SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CHI CỤC KIỂM LÂM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN... iv MỤC LỤC THÀNH VIÊN TH GI NGHIÊN C U..... Đó hí h ầ thi t ph i thự hi hươ g tr h: “Đánh giá thực trạng quản lý và
Trang 1SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
CHI CỤC KIỂM LÂM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN
Trang 3Xi hâ th h ơ Chi ụ Kiể â Đă ă , á ê iê qu th gi hội
th , tất á h ơ sở gâ u i ĐVHD trê v á á ộ iể â ph g t thiê hiê , iể â 15 hu , th x v th h ph tr g tỉ h h p tá , hỗ tr tr g
su t quá tr h thự hi ghiê u á h giá
Nhó tư vấ Qu t i gu ê rừ g v i trườ g
Trưở g hó
PGS.TS Hu
Trang 4iv
MỤC LỤC
THÀNH VIÊN TH GI NGHIÊN C U i
ỜI NÓI ĐẦU iii
ỤC ỤC iv
D NH ỤC TỪ VIẾT TẮT v
D NH ỤC ẢNG IỂU vi
D NH ỤC HÌNH ẢNH vi
1 Ý DO THỰC HIỆN NGHIÊN C U ĐÁNH GIÁ 1
2 ỤC TIÊU, PHẠ VI, THỜI GI N THỰC HIỆN 3
2.1 Mục t u 3
2.2 ố tượng, đ a đ ểm, t ờ g an t ực ện 3
2.2.1 Đ i tư g: 3
2.2.2 Đ iể : 3
2.2.3 Thời gi .3
3 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH 4
3.1 Nộ dung 4
3.2 P ương p p t ến n 4
3.2.1 Phươ g pháp ti p 4
3.2.2 Phươ g pháp ụ thể 5
4 KẾT QUẢ NGHIÊN C U ĐÁNH GIÁ 9
4.1 H ện trạng quản lý gây nuô động vật oang dã tạ ăk Lăk 9
4.1.1 Thự tr g gâ u i ộ g v t h g 9
4.1.2 Thự tr g qu gâ u i ộ g v t h g 25
4.1.3 v ơ sở ữ i u ở về qu gâ u i ộ g v t h g t i Đă ă .27
4.2 K ả năng s n trưởng, p t tr ển v c c vấn đề l n quan đến kỹ t uật nuô đố vớ một số lo VHD 29
4.2.1 Gây nuôi nhím 29
4.2.2 Gây nuôi heo lai 30
4.2.3 Gâ u i ầ v i hươ g 32
4.2.4 Gâ u i Rắ rá trâu 34
4.3 H ệu quả k n tế của gây nuô động vật oang dã 36
4.3.1 Nu i hí h t hu g – với ụ í h thươ g phẩ .36
4.3.2 Nuôi heo lai – ụ í h á gi g v thươ g phẩ .38
4.3.3 Nu i Cầ v i hươ g h t hu g – ụ í h t s phẩ “ gu ê i u phê h ” 40 4.3.4 Nu i rắ rá trâu h t – ụ í h á gi g v thươ g phẩ .42
4.3.5 Khu gh hu g h phát triể gâ u i á i hi u qu .44
4.4 Dự b o ệu quả của gây nuô động vật oang dã về xã ộ , mô trường, bảo tồn đa dạng s n c 45
4.4.1 Dự á hi u qu về x hội 45
4.4.2 Dự á hi u qu về i trườ g vi gâ u i ộ g v t h g 47
4.4.3 Dự á hi u qu t g si h họ .49
4.5 ả p p quản lý v p t tr ển gây nuô động vật oang dã ệu quả v bền vững 50
4.5.1 H th g gi i pháp ề xuất 50
4.5.2 Hướ g ẫ ỹ thu t phát triể gâ u i ề vữ g á i 54
4.5.3 Gi i pháp về i thi á hâu ă g v th tụ gâ u i, giá sát gâ u i ĐVHD trê tỉ h 54
4.5.4 Vấ ề â g ă g ự h á ộ iể â tr g qu v giá sát quá tr h gâ u i ĐVHD t i Đă ă .56
TÀI IỆU TH KHẢO 58
PHỤ ỤC 59
Trang 6vi
DANH MỤC B N BIỂU
g 3.1 : S tiêu hí h iể á ặt v á h ghi h t qu á h giá 6
g 4.1 : Th g ê s i u á ơ sở gâ u i ĐVHD tr g t tỉ h Đă ă 9
g 4.2 : Qu v ụ í h u i i với á i ĐVHD 10
g 4.3 : D h sá h á ơ sở ghỉ u i, hu ể ổi 11
g 4.4 : S i u á ơ sở gâ u i the i 12
g 4.5 : K t qu phâ tí h SWOT về thự tr g gâ u i từ g i 13
g 4.6 : K t qu phâ tí h SWOT về thự tr g gâ u i ĐVHD ở Đă ă 15
g 4.7 : K t qu iể á h giá á ặt tr g thự t gâ u i i với á i ĐVHD 16
g 4.8 : K t qu tổ g h p s ư g v tỷ ơ sở gâ u i ĐVHD t á hi u qu trong gây nuôi các loài 21
g 4.9 : K t qu phâ tí h SWOT về thự tr g qu gâ u i ĐVHD ở Đă ă 27
g 4.10 : Cá hâu ơ v hữ g vấ ề tr g ỹ thu t u i hí 29
g 4.11 : K t qu tí h t á thu h p từ h h u i hí thươ g phẩ 37
g 4.12 : K t qu tí h t á thu h p từ u i he rừ g i t i C g t N.N.H, E K r 38
g 4.13 : K t qu tí h t á thu h p từ u i Cầ v i hươ g t i C g t Kiê Cườ g 41
g 4.14 : K t qu tí h t á thu h p từ u i Cầ v i hươ g t i Tr i h Qu Khá h 42
g 4.15 : K t qu tí h t á thu h p từ h h u i rắ rá trâu tr g trườ g h p ụ thể ở ơ sở Hữu Đ i 43
g 4.16 : Tổ g h p á hó vấ ề ầ th u ề xuất gi i pháp 51
g 4.17 : Nhữ g ội u g ầ â g ă g ự tr g qu , giá sát gâ u i ĐVHD trê tỉ h Đă ă 57
DANH MỤC HÌNH NH H h 4.1 : K t qu iể á h giá hi u qu hiều ặt gâ u i ĐVHD ở Đă ă 20
H h 4.2 : K t qu á h giá á ơ sở về tí h hi u qu á ặt tr g gâ u i á i
ĐVHD 22
Hình 4.3 : Cơ sở ữ i u ở về á ơ sở gâ u i ĐVHD t i Đă ă 28
H h 4.4 : v trí á ơ sở hi u i ĐVHD trê t tỉ h 28
H h 4.5 : Sơ gi i pháp ề xuất hằ gi i qu t từ g hó vấ ề 52
Trang 71
1 L DO TH C HIỆN N HI N CỨU ÁNH IÁ
Trê thự t ở hiều phươ g, h t ộ g gâ u i si h s á i ộ g v t h g xuất phát từ há âu v g phát triể h tr g hữ g ă gầ â , t p tru g gâ u i á
i phổ i với ụ í h i h t , thươ g i hư he rừ g, hí , i,…; ột v i ơi ó gâ
u i á i th qu hi , hi với s ư g rất ít g i tự hiê hư gấu, hổ, rắ hổ g
h ,… Hầu h t á h t ộ g gâ u i ộ g v t h g vẫ g tí h tự phát, hỏ ẻ, hư
g tí h h họ v h th g, h u ự trê i h ghi hữ g gười i trướ , h ặ
th g ti ư hi sẻ trê á phươ g ti th g ti i h g Nhu ầu v th hi u th trườ g i với ộ g v t h g ớ , ột ặt th ẩ phát triể gâ u i, ặt há gâ xá trộ v h g ề vữ g h vi gâ u i hâ hí h, ó g góp h t Nhiều vấ ề phát
si h hư: i ụ g giấ phép i h h gâ u i ể ư hữ g á thể ĐVHD ư ẫ , ắt
g i tự hiê ổ su g v s ư g v t u i; u á tr ổi á i h g ó gu g , xuất x ; u i tự phát, h g ă g …Điều ó gâ hiều hó hă h g tá qu
Trướ t h tr g hiều i ĐVHD qu , hi su gi ghiê trọ g să ắt,
u á trái phép v hu ầu sử ụ g ; vi gâ u i si h s á i ộ g v t rừ g ột
tr g á hướ g gi i pháp ầ ư qu tâ v hu hí h, hằ gắ ụ tiêu phát triể kinh t với hi ư t âu i i với i tư g The h h hiều gười,
u hư t h p t t giữ gâ u i gắ với t th h g hữ g h g su gi s ư g
á i ộ g v t h g ó giá tr i h t , t iều i h h g phát triể ể ổ
su g v phụ h i s ư g h g g i tự hiê Tu hiê , g tá qu gâ u i ộ g
v t h g hi vẫ ặ g tí h h h hí h, ới hỉ qu tâ hâu ă g v qu ự
v h i á á h tr i u i; thi u á hướ g ẫ ụ thể về i tư g, th tụ v qu tr h
gâ u i, phát triể …vi ấp giấ h g h , the i, giá sát tr g su t quá tr h gâ u i
há ph t p Về ỹ thu t gâ u i á i qu hi ũ g hư ó hướ g ẫ ụ thể Thự t công tá qu gâ u i ộ g v t h g ở hiều phươ g tr g ướ gặp hiều
hó hă , iều ó ẫ hiều ất p i với h t ộ g
Đă ă ột tr g hữ g phươ g ũ g g g trướ hữ g hó hă về ặt
qu hư th Thự t h thấ u qu h g hặt, s x r t h tr g ột s ơ sở gâ
u i i ụ g ổ su g hữ g á thể ĐVHD să ắt trái phép g i tự hiê v , ặt há u quá g hắ tr g hâu qu th i h h h vi phát triể gâ u i v thi u á hỉ
ẫ h họ tr g vi gâ u i ề vữ g D v ghiê u thự tr g, phâ tí h hi u qu
gâ u i v phát triể ĐVHD ở phươ g, từ ó ề xuất hữ g hướ g ẫ , qu tr h ụ thểcho phát triể v qu vi gâ u i the hướ g ề vữ g, gắ phát triể i h t với ụ tiêu
Trang 82
t ĐVHD tr g iều i ặ th phươ g hu ầu t thi t Đó hí h ầ
thi t ph i thự hi hươ g tr h: “Đánh giá thực trạng quản lý và đề xuất phương hướng phát triển gây nuôi động vật hoang dã ở tỉnh Đắk Lắk"
Trang 93
2 MỤC TI U, PH M VI, THỜI IAN TH C HIỆN
2.1 Mục t u
Nghiê u ề xuất thự hi hằ hướ g á ụ tiêu:
Ph h ư thự tr g gâ u i v qu gâ u i ĐVHD ở Đă ă
t , phâ tí h ư ỹ thu t gâ u i ột s ộ g v t h g phổ i
Kiể â á hu v th h ph u Thuột, tỉ h Đă ă ; ơi hi ó
gâ u i ộ g v t h g v á ộ iể â thuộ ph g t , hi ụ iể â
tỉ h Đă ă
Cá ơ sở gâ u i ộ g v t h g , g i trừ á ơ sở gâ u i hươu i ấ hu g,
si h s v gâ u i Gấu ở á phươ g tr g tỉ h Đă ă
Trang 10ii) Điều tr , á h giá ỹ thu t gâ u i i với ột s i ĐVHD ư gâ u i phổ i :
Qu tr h ỹ thu t u i; h ă g si h trưở g, phát triể v t u i; thu i, hó hă
ỹ thu t g áp ụ g
iii) Phâ tí h hi u qu v tí h ề vữ g vi gâ u i ĐVHD, g :
Đá h giá tí h ề vữ g á ơ sở gâ u i iê qu hí h t g
si h họ , gu gi g, i trườ g, i h t , x hội
Phâ tí h hi u qu i h t ột s h h gâ u i ĐVHD: The qu gâ u i,
i tư g v t u i
iv) Đá h giá hi tr g qu gâ u i ĐVHD á ơ qu h ă g
v) Phâ tí h vấ ề hằ ề xuất gi i pháp qu v ỹ thu t phát triể gâ u i ĐVHD
hi u qu v ề vữ g: Phâ i the i tư g v t u i, qu u i,…
3.2 P ương p p t ến n
3.2.1 P ương p p t ếp cận
Đánh giá h g hỉ hằ ụ í h t thự tr g gâ u i ĐVHD ở thời iể hi
t i, t ự g ơ sở ữ i u ể giá sát âu i phụ vụ h qu , ũ g hư xá h
ư hi u qu vi gâ u i; từ ó ề xuất hướ g qu v phát triể gâ u i ĐVHD ề
vữ g D v phươ g pháp thự hi ghiê u ầ thi t ph i thu h t ư hiều ê iê qu
ể u g ấp th g ti , ữ i u, i , qu iể Đ g thời á h giá sự ề vữ g gâ u i
ộ g v t h g ể ề xuất gi i pháp qu v phát triể ầ ự trê qu iể tổ g h p
g á u t i h t , hí h sá h, x hội, ỹ thu t v i trườ g Để t ư iều ó á h
ti p ph i thự hi h th g hư s u:
i) Tiếp cận cơ sở, quan tâm ý kiến của cá nhân và tính thực tế của hoạt động, đối với:
Ch ơ sở gâ u i: Ch u áp ụ g phươ g pháp phỏ g vấ t h p với qu sát, ấ
i á hâ gười u i về thự t gâ u i, h ă g ó g góp v i h t hộ, h
ă g phát triể , th trườ g,…
Trang 115
Cá ộ iể â trự ti p phụ trá h h t ộ g qu gâ u i ĐVHD: Áp ụ g phươ g pháp phỏ g vấ á hâ về thự t qu ở
ii) Tiếp cận các bên liên quan thông qua hội thảo có sự tham gia: Tr g ó v i tr i
i á h ơ sở gâ u i v i i á ơ qu h ă g ó iê qu qu vi gâ
u i ĐVHD rất qu trọ g tr g vi êu vấ ề, phâ tí h thự tr g, th u , i ề xuất phát triể v qu gâ u i ĐVHD
iii) Tiếp cận hệ thống để phân tích nguyên nhân và mối liên quan gi a 3 m t kinh tế – hội
– môi tr ng: Tổ g h p v h i h á i qu h phát hi , thông qua phân tích h i trườ g
các vấ ề v gi i pháp hướ g qu v phát triể gâ u i ĐVHD hi u qu v ề vữ g
3.2.2 P ương p p cụ t ể
Phươ g pháp thự hi ụ thể h từ g ội u g hư s u:
i) Phương pháp điều tra hiện trạng gây nuôi ĐVHD:
Thu th p s i u th ấp t i Chi ụ iể â tỉ h Đă ă v á h t iể â ột s phươ g ó gâ u i ĐVHD tr g tỉ h g h t iể â th h ph u Thuột,
á hu Kr g u , Kr g , Cư g r, E K r, Kr g g, Kr g Pă v ‟Dră
Điều tr , phỏ g vấ t i á ơ sở gâ u i, phỏ g vấ t h p qu sát, v hụp
h the ẫu iểu g 70 ơ sở gâ u i
+ Phỏ g vấ á ấu tr the g hỏi i với h ơ sở h ặ gười trự ti p qu
ơ sở gâ u i ĐVHD + Qu sát, , ghi h th g ti , ữ i u thự t t i ỗi ơ sở
Thu th p th g ti , á hỉ tiêu ỹ thu t gâ u i
Phâ tí h 2 trườ g về iể h u ỹ thu t g áp ụ g
Đ thu th p ở 09 ơ sở gâ u i
iii) Phương pháp xác định hiệu quả và t nh bền vững của việc gây nuôi ĐVHD
Ph ơng pháp đánh giá tính bền v ng
Trang 126
Đá h giá h iể th g qu phỏ g vấ , qu sát, thự t t i á ơ sở về tính
ề vữ g gâ u i á i với ă hí h gâ u i h hưở g g i h t ; h ă g
si h trưở g, si h s v thí h ghi với iều i u i; i trườ g, á u t si h thái; t ,
gi tá ộ g tự hiê v x hội Tổ g s 26 tiêu hí ư á h giá, h thang iể 10 theo
4 ộ: Ké (2,5 iể ) , trung bình (5 iể ), khá (7,5 iể ) v t t (10 iể ) ẫu iểu á h giá h h ư t hi ti t ở phầ phụ ụ 4 – phụ ụ 7 (từ tr g 66 – trang 73)
S tiêu hí h iể á ặt the ộ ể ó t qu á h giá, ư t hư s u
Bảng 3.1: S tiêu ch cho điểm các mặt và cách ghi nhận kết quả đánh giá
tiêu chí
T ng số đ ểm t eo m c độ Kém
(2.5 đ ểm)
Trung bình (5 đ ểm)
Khá (7 đ ểm)
Tốt (10 đ ểm)
Điể tru g h á h giá á ặt i với h h gâ u i từ g i v t u i, s u hi
tí h t á hư t ở g 3.1, qu về tỷ phầ tră s với hất 100% iể ở
t t h ỗi hí h á h giá K t qu s i u tỷ % tất á ặt á h giá i với
h h gâ u i ỗi i s ư iểu i ằ g th ể s sá h ộ t ư vi
gâ u i i ụ thể
Đ g thời, t qu á h giá tí h ề vữ g á ơ sở gâ u i về á hí h the
th g iể trê , s ư ghi h the á ộ s u:
Trang 137
ỗi hí h g i h iể á h giá, phỏ g vấ hí ti t hằ phát hi gu ê nhân v g i gười gâ u i á i ĐVHD, ơ sở h hướ g ề xuất gi i pháp the hướ g ề vữ g
Thự t , ghiê u phỏ g vấ v á h giá h iể i với: 36 ơ sở gâ u i Nhí ; 13 ơ sở gâ u i He rừ g i; 6 ơ sở gâ u i Rắ , 2 ơ sở gâ u i Cầ v i hươ g; 1
ơ sở gâ u i Kỳ v 01 ơ sở gâ u i hiều i K t qu á h giá hằ u g ấp ơ
sở h vi phát hi á i ĐVHD ó h ă g phát triể gâ u i v hữ g i ít h ặ
h g ó h ă g phát triể gâ u i
Phỏng vấn về nguồn thu – chi để tính toán hiệu quả kinh tế
Trê ơ sở á h giá h h, i với á i ó h ă g phát triể gâ u i trê thự t
t i phươ g, ti h h phỏ g vấ hi ti t về á h hi phí v thu h p ể tí h t á hi u
qu i h t tr g gâ u i i Phỏ g vấ ư thự hi ụ thể i với từ g i, the từ g qu
gâ u i i với hữ g ơ sở gâ u i th h g, hiều i h ghi , ể ó ư t qu về
02 ơ sở u i Rắ rá trâu: Hữu Đ i (E K r) v Trầ Vă Tiề (E S p)
iv) Phương pháp đánh giá thực trạng quản lý gây nuôi ĐVHD
Phỏ g vấ 2 hó i tư g: G 7 á ộ iể â trự ti p qu v 66 gười h á ơ sở gâ u i ĐVHD tr g t tỉ h (D h sá h ở phụ ụ 1 và 2, trang 58)
Phâ tí h SWOT về “Thự tr g qu gâ u i ĐVHD” t i hội th á ê iê qu
iv) Phương pháp đề xuất giải pháp quản lý và k thuật phát triển gây nuôi ĐVHD hiệu quả
Hội th các bên iê qu gây nuôi và qu vi gâ u i ĐVHD, tr g ó th
ẩ th u ằ g á g ụ:
+ Nêu vấ ề
+ Phân tích vấ ề v ề xuất hướ g gi i qu t vấ ề
Trang 14+ Kỹ thu t phát triể gâ u i ột s i ĐVHD phổ i
+ Th tụ ă g , giá sát, …gâ u i ĐVHD tr g tỉ h Đă ă
+ Nhữ g ội u g ầ â g ă g ự tr g qu v giá sát gâ u i ĐVHD trê tỉ h Đă ă
Trang 159
4 KẾT QU NGHIÊN CỨU ÁNH IÁ
4.1 H ện trạng quản lý gây nuô động vật oang dã tạ ăk Lăk
4.1.1 T ực trạng gây nuô động vật oang dã
4.1.1.1 Th ng kê s lượng cơ sở gây nuôi theo địa phương, theo loài
Qu thự t iều tr trự ti p t i 73 ơ sở gâ u i ĐVHD the ă g v phát si h thê trê thự t t i 15 phươ g g Th h ph u Thuột v 14 th x , hu tr g t
tỉ h, tổ g h p ư s i u the g 4.1
Bảng 4.1: Th ng kê s liệu các cơ sở gây nuôi ĐVHD trong toàn tỉnh Đăk Lăk
TT a p ương Số cơ sở
theo đăng ký
Số l ệu đ ều tra c c cơ sở Số cơ
sở t ực
tế
T ờ g an bắt đầu
u Thuột phươ g ó hiều ơ sở ắt ầu gâ u i ĐVHD sớ , từ hữ g
ă 2003 – 2004 với hiều i ể thử ghi v ự họ i v t u i ph h p u H ,
Trang 16Dúi 20 m2 – 50 m2 10 - 50 Nu i thử ghi Cao
ụ í h gâ u i hầu h t á ơ sở h thấ xuất phát ầu từ g u ó thê thu h p v t si h hộ từ i tư g v t u i ới ĐVHD Ng i trừ ột s hộ ắt
ầu ằ g á h t hiểu ỹ từ hâu th tụ , ỹ thu t u i i với á i; i i s
á ơ sở gâ u i tự phát the xu hướ g giá v iều i ó thể hộ Nhữ g ơ sở thườ g họ hỏi i h ghi từ á ơ sở u i th h g trướ ó, vừ u i vừ r t i h ghi , v ộ r i r há hi ó hữ g i ộ g về th trườ g ũ g hư ỹ thu t,
ặ i t ỹ thu t hă só v t s phẩ hất ư g Thê v ó, th trườ g ầu
r s phẩ v h ă g ti p á th trườ g h s phẩ th t á i ĐVHD g vướ g ắ ớ i với á ơ sở ới gâ u i tự phát, qu hỏ, ít ầu tư Điều ũ g
ư ph á h qu ghỉ v ỏ u i hiều ơ sở
Trang 1711
S với s i u ă g gâ u i ở ơ qu iể â phươ g, ó 12 ơ sở ghỉ u i
ởi hiều v 01 ơ sở u i hi hi ụ Th s qu , 01 ơ sở u i hiều
7 Trầ Vă Nh ê Th Riê g, P E T , T Nhím 2009 - 2010 Giá bán nhím
Rắ , ỳ , nhím
Trang 1812
02 ơ sở gâ u i Cá sấu xiê : Nghỉ v gặp hó hă về v ầu tư, qu v t u i, ỹ thu t hă só i hỏi ỹ, iều i tự hiê ở phươ g tỏ r h g ph h p, ơ sở thu ỗ tr g quá tr h u i
01 ơ sở u i hiều i, tr g ó ó rắ hí h, t p tru g hiều v i rắ hổ g
h , hổ g thườ g, ới gâ u i há th h g v xuất s phẩ t t; hi vướ g ầu r á i thuộ h ụ qu h á hó I v II gh h 32/2006
Bảng 4.4: S liệu các cơ sở gây nuôi theo loài
Như v : ó thể thấ i ĐVHD gâ u i t i Đă ă hi hiều hất vẫ Nhí
v He rừ g i Rắ rá trâu ũ g ư hiều hộ thử ghi v hấp h v u i v giá tr
i h t i Cầ v i hươ g hởi ầu ũ g ó hiều hộ thử u i, hư g hi hu ầu về gi g
gi , hu ể hướ g s g u i ầ t gu ê i u h s phẩ “ phê h ” i hỏi ầu tư
Trang 194.1.1.2 Đánh giá thực trạng và hiệu quả gây nuôi của các cơ sở trong toàn tỉnh
i) Kết quả đánh giá thực trạng gây nuôi
Tổ g h p t qu phỏ g vấ từ 70 ơ sở v g u tr vi gâ u i á i ĐVHD há h u tr g t tỉ h, ghi h hữ g iể h, u, ơ hội, trở tr g gâ
- Kh ă g si h trưở g, si h s
t t
- Điều i tự hiê
ở Đă ă ph
h p ể phát triể gây nuôi Nhím
- Ít t i tí h
-
- ột s ơ sở v
i í h i h t , phát triể gâ
u i tự phát
- Chá hi th trườ g gi g sụt
gi
- Nhí i ĐVHD thông thườ g
- Nhiều ơi u i thành công, có kinh ghi , th g ti
ư hi sẻ trê á phươ g tiê th g
- Th tụ kê khai, xin phép v
hu ể hiều ơi
hó hă
- Th tụ t
v si h i trườ g rườ
rà
- Th trườ g gi g
g h , h hưở g hu g
- Đầu r thươ g phẩ hư ổ
- Th trườ g s phẩ : thi u th g tin, h g ổ h
- Chư ó th riê g h ĐVHD
hă só v ph ng
h
- ột s ơ sở tự
t gi g é hất ư g, h hưở g u tí chung
- Tỷ h t
h h
- Kh ă g tă g trưở g i với
he thươ g phẩ h
- Nuôi theo phong
- He rừ g i ĐVHD th g thườ g
Trang 20- Chất th i hiều, gây ô nhiể
i trườ g v
h hưở g xung quanh
- CVH i ĐVHD
th g thườ g
- Nhu ầu th trườ g về gi g
v “phâ phê”
- Cá ơ qu h
ă g t iều i trong gây nuôi, giám sát
- Đư ụ á GCF hỗ
tr h rộ g
h h g hộ ở phươ g ó iều
i
- Có giá tr i h t cao
- Nhu ầu về s phẩ “ phê h ”
g ư qu tâ
- Th g ti , th tụ
ể ti p th trườ g qu t
- Thi u h vụ th
y riêng cho ĐVHD
- ột s i ộ
gu hiể
- Th ă hó
hă , h hi vào mùa khô
ớ
- Cá ơ qu h
ă g t iều i gây nuôi, theo dõi
Kỳ - Ngu th ă i
, i
- Di tí h ất i
sử ụ g h hă nuôi ít
- Ít t g hă sóc, ph h p với gười tuổi
- Đ i hỏi ỹ thu t cao, i h ghi
u
- Ph h p với tuổi gi Người ất s
ộ g
- Kỳ i thuộ hó II (Ngh h 32/2006)
Trang 21ụ g v giá vừ ph i
- Th tụ gâ u i, xuất á , ê khai
i ộ g s
ư g tr g quá trình nuôi
K t qu phâ tí h trê s ơ sở h vi họ ự á i ĐVHD hu á h gâ
u i v phát triể á i ph h p với iều i v i h ghi ụ thể ở phươ g, ũ g hư
ề xuất h h gâ u i i với ột s i ít ó h ă g phát triể , u u tr s h hưở g
á vấ ề về x hội, i trườ g, v ặ i t t á i tr g iều i tự hiê
Nghiê u ũ g tổ g h p t qu phâ tí h thự tr g gâ u i ĐVHD ói hu g từ g
Trang 2216
K t qu phâ tí h thự tr g u g ấp ột phầ ơ sở h hướ g h á ê iê qu
ũ g góp , th u v ề xuất gi i pháp h phát triể gâ u i ĐVHD ề vữ g ở phươ g
ii) Kết quả đánh giá hiệu quả gây nuôi
K t qu á h giá h h hi u qu gâ u i ư ghi h , tổ g h p v phâ tí h riê g the từ g i ự trê phi u á h giá h iể
Gây nuôi Nhím: Đá h giá h iể ở tất 36 ơ sở u i Nhí ở 12 phươ g g :
Th h ph u Thuột, á hu u Đ , th x u H , Kr g u , Cư Kui và
Kr g , Cư ‟G r, E K r, Kr g g, Kr g Nă g, ă v ‟Dră
Gâ u i He rừ g i: Đá h giá h iể ở 13 17 ơ sở u i t i 7 phươ g g :
Th h ph u Thuột, th x u H , hu Kr g u , Cư ‟G r, E H‟ e , E K r,
Kr g P v ă Kh g á h giá h h u i he ở C g t phê Tru g Ngu ê ở ‟Dră
vì hi ơ sở g xâ ự g, h thi ,… hư ó s phẩ xuất á the á á từ qu
ơ sở Đ g thời, vi á h giá ũ g h g thự hi i với á ơ sở u i He rừ g i
hu g với á i ĐVHD há hư Nhí , Rắ , Kỳ ,…
Gâ u i Rắ : Đá h giá h iể ở tất 6/6 ơ sở u i rắ ở th h ph u Thuột
v á hu E K r, E Sup, Kr g P Đá h giá h g thự hi ở 6 ơ sở ó u i rắ thử ghi , u i hu g với á i ĐVHD há
Gâ u i Cầ v i hươ g: Đá h giá h iể ở 2 ơ sở u i Cầ v i hươ g hí h th ở
th h ph u Thuột v hu Kr g P ; h g á h giá ở 3 ơ sở gâ u i ít v hu g với á i há
Bảng 4.7: Kết quả điểm đánh giá các mặt trong thực tế gây nuôi đ i với các loài ĐVHD
T ng đ ểm t eo m c độ ểm TB c ung đố vớ gây nuô lo Kém TB Khá Tốt Nhím
Heo rừng lai
Rắn Cầy Vòi ương
Trang 2317
Gâ u i Kỳ : Chỉ thự hi á h giá ở 1 ơ sở gâ u i hu ê i Kỳ ở th h
ph u Thuột, h g á h giá ở á ơ sở u i thử ghi h ặ u i hu g ỳ với á loài khác
Gâ u i tổ g h p hiều i: Thự hi á h giá h iể t i 1 ơ sở i i t i th h
ph u Thuột Đá h giá h g thự hi ở ơ sở ă g u i hiều i t i E S p, g
t Tru g Ngu ê v 2 ơ sở há gâ u i hiều i ể thử ghi ở u Thuột
K t qu h iể ở g trê ư thể hi ằ g th , ể thấ r hơ ộ t ư các ặt thể hi tí h ổ h v h ă g u tr , phát triể á h h gâ u i á i ĐVHD
Mô hình nuôi nhím v rắ á i: Điể á h giá ti ở há về tất á ặt
h h u i He rừ g: Điể á h giá á ặt thí h ghi i về h ă g si h trưở g, si h s ; i trườ g ti ở há Tu hiê về i h t v x hội ới hỉ
vư t ít s với tru g h, vi gâ u i i hỏi ầu tư v r i r về h h
hi phát triể gâ u i hỏ ẻ, tự phát
Hi tr g gâ Nu i hí
Trang 2418
Hi tr g gâ u i He rừ g i
Hi tr g u i Rắ
Trang 2519
Hi tr g u i Cầ v i hươ g
Hi tr g u i Kỳ vâ
Trang 2620
Hi tr g u i hiều i
Hình 4.1: Kết quả điểm đánh giá hiệu quả nhiều m t của gây nuôi các loài ĐVHD ở Đăk Lăk
h h u i Cầ v i hươ g: Gi g trườ g h p u i hí , iể á h giá ti ở
há t t
h h u i Kỳ v tổ g h p hiều i: Điể á h giá ở tru g h v é
Trang 27si h s
Sinh thái, môi trườ g
Trang 2822
Từ t qu tổ g h p trê , iểu i ằ g th tỷ phầ tră s ơ sở gâ u i t
á hi u qu há h u, ể ó thể s sá h hi u qu v tí h ề vữ g tr g gâ u i hi
i với á i ĐVHD há h u ở Đă ă
Trang 2923
Gây nuôi Nhím: 75% ơ sở t tru g h, 22% ơ sở t há t t v 3% ơ sở
hư t, ở é Điều iê qu hí h i h t , ột s hộ ới gâ u i
từ ă 2010 thu ỗ u gi g hí , th trườ g hí gi g h , tr g
hi hư t ư ầu r h hí thươ g phẩ , ê h g thu h i ư v , ặ hí
ư s ơ sở hẳ g h i u i, thí h ghi với iều i ở phươ g, ó thể
t ụ g ư th ă từ hiều gu sẵ ó ở phươ g Khí h x hội ũ g h hưở g ởi th trườ g ầu r h hí thươ g phẩ hư ổ h, á hộ u i hí ỗ chán , ỏ ê, th h hí ,… h g h i g với vi gâ u i; tâ ắ g, sự qu tâ với gâ u i i từ ó ũ g gi i Về i trườ g, 8% s hộ ó t qu é iê qu
Gây nuôi Heo rừng lai: Gầ 8% ơ sở u i ư á h giá ở é , i 92%
ơ sở t tru g h, h g ó há Điều iê qu á vấ ề về i h t ,
u i he rừ g i hỏi ầu tư ầu , i tí h rộ g, x hu â ư ể trườ g, ộ r i r về h h D v u i ở qu hộ hỏ, ẻ thườ g gặp hó
hă , ể r i r về th trườ g hi á hỏ, ẻ Đó hư ể vi phát triể gâ u i the
ph g tr hiều hộ, hi ó s phẩ h g á ư thườ g ó tâ há , h g
u u tr vi u i, th h he á với giá rẻ gâ h hưở g hất ư g v u
tí hiều ơ sở há Cá ơ sở ớ hư á g t trá h hi hữu h u i với qu
ớ , thườ g xu ê r t i h ghi v hư h i g với t qu hi ó ặ há , vấ ề th trườ g ổ h h ầu r s phẩ he gi g ẫ thươ g phẩ vẫ ột vấ ề hó
hă Về hí h i trườ g, u i he rừ g i i hỏi ph i x hu â ư, ọ v si h thườ g xu ê v h th g xử hất th i ph i ới trá h ư hi về i h i
ẫ gu ướ xu g qu h hu vự , ởi hất th i he há ớ
Gây nuôi Rắn: 83% ơ sở t tru g h, 17% ơ sở t há t t, h g ó ơ sở
i é Điều ư hẳ g h qu h ă g thí h g i tr g iều i gâ
u i, hầu h t á i rắ hư Rắ rá , rắ rá trâu, rắ hổ g, hổ g h hi á ơ
sở u i tỷ ấp tr g ở từ 80 – 90%; ít i hỏi g hă só ; hất th i rất ít ê h g h hưở g hiều i trườ g, á u t si h thái xu g qu h; giá á s phẩ v qu trọ g th trườ g ầu r s phẩ rắ gi g v rắ thươ g phẩ hi vẫ i
Trang 3024
Tu hiê về hí h i h t v x hội vẫ 33% s hộ ở é , iều iê qu
vi ự họ v ê với i rắ u i ột s ơ sở họ i rắ u i h Hổ
g h , hổ g; hi u i rất th h g, hư g h g thể xuất á s phẩ ư vướ g th tụ pháp v hữ g i rắ ư x p ở hó ghiê ấ v h h v
hu ể , u á thươ g i (Nhó I v II tr g Ngh h 32 2006) ột tr g hữ g
hó hă ột s ơ sở gu th ă h rắ v êu ầu về th tụ i trườ g hi quá ph t p, rườ r hi ă g th tụ gâ u i i Tr g s 6 ơ sở á h giá ó 4
ơ sở u i Rắ rá trâu há th h g, h á ơ sở tỏ r h i g về viê gâ u i i
v h i t h ă g phát triể , hâ rộ g h h Vấ ề i với gâ u i rắ hi
vẫ ầu r s phẩ hi vẫ phụ thuộ phầ ớ v th trườ g Tru g Qu Đâ
ột tr g hữ g e g i h r i r về th trườ g tr g tươ g i
Gây nuôi Cầy vòi hương: K t qu á h giá hu g á ặt ở 2 ơ sở gâ u i Cầ v i
hươ g với ụ í h t gu ê i u h s phẩ “C phê h ” ư ghi h ở từ tru g h há t t Riê g về hâu u i Cầ , ư h i ơ sở hẳ g h sự th h g
th g qu h ă g thí h ghi v ư g s phẩ h si h s ũ g hư “phâ phê”
u i ầ t r h g ă Tu hiê vi gâ u i v phát triể i với i vẫ e
g i về ầu tư ầu ớ ; i hỏi ẩ th tr g á hâu ỹ thu t ể u i ầ si h s v
t s phẩ “phâ phê” ư th trườ g hấp h Điều iê qu h ă g
rộ g h h
Gây nuôi Kỳ đà và nhiều loài: K t qu á h giá hu g á ặt ở ơ sở gâ u i hỉ
riê g Kỳ vâ ư ghi h ở é Ch ơ sở u tr ể thử ghi h g hỉ v
hơ ể phát triể u i với s ư g ớ Tr g s ó, ó ột ơ sở gâ u i hiều i iể
h h ể phụ vụ h á s phẩ trự ti p t i h h g gi h; v , i với á i
hó u i, hó si h s phát triể họ vẫ u tr v ể ó s phẩ g phụ vụ há h hàng
Trang 3125
Trườ g h p gâ u i Kỳ v hiều i, thự t á h giá á ặt hỉ t từ tru g h v é , ặ i t tr g gâ u i hư v si h, i trườ g; hí h x hội ũ g h g ư á h giá ởi ộ thấp về sự h i g gười u i, sự qu
tâ hiều gười v h ă g hâ rộ g h h
Với t qu phâ tí h thự tr g v hi u qu êu trê , ó thể thấ i với ỗi i ĐVHD gâ u i ều ó hữ g thu i, hó hă v ơ hội, thử thá h riê g Xét về tí h ề
vữ g tr g hi u qu gâ u i, thự t hiều ơ sở gâ u i vẫ hư thể áp g êu ầu
Tu hiê với gó ộ gâ u i ĐVHD hằ góp phầ phát triể si h , t r thu h p v
ó g góp h sự g v t u i hư g vẫ h hí h i trườ g, t t i
á phươ g tr g tỉ h, ghiê u ề xuất:
Các loài có khả năng phát triển gây nuôi: Nhí , He rừ g i, Cầ v i hươ g, Rắ
ráo trâu
Các loài hạn chế gây nuôi và phát triển: Rắ hổ g, Rắ hổ g h
Các loài không có khả năng phát triển gây nuôi: Kỳ , á i R ; ầ qu tâ
qu l rừ g tự hiê ể t v phát triể i Đ i với Cá sấu, gâ u i ầ h
h ă g thí h ghi i với iều i tự hiê , giá sát v qu ư v t nuôi
4.1.2 T ực trạng quản lý gây nuô động vật oang dã
i Thông tin và thủ t c đăng ký gây nuôi ĐVHD tại Đăk Lăk
Thự t t i Đă ă , iê qu qu v xá h , ấp th tụ ể ơ sở h tất
vi ă g gâ u i ĐVHD ó trự ti p ơ qu iể â á ấp; ph g i trườ g
Sở T i gu ê i trườ g h ặ ộ phâ qu i trườ g t i hu ; ơ qu Th ; C h sát i trườ g;
Cơ qu iể â trự ti p qu v ấp giấ phép h gâ u i Kiể â trự ti p giá sát quá tr h gâ u i, hi vẫ g ự trê ơ sở á iều i ể ă g
Trang 3226
ố vớ động vật oang dã t ông t ường: Th tụ , h sơ g ó
1 Giấ ă g i h h (do UBND huyện, thành phố ho c Sở Kế hoạch và Đầu t tỉnh
cấp)
2 Giấ h g h về v si h i trườ g (do UBND huyện, thành phố ho c Sở
Tài nguyên và Môi tr ng tỉnh cấp)
3 H á ơ á h g (Hoá đơn đỏ do cơ quan Thuế cấp)
4 Giấ ề gh ă g tr i u i si h s , si h trưở g ộ g v t h g th g thườ g
(Mẫu biểu trong phụ biểu 1 Công văn sồ 515/KL-VPCITES, có ác nhận của chính quyền địa ph ơng)
5 H sơ xi ă g tr i u i si h s , si h trưở g ộ g v t h g v ă g i
nuôi ( ác nhận của chính quyền địa ph ơng)
6 iê iể tr “V v Gây nuôi ộ g v t h g th g thườ g” H t Kiể â sở
t i p (cósự tham gia và ác nhận của chính quyền địa ph ơng)
Tất á th tụ , giấ tờ êu trê hi Chi ụ Kiể â th tụ ă g
g ph t pp v g the hí h ể i hi u
ố vớ động vật rừng nguy cấp, quý, ếm: (Nghị định 32/2006/NĐ-CP)
Th tụ , h sơ hư s u:
1 H sơ tươ g tự hư i với ộ g v t h g th g thườ g êu trê
2 Tổ h , hộ gi h, á hâ xi ă g tr i u i ó vă t: Đ i với ộ g
u i ĐVHD ở á phươ g tr g tỉ h, t qu ư ghi h v phâ tí h ở ng 4.9
Cá vấ ề h hưở g g tá qu gâ u i ĐVHD g i hữ g hó hă
h qu ơ qu trự ti p qu iể â thi u á ộ hu ê trá h, á h th giá sát v p h t ữ i u á ơ sở gâ u i hư h qu t t, phụ thuộ phầ ớ v tí h h ộ g v tự giá h á ơ sở gâ u i
Trang 33- Nhiều ơ sở ở x , hó iể tr
- Nhiều ơ sở u i tự phát, hư ă g
- V hu ể , u á , h i trái phép s phẩ ĐVHD ắt từ tự hiê g g g ti h vi
- ột s ơ sở i ụ g gâ u i ể u á , v
hu ể trái phép á i ĐVHD
Vi gâ u i thử ghi tự phát, h g ă g h ặ u i ột thời gi từ 1 – 3
ă ới ă g th tụ gâ u i; i ụ g gâ u i ể u á , h i v v hu ể trái phép á á thể ĐVHD g i ắt từ tự hiê ; ũ g gâ h g ít hó hă về ặt
qu á ơ qu h ă g v phươ g Ngư i, thi u sự ph i h p v th g hất
á ê iê qu tr g qu , ũ g hư thự hi hí h sá h the iểu gu ê tắ g
hắ , ụ thể giữ Kiể â với h sát i trườ g về th tụ h phép v hu ể h hưở g gười u i tr g vi xuất á s phẩ v ột s trườ g h p ỡ ơ hội ti p
th trườ g gười u i Điều thỉ h th g ũ g x r i với ơ qu th hi
iể h h phép xuất á v tr g quá tr h hu ê hở Cơ qu i trườ g hướ g ẫ
ẫu t v si h i trườ g hu g i với á i quá rườ r , h g ầ thi t i với
ột s i v gâ h g ít hó hă , phiề hi u h gười u i
4.1.3 Bản đồ v cơ sở dữ l ệu mở về quản lý gây nuô động vật oang dã tạ ăk Lăk
Sử ụ g ữ i u h sát, phỏ g vấ trự ti p t i á ơ sở hi g u tr v phát triể gâ u i i với á i, ghiê u h p v t p ơ sở ữ i u ở trê Ex e
ể ó thể p h t v hỗ tr tr g vi giá sát v qu gâ u i ĐVHD Cơ sở ữ i u
g các thông tin ơ ơ sở gâ u i: Ch hộ, tr g tr i, ă ắt ầu, th , x ,
hu , tỉ h, i u i, s ư g, v trí Cơ sở ữ i u ở ư tí h h p tr g ỹ thu t GIS ể
xâ ự g v trí á ơ sở u i
Trang 3428
Hình 4.3: Cơ sở d liệu mở về các cơ sở gây nuôi ĐVHD tại Đăk Lăk
Hình 4.4: Bản đồ vị trí các cơ sở hiện còn nuôi ĐVHD trên toàn tỉnh
Trang 3529
4.2 K ả năng s n trưởng, p t tr ển v c c vấn đề l n quan đến kỹ t uật nuô đố vớ một số lo VHD
Ghi h hữ g vấ ề tr g á hâu ỹ thu t gâ u i ơ i với á i từ gó
ộ gười u i; hằ i ti , hắ phụ tr g ề xuất ỹ thu t gâ u i h ph h p với iều
ii) Các vấn đề liên quan đến k thuật nuôi
Nhữ g vấ ề iê qu ỹ thu t ư phát hi v ghi h , tổ g h p the g s u
Bảng 4.10: Các khâu cơ bản và những vấn đề trong k thuật nuôi nh m
Trang 36- Nu i hí thươ g phẩ v u hí
h h tă g â – h ă thê á g ghi p, s gi hất ư g th t
- Ph g v tr the i h ghi ; trườ g h p
ă g g thu hữ tr h gi s h ặ gười iều tr cho nhím
Trang 38- Ch ă g 2 – 4 ầ uâ hu ể giữ th ă xanh và tinh
- Đ hu ầu ướ u g thườ g xu ê h heo nuôi
- Kiể tr hu g v the i iểu hi
- Chư ó thu ặ tr h HR
Nhữ g vấ ề phát si h iê qu ỹ thu t tr g quá tr h gâ u i từ á ơ sở
4.2.3 Gây nuô cầy vò ương
Nu i CVH với ụ í h t gu ê i u h s xuất “ phê h ”, vấ ề tă g trọ g ầ h g qu trọ g ằ g i h ưỡ g, s hỏe,… ể phê, ầ s h s ư g gu ê i u
Kh ă g phát triể :
Trang 3933
Cầ u i từ 6 – 8 thá g tuổi ó thể phát ụ v gi ph i ầ ầu, hư g t t hất ê
ể Cầ t từ 10 – 12 thá g tuổi ới h ầ gi ph i v si h s Như v s Cầ
ẹ si h s r ầ hỏe h, v h ă g hă só ầ t t hơ
Tr g iều i u i ỗi á thể ái ó thể ẻ từ 1 – 6 , 1 – 2 ă Tu hiê , ũ g
ó ột s á thể Cầ v i hươ g si h s thườ g ẻ 1 ă , ỗi tru g h từ 1- 4 con
ii) Các vấn đề liên quan đến k thuật nuôi Cầy vòi hương
- Nu i CVH thươ g phẩ : Chọ hữ g á thể ó màu lông sáng
- Nu i CVH t gu ê i u h s phẩ “ phê
h ” ê họ hữ g á thể ó u g hu g vàng
- ới ắt ầu u i ê u CVH t 2,5 – 3 thá g tuổi
- Nhiều ơ sở u CVH ắt từ
rừ g về u i ầ ó thời gi thuầ ưỡ g Ả h hưở g
-
Th ă - g thự v t & ộ g v t
- Thự v t tất hữ g i trái â hí ó v gọt, thí h ă hu i
h ă g si h s