nh vệ tinh phân gi i cao... ớc tính tr lượng, carbon từng cây và trên ha cho từng ô mẫu rút thử... Cách ti n hành là... khoanh vẽ diện tích... Sai số cho phép v tọ tâm ô mẫu trên GPS vớ
Trang 1
C
(PFM/PCM)
Trang 3
TỪ V U V ẾT TẮT 5
S , U 6
S , S 6
1
7
2 M Ố ỢNG CỦ NG D N 11
2.1 Mục tiêu của tài liệu hướng dẫn 11
2.2 ối tượng sử dụng tài liệu 11
3 Ố
Ố 11
3.1 n ph n khối, tr n th i rừn 11
3.2 X nh số mẫu ho m i tr n th i rừn v ố tr n ẫu nhi n tr n n , S 13
3.2.1 X nh số mẫu o m tin y r t mẫu 13
3.2.2 ố tr mẫu n ẫu nhi n tr n n 17
4
PFM/PCM 22
5 22
5.1 Th o i th y i iện t h ủ hủ rừn , tr n th i rừn 22
5.2 Thi t l p mẫu, o t nh th n số huy n i s n tr lượn , sinh khối r on tr n m t t rừn v th n tin n th v t rừn kh 28
5.2.1 X nh v tr mẫu tr n th 28
5.2.2 L p ô mẫu (Hình d n , k h thước) theo ki u rừng 29
5.3 o m tron mẫu 33
6 Ợ Ủ 37
7 Ợ
Ợ Ố 37
7.1 T n hợp liệu 37
Trang 47.3 p nh t liệu tron hệ thốn th o i i n i n t i n uy n rừn ủ n nh ki m l m
68
8 70
hụ lụ hi u o i n n iện t h, tr n th i ủ l rừn , hủ rừn 70
hụ lụ hi u o m tron mẫu 71
hụ lụ hi u hi h p số lượn y t i sinh m v m tron
bán kính 1m 72
hụ lụ hi u hi nh n th n tin n th v t kh 73
hụ lụ hi u o m tr nứa l ô trong ô tròn có bán kính 5.64m 74
Phụ lục 6: Dụng cụ, v t liệu c n thi t tron ho t k thu t 75
hụ lụ n tr hi u i n th m n k nh mẫu th o ố 76
hụ lụ nh mụ t t mẫu tron khu v n x ủ huyện o Lâm 77
Phụ lụ 9 i t GPS theo hệ tọ Vn2000 83
Phụ lụ ướn ẫn x nh nh nh ki u rừn , tr n th i rừn 85
T U T 86
Trang 5TỪ ẾT TẮT
_h , _lo t tr n h ho l
hiệu ứn nh k nh từ suy tho i v m t rừn
Trang 6
i u S p x p ph n ố v t nh tr lượn , sinh khối, r on ho từn mẫu y 41
i u S p x p ph n ố v t nh sinh khối, r on ho từn mẫu tr l 42
i u T p hợp liệu m t tr lượn , sinh khối, r on mẫu 44
i u T nh to n trun nh m t , tr lượn , sinh khối, r on h th o ki u rừn , tr n th i rừn 56
i u Thốn k t i n uy n, sinh khối, 2 th o hủ rừn n m 60
i u T n hợp liệu t i n uy n rừn , r on rừn th o hủ rừn – ti u khu 64
Ồ nh ệ thốn o t nh, i m s t, o o iện t h, tr lượn , sinh khối, r on rừn (l n h p với hệ thốn quố i ) 10
nh n hiện tr n rừn x o, v m, huyện o m, tỉnh m ng 13
nh s liệu i tr tr lượn , sinh khối, r on ủ từn mẫu 15
nh il x l l p s n n thứ t nh to n số lượn mẫu n thi t ho từn tr n th i rừn 16
Hình 5: B n thi t k hệ thống ô mẫu ngẫu nhiên theo tr ng thái rừng khu v c x o,
v m thu c huyện B o Lâm, tỉnh m ng 20
Hình 6: Ô mẫu h nh tròn ph n t n th o p kính 30
nh o nh m ườn k nh th o n k nh mẫu 32
nh m hứ r on rừn 34
nh 9 h o ường kính ngang ng c cây rừng (DBH) (Source: Bhishma et al, 2010) 35
nh n ph n 2 th o hủ rừn 61
nh n ph n p m t r on rừn 62
nh Ti p n ủ t nh to n ph t th i kh nh k nh tron l m n hiệp 67
nh h n m m th o i i n i n t i n uy n rừn ủ n nh ki m lâm 68
nh Th o i v p nh t iện t h, tr lượn n l rừn , hủ qu n lý ủ ph n m m ki m l m 68
Trang 71 PFM/PCMTRONG REDD+
iện t i với việ th hiện hư n tr nh ES, RE +, i o t i o rừn , kho n qu n lý
o vệ rừn ho h i nh, n n , hủ rừn ; n m t hệ thốn o t nh, i m s t t i
n uy n rừn n i hun v sinh khối r on rừn n i ri n ệ thốn o t nh i m s t rừn n y
n ượ xu t ph t v s th m i tr ti p ủ h i nh, hủ rừn o m rằn họ
th m i v o việ qu n lý o vệ rừn , un p th n tin v số lượn h t lượn rừn ượ
i o ho kho n, từ y ũn l m s ho việ hi tr n l o n tron hư n tr nh
ES, RE +, … v n ũn phù hợp với hệ thốn o t nh i m s t rừn quố i th qu n lý, p nh t i n i n t i n uy n rừn ho từn phư n v to n quố ệ thốn n y ượ ọi
l ( o t nh rừn s th m i ), tron việ o t nh sinh khối r on rừn l m t
ph n ọi l
Với k t qu thư n lượn th nh n th hiện tron iệp nh khun ủ i n iệp Quố v
i n i kh h u (U ), m t n u n t i h nh ho th trườn r on quố t ho hư n
tr nh “ i m ph t th i kh y hiệu ứn nh k nh từ suy tho i v m t rừn + o t n n sinh
họ – RE +” kh n n ượ th hiện i u n y sẽ m n n m t h i ho quố i
n ph t tri n như Việt m nh n ượ s hi tr từ nướ ph t tri n th n qu th hiện
nh n ượ s hi tr , quố i n ph t tri n sẽ n ph i ư r ằn hứn từ “ k t
qu v o h nh n ” ệ thốn RV quố i sẽ n v i trò hủ hốt tron việ ư r ằn hứn n y
chủ rừng, c n n , n ười dân có th bán tín chỉ carbon thì c n ph i có d liệu thông tin v tài nguyên rừng, sinh khối và lượn r on lưu i v lượng CO2 mà rừng của họ h p thụ theo thời i n; o n phư n ph p h trợ cho việ i u tr o t nh hư n ph p n n i n, phù hợp c n ng, chủ rừng và các bên liên quan có th t th c hiện với s h trợ của cán
b lâm nghiệp, i u tra quy ho ch rừn , nhưn ũn ph i b o m tin c y có th hình thành tín chỉ r on ược quốc t , các t chức t nguyện v m i trường ch p nh n mu h
ti p n như v y ọi l
S u y l m t số n uy n t n ủ ho RE +
Trang 8ủ s hợp t i n n v hủ rừn , i nh n vi n nh nướ phư n với
t hứ quố i h u tr h nhiệm li n qu n n
gia: ối nh hiện t i ủ Việt m, phư n ph p ph i ủ n i n ho n
n th hiện với s t p hu n v trợ i p ủ t hứ k thu t l m n hiệp o v y ph t tri n n ụ t p hu n n i n hi u sẽ tr n n r t n thi t n thời hệ thốn liệu, th n tin thu th p i hủ rừn , n n l phù hợp với hệ thốn o t nh, o o, thẩm nh quố i ( RV)
t ượ hiệu qu v hi ph v thời i n tron ti n tr nh
ũn l m t n uy n t qu n trọn sẽ l m t ho t n sun h n u ho n
n th h nh qu n lý rừn thườn xuy n v sinh k ủ n n v o s n phẩm kh
từ rừn ượ t o r , hiệu qu v thời i n sẽ l nh n tố qu n trọn v nh hư n n s m
k t th m i ủ n n iệu qu v hi ph l m t i u iệt n qu n t m tron l họn ụn ụ v thi t p ụn , iệt l ho n khi s hi tr từ hư n tr nh
RE + ượ ti n h nh th p ứn ượ ph u tư hi tr ho th nh vi n n
n th m i tron hiện t i n ượ n nh tron hi n lượ RE + Việt m
hi tr n y ượ x m x t như l “ hi tr ho s th m i ” v sẽ ượ t nh to n mứ tối thi u ủ hi ph ượ t m ứn trướ ối với n n sẽ th m i tron RE +, trướ khi hi tr ượ th hiện
phù hợp với hướn ẫn ủ n thời tron ối nh ủ hệ thốn RV quố i , liệu thu ượ từ sẽ ượ t n hợp với th nh tố kh ủ hệ thốn RV, t o n n
th p v kh n ủ th o kh n i n v thời i n th thu ượ s th y i sinh khối phư n m t h th h hợp th y i n ượ o lườn tr n m t t ối tượn
kh nh u t ượ tin y th h p nh n ượ
uy n n n th t ượ hiệu qu hi ph n u so với việ sử ụn nh
i u tr huy n n hiệp tron thi t l p u kh o s t tr n m t t
S hi u i t ủ n n v i m s t r on sẽ t n như l m t n vi n th ẩy cho việ i thiện h n n việ qu n lý rừn , ằn h o m ho việ hi tr r on
s u n y
Thu h t n n tron i m s t r on sẽ n n o kh n n việ hi tr r on nh n ượ
t i p quố i sẽ ượ ph n xuốn n n p phư n
Ti p c n i u tra, giám sát sinh khối, tr lượn r on tron hư n tr nh, án REDD+ sẽ chia làm hai c p h nh i) i u tra s b i n v qu n lý rừng, chủ rừng, h i nh, ng ng; ii) T ng hợp d liệu, tính toán sai số, ướ lượng sinh khối, bi n ng tr lượng carbon cho
Trang 9từng vùng sinh thái, ki u rừng, tr ng thái; c p n y ược ti n hành c p d án, tỉnh ho c quốc gia
Th o th o lu n hiện t i, liệu i m s t sinh khối sẽ ượ thu th p th o h i p
th m i thu th p liệu i n n iện t h v nh n tố ph t th i với số mẫu o m tin y v thốn k
ượ liệu quố i to n iện, liệu i n n iện t h rừn sẽ ượ
thu th p m t h s p th n qu hệ thốn i m s t m t t v o nh vệ tinh, tron khi
nh n tố ph t th i sẽ ượ v o liệu thu th p từ i u tr rừn quố i ( ) tr n mẫu v huy n i s n r on v 2 tư n ư n nhờ m h nh sinh tr họ ( llom tri qu tions); tron mẫu n y ũn ượ ùn p ( ) v
n ượ l i V hỉ o t nh ượ tron m t nh k i v ụ n m, tron khi
ượ ti n h nh o t nh h nh n m; o v y s liệu sẽ ượ phối hợp h i
p th th o i nh n tố ph t th i li n tụ
Việ i m s t rừn t o r liệu p sẽ ượ thi t l p th n qu thu h t hủ rừn
i u tr m t t – o m liệu p sẽ ượ iới h n như l s o lườn iện t h rừn v ướ t nh sinh khối ho từn n v qu n lý rừn v th o lớp khối tr n th i
n nh t từn vùn sinh th i
o i r n th i m t i tỉnh m n , việ o t nh, i m s t rừn mon muốn kh n hỉ
ừn l i o t nh sinh khối r on rừn m òn i m s t tr lượn v s n sinh họ ủ
l rừn th o từn hủ rừn , h i inh n n nh n kho n ho ượ i o rừn V v y
v ượ l n h p v o nh u
ệ thốn o t nh i m s t, o o t i n uy n rừn , sinh khối r on PFM/PCM ượ l n h p
v o hệ thốn quố i o t nh i m s t rừn quố i ượ s h h nh
Trang 10Phân chia tr ng t i/kh i r ng
T ng h p t ay đ i d li u theo th i gian:
i) un p n ph n khối tr n th i
rừn a v o n n hệ vi n th m v S v x nh số lượn mẫu n thi t v ố
tr tr n n ho từn vùn sinh th i, khối rừn un p ho hủ rừn , n
n i m s t p n y ũn ti n h nh o t nh tr n s p th o nh k n m ii) PFM/PCM): o m h i
nh, n n , n ười ượ i o kho n ho i o rừn ; t hứ qu n lý rừn (công ty l m n hiệp, n qu n lý rừn ụn , phòn h , …) Ti n h nh o t nh
th n số n ủ rừn như lo i, , , th n tin n th v t tron mẫu
n ẫu nhi n ượ p quố i , khu v ố tr (tỉnh, huyện th o từn ti u vùn sinh
Trang 11hợp th y i iện t h v tr lượn , sinh khối r on, n th v t v huy n v o hệ thốn quố i
T i liệu hướn ẫn k thu t n y nhằm v o việ
un p phư n ph p, k n n n l m n hiệp phư n h trợ n n ,
hủ rừn t i u tr t i n uy n rừn , sinh khối v r on rừn
un p s k thu t li n qu n ho việ o t nh, i m s t iện t h, ướ t nh tr lượn rừn , sinh khối v r on rừn th o nh k
ối tượn sử ụn hướn ẫn n y l qu n, t hứ li n qu n n qu n lý l m n hiệp, t i
n uy n rừn v nh n n th ẩy qu tr nh th hiện o t nh, i m s t t i n uy n rừn , sinh khối, r on rừn o m
n qu n lý nh nướ li n qu n n l m n hiệp p th o i ti n tr nh th hiện o t nh, i m s t t i n uy n rừn , r on rừn r quy t nh h trợ ho
ho t n ượ i n r
n k thu t l m n hiệp ủ S & T T, hi ụ i m l m, hi ụ l m n hiệp
v n k thu t phòn n li n qu n huyện, khuy n n n l m huyện, t ki m
l m, n ủ n ty l m n hiệp, Vườn quố i , n qu n lý rừn phòn h , n
Trang 12nh vệ tinh phân gi i cao Các lớp tr ng thái khác nhau là có s sai khác v ki u rừng, m t ,
tr lượn , lo i y v như th thì nó sẽ khác nhau v tr lượng, r on lưu i
i u tr o t nhtr lượn , r on rừn n ược phân lo i th nh n v ng nh t d a vào
m t số các tham số chính sau:
i u rừn n ph n iệt ki u rừn kh nh u như rừn l r n thườn x nh, rừn h n i o l r n l kim, rừn h n i o v tr l , rừn tr l tr nứ , rừn
kh p, rừn th n , rừn n p m n, rừn tr n …
ứ t n , suy tho i rừn mứ suy tho i ủ rừn o t n làm
ho tr lượn , sinh khối th y i; như rừn i u, trun nh, n hèo, non
Tu i rừn Tu i rừn hỉ p ụn ối với rừn tr n
ước này c n ược ti n hành c p tỉnh và quố i cung c p b n hiện tr ng, phân lo i
tr ng thái theo tr lượn , sinh khối, n n l c h p thụ carbon từ un p ho hủ rừn sử dụn ki m tra s th y i diện tích rừng của từng lo i trong quá trình giám sát rừn n thời t nh to n s i n n tr lượn , sinh khối ho m i khối tr n th i l m s x nh v
ố tr số lượn mẫu n ẫu nhi n tr n n
ối với tỉnh m n hiện t i n hiện tr n rừn ủ tỉnh hiện n sử ụn o m
ối với n ủ n T n tron vùn x th i m l o, v
m v nằm n o i khu v n T n n hỉ mới ượ ph n lo i n ki u rừn như rừn l
r n thườn x nh, tr nứ , th n , – tr nứ , … ; hư tr n th i rừn ; o v y kh n th sử
ụn ố tr mẫu, o t nh tr lượn , sinh khối ho từn tr n th i rừn
ối với n ủ hệ thốn l m n hiệp hiện h nh s i số n k v tr n th i rừn i n
v th th m t số n uy n nh n như u v o ủ n u n liệu kh n n nh t tron nhi u n m, c p nh t i n i n tr n th i rừn hư y ủ, ph n hi tr n th i rừn qu
Trang 13quố i Tuy nhi n n u n tri n kh i n y, iệt l th ẩy phư n ph p PFM/ , th
t m h p nh n hệ thốn n ph n lo i tr n th i rừn hiện t i ủ n nh l m n hiệp, s u n y
n mới th n h n h p l n x nh l i mẫu thu lớp tr n th i khối rừn
n o v ki m tr l i số mẫu ho m i tr n th i rừn
o i r h ti p n hướn n việ o t nh, i m s t rừn n h i nh, hủ rừn , v v y n thu th p, o t nh sun r nh iới iện t h rừn ượ i o, kho n ho
h n n
õ
3.2 c nh số ẫu ch i t ng th i ừng và ố t ngẫu nhiên t ên n ồ
Trang 14trọn o m t nh kh h qu n (MacDicken 1997)
Số mẫu theo IPCC (2006) n o m ướ lượn tr lượn , sinh khối, r on rừn t tin c y 95% ứng với mức s i số ho ph p ưới 10% trong m i lớp tr ng thái N u s i số lớn h n 10% thì c n i u tra thêm ô mẫu trong m i lớp ho c lớp n phân chia thành hai ho c nhi u
h n t o thành các lớp ng nh t
i u quan trọng c n ượ lưu ý l ph n hi vùn qu n lý thành các lớp n ng nh t có th
n n o tin c y và gi m s sai khác của việ o lườn v ước tính carbon
Ti n trình sau mô t việc ti n h nh x nh số ô mẫu c n thi t ối với i u tra sinh khối rừng trên m t t:
c 1 X nh s i số theo yêu c u l 10% ứng với tin c y là 95% là yêu c u c n t ược
c 2 L a chọn i m l p 10 – 15 ô mẫu n ẫu nhi n (tối ưu l ) cho m i tr ng thái,
th sử ụn phư n ph p huẩn hóa mẫu n ẫu nhi n tron ph n m m Hawths’ Tool của ArcGIS
c 3 ớc tính tr lượng, carbon từng cây và trên ha cho từng ô mẫu rút thử
c 4 Tính toán sai tiêu chuẩn v tr lượn , sinh khối, carbon cho t t c các ô mẫu
c 5 Tính toán số lượng ô mẫu c n thi t theo tiêu chuẩn thống kê phân t n như s u
N = A/AP; Ni = Ai/AP Với:
N = Số lượng ô mẫu tối tron vùn i u tra
A = T ng diện tích của các tr ng thái (ha)
AP = Diện tích ô mẫu (ha)
Ni = Số lượng ô mẫu tối ủa tr ng thái i
i = Chỉ số của tr ng thái
Ai = Diện tích của m i tr ng thái i (ha)
∑
∑ Với:
n = T ng số ô mẫu tron vùn i u tra
i = Chỉ số của tr ng thái từ n L
L = T ng số tr ng thái
Ni = Số lượng ô mẫu tối ủa tr ng thái i
Si = Sai tiêu chuẩn của tr ng thái i
N = Số lượng ô mẫu tối tron vùn i u tra
E = Sai số ho trước, ượ t nh E S i số tư n ối ho trướ *Xbq
Tron X q l trun nh hun sinh khối ho carbon/ha ủ t t khối tr n th i
Xbq = (1/N)∑ , với xi q l trun nh sinh khối r on h ủ tr n th i i
V ụ trun nh hun sinh khối h Xbq ủ t t mẫu r t thử l t n h v s i số tư n ối l 10%; th E * )
t = Giá tr thống kê của hàm phân bố t mức tin c y 9 , t thường = 2 n u k h thước mẫu hư i t
∑
với:
Trang 15ni = Số ô mẫu c n thi t cho tr ng thái i
i = Chỉ số của tr ng thái từ n L
n = T ng số ô mẫu tron vùn i u tra
Ni = Số lượng ô mẫu tối ủa tr ng thái i
Si = Sai tiêu chuẩn của tr ng thái i
L = T ng số tr ng thái
c 6 i u tra hiện trườn o t nh sinh khối trong các ô mẫu x nh ước 5
c 7.T nh to n l i số mẫu n thi t như ướ với số liệu từ to n mẫu i u tr ho
từn khối tr n th i u số mẫu i u tr m i tr n th i lớn h n số n thi t th k t th i u
tr , n u òn thi u th n sun số thi u ho từn tr n th i
Việ t nh to n số lượn mẫu n thi t ượ thi t l p s n tron ph n m m Ex l, n ười sử ụn chi n ti n h nh th o t n i n
- h p liệu u v o
o iện t h tr n th i rừn i
o Số liệu tr lượn , ho sinh khối ho r on ủ mẫu th o tr n th i
o T nh to n i tr nh qu n (X qi), s i ti u huẩn Si tron n ụ ủ Ex l
T n hợp k t qu xử lý mẫu o m , Sinh khối, r on ủ từn mẫu
Sử ụn hứ n n lọ ( ilt r) ủ x l họn ki u rừn , s u tr n
th i, v h p liệu r on h ủ mẫu v o fil t nh to n un lượn mẫu
T nh to n i tr r on trun nh, s i ti u huẩn ho m i tr n th i tron
hứ n n t t n lysis s riptiv St tisti s ủ x l
Trang 16Ti p th o họn y liệu tron nput R n , k h họn
v o Summ ry st tisti s v onfi n l v l for m n v
Trang 17-
th t l rừn trun nh V v y n u i u hỉnh iện t h n y th số kh n n l o m,
n u sun th ũn r t t
o tron thời i n n khi n tr n th i rừn từ k t qu ki m k rừn to n quố , n
ki m tr l i iện t h tr n th i rừn nh i số lượn mẫu ủ h y hư ho n hỉnh số lượn mẫu nhằm ướ t nh ượ sinh khối, r on rừn tron khu v n
Trang 18Th c hi n:
i) Thi t k h th ng ô m u ng u nhiên theo tr ng thái trên b
Việc thi t k ô mẫu ngẫu nhiên cho từng vùng c n ược ti n hành trong chứ n n t o l p i m ngẫu nhiên trong ArcGIS
Số lượng ô mẫu cố nh phụ thu c vào diện tích và ki u tr ng thái rừn v ượ x nh
ướ tr n h thước và hình d ng ô mẫu ph i ược thống nh t trong c khu v i u tra M t
b n ược sử dụn t o các v trí ô mẫu ngẫu nhi n th o phư n ph p củ wths ược
ch y trong ph n m m ArcGIS
Bao g m ước sau:
i1) Gộp các lô trạng thái thành kh ể b trí ô mẫu ngẫu nhiên:
T o thành các khối tr n th i ng nh t, n h l p các poligon có cùng tr ng thái với nh u thi t k v trí các ô mẫu cho từng khối tr ng thái Sử dụng chứ n n issolv tron r S
- Chọn lớp d liệu chứa các poligon tr ng thái rừng
- Sử dụng chứ n n issvolv , s u l ùn tr n th i ược g p thành m t khối
chung: Dissolve/Input Features: Chọn lớp d liệu chứa tr ng thái; Dissolve Field: Chọn trường tr ng thái rừng
Tron trường hợp thi t k ô mẫu cho từng lô tr ng thái ho c h i nh th i nguyên lớp b n phân chia lô tr ng thái ho c h i nh
i2) Thi t k h th ng ô mẫu ngẫu nhiên :
Từ k t qu Dissolve thành các khối tr ng thái, l p m n lưới ô mẫu ngẫu nhiên:
Trang 19- L p m t trường (field) là số ô mẫu của từng khối tr ng thái, giá tr số ô nh p theo số ô mẫu
t nh to n ho từng khối tr ng thái của từng ki u rừng, vùng sinh thái; theo công thức tính số ô mẫu ni theo khối tr ng thái:
∑
Có
trường
hợp số ô mẫu ượ x nh theo tỷ lệ % rút mẫu theo
diện tích Ví dụ tỷ lệ rút mẫu là 1% diện tích của tr ng
thái và diện tích ô mẫu là 0.1ha Từ y t nh to n số ô
mẫu cho từng khối tr ng thái: ni = 1% x Diện tích khối
tr ng thái / Diện tích ô mẫu (L y 0.1ha) Sử dụng chức
n n t nh to n th o trườn x nh số ô mẫu ni cho
từng khối tr ng thái
- Thi t l p hệ thống ô mẫu ngẫu nhiên theo số ô cho từng khối tr n th i x nh: Trong
ArcGIS: Creat Random Points: Number of Points chọn Field và chọn trường d liệu xác
nh số ô mẫu cho từng khối (n u
chọn giá tr của long là cố nh bao
nhi u th n h m i khối tr ng
thái có số ô bằng nhau, i u này
hi m x y ra vì số ô mẫu của m i
khối tr ng thái phụ thu c và diện
tích, sai tiêu chuẩn và bi n ng của
nó); và Minimum Allowed Distance:
có th chọn kho ng cách tối thi u
như l m t i u kiện (với việc bố trí
Trang 20- Gán tọ cho các v trí ô mẫu ngẫu nhiên:
Sử dụng chứ n n ủa ArcGIS với lớp d liệu là các ô mẫu
ngẫu nhi n l p: Add XY Coordinates
- T o m t trườn t số hiệu cho ô mẫu: So_hieu_o = FID
+1
K t qu ược b n m n lưới và số hiệu ô mẫu ngẫu nhiên v tọ X Y trên b n
Hình 5: B thi t k h th ng ô m u ng u nhiên theo tr ng thái r ng khu v c thu c huy n B o Lâm, t ng
Trang 21- V s h nh lệ h tron hiệu hỉnh tọ V , o n
i u hỉnh tọ mẫu trướ khi huy n v o S h l m như s u
o Tron r S, xport fil tọ mẫu s n n f
o fil f tron x l v t o h i t tọ X Y mới, với X x + 194 v Y y – , tron x y l tọ ủ mẫu, X Y
l tọ i u hỉnh huy n v o S với hệ hi u V
o Chuy n fil n y th nh sh p fil trong ArcGIS
- R v i t hệ tọ il S t roj tion V o o RJ
v họn fil tọ mẫu u i * prj có chứ th n tin hệ tọ (v ụ Vn )
- fil liệu tọ mẫu l p il o from il … họn fil n sh p v m
fil tọ lưu họn i nt l trườn So_hi u_o
K t qu file tọ ô mẫu ược chuy n vào
R, s u k t nối với GPS và upload d liệu ô mẫu vào GPS
Trang 22S u uplo liệu từ file tọ ô mẫu vào GPS
K t qu sẽ hệ thống ô mẫu ngẫu nhiên trên b n v i m củ n ược chuy n sang GPS, từ y sử dụng chứ n n ẫn ường (Go to) củ S i n n tọ Waypoint của từng ô mẫu trên th a
Th nh ph n v số lượn n ười ủ t k thu t T n số n ười t
- n l m n hiệp s tr nh trun p l m n hiệp tr l n
- n ười n i iện h i nh o m trư n th n, u n, l n ; trư n nh m
qu n lý o vệ rừn , i iện h i nh, phụ n h n n ười n y n m hi u v rừn tron khu v ủ th n l n , i t ọ vi t, uy t n tron n n
Với i u kiện h nh, ly n rừn tron vùn th i m ủ n th m i t trun nh m t
n việ n y ượ ti n h nh i hủ rừn , h i nh, n n s u khi ượ t p hu n ọ sẽ
i m s t s th y i iện t h thường xuyên khi s th y i
N u nh ng ranh giới chủ rừng, h i nh các tr ng thái có rừn ược phát hiện có s sai khác
so với b n thì việc khoanh vẽ các khu v th y i n ược ti n hành Cách ti n hành là
Trang 23sử dụng chứ n n kho nh vẽ các khu v th y i bằng chứ n n Tr k ủ S, s u sử dụng ph n m m R rmin chuy n lên b n và số hóa l i diện tích rừng b th y i
n n , hủ rừn , h i nh sử ụn S o t nh iện t h rừn m t, th y i v un
p liệu n y ho qu n huy n m n th o i i n i n t i n uy n rừn p nh t l n n
- B n hiện tr ng rừn , a hình tỷ lệ 1:10.000 - , ược gi i o n từ nh vệ tinh
ho c nh hàng không Hiện t i Việt Nam b n hiện tr ng rừng mới nh t là b n rà soát quy ho ch 3 lo i rừn n m , ược thành l p tr n s b n a chính hệ tọ Vn2000 và k t qu gi i o n nh vệ tinh S T ho n n y nh n th y i v diện tích tr ng thái rừng trên th c t , o c p quốc gia, vùng c n có k ho ch l p b n
tr n s nh phân gi i o v tin c y cung c p cho chủ rừng, c ng
n Tron khi hư n hiện tr ng rừn h nh x h n, trước m t có th sử dụng
b n hiện tr ng rừng hiện có ủ n nh l m n hiệp và c n ki m tra l i ranh giới diện tích rừng, tr ng thái rừng
M i m t lô rừng ủ hủ rừn c n ược số hóa trong các ph n m m như pinfo ho c ArcGIS
D liệu o vẽ bằng GPS có th chuy n thành d ng shape file thông qua ph n m m DNR Garmin Diện tích các lô rừng sẽ ượ x nh sau khi số hóa các d liệu từ GPS Tr n s i m s t
s th y i iện t h rừn
Bao g m ước cụ th sau:
i) v ạ ị S th y i iện t h
rừn ượ un p tr n n hiện tr n n ụ sử ụn l S (s u y iới thiệu
sử ụn m y GPSmap 60CSx) th hiện việ kho nh vẽ iện t h
Trang 24khoanh vẽ diện tích
- Khi k t thúc b m enter 2 l n stop tr k; v lưu
(Save) k t qu khoanh vẽ, t tên cho khu v
khoanh vẽ và chọn k t thúc
ưu ý khi sử dụng Track, chỉ m máy vùng khoanh vẽ và t t máy khi k t th di chuy n
n vùn kh , s u ti p tục m m y khoanh vẽ vùng khác N u m máy liên tục ngay
c khi không khoanh vẽ thì các vùng sẽ b nối vào nhau r t khó phân biệt trên máy tính Việ sử ụn S kho nh vẽ iện t h rừn th y i, i i o n u n k thu t l m t trư n sử ụn v hướn ẫn ho n ười n hi n ười n th nh th o th i o việ n y
Trang 25ii) C ể v v G S ể
Từ k t qu khoanh vẽ ằn n ụ tr k tron S s th y i iện t h rừn ; ti n h nh p
nh t n rừn th n qu ph n m m psour (lu n i kèm với thi t S)
- M máy GPS, g n cáp truy n d liệu gi a máy GPS và máy tính
- Kh i ng ph n m m psour v v o nu Tr nsf r R iv rom vi , họn thi t
b GPS h p tho i vi , ng thời l a chọn d liệu làm việ (tron trường hợp này thì chọn Tr ks) k h R iv
Lúc này d liệu Tr ks xu t hiện trong Mapsource:
- o to n hệ tọ V , lưới hi u v tr u huẩn ph i ượ l họn th o
ướ s u
Vào Menu Edit/ Preferences Giao diện r f r n s ược hi n th như h nh n ưới:
Trang 26Chọn mục Position; trong h p tho i Grid và Datum, l a
chọn lưới chi u (Grid) và tr c c u chuẩn ( tum) như h nh
ưới y
- ưu liệu huy n v o ph n m m S pinfo
li k S v s tron m nu il , họn nh n liệu
S v s typ l " X ”, t t n fil v nh n S v
- huy n liệu v o ph n m m pinfo:
Kh i ng Mapinfo, vào menu Table/Import file vừ ượ lưu tron psour h p n, chọn lo i d liệu hiện th (tron trư n hợp n y l Tr ks)
Nh n roj tion chọn phép chi u như h nh ưới:
Trang 27li k , s u S v th nh fil t tron pinfo
- l i fil vừ lưu xon tron pinfo, S v
opy s v họn ph p hi u th o hệ tọ
Vn2000
K t qu huy n d liệu Tracks từ S s n pinfo th o n th n số của hệ tọ
Vn Từ y ũn th huy n s n n sh p fil ọ tron r S
- Tron ph n m m S ( pinfo, r S) ti n h nh h n lớp liệu th y i iện t h
rừn l n n tr n th i ủ hủ rừn Sử ụn hứ n n Split t ph n iện t h
th y i ủ l rừn
Trang 28Xá ịnh vị trí ô mẫu bố trí ngẫu nhiên bằng
Công việ tron ướ n y, n ười dân, chủ rừng sẽ khoanh vẽ s th y i diện tích các tr ng thái rừng bằng GPS và chuy n file d liệu n y n c p qu n lý c p nh t
sinh hối ca n t ên t t ừng và c c th ng tin ng th c vật ừng h c
PFM/ thử n hiệm sẽ t p trun o t nh th n số huy n s n tr lượn , sinh khối v
r on rừn ủ th v t th n ph n tr n m t t ( v ( )) n việ n y ượ ti n
h nh i hủ rừn , h i nh, n n h n n m th n qu o t nh tr n mẫu n thời n ũn ượ sử ụn tron o t nh nh k n m ủ hư n tr nh ki m k rừn quố i Tron i i o n thử n hiệm, n h sử ụn mẫu ố nh tr nh i n v thu n tiện tron o
- B ng kim lo i ghi số hiệu ô mẫu, tọ
- , inh n ng số hiệu cây
- S n v ọ ghi số hiệu ô mẫu
Ti n hành:
Tọ các ô mẫu n ẫu nhi n ược chuy n từ b n thi t k ô mẫu ngẫu nhiên qua GPS nhờ
ph n m m DNR Garmin Sử dụng chứ n n ẫn ường củ S v n
x nh chính xác v trí trung tâm ô mẫu
Sử dụng GPS: B m n t in W ypoint, s u họn số hiệu ô mẫu c n i n và chọn Go to
ng thời t o l p m t b ng d liệu tọ ô mẫu và
th n tin li n qu n như tr ng thái, lô, kho nh,
ti u khu, hủ rừn ki m tra trên th a (Xem
phụ lục)
Sử dụng GPS i n tọ ô mẫu ược bố trí
ngẫu nhiên: B m nút Find, s u nt r vào
W ypoint, s u họn số hiệu ô mẫu c n i n và
chọn Goto và chọn off Ro i thẳn n ô mẫu
trong rừng Sử dụng GPS dẫn ườn khi n g n
Trang 29tâm ô mẫu x nh chính xác v tr , khi n v trí thì GPS sẽ phát ti n ip báo hiệu
T i v tr t m x nh, ti n hành ki m tra tọ trên GPS với tọ ược bố trí trên b n Sai số cho phép v tọ tâm ô mẫu trên GPS với tọ ố trí ngẫu nhiên trong ph m vi sai số của GPS K t thúc việc dẫn ường, b m vào Menu và chọn Stop Nevigation
T i v trí trung tâm ô mẫu cố nh, c n làm c t bê tông ho c c t g n n s t hi số hiệu
ô mẫu và tọ ô theo VN2000 Việ nh u cố nh ô mẫu trên th a sẽ h u ích cho việc
i u tra l p l i h n n m, v hỉ dùng GPS thì l n i u tra sau với sai số của GPS thì v tr i u tra l n sau có th s i kh v i m t so với i u tra l n trước
Hình d n v k h thước ô mẫu phụ thu c m t phân bố của cây rừng và ki u rừng
i u tra tr lượn , carbon rừng có th sử dụng ô d ng hình ch nh t, vuông ho c hình tròn; tron h nh tròn ượ khuy n kh h sử dụng vì nó d thi t l p trên hiện trường và bán kính của nó phụ thu c vào m t của cây rừng trong lâm ph n i u tra và m t của cây theo c p kính o i r tròn thu n tiện ho h i nh, n n tron t nh hi u i n k nh tr n
t ố (tron khi với h nh t, vu n r t kh kh n tron sử ụn n kh p
vu n tr n t ố ) Trong m i ô mẫu, gi m hi ph nhưn vẫn b o m yêu c u i u tra và chỉ tiêu thống kê, ô mẫu h nh ược chia thành các ô mẫu phụ theo nguyên t c c p kính càng nhi u y như p kính nh , tái sinh thì diện tích ô mẫu phụ sẽ nh và diện tích ô mẫu phụ
t n n theo m t thư n các c p kính lớn h thướ phụ ượ th y i tr n s
m i nh m p k nh số y ượ o m l x p xỉ nh u
Trang 30S u y l h nh n v k h thước ô mẫu ượ ngh ùn tron i u tra tr lượn , carbon rừng Việt Nam ( nh )
i) ể ờ x ử ụ ộ
Hình 6: Ô m u hình tròn heo c p kính
Sử dụng ô hình tròn phân chia thành các ô phụ với k h thướ kh nh u tùy th o ường kính:
tròn n k nh m ứn với iện t h m2 o y ≥ 2cm
phụ tròn n k nh m ứn với iện t h m2 o y ≤ 42cm
phụ tròn n k nh , m ứn với iện t h 00m2 o y m ≤
22 m ho o y tr l
phụ tròn n k nh m ứn với iện t ch 3.14m2 m c y t i sinh
m v m
Cách thi t l p ô mẫu hình tròn và các ô mẫu phụ:
- huẩn y th t n t ằn i m u n k nh ủ mẫu phụ l n lượt l m
(m u x nh huối), m (m u v n ), m (m u x nh i n) v m (m u ) hư
v y v tr ượ x nh ằn i m u, m i v tr m t m u kh nh u ti n h nh l p
m t n y n thời tr n m i y, ứn với m i v tr u th m m t i ùn m u
th i huy n n th m hi u i n k nh mẫu tron trườn hợp tr n t ố
i y thi t k i m th n th m hi u i n k nh tr n ố
n k nh từ 0 - m o y ≥ 42cm
Bán k nh từ - m o y m ≤ DBH < 42cm
n k nh từ - 5.64m o y m ≤ DBH
< 22cm ho o y tr l
n k nh từ - m m y t i sinh với DBH < 6 cm v m
0m
1m
(Xanh chuối)
5.64m (Vàng)
12.62m (Xanh biển)
17.84m (Đỏ)
17.84m 12.62m
5.64m
1m
Trang 31Thi t k t o các ô mẫu phụ hình tròn theo màu ứng với bán kính khác nhau
á ố ố ị ố
á ố
- B t u t m , l v trí tọ ô mẫu ngẫu nhi n ượ x nh v ược n mốc,
treo b ng cố nh ghi rõ số hiệu ô
- Ti n hành thi t l p ô mẫu tròn với các ô phụ l n lượt theo từng múi 450 từ hướng B c và theo chi u kim ng h cho khép kín vòng tròn
B t u k o y th o hướng B , s u k o
m t y kh s n hướn n vuông góc
với B c và kéo m t dây thứ ba gi a (450 so
với B c) T o ược 2 múi từ B n n
Ti n h nh o m trong từng múi từ trái sang
ph i và từ tâm ra theo từng vòng bán kính
phụ
1m 5.64m 12.62m
17.84m
17.84m
12.62m 5.64m
ắc
ng
Cố nh y hướng B v n i chuy n
dây gi a v hướng Nam (thẳng với B c) và
kéo thêm m t dây gi h i hướn n v
Nam T o ược 2 múi gi n v m
Ti n h nh o m trong từng múi từ trái sang
ph i và từ tâm ra theo từng vòng bán kính
phụ
1m 5.64m 12.62m
17.84m
17.84m
12.62m 5.64m
ắc
ng
Nam 17.84m 12.62m 5.64m 1m
Cố nh y hướng B c và Nam Di chuy n
dây gi a v hướng Tây (thẳng với n ) v
s u o i huy n y hướn n v o i a
h i hướng Nam và Tây T o ược 2 múi gi a
Nam và Tây Ti n h nh o m trong từng
5.64m 12.62m
17.84m
17.84m
12.62m
5.64m ắc
Trang 32ị ướ ốc
Cuối cùng, cố nh y hướng B c và Tây, di
chuy n m t dây khác và gi a Tây và B c
T o ược 2 múi gi a Tây và B c Ti n hành
o m trong từng múi từ trái sang ph i và từ
5.64m ắc
Trang 33thướ u n o hi u i n n th m v i huy n mố ủ n k nh th o từn m u dài
th m ứn với hi u i n sun t n t nh s n hi u i n th m tr n ố so với
n k nh mẫu ượ l p s n tron phụ lụ
Chi u dài trên dố tron ược tính theo công thức:
, tron α l ố o từ m y linom t r
Sử ụn m y o ố linom t r ằn h n m n u n ười ứn tr n ho ưới ố , t o
m t ườn n m son son với m t t, ọ n n tr i ố ( ọ từ số nh n
iv) ể
ối với ki u rừng này, việ o t nh y theo ô mẫu hình tròn 500m2
với bán kính 12.62m (xanh bi n); vì rừng tr n ường kính tối hư vượt 42 cm
- B ng kim lo i nh số hiệu cây
- , inh n ng số hiệu cây
Trang 34lượn , sinh khối r on rừn v un p th n tin v n th v t kh
Rừng có 5 b chứa carbon, bao g m i) Tron th v t th n ph n tr n m t t, ii) Tron th m mục; th m tư i, y ụi iii) Trong cây ch t; iv) Trong r y v v) Tron t rừn
hỉ ti u o m tron mẫu x nh tr lượn , sinh khối v r on rừn
- ối với y X nh lo i, o ườn k nh n n n ( ) ủ y ≥ m,
với y nh h n m v hi u o > 1.3m th hỉ m số y tron phụ nh
- n v t rừn X nh lo i th lớn v o u h n tron mẫu iện t h 1000m2
Thướ o ườn k nh ược sử dụn , y l thướ o hu vi v ượ quy i r ường kính,
h nh x o l m V tr o ườn k nh ược th hiện h nh ưới y
Trang 35Hình 9 ng kính ngang ng c cây r ng (DBH) (Source: Bhishma et al,
2010)
Tron o y, n u cây nằm biên thì trên 50% thân cây trong ô sẽ ượ o
m, n ược l i sẽ b
Trang 36- m tre l ô: Tre l ượ o m
trong ô từ 0 - 5.64m, nhân tố là tu i (A),
DBH của từng cây và H bình quân N u là
rừng le, nứa tép thì chỉ c n x nh lo i,
m số y, o y ường kính và chi u
cao bình quân
hương h x c nh tuổi thân khí sinh của tre Lồ ô (Lâm Xuân Sanh và Châu Quang Hiền - 1984):
Tuổi 1: Cây m i o n t n sin tr ởn v o m a m a tr c đó, có đặc đi m:
- Mo nang còn t n t i trên t ân, t ng g n g c
- Thân chính màu xanh thẩm, ph m t l p "ph n trắn ", c a có đ a y (bông)
- Nhiều cành nhỏ (cành bên) xu t hi n su t d c t eo t ân c n , c a oặc ch có m t vài cành chính còn non m c ở ng n cây
Tuổi 3: ó c c đặc đi m chính sau:
- T ân c n ơi n màu xanh s m, đ a y phát tri n nhiều (30-40%) t o nên nh n đ m trắng loang l n n v n còn nh n ra nền xanh c a thân
- Cành nhánh t p trung ở ng n cây, c n c n đ ià bi u hi n ở màu xanh s m l m đ m
đ a y, có th có cành ph c p 2
Tuổi 4: ó c c đặc đi m:
- Thân chính có màu trắn x m do đ a y phát tri n m nh (70-80%), nền xanh c a thân g n
n bi n m t
- Cành nhánh t p trung ở ng n cây, c n c n đ i m u trắng xám do đ a y phát tri n
Tuổi 5 và hơn nữa: ó c c đặc đi m:
- Thân chính chuy n san m u v n , đ a y v n còn phát tri n d y đặc
Trang 376 M T T ƯỢ T Ủ PFM/PCM
o m ượ số liệu n tin y, số liệu thu th p v i n i iện t h v th n tin tron mẫu n ượ i m s t Việ i m s t th ượ ti n h nh ưới phư n thứ i tron n nh v l p
á sá i o ho qu n l m n hiệp p tỉnh như hi ụ l m n hiệp,
hi ụ ki m l m
á sá hi n thi t th mời i m s t l p, l qu n n hi n
ứu, o t o như trườn i họ , viện
i un i m s t
á sá R t mẫu n ẫu nhi n – l rừn , ki m tr tr n th i,
th y i iện t h t h rừn tr n th so với n Sử ụn mẫu th o i iện t h
v so s nh iện t h ki m tr với iện t h tr n n , s i số h p nh n ượ
á sá số ư ẫ R t mẫu n ẫu nhi n - mẫu, sử
ụn phi u i u tr mẫu l y số liệu như khi o t nh v so s nh k t qu o t nh th
t với k t qu i m s t, s i số trun nh ượ h p nh n khi
Việ t n hợp liệu từ k t qu o m PFM/ n ti n h nh i qu n huy n m n l m
n hiệp p huyện, tỉnh
K t qu :
h i nh m liệu ượ t p hợp, t nh to n ướ t nh tr lượn , r on rừn v th n tin
n th v t rừn từn thời i m i) Th y i iện t h tr n th i ủ l rừn ; ii) ớ t nh tr lượn , sinh khối v r on ho khu v rừn t i thời i m i u tr
Chuẩn b và v t li u:
- n thu th p số liệu v th y i iện t h v tọ tr k
Trang 38- m h nh sinh tr họ ( llom tri qu tions) huy n i từ nh n tố i u tr rừn
s n sinh khối v r on rừn tư n qu n v phư n tr nh th t h t nh tr lượn rừn
7.1.1
Từ k t qu th o i th y i iện t h th y i ằn S từ PFM/ , huy n v o n
i u hỉnh iện t h tr n th i l rừn th o nh k ( hư iới thiệu ph n sử ụn hứ
n n tr k ủ S p nh t th y i iện t h ph n tr n)
7.1.2 :
- số (N/DBH)
+ Phân chia c p kính với c ly 4 cm ho y v m ho tr nứ , l
+ S p x p số cây trong các ô mẫu th o từn p k nh Sử ụn hứ n n isto r m
+ Quy i số cây ra ha: Vì m i c p k nh kh nh u ượ i u tra trên ô mẫu phụ n
k nh khác nhau, nên việ quy i c n n ứ theo diện tích ô mẫu phụ và số ô:
Trang 39ối cây tái sinh, DBH < 6cm v m
- á ư ẫ : t tư n quan H/DBH n ượ l p tron
vùn phụ vụ ho việ t nh to n th t h y v tr lượn l m ph n Số y th o p k nh
ượ s p x p (N/DBH), từ y k t hợp với tư n qu n t nh ượ th t h y, v
- á s ố ẫ quy ra: i mẫu ượ t nh to n sinh khối v
r on th n qu s p x p ph n ố BH v huy n i từ s n sinh khối tr n m t
t ( ) v r on ( ( )) nhờ m h nh ượ thi t l p Từ y quy r h ho
từn tr n th i, khối rừn
Tron khu v m n th sử ụn m h nh ướ t nh sinh khối v r on ho rừn l r n thườn x nh ủ o uy ( ) ( t i trọn i m ủ i o ụ v o t o), ối với rừn
th n l th sử ụn m t số m h nh ủ t i kh v ủ ( ) Tron trườn hợp hỉ h m sinh khối th lượn ượ t nh th o hệ số ủ ( ) *sinh khối
v uối ùn lượn 2 tư n ư n ượ t nh 2 = 3.67C
t số m h nh ướ t nh sinh khối v r on rừn
- ộ ờ x v
Trang 40với R2
= 95.398%, n = 93 Sinh khối ( ) v r on ( ( )) tron r y rừn
Sinh khối r on tron y l ph n tr n m t t ượ sử dụn phư n tr nh o Huy (2012):
R2 = 61.21%, n = 80
R2 = 62.24%; n= 80
- thông:Sinh khối ủ lo i th n ph n tr n m t t sử ụn h m ủ ( rown, 9 9)
với DBH = 2 - 52 cm; n = 63 cây; R2
=0.98 Trườn hợp sử ụn n thứ n y th việ huy n s n r on th sử ụn hệ số ủ ( ), với *sinh khối