1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

TỔNG QUAN PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN VÀ ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH VINAMILK

49 742 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 912,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiền mặt là tài sản có tính thanh khoản, tính linh hoạt về mặt tài chính là cao nhất.Tiền gắn với quá trình hoạt động của công ty từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc.. Ý nghĩa• Đối với n

Trang 1

TỔNG QUAN PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN

CHKT_TCDN_ĐÊM 3

GV: TS Nguyễn Thị Uyên Uyên

& ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH VNM

Trang 3

Sự cần thiết phân tích dòng tiền

Phân tích dòng tiền VNM và Kết Luận

Trang 4

Tiền mặt là tài sản có tính thanh khoản, tính linh hoạt về mặt tài chính là cao nhất.

Tiền gắn với quá trình hoạt động của công ty từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc.

 PTDT rất quan trọng để xem:

-Liệu DN có khả năng trả được nợ hay không?

-Liệu DN có rơi vào tình trạng kiệt quệ tài chính không? -Liệu công ty có đối mặt với nguy cơ phá sản không?

V.v….

Sự Cần Thiết Phân Tích Dòng Tiền

Trang 5

o PTDT giúp NĐT đánh giá được chất lượng thu nhập mà doanh nghiệp tạo ra.

o PTDT giúp NĐT loại bỏ được những hoài nghi về việc sử dụng phương pháp hạch toán kế toán khác nhau để tạo ra lợi nhuận cho DN.

o PTDT giúp NĐT đánh giá được chất lượng thu nhập trong tương lai, làm nền tảng cho việc xác định giá trị DN để ra quyết định đầu tư.

o PTDT giúp NĐT không rơi vào những cạm bẫy của DN để phải trả giá cao cho

cổ phiếu DN.

Trang 6

Ý nghĩa

Đối với nhà quản lý

o PTDT giúp NQL trả lời được các câu hỏi liên quan đến tiền.

o PTDT giúp NQL thấy được nguồn gốc tiền.

o PTDT giúp NQL thấy được việc sử dụng tiền của mình đã hợp lý chưa.

Ý nghĩa Việc Phân Tích Dòng Tiền

Trang 7

Đánh giá được lượng tiền mặt còn tồn cuối kỳ, đánh

giá được khả năng thanh khoản của DN.

Đánh giá được khả năng tạo ra tiền của DN.

Cho thấy được sự lưu chuyển của tiền qua các kỳ.

Là cơ sở để phát hiện các yếu kém ảnh hưởng đến tài

chính DN.

Trang 8

CÁC THƯỚC ĐO

HĐKD + Các chi phí không bằng tiền mặt.

kinh doanh – chi tiêu vốn ròng cần thiết để duy trì HĐ SXKD – Chi cổ tức.

Trang 9

Tỷ số đảm bảo dòng tiền

Trang 10

Tỷ số tái đầu tư TM

HỆ THỐNG CÁC TỶ SỐ

Trang 11

Tỷ số dòng tiền hoạt động / doanh thu

thuần

Trang 12

Tỷ số dòng tiền tự do/ dòng tiền hoạt động

HỆ THỐNG CÁC TỶ SỐ

Trang 13

ngắn hạn (Operating Cash Flow - OCF)

Trang 14

Ý nghĩa

Tỷ số đảm bảo nợ vay ngắn hạn (Cash

Current Debt Coverage Ratio – CDC)

HỆ THỐNG CÁC TỶ SỐ ĐẢM BẢO TÍNH THANH KHOẢN VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN (Cash Flow Coverage Ratios)

Trang 15

coverage ratio – FFC)

Trang 16

Ý nghĩa

Tỷ số đảm bảo lãi vay (Cash Interest

Coverage Ratio – CIC)

HỆ THỐNG CÁC TỶ SỐ ĐẢM BẢO TÍNH THANH KHOẢN VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN (Cash Flow Coverage Ratios)

Trang 18

Ý nghĩa

Tỷ số khả năng trả nợ, lãi vay và cổ tức (*)

HỆ THỐNG CÁC TỶ SỐ ĐẢM BẢO TÍNH THANH KHOẢN VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN (Cash Flow Coverage Ratios)

Trang 21

vốn và cổ tức tiền mặt (*)

Trang 22

Ý nghĩa

(Operating Cash to Capital Expenditures Ratio – OC/CE) (*)

HỆ THỐNG CÁC TỶ SỐ ĐẢM BẢO TÍNH THANH KHOẢN VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN (Cash Flow Coverage Ratios)

HỆ THỐNG CÁC TỶ SỐ KHẢ NĂNG DUY TRÌ VÀ PHÁT TRIỂN CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 23

(Operating Cash to Total Debt Ratio – OC/TD) (*)

Trang 24

Bước 1: Dùng phương pháp phân tích tỷ trọng để xác định yếu

Bước 4: Kiến nghị, cảnh báo cho DN.

NỘI DUNG PHÂN TÍCH DÒNG TiỀN

Trang 26

Tổng Quan

NĂM 2009 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2012 NĂM 2013

DÒNG TIỀN

TỪ HĐKD 3,096,502,889,604 2,018,774,046,744 2,411,168,612,240 5,294,567,838,319 6,251,743,363,451 LỢI NHUẬN

SAU THUẾ 2,375,692,853,224 3,616,185,949,180 4,218,181,708,937 5,819,454,717,083 6,534,133,662,834

Trang 27

2009 2010 2011 2012 2013

-3000000000000 -2000000000000 -1000000000000

0 1000000000000 2000000000000 3000000000000

Tổng dòng tiền thuần trong kỳ

Axis Title

VINAMILK 2009 2010 2011 2012 2013

Tổng dòng tiền

thuần trong kỳ 87,537,859,006 187,338,317,878 2,543,422,830,612 -1,904,069,717,106 1,494,193,637,187

Trang 30

Sự đánh đổi

2009 2010 2011 2012 2013

Điều chỉnh tăng giảm hàng

tồn kho qua các năm 453,952,130,175 -1,110,496,793,174 -1,021,809,144,291 -273,491,911,774 258,940,210,677

Điều chỉnh tăng giảm Khoản

phải thu qua các năm -68,041,422,411 -319,291,901,558 -1,105,678,269,247 -177,763,748,924 -38,409,421,579 Điều chỉnh tăng giảm khoản

phải trả qua các năm 392,538,074,566 367,932,025,243 703,897,108,817 268,727,745,184 -272,224,654,212

Trang 31

600000000000

Điều chỉnh tăng giảm hàng tồn kho qua các năm

Trang 32

Đánh đổi giữa việc giữ tiền hay Khoản Phải Thu, Khoản

Trang 34

Tỷ số tái đầu tư tiền mặt

0 0.05

Tỷ số tái đầu tư tiền mặt

Tỷ số tái đầu tư tiền mặt

2009 2010 2011 2012 2013

Tỷ số tái đầu tư tiền mặt 0.4225 0.0338 0.1398 0.2259 0.1591

Trang 35

NĂM 2009 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2012 NĂM 2013

DTIỀN HĐỘNG /

DTHU THUẦN 0.2917 0.1282 0.1115 0.1993 0.2020 DÒNG TIỀN TỪ

HĐKD 3,096,502,889,604 2,018,774,046,744 2,411,168,612,240 5,294,567,838,319 6,251,743,363,451 DOANH THU

THUẦN 10,613,770,890,800 15,752,865,999,425 21,627,428,893,109 26,561,574,179,964 30,948,602,127,306

Trang 36

Tỷ số dòng tiền tự do/ Dòng tiền hoạt động (Free

Cash Flow/ Operating Cash Flow Ratio)

NĂM 2009 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2012 NĂM 2013

Trang 38

Tỷ số đảm bảo dòng vốn (Funds flow coverage ratio – FFC)

NĂM 2009 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2012 NĂM 2013

Trang 39

NĂM 2009 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2012 NĂM 2013

CIC 489.2868 510.9923 217.7404 2,045.3791 73,556.1551

Trang 40

Tỷ số đảm bảo nợ vay ngắn hạn (Cash Current Debt Coverage

Trang 41

NĂM 2009 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2012 NĂM 2013

Trang 42

Tỷ số đảm bảo khả năng thanh toán chi tiêu vốn và cổ tức tiền mặt

NĂM 2009 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2012 NĂM 2013

Trang 43

NĂM 2009 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2012 NĂM 2013

CHI TIÊU VỐN (CHI MUA

Trang 44

Tỷ số đánh giá khả năng duy trì & phát triển

NĂM 2009 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2012 NĂM 2013

Trang 45

NĂM 2009 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2012 NĂM 2013

Trang 46

Tỷ số Lãi ròng/ Tổng dòng tiền thuần

NĂM 2009 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2012 NĂM 2013

LÃI RÒNG/ TỔNG DÒNG

TIỀN THUẦN 27.1390 19.3030 1.6585 -3.0563 4.3730

LÃI RÒNG 2,375,692,853,224 3,616,185,949,180 4,218,181,708,937 5,819,454,717,083 6,534,133,662,834

TỔNG DÒNG TIỀN THUẦN 87,537,819,006 187,338,317,878 2,543,422,830,612 -1,904,069,717,106 1,494,193,637,187

Trang 47

 Chiến lược đầu tư.

 Quyết định tài trợ.

Trang 48

Phân tích dòng tiền & PTDT VNM

TCDN_ĐÊM3_NHÓM 2&9 Thanks for listening

Ngày đăng: 04/04/2015, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w