1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 1 TIÊT hóa 12 KLK KLKT có dap an

19 862 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 103,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có khí thoát ra.. Mặt khác khi cho 5,55 gam cacnalit tác dụng với dung dịch KOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung nóng đến khối lượng không đ

Trang 1

Trang 140.01/4 - Mã đề: 1140.0100.01140.0100.0147

Sở GD-ĐT Tỉnh Bắc Giang KIỂM TRA LẦN 3

Trường THPT Hiệp Hòa 3 Môn: Hóa học 12

Thời gian 45 phút

Họ tên học sinh: : Lớp: 12A

Cho NTK: Na=23; K=39; Al=27; Fe=56; C=12; Ba=137; ca=40

01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

Mã đề: 147

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH

dư thấy có khí thoát ra Vậy trong hỗn hợp X có

A. Al, Fe, Al2O3 B. Al, Fe, Fe3O4, Al2O3

C. Al, Fe, FeO, Al2O3 D. Al, Fe, Fe2O3, Al2O3

Ba(OH)2 0,2M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

khí cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y Biết rằng Y tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh ra 0,672 lít khí H2 (đktc) Các chất trong hỗn hợp Y và khối lượng của Y là

A. Al, Al2O3, Fe, Fe2O3 và mY = 2,68 gam B. Al, Al2O3, Fe và mY = 2,14 gam

C. Al, Al2O3, Fe và mY = 2,68 gam D. Fe2O3, Al2O3, Fe và mY = 2,68 gam

các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của x là:

A 0,03 B. 0,025 hoặc 0,03 C. 0,025 D. 0,025 hoặc 0,02

Nồng độ mol/l của NaOH đã dùng là

A. 0,12 hoặc 0,56 B. 0,24 hoặc 2,8 C. 0,12 hoặc 0,28 D. 0,24 hoặc 0,56

Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, lúc đầu không thấy kết tủa, đến khi kết tủa hoàn toàn thì dùng hết 400 ml dung dịch HCl Số gam K trong hỗn hợp là

A. Na là kim loại có tính khử mạnh hơn Mg và Al

B. Na, Mg, Al đều khử dễ dàng ion H+ trong dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng thành H2

Trang 2

Trang 240.01/4 - Mã đề: 2240.0100.02240.0100.0147

C. Al có thể khử được nhiều oxit kim loại như: Fe2O3, Cr2O3, ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do

D. Al tan trong dung dịch NaOH cũng như trong Mg(OH)2 giải phóng H2

và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

gam KHCO3 Thành phần % thể tích của CO2 trong hỗn hợp là

Câu 10. Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,5 mol H2SO4 được dung dịch X Cho dung dịch chứa 2,6 mol NaOH vào X được m gam kết tủa Giá trị của m là

A. 41,28 gam B. 24,96 gam C. 56,88 gam D. 25,68 gam

tích khí H2 sinh ra khi khi hòa cùng lượng hỗn hợp trên vào nước (2)

A. (1) gấp đôi (2) B. (1) bằng một phần ba (2)

C. (1) bằng (2) D. (1) bằng một nửa (2)

bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa V bằng

A. 3,360 lít hoặc 1,120 lít B. 3,136 lít

C. 1,344 lít hoặc 3,136 lít D. 1,344 lít

hỗn hợp M Hoà tan hoàn toàn M trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ

lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là

A. 2,24 lít và 6,72 lít B. 0,672 lít và 0,224 lít

C. 6,72 lít và 2,24 lít D. 0,224 lít và 0,672 lít

A. Al có tính khử mạnh nhưng yếu hơn Na và Mg

B. Al dễ nhường 3 electron hoá trị nên thường có số oxi hóa +3 trong các hợp chất

C. Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, ô số 13 trong bảng tuần hoàn

D. Al dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

Câu 15. Để phân biệt 4 chất rắn: Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2H2O đựng trong 4 lọ mất nhãn riêng biệt, người ta dùng nhóm thuốc thử nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH và dung dịch phenolphtalein B. H2O và dung dịch NaOH

C. Qùi tím tẩm ướt, dung dịch H2SO4 đặc D. H2O và dung dịch HCl

(2) thể tích khí N2 sản phẩm khử duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO2 loãng dư

A. (1) gấp 2,5 lần (2) B. (1) gấp 5 lần (2) C. (2) gấp 5 lần (1) D. (1) bằng (2)

Cl2 và 0,4 mol O2, thu được 64,6 gam hỗn hợp rắn Giá trị của a là

A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

Trang 3

Trang 340.01/4 - Mã đề: 3340.0100.03340.0100.0147

D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

C. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

cacnalit thì khối lượng giảm 4,32 gam Mặt khác khi cho 5,55 gam cacnalit tác dụng với dung dịch KOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung nóng đến khối lượng không đổi thì được chất rắn có khối lượng giảm 0,36 gam so với trước khi nung Công thức hóa học của cacnalit là

A. KCl.MgCl2.6H2O B. 2KCl.MgCl2.6H2O

C. KCl.2MgCl2.6H2O D. 2KCl.2MgCl2.6H2O

Câu 21. Một dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, Ba+, Mg2+, H+, Cl- Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại hết các ion: Ca2+, Ba2+, Mg2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu mà không đưa thêm ion lạ vào?

A. Dung dịch K2CO3 vừa đủ B. Dung dịch AgNO3 vừa đủ

C. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ D. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

A. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

B. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

D. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

-Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2-đktc

- Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1g muối khan Giá trị của m là:

A. 36,56g B. 31,36g C. 27,05g D.24,68g

Câu 24. Cho các chất: NaHCO3, CO, P2O5, FeS, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

thời của nước là

A. phương pháp nhiệt B. phương pháp trao đổi ion

C. phương pháp lọc D. phương pháp hóa học (sử dụng Na2CO3, Na3PO4)

để sau phản ứng có kết tủa là

A. a > 4b B. a < 4b C. a = 5b D. a = 4b

Câu 27. Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO ) 2 4 3  X  Y  Al

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A. Al2O3 và Al(OH)3 B. Al(OH)3 và Al2O3 C. Al(OH)3 và NaAlO2D. NaAlO2 và Al(OH)3

không thấy khí thoát ra Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch đến khi kết tủa vừa tan hết thì số mol NaOH đã dùng là

A. 0,32 mol B. 0,16 mol C. 0,35 mol D. 0,19 mol

Trang 4

Trang 440.01/4 - Mã đề: 4440.0100.04440.0100.0147

Chất rắn H là

A. CaCO3 B. Ca(HCO3)2

C. CaO D. Ca(OH)2

vừa tác dụng được với HCl vừa tác dụng được với KOH Quan hệ giữa a và b là

A. a = b B. b < 2a C. b > 2a D. a > b

Trang 5

Trang 540.01/4 - Mã đề: 5540.0100.05540.0100.0147

Sở GD-ĐT Tỉnh Bắc Giang KIỂM TRA LẦN 3

Trường THPT Hiệp Hòa 3 Môn: Hóa học 12 Thời gian 45 phút

Họ tên học sinh: : Lớp: 12A

Cho NTK: Na=23; K=39; Al=27; Fe=56; C=12; Ba=137; ca=40

Mã đề: 181

Tính m biết rằng sau khi phản ứng hoàn toàn ta được 1 quả cầu có bán kính R/2

A. 3,24g B 2,16g

C 1,08g D. 3,78g

khí cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y Biết rằng Y tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh ra 0,672 lít khí H2 (đktc) Các chất trong hỗn hợp Y và khối lượng của Y là

A. Fe2O3, Al2O3, Fe và mY = 2,68 gam B. Al, Al2O3, Fe và mY = 2,14 gam

C. Al, Al2O3, Fe, Fe2O3 và mY = 2,68 gam D. Al, Al2O3, Fe và mY = 2,68 gam

Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, lúc đầu không thấy kết tủa, đến khi kết tủa hoàn toàn thì dùng hết 400 ml dung dịch HCl Số gam K trong hỗn hợp là

hỗn hợp M Hoà tan hoàn toàn M trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ

lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là

A. 2,24 lít và 6,72 lít B. 0,224 lít và 0,672 lít

C. 0,672 lít và 0,224 lít D. 6,72 lít và 2,24 lít

Câu 5. Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư

B. dùng H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư

C. dùng dung dịch NaOH dư, khí CO2 dư rồi nung nóng

D. dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư rồi nung nóng

tích khí H2 sinh ra khi khi hòa cùng lượng hỗn hợp trên vào nước (2)

A. (1) bằng một phần ba (2) B. (1) gấp đôi (2)

C. (1) bằng (2) D. (1) bằng một nửa (2)

Trang 6

Trang 640.01/4 - Mã đề: 6640.0100.06640.0100.0147

A. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

B. Các kim loại kiềm cĩ màu trắng bạc và cĩ ánh kim

C. Kim loại kiềm cĩ nhiệt độ nĩng chảy và nhiệt độ sơi thấp

D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

tác dụng được với HCl vừa tác dụng được với KOH Quan hệ giữa a và b là

A. b > 2a B. b < 2a C. a > b D. a = b

Câu 9. Hịa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,5 mol H2SO4 được dung dịch X Cho dung dịch chứa 2,6 mol NaOH vào X được m gam kết tủa Giá trị của m là

A. 24,96 gam B. 25,68 gam C. 41,28 gam D. 56,88 gam

khơng thấy khí thốt ra Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch đến khi kết tủa vừa tan hết thì số mol NaOH đã dùng là

A. 0,16 mol B. 0,19 mol C. 0,35 mol D. 0,32 mol

Câu 11. Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 12. X1 + H2O     có màng ngănđiện phân  X2 + X3 + H2

X2 + X4    BaCO3¯ + K2CO3 + H2O

Hai chất X2, X4 lần lượt là:

A. KOH, Ba(HCO3)2 B. KHCO3, Ba(OH)2

C. NaOH, Ba(HCO3)2 D. NaHCO3, Ba(OH)2

cacnalit thì khối lượng giảm 4,32 gam Mặt khác khi cho 5,55 gam cacnalit tác dụng với dung dịch KOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung nĩng đến khối lượng khơng đổi thì được chất rắn cĩ khối lượng giảm 0,36 gam so với trước khi nung Cơng thức hĩa học của cacnalit là

A. 2KCl.2MgCl2.6H2O B. 2KCl.MgCl2.6H2O

C. KCl.MgCl2.6H2O D. KCl.2MgCl2.6H2O

bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nĩng lại thu được kết tủa nữa V bằng

A. 3,360 lít hoặc 1,120 lít B. 1,344 lít

tủa Nồng độ mol/l của NaOH đã dùng là

C. 0,12 hoặc 0,28 D. 0,24 hoặc 2,8

A. Na là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn Mg và Al

B. Na, Mg, Al đều khử dễ dàng ion H+ trong dung dịch axit HCl, H2SO4 lỗng thành H2

C. Al cĩ thể khử được nhiều oxit kim loại như: Fe2O3, Cr2O3, ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do

D. Al tan trong dung dịch NaOH cũng như trong Mg(OH)2 giải phĩng H2

mol Cl2 và 0,4 mol O2, thu được 64,6 gam hỗn hợp rắn Giá trị của a là

Trang 7

Trang 740.01/4 - Mã đề: 7740.0100.07740.0100.0147

để sau phản ứng có kết tủa là

A. a > 4b B. a = 5b C. a < 4b D. a = 4b

Lượng khí CO2 thu được (đktc) bằng

A. 0,336 lít B. 0,224 lít C. 0,112 lít D. 0,448 lít

Câu 20. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

dịch với nhau theo từng đôi một thì tổng số cặp có thể xảy ra phản ứng hóa học là

(2) thể tích khí N2 sản phẩm khử duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO2 loãng dư

C. (2) gấp 5 lần (1) D. (1) gấp 2,5 lần (2)

-Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2-đktc

- Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1g muối khan Giá trị của m là:

A. 36,56g B. 31,36g

C.24,68g D. 27,05g

X và chất kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là:

C. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2 D. NaOH và Ba(OH)2

A. Xuất hiện kết tủa màu trắng xanh

B. Có bọt khí không màu thoát ra

C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

D. Có bọt khí không màu thoát ra và xuất hiện kết tủa nâu đỏ

lượng kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất thì số mol KOH tiêu tốn tương ứng là

A. 0,08 mol và ³ 0,1 mol. B. 0,04 mol và 0,06 mol

C. 0,08 mol và 0,1 mol D. 0,04 mol và ³ 0,06 mol.

Thứ tự các chất X, Y, Z, T có thể là

A. CaO, CaCl2, CaCO3, Ca(OH)2 B. CaO, CaCO3, Ca(HCO3)2, CaCl2

C. CaCl2, CaCO3, CaO, Ca(HCO3)2 D. CaO, Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, CaCO3

Câu 29.Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO 3 

, Cl  , SO24 

Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Trang 8

Trang 840.01/4 - Mã đề: 8840.0100.08840.0100.0147

A. HCl B.K2CO3 C. NaHCO3 D. H2SO4

Chất rắn H là

A. Ca(HCO3)2 B. CaO

C. Ca(OH)2 D. CaCO3

Trang 9

Trang 940.01/4 - Mã đề: 9940.0100.09940.0100.0147

Sở GD-ĐT Tỉnh Bắc Giang KIỂM TRA LẦN 3

Trường THPT Hiệp Hòa 3 Môn: Hóa học 12 Thời gian 45 phút

Họ tên học sinh: : Lớp: 12A

Cho NTK: Na=23; K=39; Al=27; Fe=56; C=12; Ba=137; Ca=40

Mã đề: 215 Câu 1. Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

X và chất kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là:

C.NaOH và NaAlO2 D. NaOH và Ba(OH)2

các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của x là:

A.0,025 B. 0,025 hoặc 0,02 C. 0,03 D. 0,025 hoặc 0,03

(2) thể tích khí N2 sản phẩm khử duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO2 loãng dư

A. (1) gấp 2,5 lần (2) B. (2) gấp 5 lần (1) C. (1) gấp 5 lần (2) D. (1) bằng (2)

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A. Na2CO3, NaOH, Na2SO4, NaCl B. NaOH, Na2CO3, Na2SO4, NaCl

C. NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl D. Na2SO4, Na2CO3, NaCl, NaOH

A. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

C. NaOH, Na3PO4, Na2CO3 D. HCl, NaOH, Na2CO3

Câu 7. Cho các chất: NaHCO3, CO, P2O5, FeS, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

Trang 10

Trang 1040.01/4 - Mã đề: 101040.0100.0101040.0100.0147

A. Al cĩ thể khử được nhiều oxit kim loại như: Fe2O3, Cr2O3, ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do

B. Al tan trong dung dịch NaOH cũng như trong Mg(OH)2 giải phĩng H2

C. Na là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn Mg và Al

D. Na, Mg, Al đều khử dễ dàng ion H+ trong dung dịch axit HCl, H2SO4 lỗng thành H2

tích khí H2 sinh ra khi khi hịa cùng lượng hỗn hợp trên vào nước (2)

A. (1) bằng một phần ba (2) B. (1) bằng (2)

C. (1) bằng một nửa (2) D. (1) gấp đơi (2)

A. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

B. Xuất hiện kết tủa màu trắng xanh

C. Cĩ bọt khí khơng màu thốt ra

D. Cĩ bọt khí khơng màu thốt ra và xuất hiện kết tủa nâu đỏ

Câu 12. Để phân biệt 4 chất rắn: Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2H2O đựng trong 4 lọ mất nhãn riêng biệt, người ta dùng nhĩm thuốc thử nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH và dung dịch phenolphtalein

B. Qùi tím tẩm ướt, dung dịch H2SO4 đặc

C. H2O và dung dịch NaOH

D. H2O và dung dịch HCl

-Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2-đktc

- Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2 Cơ cạn dung dịch Y thu được 66,1g muối khan Giá trị của m là:

C.24,68g D. 36,56g

vừa tác dụng được với HCl vừa tác dụng được với KOH Quan hệ giữa a và b là

A. a > b B. a = b

H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hồ dung dịch X là

A. 150 ml B. 75 ml

mol Cl2 và 0,4 mol O2, thu được 64,6 gam hỗn hợp rắn Giá trị của a là

khơng khí cho các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được hỗn hợp rắn Y Biết rằng Y tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh ra 0,672 lít khí H2 (đktc) Các chất trong hỗn hợp Y và khối lượng của

Y là

A. Al, Al2O3, Fe và mY = 2,68 gam B. Al, Al2O3, Fe, Fe2O3 và mY = 2,68 gam

C. Fe2O3, Al2O3, Fe và mY = 2,68 gam D. Al, Al2O3, Fe và mY = 2,14 gam

Câu 18. X1 + H2O     có màng ngănđiện phân  X2 + X3 + H2

Ngày đăng: 06/04/2015, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w