1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

hướng dẫn ký thuật đo tính giám sát rừng ,carbon có sự tham gia pfm-pcm

87 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 4,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nh vệ tinh phân gi i cao... ớc tính tr lượng, carbon từng cây và trên ha cho từng ô mẫu rút thử... Cách ti n hành là... khoanh vẽ diện tích... Sai số cho phép v tọ tâm ô mẫu trên GPS vớ

Trang 1

C

(PFM/PCM)

Trang 3

TỪ V U V ẾT TẮT 5

S , U 6

S , S 6

1

7

2 M Ố ỢNG CỦ NG D N 11

2.1 Mục tiêu của tài liệu hướng dẫn 11

2.2 ối tượng sử dụng tài liệu 11

3 Ố

Ố 11

3.1 n ph n khối, tr n th i rừn 11

3.2 X nh số mẫu ho m i tr n th i rừn v ố tr n ẫu nhi n tr n n , S 13

3.2.1 X nh số mẫu o m tin y r t mẫu 13

3.2.2 ố tr mẫu n ẫu nhi n tr n n 17

4

PFM/PCM 22

5 22

5.1 Th o i th y i iện t h ủ hủ rừn , tr n th i rừn 22

5.2 Thi t l p mẫu, o t nh th n số huy n i s n tr lượn , sinh khối r on tr n m t t rừn v th n tin n th v t rừn kh 28

5.2.1 X nh v tr mẫu tr n th 28

5.2.2 L p ô mẫu (Hình d n , k h thước) theo ki u rừng 29

5.3 o m tron mẫu 33

6 Ợ Ủ 37

7 Ợ

Ợ Ố 37

7.1 T n hợp liệu 37

Trang 4

7.3 p nh t liệu tron hệ thốn th o i i n i n t i n uy n rừn ủ n nh ki m l m

68

8 70

hụ lụ hi u o i n n iện t h, tr n th i ủ l rừn , hủ rừn 70

hụ lụ hi u o m tron mẫu 71

hụ lụ hi u hi h p số lượn y t i sinh m v m tron

bán kính 1m 72

hụ lụ hi u hi nh n th n tin n th v t kh 73

hụ lụ hi u o m tr nứa l ô trong ô tròn có bán kính 5.64m 74

Phụ lục 6: Dụng cụ, v t liệu c n thi t tron ho t k thu t 75

hụ lụ n tr hi u i n th m n k nh mẫu th o ố 76

hụ lụ nh mụ t t mẫu tron khu v n x ủ huyện o Lâm 77

Phụ lụ 9 i t GPS theo hệ tọ Vn2000 83

Phụ lụ ướn ẫn x nh nh nh ki u rừn , tr n th i rừn 85

T U T 86

Trang 5

TỪ ẾT TẮT

_h , _lo t tr n h ho l

hiệu ứn nh k nh từ suy tho i v m t rừn

Trang 6

i u S p x p ph n ố v t nh tr lượn , sinh khối, r on ho từn mẫu y 41

i u S p x p ph n ố v t nh sinh khối, r on ho từn mẫu tr l 42

i u T p hợp liệu m t tr lượn , sinh khối, r on mẫu 44

i u T nh to n trun nh m t , tr lượn , sinh khối, r on h th o ki u rừn , tr n th i rừn 56

i u Thốn k t i n uy n, sinh khối, 2 th o hủ rừn n m 60

i u T n hợp liệu t i n uy n rừn , r on rừn th o hủ rừn – ti u khu 64

nh ệ thốn o t nh, i m s t, o o iện t h, tr lượn , sinh khối, r on rừn (l n h p với hệ thốn quố i ) 10

nh n hiện tr n rừn x o, v m, huyện o m, tỉnh m ng 13

nh s liệu i tr tr lượn , sinh khối, r on ủ từn mẫu 15

nh il x l l p s n n thứ t nh to n số lượn mẫu n thi t ho từn tr n th i rừn 16

Hình 5: B n thi t k hệ thống ô mẫu ngẫu nhiên theo tr ng thái rừng khu v c x o,

v m thu c huyện B o Lâm, tỉnh m ng 20

Hình 6: Ô mẫu h nh tròn ph n t n th o p kính 30

nh o nh m ườn k nh th o n k nh mẫu 32

nh m hứ r on rừn 34

nh 9 h o ường kính ngang ng c cây rừng (DBH) (Source: Bhishma et al, 2010) 35

nh n ph n 2 th o hủ rừn 61

nh n ph n p m t r on rừn 62

nh Ti p n ủ t nh to n ph t th i kh nh k nh tron l m n hiệp 67

nh h n m m th o i i n i n t i n uy n rừn ủ n nh ki m lâm 68

nh Th o i v p nh t iện t h, tr lượn n l rừn , hủ qu n lý ủ ph n m m ki m l m 68

Trang 7

1 PFM/PCMTRONG REDD+

iện t i với việ th hiện hư n tr nh ES, RE +, i o t i o rừn , kho n qu n lý

o vệ rừn ho h i nh, n n , hủ rừn ; n m t hệ thốn o t nh, i m s t t i

n uy n rừn n i hun v sinh khối r on rừn n i ri n ệ thốn o t nh i m s t rừn n y

n ượ xu t ph t v s th m i tr ti p ủ h i nh, hủ rừn o m rằn họ

th m i v o việ qu n lý o vệ rừn , un p th n tin v số lượn h t lượn rừn ượ

i o ho kho n, từ y ũn l m s ho việ hi tr n l o n tron hư n tr nh

ES, RE +, … v n ũn phù hợp với hệ thốn o t nh i m s t rừn quố i th qu n lý, p nh t i n i n t i n uy n rừn ho từn phư n v to n quố ệ thốn n y ượ ọi

l ( o t nh rừn s th m i ), tron việ o t nh sinh khối r on rừn l m t

ph n ọi l

Với k t qu thư n lượn th nh n th hiện tron iệp nh khun ủ i n iệp Quố v

i n i kh h u (U ), m t n u n t i h nh ho th trườn r on quố t ho hư n

tr nh “ i m ph t th i kh y hiệu ứn nh k nh từ suy tho i v m t rừn + o t n n sinh

họ – RE +” kh n n ượ th hiện i u n y sẽ m n n m t h i ho quố i

n ph t tri n như Việt m nh n ượ s hi tr từ nướ ph t tri n th n qu th hiện

nh n ượ s hi tr , quố i n ph t tri n sẽ n ph i ư r ằn hứn từ “ k t

qu v o h nh n ” ệ thốn RV quố i sẽ n v i trò hủ hốt tron việ ư r ằn hứn n y

chủ rừng, c n n , n ười dân có th bán tín chỉ carbon thì c n ph i có d liệu thông tin v tài nguyên rừng, sinh khối và lượn r on lưu i v lượng CO2 mà rừng của họ h p thụ theo thời i n; o n phư n ph p h trợ cho việ i u tr o t nh hư n ph p n n i n, phù hợp c n ng, chủ rừng và các bên liên quan có th t th c hiện với s h trợ của cán

b lâm nghiệp, i u tra quy ho ch rừn , nhưn ũn ph i b o m tin c y có th hình thành tín chỉ r on ược quốc t , các t chức t nguyện v m i trường ch p nh n mu h

ti p n như v y ọi l

S u y l m t số n uy n t n ủ ho RE +

Trang 8

ủ s hợp t i n n v hủ rừn , i nh n vi n nh nướ phư n với

t hứ quố i h u tr h nhiệm li n qu n n

gia: ối nh hiện t i ủ Việt m, phư n ph p ph i ủ n i n ho n

n th hiện với s t p hu n v trợ i p ủ t hứ k thu t l m n hiệp o v y ph t tri n n ụ t p hu n n i n hi u sẽ tr n n r t n thi t n thời hệ thốn liệu, th n tin thu th p i hủ rừn , n n l phù hợp với hệ thốn o t nh, o o, thẩm nh quố i ( RV)

t ượ hiệu qu v hi ph v thời i n tron ti n tr nh

ũn l m t n uy n t qu n trọn sẽ l m t ho t n sun h n u ho n

n th h nh qu n lý rừn thườn xuy n v sinh k ủ n n v o s n phẩm kh

từ rừn ượ t o r , hiệu qu v thời i n sẽ l nh n tố qu n trọn v nh hư n n s m

k t th m i ủ n n iệu qu v hi ph l m t i u iệt n qu n t m tron l họn ụn ụ v thi t p ụn , iệt l ho n khi s hi tr từ hư n tr nh

RE + ượ ti n h nh th p ứn ượ ph u tư hi tr ho th nh vi n n

n th m i tron hiện t i n ượ n nh tron hi n lượ RE + Việt m

hi tr n y ượ x m x t như l “ hi tr ho s th m i ” v sẽ ượ t nh to n mứ tối thi u ủ hi ph ượ t m ứn trướ ối với n n sẽ th m i tron RE +, trướ khi hi tr ượ th hiện

phù hợp với hướn ẫn ủ n thời tron ối nh ủ hệ thốn RV quố i , liệu thu ượ từ sẽ ượ t n hợp với th nh tố kh ủ hệ thốn RV, t o n n

th p v kh n ủ th o kh n i n v thời i n th thu ượ s th y i sinh khối phư n m t h th h hợp th y i n ượ o lườn tr n m t t ối tượn

kh nh u t ượ tin y th h p nh n ượ

 uy n n n th t ượ hiệu qu hi ph n u so với việ sử ụn nh

i u tr huy n n hiệp tron thi t l p u kh o s t tr n m t t

 S hi u i t ủ n n v i m s t r on sẽ t n như l m t n vi n th ẩy cho việ i thiện h n n việ qu n lý rừn , ằn h o m ho việ hi tr r on

s u n y

 Thu h t n n tron i m s t r on sẽ n n o kh n n việ hi tr r on nh n ượ

t i p quố i sẽ ượ ph n xuốn n n p phư n

Ti p c n i u tra, giám sát sinh khối, tr lượn r on tron hư n tr nh, án REDD+ sẽ chia làm hai c p h nh i) i u tra s b i n v qu n lý rừng, chủ rừng, h i nh, ng ng; ii) T ng hợp d liệu, tính toán sai số, ướ lượng sinh khối, bi n ng tr lượng carbon cho

Trang 9

từng vùng sinh thái, ki u rừng, tr ng thái; c p n y ược ti n hành c p d án, tỉnh ho c quốc gia

Th o th o lu n hiện t i, liệu i m s t sinh khối sẽ ượ thu th p th o h i p

th m i thu th p liệu i n n iện t h v nh n tố ph t th i với số mẫu o m tin y v thốn k

ượ liệu quố i to n iện, liệu i n n iện t h rừn sẽ ượ

thu th p m t h s p th n qu hệ thốn i m s t m t t v o nh vệ tinh, tron khi

nh n tố ph t th i sẽ ượ v o liệu thu th p từ i u tr rừn quố i ( ) tr n mẫu v huy n i s n r on v 2 tư n ư n nhờ m h nh sinh tr họ ( llom tri qu tions); tron mẫu n y ũn ượ ùn p ( ) v

n ượ l i V hỉ o t nh ượ tron m t nh k i v ụ n m, tron khi

ượ ti n h nh o t nh h nh n m; o v y s liệu sẽ ượ phối hợp h i

p th th o i nh n tố ph t th i li n tụ

Việ i m s t rừn t o r liệu p sẽ ượ thi t l p th n qu thu h t hủ rừn

i u tr m t t – o m liệu p sẽ ượ iới h n như l s o lườn iện t h rừn v ướ t nh sinh khối ho từn n v qu n lý rừn v th o lớp khối tr n th i

n nh t từn vùn sinh th i

o i r n th i m t i tỉnh m n , việ o t nh, i m s t rừn mon muốn kh n hỉ

ừn l i o t nh sinh khối r on rừn m òn i m s t tr lượn v s n sinh họ ủ

l rừn th o từn hủ rừn , h i inh n n nh n kho n ho ượ i o rừn V v y

v ượ l n h p v o nh u

ệ thốn o t nh i m s t, o o t i n uy n rừn , sinh khối r on PFM/PCM ượ l n h p

v o hệ thốn quố i o t nh i m s t rừn quố i ượ s h h nh

Trang 10

Phân chia tr ng t i/kh i r ng

T ng h p t ay đ i d li u theo th i gian:

i) un p n ph n khối tr n th i

rừn a v o n n hệ vi n th m v S v x nh số lượn mẫu n thi t v ố

tr tr n n ho từn vùn sinh th i, khối rừn un p ho hủ rừn , n

n i m s t p n y ũn ti n h nh o t nh tr n s p th o nh k n m ii) PFM/PCM): o m h i

nh, n n , n ười ượ i o kho n ho i o rừn ; t hứ qu n lý rừn (công ty l m n hiệp, n qu n lý rừn ụn , phòn h , …) Ti n h nh o t nh

th n số n ủ rừn như lo i, , , th n tin n th v t tron mẫu

n ẫu nhi n ượ p quố i , khu v ố tr (tỉnh, huyện th o từn ti u vùn sinh

Trang 11

hợp th y i iện t h v tr lượn , sinh khối r on, n th v t v huy n v o hệ thốn quố i

T i liệu hướn ẫn k thu t n y nhằm v o việ

 un p phư n ph p, k n n n l m n hiệp phư n h trợ n n ,

hủ rừn t i u tr t i n uy n rừn , sinh khối v r on rừn

 un p s k thu t li n qu n ho việ o t nh, i m s t iện t h, ướ t nh tr lượn rừn , sinh khối v r on rừn th o nh k

ối tượn sử ụn hướn ẫn n y l qu n, t hứ li n qu n n qu n lý l m n hiệp, t i

n uy n rừn v nh n n th ẩy qu tr nh th hiện o t nh, i m s t t i n uy n rừn , sinh khối, r on rừn o m

 n qu n lý nh nướ li n qu n n l m n hiệp p th o i ti n tr nh th hiện o t nh, i m s t t i n uy n rừn , r on rừn r quy t nh h trợ ho

ho t n ượ i n r

 n k thu t l m n hiệp ủ S & T T, hi ụ i m l m, hi ụ l m n hiệp

v n k thu t phòn n li n qu n huyện, khuy n n n l m huyện, t ki m

l m, n ủ n ty l m n hiệp, Vườn quố i , n qu n lý rừn phòn h , n

Trang 12

nh vệ tinh phân gi i cao Các lớp tr ng thái khác nhau là có s sai khác v ki u rừng, m t ,

tr lượn , lo i y v như th thì nó sẽ khác nhau v tr lượng, r on lưu i

i u tr o t nhtr lượn , r on rừn n ược phân lo i th nh n v ng nh t d a vào

m t số các tham số chính sau:

 i u rừn n ph n iệt ki u rừn kh nh u như rừn l r n thườn x nh, rừn h n i o l r n l kim, rừn h n i o v tr l , rừn tr l tr nứ , rừn

kh p, rừn th n , rừn n p m n, rừn tr n …

 ứ t n , suy tho i rừn mứ suy tho i ủ rừn o t n làm

ho tr lượn , sinh khối th y i; như rừn i u, trun nh, n hèo, non

 Tu i rừn Tu i rừn hỉ p ụn ối với rừn tr n

ước này c n ược ti n hành c p tỉnh và quố i cung c p b n hiện tr ng, phân lo i

tr ng thái theo tr lượn , sinh khối, n n l c h p thụ carbon từ un p ho hủ rừn sử dụn ki m tra s th y i diện tích rừng của từng lo i trong quá trình giám sát rừn n thời t nh to n s i n n tr lượn , sinh khối ho m i khối tr n th i l m s x nh v

ố tr số lượn mẫu n ẫu nhi n tr n n

ối với tỉnh m n hiện t i n hiện tr n rừn ủ tỉnh hiện n sử ụn o m

ối với n ủ n T n tron vùn x th i m l o, v

m v nằm n o i khu v n T n n hỉ mới ượ ph n lo i n ki u rừn như rừn l

r n thườn x nh, tr nứ , th n , – tr nứ , … ; hư tr n th i rừn ; o v y kh n th sử

ụn ố tr mẫu, o t nh tr lượn , sinh khối ho từn tr n th i rừn

ối với n ủ hệ thốn l m n hiệp hiện h nh s i số n k v tr n th i rừn i n

v th th m t số n uy n nh n như u v o ủ n u n liệu kh n n nh t tron nhi u n m, c p nh t i n i n tr n th i rừn hư y ủ, ph n hi tr n th i rừn qu

Trang 13

quố i Tuy nhi n n u n tri n kh i n y, iệt l th ẩy phư n ph p PFM/ , th

t m h p nh n hệ thốn n ph n lo i tr n th i rừn hiện t i ủ n nh l m n hiệp, s u n y

n mới th n h n h p l n x nh l i mẫu thu lớp tr n th i khối rừn

n o v ki m tr l i số mẫu ho m i tr n th i rừn

o i r h ti p n hướn n việ o t nh, i m s t rừn n h i nh, hủ rừn , v v y n thu th p, o t nh sun r nh iới iện t h rừn ượ i o, kho n ho

h n n

õ

3.2 c nh số ẫu ch i t ng th i ừng và ố t ngẫu nhiên t ên n ồ

Trang 14

trọn o m t nh kh h qu n (MacDicken 1997)

Số mẫu theo IPCC (2006) n o m ướ lượn tr lượn , sinh khối, r on rừn t tin c y 95% ứng với mức s i số ho ph p ưới 10% trong m i lớp tr ng thái N u s i số lớn h n 10% thì c n i u tra thêm ô mẫu trong m i lớp ho c lớp n phân chia thành hai ho c nhi u

h n t o thành các lớp ng nh t

i u quan trọng c n ượ lưu ý l ph n hi vùn qu n lý thành các lớp n ng nh t có th

n n o tin c y và gi m s sai khác của việ o lườn v ước tính carbon

Ti n trình sau mô t việc ti n h nh x nh số ô mẫu c n thi t ối với i u tra sinh khối rừng trên m t t:

c 1 X nh s i số theo yêu c u l 10% ứng với tin c y là 95% là yêu c u c n t ược

c 2 L a chọn i m l p 10 – 15 ô mẫu n ẫu nhi n (tối ưu l ) cho m i tr ng thái,

th sử ụn phư n ph p huẩn hóa mẫu n ẫu nhi n tron ph n m m Hawths’ Tool của ArcGIS

c 3 ớc tính tr lượng, carbon từng cây và trên ha cho từng ô mẫu rút thử

c 4 Tính toán sai tiêu chuẩn v tr lượn , sinh khối, carbon cho t t c các ô mẫu

c 5 Tính toán số lượng ô mẫu c n thi t theo tiêu chuẩn thống kê phân t n như s u

N = A/AP; Ni = Ai/AP Với:

N = Số lượng ô mẫu tối tron vùn i u tra

A = T ng diện tích của các tr ng thái (ha)

AP = Diện tích ô mẫu (ha)

Ni = Số lượng ô mẫu tối ủa tr ng thái i

i = Chỉ số của tr ng thái

Ai = Diện tích của m i tr ng thái i (ha)

∑ Với:

n = T ng số ô mẫu tron vùn i u tra

i = Chỉ số của tr ng thái từ n L

L = T ng số tr ng thái

Ni = Số lượng ô mẫu tối ủa tr ng thái i

Si = Sai tiêu chuẩn của tr ng thái i

N = Số lượng ô mẫu tối tron vùn i u tra

E = Sai số ho trước, ượ t nh E S i số tư n ối ho trướ *Xbq

Tron X q l trun nh hun sinh khối ho carbon/ha ủ t t khối tr n th i

Xbq = (1/N)∑ , với xi q l trun nh sinh khối r on h ủ tr n th i i

V ụ trun nh hun sinh khối h Xbq ủ t t mẫu r t thử l t n h v s i số tư n ối l 10%; th E * )

t = Giá tr thống kê của hàm phân bố t mức tin c y 9 , t thường = 2 n u k h thước mẫu hư i t

với:

Trang 15

ni = Số ô mẫu c n thi t cho tr ng thái i

i = Chỉ số của tr ng thái từ n L

n = T ng số ô mẫu tron vùn i u tra

Ni = Số lượng ô mẫu tối ủa tr ng thái i

Si = Sai tiêu chuẩn của tr ng thái i

L = T ng số tr ng thái

c 6 i u tra hiện trườn o t nh sinh khối trong các ô mẫu x nh ước 5

c 7.T nh to n l i số mẫu n thi t như ướ với số liệu từ to n mẫu i u tr ho

từn khối tr n th i u số mẫu i u tr m i tr n th i lớn h n số n thi t th k t th i u

tr , n u òn thi u th n sun số thi u ho từn tr n th i

Việ t nh to n số lượn mẫu n thi t ượ thi t l p s n tron ph n m m Ex l, n ười sử ụn chi n ti n h nh th o t n i n

- h p liệu u v o

o iện t h tr n th i rừn i

o Số liệu tr lượn , ho sinh khối ho r on ủ mẫu th o tr n th i

o T nh to n i tr nh qu n (X qi), s i ti u huẩn Si tron n ụ ủ Ex l

 T n hợp k t qu xử lý mẫu o m , Sinh khối, r on ủ từn mẫu

 Sử ụn hứ n n lọ ( ilt r) ủ x l họn ki u rừn , s u tr n

th i, v h p liệu r on h ủ mẫu v o fil t nh to n un lượn mẫu

 T nh to n i tr r on trun nh, s i ti u huẩn ho m i tr n th i tron

hứ n n t t n lysis s riptiv St tisti s ủ x l

Trang 16

Ti p th o họn y liệu tron nput R n , k h họn

v o Summ ry st tisti s v onfi n l v l for m n v

Trang 17

-

th t l rừn trun nh V v y n u i u hỉnh iện t h n y th số kh n n l o m,

n u sun th ũn r t t

o tron thời i n n khi n tr n th i rừn từ k t qu ki m k rừn to n quố , n

ki m tr l i iện t h tr n th i rừn nh i số lượn mẫu ủ h y hư ho n hỉnh số lượn mẫu nhằm ướ t nh ượ sinh khối, r on rừn tron khu v n

Trang 18

Th c hi n:

i) Thi t k h th ng ô m u ng u nhiên theo tr ng thái trên b

Việc thi t k ô mẫu ngẫu nhiên cho từng vùng c n ược ti n hành trong chứ n n t o l p i m ngẫu nhiên trong ArcGIS

Số lượng ô mẫu cố nh phụ thu c vào diện tích và ki u tr ng thái rừn v ượ x nh

ướ tr n h thước và hình d ng ô mẫu ph i ược thống nh t trong c khu v i u tra M t

b n ược sử dụn t o các v trí ô mẫu ngẫu nhi n th o phư n ph p củ wths ược

ch y trong ph n m m ArcGIS

Bao g m ước sau:

i1) Gộp các lô trạng thái thành kh ể b trí ô mẫu ngẫu nhiên:

T o thành các khối tr n th i ng nh t, n h l p các poligon có cùng tr ng thái với nh u thi t k v trí các ô mẫu cho từng khối tr ng thái Sử dụng chứ n n issolv tron r S

- Chọn lớp d liệu chứa các poligon tr ng thái rừng

- Sử dụng chứ n n issvolv , s u l ùn tr n th i ược g p thành m t khối

chung: Dissolve/Input Features: Chọn lớp d liệu chứa tr ng thái; Dissolve Field: Chọn trường tr ng thái rừng

Tron trường hợp thi t k ô mẫu cho từng lô tr ng thái ho c h i nh th i nguyên lớp b n phân chia lô tr ng thái ho c h i nh

i2) Thi t k h th ng ô mẫu ngẫu nhiên :

Từ k t qu Dissolve thành các khối tr ng thái, l p m n lưới ô mẫu ngẫu nhiên:

Trang 19

- L p m t trường (field) là số ô mẫu của từng khối tr ng thái, giá tr số ô nh p theo số ô mẫu

t nh to n ho từng khối tr ng thái của từng ki u rừng, vùng sinh thái; theo công thức tính số ô mẫu ni theo khối tr ng thái:

trường

hợp số ô mẫu ượ x nh theo tỷ lệ % rút mẫu theo

diện tích Ví dụ tỷ lệ rút mẫu là 1% diện tích của tr ng

thái và diện tích ô mẫu là 0.1ha Từ y t nh to n số ô

mẫu cho từng khối tr ng thái: ni = 1% x Diện tích khối

tr ng thái / Diện tích ô mẫu (L y 0.1ha) Sử dụng chức

n n t nh to n th o trườn x nh số ô mẫu ni cho

từng khối tr ng thái

- Thi t l p hệ thống ô mẫu ngẫu nhiên theo số ô cho từng khối tr n th i x nh: Trong

ArcGIS: Creat Random Points: Number of Points chọn Field và chọn trường d liệu xác

nh số ô mẫu cho từng khối (n u

chọn giá tr của long là cố nh bao

nhi u th n h m i khối tr ng

thái có số ô bằng nhau, i u này

hi m x y ra vì số ô mẫu của m i

khối tr ng thái phụ thu c và diện

tích, sai tiêu chuẩn và bi n ng của

nó); và Minimum Allowed Distance:

có th chọn kho ng cách tối thi u

như l m t i u kiện (với việc bố trí

Trang 20

- Gán tọ cho các v trí ô mẫu ngẫu nhiên:

Sử dụng chứ n n ủa ArcGIS với lớp d liệu là các ô mẫu

ngẫu nhi n l p: Add XY Coordinates

- T o m t trườn t số hiệu cho ô mẫu: So_hieu_o = FID

+1

K t qu ược b n m n lưới và số hiệu ô mẫu ngẫu nhiên v tọ X Y trên b n

Hình 5: B thi t k h th ng ô m u ng u nhiên theo tr ng thái r ng khu v c thu c huy n B o Lâm, t ng

Trang 21

- V s h nh lệ h tron hiệu hỉnh tọ V , o n

i u hỉnh tọ mẫu trướ khi huy n v o S h l m như s u

o Tron r S, xport fil tọ mẫu s n n f

o fil f tron x l v t o h i t tọ X Y mới, với X x + 194 v Y y – , tron x y l tọ ủ mẫu, X Y

l tọ i u hỉnh huy n v o S với hệ hi u V

o Chuy n fil n y th nh sh p fil trong ArcGIS

- R v i t hệ tọ il S t roj tion V o o RJ

v họn fil tọ mẫu u i * prj có chứ th n tin hệ tọ (v ụ Vn )

- fil liệu tọ mẫu l p il o from il … họn fil n sh p v m

fil tọ lưu họn i nt l trườn So_hi u_o

K t qu file tọ ô mẫu ược chuy n vào

R, s u k t nối với GPS và upload d liệu ô mẫu vào GPS

Trang 22

S u uplo liệu từ file tọ ô mẫu vào GPS

K t qu sẽ hệ thống ô mẫu ngẫu nhiên trên b n v i m củ n ược chuy n sang GPS, từ y sử dụng chứ n n ẫn ường (Go to) củ S i n n tọ Waypoint của từng ô mẫu trên th a

Th nh ph n v số lượn n ười ủ t k thu t T n số n ười t

- n l m n hiệp s tr nh trun p l m n hiệp tr l n

- n ười n i iện h i nh o m trư n th n, u n, l n ; trư n nh m

qu n lý o vệ rừn , i iện h i nh, phụ n h n n ười n y n m hi u v rừn tron khu v ủ th n l n , i t ọ vi t, uy t n tron n n

Với i u kiện h nh, ly n rừn tron vùn th i m ủ n th m i t trun nh m t

n việ n y ượ ti n h nh i hủ rừn , h i nh, n n s u khi ượ t p hu n ọ sẽ

i m s t s th y i iện t h thường xuyên khi s th y i

N u nh ng ranh giới chủ rừng, h i nh các tr ng thái có rừn ược phát hiện có s sai khác

so với b n thì việc khoanh vẽ các khu v th y i n ược ti n hành Cách ti n hành là

Trang 23

sử dụng chứ n n kho nh vẽ các khu v th y i bằng chứ n n Tr k ủ S, s u sử dụng ph n m m R rmin chuy n lên b n và số hóa l i diện tích rừng b th y i

n n , hủ rừn , h i nh sử ụn S o t nh iện t h rừn m t, th y i v un

p liệu n y ho qu n huy n m n th o i i n i n t i n uy n rừn p nh t l n n

- B n hiện tr ng rừn , a hình tỷ lệ 1:10.000 - , ược gi i o n từ nh vệ tinh

ho c nh hàng không Hiện t i Việt Nam b n hiện tr ng rừng mới nh t là b n rà soát quy ho ch 3 lo i rừn n m , ược thành l p tr n s b n a chính hệ tọ Vn2000 và k t qu gi i o n nh vệ tinh S T ho n n y nh n th y i v diện tích tr ng thái rừng trên th c t , o c p quốc gia, vùng c n có k ho ch l p b n

tr n s nh phân gi i o v tin c y cung c p cho chủ rừng, c ng

n Tron khi hư n hiện tr ng rừn h nh x h n, trước m t có th sử dụng

b n hiện tr ng rừng hiện có ủ n nh l m n hiệp và c n ki m tra l i ranh giới diện tích rừng, tr ng thái rừng

M i m t lô rừng ủ hủ rừn c n ược số hóa trong các ph n m m như pinfo ho c ArcGIS

D liệu o vẽ bằng GPS có th chuy n thành d ng shape file thông qua ph n m m DNR Garmin Diện tích các lô rừng sẽ ượ x nh sau khi số hóa các d liệu từ GPS Tr n s i m s t

s th y i iện t h rừn

Bao g m ước cụ th sau:

i) v ạ ị S th y i iện t h

rừn ượ un p tr n n hiện tr n n ụ sử ụn l S (s u y iới thiệu

sử ụn m y GPSmap 60CSx) th hiện việ kho nh vẽ iện t h

Trang 24

khoanh vẽ diện tích

- Khi k t thúc b m enter 2 l n stop tr k; v lưu

(Save) k t qu khoanh vẽ, t tên cho khu v

khoanh vẽ và chọn k t thúc

ưu ý khi sử dụng Track, chỉ m máy vùng khoanh vẽ và t t máy khi k t th di chuy n

n vùn kh , s u ti p tục m m y khoanh vẽ vùng khác N u m máy liên tục ngay

c khi không khoanh vẽ thì các vùng sẽ b nối vào nhau r t khó phân biệt trên máy tính Việ sử ụn S kho nh vẽ iện t h rừn th y i, i i o n u n k thu t l m t trư n sử ụn v hướn ẫn ho n ười n hi n ười n th nh th o th i o việ n y

Trang 25

ii) C ể v v G S ể

Từ k t qu khoanh vẽ ằn n ụ tr k tron S s th y i iện t h rừn ; ti n h nh p

nh t n rừn th n qu ph n m m psour (lu n i kèm với thi t S)

- M máy GPS, g n cáp truy n d liệu gi a máy GPS và máy tính

- Kh i ng ph n m m psour v v o nu Tr nsf r R iv rom vi , họn thi t

b GPS h p tho i vi , ng thời l a chọn d liệu làm việ (tron trường hợp này thì chọn Tr ks) k h R iv

Lúc này d liệu Tr ks xu t hiện trong Mapsource:

- o to n hệ tọ V , lưới hi u v tr u huẩn ph i ượ l họn th o

ướ s u

Vào Menu Edit/ Preferences Giao diện r f r n s ược hi n th như h nh n ưới:

Trang 26

Chọn mục Position; trong h p tho i Grid và Datum, l a

chọn lưới chi u (Grid) và tr c c u chuẩn ( tum) như h nh

ưới y

- ưu liệu huy n v o ph n m m S pinfo

li k S v s tron m nu il , họn nh n liệu

S v s typ l " X ”, t t n fil v nh n S v

- huy n liệu v o ph n m m pinfo:

Kh i ng Mapinfo, vào menu Table/Import file vừ ượ lưu tron psour h p n, chọn lo i d liệu hiện th (tron trư n hợp n y l Tr ks)

Nh n roj tion chọn phép chi u như h nh ưới:

Trang 27

li k , s u S v th nh fil t tron pinfo

- l i fil vừ lưu xon tron pinfo, S v

opy s v họn ph p hi u th o hệ tọ

Vn2000

K t qu huy n d liệu Tracks từ S s n pinfo th o n th n số của hệ tọ

Vn Từ y ũn th huy n s n n sh p fil ọ tron r S

- Tron ph n m m S ( pinfo, r S) ti n h nh h n lớp liệu th y i iện t h

rừn l n n tr n th i ủ hủ rừn Sử ụn hứ n n Split t ph n iện t h

th y i ủ l rừn

Trang 28

Xá ịnh vị trí ô mẫu bố trí ngẫu nhiên bằng

Công việ tron ướ n y, n ười dân, chủ rừng sẽ khoanh vẽ s th y i diện tích các tr ng thái rừng bằng GPS và chuy n file d liệu n y n c p qu n lý c p nh t

sinh hối ca n t ên t t ừng và c c th ng tin ng th c vật ừng h c

PFM/ thử n hiệm sẽ t p trun o t nh th n số huy n s n tr lượn , sinh khối v

r on rừn ủ th v t th n ph n tr n m t t ( v ( )) n việ n y ượ ti n

h nh i hủ rừn , h i nh, n n h n n m th n qu o t nh tr n mẫu n thời n ũn ượ sử ụn tron o t nh nh k n m ủ hư n tr nh ki m k rừn quố i Tron i i o n thử n hiệm, n h sử ụn mẫu ố nh tr nh i n v thu n tiện tron o

- B ng kim lo i ghi số hiệu ô mẫu, tọ

- , inh n ng số hiệu cây

- S n v ọ ghi số hiệu ô mẫu

Ti n hành:

Tọ các ô mẫu n ẫu nhi n ược chuy n từ b n thi t k ô mẫu ngẫu nhiên qua GPS nhờ

ph n m m DNR Garmin Sử dụng chứ n n ẫn ường củ S v n

x nh chính xác v trí trung tâm ô mẫu

Sử dụng GPS: B m n t in W ypoint, s u họn số hiệu ô mẫu c n i n và chọn Go to

ng thời t o l p m t b ng d liệu tọ ô mẫu và

th n tin li n qu n như tr ng thái, lô, kho nh,

ti u khu, hủ rừn ki m tra trên th a (Xem

phụ lục)

Sử dụng GPS i n tọ ô mẫu ược bố trí

ngẫu nhiên: B m nút Find, s u nt r vào

W ypoint, s u họn số hiệu ô mẫu c n i n và

chọn Goto và chọn off Ro i thẳn n ô mẫu

trong rừng Sử dụng GPS dẫn ườn khi n g n

Trang 29

tâm ô mẫu x nh chính xác v tr , khi n v trí thì GPS sẽ phát ti n ip báo hiệu

T i v tr t m x nh, ti n hành ki m tra tọ trên GPS với tọ ược bố trí trên b n Sai số cho phép v tọ tâm ô mẫu trên GPS với tọ ố trí ngẫu nhiên trong ph m vi sai số của GPS K t thúc việc dẫn ường, b m vào Menu và chọn Stop Nevigation

T i v trí trung tâm ô mẫu cố nh, c n làm c t bê tông ho c c t g n n s t hi số hiệu

ô mẫu và tọ ô theo VN2000 Việ nh u cố nh ô mẫu trên th a sẽ h u ích cho việc

i u tra l p l i h n n m, v hỉ dùng GPS thì l n i u tra sau với sai số của GPS thì v tr i u tra l n sau có th s i kh v i m t so với i u tra l n trước

Hình d n v k h thước ô mẫu phụ thu c m t phân bố của cây rừng và ki u rừng

i u tra tr lượn , carbon rừng có th sử dụng ô d ng hình ch nh t, vuông ho c hình tròn; tron h nh tròn ượ khuy n kh h sử dụng vì nó d thi t l p trên hiện trường và bán kính của nó phụ thu c vào m t của cây rừng trong lâm ph n i u tra và m t của cây theo c p kính o i r tròn thu n tiện ho h i nh, n n tron t nh hi u i n k nh tr n

t ố (tron khi với h nh t, vu n r t kh kh n tron sử ụn n kh p

vu n tr n t ố ) Trong m i ô mẫu, gi m hi ph nhưn vẫn b o m yêu c u i u tra và chỉ tiêu thống kê, ô mẫu h nh ược chia thành các ô mẫu phụ theo nguyên t c c p kính càng nhi u y như p kính nh , tái sinh thì diện tích ô mẫu phụ sẽ nh và diện tích ô mẫu phụ

t n n theo m t thư n các c p kính lớn h thướ phụ ượ th y i tr n s

m i nh m p k nh số y ượ o m l x p xỉ nh u

Trang 30

S u y l h nh n v k h thước ô mẫu ượ ngh ùn tron i u tra tr lượn , carbon rừng Việt Nam ( nh )

i) ể ờ x ử ụ ộ

Hình 6: Ô m u hình tròn heo c p kính

Sử dụng ô hình tròn phân chia thành các ô phụ với k h thướ kh nh u tùy th o ường kính:

 tròn n k nh m ứn với iện t h m2 o y ≥ 2cm

 phụ tròn n k nh m ứn với iện t h m2 o y ≤ 42cm

 phụ tròn n k nh , m ứn với iện t h 00m2 o y m ≤

22 m ho o y tr l

 phụ tròn n k nh m ứn với iện t ch 3.14m2 m c y t i sinh

m v m

Cách thi t l p ô mẫu hình tròn và các ô mẫu phụ:

- huẩn y th t n t ằn i m u n k nh ủ mẫu phụ l n lượt l m

(m u x nh huối), m (m u v n ), m (m u x nh i n) v m (m u ) hư

v y v tr ượ x nh ằn i m u, m i v tr m t m u kh nh u ti n h nh l p

m t n y n thời tr n m i y, ứn với m i v tr u th m m t i ùn m u

th i huy n n th m hi u i n k nh mẫu tron trườn hợp tr n t ố

i y thi t k i m th n th m hi u i n k nh tr n ố

 n k nh từ 0 - m o y ≥ 42cm

 Bán k nh từ - m o y m ≤ DBH < 42cm

 n k nh từ - 5.64m o y m ≤ DBH

< 22cm ho o y tr l

 n k nh từ - m m y t i sinh với DBH < 6 cm v m

0m

1m

(Xanh chuối)

5.64m (Vàng)

12.62m (Xanh biển)

17.84m (Đỏ)

17.84m 12.62m

5.64m

1m

Trang 31

Thi t k t o các ô mẫu phụ hình tròn theo màu ứng với bán kính khác nhau

á ố ố ị ố

á ố

- B t u t m , l v trí tọ ô mẫu ngẫu nhi n ượ x nh v ược n mốc,

treo b ng cố nh ghi rõ số hiệu ô

- Ti n hành thi t l p ô mẫu tròn với các ô phụ l n lượt theo từng múi 450 từ hướng B c và theo chi u kim ng h cho khép kín vòng tròn

B t u k o y th o hướng B , s u k o

m t y kh s n hướn n vuông góc

với B c và kéo m t dây thứ ba gi a (450 so

với B c) T o ược 2 múi từ B n n

Ti n h nh o m trong từng múi từ trái sang

ph i và từ tâm ra theo từng vòng bán kính

phụ

1m 5.64m 12.62m

17.84m

17.84m

12.62m 5.64m

ắc

ng

Cố nh y hướng B v n i chuy n

dây gi a v hướng Nam (thẳng với B c) và

kéo thêm m t dây gi h i hướn n v

Nam T o ược 2 múi gi n v m

Ti n h nh o m trong từng múi từ trái sang

ph i và từ tâm ra theo từng vòng bán kính

phụ

1m 5.64m 12.62m

17.84m

17.84m

12.62m 5.64m

ắc

ng

Nam 17.84m 12.62m 5.64m 1m

Cố nh y hướng B c và Nam Di chuy n

dây gi a v hướng Tây (thẳng với n ) v

s u o i huy n y hướn n v o i a

h i hướng Nam và Tây T o ược 2 múi gi a

Nam và Tây Ti n h nh o m trong từng

5.64m 12.62m

17.84m

17.84m

12.62m

5.64m ắc

Trang 32

ị ướ ốc

Cuối cùng, cố nh y hướng B c và Tây, di

chuy n m t dây khác và gi a Tây và B c

T o ược 2 múi gi a Tây và B c Ti n hành

o m trong từng múi từ trái sang ph i và từ

5.64m ắc

Trang 33

thướ u n o hi u i n n th m v i huy n mố ủ n k nh th o từn m u dài

th m ứn với hi u i n sun t n t nh s n hi u i n th m tr n ố so với

n k nh mẫu ượ l p s n tron phụ lụ

Chi u dài trên dố tron ược tính theo công thức:

, tron α l ố o từ m y linom t r

Sử ụn m y o ố linom t r ằn h n m n u n ười ứn tr n ho ưới ố , t o

m t ườn n m son son với m t t, ọ n n tr i ố ( ọ từ số nh n

iv) ể

ối với ki u rừng này, việ o t nh y theo ô mẫu hình tròn 500m2

với bán kính 12.62m (xanh bi n); vì rừng tr n ường kính tối hư vượt 42 cm

- B ng kim lo i nh số hiệu cây

- , inh n ng số hiệu cây

Trang 34

lượn , sinh khối r on rừn v un p th n tin v n th v t kh

Rừng có 5 b chứa carbon, bao g m i) Tron th v t th n ph n tr n m t t, ii) Tron th m mục; th m tư i, y ụi iii) Trong cây ch t; iv) Trong r y v v) Tron t rừn

hỉ ti u o m tron mẫu x nh tr lượn , sinh khối v r on rừn

- ối với y X nh lo i, o ườn k nh n n n ( ) ủ y ≥ m,

với y nh h n m v hi u o > 1.3m th hỉ m số y tron phụ nh

- n v t rừn X nh lo i th lớn v o u h n tron mẫu iện t h 1000m2

Thướ o ườn k nh ược sử dụn , y l thướ o hu vi v ượ quy i r ường kính,

h nh x o l m V tr o ườn k nh ược th hiện h nh ưới y

Trang 35

Hình 9 ng kính ngang ng c cây r ng (DBH) (Source: Bhishma et al,

2010)

Tron o y, n u cây nằm biên thì trên 50% thân cây trong ô sẽ ượ o

m, n ược l i sẽ b

Trang 36

- m tre l ô: Tre l ượ o m

trong ô từ 0 - 5.64m, nhân tố là tu i (A),

DBH của từng cây và H bình quân N u là

rừng le, nứa tép thì chỉ c n x nh lo i,

m số y, o y ường kính và chi u

cao bình quân

hương h x c nh tuổi thân khí sinh của tre Lồ ô (Lâm Xuân Sanh và Châu Quang Hiền - 1984):

Tuổi 1: Cây m i o n t n sin tr ởn v o m a m a tr c đó, có đặc đi m:

- Mo nang còn t n t i trên t ân, t ng g n g c

- Thân chính màu xanh thẩm, ph m t l p "ph n trắn ", c a có đ a y (bông)

- Nhiều cành nhỏ (cành bên) xu t hi n su t d c t eo t ân c n , c a oặc ch có m t vài cành chính còn non m c ở ng n cây

Tuổi 3: ó c c đặc đi m chính sau:

- T ân c n ơi n màu xanh s m, đ a y phát tri n nhiều (30-40%) t o nên nh n đ m trắng loang l n n v n còn nh n ra nền xanh c a thân

- Cành nhánh t p trung ở ng n cây, c n c n đ ià bi u hi n ở màu xanh s m l m đ m

đ a y, có th có cành ph c p 2

Tuổi 4: ó c c đặc đi m:

- Thân chính có màu trắn x m do đ a y phát tri n m nh (70-80%), nền xanh c a thân g n

n bi n m t

- Cành nhánh t p trung ở ng n cây, c n c n đ i m u trắng xám do đ a y phát tri n

Tuổi 5 và hơn nữa: ó c c đặc đi m:

- Thân chính chuy n san m u v n , đ a y v n còn phát tri n d y đặc

Trang 37

6 M T T ƯỢ T Ủ PFM/PCM

o m ượ số liệu n tin y, số liệu thu th p v i n i iện t h v th n tin tron mẫu n ượ i m s t Việ i m s t th ượ ti n h nh ưới phư n thứ i tron n nh v l p

á sá i o ho qu n l m n hiệp p tỉnh như hi ụ l m n hiệp,

hi ụ ki m l m

á sá hi n thi t th mời i m s t l p, l qu n n hi n

ứu, o t o như trườn i họ , viện

i un i m s t

á sá R t mẫu n ẫu nhi n – l rừn , ki m tr tr n th i,

th y i iện t h t h rừn tr n th so với n Sử ụn mẫu th o i iện t h

v so s nh iện t h ki m tr với iện t h tr n n , s i số h p nh n ượ

á sá số ư ẫ R t mẫu n ẫu nhi n - mẫu, sử

ụn phi u i u tr mẫu l y số liệu như khi o t nh v so s nh k t qu o t nh th

t với k t qu i m s t, s i số trun nh ượ h p nh n khi

Việ t n hợp liệu từ k t qu o m PFM/ n ti n h nh i qu n huy n m n l m

n hiệp p huyện, tỉnh

K t qu :

h i nh m liệu ượ t p hợp, t nh to n ướ t nh tr lượn , r on rừn v th n tin

n th v t rừn từn thời i m i) Th y i iện t h tr n th i ủ l rừn ; ii) ớ t nh tr lượn , sinh khối v r on ho khu v rừn t i thời i m i u tr

Chuẩn b và v t li u:

- n thu th p số liệu v th y i iện t h v tọ tr k

Trang 38

- m h nh sinh tr họ ( llom tri qu tions) huy n i từ nh n tố i u tr rừn

s n sinh khối v r on rừn tư n qu n v phư n tr nh th t h t nh tr lượn rừn

7.1.1

Từ k t qu th o i th y i iện t h th y i ằn S từ PFM/ , huy n v o n

i u hỉnh iện t h tr n th i l rừn th o nh k ( hư iới thiệu ph n sử ụn hứ

n n tr k ủ S p nh t th y i iện t h ph n tr n)

7.1.2 :

- số (N/DBH)

+ Phân chia c p kính với c ly 4 cm ho y v m ho tr nứ , l

+ S p x p số cây trong các ô mẫu th o từn p k nh Sử ụn hứ n n isto r m

+ Quy i số cây ra ha: Vì m i c p k nh kh nh u ượ i u tra trên ô mẫu phụ n

k nh khác nhau, nên việ quy i c n n ứ theo diện tích ô mẫu phụ và số ô:

Trang 39

ối cây tái sinh, DBH < 6cm v m

- á ư ẫ : t tư n quan H/DBH n ượ l p tron

vùn phụ vụ ho việ t nh to n th t h y v tr lượn l m ph n Số y th o p k nh

ượ s p x p (N/DBH), từ y k t hợp với tư n qu n t nh ượ th t h y, v

- á s ố ẫ quy ra: i mẫu ượ t nh to n sinh khối v

r on th n qu s p x p ph n ố BH v huy n i từ s n sinh khối tr n m t

t ( ) v r on ( ( )) nhờ m h nh ượ thi t l p Từ y quy r h ho

từn tr n th i, khối rừn

Tron khu v m n th sử ụn m h nh ướ t nh sinh khối v r on ho rừn l r n thườn x nh ủ o uy ( ) ( t i trọn i m ủ i o ụ v o t o), ối với rừn

th n l th sử ụn m t số m h nh ủ t i kh v ủ ( ) Tron trườn hợp hỉ h m sinh khối th lượn ượ t nh th o hệ số ủ ( ) *sinh khối

v uối ùn lượn 2 tư n ư n ượ t nh 2 = 3.67C

t số m h nh ướ t nh sinh khối v r on rừn

- ộ ờ x v

Trang 40

với R2

= 95.398%, n = 93 Sinh khối ( ) v r on ( ( )) tron r y rừn

Sinh khối r on tron y l ph n tr n m t t ượ sử dụn phư n tr nh o Huy (2012):

R2 = 61.21%, n = 80

R2 = 62.24%; n= 80

- thông:Sinh khối ủ lo i th n ph n tr n m t t sử ụn h m ủ ( rown, 9 9)

với DBH = 2 - 52 cm; n = 63 cây; R2

=0.98 Trườn hợp sử ụn n thứ n y th việ huy n s n r on th sử ụn hệ số ủ ( ), với *sinh khối

Ngày đăng: 05/04/2015, 17:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5: B      thi t k  h  th ng ô m u ng u nhiên theo tr ng thái r ng khu v c                                   thu c huy n B o Lâm, t          ng - hướng dẫn ký thuật đo tính giám sát rừng ,carbon có sự tham gia pfm-pcm
Hình 5 B thi t k h th ng ô m u ng u nhiên theo tr ng thái r ng khu v c thu c huy n B o Lâm, t ng (Trang 20)
Hình 6: Ô m u hình tròn            heo c p kính - hướng dẫn ký thuật đo tính giám sát rừng ,carbon có sự tham gia pfm-pcm
Hình 6 Ô m u hình tròn heo c p kính (Trang 30)
Hình 9             ng kính ngang ng c cây r ng (DBH) (Source: Bhishma et al, - hướng dẫn ký thuật đo tính giám sát rừng ,carbon có sự tham gia pfm-pcm
Hình 9 ng kính ngang ng c cây r ng (DBH) (Source: Bhishma et al, (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w