1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP NHÓM MÔN HỌC TÀI CHÍNH PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI CÔNG CỤ THỊ TRƯỜNG PHÁI SINH

32 694 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp đồng kỳ hạn Khái niệm: hợp đồng kỳ hạn là một thỏa thuận giữa hai bên - người mua và người bán – để mua hoặc bán tài sản vào một ngày trong tương lai với giá đã thỏa thuận ngày hôm

Trang 1

BÀI TẬP NHÓM MÔN HỌC: TÀI CHÍNH PHÁT TRIỂN

ĐỀ TÀI CÔNG CỤ THỊ TRƯỜNG PHÁI SINH

(mô tả và cho ví dụ) GVHD: PGS TS Nguyễn Trọng Hoài

Thành viên tham gia: Phan Thanh Ly

Trang 2

CÔNG CỤ THỊ TRƯỜNG PHÁI SINH

Trang 3

GiỚI THIỆU

 Sản phẩm phái sinh là một sản phẩm tài chính mà kết quả của

nó được tạo ra từ kết quả của một sản phẩm khác ( tài sản cơ

sở )

 Công cụ phái sinh chuyển hóa giá trị của mình từ thành quả của một tài sản khác

 “ Tài sản khác “ này thường được xem là tài sản cơ sở Tài sản

cơ sở có thể là cổ phiếu, trái phiếu, tiền hoặc là hàng hóa, tất

Trang 5

1 Hợp đồng kỳ hạn

Khái niệm: hợp đồng kỳ hạn là một thỏa thuận giữa

hai bên - người mua và người bán – để mua hoặc bán tài sản vào một ngày trong tương lai với giá đã thỏa thuận ngày hôm nay

 Nếu vào ngày đáo hạn, giá thực tế cao hơn giá thực hiện, người sở hữu hợp đồng sẽ kiếm được lợi nhuận, nếu giá thấp hơn, người sở hữa hợp đồng sẽ chịu một khoản lỗ

Trang 6

 Ví dụ minh họa: Khách hàng A vào ngày 27/12/2007 kí hợp đồng Mua

Kỳ Hạn 100 lượng vàng SJC, thời hạn 1 tuần, đáo hạn 03/01/2008, với giá kỳ hạn là 15.925.000 đồng/lượng (Lưu ý KH mua kỳ hạn tức là KH đang kì vọng giá lên và giá giao ngay đang niêm yết của ACB là 15.840.000-15.900.000 đồng/lượng.)

 Ngay khi ký hợp đồng khách hàng phải ký quỹ 5% giá trị hợp đồng , tương đương 79.625.000 đồng, khoản tiền này chỉ mang tinh chất “đặt cọc”, sẽ trả lại cho khách hàng nếu hợp đồng có lời, và sẽ dùng để bù đắp lỗ cho khách hàng nếu hợp đồng bị lỗ

1 Hợp đồng kỳ hạn

Trang 7

 Trường hợp 1: vào ngày 12/01/2008 Giá vàng SJC là 16.200.000 đồng/lượng thì KH lời 27.500.000 đồng = (16.200.000-15.925.000)*100 KH sẽ nhận lại 79.625.000 đồng tiền đặt cọc cùng với 27.500.000 đồng tiền lời.

 Trường hợp 2: vào ngày 12/01/2008 Giá vàng SJC là 15.850.000 đồng/lượng thì KH lỗ 7.500.000 đồng = (15.850.000-15.925.000)*100 KH sẽ nhận lại 72.125.000 đồng

= 79.625.000 – 7.500.000.

Trang 8

2 Hợp đồng giao sau (Futures Contract)

Là hợp đồng giữa hai bên

(người mua và người bán)

 để mua bán một tài sản

 vào một ngày trong tương lai

 với giá đã thỏa thuận vào hôm nay

Trang 9

 Được chuẩn hóa

 Được thực hiện trên sàn giao sau

 Có tính thanh khoản cao

 Có thực hiện ký quỹ

 Chịu quá trình thanh toán hàng ngày

 Có công ty thanh toán bù trừ

 Rủi ro thanh toán thấp hơn kỳ hạn

 Ít có giao nhận thực sự

2 Hợp đồng giao sau

Trang 10

Tài sản của hợp đồng giao sau:

Trang 11

Ví dụ:

sau trái phiếu kho bạc tháng 9

2 Hợp đồng giao sau

Trang 12

Ngày Giá Điều chỉnh Dòng vào Số dư Giải thích

97-27 01-Aug 97-13 437.50 2,500.00 2,937.50 +2,500.00

-14/32 +437.50 2,937.50

04-Aug 97-25 -375.00 2,562.50

05-Aug 96-18 1,218.75 3,781.25

06-Aug 96-07 343.75 4,125.00

07-Aug 97-05 -937.50 3,187.50

08-Aug 99-03 -1,937.50 1,250.00

11-Aug 101-01 -1,937.50 750.00 62.50 750.00 12-Aug 99-25 1,250.00 1,937.50 3,250.00 1,937.50 13-Aug 101-01 -1,250.00 2,000.00

14-Aug 100-25 250.00 2,250.00

15-Aug 100-25 0.00 2,250.00 18-Aug 100-16 281.25 -2,531.25 0.00 -2,531.25

-2,656.25 -2,656.25

Trang 13

3 Hợp đồng quyền chọn

(Option)

Là hợp đồng giữa hai bên (người mua và người

bán)

không phải là nghĩa vụ

Trang 14

 Người mua quyền chọn trả cho người bán một số tiền gọi

là phí quyền chọn

 Có quyền chọn mua (call), và bán (put)

 Được chuẩn hóa

 Được thực hiện trên sàn quyền chọn

 Có tính thanh khoản cao

 Ngày đáo hạn của quyền chọn đến trước và gần với ngày đáo hạn của tài sản cơ sở

3 Hợp đồng quyền chọn

Trang 15

Tài sản của hợp đồng quyền chọn:

 …

3 Hợp đồng quyền chọn

Trang 16

Ví dụ:

loại cổ phiếu được chào bán:

Trang 17

Giả sử giá cổ phiếu lên 54$

 Người mua CALL chọn thực hiện hợp đồng, mua giá 50 (bán được 54)

 Người bán CALL buộc thực hiện hợp đồng, bán giá 50

 Người mua PUT từ chối thực hiện hợp đồng (mất phí)

Giả sử giá cổ phiếu xuống 40$

 Người mua CALL từ chối thực hiện hợp đồng (mất phí)

 Người mua PUT chọn thực hiện hợp đồng, bán giá 50 (mua lại 40)

 Người bán PUT buộc thực hiện hợp đồng, phải mua 50

3 Hợp đồng quyền chọn

Trang 18

Động cơ của người mua quyền chọn mua:

(a) đầu cơ (kỳ vọng giá tăng)

(b) phòng ngừa rủi ro (bảo vệ vị thế)

Giả sử giá cổ phiếu lên 54$

 Nếu mua cổ phiếu: giá 47$ thì lãi 7$ so với mua quyền chọn mua chỉ lãi 2$

Giả sử giá cổ phiếu xuống 40$

 Nếu mua cổ phiếu: giá 47$ thì lỗ 7$ so với mua quyền chọn mua chỉ lỗ 2$

3 Hợp đồng quyền chọn

Trang 19

Động cơ của người mua quyền chọn bán:

(a) đầu cơ (kỳ vọng giá giảm)

(b) phòng ngừa rủi ro (bảo vệ vị thế)

Giả sử giá cổ phiếu lên 54$

 Nếu bán hôm nay: giá 47$ thì lỗ 7$ so với mua quyền chọn bán chỉ lỗ 4$

Giả sử giá cổ phiếu xuống 40$

 Nếu bán hôm nay: giá 47$ thì lãi 7$ so với mua quyền chọn bán chỉ lãi 6$

3 Hợp đồng quyền chọn

Trang 20

Phòng ngừa vị thế bán

Nguồn: chương trình excel cá nhân - Chọn lựa chiến lược phòng ngừa rủi ro mua bán chứng khoán bằng mua bán quyền chọn

Trang 21

Phòng ngừa vị thế mua

Nguồn: chương trình excel cá nhân - Chọn lựa chiến lược phòng ngừa rủi ro mua bán chứng khoán bằng mua bán quyền chọn

Trang 22

HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

(SWAPS)

Trang 23

4.1 Khái niệm hợp đồng hoán đổi

Hợp đồng hoán đổi là một sản phẩm phái sinh tài chính (derivative) mà theo đó một bên giao dịch thực hiện một chuỗi các thanh toán cho bên còn lại vào một ngày cụ thể

Một hợp đồng hoán đổi, tương tự như hợp đồng giao sau (Futures), giống như một danh mục các hợp đồng kỳ hạn Vì vậy, kết quả cơ bản của ba loại công cụ này là tương tự nhau

4 HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

Trang 24

4.2 Các loại hoán đổi phổ biến

Có tất cả năm loại hoán đổi cơ bản dựa trên tài sản hóa cơ sởoHoán đổi tiền tệ (currency swap)

oHoán đổi lãi suất (interest rate swap)

oHoán đổi hàng hóa (commodity swap)

oHoán đổi chứng khoán (equity swap)

oHoán đổi tín dụng (credit default swap)

4 HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

Trang 25

4.3 Các đặc điểm cần chú ý của một hợp đồng hoán đổi

oNgày bắt đầu

oNgày kết thúc

oNgày thanh toán: ngày mà việc thanh toán được thực hiện

oKỳ thanh toán: khoản thời gian giữa các lần thanh toán

oKhông có khoản thanh toán trước bằng tiền mặt từ bên này cho bên kia

oMỗi hoán đổi được cụ thể hóa bởi một số tiền giao dịch được gọi là vốn khái toán (notional principal)

4 HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

Trang 26

4.4 Ví dụ minh họa một hoạt động hoán đổi tiền tệ

Có tất cả bốn loại hoán đổi tiền tệ

oThanh toán cả hai đồng tiền theo lãi suất cố định

oCả hai khoản thanh toán theo lãi suất thả nổi

oThanh toán đồng tiền đầu tiên theo lãi suất thả nổi và đồng tiền thứ hai theo lãi suất cố định

oThanh toán đồng tiền đầu tiên theo lãi suất cố định và đồng tiền thứ hai theo lãi suất thả nổi

4 HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

Trang 27

Ví dụ minh họa:

Crédit Agricole S.A thực hiện một hoán đổi tiền tệ với Well Fargo theo nội dung công ty sẽ thực hiện một chuỗi các thanh toán tiền lãi mỗi bán niên bằng đồng Euro cho Wells Fargo với lãi suất 4,35% một năm, dựa trên số vốn khái toán là 10 triệu Euros

Wells Fargo sẽ trả cho Crédit Agricole tiền lãi mỗi bán niên bằng USD với lãi suất 3,5%/năm trong hai năm, dựa trên số vốn khái toán là 12,1 triệu USD

4 HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

Trang 28

Vào ngày bắt đầu hoán đổi

Crédit Agricole trả cho Wells Fargo 12.100.000 USDWells Fargo trả cho Crédit Agricole 10.000.000 Euros

4 HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

Trang 29

Mỗi sáu tháng trong vòng hai năm

Crédit Agricole trả cho Wells Fargo0,0435 x (180/360) x 10.000.000 € = 217.500 €Wells Fargo trả cho Crédit Agricole

0,035 x (180/360) x 12.100.000 $ = 211.750 $

4 HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

Trang 30

Vào ngày kết thúc của hoán đổi

Crédit Agricole trả cho Wells Fargo 10.000.000 € + 217.500 € = 10.217.500 €Wells Fargo trả cho Crédit Agricole

12.100.000 $ + 211.750 $ = 12.311.750 $

4 HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

Trang 31

12.100.000 $ +

4 HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

Trang 32

1 N.T.N.Trang, 2007, Quản trị rủi ro tài chính (Financial Risk

Management), NXB Thống kê, TPHCM

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Ngày đăng: 04/04/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w