1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG MỘT SỐ FTAs MỸ ĐÃ KÝ KẾT, DỰ ĐOÁN XU THẾ QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG TPP

18 599 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 5,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò ccccủa xuấtttt xứ hàng hóa thư th thư th ư ư ờng đượcccc kỳ ỳỳ ỳ ỳỳ ỳ vvvvọng trong FTAs nóiiii chung TPP nóiiii riêng Chìa khóa thâm nhập thị trường - ưuđđãiđđãiãiãithuế quan

Trang 1

QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA

HÀNG HÓA TRONG TPP

Trình bày bởi: VŨ XUÂN HƯNG

PhóTrưởngphòngPhá chế-Trọngtài

VCCI -HCM

Tp HCM, ngày 18 tháng 11 năm 2013

2 13/11/2013 2

HS

TH

ẾS

UẤ

QT

X

GSP/FTAs

MFN

Vũ Xuân Hưng

QTXX , CƠ CHẾ ÁP DỤNG TRONG TPP HIỆN HÀNH (P.4) VÀ FTA US VỚI 01

SỐ ĐỐI TÁC (KOREA, SINGAPORE, CHILE…)

DỰ ĐOÁN XU THẾ QTXX CHO MỘT SỐ NGÀNH HÀNG CỤ THỂ TRONG TPP VÀ

CƠ CHẾ ÁP DỤNG

Trang 2

Vai trò ccccủa xuấtttt xứ hàng hóa thư th thư th ư ư ờng đượcccc kỳ ỳỳ ỳ ỳỳ ỳ vvvvọng trong FTAs nóiiii chung TPP nóiiii riêng

 Chìa khóa thâm nhập thị trường - ưuđđãiđđãiãiãithuế quan

 Thu hút đầu tư…

 Lýdo v cơsởnghiêncứu đềtài:

 Kinh tế VN hướng XK - loại bỏ thuế quan cho hàng xuất khẩu Việt Nam khi xuất sang thị trường đối tác luôn là kỳ vọng lớn (ưu đãi)

 Ưu đãi không tự do như tên là hiệp định thương mại tự do mà cần điều kiện:

+

+ ;iều kiện về thủ tục (VD: TTTự xxxáááácccc nhnhnhậnnn xuxuxuấtttt xxxứ)

+ ;ááááááápứngQuyttttắccccxuấttttxứhàààààààngh aaaaaaa(XXHH); xuấtttttrììììnhbằng chứngvề XXHH phùhợp; vàààààà vậnchuyểntrựcccctiếp

 Tá giảlàngườicócơhộitiếpcậnnhiềubộQTXX khitrựctiếp

kýcấp C/O choc cDN tạiVCCI HCM từ2005 đế nay

 Tiếp cận XXHH từ TPP hiện hành (P.4), tiếp cận các FTAs Mỹ đã ký; cập nhật diễn biến được công khai trên báo chí…

 TPP hiện nay cùng với VN, một số đối tác trong đó có Mỹ, Mỹ là đối tác lớn trong TPP, họ có tiếng nói đáng kể trong đàm phán Thực tế Mỹ đã ký các FTAs với nhiều đối tác, nghiên cứu các FTAs này là cần thiết để chúng ta có thể dự đoán được xu thế xuất xứ hàng hóa mà phía Mỹ có thể đưa ra trong đàm phán

VD: U.S Tariff Schedulein FTA US-KOREA(Lk)

4 13/11/2013

19861992

1995

2001

2004

2008

2011-2013 (11)

1993

2009

Tham

Tham gia gia gia, , , đ đ đà àà àm m m ph ph phá áá án n n FTAs FTAs FTAs vvvvà àà q quá trình mở cửa của

( 1)Tham khảo: TS Phạm Văn Chắt, ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CỦA HỆ THỐNG TẠO THUẬN LỢI THƯƠNG

MẠI TRONG CHIẾN LƯỢC NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH XUẤT KHẨU ĐỐI VỚI MỘT SỐ NGÀNH HÀNG QUAN

Trang 3

Từ TPP hiện hành (P.4) đến quá trình đàm phán gia nhập TPP

Hiệp định hợp tác Kinh tế chiến lược Xuyên Thái Bình Dương (Trans-Pacific Strategic Economic

Partnership Agreement – TPP), một Hiệp định

thương mại tự do (FTA) nhiều bên, được ký kết

với mục tiêu thiết lập một mặt bằng thương mại tự

do chung cho các nước khu vực châu Á Thái Bình Dương Hiệp định này được ký kết ngày

03/6/2005, có hiệu lực từ 28/5/2006 giữa 4 nước Singapore , Chile, New Zealand, Brunei

Singapore , Chile, New Zealand, Brunei (Hiệp định này còn gọi là P4)

 TPP đến nay đã trải qua 19 vòng đàm phán

 Nhóm 12 nước TPP hiện nay: 1-Singapore, 2-Chile, 3-New Zealand, 4-Brunei (thà àà à àà à nh viên P.4-2005 2005), 5-Hoa Kỳ, 6-Australia, 7-Peru, 8-Việt Nam (bắt đầu đàm phán từ 11/2008, 9-Malaysia (10/2010 – vòng 3 đàm phán tại

Brunei), 10- Mexico, 11- Canada (10/2012), 12-Nhật bản (3/2013)

Trang 4

Members (nguồn:

http://en.wikipedia.org/wiki/Trans-Pacific_Strategic_Economic_Partnership , ngày 07/5/2013

 ;àm phán FTAs thường xoay quanh một số lĩnh vực: Cạnh

tranh; Hợp tác và xây dựng năng lực; Dịch vụ xuyên biên giới; Hải quan, Thương mại điện tử; Môi trường; Dịch vụ tài chính; Mua sắm công; Sở hữu trí tuệ; ;ầu tư; Lao động; Pháp lý;

Thương mại dịch vụ; ThThươngươngương mmiiii hhhààààngngng hhhóóóaaaa (lộ trình cắt giảm thuế quan và quy tắc XXHH) Trong đó, lĩnh vựcthương mại hàng hóa, TPP được kỳ vọng sẽ mang lại nhiều lợi ích trong đó

có cắt giảm thuế quan, thu hút đẩu tư…và nhiều thách thức có thể kể đến là quy tắc xuất xứ, pháp lý, môi trường…

 Các nhóm đàm phán khác bao gồm nhóm Quy tắc xuất xứ diễn

ra từ ngày 23-28/8/2013, Môi trường từ ngày

26-30/8/2013, ;ầu tư từ ngày 24-28/8, Dịch vụ tài chính từ ngày 25-28/8/2013, và Mua sắm chính phủ từ ngày 22-24/8/2013

Nguồn: http://www.trungtamwto.vn/tpp/tong-hop-thong-tin-ve-vong-dam-phan-thu-19-tpp 21/10/2013

(*) Những nội dung mang tính chung có thể cập nhật trên các phương tiện thông tin đại chúng và cần lưu ý nguyên tắc không tiết lộ thông tin cụ thể trong khi đang đàm phán

Trang 5

9 13/11/2013

Tổng quát quy tắc xác định xuất xứ hàng hóa nói chung

I.XUẤT XỨ THUẦN TÚY

II.XUẤT XỨ KHÔNG THUẦN TÚY HÀNG HÓA CÓ XUẤT XỨ

* CÁC CÔNG ĐOẠN GIA CÔNG CHẾ BIẾN GIẢN ĐƠN KHÔNG ĐƯỢC XEM XÉT VỀ XXHH

2.2.QUY TẮC CHUNG

2.1.QUY TẮC ÁP DỤNG THEO MẶT HÀNG (PSR)

2.CTC (CC, CTH, CTSH) 1.RVC

DE MINIMIS

* CÁC QUY ĐỊNH KHÁC CẦN XÉT ĐẾN:

1- CỘNG GỘP 2- PHỤ KIỆN, PHỤ TÙNG, DỤNG CỤ VÀ VẬT LIỆU TIÊU HAO

3- CÁC NGOẠI LỆ

2 xu hướng về QTXX

01 tiêu chí % Nhiều tiêu chí

CHAPTER SIX: RULES OF ORIGIN AND ORIGIN PROCEDURES

 Section A: Rules of Origin

 ARTICLE 6.1: ORIGINATING GOODS

 Except as otherwise provided in this Chapter, each Party shall provide that a good is originating where it is:

 (a) a good wholly obtainedwholly obtained or produced entirely in the territory

of one or both of the Parties;

 (b) produced entirely in the territory of one or both of the

Parties and

 (i) each of the non-originating materials used in the

production of the good undergoes an applicable change in tariff classification specified in Annex 4-A (Specific Rules

of Origin for Textile or Apparel Goods) or Annex 6-A, or

 (ii) the good otherwise satisfies any applicable regional

value content or other requirements specified in Annex

4-A or 4-Annex 6-4-A,

◦ and the good satisfies all other applicable requirements of this Chapter; or

 (c) produced entirely in the territory of one or both of the

Parties exclusively from originating materials

Trang 6

(5) Khoáng sản được khai thác từ lòng đất hay từ đáy biển của nước thành viên 01; các bên;

(1) Thực vật và các loại rau được thu hoạch ở 01

hoặc các bên;

(2) Động vật sống

được sinh ra và

lớn lên ở đó;

(3) Các sản phẩm từ động vật sốngđượcnuôinuôi ở 01 hoặc các bên;

Dừa

Khai thác

đá XD

xuất xứ thuần túy theo quy định FTA US- Korea, Điều 6.22: Định nghĩa về hàng hoá có xuất xứ thuần tuý khi thuộc một trong các trường hợp sau:

Cá tra

(4) Sản phẩm thu được từ việc săn bắn hoặc đánh bắt ở 01 hoặc các bên;

(6) Sản phẩm đánh bắt từ biển hoặc các

sản phẩm khác từ biển ngoài lãnh thổ

của nước đó bằng tàu đánh đánh bắt

được đăn ký hoặc treo cờ của nước

thành viên của 01 hoặc các bên;

VD: Tàu mang cờ

(7) Các sản phẩm làm trên boong tàu đánh bắt kiêm chế biến các sản phẩm nêu tại điểm (6);

Chả cá

XUẤT XỨ THUẦN TÚY

(8) Hàng hóa được một bên hoặc một người của một Bên khai thác

tronglòngbiể hoặctầngđ tt bên ngoài lãnh thổ của một hoặc cả hai bên, với điều kiện là có quyền khai thác;

(9) Hàng hóa thu được từ khônggianbênngoàii, miễn là do một Bên hoặc một người của một Bên và không được xử lý trong lãnh thổ của một nơi khác;

(10.1) Các vật chất đã được sử

dụng được thu gom ở đó chỉ

phù hợp cho mục đích tái chế;

Lốp xe cũ

Trang 7

(11) Hàng hóa tái sử dụng bắt nguồn trong lãnh thổ của một hoặc cả hai bên từ hàng hóa được sử dụng và

sử dụng trong lãnh thổ của một hoặc cả hai bên để tái sản xuất lại và

(12) Hàng hoá sản xuất trong lãnh thổ của một hoặc

cả hai bên hoàn toàn từ hàng hóa nêu tại điểm (1) đến (11), hoặc các sản phẩm có được của họ tại bất kỳ giai đoạn sản xuất nào.

(10.2) Phế thải và phế liệu được thu gom từ hoạt động sản xuất ở một trong các bên;

Phế liệu sắt thép (Từ SX)

XUẤT XỨ THUẦN TÚY

*H

*HÀ À ÀNG H NG H NG HÓ Ó ÓA C A C A CÓ Ó Ó XU XU XUẤT X T X T XỨ THU THU THUẦN T N T N TÚ Ú ÚY ; Y ; Y ;Á Á ÁP P

ỨNG H NG H NG HẦU H U H U HẾT C T C T CÁ Á ÁC TCXX C TCXX

*T

*TÙ Ù ÙY M Y M Y MẪU C/0 KH U C/0 KH U C/0 KHÁ Á ÁC NHAU C C NHAU C C NHAU CÓ Ó Ó TH TH THỂ C C CÓ Ó NH

NHỮNG LI NG LI NG LIỆT KÊ V T KÊ V T KÊ VỀ XX THU XX THU XX THUẦN T N T N TÚ Ú ÚY KH Y KH Y KHÁ Á ÁC C NHAU

NHAU –––– XEM VBPL C XEM VBPL C XEM VBPL CỤ TH TH THỂ; ; ; ƯU TI ƯU TI ƯU TIÊN PH ÊN PH ÊN PHÁ Á ÁP P

;I

;IỀU U U Ư Ư ƯỚC, TH C, TH C, THỎA THU A THU A THUẬN ;A N ;A N ;A/SONG /SONG

PH PHƯƠNG ƯƠNG

Tác giả sau khi đã kiểm tra, hầu hết các bộ QTXX mà mình có thể tiếp cận Cho thấy:

Trang 8

Tỷlệ% củagiátrị hàmlượngkhuvựcRVC)

2

Tiêuchícôngđoạngiacôngchếbiếncụthể

3

Tiêuchíkhá

4

Chuyểnđ imãsốHS CC, CTH, CTSH –(CTC)

1

FTA US – Korea không quy định về những công đoạn gia công chế biến giản đơn (insufficient working) không được xem xét XXHH như một số

bộ QTXX khác của EU, Nhật, VN…

 Theo ;.6.1: Tìm danh mục tiêu chí xuất xứ cụ thể theo mã HS của hàng hóa XK:

 Bước 1: Tra cứu quy định cho tiêu chí chuyển đổi mã số HS:

 - Annex 4-A (Specific Rules of Origin for Textile or Apparel Goods) or

- Annex 6-A ; hoặc

 Bước 2: Tra cứu tiêu chí tính theo tỷ lệ % hàm lượng giá trị khu vực (RVC) nếu có đề cập

Lưu ý: câu chữ và dấu câu: “và”, “hoặc”, “,”, “;”

Trang 9

Nhận định: Trong QTXX hàng hóa trong FTAs theo các cách của Mỹ tùy từng hàng hóa cụ thể sẽ có y/c khác nhau Cần xem xét tổng thể các ngành hàng, tránh quá chú trọng chỉ một vài ngành, nhóm hàng

Trang 10

 1 Tiêu chí chuyển đổi mã sớ HS (CTC):

Vd: TCXX Bộ Bàn ghế làm việc: HS 9403.10 XK từ Korea đi USA

Nguyên

(USD)

XX USA

(USD)

Không

-Tr

Ch

ttttừ

Chi phí khác

Lợi nhuận

HS của nguyên liệu cấp 6 số không trùng HS cấp 6 số

của SP, đáp ứng TCXX FTA US-Korea

Lưu ý quy định về tỷ lệ vi phạm quy tắc CTC được phép (Đ.6.6 -DE

MINIMIS ) : -Textile(+10% Custom value of sets

+ A textile or apparel 7% total weight)

- 10% AV other Product (15% Av – sets)

 2 Ti 2 Ti Tiếu u u ch ch chíííí ttttỷ llllệ % % % h h hà àà àm m m llllư ư ượng ng ng khu khu khu vvvvựcccc (RVC) (RVC)

-Công thức: 02 cách tính

 * Tính hàm lượng kiểu build-up (chỉ tính hàm lượng giá trị các nguyên liệu “có xuất xứ” từ các nước thành viên của FTA).

RVC = VOM/AV x 100 =

RVC = VOM/AV x 100 =… … …% ( % ( % (tra tra tra c cc cứu u u trong trong trong danh danh danh m m mụcccc riêng riêng riêng cho cho cho ttttừng ng ng nh nh nhó ó óm m m h h hà àà àng ng ng))))

 * Tính hàm lượng kiểu build-down (chỉ tính hàm lượng giá trị các nguyên liệu

“không có xuất xứ” từ các nước thành viên của FTA).

RVC = (AV

RVC = (AV- - -VNM)/AV x 100= VNM)/AV x 100= VNM)/AV x 100= ((((tra tra tra c cc cứu u u trong trong trong danh danh danh m m mụcccc riêng riêng riêng cho cho cho ttttừng ng ng nh nh nhó ó óm m m h h hà àà àng ng ng)))) -Trong đó:

 RVC = Hàm lượnggiá trị nội địa (tính theo %)

 AV (adjusted value) = Trị giá hàng hóa (đã được điều chỉnh) Giá hàng hóa được điều chỉnh để không tính chi phí vận chuyển quốc tế và các lệ phí liên quan (chỉ tính giá FOB).

 VOM (value of originating materials) = Trị giá phầnnguyên liệu “có xuất xứ” sử dụng

để sản xuất ra hàng hóa đó

 VNM (value of non-originating materials) = Trị giá phần nguyên liệu “không có xuất xứ” sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó (VNM không bao hàm giá trị nguyên liệu tự sản xuất)

Mức % cụ thể cần tra cứu trong danh mục tương ứng: VD HS 9405.10 quy định 35% build-up hoặc 45% build-down tùy phương pháp tính toán

Trang 11

MAY, RÁP, HOÀN TẤT

MAY, RÁP, HOÀN TẤT

CẮT THEO BẢN VẼ

CẮT THEO BẢN VẼ

ĐO VẼ

Bước 1 BBước 2ước 2 BBước 3ước 3

V

3 Tiêuchícôngđoạ giacôngchếbiế cụthể

VD: TCXX sản phẩm HS 6108.32 XK từ Korea đi USA: yêu cầu

ngoài tiêu chí CTC ra còn phải thực hiện một số công đoạn như

cắt, may…

4 TIÊU CHÍ KHÁC (NGOẠI LỆ)

- Xuất xứ của phụ kiện, phụ tùng thay thế và công cụ, dụng cụ đi

kèm (Đ.6.8 -ACCESSORIES, SPARE PARTS, AND TOOLS)

Lưu ý quy định về tỷ lệ vi phạm quy tắc CTC được phép (Đ.6.6 -DE MINIMIS ) : -Textile(+10% Custom value of sets

+ A textile or apparel 7% total weight)

- 10% AV other Product (15% Av – sets Đ 6.9 – Sets of Goods)

- Cộng gộp (ACCUMULATION – Đ.6.5)

Tay nắm cửa (HS 83.02) được SX tại USA từ inox nguyên liệu,

cờ lê (HS 82.04) nhập khẩu EU được đóng gói kèm với tay nắm

để bán lẻ Cờ lê dùng để gắn, mở tay nắm cửa.

Cờ lê nếu phù hợp về giá và số lượng – có xuất xứ cùng Tay nắm cửa

Trang 12

 Mặt bàn gỗ chưa sơn (USA – Có xác nhận xuất xứ )

HS 9403.90

 Gỗ cao su (VN)

HS 4407.99

 Nguyên liệu khác (KRXX)

HS 7318.90 HS 3208.10

Bộbànghế(XK)

XUẤT KHẨU ĐI Mỹ

HS 9403.10

NHÀ XƯỞNG

Mặt bàn BTP

HS 9403.90

USA Nước nhập khẩu

Korea

Nước xuất khẩu

Xác nhận xuất xứ (FTA US-Korea)

KHU VỰC GIÁM SÁT HẢI QUAN

Vận chuyển trực tiếp

NƯỚC THỨ 3

Điều kiện vận chuyển thẳng trong các FTA US-Korea (Điều 6.1.13 TRANSIT AND TRANSSHIPMENT)

Trang 13

 PhPhầnnn B: B: B: ThThThủ ttttụcccc xuxuxuấtttt xxxứ

 ;iều 6.15 (1), quy định mỗi bên cần cung cấp bằng chứng cho nhà nhập khẩu để hưởng ưu đãi:

 (a) Xác nhận bằng văn bản hoặc xác nhận điện tử của các nhà nhập khẩu, xuất khẩu, hoặc nhà sản xuất, hoặc

 (b) Hiểu biết của nhà nhập khẩu rằng hàng hóa có xuất xứ, bao gồm sự phụ thuộc hợp lý về thông tin bên nhập khẩu có được bảo đảm hàng có xuất xứ

 …tại khoản 2 ;iều 16.15 quy địnhkhôngcầnlàmtheomẫuC/OC/O chỉ cần cung cấp một số thông tin cơ bản như:

 TênngưngngưngưườiiiiXK;

 TênngưngngưngưườiiiiNK (nếubiếtttt);

 TênngưngngưngưườiiiiSX (nếubiếtttt);

 MãHS ccccủaaaaaaahàààààààngh aaaaaaa;

 Thôngtin chứngminhhàààààààngccccóxuấttttxứ;

 Ngààààààà thááááááángchứngnhận

LƯU Ý: FTA US-KOREA áp dụng cơ chế tự tuyên bố xuất xứ và không cần khai đúng mẫu C/O nào nhất định Trọng tâm hướng nhà nhập khẩu

 Y/c: Người SX, người XK phải hiểu được TCXX

 Phân loại chứng nhận xuất xứ (K.4, ;.6.15):

 - Loại nhập khẩu một lần (Single Entry): áp dụng cho một lô hàng duy nhất

 - Loại chứng nhận chung (Blanket Certifications): nhiều

lô hàng của hàng hóa giống hệt nhau trong bất kỳ khoảng thời gian quy định trong giấy chứng nhận bằng văn bản hoặc điện tử, không quá 12 tháng kể từ ngày cấp giấy chứng nhận

 Xác nhận xuất xứ có giá trị 4 năm từ khi phát hành (K.5,

;.6.15)

 ;iều 6.17: Yêu cầu lưu trữ chứng từ xuất xứ: 05 năm từ ngày cấp Thông tin cần lưu trữ:

 (a) việc mua, chi phí, giá trị, và thanh toán, lợi ích xuất khẩu;

 (b) việc mua, chi phí, giá trị, và thanh toán cho tất cả các tài liệu, bao gồm cả vật liệu gián tiếp, được sử dụng trong sản xuất hàng hóa xuất khẩu;

 (c) quá trình sản xuất hàng hóa theo xuất khẩu và

 (d) các tài liệu khác như các bên có thể thoả thuận và yêu cầu

…Các quy định khác: Xem trong Roo in FTA US - Korea

Trang 14

 …

 4 Textiles and Apparel

 Annex 4-A: Specific Rules of Origin for Textile and Apparel Goods ((((…PSR Texttiles VXH)

 Annex 4-B: Fibers, Yarns, and Fabrics Not Available

in Commercial Quantities

 Appendix 4-B-1: Fibers, Yarns, and Fabrics Not

Available in Commercial Quantities

….

 6 Rules of Origin and Origin Procedures ( Roo VXH)

 Annex 6-A: Specific Rules of Origin

 Appendix 6-A-1: Correlation Table for Footwear

 Annex 6-B: Exceptions to Article 6.6

FTA M

FTA MỸ V V VỚI 01 S I 01 S I 01 SỐ ; ; ;ỐI T I T I TÁ Á ÁC D C D C DỰ ;O ;O ;OÁ Á ÁN XU TH N XU TH N XU THẾ QTXX QTXX TRONG TPP CHO M

TRONG TPP CHO MỘT S T S T SỐ NG NG NGÀ À ÀNH H NH H NH HÀ À ÀNG C NG C NG CỤ TH TH THỂ

 General Notes, Tariff Schedules, and TRQ Annexes

 Korea General Notes

 Korea TRQ Appendix (2-B-1)

 Korea Tariff Schedule

 U.S General Notes

 U.S TRQ Appendix (2-B-1)

 U.S Tariff Schedule

 8 Sanitary and Phytosanitary Measures

 9 Technical Barriers to Trade

 Annex 9-A: Committee on Technical

Barriers to Trade

 Annex 9-B: Automotive Working Group

Ngày đăng: 05/04/2015, 17:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w