1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP MÔN HÓA LÝ

73 426 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định biến thiên nội năng khi làm bay hơi 20g etanol tới nhiệt độ sôi nếu nhiệt bay hơi riêng của etanol bằng 857,7 J/g; thể tích hơi tại nhiệt độ sôi bằng 607 cm3/g bỏ qua thể tích p

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

TRUNG TÂM THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ HÓA

TÀI LIỆU ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP MÔN HÓA LÝ

Bộ môn Đại cương

4.2006

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Cuốn bài tập Hóa lý do tổ đại cương biên soạn nhằm giúp cho sinh viên Khoa công nghệ Hóa học ôn tập tốt để chuẩn bị cho kỹ thi tốt nghiệp ra trường của sinh viên Cao đẳng và Trung cấp hàng năm

Các bài tập được biên soạn theo hai phần Hóa Lý 1 và 2 Các em sinh viên cần chú ý giải đầy đủ các dạng bài tập và bài tập trong mỗi chương Đề thi tốt nghiệp môn Hóa lý gồm có 2 phần, thời gian làm bài 180 phút:

Phần 1: Trắc nghiệm các kiến thức của môn học

Phần 2: Vận dụng kiến thức vào việc áp dụng kiến thức để giải các bài tập

Đề thi ở phần 2 gồm 4 - 5 bài (dự kiến) gồm ở các chương của Hóa lý I và II

Trong lần đầu biên soạn, không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các thầy cô giáo và các bạn sinh viên để hoàn chỉnh cho lần biên soạn tới Tổ bộ môn Đại cương chân thành cảm ơn sự đóng góp của quí thầy cô

đã biên soạn và hiệu chỉnh để có được tài liệu ôn tập cho các em sinh viên kịp thời

ôn thi tốt nghiệp

BỘ MÔN ĐẠI CƯƠNG

Trang 3

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 2

MỤC LỤC 3

HỌC PHẦN HÓA LÝ I 4

CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC VÀ NHIỆT HOÁ HỌC 4

CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC 11

CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA 15

CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH 17

HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2 19

CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC 19

CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC 24

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ 30

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG 71

Trang 4

a Trong chân không

b Trong áp suất ngoài không đổi bằng 1 atm

c Và một cách thuận nghịch nhiệt động

ĐS: 0, -1980J, -5741J Bài 2 Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước ở 20oC Chấp nhận hơi nước như là khí lý tưởng và bỏ qua thể tích nước lỏng Nhiệt bay hơi của nước ở

20oC bằng 2451,824 J/g

ĐS: 23165 J Bài 3 Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 100oC dưới áp suất không đổi 1 atm Nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ này bằng 539 Cal/g Tính A, Q và ∆U của quá trình

ĐS: - 18519, -242550, -224021 cal Bài 4 Nhiệt hòa tan của BaCl2 trong nước bằng 8652,6 J Nhiệt hydrat của BaCl2 để tạo ra BaCl2.2H2O bằng - 29134,6 J Xác định nhiệt hòa tan của BaCl2.2H2O

ĐS: 20482 J Bài 5 Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi:

Trang 5

Bài 6 Đối với phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi:

2H2 + CO → CH3OH (k) Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ:

Q, A, ∆U, ∆H trong các quá trình sau Biết nhiệt dung đẳng áp Cp = 7 cal/ mol.K

Bài 8 Xác định biến thiên nội năng khi làm bay hơi 20g etanol tới nhiệt độ sôi nếu nhiệt bay hơi riêng của etanol bằng 857,7 J/g; thể tích hơi tại nhiệt độ sôi bằng 607

cm3/g (bỏ qua thể tích pha lỏng)

ĐS: 1231 kJ Bài 9 Tính ∆H và ∆U cho các quá trình sau đây:

a Một mol nước đông đặc ở 0oC và 1 atm;

b Một mol nước sôi ở 100oC và 1 atm

Biết rằng nhiệt đông đặc và nhiệt bay hơi của 1 mol nước bằng -6,01 kJ và 40,79 kJ; thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0,0195 và 0,0180 l Chấp nhận hơi nước là khí lý tưởng

ĐS: a ∆H = ∆U = -6,01 kJ; b ∆U = 37,7 kJ ∆H = 40,79 kJ Bài 10 Nhiệt tạo thành của nước lỏng và của CO2 bằng -285,8 và -393,5 kJ/mol ở

25oC, 1 atm Cũng ở điều kiện này, nhiệt đốt cháy của CH4 bằng -890,3 kJ/mol Tính nhiệt hình thành của CH4 từ các nguyên tố ở điều kiện đẳng áp và đẳng tích

ĐS: -74,8 kJ/mol; - 72,32 kJ/mol Bài 11 Tính nhiệt hình thành chuẩn của CS2 lỏng dựa vào các dữ liệu sau:

Trang 6

S (mon) + O2 = SO2 ∆H= -296,9 kJ

CS2 (l) + 3O2 = CO2 + 2SO2 ∆H= -1109 kJ

C (grap) + O2 = CO2 ∆H= -393,5 kJ

ĐS: 121,7 kJ/mol Bài 12.Trên cơ sở các dữ liệu sau, hãy tính nhiệt hình thành của Al2Cl6 ® khan:

2Al + 6HCl.aq = Al2Cl6.aq + 3H2 ∆Ho298= -1003,2 kJ

H2 (k) + S ® + 2O2 (k) + 5H2O (l) = H2SO4.5H2O (dd)

Biết nhiệt sinh của H2SO4 (l) là -193,75 Kcal/mol, nhiệt hòa tan H2SO4 (l) với 5 mol nước là -13,6 Kcal

ĐS: -207,35 Kcal Bài 14 Tính nhiệt cháy của CO ở 100oC theo 2 cách:

a Xem nhiệt dung phụ thuộc nhiệt độ Cp = 27,5 + 4.10-3T (cal/mol.K)

b Xem Cp = Cp,298 = 7,35 trong khoảng từ 25 đến 100oC không phụ thuộc nhiệt độ

Bài 15 Tính Q, A, ΔU của quá trình nén đẳng nhiệt, thuận nghịch 3 mol khí He từ 1atm đến 5 atm ở 400oK

ĐS: A= 1,61.104 J; Q= 1,61.104 J Bài 16 So sánh sự khác nhau giữa ΔH và ΔU đối với các biến đổI vật lý sau:

a 1mol nước đá → 1mol nước đá ở 273oK và 1 atm

b 1mol nước đá → 1 mol hơi nước ở 373oK và 1 atm Cho biết ở 273oK, thể tích mol của nước đá và nước lỏng bằng 0,0196 l/mol và 0,0180 l/mol và ở

373oK thể tích mol của nước lỏng và hơi nước tương ứng bằng 0,0188 l/mol và 30,61 l/mol

ĐS: a ΔH – ΔU = -0,16 J/mol; b ΔH – ΔU = 3100 J/mol Bài 17: Chiếc bât lửa gas chứa butan lỏng có Ho 127KJ/mol

tan bu

Trang 7

Bài 18: Một khí lý tưởng nào đó có nhiệt dung mol đẳng tích ở mọi nhiệt độ có

Cv=2,5R, (R: hằng số khí) Tính Q, A, ΔU, ΔH khi một mol khí này thực hiện các quá trình sau đây:

a Giãn nở thuận nghịch đẳng áp ở áp suất 1atm từ 20 dm3 đến 40 dm3

b Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1 atm; 40 dm3) đến (0,5 atm; 40 dm3)

c Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0,5 atm đến 1 atm

ĐS: a Q= 7,09 Kj; ΔU = 5,06 K

b A= 0; Q= -5,07 KJ; ΔU= -5,07 KJ; ΔH= 7,09 KJ/mol

Trang 8

CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH

Bài 1: Tính biến thiên Entropy khi đun nóng thuận nghịch 16 kg O2 từ 273oK đến

373oK trong các điều kiện sau:

a Đẳng áp

b Đẳng tích

Coi O2 là khí lý tưởng và nhiệt dung mol Cv = 3R/2

ĐS: 775 cal/K; 465 cal/K Bài 2 Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng đẳng áp 1 mol KBr từ 298 đến

500oK, biết rằng trong khoảng nhiệt độ đó:

Cp(KBr) = 11,56 + 3,32.10-3T Cal/mol

ĐS: 6,65 Cal/mol.K Bài 3 Tính biến thiên Entropy của quá trình đông đặc (BTN) Benzen lỏng chậm đông

ở -5oC, biết rằng ở nhiệt độ 5oC nhiệt đông đặc của benzen là -2360 cal/mol, biết nhiệt dung của benzen lỏng và của benzen rắn lần lượt là 30,3 và 29,3 cal/mol.K

ĐS: -8,48 cal/mol.K Bài 4 Tính biến thiên Entropy của quá trình đun nóng 2 mol Nitơ (được xem là lý tưởng) từ 300K đến 600K dưới áp suất khí quyển trong 2 trường hợp:

ở 0oC với 10g nước ở 100oC Cho biết nhiệt nóng chảy của đá bằng 334,4 J/g và nhiệt dung của nước bằng 4,18 J/g.K

ĐS: 83,64oC; 0,465 J/K

Trang 9

Bài 7 Tính biến thiên entopi của quá trình trộn 10g nước đá ở 0oC với 50g nước lỏng

ở 40oC trong hệ cô lập Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá bằng 334,4 J/g, nhiệt dung riêng của nước lỏng bằng 4,18 J/kg

Bài 8 Tính ∆S của quá trình nén đẳng nhiệt thuận nghịch:

a 1 mol oxy từ P1 = 0.001atm đến P2 = 0.01atm

b 1 mol methal từ P1 = 0.1 atm đến P2 = 1 atm

Trong hai trường hợp trên khí được xem là lý tưởng

Bài 9 Xác định biến thiên entropi trong sự chuyển 2g nước thành hơi tại áp suất 1,013.105 N/m2 và nhiệt độ biến thiên từ 0oC đến 150oC, biết nhiệt bay hơi của nước

là 2,255 kJ/g và nhiệt dung của hơi nước Cp,h = 30,13 + 11,3 10-3 T J/mol.K, nhiệt dung của nước lỏng Cp,l = 75, 30 J/mol K

ĐS: 15,18 (J/K) Bài 10 Một bình kín hai ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích 0,1 m3 chứa oxi, ngăn thứ hai có thể tích 0.4 m3 chứa Nitơ Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện về nhiệt độ 17oC

và áp suất 1,013.105 N/m2 Tính biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau

ĐS: 20,78 (cal/K) Bài 11 : Tính ΔSo của phản ứng: 4 Fe + 3 O2 = 2 Fe2O3 Biết So

298 của Fe, O2 và

Fe2O3 tương ứng bằng 27, 3; 205 và 87,4 J/Kmol

ĐS: ΔSo 549,4J/K

p.u =−Bài 12: Hãy dự đoán dấu của ΔS trong các phản ứng sau:

a CaCO3 = CaO + CO2

b NH3 + HCl(k) = NH4Cl(r)

c BaO + CO2(k) = BaCO3(r)

ĐS: a ΔS > 0; b ΔS < 0; c ΔS<0 Bài 13: Tính o

298G

Δ khi tạo thành 1 mol nước lỏng biết các giá trị entropi tiêu chuẩn của H2, O2 và H2O lần lượt bằng 130; 684; và 69,91 J/Kmol và ΔHo tạo thành nước lỏng ở 25 0C là – 285,83 KJ/mol

ĐS: o

298G

Δ = -237,154 KJ

Trang 10

Bài 14:Tính o

298S

298H

298G

Δ đối với phản ứng phân hủy nhiệt CaCO3 biết:

)mol

Δ = 158,9 J/K; o

298H

Δ = 178,30 KJ; o

298G

Δ = 130,90 KJ Bài 15: Đối với phản ứng: CO(k) + H2O(k) = CO2(k)+ H2(K) Cho biết những giá trị biến thiên entanpi và biến thiên entropi tiêu chuẩn ở 300oK và 1200oK như sau:

mol/KJ16,41

Ho

300 =−

1200 =−Δ

K/KJ40,42

300 =−

1200 =−Δ

Hỏi phản ứng tự diễn biến xảy ra theo chiều nào ở 300oK và 1200oK

ĐS: ΔH = 46.272,6 J/mol; ΔS = 112,95J/K; ΔU = 43171 J/mol Bài 17: Tính năng lượng tự do hình thành chuẩn của 1 mol H2O lỏng:

373G

Δ của phản ứng: CH4 (k)+ H2O(k) =CO(k) + 3H2(k) Biết nhiệt hình thành chuẩn o

298 hH

Δ của CH4, H2O(k) và CO(k) lần lượt là –74,8; -241,8; -110,5 KJ/mol Entropi tiêu chuẩn của CH4(k), H2O(k) và CO(k) là 186,2; 188,7 và 197,6 J/molK (Trong tính toán giả sử ΔHo và ΔSo không phụ thuộc T)

a Từ giá trị ΔGo tìm được có thể kết luận gì về khả năng tự diễn biến của phản ứng ở 373oK

b Tại nhiệt độ nào thì phản ứng đã cho xảy ra ở 1atm

ÐS: a ΔGo= 1,26.105J/mol; b T> 961K

Trang 11

CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC

Bài 1: Hằng số cân bằng của phản ứng:

HI lúc cân bằng Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2

ĐS: 5,75 Mol HI

Bài 4: Tại 50oC và dưới áp suất 0,344 atm độ phân ly của N2O4 thành NO2 bằng 63% Xác định KP và KC

ĐS: Kp = 0,867; KC= 0,034 Bài 5: Ở 63oC HSCB KP của phản ứng

N2O4 2NO2 bằng 1,27 Xác định thành phần hỗn hợp cân bằng khi:

a Áp suất chung bằng 1atm

b Áp suất chung bằng 10 atm

ĐS: a 65,8% NO2; 34,2% N2O4;

b 29,8% NO2; 70,2% N2O4.Bài 6: HSCB của phản ứng PCl3 (k) + Cl2 (k) = PCl5 (k) ở 500oK là KP= 3 atm-1

a Tính độ phân ly của PCl5 ở 1atm và 8 atm

Trang 12

b Ở áp suất nào, độ phân ly là 10%

c Phải thêm bao nhiêu mol Cl2 và 1mol PCl5 để độ phân ly của PCl5 ở 8 atm

là 10%

ĐS:a α = 0.5; α= 0,2; b 33 atm; c 0,5 mol Bài 7: Đun 746g I2 với 16,2g H2 trong một bình kín có thể tích 1000 lit đến 420oC thì cân bằng thu được 721g HI Nếu thêm vào hỗn hợp đầu 1000g I2 và 5g H2 thì lượng

HI tạo thành là bao nhiêu?

ĐS: 1582 gBài 8: Có thể điều chế Cl2 bằng phản ứng

SO2 + ½ O2 = SO3

Biết rằng ở 500oK, Kp = 2,138 105 atm -1/2 và hiệu ứng nhiệt trong khoảng nhiệt độ

500 ÷ 700 oK; ΔH = -23400 cal

ĐS: 2,6.10+2 atm-1/2 Bài 10: Cho Fe dư tác dụng với hơi nước theo phản ứng

2FeSO4 (r) = Fe2O3 + SO2 + SO3

ở nhiệt độ 929 oK là 0,9 atm

a Tính HSCB KP ở 929oK của phản ứng

b Tính áp suất tổng cộng khi cân bằng nếu cho dư FeSO4 vào bình có SO2

với áp suất đầu là 0,6 atm ở 929oK

ĐS: a 0,2025 atm2; b 1,08 atm Bài 12 : Tính HSCB KP ở 25oC đối với phản ứng

CO + 2H2 = CH3OH (k)

Trang 13

biết rằng năng lượng tự do chuẩn ΔGo đối với phản ứng

CO + 2H2 = CH3OH (l) bằng -29,1 kJ/mol và áp suất hơi của metanol ở 25oC bằng 16200 Pa

ĐS: 2,02.10+3 atm-2 Bài 13: HSCB ở 1000oK của phản ứng

CuSO4 3H2O (r) = CuSO4 (r) + 3H2O (h) Tương ứng là 10-6 và 10-4 atm3

a Tính nhiệt phản ứng trong khoảng nhiệt độ trên

b Tính lượng hơi nước tối thiểu phải thêm vào bình 2 lit ở 25oC để chuyển hoàn toàn 0,01 mol CuSO4 thành CuSO4 3H2O

ĐS: a 35,231 Kcal; b 3,08.10-2 mol Bài 15: Cho khí COF2 qua xúc tác ở 1000oC sẽ xảy ra phản ứng

2COF2 (k) = CO2 + CF4 (k) Làm lạnh nhanh hỗn hợp cân bằng rồi cho qua dung dịch Ba(OH)2 để hấp thu COF2

và CO2 thì cứ 500 ml hổn hợp cân bằng sẽ còn lại 200ml không bị hấp thu

Có hằng số cân bằng 3,5 atm-1 Tính áp suất riêng lúc cân bằng của SO2 và SO3 nếu

áp suất chung của hệ bằng 1 atm và áp suất cân bằng của O2 0,1 atm

ĐS: P 0,75atm

2

SO = , PSO3 =0,15 atm

Trang 14

Bài 17 : Tính ΔGo và hằng số cân bằng K của phản ứng sau:

NO + O3 = NO2 + O2 Cho biết các dữ kiện sau:

)mol/KJ(

ΔSo

ĐS: Kp= 5.1034Bài 18: Ở 25oC phản ứng: NO + ½O2 = NO2 Có ΔGo = -34,82KJ và ΔHo = -56,34 KJ Xác định hằng số cân bằng của phản ứng ở 298oK và 598oK

ĐS: Kp= 1,3.106 ở 298oK và Kp= 12 ở 598oK Bài 19: Ở 25oC và áp suất là 0,334 atm, độ phân lý của N2O4(k) thành NO2 bằng 63% Xác định Kp, KC, Kx

ĐS: Kp= 0,867 atm; Kc= 0,034; Kx = 2,52Bài 20: Ở nhiệt độ T và áp suất P xác định, một hỗn hợp khí cân bằng gồm 3 mol N2,

Trang 15

CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA

Bài 1: Tính nhiệt nóng chảy của 1 mol diphenylamin nếu 1kg diphenylamin nóng chảy làm tăng thể tích lên 9,58.10-5 m3 cho biết dT/dP = 2,67.10-7 Km2/N; nhiệt nóng chảy của diphenylamin là 54oC, khối lượng mol của chất này là 169

ĐS: ΔH= 19,84.103 J/mol Bài 2: Xác định nhiệt độ bay hơi của H2O ở 2 atm nếu 100oC nhiệt bay hơi của nước bằng 2254,757 J/g

ĐS: 401,5oK Bài 3: Xác định nhiệt độ sôi của benzoatetyl C9H10O2 ở P= 200mmHg biết rằng nhiệt

độ sôi chuẩn của benzoatetyl là 213oC và nbhiệt bay hơi bằng 44157,52J

ĐS: T= 433,1oK Bài 4: Vận dung qui tắc pha Gibbs, xác định số bậc tự do của hệ gồm hỗn hợp

Trang 16

b Có bao nhiêu Sb tách ra nếu 10kg hỗn hợp lỏng chứa 40% Pb được làm nguội tới 433oC

ĐS: a 87% Pb và 13% Sb; b mSb = 5kg Bài 7: Nhiệt độ nóng chảy chuẩn của Bi là 271oC Ở những điều kiện đó tỷ trọng của

Bi rắn và lỏng là 0,9673 và 10 g/cm3 Mặt khác khi áp suất tăng lên 1 atm thì nhiệt độ nóng chảy giảm đi 0,00354oK Tính nhiệt nóng chảy của Bi

ĐS: 14,536 kJ/mol Bài 8: Tại 127oC HgI2 bị chuyển dạng thù hình từ dạng đỏ sang dạng vàng Nhiệt chuyển hoá là 1250 J/mol; ΔV= 5,4 cm3/mol dạng đỏ có tỷ trọng lớn hơn dạng vàng Xác định dT/dP tạI 127oC

ĐS: -1,73.10-6 K/Pa Bài 9: Khi đun nóng lưu huỳnh rombic chuyển thành lưu huỳnh đơn ta kem theo biến thiên thể tích ΔV= 0,0000138 m3/kg Nhiệt độ chuyển hóa chuẩn bằng 96,7oC và dT/dP = 3,25.10-7 K/Pa Xác định nhiệt chuyển pha này

ĐS: ΔH = 15,698 kJ/kg Bài 10: Xác định thể tích riêng của thiếc lỏng tại nhiệt độ nóng chảy chuẩn 232oC nếu nhiệt nóng chảy riêng là 59,413 J/g; tỷ trọng của thiếc rắn là 7,18 g/cm3 và dT/dP = 3,2567.10-8 K/Pa

ĐS: 0,147 g/cm3 Bài 11: Ở 200 mmHg metanol sôi ở 34,7oC còn khi tăng áp suất lên gấp đôi thì nhiệt

độ sôi là 49,9oC Tính nhiệt độ sôi chuẩn của metanol

ĐS: 65,4oC Bài 12: Xác định số pha cực đại trong hệ cân bằng gồm nước và đường

ĐS: 4 Bài 13: Dung dịch chứa các ion Na+, K+, Cl-, NO3- Xác định số hợp phần và số cấu

tử

Bài 14: Khi hoà tan NaCl và CaCl2 vào nước thì không xảy ra phản ứng nào, song khi hoà tan Na2SO4 và CaCl2 vào nước thì có phản ứng:

CaCl2 + Na2SO4 = CaSO4 + 2NaCl

Xác định số cấu tử và số hợp phần trong hai trường hợp

ĐS :Hợp phần : 3,5; cấu tử : 3,4

Trang 17

CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH

Bài 1: Tính áp suất hơi của dung dịch đường C12H22O11 5% ở 100oC và nồng độ % của dung dịch glycerin trong nước để có áp suất hơi bằng áp suất hơi của dung dịch đường 5%

ĐS: P = 757 mmHg; % glycerin = 1,42% Bài 2: Acid acetic kỹ thuật đông đặc ở 16,4oC Băng điểm của acid acetic nguyên chất là 16.7oC Hằng số nghiệm lạnh của acid nguyên chất là 3,9 Xác định nồng độ molan của tạp chất trong acid kỷ thuật

ĐS: 0,3oC; 0,08mol/1000g.Bài 3: Băng điểm của dung dịch nước chứa một chất tan không bay hơi bằng –1,5oC Xác định:

a Nhiệt độ sôi của dung dịch

b Áp suất hơi của dung dịch ở 25oC

Cho biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86, hằng số nghiệm sôi của là 0,513 Áp suất hơi của nước nguyên chất ở 25oC bằng 23,76 mmHg

ĐS: Ts dung dịch = 100,414oC; b P= 23,43 mmHg Bài 4: Hệ số phân bố của etanol trong CCl4 và nước là 0,0244 Tìm nồng độ mol của etanol trong các dung dịch cân bằng nếu 0,1mol etanol được phân bố giữa 300 ml nước và 500 ml CCl4

ĐS: EtOH/ CCl4 = 0,0078 M; EtOH/ H2O = 0,3203M Bài 5: Ở 20OC áp súat hơi nước là 17,54 mmHg, áp suất hơi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi là 17,22 mm Hg Xác định áp suất thẩm thấu của dung dịch ở

40oC nếu tỷ trọng của dung dịch tại nhiệt độ này là 1,01 g/cm3 và khốI lượng mol phân tử của chất tan là 60

ĐS: π = 25,73.10+5 N.m-2 Bài 6: Ở 123,3oC bromobenzen (1) và clorobenzen (2) có áp suất hơi bão hòa tương ứng bằng 400 và 762 mmHg Hai cấu tử này tạo vớI nhau một dung dịch lý tưởng Xác định:

a Thành phần hỗn hợp ở 123,3oC dưới áp suất khí quyển 760mmHg

Trang 18

b Tỷ số mol của clorobenzen và bromobenzen trong pha hơi trên dung dịch

có thành phần 10% mol clorobenzen

Bài 7: Benzen đông đặc ở 5,42oC và sôi ở 81,1oC Nhiệt hóa hơi tại điểm sôi bằng

399 J/g Dung dịch chứa 12,8 g naphtalen trong 1 kg benzen đông đặc ở 4,91oC

a Xác định nhiệt độ sôi của dung dịch này

b Tính áp suất hơi của benzen trên dung dịch ở 80,1oC

c Tính nhiệt nóng chảy riêng của benzen

ĐS: a 81,360C; b 754,1 mmHg; c 128,24 J/g Bài 8: Benzen và toluen tạo với nhau một dung dịch lý tưởng Ở 30oC áp suất hơi của benzen bằng 120,2 mmHg, của toluen bằng 36,7 mmHg

a Xác định áp suất hơi của dung dịch

b Áp suất hơi riêng phần của từng cấu tử

Nếu dung dịch được hình thành từ sự trộn 100g benzen và 100g toluen

ĐS: a 81,88 mmHg; b 65,028 và 16,845 mmHg Bài 9: Hỗn hợp SnCl4 (1) và CCl4 (2) tuân theo qui luật của dung dịch lý tưởng Ở

90oC áp suất hơi bão hòa P1o của SnCl4 là 362 mmHg, P2o của CCl4 là 1112 mmHg Dưới áp suất chuẩn 760mmHg, SnCl4 sôi ở 114oC, CCl4 sôi ở 77oC:

a Xây dựng giản đồ thành phần- áp suất hơi bão hòa của các cấu tử và xác định trên giản đồ P1, P2 và P của hỗn hợp có thành phần mol của CCl4 là 0,7

b Xác định thành phần hỗn hợp SnCl4 - CCl4 sôi ở 90oC dưới áp suất 760mmHg

c Xác định thành phần hơi tại 90oC

d Xác định tỷ số mol trong pha hơi và trong hỗn hợp lỏng theo qui tắc đòn bẩy ở 95oC

Bài 10: Hệ số phân bố I2 giữa nước và CS2 bằng k = 0,00167 Hỏi lượng I2 có thể ra

từ 2.10-3 m3 nước chứa 2.10-5 kg I2 là bao nhiêu nếu:

a Dung 0,05.10-3 m3 CS2 chiết một lần

b Dùng lượng CS2 đó chiết 5 lần

ĐS: a Chiết một lần x1 = 0,125.10-5 kg

b Chiết 5 lần x5 = 1,953.10-8 kg

Trang 19

HỌC PHẦN II HÓA LÝ 2

CHƯƠNG 1: ĐIỆN HÓA HỌC

Bài 1: Tính nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa 7,308 g NaCl trong 250g nước cho biết ở 2910K áp suất thẩm thấu của dung dịch là 2,1079.106 N/m2, khối lượng riêng của dung dịch là 1 g/cm3, nhiệt nóng chảy của nước đá nguyên chất là 333,48.103J/kg

ĐS: Tkt = 271,4oC Bài 2: Độ hạ điểm kết tinh của dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,1885o, hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86 Tính độ phân ly của dung dịch CH3COOH 0,1M và 0,05M

ĐS: α0,1 = 0,0134; α0,1= 0,0188 Bài 3: Dung dịch chứa 4,355 mol đường mía trong 5 lít dung dịch ở 291oK có cùng áp suất thẩm thấu với dung dịch chứa 2 mol NaCl trong 4 lít dung dịch Xác định độ phân ly của dung dịch NaCl và hệ số VantHoff

ĐS: i = 1,74; α = 0,74Bài 4: Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch NaCl 0,15M ở 370 C biết độ phân ly của dung dịch là 95%

ĐS: π= 7,4 atmBài 5: Tính nồng độ của dung dịch đường sacaroza để có giá trị áp suất thẩm thấu là 8,1134 atm ở cùng điều kiện của dung dịch trên

ĐS: C = 8,314/0.082.310Bài 6: Tính pH của dung dịch H2SO4 1M theo Deby –huckken

ĐS: pH = 1,0 Bài 7: Điện trở của dung dịch KCl 0,02N ở 25oC trong một bình đo độ dẫn điện đo được là 457 Ω Biết độ dẫn điện riêng của dung dịch là 0,0028 Ω-1.cm-1 Dùng bình này đo độ dẫn điện của dung dịch CaCl2 chứa 0,555g CaCl2 trong 1 lít có giá trị là

1050Ω Tính hằng số bình điện cực và độ dẫn điện đương lượng của dung dịch CaCl2

ĐS: 120,6.cm2.Ω-1.đlg-1

Trang 20

Bài 8: Độ dẫn điện đương lượng giới hạn của acid propionic ở 250 C là 385,6 Ω-1.dlg

-1.cm2 Hằng số phân ly của acid này là 2,34.10-5.Tính độ dẫn điện đương lượng của dung dịch 0,05M của dung dịch trên ở cùng nhiệt độ

ĐS: λ= 8,314.cm2.Ω-1.đlg-1

Bài 9: Độ dẫn điện đương lượng của NH4Cl trong dung dịch vô cùng loãng là 149,7Ω

-1.dlg-1.cm2 Linh độ ion của OH-1 là 198 của Cl- và 76,3 Ω-1.dlg-1 cm2 Tính độ dẫn điện giới hạn của dung dịch NH4OH

ĐS: 271,4 2 − 1 lg− 1

λ

Bài 10: Điện trở của dung dịch KNO3 0,01N là 423 Ω Hằng số bình điện cực là 50 m

-1 Xác định độ dẫn điện riêng, độ dẫn điện đương lượng, và độ phân ly của dung dịch biết linh độ ion của NO3-1 và K+ là 71,4 và 73,4 Ω-1.dlg-1.cm2

ĐS:

%63,81

;lg

λ cm d

Bài 11: Xác định nồng độ của dung dịch HCl nếu dùng dung dịch NaOH 8N để chuẩn

độ 100ml dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ dẫn điện thì kết quả là:

χ

ĐS: CN= 0,125N Bài 12: Tính điện thế điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnCl2 0,005N ở 25oC cho biết độ dẫn điện đương lượng của dung dịch đó là 89, độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch là 113,7 Ω-1.dlg-1cm2, điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0,76V

ĐS: E 2 +/Zn=−0,8313V

Bài 13: Cho pin Cd / Cd2+ // CuSO4 / Cu có sức điện động là 0,745V Hãy xác định độ phân ly của dung dịch CuSO4 0,1N cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0,34V, của điện cực Cd là -0,4V và nồng độ in Cd trong dung dịch là 0,05N

4

CuSO =

α

Trang 21

Bài 14: Cho pin (Pt) Hg,Hg2Cl2 / KCl 0,01N // H+ / Điện cực Quinhydron có sức điện động ở 25oC là 0,0096V Tính pH của dung dịch biết điện thế điện cực Calomen là 0,3338V

ĐS: pH= 6,027 Bài 15: Cho pin: Cu / dd CuCl2 0,7M // dd AgNO3 1M / Ag Cho biết độ phân ly của dd CuCl2 là 80%, của dd AgNO3 là 85%, điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0,34V, của điện cực Ag là 0,8V Tính sức điện động của pin và tính lượng AgNO3 cần thêm vào để sức điện động của pin tăng thêm 0,02 đơn vị cho thể tính bình là 1lít

ĐS: Ep= 0,463 V; m 197,2g

3

AgNO =Bài 16: Viết cấu trúc pin trong đó cục âm là điện cực Hiđro, cực dương là điện cực Calomen Cho biết điện cực Calomen nhúng vào dung dịch KCl 0,1M, pH dung dịch

đo được là 1,0 Tính sức điện động của pin đó

ĐS: Ep= 0,884V.Bài 17: Cho điện thế tiêu chuẩn của điện cực Cu là 0,34V, của điện cực Ag là 0,799V Chứng minh phản ứng sau không xảy ra: 2Ag + Cu2+ → 2Ag+ + Cu

Bài 18: Tính hoạt độ trung bình của các ion của BaCl2 ở 25oC nếu lực ion là i= 2.10-4

Cl

5 2

Trang 22

a Viết phản ứng điện cực và phản ứng trong pin

b Tính sức điện động chuẩn, biến thiên thế đẳng áp chuẩn của pin

c Tính sức điện động và biến thiên thế đẳng áp của pin

Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn là -0,76V, của điện cực Ag/AgCl là 0,2224V

Bài 23: Cho lực ion của dung dịch NaCl là 0,24 Hãy xác định:

a Nồng độ của dung dịch trên

b Dung dịch Na2SO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lưc ion

c Dung dịch MgSO4 phải có nồng độ bao nhiêu để có cùng lực ion

ĐS: a C=0,24M; b C=0,08M, C=0,06M Bài 24: Hãy xác định nồng độ ion H+ trong dung dịch Khi chuẩn độ 10ml hỗn hợp HCl bằng dung dịch NaOH 0,1N thì các giá trị đo được, đọc được trên cầu Wheatstone là:

NH 7,8.10 cm S.V ;λ 75,8cm Ω đđl

V

4 4

Bài 26: Hằng số phân ly của NH4OH ở 313oK là 2.10-5 Xác định nồng độ của ion OH-

trong các dung dịch sau:

a Nồng độ của NH4OH là 0,1N ?

b.Trong 1 lít dung dịch chứa 0,1 mol NH4OH và 0,1 mol NH4Cl.Coi NH4Cl phân ly hoàn toàn

ĐS: a [OH-]=1,4.10-3M ;[OH-]=2.10-5M Bài 27: Xác định hằng số cân bằng của phản ứng: Cd + ZnSO4 = CdSO4+ Zn theo thế điện cực chuẩn của Zn và Cd Tính công của phản ứng trong điều kiện hoàn toàn thuận nghịch ở áp suất và nhiệt độ tiêu chuẩn cho biết aZn2+ là 0,001 và aCd2+ là 0,125

ĐS: K= 1,6.1012; A= 8,14.107KJ.mol-1

Trang 23

Bài 28: Tính biến thiên Entanpi của pin khi phản ứng trong pin xảy ra thuận nghịch trong dung dịch nước: Zn + CuSO4 = ZnSO4 + Cu Biết sức điện động của pin ở

273oK là 1,0960V và ở 276o K là 1,0961V

ĐS: ΔH= -2,10.105KJ

Trang 24

CHƯƠNG 2: ĐỘNG HÓA HỌC

Bài 1: Xác định bậc và hằng số tốc độ của phản ứng phân hủy H2O2 trong nước khi chuẩn độ những thể tích như nhau của dung dịch này bằng KMnO4 thì thể tích KMnO4 cần dùng là:

ĐS: Bậc 1; k= 0,055 ph-1 Bài 2: Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu Xác định hằng số tốc độ phóng xạ và chu kỳ bán hủy của Poloni

ĐS: Bậc 1, t1/2=137 ngày Bài 3: Trong 10 phút, phản ứng giữa hai chất xảy ra hết 25% lượng ban đầu Tính chu kỳ bán hủy của phản ứng nếu nồng độ ban đầu hai chất như nhau

ĐS: t1/2= 30 phút Bài 4: Chu kỳ bán hủy của N2O5 là 5,7 giờ Tính hằng số tốc độ phản ứng và thời gian cần thiết để phản ứng hết 75%, 87% lượng chất ban đầu nếu phản ứng là bậc 1

ĐS: t1= 11,4 giờ; t2= 17,2 giờ.Bài 5: Trong 10 phút hai phản ứng bậc 1 và 2 đều hết 40% Tính thời gian để 2 phản ứng đều hết 60% khi cho nồng độ ban đầu của phản ứng bậc 2 là như nhau

ĐS: t60=18,9 phút; t60= 22,5 phút Bài 6: Ở 378oC, chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc nhất là 363 phút Tính thời gian để phản ứng hết 75,5% ở 450oC, cho biết năng lượng hoạt hóa của phản ứng là 52.000 cal.mol-1

ĐS: t75%= 13,3 phútBài 8: Cho phản ứng:

CH3COCH3 ⎯→⎯ C2H4 + CO + H2

Áp suất tổng biến đổi như sau:

Trang 25

Thời gian (phút) 0 6,5 13 19,9

Xác định bậc phản ứng và tính giá trị hằng số tốc độ phản ứng

ĐS: Bậc 1; k= 0,0256ph-1 Bài 9 Hằng số tốc độ phản ứng xà phòng hóa etyl acetat bằng xút ở 283oK là 2,38 l.dlg-1 ph-1 Tính thời gian cần thiết để xà phòng hóa 50,5% luợng etylacetat ở nhiệt

độ trên nếu trộn 1lít dung dịch etyl acetat 1/20N với:

a 1 lít dung dịch xút 1/20N

b 1 lít dung dịch xút 1/10N

c 1 lít dung dịch xút 1/25N

ĐS: t = 16,8 phút; t = 6,87 phút Bài 10 Nếu phản ứng bậc 1 có năng lượng hoạt hóa là 25.000 cal/mol và trong phưong trình Arhhenius có hằng số ko là 5.1013 giây-1, ở nhiệt độ nào chu kỳ bán hủy của phản ứng là 1 phút và 30 ngày

ĐS: t1 = 76oC; t2 = - 4oC Bài 11 Năng lượng hoạt hóa của phản ứng là bao nhiêu để tốc độ phản ứng tăng lên

3 lần khi tăng nhiệt độ lên 100 tại 300o K và tại 1000oK ?

ĐS: Ea= 20,3Kcal.mol-1 và Ea= 220 Kcal.mol-1 Bài 12.Cho phản ứng: A + B = AB thu được vân tốc theo nồng độ đầu các chất là:

O A

C 1,0 0,1 1,0

O B

Trang 26

Chứng minh phản ứng là bậc 1 và tính hằng số tốc độ phản ứng

ĐS: k1 = 0,034ph-1 Bài 14: Dung dịch este etylacetat có nồng độ ban đầu 0,01N xà phòng hóa với dung dịch NaOH có nồng độ 0,002N trong thời gian 23 phút đạt được độ chuyển hóa là 10% Nếu nồng độ ban đầu giảm đi 10 lần thì thời gian phản ứng sẽ là bao nhiêu nếu muốn đạt được độ chuyển hóa là 10% như trước

ĐS: t = 230 phút Bài 15: Xác định bằng thực nghiệm hằng số tốc độ phản ứng phân hủy N2O5 có kết quả:

Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng

ĐS: 24.710 cal.mol-1 Bài 16: NgườI ta đo tốc độ đầu hình thành C đối với phản ứng A+ B → C và thu được kết quả sau:

a Tính năng lượng họat hóa của phản ứng

b Tính thừa số k0 của phương trình Arrhenius

Biết ở nhiệt độ 600oK và 716oK, hằng số tốc độ phản ứng có giá trị tương ứng bằng 0,385 M-1.s-1 và 16M-1.s-1

ĐS: a Ea = 114,759 J.mol-1; b A = 358.109 M-1.s-1

Trang 27

Bài 18: Nghiên cứu phản ứng : 2I (k) + H2(k) → 2HI(k) Cho thấy tốc độ phản ứng ở 417,9oK bằng 1,12.10-2.M-2.s-1 và ở 737oK bằng 18,54.10-5 M-2.s-1 Xác định năng lượng hoạt hóa và hằng số tốc độ phản ứng ở 633,2oK

ĐS: Ea= 22,46 KJ.mol-1; k = 10,12.10-5 M-2.s-1 Bài 19: Trong một phản ứng bậc nhất tiến hành ở 27oC, nồng độ chất đầu giảm đi một nữa sau 5000 s Ở 370C nồng độ giảm đi hai lần sau 1000 s Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng

ĐS: Ea= 124,22 KJ.mol-1Bài 20: Sự phụ thuộc của hằng số tốc độ phản ứng phân hủy PH3 vào nhiệt độ được biểu thị bằng phương trình:

12,1302lgT

T

18963

lgk= − + + Xác định năng lượng hoạt hóa của phản ứng ở 800oK

ĐS: Ea= 376,39 KJ Bài 21: Phản ứng phân hủy nhiệt một hợp chất A ở 378,5oC là phản ứng bậc nhất Thời gian nữa phản ứng ở nhiệt độ trên bằng 363 phút Năng lượng hoạt hóa của phản ứng bằng 217 KJ.mol-1 Xác định hằng số tốc độ của phản ứng ở 450oK

ĐS: 0,1011 phút-1

Trang 28

CHƯƠNG 3: HẤP PHỤ VÀ HÓA KEO

Bài 1: Tính lượng rượu etylic bị hấp phụ ở 15oC trên bề mặt dung dịch có nồng độ 0,12M cho biết ở 150 C sức căng bề mặt của nước là 73,49.10-3 N/m và của dung dịch trên là 63,3.10-3 N/m

273)8,314.(15

10,19.10RT

.σσ

+

=

=Bài 2: Xác định ngưỡng keo tụ của dung dịch điện ly K2Cr2O7 nồng độ 0,01M đối với keo nhôm Biết rằng để keo tụ 1 lít keo đó phải thêm vào một lượng chất điện ly là 0,0631 lít

ĐS: γ = 0,63.10-3 mol.l-1

Bài 3: Điều chế keo hydronol sắt ba bằng cách cho dung dịch FeCl3 vào nước đang sôi Hãy viết cấu tạo và ký hiệu keo đó

Bài 4: Viết công thức và sơ đồ cấu tạo của mixen keo được tạo thành khi cho

Na2SO4 tác dụng với BaCl2 trong hai trường hợp

a Cho một lượng dư Na2SO4

b Cho một lượng dư BaCl2

c Các chất điện ly dưới đây gây keo tụ như thế nào đối với các dung dịch keo nói trên: Al(OH)3; Na3PO4

ĐS: a Keo âm; b Keo dương; c Xét ion Al+3 , ion PO4

3-Bài 5: Keo As2S3 thu được từ phản ứng sau với lượng dư H2S:

2H3AsO3 + 3 H2S → As2S3 + 6H2O

a Khi đặt hệ vào điện trường, các hạt keo di chuyển về điện cực nào.Giải thích

b Viết công thức của mixen keo và cho biết dấu của hạt keo

Bài 6: Keo AgI được điều chế từ phản ứng trao đổI: KI + AgNO3→ AgI + KNO3 Với lượng dư KI Tiếp theo người ta dùng dung dịch K2SO4 và dung dịch (CH3COO)2Ca

để keo tụ dung dịch keo thu được HỏI dung dịch nào trong hai dung dịch trên gây keo tụ mạnh hơn.Vì sao? (Các dung dịch trên có cùng nồng độ mol/l)

Trang 29

Bài 7: Viết công thức của mixen keo Al(OH)3 với chất ổn định là AlCl3 và keo Fe(OH)3

với chất ổn định là là FeCl3 Dung dịch Na2SO4 là chất keo tụ tốt đối với keo nào? Vì sao?

Bài 8: Ngường keo tụ của Al2(SO4)3 đối với keo AsS3 là γ = 96.10-6 kmol/m3 Hỏi cần bao nhiêu ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ 0,01 kmol/m3 để keo tụ 10-1m3 dung dịch keo As2S3 nói trên

Bài 9: Keo Fe(OH)3 điều chế bằng cách thuỷ phân không hoàn toàn sắt (III) clorur, bị keo tụ bằng các dung dịch sau: Na2S, NaCl, BaCl2 Chất điện ly nào có tác dụng keo

tụ mạnh hơn ?Vì sao?

Bài 10: Thời gian bán keo tụ của keo AgI có nồng độ hạt bằng 3,2.1011 hạt.l-1 là 11,5 giây Xác định hằng số tốc độ keo tụ

ĐS: k= 2,72.10-9 hạt-1.l.giây-1

Trang 30

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ

(Sinh viên phải chọn đáp án tốt nhất)

CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ 1 NHIỆT ĐỘNG HỌC

8 Thông số trạng thái là:

a là những đại lượng vật lý vĩ mô đặc trưng cho trạng thái của hệ

b là những đại lượng vật lý vi mô đặc trưng cho trạng thái của hệ

c là những đại lượng vật lý vi mô qui định cho trạng thái của hệ

d là những đại lượng vật lý vĩ mô qui định cho trạng thái của hệ

9 Thông số cường độ có tính chất:

a thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào lượng chất

b thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào lượng chất

c thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

d thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

10 Hệ sinh công và nhiệt, có:

++

a gây ra quá trình chuyển pha

b không thể gây ra quá trình chuyển pha

c không có trường hợp nào như vậy

Trang 31

d ΔU =Q V

15 Biểu thức toán của nguyên lý I nhiệt động học, dựa trên:

a định luật bảo toàn khối lượng

b định luật bảo toàn năng lượng

c định luật bảo toàn xung lượng

d định luật bảo toàn động lượng

16 Khi hệ nhận công từ môi trường, thì công:

b Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

c Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có nhiệt độ luôn không đổi

d Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi nhiệt với môi trường

20 Chọn phát biểu đúng:

a Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu

b Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

c Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

d Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối của

hệ , không phụ thuộcvào cách tiến hành quá trình

21 Chọn phát biểu đúng: “ Không phải hàm trạng thái là đại lượng sau:”

b Khi phản ứng thu nhiệt có ΔH <0

c Khi phản ứng tỏa nhiệt có ΔH >0

d Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độ chất đầu và sản phẩnm tạo thành

Trang 32

c Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn

d Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đótừ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn

d Nhiệt đốt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy

25 Chọn phát biểu đúng:

a Nội năng là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối

mà chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

b Nhiệt và công là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuốI của hệ

c Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

d Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

d Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thộng số cường độ là thông số không phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ phụ thuộc lượng chất

Trang 33

31 Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để

a Cung cấp cho một vật hóa hơi (hay đông đặc)

b Cung cấp cho một phản ứng đạt trạng thái cân bằng

c Cung cấp cho một vật để nâng nhiệt độ của nó lên 1°C

a Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

b Là hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi trường

c Là hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường

VnRTlnA

b

2

1P

PnRTlnA

Q= =

c a, b đều đúng

d a, b đều sai

35 Nhiệt hòa tan tích phân (nhiệt hòa tan toàn phần) là nhiệt

a Hòa tan một mol chất tan trong một lượng xác định dung môi

b Hòa tan một gam chất tan trong một lượng xác định dung môi

c Hòa tan một lượng chất tan bất kỳ

d Cả a, b, c đều sai

36 Nhiệt chuyển pha là nhiệt mà hệ

a Nhận trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác

b Tỏa ra trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác

c Nhận trong quá trình phản ứng

d Cả a, b, c đều đúng

37 Thế nào là hệ dị thể?

Trang 34

b Dị thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm

c Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm

d Dị thể của hệ không cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm

39 Hệ cô lập là hệ

a Có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường

b Là hệ không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường

c Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường

d Là hệ có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường

40 Trong các hệ sau đây hệ nào là hệ đồng thể

a Nước lỏng + nước đá

b Dung dịch bảo hòa + NaCl rắn + nước đá rắn

c Một dung dịch trong suốt

d Dung dịch gồm: AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3

41 Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:

a Là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng lớn

b Là giới hạn của nhiệt độ hòa tan tích phân khi lượng dung môi vô cùng

c Là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn dung dịch có nồng độ xác định

d Là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ xác định

CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH

42 Đặc điểm của quá trình trên là quá trình chuyển pha…

a thuận nghịch

b tự xảy ra

c không thuận nghịch

d giảm áp vì hơi ngưng tụ

43 Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C, 1atm Biết nhiệt hóa hơi của nước ở

1000C là 539 cal/g Nhiệt chuyển pha ngưng tụ có giá trị:

d a,b, c đều sai

44 Nhiệt lượng của quá trình ngưng tụ có giá trị :

a Q= 242.5 kcal

b Q= - 242.5 kcal

Trang 35

nt cp

hh cp

=

48 Khi trộn 200 gam nướcc 150C với 400 gam nướcc 600C Biết rằng hệ là cô lập

và nhiệt dung mol của hệ nước lỏng là 75.35 J/mol.K Để giải quyết bài toán trên ta phải :

a áp dụng định luật bảo toàn năng lượng

b định luật bảo toàn nhiệt lượng

c định luật bảo toàn khối lượng

d định luật bảo toàn vật chất

49 Nhiệt độ của hệ đạt được sau khi trộn lẫn :

a 3180K

b 3810K

c 2980K

d 3230K

50 Hệ trên có giá trị ΔS > O nên :

a quá trình san bằng nhiệt độ là tự xảy ra

b quá trình tự san bằng nhiệt độ là theo qui luật của tự nhiên

c quá trình san bằng nhiệt độ là do san bằng mức độ hỗn loạn của hệ

d quá trình san bằng nhiệt độ theo qui luật đồng nhất về mức độ hỗn loạn của các phần tử trong hệ

Trang 36

a là quá trình thuận nghịch đẳng nhiệt

b ở hai giá trị nhiệt độ khác nhau

c là quá trình thuận nghịch

d là quá trình không thuận nghịch

55 Khi dùng ∆S để xét chiều cho quá trình sẽ dẫn đến một giả thiết phải đặt ra là :

a hệ cô lập

b hệ không được trao đổi chất với môi trường

c không thể có hệ cô lập tuyệt đối

c không thay đổi

d không dự đoán được

58 Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k), xảy ra trong bình kín, khi phản ứng diễn ra cần làm lạnh để ổn định nhiệt độ cho hệ, vậy phản ứng:

T ∫ , được áp dụng cho hệ có tính chất:

a thuận nghịch

Ngày đăng: 05/04/2015, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w