CƠNG NGHỆ SẢN XUẤT ĐƯỜNG MÍA Giới thiệu chung Nguyên liệu Cây mía Đường bổi Sản phm Cấu tạo và tính chất của đường saccharose Các loại dạng sản phNm của đường saccharose Quy trình sản
Trang 1CƠNG NGHỆ SẢN XUẤT
1 Trần Thi Thu Trà
2/7/2009
2 Trần Thi Thu Trà
Tài liệu tham khảo
[1] Trần Mạnh Hùng Giáo trình cơng nghệ sản xuất đường mía Nhà xuất bản: Nơng nghiệp Hà nội – 2000 [2] E Hugot
Nhà máy đường mía Nhà xuất bản: Nơng nghiệp TP HCM – 2001 [3] Bernard W Minifie
Chocolate, cocoa and confectionery – Science and technology Nhà xuất bản: AVI Publishing – 1995
[4] E.B Jackson Sugar Confectionery Manufacture Nhà xuất bản:Blackie Academic & Professional– 1995 [5] Duncan Manley
Technology of Biscuits, Crackers and Cookies Nhà xuất bản:Woodhead PublishingLimited - 1998
Nội dung
Phần 1: CƠNG NGHỆ SẢN XUẤT ĐƯỜNG
Chương I CƠNG NGHỆ SẢN XUẤT ĐƯỜNG MÍA
Giới thiệu chung
Nguyên liệu
Cây mía
Đường bổi
Sản phm
Cấu tạo và tính chất của đường saccharose
Các loại dạng sản phNm của đường saccharose
Quy trình sản xuất chung
Nội dung
Khai thác nguyên liệu
Trích ly nước mía từ cây mía
Mục đích - yêu cầu
Nguyên tắc
Các phương pháp thực hiện – ChuNn bị mía
– Phương pháp ép – Phương pháp khuếch tán
Hồ tan đường bổi
Mục đích - yêu cầu
Nguyên tắc
Các phương pháp thực hiện – Rửa đường (Làm aff) – Hồ đường
Trang 25 Trần Thi Thu Trà
Nội dung
Tinh sạch nước mía
Mục đích - yêu cầu
Nguyên tắc
Các phương pháp thực hiện
Phương pháp vôi hóa
Phương pháp carbonate hóa
Phương pháp phosphate hóa
Phương pháp sulphite hóa
So sánh các phương pháp làm sạch
Các thiết bị sử dụng trong các quá trình làm sạch
6 Trần Thi Thu Trà
Nội dung
Cô đặc – nấu đường – kết tinh
Cô đặc nước mía
Mục đích - yêu cầu
Cơ sở lý thuyết
Các phương án bốc hơi
Cấu tạo thiết bị
Nấu đường và kết tinh
Mục đích - yêu cầu
Lý thuyết kết tinh đường
Các chế độ nấu đường và kết tinh đường
Các thiết bị sử dụng
Bồi tinh
Mục đích - yêu cầu
Nguyên tắc
Các phương pháp thực hiện
Thiết bị bồi tinh
7 Trần Thi Thu Trà
Nội dung
Hoàn thiện sản phm
Sấy
Bao gói và bảo quản
Cân bằng vật chất, năng lượng
Cân bằng vật chất
Cân bằng năng lượng
Xử lý chất thải nhà máy đường mía
Chất thải khí
Chất thải rắn
Nước thải
Các dạng đường thủ công
8 Trần Thi Thu Trà
Nội dung
Phần 2: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT BÁNH và KẸO
Chương I Giới thiệu chung:
Lịch sử
Phân loại sản phNm
Bánh
Kẹo
Chương II Nguyên liệu
Bột mì
Tinh bột
Chất tạo ngọt
Trứng
Sữa
Chất béo
Các phụ gia
Trang 39 Trần Thi Thu Trà
Nội dung
Chương III: Quy trình sản xuất bánh biscuit
Quy trình chung
Nhào bột
Lý thuyết nhào bột
Các yếu tố ảnh hưởng tới chất lượng bột nhào
Thiết bị nhào trộn
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: nhóm phụ trách đề tài chuNn bị
tiểu luận và nộp bài trước 1 tuần cho giáo viên và các bạn cùng xem
5 giờ Các SV khác đọc bài của bạn và chuNn bị câu hỏi: 1 giờ
Tạo hình
Cán cắt
Ép bánh
Các thiết bị tạo hình và trang trí bánh
Nướng
Mục đích – yêu cầu
Phương pháp nướng
Các giai đoạn của quá trình nướng
Lò nướng
10 Trần Thi Thu Trà
Nội dung
Các giai đoạn sau nướng
Làm nguội
Kẹp kem
Trang trí bánh
Bao gói
Cân bằng vật chất
Chương IV: Công nghệ sản xuất kẹo
Quy trình chung
Quá trình nấu kẹo
Mục đích - yêu cầu
Nguyên tắc
Các phương án nấu kẹo
Thiết bị
Quá trình phối trộn – làm nguội
Mục đích - yêu cầu
Nguyên tắc
Các phương pháp thực hiện
Thiết bị
Nội dung
Quá trình tạo hình
Mục đích - yêu cầu
Nguyên tắc
Các phương pháp thực hiện
Thiết bị
Các quá trình nhồi nhân kẹo
Bao gói – bảo quản
ĐƯỜ NG LÀ GÌ?
ĐƯỜ NG LÀ GÌ?
Ngôn ngữ Sanskrit cổ: sharkara hay śarkarā Tiếng Pháp: sucre hiện đại, cổ: zuchre Tiếng Anh: sugar
Tiếng Bồ Đào nha: açucar Tiếng Tây Ban Nha: azúcar Tiếng Ý: zucchero
Tiếng Ba tư: shakar
Trang 413 Trần Thi Thu Trà
Đường Saccharose
α
α D D glucose glucose + + ββββββββ D D fructose fructose : liên kết 1,2 : liên kết 1,2 glucoside glucoside
Công thức phân tử : C12H22011
Không còn tính khử; không tạo osazone
Phổ biến trong tự nhiên: mía, củ cải đường, thốt nốt
Trong mía, saccharose chiếm gần như toàn bộ thành
phần chất khô (14 – 25% nước mía): đường mía
14 Trần Thi Thu Trà
Các dạng đường Saccharose sử dụng trong thực phẩm
15 Trần Thi Thu Trà
Các vấn đề cần quan tâm đối với đường?
Các thơng số vật lý
Độ tan- khả năng kết tinh
Độ quay cực
Các tính chất hố học
Phản ứng xảy ra trong mơi trường acid
Phản ứng xảy ra trong mơi trường kiềm
Tính chất cảm quan
Độ ngọt
16 Trần Thi Thu Trà
Tinh thể saccharose
Tinh thể đường saccharose trong suốt, không màu
Tỷ trọng 1,5879g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy tnc= 186-1880C
Trang 517 Trần Thi Thu Trà
Độ hòa tan
Dễ hòa tan trong nước
Không hòa tan trong dầu hỏa, cloroform, CCl4 ,CS2, benzen,
tecpen, ancol và glycerin khan
Hòa tan giới hạn trong anilin, piriđin, etyl acetat, amyl
acetat, phenol và NH3
Độ tan: là nồng độ của dung dịch bão hoà ở một điều kiện
nhiệt độ và áp suất nhất định
Như vậy độ tan là đại lượng đặc trưng cho khả năng hoà tan
của các chất trong dung môi
18 Trần Thi Thu Trà
Độ hịa tan phụ thuộc nhiệt độ
Nhiệt độ tan thì độ tan tăng
Nhiệt độ ( o C)
Độ hòa tan (g saccharose/100g nước)
Nhiệt độ ( o C)
Độ hòa tan (g saccharose/100g nước) 0
10 20 30 40 50
179,20 190,50 203,90 219,50 238,10 260,10
60 70 80 90 100
287,30 320,50 362,20 415,70 487,20
Độ hòa tan (tt)
Độ tan phụ thuộc vào lượng các chất “khơng đường” trong
dung dịch
Nhiệt độ
( o C) (g/100g nước)Lượng muối KClĐộ hòa tan (g saccharose/100g dung dịch)KBr KNO3 NaCl CaCl2
10 20 30 40 50
219,5 216,0 221,0 228,0 237,5
-219,5 218,0 220,0 224,0 228,0
-219,5 217,0 216,0 216,0 217,0 218,0
219,5 210,0 211,0 219,0 233,0 250,0
219,5 197,0 189,0 192,0 200,0 218,0
10 20 30 40 50
320,5 326,0 334,0 345,0 345,0 370,0
320,5 324,0 228,0 334,0 341,0 349,0
320,5 321,0 324,0 327,0 331,0 334,0
320,5 323,0 330,0 344,0 361,0 384,0
320,5 295,0 286,0 286,0 295,0 308,0
Độ tan của đường trong dung dịch đường
Độ tan của đường trong dung dịch đường
Độ tan của đường trong dung dịch nước mía cơ đặc (g đường/g nước)
Nhiệt độ
( o C)
Độ tinh khiết
100 90 80 70 60 50
65 3.06 2.96 2.82 2.74 2.64 2.50
70 3.25 3.14 2.99 2.93 2.81 2.62
75 3.46 3.33 3.20 3.11 2.97 2.76
80 3.69 3.56 3.43 3.35 3.17 2.97
85 3.94 3.77 3.66 3.57 3.40 3.15
Độ tan của đường trong dung dịch củ cải đường cơ đặc (g đường/g nước)
Nhiệt độ
( o C)
Độ tinh khiết
100 95 90 85 80 75 70 65 60
65 3.06 3.04 3.01 3.00 3.05 3.17 3.30 3.62 4.07
70 3.25 3.20 3.16 3.16 3.21 3.33 3.57 3.94 4.50
75 3.46 3.40 3.37 3.38 3.44 3.63 3.90 4.35 5.05
80 3.69 3.63 3.61 3.62 3.70 3.93 4.29 4.82 5.72
85 3.94 3.88 3.85 3.86 3.94 4.23 4.70 5.32 6.38
Trang 621 Trần Thi Thu Trà
Độ tan khi cĩ mặt các đơờng khác
Độ tan khi cĩ mặt các đơờng khác
22 Trần Thi Thu Trà
Giản đồ pha của dung dịch đường saccharose
23 Trần Thi Thu Trà
Độ nhớt dung dịch đường
Tăng khi nhiệt độ giảm và nồng độ tăng
Nồng độ
-3 N.s/m2)
20
40
60
70
1,96 6,21 58,93 485,00
1,19 3,29 21,19 114,80
0,81 0,91 9,69 39,10
0,59 1,32 5,22 16,90
24 Trần Thi Thu Trà
Nhiệt dung riêng
Nhiệt dung riêng của đường saccharose nguyên chất:
c = 4,18 ( 0,2387 + 0,00173 t ) (kj/kg.độ) Với t : nhiệt độ (oC)
Nhiệt dung riêng trung bình của saccharose từ 22 – 51oC là 0,3019
Nhiệt dung riêng của dung dịch saccharose trong nước:
c = 4,18 [ 1- ( 0,6 – 0,0018 t ) x ] (kj/kg.độ) Trong đó t: nhiệt độ oC và C: nồng độ đường (%)
Nhiệt lượng riêng của saccharose 3941 kcal/g = 16 473 kJ/g
100 C
Trang 725 Trần Thi Thu Trà
Góc quay
cực riêng
của một
số loại
đường
Hợp chất [α α α]D20-25 Hợp chất [α α α]D20-25 Monosaccharides
L-Arabinose α- β-D-Fructose β-D-Galactose α- β-D-Glucose α- β-D-Manno-2-heptulose D-Mannose α- β-D-Ramnose D-Ribose D-Xylose α-Oligosaccharides Cellobiose β-Gentianose
+105 +55,4 +190,6 -92 -133,5 +80,2 +150,7 +52,8 +52,7 +112 +18,7 +29,4 +14,5 +29,3 -17 -7 -23,7 +18,8 +23,6 +34,6 +14,2 +33,4
Gentiobiose α- β-Kestose Lactose β-Maltose α- β-Maltotriose Maltotetraose Maltopentaose Maltulose Manninotriose Melezitose Melibiose β-Palatinose Panose Rafinose Saccharose α-Schardingerdextrin β-Schardingerdextrin γ- Schardingerdextrin Stachyose
+10 +31 -3 +28 +53,6 +34,2 +130 +173 +112 +160 +166 +178 +64 +167 +88,2 +143 +123 +97,2 +154 +101 +66,5 +151 +162 +180 +146
26 Trần Thi Thu Trà
Sự thuỷ phân saccharose
Trong môi trường acid, đặc biệt là ở nhiệt độ cao, saccharose rất dễ bị thủy phân
Hiện tượng này gọi là sự nghịch đảo đường.
Gĩc quay cực (+66,5o) (+ 52,5 o ) ( -93,0 o )
Phản ứng caramel hoá
25 50 36 9
18 12 10
20 12 11
22
12
2 2
2 C H O C H O C H O O
H
→
→
→
( )X
O nH O
H C H O C H O 19 C12H8O4 3H2O
50 100 98 24
48
2 → →
→
Saccharose
(Không màu)
Izosacaman (Không màu)
Caramenlan (màu đậm)
Caramelen
Phản ứng Maillard
Tạo sản phẩm N-glucoside : Melanoidine
Phản ứng xảy ra ở mọi nơi mọi lúc, chỉ cần sự có mặt của đường khử, a.amin, peptid, protein,
Sản phẩm có màu nâu, mùi thơm (mùi nướng), vị đắng (cần: cacao, coffee), tính khử tăng (dễ tham gia phản ứng oxy hóa)
Trang 829 Trần Thi Thu Trà
Trong mơi trường kiềm
0 20 40 60 80
5 6 7 8 9 10 11
Đường khử
phân hủy (%)
pH nước mía
30 Trần Thi Thu Trà
Tác dụng của enzym
Dưới tác dụng của enzym invertaza saccharose sẽ chuyển thành glucose và fructose
Sau đó dưới tác dụng phức hệ enzym, glucose và fructose sẽ chuyển thành rượu và CO2
C6H12O6 2C2H5OH + CO2 ( glucose hay fructose )
31 Trần Thi Thu Trà
Chỉ tiêu của đường tinh luyện
Chỉ tiêu của đường tinh luyện (TCVN 6958:2001) (TCVN 6958:2001)
Cảm quan
Hố lý
Ngoại hình
Mùi vị
Màu sắc
Tinh thể màu trắng, kích thước tương đối đồng đều, tơi khô, không vón
cục.
Tinh thể đường hay dung dịch đường trong nước có vị ngọt, không có mùi
vị lạ.
Tinh thể trắng óng ánh, khi pha cào nước cất cho dung dịch trong suốt.
2 Hàm lượng đường khử, % khối lượng, không lớn hơn 0,03
3 Tro dẫn điện, % khối lượng, không lớn hơn 0,03
4 Sự giảm khối lượng khi sấy ở nhiệt độ 105lượng, không lớn hơn 0C trong 3 giờ, % khối 0.05
32 Trần Thi Thu Trà
Nguyên liệu chính trong sản xuất đường saccharose
Cây mía sugarcane
(Saccharum spp.)
Củ cải đường sugar beets
(Beta vulgaris)
Cây thốt nốt sugar palm (Borassus flabellifer L.)
Cây phong sugar maple
(Acer saccharum)
Cây cao lương Sorghum
(Sorghum vulgare)
Cây chà là date palm
(Phoenix dactylifera)
Trang 933 Trần Thi Thu Trà
Thu hoạch và bảo quản
Các chỉ tiêu quan trọng:
Chất khô
Thành phần đường
Độ tinh khiết
Hàm lượng đường khử
Sự thay đổi các thành phần của nước mía ép theo thời gian bảo quản
Thời gian sau
khi chặt
(ngày )
Bx ( % ) Thành phần
đường ( % ) Pol ( % ) Rs ( % ) 0
1
2
3
4
5
21,2 21,6 21,7 21,8 22,3 22,5
19,93 20,20 20,25 19,69 19,07 18,45
94,0 93,3 93,3 90,3 85,5 82,0
0,3 0,3 0,4 0,8 1,6 2,1
34 Trần Thi Thu Trà
Từ Mía Thành Đường
Trang 1037 Trần Thi Thu Trà
MÍA VÀO NHÀ MÁY CẦN ĐẠT TIÊU CHUẨN GÌ?
Nếu mía đạt các yêu cầu sau đây thì
được nhập vào nhà máy :
Chữ đường (CCS) >
Hàm lượng đường khử <
Tạp chất <
38 Trần Thi Thu Trà
Cân mía
39 Trần Thi Thu Trà
VẬN CHUYỂN MÍA TRONG NHÀ MÁY
Các thiết bị cào, lùa, tải mía
40 Trần Thi Thu Trà
Thiết bị vận chuyển Thiết bị vận chuyển mía cây mía cây
Cần cẩu:
Khi chọn và tính cẩu thường chú ý 3 đặc tính sau:
Sức nâng: được tính bằng 1/10 năng suất ép trong 1 h
Bán kính hoạt động (chiều dài cần trục) tính theo công thức: R = 3 C1/2 (C: Năng suất ép, tấn/h)
Chiều cao nâng tối đa là 8 m
Xe goòng:
N= 2 C t/60 m
C: năng suất mía ép, tấn/h
t: thời gian cần để đi và về của mỗi xe goòng
h; m: tải trọng của goòng, tấn
Trang 1141 Trần Thi Thu Trà
HỆ THỐNG BĂNG TẢI
42 Trần Thi Thu Trà
ĐỊNH NGHĨA MỘT SỐ DANH TỪ
ĐỊNH NGHĨA MỘT SỐ DANH TỪ––THUẬT NGỮ THUẬT NGỮ
THƯỜNG DÙNG
1 Mía: mía nguyên liệu dùng để sản xuất đường Mía đưa vào để trích, ép gồm có mía thuần và các tạp chất theo mía.
2 Tạp chất của mía: gồm lá, ngọn mía non, rễ, đất cát…
3 Bã mía: là phần chất khô không tan trong nước sau khi ép lấy nước mía trong cây mía.
4 Bã nhuyễn: là những hạt rất nhỏ, gồm những sợi cellulose rất ngắn sinh ra trong quá trình chặt, đánh tơi và cán ép.
5 Phần xơ mía: chất khô không hòa tan vào trong nước nằm trong cây mía đem so với mía tính theo %.
6 Thành phần đường mía: là tỉ lệ % của đường có trong cây mía ( trong công nghiệp: thành phần đường trong mía = thành phần đường trong nước mía hỗn hợp + thành phần đường trong bã mía qua kết quả phân tích).
7 Chất khô: chất rắn hóa tan không bay hơi ( như đường ), được xác định bằng Bx kế hoặc chiết quang kế.
8 Bx: (Brix), biểu thị trọng lượng biểu kiến của chất rắn hòa tan trong 100 phần trọng lượng đường Đo bằng phù kế (Brix kế) hay tỷtrọng kế.
9 Pol: (Polamireter), là biểu thị trọng lượng biểu kiến của đường saccharose trong 100 phần trọng lượng đường Đo bằng máy Polarimeter 1 lần theo tiêu chuẩn quốc tế.
10 Thành phần đường: là trọng lượng saccharose trong sản phẩm đường ( trong mía ) tính theo %.
ĐỊNH NGHĨA MỘT SỐ DANH TỪ
ĐỊNH NGHĨA MỘT SỐ DANH TỪ––THUẬT NGỮ THUẬT NGỮ
THƯỜNG DÙNG
11 AP: ( Apparent Purite ), biểu thị độ tinh khiết đơn giản của dung dịch đường Còn có
nghĩa là tỉ lệ % của saccharose ( Pol ) trên toàn phần chất rắn hòa tan trong dung
dịch đường với:
12 GP: (Gravity Purity) , biểu thị tỉ lệ trọng lượng saccharose trong toàn bộ trọng lượng
chất rắn hòa tan.
13 Sacc: được xác định bằng phương pháp phân cực 2 lần trên máy polarimeter.
14 Chữ đường: là tỉ số % đường mía thương mại dùng để mua mía, thường kí hiệu CCS
(commercail cane sugar) Đường mía: saccharose
15 Đường khử RS: (Reducting Sugars), là glucid trong phân tử có chứa nhóm – CHO
(Andehyd) hay = CO (Aceton)
16 Đường nguyên liệu: tất cả các loại đường đưa vào sản xuất để gia công, tinh chế lại
có sản phẩm cao cấp hơn.
17 Đường thô: (Raw Suger), là loại đường nguyên liệu đối với nhà máy đường tinh
luyện, là loại đường có tinh thể màu vàng, chưa qua sấy khô, thường có Pol =
96-98%
18 Đường tinh luyện RE: (Refined tra quality), là đường được sản xuất từ đường
nguyên liệu, đường thô…với phẩm chất cao (Pol ≤ 99,8%, độ ẩm ≤ 0,04%).
19 Đường kính trắng RS: (Refined Standard Quality), là đường được sản xuất trực tiếp
từ nguyên liệu mía cây, thường có phẩm chất thấp hơn RE (Pol ≥ 99,5%, độ ẩm ≥
0,05%) Có nhiều nơi còn gọi là đường trắng đồn điền, đường cát trắng.
ĐỊNH NGHĨA MỘT SỐ DANH TỪ
ĐỊNH NGHĨA MỘT SỐ DANH TỪ––THUẬT NGỮ THUẬT NGỮ
THƯỜNG DÙNG
20 Nước mía nguyên: (nước mía đầu) là nước mía được ép ra từ cây mía chưa pha trộn nước vào, như nước mía ép ra của máy ép đầu tiên trong dàn ép.
21 Nước thẩm thấu: (Imbition), là nước có nhiệt độ nhất định phun vào bã ngay khi ra khỏi miệng ép, hoặc trong máy khuyếch tán để làm loãng nồng độ đường trong bã mía được hòa tan ra với nuớc, rồi tiếp tục ép, hoặc khuyếch tán nhằm nâng cao hiệu suất ép hoặc trích nước mía trong cây mía.
22 Nước mía hỗn hợp: bao gồm nước mía ép ra ở máy đầu tiên và các máy ép sau đã được pha loãng để bơm vào khâu sau xử lý chế liệu.
23 Nước mía gia nhiệt: là nước mía đã được đi qua các thiết bị gia nhiệt làm cho nước mía có nhiệt độ cao hơn.
24 Nước mía trung hòa: là nước mía đã đi qua các tác nhân hóa học như Ca(OH)2,
H2SO3, H2CO3…và phản ứng hóa học để tạo ra các muối kết tủa.
25 Nước chè trong: là nước mía sau khi đã trung hòa được qua thiết bị lắng, lọc, gạn, lược được nước mía trong suốt.
26 Nước lọc trong: là nước mía rút ra từ các máy lọc.
27 Bùn lọc: là hỗn hợp gồm có ít nước mía, các chất cặn bẩn kết tủa, bã nhuyễn làm chất trợ lọc được thải ra sau khi đã chắt lọc gần hết nước mía trong hỗn hợp đó (đường sót trong bùn lọc khoảng 0,5-1%)
28 Nước mía kiềm hóa: là nước mía đã qua pha trộn với sữa vôi Ca(OH)2để nâng độ
pH lên cao.