1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE

65 447 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu nghiên cứu Đề tài nhằm xây dựng mới module Chat4Group dùng để trao đổi trực tuyến, với các yêu cầu chức năng phục vụ cho ngữ cảnh dạy học kết hợp Blended learning kế thừa từ mod

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

- -PHAN KHÔI LONG

XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP

(TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN) CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

TP.HỒ CHÍ MINH - NĂM 2012

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

- -PHAN KHÔI LONG

XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP

(TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN) CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE

CHUYÊN NGÀNH: SƯ PHẠM TIN HỌC

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

NGƯỜI HƯỚNG DẪN: ThS LÊ ĐỨC LONG

TP.HỒ CHÍ MINH - NĂM 2012

Trang 3

Em cũng xin gởi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến:

ThS Lê Đức Long, thầy đã hướng dẫn tận tình, dành nhiều thời gian công sức chỉ bảo, động viên và theo dõi sát sao với tinh thần trách nhiệm cùng lòng thương mến trong suốt quá trình em thực hiện đồ án này

Thầy cô trong Khoa Công nghệ Thông tin nói chung và thầy cô trong bộ môn Phương pháp Giảng dạy nói riêng đã giúp đỡ và hướng dẫn chúng em trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu tại ngôi trường Sư phạm thân thương này Thầy cô đã cung cấp những kiến thức quý giá về chuyên môn cũng như cuộc sống giúp chúng em vững tin khi bước vào đời

Cuối cùng xin cảm ơn sự quan tâm và ủng hộ của gia đình, bạn bè đó là nguồn động viên tinh thần rất lớn để em hoàn thành tốt đồ án

Dù đã cố gắng rất nhiều, song chắc chắn đồ án không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý thầy cô cùng các bạn

Em xin chân thành cảm ơn

Tp Hồ Chí Minh, tháng 4 năm 2012

Phan Khôi Long

Trang 4

MỤC LỤC

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

1 Mục tiêu nghiên cứu 2

2 Phương pháp và công cụ nghiên cứu 2

3 Kết quả dự kiến của đề tài 2

CHƯƠNG I - KHẢO SÁT MODULE CHATROOM CỦA MOODLE 1 Giới thiệu về Moodle 5

2 Mô đun Chat của Moodle 2.0.8 12

2.1 Khảo sát chức năng của module chat 2.0.8 12

2.2 Giao diện module Chat của Moodle 2.0.8 13

CHƯƠNG II - PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ 1 Phân tích yêu cầu chức năng và phi chức năng 16

1.1 Yêu cầu chức năng 16

1.2 Yêu cầu phi chức năng Error! Bookmark not defined 2 Thiết kế dữ liệu 21

3 Thiết kế xử lý 25

3.1 Qui trình đăng nhập hệ thống 25

3.2 Qui trình tạo và cập nhật phòng chat của Quản trị viên hoặc giáo viên: 27

3.3 Qui trình tham gia thảo luận trong phòng chat 30

3.4 Qui trình chấm điểm học viên trong phòng chat 32

3.5 Qui trình xem và quản lý báo cáo thống kê trong Chat4Group 33

4 Thiết kế giao diện 35

4.1 Thiết kế giao diện phòng chat 35

4.2 Thiết kế giao diện Report 37

CHƯƠNG III - CÀI ĐẶT VÀ THỬ NGHIỆM 1 Môi trường phát triển 41

Trang 5

2 Sitemap 41

3 Kịch bản thử nghiệm 41

3.1 Thông tin về khóa học thử nghiệm 42

3.2 Danh sách Users thử nghiệm 42

3.3 Hoạt động Chat4Group trong khóa học Lập trình cơ bản 43

3.3.1 Học sinh (Student/Leaner) 43

3.3.2 Giáo viên (Instructor/Teacher) 49

KẾT LUẬN 1 Kết quả đạt được 55

1.1 Kỹ năng 55

1.2 Kiến thức 55

1.3 Hiệu quả 55

2 Khả năng ứng dụng đề tài vào thực tiễn 56

3 Hướng phát triển của đề tài 56

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trang 6

DANH MỤC HÌNH VẼ

Hình 1 Biểu đồ thống kê số lượng các sites đã đăng ký trên Moodle 7

Hình 2 Biểu đồ thống kê số lượng đăng ký mới hằng tháng tính từ tháng 4 năm 2009 đến tháng 3 năm 2012 Error! Bookmark not defined Hình 3 Biểu đồ thống kê số lượng người dùng trên các sitesError! Bookmark not defined Hình 4 Dân số của cộng đồng Moodle tới tháng 3 năm 2012 8

Hình 5 Sơ đồ chức năng của người dùng trong mô đun Chat 12

Hình 6 Giao diện phòng chat của moodle 2.0.8 13

Hình 7 Giao diện tạo một phòng Chat của Moodle 2.0.8 13

Hình 8 Sơ đồ chức năng mô tả hoạt động quản lý và tham gia phòng chat 17

Hình 9 Sơ đồ dữ liệu vật lý – Physical Data Model (PDM) 21

Hình 10 Lược đồ hoạt động của qui trình đăng nhập 25

Hình 11 Màn hình hệ thống 26

Hình 12 Màn hình sau đăng nhập của giáo viên 26

Hình 13 Lược đồ hoạt động mô tả qui trình tạo và cập nhật phòng chat của quản trị viên hoặc giáo viên 27

Hình 14 Màn hình tạo phòng chat 28

Hình 15 Màn hình cập nhật thông tin phòng chat 29

Hình 16 Màn hình thông tin phòng chat 29

Hình 17 Lược đồ hoạt động mô tả qui trình tham gia thảo luận trong phòng chat 30

Hình 18 Màn hình Chat 31

Hình 19 Lược đồ hoạt động mô tả qui trình chấm điểm học viên trong phòng chat 32

Trang 7

Hình 20 Lược đồ hoạt động mô tả qui trình xem và quản lý báo cáo thống kê trong

Chat4Group 33

Hình 21 Màn hình xem và quản lý report 34

Hình 22 Màn hình Chatroom cũ của Moodle Error! Bookmark not defined Hình 23 Thiết kế giao diện Chatroom 35

Hình 24 Màn hình Chatroom mới Error! Bookmark not defined Hình 25 Thiết kế giao diện màn hình xem báo cáo thống kê các thông tin liên quan đến tin nhắn 39

Hình 26 Giao diện màn hình xem báo cáo thống kê hoạt động trong phòng chat và quản lý report Error! Bookmark not defined Hình 27 Thiết kế giao diện màn hình xem báo cáo thống kê các thông tin trong phiên chat 37

Hình 28 Giao diện màn hình xem báo cáo thống kê tin nhắnError! Bookmark not defined Hình 29 Giao diện màn hình xem báo cáo thống kê người dùng ra/vào phòng chatError! Bookmark not defined Hình 30 Giao diện màn hình xem báo cáo thống kê file uploadError! Bookmark not defined Hình 31 Module Chat4Group Sitemap 41

Hình 32 Màn hình danh sách các phòng chat 44

Hình 33 Màn hình xem thông tin phòng chat 44

Hình 34 Màn hình phòng Chat 45

Hình 35 Màn hình xem và xuất báo cáo của học sinh Error! Bookmark not defined Hình 36 Màn hình tạo phòng Chat 50

Hình 37 Màn hình xem và xuất report của giáo viên 51

Trang 8

Giới thiệu tổng quan

1 Mục tiêu nghiên cứu

2 Phương pháp và công cụ nhiên cứu

3 Kết quả dự kiến của đề tài

Trang 9

1 Mục tiêu nghiên cứu

Đề tài nhằm xây dựng mới module Chat4Group dùng để trao đổi trực tuyến, với các yêu cầu chức năng phục vụ cho ngữ cảnh dạy học kết hợp (Blended learning) kế thừa từ module Chat của hệ thống quản lý khóa học – Course Management System (viết tắt là CMS) nguồn mở Moodle phiên bản 2.0.8 Sau đó được cài đặt và thử nghiệm thực tế tại Khoa Công nghệ Thông tin – Trường Đại học Sư phạm Tp Hồ Chí Minh (http://www.2learner.edu.vn/ACeLS_Moodle)

Mục tiêu cụ thể của đồ án như sau:

 Tìm hiểu về CMS nguồn mở Moodle và module Chat đã có của hệ thống;

 Xây dựng và thiết kế hoàn toàn mới module Chat4Group phục vụ mô hình hoạt động thảo luận trực tuyến đồng bộ theo nhóm và chấm điểm đánh giá hoạt động thảo luận nhóm;

 Cài đặt và thử nghiệm module Chat4Group với hệ thống Moodle phiên bản 2.0.8 Module Chat4Group sẽ được tích hợp vào hệ thống ACeLS đang sử dụng tại trang web http://www.2learner.edu.vn/

2 Phương pháp và công cụ nghiên cứu

Trang 10

Kết quả dự kiến của đồ án là một module Chat4Group (trao đổi trực tuyến) hoàn chỉnh với các tính năng nâng cao mới như:

- Chủ đề thảo luận luôn hiên trong phòng chat;

- Tổ chức phòng Chat (nhiều phòng) với việc ấn định số lượng thành viên;

- Tổ chức phòng chat với việc ấn định thời điểm mở phòng chat và thời gian đóng phòng chat;

- Đồng hồ báo thời gian còn lại và tổng thời gian phòng chat hoạt động;

- Cho phép giáo viên quyết định có hiện thông báo khi sắp hết giờ đến các thành viên trong phòng chat;

- Hỗ trợ tốt về mặt soạn thảo và định dạng tin nhắn;

- Khung soạn thảo không giới hạn kích thước cố định mà có thể thay đổi;

- Cho phép gửi tin nhắn riêng tư đến thành viên cụ thể trong phòng chat;

- Tải lên / tải xuống tập tin từ phòng chat;

- Cho phép giáo viên chấm điểm trực tiếp trong phòng chat;

- Cho phép giáo viên ignore (chỉ được xem các thành viên trong phòng chat trao đổi) học sinh;

- Cho phép mọi thành viên xem và lưu các báo cáo thống kê về tin nhắn, tập tin

đã tải lên phòng chat, thông tin về việc người dùng vào/ra phòng chat;

- Cho phép giáo viên xem và lưu báo cáo thống kê về điểm số, thông tin thảo luận của học sinh, và giáo viên có thể thiết lập hệ số để tính điểm;

- Lưu báo cáo với nhiều định dạng tập tin: html, excel, word, pdf

Trang 11

CHƯƠNG 1

KHẢO SÁT MODULE CHAT

CỦA MOODLE

1 Giới thiệu về Moodle

2 Khảo sát về chức năng Chat của Moodle v2.x (Cụ thể là 2.0.8)

Trang 12

1 Giới thiệu về Moodle

Moodle là một hệ thống quản lý khóa học (Course Management System – CMS), cũng được biết đến như một hệ thống quản lý học tập (Learning Management System – LMS) hoặc một môi trường học tập ảo (Virtual Learning Environment – VLE) Đây là một ứng dụng web miễn phí, mã nguồn mở (do đó có thể chỉnh sửa được

mã nguồn) mà ngành giáo dục có thể sử dụng để tạo ra các trang web học tập trực tuyến mang lại hiệu quả.[1]

Moodle (viết tắt của Modular Object-Oriented Dynamic Learning Environment) được sáng lập năm 1999 bởi Martin Dougiamas, người tiếp tục điều hành và phát triển chính của dự án Do không hài lòng với hệ thống LMS/CMS thương mại WebCT trong trường học Curtin của Úc, Martin đã quyết tâm xây dựng một hệ thống LMS mã nguồn mở hướng tới giáo dục và người dùng hơn Từ đó đến nay Moodle có sự phát triển vượt bậc và thu hút được sự quan tâm của hầu hết các quốc gia trên thế giới và ngay cả những công ty bán LMS/CMS thương mại lớn nhất như BlackCT (BlackBoard + WebCT) cũng có các chiến lược riêng để cạnh tranh với Moodle

Moodle nổi bật là thiết kế hướng tới giáo dục, dành cho những người làm trong lĩnh vực giáo dục Moodle rất dễ dùng với giao diện trực quan, giáo viên chỉ mất một thời gian ngắn để làm quen và có thể sử dụng thành thạo Giáo viên có thể tự cài và nâng cấp Moodle

Do thiết kế dựa trên module nên Moodle cho phép bạn chỉnh sửa giao diện bằng cách dùng các theme có trước hoặc tạo thêm một theme mới cho riêng mình Tài liệu

hỗ trợ của Moodle rất đồ sộ và chi tiết, khác hẳn với nhiều dự án mã nguồn mở khác

Moodle phù hợp với nhiều cấp học và hình thức đào tạo: phổ thông, đại học/cao đẳng, không chính quy, trong các tổ chức/công ty

Moodle phát triển dựa trên PHP (ngôn ngữ được dùng bởi các công ty Web lớn như Yahoo, Flickr, Baidu, Digg, CNET) có thể mở rộng từ một lớp học nhỏ đến các trường đại học lớn trên 50 000 sinh viên (ví dụ đại học Open PolyTechnique của Newzealand hoặc đại học mở Anh - Open University of UK trường đại học cung cấp đào tạo từ xa lớn nhất châu Âu và đại học mở Canada Athabasca University)

Trang 13

Bạn có thể dùng Moodle với các hệ cơ sở dữ liệu mã nguồn mở như: MySQL hoặc PostgreSQL Từ phiên bản 1.7 sẽ hỗ trợ thêm các hệ cơ sở dữ liệu thương mại như Oracle, Microsoft SQL để các bạn có thêm nhiều cơ hội lựa chọn

Moodle rất đáng tin cậy và được sử dụng rộng rãi trên thế giới, hiện có khoảng 66.106 trang web và khoảng 215 quốc gia có tổ chức hoặc cá nhận sử dụng và đăng ký với cộng đồng Moodle – moodle.org Sau đây là một vài thống kê về việc sử dụng Moodle trên thế giới do cộng đồng Moodle – moodle.org khảo sát và công bố

Bảng 1.1 – 10 quốc gia có số lượng người đăng ký sử dụng Moodle đông nhất [2]

Số liệu trong Bảng 1.1 được cộng đồng Moodle – moodle.org khảo sát đến

tháng 12 năm 2011 Trong đó cột Country – tên quốc gia và cột Registrations – số

người đăng ký sử dụng Moodle với cộng đồng Moodle tại quốc gia tương ứng

Moodle thực hiện kiểm tra thường xuyên tình trạng của hầu hết các trang web

để đảm bảo rằng các trang web đó vẫn còn tồn tại, vì vậy thỉnh thoảng có thể thấy giảm số lượng các trang web

Trang 14

Hình 1.1 – Biểu đồ thống kê số lượng các trang web đăng ký với moodle.org [2]

Hình 1.1 thống kê số lượng các trang web đăng ký với cộng đồng Moodle – moodle.org theo từng tháng tính từ tháng 1 năm 2003 đến tháng 12 năm 2011

Bảng 1.2 – 10 trang web sử dụng Moodle có số lượng thành viên đông nhất [2]

Bảng 1.2 thống kê 10 trang web sử dụng Moodle có số lượng thành viên –

Users đông nhất trên thế giới được cộng đồng Moodle khảo sát tính đến tháng 12 năm

2011

Trang 15

Bảng 1.3 – 10 trang web sử dụng Moodle có số lượng khóa học nhiều nhất [2]

Bảng 1.3 thống kê 10 trang web sử dụng Moodle có số lượng khóa học –

Courses đông nhất trên thế giới được cộng đồng Moodle khảo sát tính đến tháng 12

năm 2011

Hình 1.2 – Biểu đồ thống kê số lượng thành viên của cộng đồng Moodle [2]

Hình 1.2 thống kê số lượng thành viên của cộng đồng Moodle – moodle.org theo từng tháng tính từ tháng 9 năm 2005 đến tháng 4 năm 2012

Trang 16

1.1 Các phiên bản của Moodle

Moodle phát triển qua các thời kỳ như sau:

Hình 1.3 – Quá trình phát triển của Moodle qua các thời kỳ

Những dự định năm phát hành cho các phiên bản tiếp theo

Hình 1.4 – Dự định năm tháng phát hành các phiên bản tiếp theo

Cột Version: là cột thể hiện phiên bản của Moodle dự định phát hành;

Cột Release: là cột thể hiện năm tháng phát hàng tương ứng với phiên bản phía trước; Cột Official support until: là cột thể hiện năm tháng hỗ trợ chính thức của Moodle đối với phiên bản tương ứng phía trước;

Trang 17

1.2 Phiên bản Moodle 2.0.8

So với các phiên bản trước Moodle v2.0.8 đã thay đổi mạnh mẽ Không chỉ cải thiện, phát triển các tính năng sẵn có ở phiên bản 2.0.8 còn có rất nhiều tính năng mới hấp dẫn Một số tính năng mới bao gồm:[1]

 Chia sẻ dễ dàng hơn với Community Hub

Bất cứ ai cũng có thể thiết lập được một Community Hub (trung tâm cộng đồng) một thư mục dành cho các khóa học công cộng hay các khóa học cá nhân Giảng viên của những trang đã đăng ký có thể đăng tải toàn bộ khóa học của họ lên các Community Hub này để học viên tải xuống hoặc quảng bá về khóa học của mình Ngoài ra, giảng viên có thể tìm kiếm trong các Community Hub và tải xuống các bài giảng mẫu

 Lưu trữ và quản lý tài liệu thuận tiện hơn

Giao diện và các chức năng quản lý dữ liệu đã có những thay đổi lớn File

picker (hộp thoại chọn tập tin) giúp người dùng truy cập hệ thống dữ liệu trong File Bank (kho lưu trữ tập tin của hệ thống) điều này cho phép Moodle v2.0 tích

hợp với những cơ sở dữ liệu bên ngoài; người sử dụng có thể dễ dàng đưa vào các văn bản, phim, hình ảnh… Những tích hợp đầu tiên trong phiên bản 2.0 bao gồm: Alfresco, Amazon S3, Box.net, hệ thống dữ liệu trên Server, Flickr, Google Docs, MERLOT, Picasa, Recent Files, WebDAV servers, Wikimedia, Youtube và nhiều hơn nữa trong tương lai Người dùng cũng dễ dàng nhập dữ liệu từ máy tính hoặc

từ đường dẫn URL cụ thể nào khác

 Nhiều tính năng hơn cho giảng viên

Giảng viên có thể sử dụng tính năng Course Completion - để thiết lập

tiêu chuẩn điều kiện của khóa học cho tất cả học viên Các yêu cầu có thể bao gồm việc hoàn thành các hoạt động khóa học hoặc đánh giá bằng điểm, thời hạn hoặc các tiêu chí khác Thông qua chức năng này, giảng viên và học viên có thể quan

Trang 18

sát, theo dõi, kiểm soát toàn bộ quá trình học tập của học viên trong một khóa học hoặc qua một loạt các khóa học khác nhau

 Quản lý quá trình học xuyên suốt hơn

Giảng viên có thể kiểm soát và giới hạn việc truy cập hay tham gia vào các hoạt động trong khóa học bằng cách thiết lập các tiêu chí cụ thể nhất định như: ngày tháng, mức điểm đạt được, hoặc phải hoàn thành những hoạt động bắt buộc nào trước khi tham gia một hoạt động khác Những yêu cầu này có thể được liên kết với nhau để tạo điều kiện theo dõi tiến độ của toàn khóa học Nhờ tính năng này, giảng viên có thể đặt ra các yêu cầu cụ thể về việc công nhận hoàn thành các hoạt động khóa học, như số lượng bài gửi lên hoặc mức điểm cụ thể học viên đạt được

 Bảo vệ sở hữu trí tuệ tốt hơn

Phiên bản Moodle v2.0 mới hỗ trợ việc tích hợp với các công cụ phát hiện

và ngăn chặn việc đạo văn như Turnitin

Trên đây chỉ là một vài tính năng mới nổi trội của Moodle v2.0 Phiên bản này còn

có rất nhiều thay đổi đáng kể khác, chúng ta cùng tham gia và khám phá Moodle v2.0 nhé!

Trang 19

2 Khảo sát module Chat của Moodle v2.0.8

Module Chat của Moodle 2.0.8 là một công cụ giao tiếp đồng bộ giữa giáo viên

và học sinh trong thời gian thực, để trao đổi trực tuyến giáo viên và học sinh cần phải đăng nhập cùng lúc trong một khoảng thời gian nhất định

2.1 Khảo sát chức năng của module chat trong Moodle v2.0.8

Hình 1.5 – Sơ đồ chức năng người dùng của module Chat trong Moodle v2.0.8

Trang 20

2.2 Giao diện module Chat của Moodle 2.0.8

Hình 1.6 – Giao diện phòng chat của module Chat trong Moodle v2.0.8

Hình 1.7 – Giao diện tạo một phòng chat của module Chat trong Moodle v2.0.8

Trang 21

Trong đó:

1 Name of this chat room: Tên của phòng Chat;

2 Introduction text: Những giới thiệu, mô tả về chủ đề buổi trò chuyện

cho học sinh hiểu

3 Next chat time: Thời gian diễn ra buổi trò chuyện (được hiển thị ở ngoài

lịch cho người dùng biết)

4 Repeat sessions: Gồm 4 lựa chọn:

Don’t publish any chat times: tạo ra một phòng Chat mà luôn

luôn được mở để người dùng có thể sử dụng bất cứ lúc nào;

No repeats: tạo một phòng Chat ứng với thời gian quy định trong

bước 3;

At the same time every day: Tạo ra một mục trong lịch của khóa

học cho một cuộc trò chuyện hàng ngày với thời gian quy định trong bước 3;

At the same time every week: Tạo ra một mục trong lịch của khóa

học cho một cuộc trò chuyện hàng tuần với thời gian quy định trong

bước 3

5 Save past sessions: Thông thường sẽ chọn Never delete messages để

không báo giờ hệ thống xóa các tin nhắn trong buổi trò chuyện hoặc chọn số ngày quy định sẵn khi chọn vào sẽ xổ xuống số ngày cho người dùng lựu chọn để lưu tin nhắn trò chuyện

Everyone can view past sessions: lựa chọn Yes / No để mọi người có thể xem lại buổi trò chuyện trong quá khứ hay không (giáo viên luôn được xem lại)

Trang 22

CHƯƠNG 2

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

1 Đặc tả yêu cầu chức năng và phi chức năng

2 Thiết kế dữ liệu

3 Thiết kế xử lý

4 Thiết kế giao diện

Trang 23

1 Đặc tả yêu cầu chức năng và phi chức năng

1.1 Yêu cầu chức năng

Đồ án xây dựng mới module Chat4Group ngoài những chức năng cơ bản như đã khảo sát ở Chương 1 còn có thêm các chức năng được xây dựng hoàn toàn mới nhằm hỗ trợ tối đa cho việc trao đổi trực tuyến đồng bộ cũng như việc đánh giá của giáo viên đối với học sinh Do đó, trong phần đặc tả này sẽ tập trung mô tả thật chi tiết các chức năng mới được xây dựng cho module Chat4Group

Bảng 2.1 – So sánh các chức năng của module Chat và module Chat4Group

Trang 24

Hình 2.1 – Sơ đồ Usecase mô tả chức năng của hoạt động trao đổi trực tuyến đồng bộ

(Chat4Group)

Đang tải tài liệu lên phòng chat

Gửi tin nhắn riêng tư

Tham gia thảo luận

Quản lý Chatroom Report

Xem nội dung trò chuyện

Lưu nội dung trò chuyện

Gửi tin nhắn trò chuyện

Xem danh sách thành viên cùng tham gia

Học Sinh

Đăng nhập

Quản lý phòng chat

Ignore học sinh

Đánh giá/

cho điểm học sinh

Ẩn/hiện thông báo hết giờ thảo luận

Ẩn/Hiện phòng chat

Xóa phòng chat

Quản trị viên

Phân quyền người dùng

Điều chỉnh hệ

số điểm

Xuất report

Xem thống kê điểm

Xem điểm đánh giá

Xem thông tin

phòng chat

Xem thống kê File upload

Xem Chat Report

Xem thống kê tin nhắn

Xem thống kê người vào/ra phòng chat

Xem thống kê hoạt động người tham gia phòng chat

Trang 25

 Danh sách các tác nhân (Actor):

1 Quản trị viên Người quản lý hệ thống

2 Giáo viên Giáo viên

3 Học sinh Học Sinh

 Danh sách các chức năng (Usecase):

STT Tên chức năng Tác nhân sử

1 Đăng nhập

Quản trị viên, giáo viên, học sinh

Đăng nhập vào để sử dụng các chức năng của hệ thống

2 Phân quyền người dùng Quản trị viên

Cấp quyền cho người dùng vào hệ thống với các vai như: giáo viên, học sinh, khách, v.v

3 Quản lý phòng chat Giáo viên Quản lý phòng chat và các vấn đề

liên quan đến phòng chat

4 Tạo phòng chat Giáo viên Tạo mới một phòng chat

5 Giới hạn người tham

gia Giáo viên

Giới hạn số người tham gia vào phòng chat

6 Thiết lập thời gian

đóng/mở phòng chat Giáo viên

Thiết lập thời điểm mở phòng chat

và thời gian tồn tại của phòng chat

7 Cập nhật thông tin giới

thiệu phòng chat Giáo viên

Cập nhật thông tin giới thiệu về phòng chat

8 Ẩn/hiện phòng chat Giáo viên Ẩn/hiện phòng chat đối với học

sinh

Trang 26

9 Xóa phòng chat Giáo viên Xóa phòng chat và các dữ liệu liên

quan

10 Ẩn/hiện thông báo hết

giờ thảo luận Giáo viên

Ẩn/hiện thông báo hết giờ thảo luận

11 Ignore học sinh Giáo viên Không cho phép học sinh tham gia

thảo luận, chỉ được xem

12 Đánh giá/cho điểm học

sinh Giáo viên

Đánh giá/cho điểm học sinh trực tiếp tại phòng chat

13 Quản lý Chatroom

Report Giáo viên

Quản lý báo cáo thống kê về phòng chat

14

Xem thống kê hoạt

động người tham gia

phòng chat

Giáo viên

Xem thống kê hoạt động của người dùng tham gia vào phòng chat

15 Xem thống kê điểm Giáo viên Xem thống kê điểm số của học

18 Tham gia thảo luận Học sinh

Tham gia việc gửi tin nhắn trò chuyện và các hoạt động khác trong phòng chat

19 Nhận thông báo Học sinh Nhận thông báo khi bắt đầu tham

Trang 27

chuyện

22 Gửi tin nhắn trò chuyện Học sinh Gửi tin nhắn trò chuyện

23 Gửi tin nhắn riêng tư Học sinh Gửi tin nhắn riêng tư đến một hoặc

nhiều người trong cùng phòng chat

24 Đăng tải tài liệu lên

phòng chat Học sinh Đăng tải tài liệu lên phòng chat

25 Tải tài liệu về từ phòng

chat Học sinh Tải tài liệu về từ phòng chat

26 Xem nội dung trò

chuyện Học sinh

Xem nội dung trò chuyện trong khung chat

27 Xem lịch sử trò chuyện Học sinh Xem lịch sử trò chuyện

28 Lưu nội dung trò

chuyện Học sinh Lưu nội dung trò chuyện

29 Xem danh sách thành

viên cùng tham gia Học sinh

Xem danh sách tất cả các thành viên cùng tham gia phòng chat

30 Xem điểm đánh giá Học sinh

Xem điểm đánh giá của mình và của các học sinh khác cùng phòng chat

31 Xem báo cáo Học sinh Xem báo cáo thống kê

32 Xem thống kê tin nhắn Học sinh Xem thống kê tin nhắn

33 Xem thống kê tập tin

tải lên Học sinh Xem thống kê tập tin tải lên

34 Xem thống kê người

vào/ra phòng chat Học sinh

Xem thống kê thông tin người dùng vào/ra phòng chat

Trang 28

2 Thiết kế dữ liệu

Phạm vi đồ án giới hạn trong việc xây dựng module Chat4Group Do đó, phần thiết kế dữ liệu sẽ không trình bày toàn bộ các bảng dữ liệu gốc của Moodle mà chỉ trình bày những bảng mới được xây dựng thêm và những bảng liên quan trực tiếp đến những bảng mới xây dựng thêm này

Sơ đồ bên dưới sẽ mô tả về các bảng dữ liệu mới xây dựng của module Chat4Group Các bảng nằm trong phần đóng khung là những bảng gốc của hệ thống Moodle mà các bảng dữ liệu của module Chat4Group liên kết đến

Hình 2.2 – Mô hình dữ liệu vật lý – Physical Data Model (PDM) của module

mdl_course

id category fullname shortname modinfo startdate currency datecreated datemodified

int int text text text timestamp text timestamp timestamp

<pk>

<fk>

mdl_chatgroup_messages

id chatgroupid userid system message timestamp touser

int int int bit text timestamp text

course lang role grade degrade answer locked lockedcount isinroom mark

int int int int text text timestamp timestamp timestamp text int text text int int int bit int bit float

int text text text text text text text text int timestamp timestamp text

<pk>

Trang 29

 Danh sách các bảng (Tables)

1 mdl_Chat4Group Chứa tất cả các bản ghi của từng phòng chat

2 mdl_Chat4Group_messages Chứa tất cả các tin nhắn trò chuyện

3 mdl_Chat4Group_users Chứa những người trong phòng chat

 Mô tả thuộc tính của bảng mdl_Chat4Group

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ

1 id int Mã tự tăng của Chat4Group pk

2 course int Mã của course fk

3 name text Tên của phòng chat

4 intro text Mô tả về phòng chat

5 keepdays int

Thời gian để hệ thống tự động xóa tin nhắn trò chuyện hoặc không bao giờ xóa tin nhắn đó

6 studentlog int Báo cáo nội dung của phòng chat

7 Chat4Grouptime timestamp Thời gian phòng chat bắt đầu mở

8 schedule int Mã của schedule để hiện lên lịch

9 timemodified timestamp Thời gian chỉnh sửa lần cuối

10 capacity int Số người tối đa của phòng chat

11 today int Tổng thời gian phòng chat hoạt động

12 rplus int Hệ số của điểm cộng

13 rminus int Hệ số của điểm trừ

14 ranswer int Hệ số của số lần trả lời

15 rignored int Hệ số của số lần bị ignore

Trang 30

16 renter int Hệ số của thời gian vào trễ

17 isalert bit

Có thông báo còn 15 phút, 5 phút và 1 phút nữa phòng chat đóng lại cho học sinh hay không

 Mô tả thuộc tính của bảng mdl_Chat4Group_messages

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ

1 id int Mã tự tăng của Chat4Group_messages pk

2 Chat4Groupid int Mã của Chat4Group_message (để biết

tin nhắn này thuộc về phòng chat nào ) fk

3 userid int Mã của người dùng (để biết tin nhắn này

của người dùng nào gửi lên) fk

4 system Bit

 Nếu giá trị 0: tin nhắn này là thông báo của server (người dùng đăng nhập / thoát hoặc người dùng tải lên hình ảnh / giáo viên cho học sinh điểm / giáo viên ignore học sinh)

 Nếu giá trị 1: là câu chat bình thường

5 message text Nội dung đoạn chat

6 timestamp timestamp Thời gian của đoạn chat

7 touser text Gửi tin nhắn đến một hoặc nhiều người

dùng nào đó ở chế độ riêng tư

 Mô tả thuộc tính của bảng mdl_Chat4Group_users

STT Tên thuộc tính Kiểu dữ

1 id int Mã tự tăng của Chat4Group_users pk

Trang 31

2 Chat4Groupid int Mã của Chat4Group_user (để biết người

dùng này thuộc về phòng chat nào) fk

3 userid int

Mã của người dùng (lien kết với bảng mdl_user để biết thông tin của người dùng này từ hệ thống)

fk

4 groupid int Mã của nhóm

5 version text Phiên bản của Chat4Group

6 ip text ip của người dùng

7 firstping timestamp Thời gian hệ thống xác định lần đầu đăng

nhập vào phòng chat

8 lastping timestamp Thời gian hệ thống xác định lần cuối

đăng nhập vào phòng chat

9 lastmessageping timestamp Thời gian trò chuyện lần cuối

10 sid text

Mã phiên của người dùng (để biết người dùng đăng nhập hay chưa, đăng nhập rồi thì sẽ có mã phiên này)

11 course int Mã của course fk

12 lang text Ngôn ngữ được dùng

13 role text Vai của người dùng (admin/ teacher

/student)

14 grade int Điểm cộng

15 degrade int Điểm trừ

16 answer int Số lần trả lời

17 locked bit Bị ignore hoặc không bị

18 lockedcount int Số lần bị ignore

19 isinroom bit Để biết người dùng có ở trong room hay

ko hay đã tắt/thoát khỏi phòng chat rồi

20 mark float Điểm thực tế (điểm tổng các cột cộng với

điểm giáo viên cho)

Trang 32

3 Thiết kế xử lý

3.1 Qui trình đăng nhập hệ thống Moodle 2.0.8

- Hệ thống yêu cầu người dùng nhập username (tên người dùng) và password (mật khẩu)

- Người dùng đăng nhập tài khoản cá nhân tại trang đăng nhập

- Hệ thống kiểm tra tài khoản đó có hợp lệ hay không, nếu không thì thông báo lỗi và yêu cầu nhập lại (hoặc thoát khỏi hệ thống), nếu hợp lệ thì kiểm tra tài khoản đó thuộc quyền nào:

+ Nếu là Admin (quản trị viên) thì vào màn hình của quản trị viên và thao tác với quyền quản trị viên

+ Nếu là Teacher (giáo viên) thì vào màn hình của giáo viên và thao tác với quyền giáo viên

+ Nếu là Student (học viên/sinh viên) thì vào màn hình của học viên/sinh viên và thao tác với quyền học viên/sinh viên

Ngày đăng: 04/04/2015, 15:14

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Open-source LMS Moodle, main page, [online], available: http://moodle.org/course Sách, tạp chí
Tiêu đề: Open-source LMS Moodle
[2]. Open-source LMS Moodle, Moodle Statics, [online], available: http://moodle.org/ stats/ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Open-source LMS Moodle
[3]. Open-source LMS Moodle, page Documentations, [online], available: http://docs.moodle.org/en/Main_Page Sách, tạp chí
Tiêu đề: Open-source LMS Moodle
[4]. Thornburg, David (2000), “Technology in K-12 Education: Envisioning a New Future”; available from http://www.air- dc.org/forum/abthornburg.htm ; accessed 3 July 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Technology in K-12 Education: Envisioning a New Future
Tác giả: David Thornburg
Năm: 2000
[5]. W. Horton, “E-Learning by Design”. Published by Pfeifer, an Imprint of Wiley, 2006. eBook Sách, tạp chí
Tiêu đề: E-Learning by Design
[6]. J. Vilaseca, D. Castillo, “Economic efficiency of e-learning in higher education: An Industrial Approach”, Intangible Capital, 2008, 4(3): 191-211 ISSN: 1697-9818 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Economic efficiency of e-learning in higher education: An Industrial Approach
[7]. A. W. Bates, “Technology, e-learning and distance education” (2nd Ed). New York: Rouledge Falmer Studies in Distance Education, 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Technology, e-learning and distance education
[8]. W. Rice, S.S.Nash (2010), “Moodle 1.9 Teaching Techiques”, PACKT Publishing Ltd Sách, tạp chí
Tiêu đề: Moodle 1.9 Teaching Techiques
Tác giả: W. Rice, S.S.Nash
Năm: 2010
[9]. P. Taylor (2010), “Moodle 1.9 Design and Technology”, PACKT Publishing Ltd Sách, tạp chí
Tiêu đề: Moodle 1.9 Design and Technology
Tác giả: P. Taylor
Năm: 2010

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.7 – Giao diện tạo một phòng chat của module Chat trong Moodle v2.0.8 - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 1.7 – Giao diện tạo một phòng chat của module Chat trong Moodle v2.0.8 (Trang 20)
Hình 1.6 – Giao diện phòng chat của module Chat trong Moodle v2.0.8 - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 1.6 – Giao diện phòng chat của module Chat trong Moodle v2.0.8 (Trang 20)
Hình 2.1 – Sơ đồ Usecase mô tả chức năng của hoạt động trao đổi trực tuyến đồng bộ - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 2.1 – Sơ đồ Usecase mô tả chức năng của hoạt động trao đổi trực tuyến đồng bộ (Trang 24)
Hình 2.2 – Mô hình dữ liệu vật lý – Physical Data Model (PDM) của module - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 2.2 – Mô hình dữ liệu vật lý – Physical Data Model (PDM) của module (Trang 28)
Hình 2.4    Màn hình hệ thống Moodle 2.0.8 khi chưa đăng nhập - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 2.4  Màn hình hệ thống Moodle 2.0.8 khi chưa đăng nhập (Trang 33)
Hình 2.7    Màn hình tạo phòng chat của module Chat4Group - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 2.7  Màn hình tạo phòng chat của module Chat4Group (Trang 35)
Hình 2.8    Màn hình cập nhật thông tin phòng chat của module Chat4Group - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 2.8  Màn hình cập nhật thông tin phòng chat của module Chat4Group (Trang 36)
Hình 2.8    Màn hình thông tin phòng chat của module Chat4Group - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 2.8  Màn hình thông tin phòng chat của module Chat4Group (Trang 36)
Hình 2.9    Lược đồ mô tả qui trình thảo luận trong phòng chat của module - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 2.9  Lược đồ mô tả qui trình thảo luận trong phòng chat của module (Trang 37)
Hình 2.12    Lược đồ mô tả qui trình quản lý báo cáo thống kê trong Chat4Group - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 2.12  Lược đồ mô tả qui trình quản lý báo cáo thống kê trong Chat4Group (Trang 40)
Hình 2.13    Màn hình báo cáo thống kê của giáo viên trong Chat4Group - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 2.13  Màn hình báo cáo thống kê của giáo viên trong Chat4Group (Trang 41)
Hình 2.14    Thiết kế giao diện phòng chat cho module Chat4Group - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 2.14  Thiết kế giao diện phòng chat cho module Chat4Group (Trang 42)
Hình 2.17    Thiết kế giao diện màn hình dành cho giáo viên  xem báo cáo thống kê và - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 2.17  Thiết kế giao diện màn hình dành cho giáo viên xem báo cáo thống kê và (Trang 46)
Hình 3.5    Màn hình tạo phòng chat trong Chat4Group - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 3.5  Màn hình tạo phòng chat trong Chat4Group (Trang 57)
Hình 3.6    Màn hình xem và xuất report của giáo viên trong Chat4Group - XÂY DỰNG MODULE CHAT4GROUP. (TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN). CHO CMS MÃ NGUỒN MỞ MOODLE
Hình 3.6  Màn hình xem và xuất report của giáo viên trong Chat4Group (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w