1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak

79 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CHI CỤC KIỂM LÂM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN... iv MỤC LỤC THÀNH VIÊN TH GI NGHIÊN C U..... Đó hí h ầ thi t ph i thự hi hươ g tr h: “Đánh giá thực trạng quản lý và

Trang 1

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

CHI CỤC KIỂM LÂM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

Trang 3

Xi hâ th h ơ Chi ụ Kiể â Đă ă , á ê iê qu th gi hội

th , tất á h ơ sở gâ u i ĐVHD trê v á á ộ iể â ph g t thiê hiê , iể â 15 hu , th x v th h ph tr g tỉ h h p tá , hỗ tr tr g

su t quá tr h thự hi ghiê u á h giá

Nhó tư vấ Qu t i gu ê rừ g v i trườ g

Trưở g hó

PGS.TS Hu

Trang 4

iv

MỤC LỤC

THÀNH VIÊN TH GI NGHIÊN C U i

ỜI NÓI ĐẦU iii

ỤC ỤC iv

D NH ỤC TỪ VIẾT TẮT v

D NH ỤC ẢNG IỂU vi

D NH ỤC HÌNH ẢNH vi

1 Ý DO THỰC HIỆN NGHIÊN C U ĐÁNH GIÁ 1

2 ỤC TIÊU, PHẠ VI, THỜI GI N THỰC HIỆN 3

2.1 Mục t u 3

2.2 ố tượng, đ a đ ểm, t ờ g an t ực ện 3

2.2.1 Đ i tư g: 3

2.2.2 Đ iể : 3

2.2.3 Thời gi .3

3 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH 4

3.1 Nộ dung 4

3.2 P ương p p t ến n 4

3.2.1 Phươ g pháp ti p 4

3.2.2 Phươ g pháp ụ thể 5

4 KẾT QUẢ NGHIÊN C U ĐÁNH GIÁ 9

4.1 H ện trạng quản lý gây nuô động vật oang dã tạ ăk Lăk 9

4.1.1 Thự tr g gâ u i ộ g v t h g 9

4.1.2 Thự tr g qu gâ u i ộ g v t h g 25

4.1.3 v ơ sở ữ i u ở về qu gâ u i ộ g v t h g t i Đă ă .27

4.2 K ả năng s n trưởng, p t tr ển v c c vấn đề l n quan đến kỹ t uật nuô đố vớ một số lo VHD 29

4.2.1 Gây nuôi nhím 29

4.2.2 Gây nuôi heo lai 30

4.2.3 Gâ u i ầ v i hươ g 32

4.2.4 Gâ u i Rắ rá trâu 34

4.3 H ệu quả k n tế của gây nuô động vật oang dã 36

4.3.1 Nu i hí h t hu g – với ụ í h thươ g phẩ .36

4.3.2 Nuôi heo lai – ụ í h á gi g v thươ g phẩ .38

4.3.3 Nu i Cầ v i hươ g h t hu g – ụ í h t s phẩ “ gu ê i u phê h ” 40 4.3.4 Nu i rắ rá trâu h t – ụ í h á gi g v thươ g phẩ .42

4.3.5 Khu gh hu g h phát triể gâ u i á i hi u qu .44

4.4 Dự b o ệu quả của gây nuô động vật oang dã về xã ộ , mô trường, bảo tồn đa dạng s n c 45

4.4.1 Dự á hi u qu về x hội 45

4.4.2 Dự á hi u qu về i trườ g vi gâ u i ộ g v t h g 47

4.4.3 Dự á hi u qu t g si h họ .49

4.5 ả p p quản lý v p t tr ển gây nuô động vật oang dã ệu quả v bền vững 50

4.5.1 H th g gi i pháp ề xuất 50

4.5.2 Hướ g ẫ ỹ thu t phát triể gâ u i ề vữ g á i 54

4.5.3 Gi i pháp về i thi á hâu ă g v th tụ gâ u i, giá sát gâ u i ĐVHD trê tỉ h 54

4.5.4 Vấ ề â g ă g ự h á ộ iể â tr g qu v giá sát quá tr h gâ u i ĐVHD t i Đă ă .56

TÀI IỆU TH KHẢO 58

PHỤ ỤC 59

Trang 6

vi

DANH MỤC B N BIỂU

g 3.1 : S tiêu hí h iể á ặt v á h ghi h t qu á h giá 6

g 4.1 : Th g ê s i u á ơ sở gâ u i ĐVHD tr g t tỉ h Đă ă 9

g 4.2 : Qu v ụ í h u i i với á i ĐVHD 10

g 4.3 : D h sá h á ơ sở ghỉ u i, hu ể ổi 11

g 4.4 : S i u á ơ sở gâ u i the i 12

g 4.5 : K t qu phâ tí h SWOT về thự tr g gâ u i từ g i 13

g 4.6 : K t qu phâ tí h SWOT về thự tr g gâ u i ĐVHD ở Đă ă 15

g 4.7 : K t qu iể á h giá á ặt tr g thự t gâ u i i với á i ĐVHD 16

g 4.8 : K t qu tổ g h p s ư g v tỷ ơ sở gâ u i ĐVHD t á hi u qu trong gây nuôi các loài 21

g 4.9 : K t qu phâ tí h SWOT về thự tr g qu gâ u i ĐVHD ở Đă ă 27

g 4.10 : Cá hâu ơ v hữ g vấ ề tr g ỹ thu t u i hí 29

g 4.11 : K t qu tí h t á thu h p từ h h u i hí thươ g phẩ 37

g 4.12 : K t qu tí h t á thu h p từ u i he rừ g i t i C g t N.N.H, E K r 38

g 4.13 : K t qu tí h t á thu h p từ u i Cầ v i hươ g t i C g t Kiê Cườ g 41

g 4.14 : K t qu tí h t á thu h p từ u i Cầ v i hươ g t i Tr i h Qu Khá h 42

g 4.15 : K t qu tí h t á thu h p từ h h u i rắ rá trâu tr g trườ g h p ụ thể ở ơ sở Hữu Đ i 43

g 4.16 : Tổ g h p á hó vấ ề ầ th u ề xuất gi i pháp 51

g 4.17 : Nhữ g ội u g ầ â g ă g ự tr g qu , giá sát gâ u i ĐVHD trê tỉ h Đă ă 57

DANH MỤC HÌNH NH H h 4.1 : K t qu iể á h giá hi u qu hiều ặt gâ u i ĐVHD ở Đă ă 20

H h 4.2 : K t qu á h giá á ơ sở về tí h hi u qu á ặt tr g gâ u i á i

ĐVHD 22

Hình 4.3 : Cơ sở ữ i u ở về á ơ sở gâ u i ĐVHD t i Đă ă 28

H h 4.4 : v trí á ơ sở hi u i ĐVHD trê t tỉ h 28

H h 4.5 : Sơ gi i pháp ề xuất hằ gi i qu t từ g hó vấ ề 52

Trang 7

1

1 L DO TH C HIỆN N HI N CỨU ÁNH IÁ

Trê thự t ở hiều phươ g, h t ộ g gâ u i si h s á i ộ g v t h g xuất phát từ há âu v g phát triể h tr g hữ g ă gầ â , t p tru g gâ u i á

i phổ i với ụ í h i h t , thươ g i hư he rừ g, hí , i,…; ột v i ơi ó gâ

u i á i th qu hi , hi với s ư g rất ít g i tự hiê hư gấu, hổ, rắ hổ g

h ,… Hầu h t á h t ộ g gâ u i ộ g v t h g vẫ g tí h tự phát, hỏ ẻ, hư

g tí h h họ v h th g, h u ự trê i h ghi hữ g gười i trướ , h ặ

th g ti ư hi sẻ trê á phươ g ti th g ti i h g Nhu ầu v th hi u th trườ g i với ộ g v t h g ớ , ột ặt th ẩ phát triể gâ u i, ặt há gâ xá trộ v h g ề vữ g h vi gâ u i hâ hí h, ó g góp h t Nhiều vấ ề phát

si h hư: i ụ g giấ phép i h h gâ u i ể ư hữ g á thể ĐVHD ư ẫ , ắt

g i tự hiê ổ su g v s ư g v t u i; u á tr ổi á i h g ó gu g , xuất x ; u i tự phát, h g ă g …Điều ó gâ hiều hó hă h g tá qu

Trướ t h tr g hiều i ĐVHD qu , hi su gi ghiê trọ g să ắt,

u á trái phép v hu ầu sử ụ g ; vi gâ u i si h s á i ộ g v t rừ g ột

tr g á hướ g gi i pháp ầ ư qu tâ v hu hí h, hằ gắ ụ tiêu phát triể kinh t với hi ư t âu i i với i tư g The h h hiều gười,

u hư t h p t t giữ gâ u i gắ với t th h g hữ g h g su gi s ư g

á i ộ g v t h g ó giá tr i h t , t iều i h h g phát triể ể ổ

su g v phụ h i s ư g h g g i tự hiê Tu hiê , g tá qu gâ u i ộ g

v t h g hi vẫ ặ g tí h h h hí h, ới hỉ qu tâ hâu ă g v qu ự

v h i á á h tr i u i; thi u á hướ g ẫ ụ thể về i tư g, th tụ v qu tr h

gâ u i, phát triể …vi ấp giấ h g h , the i, giá sát tr g su t quá tr h gâ u i

há ph t p Về ỹ thu t gâ u i á i qu hi ũ g hư ó hướ g ẫ ụ thể Thự t công tá qu gâ u i ộ g v t h g ở hiều phươ g tr g ướ gặp hiều

hó hă , iều ó ẫ hiều ất p i với h t ộ g

Đă ă ột tr g hữ g phươ g ũ g g g trướ hữ g hó hă về ặt

qu hư th Thự t h thấ u qu h g hặt, s x r t h tr g ột s ơ sở gâ

u i i ụ g ổ su g hữ g á thể ĐVHD să ắt trái phép g i tự hiê v , ặt há u quá g hắ tr g hâu qu th i h h h vi phát triể gâ u i v thi u á hỉ

ẫ h họ tr g vi gâ u i ề vữ g D v ghiê u thự tr g, phâ tí h hi u qu

gâ u i v phát triể ĐVHD ở phươ g, từ ó ề xuất hữ g hướ g ẫ , qu tr h ụ thểcho phát triể v qu vi gâ u i the hướ g ề vữ g, gắ phát triể i h t với ụ tiêu

Trang 8

2

t ĐVHD tr g iều i ặ th phươ g hu ầu t thi t Đó hí h ầ

thi t ph i thự hi hươ g tr h: “Đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất phương hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh Đắk Lắk"

Trang 9

3

2 MỤC TI U, PH M VI, THỜI IAN TH C HIỆN

2.1 Mục t u

Nghiê u ề xuất thự hi hằ hướ g á ụ tiêu:

 Ph h ư thự tr g gâ u i v qu gâ u i ĐVHD ở Đă ă

 t , phâ tí h ư ỹ thu t gâ u i ột s ộ g v t h g phổ i

 Kiể â á hu v th h ph u Thuột, tỉ h Đă ă ; ơi hi ó

gâ u i ộ g v t h g v á ộ iể â thuộ ph g t , hi ụ iể â

tỉ h Đă ă

 Cá ơ sở gâ u i ộ g v t h g , g i trừ á ơ sở gâ u i hươu i ấ hu g,

si h s v gâ u i Gấu ở á phươ g tr g tỉ h Đă ă

Trang 10

ii) Điều tr , á h giá ỹ thu t gâ u i i với ột s i ĐVHD ư gâ u i phổ i :

Qu tr h ỹ thu t u i; h ă g si h trưở g, phát triể v t u i; thu i, hó hă

ỹ thu t g áp ụ g

iii) Phâ tí h hi u qu v tí h ề vữ g vi gâ u i ĐVHD, g :

 Đá h giá tí h ề vữ g á ơ sở gâ u i iê qu hí h t g

si h họ , gu gi g, i trườ g, i h t , x hội

 Phâ tí h hi u qu i h t ột s h h gâ u i ĐVHD: The qu gâ u i,

i tư g v t u i

iv) Đá h giá hi tr g qu gâ u i ĐVHD á ơ qu h ă g

v) Phâ tí h vấ ề hằ ề xuất gi i pháp qu v ỹ thu t phát triể gâ u i ĐVHD

hi u qu v ề vữ g: Phâ i the i tư g v t u i, qu u i,…

3.2 P ương p p t ến n

3.2.1 P ương p p t ếp cận

Đánh giá h g hỉ hằ ụ í h t thự tr g gâ u i ĐVHD ở thời iể hi

t i, t ự g ơ sở ữ i u ể giá sát âu i phụ vụ h qu , ũ g hư xá h

ư hi u qu vi gâ u i; từ ó ề xuất hướ g qu v phát triể gâ u i ĐVHD ề

vữ g D v phươ g pháp thự hi ghiê u ầ thi t ph i thu h t ư hiều ê iê qu

ể u g ấp th g ti , ữ i u, i , qu iể Đ g thời á h giá sự ề vữ g gâ u i

ộ g v t h g ể ề xuất gi i pháp qu v phát triể ầ ự trê qu iể tổ g h p

g á u t i h t , hí h sá h, x hội, ỹ thu t v i trườ g Để t ư iều ó á h

ti p ph i thự hi h th g hư s u:

i) Tiếp cận cơ sở, quan tâm ý kiến của cá nhân và tính thực tế của hoạt động, đối với:

 Ch ơ sở gâ u i: Ch u áp ụ g phươ g pháp phỏ g vấ t h p với qu sát, ấ

i á hâ gười u i về thự t gâ u i, h ă g ó g góp v i h t hộ, h

ă g phát triể , th trườ g,…

Trang 11

5

 Cá ộ iể â trự ti p phụ trá h h t ộ g qu gâ u i ĐVHD: Áp ụ g phươ g pháp phỏ g vấ á hâ về thự t qu ở

ii) Tiếp cận các bên liên quan thông qua hội thảo có sự tham gia: Tr g ó v i tr i

i á h ơ sở gâ u i v i i á ơ qu h ă g ó iê qu qu vi gâ

u i ĐVHD rất qu trọ g tr g vi êu vấ ề, phâ tí h thự tr g, th u , i ề xuất phát triể v qu gâ u i ĐVHD

iii) Tiếp cận hệ thống để phân tích nguyên nhân và mối liên quan gi a 3 m t kinh tế – hội

– môi tr ng: Tổ g h p v h i h á i qu h phát hi , thông qua phân tích h i trườ g

các vấ ề v gi i pháp hướ g qu v phát triể gâ u i ĐVHD hi u qu v ề vữ g

3.2.2 P ương p p cụ t ể

Phươ g pháp thự hi ụ thể h từ g ội u g hư s u:

i) Phương pháp điều tra hiện trạng gây nuôi ĐVHD:

 Thu th p s i u th ấp t i Chi ụ iể â tỉ h Đă ă v á h t iể â ột s phươ g ó gâ u i ĐVHD tr g tỉ h g h t iể â th h ph u Thuột,

á hu Kr g u , Kr g , Cư g r, E K r, Kr g g, Kr g Pă v ‟Dră

 Điều tr , phỏ g vấ t i á ơ sở gâ u i, phỏ g vấ t h p qu sát, v hụp

h the ẫu iểu g 70 ơ sở gâ u i

+ Phỏ g vấ á ấu tr the g hỏi i với h ơ sở h ặ gười trự ti p qu

ơ sở gâ u i ĐVHD + Qu sát, , ghi h th g ti , ữ i u thự t t i ỗi ơ sở

Thu th p th g ti , á hỉ tiêu ỹ thu t gâ u i

Phâ tí h 2 trườ g về iể h u ỹ thu t g áp ụ g

Đ thu th p ở 09 ơ sở gâ u i

iii) Phương pháp xác định hiệu quả và t nh bền vững của việc gây nuôi ĐVHD

Ph ơng pháp đánh giá tính bền v ng

Trang 12

6

Đá h giá h iể th g qu phỏ g vấ , qu sát, thự t t i á ơ sở về tính

ề vữ g gâ u i á i với ă hí h gâ u i h hưở g g i h t ; h ă g

si h trưở g, si h s v thí h ghi với iều i u i; i trườ g, á u t si h thái; t ,

gi tá ộ g tự hiê v x hội Tổ g s 26 tiêu hí ư á h giá, h thang iể 10 theo

4 ộ: Ké (2,5 iể ) , trung bình (5 iể ), khá (7,5 iể ) v t t (10 iể ) ẫu iểu á h giá h h ư t hi ti t ở phầ phụ ụ 4 – phụ ụ 7 (từ tr g 66 – trang 73)

S tiêu hí h iể á ặt the ộ ể ó t qu á h giá, ư t hư s u

Bảng 3.1: S tiêu ch cho điểm các mặt và cách ghi nhận kết quả đánh giá

tiêu chí

T ng số đ ểm t eo m c độ Kém

(2.5 đ ểm)

Trung bình (5 đ ểm)

Khá (7 đ ểm)

Tốt (10 đ ểm)

Điể tru g h á h giá á ặt i với h h gâ u i từ g i v t u i, s u hi

tí h t á hư t ở g 3.1, qu về tỷ phầ tră s với hất 100% iể ở

t t h ỗi hí h á h giá K t qu s i u tỷ % tất á ặt á h giá i với

h h gâ u i ỗi i s ư iểu i ằ g th ể s sá h ộ t ư vi

gâ u i i ụ thể

Đ g thời, t qu á h giá tí h ề vữ g á ơ sở gâ u i về á hí h the

th g iể trê , s ư ghi h the á ộ s u:

Trang 13

7

ỗi hí h g i h iể á h giá, phỏ g vấ hí ti t hằ phát hi gu ê nhân v g i gười gâ u i á i ĐVHD, ơ sở h hướ g ề xuất gi i pháp the hướ g ề vữ g

Thự t , ghiê u phỏ g vấ v á h giá h iể i với: 36 ơ sở gâ u i Nhí ; 13 ơ sở gâ u i He rừ g i; 6 ơ sở gâ u i Rắ , 2 ơ sở gâ u i Cầ v i hươ g; 1

ơ sở gâ u i Kỳ v 01 ơ sở gâ u i hiều i K t qu á h giá hằ u g ấp ơ

sở h vi phát hi á i ĐVHD ó h ă g phát triể gâ u i v hữ g i ít h ặ

h g ó h ă g phát triể gâ u i

Phỏng vấn về nguồn thu – chi để tính toán hiệu quả kinh tế

Trê ơ sở á h giá h h, i với á i ó h ă g phát triể gâ u i trê thự t

t i phươ g, ti h h phỏ g vấ hi ti t về á h hi phí v thu h p ể tí h t á hi u

qu i h t tr g gâ u i i Phỏ g vấ ư thự hi ụ thể i với từ g i, the từ g qu

gâ u i i với hữ g ơ sở gâ u i th h g, hiều i h ghi , ể ó ư t qu về

 02 ơ sở u i Rắ rá trâu: Hữu Đ i (E K r) v Trầ Vă Tiề (E S p)

iv) Phương pháp đánh giá thực trạng quản lý gây nuôi ĐVHD

 Phỏ g vấ 2 hó i tư g: G 7 á ộ iể â trự ti p qu v 66 gười h á ơ sở gâ u i ĐVHD tr g t tỉ h (D h sá h ở phụ ụ 1 và 2, trang 58)

 Phâ tí h SWOT về “Thự tr g qu gâ u i ĐVHD” t i hội th á ê iê qu

iv) Phương pháp đề xuất giải pháp quản lý và k thuật phát triển gây nuôi ĐVHD hiệu quả

 Hội th các bên iê qu gây nuôi và qu vi gâ u i ĐVHD, tr g ó th

ẩ th u ằ g á g ụ:

+ Nêu vấ ề

+ Phân tích vấ ề v ề xuất hướ g gi i qu t vấ ề

Trang 14

+ Kỹ thu t phát triể gâ u i ột s i ĐVHD phổ i

+ Th tụ ă g , giá sát, …gâ u i ĐVHD tr g tỉ h Đă ă

+ Nhữ g ội u g ầ â g ă g ự tr g qu v giá sát gâ u i ĐVHD trê tỉ h Đă ă

Trang 15

9

4 KẾT QU NGHIÊN CỨU ÁNH IÁ

4.1 H ện trạng quản lý gây nuô động vật oang dã tạ ăk Lăk

4.1.1 T ực trạng gây nuô động vật oang dã

4.1.1.1 Th ng kê s lượng cơ sở gây nuôi theo địa phương, theo loài

Qu thự t iều tr trự ti p t i 73 ơ sở gâ u i ĐVHD the ă g v phát si h thê trê thự t t i 15 phươ g g Th h ph u Thuột v 14 th x , hu tr g t

tỉ h, tổ g h p ư s i u the g 4.1

Bảng 4.1: Th ng kê s liệu các cơ sở gây nuôi ĐVHD trong toàn tỉnh Đăk Lăk

TT a p ương Số cơ sở

theo đăng ký

Số l ệu đ ều tra c c cơ sở Số cơ

sở t ực

tế

T ờ g an bắt đầu

u Thuột phươ g ó hiều ơ sở ắt ầu gâ u i ĐVHD sớ , từ hữ g

ă 2003 – 2004 với hiều i ể thử ghi v ự họ i v t u i ph h p u H ,

Trang 16

Dúi 20 m2 – 50 m2 10 - 50 Nu i thử ghi Cao

ụ í h gâ u i hầu h t á ơ sở h thấ xuất phát ầu từ g u ó thê thu h p v t si h hộ từ i tư g v t u i ới ĐVHD Ng i trừ ột s hộ ắt

ầu ằ g á h t hiểu ỹ từ hâu th tụ , ỹ thu t u i i với á i; i i s

á ơ sở gâ u i tự phát the xu hướ g giá v iều i ó thể hộ Nhữ g ơ sở thườ g họ hỏi i h ghi từ á ơ sở u i th h g trướ ó, vừ u i vừ r t i h ghi , v ộ r i r há hi ó hữ g i ộ g về th trườ g ũ g hư ỹ thu t,

ặ i t ỹ thu t hă só v t s phẩ hất ư g Thê v ó, th trườ g ầu

r s phẩ v h ă g ti p á th trườ g h s phẩ th t á i ĐVHD g vướ g ắ ớ i với á ơ sở ới gâ u i tự phát, qu hỏ, ít ầu tư Điều ũ g

ư ph á h qu ghỉ v ỏ u i hiều ơ sở

Trang 17

11

S với s i u ă g gâ u i ở ơ qu iể â phươ g, ó 12 ơ sở ghỉ u i

ởi hiều v 01 ơ sở u i hi hi ụ Th s qu , 01 ơ sở u i hiều

7 Trầ Vă Nh ê Th Riê g, P E T , T Nhím 2009 - 2010 Giá bán nhím

Rắ , ỳ , nhím

Trang 18

12

 02 ơ sở gâ u i Cá sấu xiê : Nghỉ v gặp hó hă về v ầu tư, qu v t u i, ỹ thu t hă só i hỏi ỹ, iều i tự hiê ở phươ g tỏ r h g ph h p, ơ sở thu ỗ tr g quá tr h u i

 01 ơ sở u i hiều i, tr g ó ó rắ hí h, t p tru g hiều v i rắ hổ g

h , hổ g thườ g, ới gâ u i há th h g v xuất s phẩ t t; hi vướ g ầu r á i thuộ h ụ qu h á hó I v II gh h 32/2006

Bảng 4.4: S liệu các cơ sở gây nuôi theo loài

Như v : ó thể thấ i ĐVHD gâ u i t i Đă ă hi hiều hất vẫ Nhí

v He rừ g i Rắ rá trâu ũ g ư hiều hộ thử ghi v hấp h v u i v giá tr

i h t i Cầ v i hươ g hởi ầu ũ g ó hiều hộ thử u i, hư g hi hu ầu về gi g

gi , hu ể hướ g s g u i ầ t gu ê i u h s phẩ “ phê h ” i hỏi ầu tư

Trang 19

4.1.1.2 Đánh giá thực trạng và hiệu quả gây nuôi của các cơ sở trong toàn tỉnh

i) Kết quả đánh giá thực trạng gây nuôi

Tổ g h p t qu phỏ g vấ từ 70 ơ sở v g u tr vi gâ u i á i ĐVHD há h u tr g t tỉ h, ghi h hữ g iể h, u, ơ hội, trở tr g gâ

- Kh ă g si h trưở g, si h s

t t

- Điều i tự hiê

ở Đă ă ph

h p ể phát triể gây nuôi Nhím

- Ít t i tí h

-

- ột s ơ sở v

i í h i h t , phát triể gâ

u i tự phát

- Chá hi th trườ g gi g sụt

gi

- Nhí i ĐVHD thông thườ g

- Nhiều ơi u i thành công, có kinh ghi , th g ti

ư hi sẻ trê á phươ g tiê th g

- Th tụ kê khai, xin phép v

hu ể hiều ơi

hó hă

- Th tụ t

v si h i trườ g rườ

- Th trườ g gi g

g h , h hưở g hu g

- Đầu r thươ g phẩ hư ổ

- Th trườ g s phẩ : thi u th g tin, h g ổ h

- Chư ó th riê g h ĐVHD

hă só v ph ng

h

- ột s ơ sở tự

t gi g é hất ư g, h hưở g u tí chung

- Tỷ h t

h h

- Kh ă g tă g trưở g i với

he thươ g phẩ h

- Nuôi theo phong

- He rừ g i ĐVHD th g thườ g

Trang 20

- Chất th i hiều, gây ô nhiể

i trườ g v

h hưở g xung quanh

- CVH i ĐVHD

th g thườ g

- Nhu ầu th trườ g về gi g

v “phâ phê”

- Cá ơ qu h

ă g t iều i trong gây nuôi, giám sát

- Đư ụ á GCF hỗ

tr h rộ g

h h g hộ ở phươ g ó iều

i

- Có giá tr i h t cao

- Nhu ầu về s phẩ “ phê h ”

g ư qu tâ

- Th g ti , th tụ

ể ti p th trườ g qu t

- Thi u h vụ th

y riêng cho ĐVHD

- ột s i ộ

gu hiể

- Th ă hó

hă , h hi vào mùa khô

- Cá ơ qu h

ă g t iều i gây nuôi, theo dõi

Kỳ - Ngu th ă i

, i

- Di tí h ất i

sử ụ g h hă nuôi ít

- Ít t g hă sóc, ph h p với gười tuổi

- Đ i hỏi ỹ thu t cao, i h ghi

u

- Ph h p với tuổi gi Người ất s

ộ g

- Kỳ i thuộ hó II (Ngh h 32/2006)

Trang 21

ụ g v giá vừ ph i

- Th tụ gâ u i, xuất á , ê khai

i ộ g s

ư g tr g quá trình nuôi

K t qu phâ tí h trê s ơ sở h vi họ ự á i ĐVHD hu á h gâ

u i v phát triể á i ph h p với iều i v i h ghi ụ thể ở phươ g, ũ g hư

ề xuất h h gâ u i i với ột s i ít ó h ă g phát triể , u u tr s h hưở g

á vấ ề về x hội, i trườ g, v ặ i t t á i tr g iều i tự hiê

Nghiê u ũ g tổ g h p t qu phâ tí h thự tr g gâ u i ĐVHD ói hu g từ g

Trang 22

16

K t qu phâ tí h thự tr g u g ấp ột phầ ơ sở h hướ g h á ê iê qu

ũ g góp , th u v ề xuất gi i pháp h phát triể gâ u i ĐVHD ề vữ g ở phươ g

ii) Kết quả đánh giá hiệu quả gây nuôi

K t qu á h giá h h hi u qu gâ u i ư ghi h , tổ g h p v phâ tí h riê g the từ g i ự trê phi u á h giá h iể

 Gây nuôi Nhím: Đá h giá h iể ở tất 36 ơ sở u i Nhí ở 12 phươ g g :

Th h ph u Thuột, á hu u Đ , th x u H , Kr g u , Cư Kui và

Kr g , Cư ‟G r, E K r, Kr g g, Kr g Nă g, ă v ‟Dră

 Gâ u i He rừ g i: Đá h giá h iể ở 13 17 ơ sở u i t i 7 phươ g g :

Th h ph u Thuột, th x u H , hu Kr g u , Cư ‟G r, E H‟ e , E K r,

Kr g P v ă Kh g á h giá h h u i he ở C g t phê Tru g Ngu ê ở ‟Dră

vì hi ơ sở g xâ ự g, h thi ,… hư ó s phẩ xuất á the á á từ qu

ơ sở Đ g thời, vi á h giá ũ g h g thự hi i với á ơ sở u i He rừ g i

hu g với á i ĐVHD há hư Nhí , Rắ , Kỳ ,…

 Gâ u i Rắ : Đá h giá h iể ở tất 6/6 ơ sở u i rắ ở th h ph u Thuột

v á hu E K r, E Sup, Kr g P Đá h giá h g thự hi ở 6 ơ sở ó u i rắ thử ghi , u i hu g với á i ĐVHD há

 Gâ u i Cầ v i hươ g: Đá h giá h iể ở 2 ơ sở u i Cầ v i hươ g hí h th ở

th h ph u Thuột v hu Kr g P ; h g á h giá ở 3 ơ sở gâ u i ít v hu g với á i há

Bảng 4.7: Kết quả điểm đánh giá các mặt trong thực tế gây nuôi đ i với các loài ĐVHD

T ng đ ểm t eo m c độ ểm TB c ung đố vớ gây nuô lo Kém TB Khá Tốt Nhím

Heo rừng lai

Rắn Cầy Vòi ương

Trang 23

17

 Gâ u i Kỳ : Chỉ thự hi á h giá ở 1 ơ sở gâ u i hu ê i Kỳ ở th h

ph u Thuột, h g á h giá ở á ơ sở u i thử ghi h ặ u i hu g ỳ với á loài khác

 Gâ u i tổ g h p hiều i: Thự hi á h giá h iể t i 1 ơ sở i i t i th h

ph u Thuột Đá h giá h g thự hi ở ơ sở ă g u i hiều i t i E S p, g

t Tru g Ngu ê v 2 ơ sở há gâ u i hiều i ể thử ghi ở u Thuột

K t qu h iể ở g trê ư thể hi ằ g th , ể thấ r hơ ộ t ư các ặt thể hi tí h ổ h v h ă g u tr , phát triể á h h gâ u i á i ĐVHD

 Mô hình nuôi nhím v rắ á i: Điể á h giá ti ở há về tất á ặt

 h h u i He rừ g: Điể á h giá á ặt thí h ghi i về h ă g si h trưở g, si h s ; i trườ g ti ở há Tu hiê về i h t v x hội ới hỉ

vư t ít s với tru g h, vi gâ u i i hỏi ầu tư v r i r về h h

hi phát triể gâ u i hỏ ẻ, tự phát

Hi tr g gâ Nu i hí

Trang 24

18

Hi tr g gâ u i He rừ g i

Hi tr g u i Rắ

Trang 25

19

Hi tr g u i Cầ v i hươ g

Hi tr g u i Kỳ vâ

Trang 26

20

Hi tr g u i hiều i

Hình 4.1: Kết quả điểm đánh giá hiệu quả nhiều m t của gây nuôi các loài ĐVHD ở Đăk Lăk

 h h u i Cầ v i hươ g: Gi g trườ g h p u i hí , iể á h giá ti ở

há t t

 h h u i Kỳ v tổ g h p hiều i: Điể á h giá ở tru g h v é

Trang 27

si h s

Sinh thái, môi trườ g

Trang 28

22

Từ t qu tổ g h p trê , iểu i ằ g th tỷ phầ tră s ơ sở gâ u i t

á hi u qu há h u, ể ó thể s sá h hi u qu v tí h ề vữ g tr g gâ u i hi

i với á i ĐVHD há h u ở Đă ă

Trang 29

23

Gây nuôi Nhím: 75% ơ sở t tru g h, 22% ơ sở t há t t v 3% ơ sở

hư t, ở é Điều iê qu hí h i h t , ột s hộ ới gâ u i

từ ă 2010 thu ỗ u gi g hí , th trườ g hí gi g h , tr g

hi hư t ư ầu r h hí thươ g phẩ , ê h g thu h i ư v , ặ hí

ư s ơ sở hẳ g h i u i, thí h ghi với iều i ở phươ g, ó thể

t ụ g ư th ă từ hiều gu sẵ ó ở phươ g Khí h x hội ũ g h hưở g ởi th trườ g ầu r h hí thươ g phẩ hư ổ h, á hộ u i hí ỗ chán , ỏ ê, th h hí ,… h g h i g với vi gâ u i; tâ ắ g, sự qu tâ với gâ u i i từ ó ũ g gi i Về i trườ g, 8% s hộ ó t qu é iê qu

Gây nuôi Heo rừng lai: Gầ 8% ơ sở u i ư á h giá ở é , i 92%

ơ sở t tru g h, h g ó há Điều iê qu á vấ ề về i h t ,

u i he rừ g i hỏi ầu tư ầu , i tí h rộ g, x hu â ư ể trườ g, ộ r i r về h h D v u i ở qu hộ hỏ, ẻ thườ g gặp hó

hă , ể r i r về th trườ g hi á hỏ, ẻ Đó hư ể vi phát triể gâ u i the

ph g tr hiều hộ, hi ó s phẩ h g á ư thườ g ó tâ há , h g

u u tr vi u i, th h he á với giá rẻ gâ h hưở g hất ư g v u

tí hiều ơ sở há Cá ơ sở ớ hư á g t trá h hi hữu h u i với qu

ớ , thườ g xu ê r t i h ghi v hư h i g với t qu hi ó ặ há , vấ ề th trườ g ổ h h ầu r s phẩ he gi g ẫ thươ g phẩ vẫ ột vấ ề hó

hă Về hí h i trườ g, u i he rừ g i i hỏi ph i x hu â ư, ọ v si h thườ g xu ê v h th g xử hất th i ph i ới trá h ư hi về i h i

ẫ gu ướ xu g qu h hu vự , ởi hất th i he há ớ

Gây nuôi Rắn: 83% ơ sở t tru g h, 17% ơ sở t há t t, h g ó ơ sở

i é Điều ư hẳ g h qu h ă g thí h g i tr g iều i gâ

u i, hầu h t á i rắ hư Rắ rá , rắ rá trâu, rắ hổ g, hổ g h hi á ơ

sở u i tỷ ấp tr g ở từ 80 – 90%; ít i hỏi g hă só ; hất th i rất ít ê h g h hưở g hiều i trườ g, á u t si h thái xu g qu h; giá á s phẩ v qu trọ g th trườ g ầu r s phẩ rắ gi g v rắ thươ g phẩ hi vẫ i

Trang 30

24

Tu hiê về hí h i h t v x hội vẫ 33% s hộ ở é , iều iê qu

vi ự họ v ê với i rắ u i ột s ơ sở họ i rắ u i h Hổ

g h , hổ g; hi u i rất th h g, hư g h g thể xuất á s phẩ ư vướ g th tụ pháp v hữ g i rắ ư x p ở hó ghiê ấ v h h v

hu ể , u á thươ g i (Nhó I v II tr g Ngh h 32 2006) ột tr g hữ g

hó hă ột s ơ sở gu th ă h rắ v êu ầu về th tụ i trườ g hi quá ph t p, rườ r hi ă g th tụ gâ u i i Tr g s 6 ơ sở á h giá ó 4

ơ sở u i Rắ rá trâu há th h g, h á ơ sở tỏ r h i g về viê gâ u i i

v h i t h ă g phát triể , hâ rộ g h h Vấ ề i với gâ u i rắ hi

vẫ ầu r s phẩ hi vẫ phụ thuộ phầ ớ v th trườ g Tru g Qu Đâ

ột tr g hữ g e g i h r i r về th trườ g tr g tươ g i

Gây nuôi Cầy vòi hương: K t qu á h giá hu g á ặt ở 2 ơ sở gâ u i Cầ v i

hươ g với ụ í h t gu ê i u h s phẩ “C phê h ” ư ghi h ở từ tru g h há t t Riê g về hâu u i Cầ , ư h i ơ sở hẳ g h sự th h g

th g qu h ă g thí h ghi v ư g s phẩ h si h s ũ g hư “phâ phê”

u i ầ t r h g ă Tu hiê vi gâ u i v phát triể i với i vẫ e

g i về ầu tư ầu ớ ; i hỏi ẩ th tr g á hâu ỹ thu t ể u i ầ si h s v

t s phẩ “phâ phê” ư th trườ g hấp h Điều iê qu h ă g

rộ g h h

Gây nuôi Kỳ đà và nhiều loài: K t qu á h giá hu g á ặt ở ơ sở gâ u i hỉ

riê g Kỳ vâ ư ghi h ở é Ch ơ sở u tr ể thử ghi h g hỉ v

hơ ể phát triể u i với s ư g ớ Tr g s ó, ó ột ơ sở gâ u i hiều i iể

h h ể phụ vụ h á s phẩ trự ti p t i h h g gi h; v , i với á i

hó u i, hó si h s phát triể họ vẫ u tr v ể ó s phẩ g phụ vụ há h hàng

Trang 31

25

Trườ g h p gâ u i Kỳ v hiều i, thự t á h giá á ặt hỉ t từ tru g h v é , ặ i t tr g gâ u i hư v si h, i trườ g; hí h x hội ũ g h g ư á h giá ởi ộ thấp về sự h i g gười u i, sự qu

tâ hiều gười v h ă g hâ rộ g h h

Với t qu phâ tí h thự tr g v hi u qu êu trê , ó thể thấ i với ỗi i ĐVHD gâ u i ều ó hữ g thu i, hó hă v ơ hội, thử thá h riê g Xét về tí h ề

vữ g tr g hi u qu gâ u i, thự t hiều ơ sở gâ u i vẫ hư thể áp g êu ầu

Tu hiê với gó ộ gâ u i ĐVHD hằ góp phầ phát triể si h , t r thu h p v

ó g góp h sự g v t u i hư g vẫ h hí h i trườ g, t t i

á phươ g tr g tỉ h, ghiê u ề xuất:

Các loài có khả năng phát triển gây nuôi: Nhí , He rừ g i, Cầ v i hươ g, Rắ

ráo trâu

Các loài hạn chế gây nuôi và phát triển: Rắ hổ g, Rắ hổ g h

Các loài không có khả năng phát triển gây nuôi: Kỳ , á i R ; ầ qu tâ

qu l rừ g tự hiê ể t v phát triể i Đ i với Cá sấu, gâ u i ầ h

h ă g thí h ghi i với iều i tự hiê , giá sát v qu ư v t nuôi

4.1.2 T ực trạng quản lý gây nuô động vật oang dã

i Thông tin và thủ t c đăng ký gây nuôi ĐVHD tại Đăk Lăk

Thự t t i Đă ă , iê qu qu v xá h , ấp th tụ ể ơ sở h tất

vi ă g gâ u i ĐVHD ó trự ti p ơ qu iể â á ấp; ph g i trườ g

Sở T i gu ê i trườ g h ặ ộ phâ qu i trườ g t i hu ; ơ qu Th ; C h sát i trườ g;

Cơ qu iể â trự ti p qu v ấp giấ phép h gâ u i Kiể â trự ti p giá sát quá tr h gâ u i, hi vẫ g ự trê ơ sở á iều i ể ă g

Trang 32

26

ố vớ động vật oang dã t ông t ường: Th tụ , h sơ g ó

1 Giấ ă g i h h (do UBND huyện, thành phố ho c Sở Kế hoạch và Đầu t tỉnh

cấp)

2 Giấ h g h về v si h i trườ g (do UBND huyện, thành phố ho c Sở

Tài nguyên và Môi tr ng tỉnh cấp)

3 H á ơ á h g (Hoá đơn đỏ do cơ quan Thuế cấp)

4 Giấ ề gh ă g tr i u i si h s , si h trưở g ộ g v t h g th g thườ g

(Mẫu biểu trong phụ biểu 1 Công văn sồ 515/KL-VPCITES, có ác nhận của chính quyền địa ph ơng)

5 H sơ xi ă g tr i u i si h s , si h trưở g ộ g v t h g v ă g i

nuôi ( ác nhận của chính quyền địa ph ơng)

6 iê iể tr “V v Gây nuôi ộ g v t h g th g thườ g” H t Kiể â sở

t i p (cósự tham gia và ác nhận của chính quyền địa ph ơng)

Tất á th tụ , giấ tờ êu trê hi Chi ụ Kiể â th tụ ă g

g ph t pp v g the hí h ể i hi u

ố vớ động vật rừng nguy cấp, quý, ếm: (Nghị định 32/2006/NĐ-CP)

Th tụ , h sơ hư s u:

1 H sơ tươ g tự hư i với ộ g v t h g th g thườ g êu trê

2 Tổ h , hộ gi h, á hâ xi ă g tr i u i ó vă t: Đ i với ộ g

u i ĐVHD ở á phươ g tr g tỉ h, t qu ư ghi h v phâ tí h ở ng 4.9

Cá vấ ề h hưở g g tá qu gâ u i ĐVHD g i hữ g hó hă

h qu ơ qu trự ti p qu iể â thi u á ộ hu ê trá h, á h th giá sát v p h t ữ i u á ơ sở gâ u i hư h qu t t, phụ thuộ phầ ớ v tí h h ộ g v tự giá h á ơ sở gâ u i

Trang 33

- Nhiều ơ sở ở x , hó iể tr

- Nhiều ơ sở u i tự phát, hư ă g

- V hu ể , u á , h i trái phép s phẩ ĐVHD ắt từ tự hiê g g g ti h vi

- ột s ơ sở i ụ g gâ u i ể u á , v

hu ể trái phép á i ĐVHD

Vi gâ u i thử ghi tự phát, h g ă g h ặ u i ột thời gi từ 1 – 3

ă ới ă g th tụ gâ u i; i ụ g gâ u i ể u á , h i v v hu ể trái phép á á thể ĐVHD g i ắt từ tự hiê ; ũ g gâ h g ít hó hă về ặt

qu á ơ qu h ă g v phươ g Ngư i, thi u sự ph i h p v th g hất

á ê iê qu tr g qu , ũ g hư thự hi hí h sá h the iểu gu ê tắ g

hắ , ụ thể giữ Kiể â với h sát i trườ g về th tụ h phép v hu ể h hưở g gười u i tr g vi xuất á s phẩ v ột s trườ g h p ỡ ơ hội ti p

th trườ g gười u i Điều thỉ h th g ũ g x r i với ơ qu th hi

iể h h phép xuất á v tr g quá tr h hu ê hở Cơ qu i trườ g hướ g ẫ

ẫu t v si h i trườ g hu g i với á i quá rườ r , h g ầ thi t i với

ột s i v gâ h g ít hó hă , phiề hi u h gười u i

4.1.3 Bản đồ v cơ sở dữ l ệu mở về quản lý gây nuô động vật oang dã tạ ăk Lăk

Sử ụ g ữ i u h sát, phỏ g vấ trự ti p t i á ơ sở hi g u tr v phát triể gâ u i i với á i, ghiê u h p v t p ơ sở ữ i u ở trê Ex e

ể ó thể p h t v hỗ tr tr g vi giá sát v qu gâ u i ĐVHD Cơ sở ữ i u

g các thông tin ơ ơ sở gâ u i: Ch hộ, tr g tr i, ă ắt ầu, th , x ,

hu , tỉ h, i u i, s ư g, v trí Cơ sở ữ i u ở ư tí h h p tr g ỹ thu t GIS ể

xâ ự g v trí á ơ sở u i

Trang 34

28

Hình 4.3: Cơ sở d liệu mở về các cơ sở gây nuôi ĐVHD tại Đăk Lăk

Hình 4.4: Bản đồ vị trí các cơ sở hiện còn nuôi ĐVHD trên toàn tỉnh

Trang 35

29

4.2 K ả năng s n trưởng, p t tr ển v c c vấn đề l n quan đến kỹ t uật nuô đố vớ một số lo VHD

Ghi h hữ g vấ ề tr g á hâu ỹ thu t gâ u i ơ i với á i từ gó

ộ gười u i; hằ i ti , hắ phụ tr g ề xuất ỹ thu t gâ u i h ph h p với iều

ii) Các vấn đề liên quan đến k thuật nuôi

Nhữ g vấ ề iê qu ỹ thu t ư phát hi v ghi h , tổ g h p the g s u

Bảng 4.10: Các khâu cơ bản và những vấn đề trong k thuật nuôi nh m

Trang 36

- Nu i hí thươ g phẩ v u hí

h h tă g â – h ă thê á g ghi p, s gi hất ư g th t

- Ph g v tr the i h ghi ; trườ g h p

ă g g thu hữ tr h gi s h ặ gười iều tr cho nhím

Trang 38

- Ch ă g 2 – 4 ầ uâ hu ể giữ th ă xanh và tinh

- Đ hu ầu ướ u g thườ g xu ê h heo nuôi

- Kiể tr hu g v the i iểu hi

- Chư ó thu ặ tr h HR

Nhữ g vấ ề phát si h iê qu ỹ thu t tr g quá tr h gâ u i từ á ơ sở

4.2.3 Gây nuô cầy vò ương

 Nu i CVH với ụ í h t gu ê i u h s xuất “ phê h ”, vấ ề tă g trọ g ầ h g qu trọ g ằ g i h ưỡ g, s hỏe,… ể phê, ầ s h s ư g gu ê i u

Kh ă g phát triể :

Trang 39

33

Cầ u i từ 6 – 8 thá g tuổi ó thể phát ụ v gi ph i ầ ầu, hư g t t hất ê

ể Cầ t từ 10 – 12 thá g tuổi ới h ầ gi ph i v si h s Như v s Cầ

ẹ si h s r ầ hỏe h, v h ă g hă só ầ t t hơ

Tr g iều i u i ỗi á thể ái ó thể ẻ từ 1 – 6 , 1 – 2 ă Tu hiê , ũ g

ó ột s á thể Cầ v i hươ g si h s thườ g ẻ 1 ă , ỗi tru g h từ 1- 4 con

ii) Các vấn đề liên quan đến k thuật nuôi Cầy vòi hương

- Nu i CVH thươ g phẩ : Chọ hữ g á thể ó màu lông sáng

- Nu i CVH t gu ê i u h s phẩ “ phê

h ” ê họ hữ g á thể ó u g hu g vàng

- ới ắt ầu u i ê u CVH t 2,5 – 3 thá g tuổi

- Nhiều ơ sở u CVH ắt từ

rừ g về u i ầ ó thời gi thuầ ưỡ g Ả h hưở g

-

Th ă - g thự v t & ộ g v t

- Thự v t tất hữ g i trái â hí ó v gọt, thí h ă hu i

h ă g si h s

Ngày đăng: 05/04/2015, 17:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.1: Th ng kê s  liệu các cơ sở gây nuôi ĐVHD trong toàn tỉnh Đăk Lăk - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Bảng 4.1 Th ng kê s liệu các cơ sở gây nuôi ĐVHD trong toàn tỉnh Đăk Lăk (Trang 15)
Bảng 4.2 : Quy mô và m c đ ch nuôi đ i với các loài ĐVHD - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Bảng 4.2 Quy mô và m c đ ch nuôi đ i với các loài ĐVHD (Trang 16)
Bảng 4.3: Danh sách các cơ sở nghỉ nuôi, chuyển đổi - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Bảng 4.3 Danh sách các cơ sở nghỉ nuôi, chuyển đổi (Trang 17)
Bảng 4.4: S  liệu các cơ sở gây nuôi theo loài - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Bảng 4.4 S liệu các cơ sở gây nuôi theo loài (Trang 18)
Bảng 4.6: Kết quả phân t ch SWOT về thực trạng gây nuôi ĐVHD ở Đăk Lăk - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Bảng 4.6 Kết quả phân t ch SWOT về thực trạng gây nuôi ĐVHD ở Đăk Lăk (Trang 21)
Bảng 4.7: Kết quả điểm đánh giá các mặt trong thực tế gây nuôi đ i với các loài ĐVHD - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Bảng 4.7 Kết quả điểm đánh giá các mặt trong thực tế gây nuôi đ i với các loài ĐVHD (Trang 22)
Hình 4.1: Kết quả điểm đánh giá hiệu quả nhiều m t của gây nuôi các loài ĐVHD ở Đăk Lăk - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Hình 4.1 Kết quả điểm đánh giá hiệu quả nhiều m t của gây nuôi các loài ĐVHD ở Đăk Lăk (Trang 26)
Bảng 4.8: Kết quả tổng hợp s  lượng và tỷ lệ cơ sở gây nuôi ĐVHD đạt các mức hiệu quả trong gây nuôi các loài - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Bảng 4.8 Kết quả tổng hợp s lượng và tỷ lệ cơ sở gây nuôi ĐVHD đạt các mức hiệu quả trong gây nuôi các loài (Trang 27)
Hình 4.2: Kết quả đánh giá các cơ sở về tính hiệu quả các m t  trong gây nuôi các loài - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Hình 4.2 Kết quả đánh giá các cơ sở về tính hiệu quả các m t trong gây nuôi các loài (Trang 28)
Hình 4.4: Bản đồ vị trí các cơ sở hiện còn nuôi ĐVHD trên toàn tỉnh. - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Hình 4.4 Bản đồ vị trí các cơ sở hiện còn nuôi ĐVHD trên toàn tỉnh (Trang 34)
Hình 4.3: Cơ sở d  liệu mở về các cơ sở gây nuôi ĐVHD tại Đăk Lăk - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Hình 4.3 Cơ sở d liệu mở về các cơ sở gây nuôi ĐVHD tại Đăk Lăk (Trang 34)
Bảng 4.12: Kết quả t nh toán thu nhập từ nuôi heo rừng lai tại Công ty N.N.H, Ea Kar - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Bảng 4.12 Kết quả t nh toán thu nhập từ nuôi heo rừng lai tại Công ty N.N.H, Ea Kar (Trang 44)
Bảng 4.15: Kết quả t nh toán thu nhập từ mô hình nuôi rắn ráo trâu trong trường - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Bảng 4.15 Kết quả t nh toán thu nhập từ mô hình nuôi rắn ráo trâu trong trường (Trang 49)
Hình 4.5: Sơ đồ giải pháp đề  uất nhằm giải quyết từng nhóm vấn đề - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Hình 4.5 Sơ đồ giải pháp đề uất nhằm giải quyết từng nhóm vấn đề (Trang 58)
Bảng 4.17: Những nội dung cần nâng cao năng lực trong quản lý, giám sát gây nuôi - đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh đăklak
Bảng 4.17 Những nội dung cần nâng cao năng lực trong quản lý, giám sát gây nuôi (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w