon phơng án đúng:
1) D của phép chia đa thức: 2x4- x3-x2-x+1 cho đa thức:
Trang 34GV nêu câu hỏi kiểm tra
có 4 hạng tử (trong đó luỹ thừa của A giảm dần còn luỹ thừa của B tăng dần) ở hằng
đẳng thức lập phơng của một tổng, các dấu đều là
đấu “+”, ở hằng đẳng thức lập phơng của một hiệu các dấu “+”, “_” xen kẽ nhau
+ Chữa bài tập 28a tr 14 sgk:
A = x3+12x+48x+64 tại x = 6 = x3+3.x2.4+3.x.42+43
= (x+ 4) = (6+ 4)3
= 103
Trang 35B = x3-6x2+12x-8 t¹i x = 22 =x3+3.x2.2+3.x.22- 23
Trang 36GV: ë ®©y A, B lµ c¸c biÓu thøc
tuú ý
GV giíi thiÖu:
A2- AB+B2lµ b×nh ph¬ng thiÕu
cña hiÖu 2 biÓu thøc
( v× so víi b×nh ph¬ng cña hiÖu
(A-B)2thiÕu hÖ sè 2 trong –2AB)
H·y ph¸t biÓu thµnh lêi h»ng
HS:
a3+8=a3+2 =(a+2)(a2- 2a+4)
27x3+1 = (3a)3+1 = (3a+1)(9a2-3a+1)HS: (a+1)(a2-a+1) = (a3= 13) = a3+1
(a+3)(a2 –3a+9) - (54+a3)
= a3-33 – 54 – a3
Trang 37GV giới thiệu: A2+ AB+B2là bình
phơng thiếu của tông hai biểu
thức
Hãy phát biểu thành lời hằng
đẳng thức: Hiệu hai lập phơng
HS làm bài vào vở (a – b)(a2+ab+b2)
= a3+ a2b+ab2- a2b-ab2-b3
= a3- b3
HS: Hiệu hai lập phơng của
Trang 38của hai biểu thức.
+ áp dụng (đề bài đa lên bảng
HS: a) (a – 1)(a2+a+1) = a3 - 13
= a3 – 1d) 8a3 – b3 = (2a)3 – b3
= (2a-b)(2a)2+2ab+b2 = (2a-b)(4a2+2ab+b2)
HS đánh dấu X vào ô bên cạnh
a3+8
HS cả lớp làm bài một HS lên bảng làm
= (2x)2+y3 - (2x)2-y3 = 8x3+y3 - 8x3 + y3
= 2y3
Hoạt động 4
Luyên tập – củng cố (13 phút)
Trang 39GV yêu cầu tất cả HS viết vào
giấy nháp hoặc giấy trong hằng
HS kiểm tra bài lẫn nhau
HS giơ tay để GV biết số hằng đẳng thức đã thuộc
HS hoạt động nhóm1) Điền vào ô trống
a)(3a+b)(9a2-3ab+b2)=27a3+b3
b)(2a-5)(4a2+10a+25)= 8a3-125
a) Saib) Đúngc) Sai
Trang 40Trên đây tôi đã trình bày nôi dung đề tài “Các bài tập
trắc nghiệm chơng 1 đại số 8”, trong quá trình giảng dạy tôi
đã thử nghiệm với HS lớp 8A và 8B trờng THCS Hải Lộc và thấyrằng sử dụng phơng pháp kiểm tra trắc nghiệm thờng xuyêntrong mỗi tiết học thì HS rất hứng thú học tập, HS nắm chắcbài hơn và tránh đợc các sai lầm thờng gặp, vì vậy kết quảkiểm tra cuối chơng đạt nh sau:
Kết quả kiểm tra trắc nghiệm chơng I của
lớp 8A và 8BLớp Sĩ số Điểm 9-
10
Điểm 8
7-Điểm 6
5-Điểm 4
3-Điểm 2
Trang 41dụng phơng pháp kiểm tra trăc nghiệm giúp giáo viên đánh giáviệc nhận thức của học sinh một cách nhanh chóng, tiết kiệm
đợc thời gian, trắc nghiệm mang tính khách quan, không phụthuộc vào ngời chấm, kiểm tra đợc nhiều kiến thức, góp phầnchống học tủ học lệch
Trắc nghiệm, một kỹ thuật đánh giá mới đợc sử dụngtrong giáo dục đã có nhiều u điểm và ngày càng đợc phổ biếnrộng rãi Đó cũng là đổi mới cách kiểm tra đánh giá giúp ngờigiáo viên thực hiện đợc nhiệm vụ của mình thích ứng với ch-
ơng trình sach giáo khoa mới và những định hớng đổi mới
ph-ơng pháp dạy học
Ngày 10 tháng 2 năm 2006
Ngời viết
Lê Thị Mân
Xác nhận của trờng
THCS Hải lộc
Trang 42Mục lục
Trang
Phần II: Các dạng bài tập trắc nghiệm 3Phần III: Kiến thức cơ bản và bài tập trắc nghiệm chơng
I 6
Đ1 Nhân đơn thức với đa thức6
Đ2 Nhân đa thức với đa thức 7
Trang 43PhÇn V: KÕt luËn.
39Tµi liÖu tham kh¶o
42
Tµi liÖu tham kh¶o
Ng« Long HËu
5 LuyÖn gi¶i vµ «n tËp
to¸n 8 - tËp I
Vò D¬ng Thôy(chñ biªn)
6 Bµi tËp tr¾c nghiÖm to¸n 8 NguyÔn thµnh Dòng
(tæng chñ biªn)