General information: BROAD-LEAVED FOREST IN THE CENTRAL HIGHLANDS OF VIETNAM AS A BASIS FOR PARTICIPATION IN PROGRAM OF REDUCING EMISSIONS FROM DEFORESTATION AND DEGRADATION - Code num
Trang 1Chủ nhiệm đề tài: PGS TS B O HUY
Đăk Lăk, th n 11 năm 2012
Trang 2ác nhận của cơ quan chủ trì đề tài hủ nhiệm đề tài
(ký, họ tên, đón dấu) (ký, họ tên)
Đăk Lăk, th n 11 năm 2012
Trang 3Thành viên
10 N uy n Đ Đ nh Th S Tr n Đ i họ T y N uyên Thành viên
11 Ph m Đoàn Ph Quố KS Tr n Đ i họ T y N uyên Thành viên
12 N uy n C n Tài Anh KS Tr n Đ i họ T y N uyên Thành viên
13 Hoàn Trọn Kh nh KS Tr n Đ i họ T y N uyên Thành viên
Trang 4iv
DANH MỤC B NG BIỂU vi
DANH MỤC H NH, BIỂU Đ vi
DANH MỤC NG NGH A C A CH , K HIỆU VI T T T vii
Ầ 1
1 Ề .1
2 Ề Ứ .1
2.1 Ch n tr nh REDD+ 1
2.2 C s đo t nh, i m s t kh ph t th i y hiệu n nhà k nh t suy tho i và mất r n .1
2.3 Gi m s t hấp th và ph t th i CO2 t 5 ể h r on r n .2
Bể h r on ủ sinh khối trên m t đất (A ov round iom ss – AGB) 2
2.3.1 t nh sinh khối và r on th v t ph n d i m t đất (B ow round iom ss – 2.3.2 BGB) 2
t nh sinh khối h t (D d Wood – DW) 2
2.3.3 t nh sinh khối, r on tron th m m (Litt r) 2
2.3.4 t nh n r on h u tron đất (Soi O r ni C r on – SOC) 2
2.3.5 2.4 Vi n th m và GIS tron i m s t th y đ i s d n r n (A tivity D t ) và ể h r on 2
2.4.1 Vi n th m tron ph n o i r n , i m s t th y đ i diện t h r n và ể h r on r n 2
2.4.2 Hệ thốn GIS tron qu n ý tài n uyên r n và tr n r on 3
2.5 Th o u n 3
3 Ể Ự Ứ .3
3.1 V tr đ ý khu v n hiên u 3
3.2 Đối t n n hiên u 3
3.2.1 Sinh khối và r on r n n hiên u 3
3.2.2 Kiểu r n , tr n th i r n , oài y n hiên u 3
3.2.3 nh vi n th m 3
3.3 Đ điểm khu v n hiên u 3
3.3.1 Đất đ i, đ h nh 3
3.3.2 Kh h u, thủy văn 3
3.3.3 Tài n uyên r n rộn th n x nh T y N uyên 4
4 D Ứ .4
4.1 M tiêu n hiên u 4
4.2 Nội dun n hiên u 4
5 Ứ .4
5.1 Ph n ph p u n, h ti p n n hiên u 4
5.2 Ph n ph p n hiên u thể 4
Trang 5v
5.2.1 Ph n ph p thu th p, ph n t h, x ý số iệu để p m h nh om tri qu tion
t nh sinh khối và r on ho y r n , m ph n 4
5.2.2 Ph n ph p t nh sinh khối, r on m ph n 6
5.2.3 Ph n ph p n hiên u n d n nh vi n th m và GIS để n , i m s t sinh khối, r on r n 6
Ừ 7
1 Ể –
.7
2
.7
3 Ầ Ừ và 7
4 Ầ D Ễ Ừ 8
5 Ể Ữ Ề
Ể 8
Ầ 8
1 Ề Ể Ầ .8
2 Ữ .8
3 8
3.1 t nh sinh khối và r on tron th m t i ho m ph n 8
3.2 t nh sinh khối và r on tron th m m ho m ph n 8
3.3 t nh sinh khối và r on tron h t (D dwood - DW) ho m ph n 8
4 Ầ Ệ
.8
5 Ầ 9
5.1 Ph n ấp sinh khối m ph n 9
5.2 Cấu tr ph n ố sinh khối và r on t h y tron y r n trên và d i m t đất 9
6 DỰ 2 Ầ .9
Ễ -
Ừ 10
1 Ứ D Ệ
Ừ 10
1.1 Hiệu h nh h nh họ nh, ph n o i nh thành v n ó r n và kh n ó r n t nhiên 10
1.2 Ph n o i nh vệ tinh n ph n ph p phi i m đ nh và p mối qu n hệ sinh khối, r on r n v i p ph n o i 10
1.3 Ph n t h h i quy i sinh khối r n v i i tr nh (DN) 10
1.4 Ph n o i nh ó i m đ nh để ph n hi r n th o ấp sinh khối 10
Trang 6vi
2 Ứ D Ừ .11
Ệ Ệ
Ừ Ể DD 11
1 Ừ Ệ .12
1.1 Ph n khối r n và x đ nh diện t h 12
1.2 Ph n khối r n , x đ nh diện t h và sinh khối y trên m t đất (TAGTB) 12
2 12
2.1 H nh d n và k h th m u 12
2.2 Số m u n thi t và ố tr .12
2.3 Điều tr nh nh m ph n 12
3 Ự Ử D Ầ Ể Ừ Ề Ừ Ừ .12
4 DỮ Ệ Ề 2 TRONG GIS 12
13
13
.15
DANH M C B NG BIỂU B n 2 28: Hấp th CO2 th o ấp sinh khối và ấp H r n rộn th n x nh v n T y N uyên 9
D Ể
H nh 0 3: S đ ti p n n hiên u 4
H nh 0 15: C tiêu hu n thốn kê để họn i n số và hàm tối u 6
H nh 3 19: C tr n d iệu sinh khối, r on, CO2 đ m tron Ar GIS 11
H nh 4 1: C ti n tr nh đo t nh, i m s t sinh khối, r on r n và CO2 11
Trang 7Bbr Biomass of r n h: Sinh khối ủ ành y (kg/cây)
BCEF Biom ss onv rsion nd xp nsion tors: Hệ số huyển đ i tr n s n sinh khối Bdw Biom s o d d wood: Sinh khối ủ h t
BEF Biom ss xp nsion tor: Hệ số huyển đ i thể t h y t i s n sinh khối kh BEF
= AGB/V
BGB B ow round iom s: Sinh khối d i m t đất, à r ủ v th v t, nh n hủ y u à r
y (k y)
Bhg Biom ss o h r : Sinh khối ủ th m t i
Bl Biom ss o : Sinh khối ủ (kg/cây)
Bli Biom ss o itt r: Sinh khối ủ th m m
Bst Biom ss o st m: Sinh khối ủ th n y (kg/cây)
C(AGB) C r on in ABG: C r on t h y tron sinh khối trên m t đất ủ th v t, hủ y u
COP Conference of the Parties (to the United Nations Framework Convention on Climate
Change (UNFCCC)): Hội n h ên iên qu n (Hiệp đ nh khun về i n đ i kh h u
ủ Liên Hiệp Quố )
FAO Food nd A ri u tur Or niz tion: T h N n L n ủ Liên Hiệp Quố
FCCC Fr m work Conv ntion on C im t Ch n : Hiệp đ nh khun về i n đ i kh h u
Trang 8N M t độ y h ( y h )
PCM P rti ip tory C r on Monitorin : Gi m s t r on r n ó s th m i
REDD R du in Emissions rom D or st tion nd For st D r d tion: Gi m ph t th i t suy
tho i và mất r n
REDD+ R du in Emissions rom D or st tion nd For st D r d tion: Gi m ph t th i t suy
tho i và mất r n k t h p v i o t n, qu n ý ền v n r n và tăn n tr n
r on r n n đ n ph t triển
SOC Soi O r ni C r on: C r on h u tron đất, tấn h
TAGTB Tot ov round tr iom ss: T n sinh khối y trên m t đất trên một diện t h
TC Tot r on: T n n r on ủ r n 5 ể h (tấn h ), o m SOC
TTB Tot Tr Biom s: T n sinh khối trên và d i m t đất ủ y (tấn h )
TTC Tot Tr C r on: T n r on ủ y trên và d i m t đất (tấn h )
UNDP Unite Nations Development Pro r mm : Ch n tr nh ph t triển ủ Liên Hiệp Quố UNEP Unit N tions Environm nt Pro r mm : Ch n tr nh m i tr n ủ Liên Hiệp Quố UNFCCC Unit d N tions Fr m work Conv ntion on C im t Ch n : Hiệp đ nh khun ủ Liên
Hiệp Quố về Bi n đ i kh h u
UN-REDD Unit d N tion – R du in Emissions rom D or st tion nd For st D r d tion:
Ch n tr nh ủ Liên Hiệp Quố và Gi m ph t th i t suy tho i và mất r n quố i đ n ph t triển
Trang 9ix
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Ứ
1 Thông tin chung:
- Tên đề tài: XÁC Đ NH L NG CO2 HẤP THỤ C A R NG LÁ RỘNG TH NG XANH
V NG T Y NGUY N LÀM C S THAM GIA CH NG TR NH GI M THIỂU KH PHÁT TH I T SUY THOÁI VÀ MẤT R NG
Đã k t h p i ph n o i nh vệ tinh và m h nh qu n hệ sinh khối r n trên m t đất v i h số
ph n o i nh để n sinh khối r n qu nh vệ tinh SPOT5 đ t độ tin y t 72 – 93%
Đã k t h p hệ thốn m h nh om tri qu tions tron hệ thốn GIS để đ r i i ph p qu n
ý, i m s t hấp th và ph t th i CO2 tron qu n ý r n khi th m i h n tr nh REDD+
ết quả n hi n cứu
Đã thi t p một h hệ thốn m h nh t nh sinh khối và r on y r n o m 5 ộ
ph n y (th n, ành, v , và r ), t nh sinh khối và r on ủ y ph n trên và d i m t đất Đã
đ r th n tin về kh năn u i r on tron t n ộ ph n y r n ủ kiểu r n rộn th n
r n bao m: Ph n o i r n th o ấp sinh khối, thi t k m u, họn m h nh om tri
qu tions và qu n ý d iệu, n đ về i n độn CO2 trong GIS
5 ản phẩm B o m:
- B o o kho họ t n k t đề tài
- B h n d n k thu t:
Trang 10x
+ Hệ thốn m h nh và n n hệ đo t nh, i m s t r on r n để th m i h n tr nh REDD+
+ H n d n n d n nh vệ tinh để t nh, i m s t sinh khối và r on r n
+ H n d n n d n GIS tron qu n ý, i m s t sinh khối, r on r n
6 iệu quả phươn thức chuyển iao kết quả n hi n cứu và khả năn áp ụn
Tron qu tr nh th hiện đề tài, hệ thốn m h nh và n n hệ t nh và i m s t r on
r n ó s th m i ủ ộn đ n (PCM) đã đ th n hiệm n d n tron h n tr nh REDD+ Việt N m do Bộ N n n hiệp và N n th n hủ tr v i s t vấn ủ FAO và d n REDD+
ủ t h h p t ph t triển Hà Lan (SNV) t nh L m Đ n Tron i i đo n đ n k t qu đề tài s
đ p d n tron hệ thốn đo t nh i m s t r on r n quố i
K t qu ủ đề tài n s đ huyển i o đ n qu n qu n ý tài n uyên r n và m i
tr n t nh T y N uyên để x y d n d n REDD+ đ ph n và đ nh i r n t nhiên
về m t m i tr n
Ký h p đ n ho n n quyền ho qu n qu n ý r n , n ty m n hiệp, hủ
r n đ i o r n để n t n h r on r n khi tham gia ch n tr nh REDD+
N oài r k t qu n hiên u s đ đ vào đào t o đ i họ và s u đ i họ thuộ n ành
Qu n ý tài n uyên r n và M i tr n , đ n th i à s để n hiên u ho kiểu r n kh
Trang 11xi
INFORMATION ON RESEARCH RESULTS
1 General information:
BROAD-LEAVED FOREST IN THE CENTRAL HIGHLANDS OF VIETNAM AS A BASIS FOR PARTICIPATION IN PROGRAM OF REDUCING EMISSIONS FROM DEFORESTATION AND DEGRADATION
- Code number: B2010 – 15 – 33TD
- Coordinator: Assoc.Prof Dr BAO HUY
- Implementing institution: Tay Nguyen University
- Duration: from January 2010 to June 2012
2 Objective(s)
The objective of the research is to establish a system of models and technology in order to determine the amount of CO2 absorbed by the different states of the ever-green broad-leaved forests in the Central Highlands of Vietnam This aims to provide information, database and methods to monitor changes of carbon pools in forest ecosystems as a basis for participation in the program of reducing emissions from deforestation and degradation
3 Creativeness and innovativeness
It is the first research conducted in Viet Nam that has established a full model system of allometric equations to estimate biomass and carbon for forest stands and individual trees of evergreen broad-leaved forest in the Central Highlands of Vietnam The results of the study have reached reliable requests of the IPCC (2006) for participating in the REDD+ program
Based on relationship of spectral data from the multi-spectral bands with the above ground forest biomass stand biomass was estimated through SPOT5 data, the result reached 72-93% in accuracy The allometric equations imported and processed in GIS environment were used as basic for providing management solutions, monitoring CO2 absorption and emission in forest management which are a basic for participating in REDD+ program
4 Research results
The models for estimating forest biomass and carbon stored from five different parts of forest tree (stem, branches, bark, leaves and roots) including the above and below ground were systematically established Information of carbon storage capacity each part of forest tree of the evergreen broad-leaved forests in the Central Highlands of Vietnam was provided
Various models of individual tree and forest stand biomass and carbon estimates were fully established The conversion models of volume to biomass and carbon were performed as well Additionally, information of carbon stored in five pools of forest, carbon growth and CO2 absorbed in accordance with three levels of tree height was provided
The method of analysis of satellite image characteristics which related with forest biomass was built to estimate forest biomass through satellite image SPOT5 The predicted results achieved quite high reliability
Combination techniques the allometric equations and GIS technology were established aiming to build solutions to manage and monitor the absorption and emissions CO2 from the forests
A system of technology and models for carbon monitoring and measurement was synthesized and recommended The system includes sequent steps: classification of biomass levels using satellite
Trang 12xii
imagery, sample designation, allometric equations selection, data management, GIS-CO2 change maps
5 Products
- Scientific reports were published
- Three technical guidelines were performed including:
+ The system of allometric equations and technology to measure and monitor forest carbon to participate in REDD+ program was written
+ Applications of satellite images to estimate, monitor forest biomass and carbon were guided + GIS application for the management, monitoring of biomass, forest carbon was instructed
6 Effects, transfer alternatives of results and applicability
During implementation of the project, the allometric equations and technology has been tested to apply in participatory forest carbon measurement (PCM) in the program UN-REDD+ Viet Nam, which hosted by the Ministry of Agriculture and Rural Development in consultation with FAO In addition these were tested in REDD project which was supported by the Development Cooperation Organization Netherlands (SNV) in Lam Dong province In the next phase project results will be applied in carbon monitoring and measurement at national level
The results of the project will also be transferred to the management agencies of natural resources and environment within the provinces belonging to the Central Highlands of Vietnam This aims to build the local REDD+ project as well as assess natural forests on environmental values
The copyright of the project results will be contracted with or sold to forestry agencies such as forest management agency, forest company, and forest owner so that they can sell their carbon credit when they take part in the REDD+ program
Besides research results will be put into training of undergraduate and graduate university of forest resources and environment management mayor The results will be the basis for further studies for other forest types in various ecological zones of Vietnam
Trang 13(Reducing Emissions from Deforestation and For st
D r d tion: Gi m ph t th i t suy tho i và mất r n k t h p v i o t n, qu n ý ền v n r n và tăn n tr
n r on r n n đ n ph t triển) Việt N m à một nhu u ấp thi t, nh m un ấp th n tin d liệu ph t th i CO2 t qu n ý r n đ n tin y th o yêu u ủ IPCC (2006), t đó để ó thể x đ nh t n h
r on r n tron i m ph t th i và thu đ n u n tài h nh t d h v m i tr n hấp th CO2 t r n
Trong h i th p k qu nhiều t h , nh n nhà kho họ tron n và hủ y u n oài n đã t đ u ph t triển ph n ph p u n, h ti p n, k thu t để đ p n nhu u n hiên u này
Để t nh sinh khối ủ y r n ph n trên m t đất (AGB) ho một số kiểu r n nhiệt đ i, ph n ph p
h t h y (d stru tiv s mp in ) và p m h nh t nh sinh khối, r on r n (allometric equations) đã đ
th hiện i Brown (1997 - 2001), MacDicken (1997), Chave và ộn s (2005), Pearson (2007), Basuki và ộn
s (2009), Henry và ộn s (2010), Dietz và ộn s (2011), Johannes và ộn s (2011) Tuy nhiên số iệu y
h t h n t trên v n nhiệt đ i rộn n toàn u, h ó d iệu đ i diện ho r n nhiệt đ i Việt N m, h
đ đ nh s i số và độ tin y, do v y h thể n d n Việt N m
Về n hiên u n d n vi n th m và GIS đ p d n ph i n nhất tron ph n o i và thành p n đ
th m phủ r n Việt N m tron n một th p k qu (B o Huy, 2009) D n nh vi n th m để ph n khối tr n
th i r n để đo t nh r on r n n đ ti n hành i Trisurat và ộn s (2000), Souz (2003), ICRAF (2007),
N uy n Văn L i (2008), M inis và ộn s (2008), Brown và ộn s (1999), S ov r (2005), N uy n T T
H n (2011) Để t nh tr n r n , r on th n qu nh vi n th m và GIS n t đ u đ n hiên u
th o ph n ph p h i quy, phi th m số kNN (Franklin, Fr nk in và McDermid (1993 - 2001), Rauste và ộn
s (1994 - 2006), Trotter (1997), Tomppo và ộn s (1999), Lu và ộn s (2004), N uy n T T H n (2009) Tuy nhiên h t p trun r n tr n và r n n đ i Việt N m h u h t việ n d n n n hệ này n h
d n i việ ph n o i r n son v n đ n n i i đo n t đ u H u nh h ó n hiên u x y d n mối
qu n hệ i nh n tố sinh khối, tr n r on v i i tr nh tron điều kiện r n nhiệt đ i Việt N m
V v y việ n hiên u đề tài: XÁC Đ NH L NG CO2 HẤP THỤ C A R NG LÁ RỘNG TH NG XANH V NG T Y NGUY N LÀM C S THAM GIA CH NG TR NH GI M THIỂU KH PHÁT TH I
T SUY THOÁI VÀ MẤT R NG” s óp ph n i i quy t vấn đề, nhu u nói trên Tuy nhiên nó n đ
i i h n trên đối t n à r n rộn th n x nh tron khu v T y N uyên
2 Ề Ứ
2.1 hươn trình DD+
Hiệp đ nh khun ủ Liên Hiệp Quố về i n đ i kh h u (UNFCCC) s th n qu tron v n vài năm t i một
h mà s ho phép i m n kh th i và tăn n o i kh y hiệu n nhà k nh t khu r n nhiệt đ i đ h h to n và óp ph n vào m tiêu uối n để n đ nh n n độ kh nhà k nh tron kh quyển
m ó thể n ăn h n để i m n uy hiểm ủ on n i đối v i hệ thốn kh h u S u khi đ th n qu ,
n nhiệt đ i s u đó ó thể ó nh n t i m kh th i ó x nh n ủ UNFCCC và s u đó i o d h t n d n carbon trên th tr n r on quố t C h này đ ọi à REDD+: Gi m ph t th i kh nhà k nh t ph r n và suy tho i r n và v i tr ủ o t n, qu n ý ền v n r n và tăn n tr n r on r n n đ n
ph t triển”
2.2 ơ s đo tính iám sát khí phát thải y hiệu ứn nhà kính từ suy thoái và m t rừn
IPCC (2006) đã ph t triển một ộ h n d n ho quố i để điều tr i m s t ph t th i kh y hiệu n nhà k nh nói hun , tron đó ó vấn đề i m s t ph t th i kh CO2 t suy tho i và mất r n Có 5 ể h r on
qu n trọn tron r n đ x đ nh: i) Tron th v t trên m t đất (A ov round iom s – ABG), o m tron
4 ộ ph n th n y trên m t đất à th n, ành, và v y ủ y và th m t i y i; ii) Tron th v t
d i m t đất (B ow round iom ss – BGB), hủ y u tron r y r n ; iii) Tron th m m (Litt r); iv) Tron
h t ( h t d n ho đã n ã đ ) (D d wood); và v) Tron đất d i d n r on h u (Soi or ni r on – SOC) Việ i m s t ph t th i CO2 t r n à i m s t s th y đ i ể h r on này n v i diện t h r n ,
t đó t nh đ s i tăn h y suy i m ể h r on h y nói kh à s i tăn h y i m ph t th i CO2 t
qu n ý r n , àm s ho việ u n n t n h r on r n