HẢI QUAN-DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH TẠO THUẬN LỢI THƯƠNG MẠI... Là TCQT điều chỉnh các qui tắc thương mại giữa các quốc gia với các chức năng sau: -quản lý các hiệp định thương mạ
Trang 1HẢI QUAN-DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH TẠO THUẬN LỢI THƯƠNG MẠI
Trang 2NỘI DUNG
3 PHẦN:
1 Tổ chức WTO và vấn đề Tạo thuận lợi
thương mại;
2 Giới thiệu tổng quan về Hiệp định TFA;
3 Kết quả phân nhóm A các cam kết trong TFA
2
Trang 3Phần 1:
Tổ chức WTO và vấn đề Tạo thuận lợi thương mại
Trang 4
Là TCQT điều chỉnh các qui tắc thương mại
giữa các quốc gia với các chức năng sau:
-quản lý các hiệp định thương mại của WTO -là diễn đàn cho các cuộc đàm phán thương mại -giải quyết các tranh chấp thương mại
-theo dõi các chính sách thương mại quốc gia -hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo
-phối hợp với các tổ chức quốc tế khác
Trang 5Tổ chức thương mại thế giới
Tiếp quản GATT
Tổ chức quốc tế hiện thân của kết quả vòng
đàm phán Uruguay
Thành lập: 01/01/1995
Thành viên hiện nay (160 thành viên)
Quyết định trên nguyên tắc ĐỒNG THUẬN
Đàm phán cả gói – cùng đàm phán về nhiều chủ
đề
Trụ sở tại Geneva
Trang 6Chương trình vòng đàm phán Doha
☼Tiếp tục công cuộc giảm thuế và các hàng rào phi quan thuế
☼Hướng tới cắt giảm/ xoá bỏ trợ cấp
☼Đặc biệt nhấn mạnh nhu cầu của các nước
đang phát triển và kém phát triển
Trang 7Khuôn khổ pháp lý hiện tại của
WTO liên quan TF
GATT Điều X – Tính minh bạch
• Công bố thông tin
• Quản lý luật
• Quyền khiếu nại
GATT Điều VIII – Phí và các thủ
GATT Điều V – Tự do quá cảnh
• Tạo thuận lợi cho hầu hết các tuyến đường
• Không phân biệt đối xử
• Không có những trì hoãn hoặc hạn chế không cần thiết
• Không thuế
Trang 8Các công cụ thực thi TF khác
- Công ước Kyoto
- Công ước Istanbul
- CMMA
- Công ước NAIROBI
- Công ước TIR,
Trang 9Tại sao cần 01 HĐ TF trong WTO
• Ràng buộc các đối tác TM (160) thực hiện các cam kết TF
• Thực thi thông qua cơ chế giải quyết tranh chấp
• Áp dụng cho tất cả cơ quan QL biên giới
• Rào cản TM tới TF vượt quá rào cản thuế -> cản trở TM -> cần có
cơ chế QT can thiệp
• Nạn BLGLTM cần có sự Hợp tác hiệu quả giữa HQ-DN- cơ quan
Trang 10Nhiệm vụ đàm phán-
• Làm rõ và cải thiện các điều V, VIII, X của GATT
• SDT – Thời gian quá độ dài hơn
• Xác định nhu cầu và Ưu tiên
• Hỗ trợ kỹ thuật
WT/L/579 Annex D
July Package 2004
Trang 11• Tạo thuận lợi thương mại – đảm bảo cân bằng
giữa thuận lợi & tuân thủ luật pháp
• Xúc tiến việc vận chuyển, thông quan hàng hóa –
• Đẩy mạnh sự phối hợp giữa Hải quan và các cơ quan khác
• Nâng cao hỗ trợ kỹ thuật và xây dựng năng lực
11
MỤC TIÊU ĐÀM PHÁN TF TRONG WTO
Trang 12Gia hạn thời gian quá độ trong các vấn đề
về đối xử đặc biệt và đối xử khác biệt
Rất linh hoạt đối với các nước kém phát triển
Tăng cường hỗ trợ kỹ thuật và tính rà soát hiệu quả của những hỗ trợ đó
Hỗ trợ việc xác định nhu cầu và ưu tiên
Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng
Tính điều kiện giữa việc hỗ trợ kỹ thuật và việc cam kết thực hiện
ĐỊNH HƯỚNG SDT trong ĐÀM PHÁN HĐ TF
Trang 1313
QUÁ TRÌNH ĐP TF TRONG WTO
Đàm phán tạo thuận lợi thương mại (TF) được bắt đầu vào năm 2004
Nhóm đàm phán tạo thuận lợi thương mại (NGTF)
Hiệp định tạo thuận lợi thương mại WTO
Trang 1414
Các biện pháp TF đề xuất
Minh bạch và khiếu nại
• Công bố/Công bố trên internet
• Điểm hỏi đáp thông tin thương
• Không phân biệt đối xử
• Phi thuế quan
• Kiểm tra sau thông quan
• Công khai thời gian giải phóng hàng trung bình
• Doanh nghiệp ưu tiên
• Phối hợp với cơ quan biên giới
Trang 15Các đề xuất SDT bao gồm:
1 Tự đánh giá nhu cầu
2 Thông báo về các ngoại lệ có
thể hoặc không thể thực hiện
vào thời điểm hiệu lực
3 Lập kế hoạch xây dựng năng
Trang 16NOTE: Hỗ trợ cơ sở hạ tầng phải được xác định Nếu không
có đủ điều kiện sẵn sàng thì không yêu cầu thực hiện
Các tổ chức Annex D
IMF, OECD, UNCTAD, World Bank, WCO
Trang 17Lợi ích HĐ TF
Đối với Chính phủ:
- Giảm chi phí thương mại
- Tăng cơ hội tạo công ăn việc làm và thu nhập
- Thúc đẩy phát triển kinh tế
Trang 18LỢI ÍCH (Tiếp)
• Đối với Hải quan:
- Tăng cường hiệu quả quản lý HQ
- Giảm thời gian thông quan;
- Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng về IT;
- Tăng cường hợp tác Hải quan
- Tăng cường áp dụng nghiệp vụ Hải quan Hiện đại
Trang 1919
Phần 2:
Giới thiệu tổng quan về
Hiệp định TF
Trang 20 Cấu trúc
2 Nội dung Hiệp định TF WTO
- Phần I: 12 điều về các biện pháp kỹ thuật
- Phần II: 10 điều về SDT - Các điều khoản hỗ trợ kỹ thuật và xây dựng năng lực);
- PHẦN III: 2 điều về THỎA THUẬN THỂ CHẾ VÀ ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Trang 21• Điều 1: Công bố và tính sẵn có của
thông tin
• Điều 2: Cơ hội góp ý, thông tin trước
khi có hiệu lực và tham vấn;
• Điều 3: Quy định về xác định trước
• Điều 4: Các thủ tục Khiếu nại và Khiếu
kiện
• Điều 5: Các biện pháp khác nhằm nâng
Phần I của HĐ
Trang 22• Điều 6: Quy định về phí và lệ phí của
hoặc liên quan đến nhập khẩu và xuất khẩu và xử phạt;
• Điều 7: Giải phóng và thông quan hàng
Trang 23• Điều 9: Vận chuyển hàng hóa chịu sự kiểm
soát về hải quan đối với hàng nhập khẩu
• Điều 10: Thủ tục liên quan đến nhập khẩu,
xuất khẩu và quá cảnh;
• Điều 11: Tự do quá cảnh
• Điều 12: Hợp tác hải quan
23
Phần I của HĐ
Trang 24Phần II của HĐ: ĐỐI XỬ ĐẶC
BIỆT VÀ KHÁC BIỆT
• Điều 13: các qui định chung
• Điều 14: Phân Nhóm cam kết: ABC
Thành viên tự quyết định
• Điều 15: Thông báo/thực hiện Nhóm A:
ngay khi HĐ có hiệu lực (VN:30/7/2014)
• Điều 16: Th/báo Nhóm B và Nhóm C:
hiệu lực: Th/báo Nhóm B và KH thực hiện tạm thời
hiệu lực + 1 năm: Th/báo KH thực hiện chính thức Nhóm B
hiệu lực: Th/báo Nhóm C và KH thực hiện tạm thời + nhu cầu TABC: (VN: hiệu lực + 1 năm)
hiệu lực + 1,5 năm: Th/báo KH thực hiện chính thức Nhóm C
Trang 25ĐỐI XỬ ĐẶC BIỆT & KHÁC BIỆT
• Điều 17: Cơ chế cảnh báo sớm: gia hạn thực hiện
Nhóm BC
Trước hạn 120 ngày
• Điều 18: Thực hiện Nhóm B/C
• Điều 19: Chuyển đổi Nhóm B/C
• Điều 20: Ân hạn áp dụng DSU
VN: Hiệu lực + 2 năm: chỉ nhóm A
• Điều 21: Hỗ trợ kỹ thuật và xây dựng năng lực
• Điều 22: Xuất trình nhu cầu TACB cho WTO
Trang 26- ĐIỀU 23: Các thỏa thuận thể chế
Ủy ban TF của WTO
Ủy ban TF của Quốc gia
- ĐIỀU 24: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
CÁC NHÓM CAM KẾT ABC LÀ PHẦN HỢP THÀNH HĐ
Trang 2727
Phần 3:
Kết quả phân nhóm A các cam kết trong TFA
Trang 2828
Phân nhóm mỗi biện pháp
Mỗi nước đang phát triển hoặc chậm phát triển sẽ phân loại mỗi biện pháp theo khả năng thực hiện biện pháp đó:
• Phân nhóm A: ngay khi Hiệp định có hiệu lực
(thông báo cho WTO trước ngày 31/7/2014)
• Phân nhóm B: thời điểm có hiệu lực + (X) thời gian
• Phân nhóm C: sau khi có TACB
Nước thành viên tự quyết việc thực hiện nhóm
B và C Nhưng phải thông báo ngay khi HĐ có hiệu lực
Trang 3030
KẾT QUẢ PHÂN NHÓM(tiếp)
- Thủ tục chung về phí và lệ phí thu trên hoặc có liên quan đến hàng hóa xuất nhập khẩu (6.1);
- Quy định cụ thể về Phí và Lệ phí thu trên hoặc có liên quan đến hàng hóa xuất nhập khẩu ( 6.2);
- Hàng chuyến phát nhanh (7.8);
- Vận chuyển hàng hóa định xuất khẩu dưới sự
kiểm soát của cơ quan Hải quan (9);
- Yêu cầu về thủ tục và chứng từ (10.1);
Trang 33THAM GIA &THỰC HIỆN CỦA HẢI QUAN VIỆT NAM
• Chủ trì Nhóm Đàm phán liên Bộ từ 2008
• Tổ chức 03 Hội thảo QG đánh giá nhu cầu hỗ trợ
• Xây dựng phương án kết thúc đàm phán
• Phân nhóm A và nộp cho WTO 30/7/2014
• Hoàn tất các thủ tục nội bộ liên quan HĐ
• Chủ động chuyển tải các nội dung cam kết vào
tiến trình HĐH
• Trực tiếp xây dựng và triển khai KH thực hiện HĐ
Trang 34KẾT LUẬN
• Thấy rõ vai trò riêng lẻ và phối hợp giữa HQ-DN- Cơ quan QL khác
• HQ-HQ: CMMA, Công ước Nairobi, HĐSP
• HQ-DN: Quan hệ đối tác, thực hiện HQ HĐ
• HQ- Cơ quan QL khác
Trang 35www.wto.org www.customs.gov.vn
Xin cảm ơn!