Công nghệ lên men hiện đại• Quy trình công nghệ • Sử dụng đối t ợng sinh học làm tác nhân • Thu sản phẩm sinh học có giá trị kinh tế cao hay thực hiện chuyển đổi công nghệ nhất định vi
Trang 1Công nghệ lên men
hiện đại
Các quá trình công nghệ sinh học cơ bản
Trang 2I Đại c ơng về công nghệ lên
men hiện đại
Trang 31.1 Điểm lịch sử công nghệ lên men công nghiệp
• 1815: Sản xuất dấm theo ph ơng pháp nhanh
• 1846: Sản xuất công nghiệp nấm men bánh mỳ
• 1881: Lên men axít lactic nhờ vi khuẩn
• 1900 : Thùng lọc sinh học để xử lý n ớc thải đô thị QMCN
• 1912 : Lên men sản xuất axít xitric
• 1914 : Sử dụng Candida để SX thức ăn gia súc từ rỉ đ ờng
• 1930 (1894): Lên men SXCN chế phẩm enzym pectinaza
• 1934 : Sản xuất vitamin C, sử dụng Acetobacter
• 1940 : Lên men sản xuất công nghiệp penicillin G
• 1954 (1959, 1960) : Lên men với tế bào thực vật
• 1966: Sử dụng tế bào bạch cầu để lên men thu Interferon
• 1980: Lên men thu -interferon interferon nhờ E coli tái tổ hợp
• 1982: Lên men thu SPTĐCTC (saponin) với tế bào thực vật
Trang 4+ Về bản chất tác nhân sinh học
• Thời kỳ tr ớc 1881: Lên men bằng canh tr ờng tập trung
• 1881 : lên men bằng canh tr ờng vi sinh vật thuần khiết
• 1940: lên men thuần khiết, bằng chủng VSV đột biến
• 1954: lên men thuần khiết, bằng tế bào (mô) thực
vật
• 1966: lên men thuần bằng tế bào (mô) động vật (‘34, ‘37)
• 1980: lên men thuần bằng tế bào VSV tái tổ hợp gen
Trang 5+ Khả năng phát triển
• Hiện tại: mới chỉ một số ít VSV đ ợc ứng dụng trong SXCN
• T ơng lai: u thế về sự đa dạng sinh học, năng lực chuyển
hoá và sinh tổng hợp, khả năng can thiệp vào cấu trúc gen thuận lợi ; tốc độ phát triển vũ b o của KH-CN ão của KH-CN
Ngày càng nhiều hơn các chủng VSV đ ợc ứng dụng
Trang 6+ Về đặc điểm công nghệ
•Tr ớc XIX: Lên men th ờng (yếm khí, hiếu khí giản đơn)
• 1815 : lên men hiếu khí trên tháp đệm
• 1846: lên men trong thiết bị dung tích lớn (NMBM)
• 1935: lên men chìm có sục khí và ( 42)‘42) khuấy trộn cơ học
• 1956: giám sát quá trình lên men (LM metan)
• 1970: áp dụng mô hình và tối u hoá trong CNLM
• 1971: Kết nối computer để giám sát QT lên men
• 1976: điều khiển tối u QT lên men bằng computer
*** áp dụng các giải pháp công nghệ mới trong khâu chuẩn
bị lên men, xử lý dịch lên men và tinh chế thu sản phẩm
Trang 71.2 Công nghệ lên men hiện đại
• Quy trình công nghệ
• Sử dụng đối t ợng sinh học làm tác nhân
• Thu sản phẩm sinh học có giá trị kinh tế cao hay thực
hiện chuyển đổi công nghệ nhất định
(vi sinh vật,
tế bào mô thực vật, tế bào mô động vật, enzym )
V lớn, sử dụng biến chủng cao sản, giám sát và điều khiển nghiêm ngặt ở cấp độ phân tử trong suốt quá trình lên
men, tự động hoá và điều khiển tối u hoá quá trình nhờ
computer, áp dụng các kỹ thuật chuẩn bị lên men, xử lý
dịch lên men và tinh chế thu sản phẩm hiệu năng cao )
Trang 8• Các mục đích khác
1.3 mục đích quá trình lên men
• Thu toàn bộ sinh khối:
• Thu sản phẩm trao đổi chất:
• Thu enzym, axit amin, vitamin
• Biến đổi cấu trúc cơ chất (biotransformation)
• Thu toàn bộ sinh khối: nhân giống, sản xuất
protein đơn bào
• Thu sản phẩm trao đổi chất: sản phẩm trao đổi
chất sơ cấp; Sản phẩm trao đổi chất thứ cấp
• Các mục đích khác xử lý chất thải, thu hồi và khai thác
kim loại quý hiếm, VSV chỉ thị
Trang 91.4 phân loại quá trình lên men
• Theo đặc tính cơ lý môi tr ờng
• lên men hiếu khí
• Lên men trên môi tr ờng rắn xốp
• Lên men với môi tr ờng lỏng (LM bề mặt, LM bề sâu )
• Theo nhu cầu về ôxy
• Lên men yếm khí
• Theo kỹ thuật vận hành
• lên men gián đoạn
• lên men bán liên tục (cấp liệu, thu dịch lên men )
• lên men liên tục
• Theo kỹ thuật đIều chỉnh động học quá trình
• Lên men th ờng
• Lên men hai pha
• Lên men định h ớng
Trang 101.5 c¬ së x©y dùng Quy tr×nh c«ng nghÖ
• X©y dùng ý t ëng c«ng nghÖ
Trang 111.5 cơ sở xây dựng Quy trình công nghệ
• Xây dựng ý t ởng công nghệ
• Tuyển chọn tác nhân sinh học cao sản (VSV)
• Xây dựng ph ơng án nguyên liệu, nghiên cứu tối
u hoá thành phần môi tr ờng lên men
• Xác định giải pháp giống và nhân giống
• Lựa chọn, thiết kế thiết bị, NC điều chỉnh QTLM
• Nghiên cứu triển khai SXCN (scale up)
Trang 12Sơ đồ phân bổ đầu t
• Hình thành ý t ởng công nghệ
• Nghiên cứu quy mô phòng thí nghiệm
• Nghiên cứu xây dựng quy trình PILOT
• Kiểm tra vệ sinh và an toàn sản phẩm
• Nghiên cứu thử nghiệm
quy mô bán sản xuất
Trang 13• Quản lý và vận hành quy trình CN
Năng lực tác nhân sinh học
• Vi khuẩn, xạ khuẩn, nấm
men, nấm mốc, mô tế bào thực vật, động vật, enzym
Trang 14• Giám sát, điều
chỉnh tốc độ phát triển
• Điều chỉnh quá
trình chuyển hoá tạo sản phẩm
Trang 15+ sơ đồ tổng quát dây chuyền công nghệ
Lên men sản xuất
sản phẩm thô
xử lý an toàn chất thải
chuẩn bị, pha chế môi
tr ờng
Thanh trùng, làm nguội
tinh chế thu sản phẩm
phân x ởng lên men
phân x ởng Thành phẩm
phân
x ởng phụ trợ
Trang 16II Gièng vµ nh©n gièng trong s¶n xuÊt
Trang 172.1 yêu cầu chung của chủng công nghiệp
1 Năng lực tích tụ cao sản phẩm mong muốn
2 Phát triển nhanh, tích tụ sản phẩm nhanh
5 Dễ tách khỏi dịch lên men khi xử lý thu sản phẩm
3 Có chủng thuần khiết:
4 Không độc với ng ời, động vật, thực vật và môi tr ờng
sinh thái
6 Có khả năng xử lý để tạo biến chủng hoạt tính cao hơn
3 Có chủng thuần khiết: ổn định về di truyền, giống có
thể bảo quản lâu dài; có thể nhân giống nhanh, đảm bảo cấp giống th ờng xuyên, ổn định cho sản xuất
4 Không độc với ng ời, động vật, thực vật và môi tr ờng
sinh thái (nếu có thì độc tính thấp, dễ xử lý khử độc,
hoặc mất hoạt tính nhanh ở môi tr ờng ngoài)
Trang 182.2 các b ớc chính để chọn chủng công nghiệp
1 Phân lập, tuyển chọn từ tự nhiên
2 Xử lý tạo biến chủng siêu tổng hợp sản phẩm“siêu tổng hợp” sản phẩm ” sản phẩm
5 Thử nghiệm và chọn lọc lại trên quy mô PILOT
xuất công nghiệp
3 Chọn lọc lại
4 Nghiên cứu đặc tính chủng và xác định điều kiện lên
men tối u quy mô phòng thí nghiệm
(Kiểm tra khả năng thích ứng với trang
thiết bị hiện có, nguồn cung ứng nguyên liệu, trình độ công
nghệ, khả năng đáp ứng của lực l ợng sản xuất )
(giai đoạn nghiên
cứu toàn diện nhất, bao gồm đặc tính chủng, động học sự phát triển, sự hình thành và tích tụ sản phẩm; Nghiên cứu ảnh h ởng của điều kiện môi tr ờng lên men, xác định giải pháp công
nghệ để điều chỉnh định h ớng quá trình lên men )
(phenotyp hay genotyp)
Trang 19Sơ đồ xuất sứ một vài chủng
Penicillium công nghhiệp hiện nay
Trang 20+ Tìm kiếm, nghiên cứu tách dòng các gen quý
+ Biến nạp gen đ tách dòng vào chủng mang lựa chọn ão của KH-CN
(Escherichia coli, Saccharomyces cerevisiae, Aspergillus
niger, A oryzae )
+ Nghiên cứu điều chỉnh quá trình lên men (và xử lý dịch lên men) để thu sản phẩm mới nhờ biến chủng tái tổ hợp
Trang 212.2 Các ph ơng pháp bảo quản giống
+ Cấy chuyền lên men định kỳ
+ bảo quản giống ở nhiệt độ thấp
+ bảo quản giống ở chế độ lạnh đông
+ bảo quản giống ở chế độ siêu lạnh
+ bảo quản giống bằng kỹ thuật đông khô
+ bảo quản khô
-interferon bảo quản th ờng -interferon bảo quản trong dầu (thích hợp để bảo quả nấm sợi)
-interferon trong (hay trên) nitơ lỏng
* Mục đích Yêu cầu
** Một số ph ơng pháp bảo quản th ờng dùng
* Mục đích Yêu cầu: CT thuần khiết, ổn định; không để bị mất giống, tránh
nhiễm tạp, giảm nguy cơ xuất hiện đột biến ngẫu nhiên
+ Cấy chuyền lên men định kỳ rẻ tiền, dễ triển khai, vấn đề ổn định chất l
ợng, tốn nhân công, dễ nhiễm tạp, (phổ biến hơn với vi khuẩn)
+ bảo quản giống ở nhiệt độ thấp Đơn giản, kinh tế, tốn nhân công, vấn đề
thoái hoá giống
-interferon trong glyxerol (-interferon 50 -interferon -interferon 80 o C) Chi phí cao, tốn ít nhân lực
chi phí cao, độc, dễ trục trặc khi không đủ N 2
+ bảo quản giống bằng kỹ thuật đông khô Đầu t cao, tốn nhân công, bảo
(trong đất, cát, silicagel, giấy đơn giản, rẻ tiền, tốn ít nhân công
Trang 222.2 Các ph ơng pháp bảo quản giống
-interferon Trong các ngân hàng giống vi sinh vật, tại các viện nghiên cứu chuyên ngành, trong các tr ờng đại học và ngay trong các phòng giống của các cơ sở sản xuất
* Không có giải pháp tối u cho mọi chủng; mỗi giống th ờng đ ợc bảo quản song song bằng một số ph ơng pháp thích ứng
* Căn cứ lựa chọn: tỉ lệ sống sót, nhiễm tạp, biến đổi về di truyền (suy
giảm hoạt lực), l ợng mẫu, giá trị canh tr ờng cần bảo quản, khả năng vận chuyển và cung ứng, khả năng hoạt hoá để sử dụng, giá thành
+ Hiệu quả bảo quản
+ Nơi bảo quản giống
-interferon Địa chỉ trực tuyến một vài ngân hàng giống lớn trên thế giới:
• American Type Culture Collection, USA www.atcc.org
• World Federation for Culture Collections, JAPAN www.wfcc.info
• Deutsch Samlung von Microorganismen und Zellkulturen, Deutschland -
www.dsmz.de
•
Trang 232.3 Nhân giống phục vụ sản xuất
+ Mục đích Yêu cầu
-interferon Cấp giống ổn định và kịp thời cho sản xuất
+ Cấy chuyền nhân giống cho sản xuất
-interferon Cấp giống đủ về l ợng,đảm bảo chất l ợng (kể cả Đ/đ
yêu cầu của sản xuất
-interferon Hoạt hoá giống và nhân giống phòng thí nghiệm -interferon Nhân giống quy mô nhỏ
-interferon Nhân giống Trung gian -interferon Nhân giống sản xuất
* Môi tr ờng
* Chu kỳ cấy chuyền
Trang 24III M«i tr êng lªn men
Trang 253.1 Yêu cầu
+ Đảm bảo cung cấp đủ chất dinh d ỡng để chủng
duy trì và phát triển đủ l ợng sinh khối cần thiết
+ Phù hợp với mục tiêu công nghệ để tạp ra sản
phẩm mong muốn
+ Đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế
+ Đảm bảo chất l ợng vệ sinh công nghiệp để
hạn chế và ngăn ngừa nhiễm tạp
Trang 263.2 Khử khuẩn môi tr ờng
3.2.1 Mục đích yêu cầu
+ Ngăn ngừa nhiễm tạp, đảm bảo cho quá trình lên men xảy ra
với tác nhân mong muốn, đảm bảo năng suất và hiệu quả
chuyển hoá cơ chất
+ Ngăn ngừa suy giảm hoạt tính sản phẩm, giảm tạp chất, hạn chế tác
động tiêu cực đến chủng và hiệu quả công nghệ áp dụng
Trang 27a/ Thanh trùng
* Yêu cầu
+ Tiêu diệt vi sinh vật và bào tử
+ Hạn chế biến đổi chất l ợng:
* Các yếu tố ảnh h ởng đến hiệu quả thanh trùng:
* Chế độ thanh trùng: A - B - C
t =
CĐTT
-interferon A Thời gian gia nhiệt mẫu đến nhiệt độ thanh trùng, phút
-interferon B Thời gian giữ mẫu ở nhiệt độ thanh trùng, phút
-interferon C Thời gian làm nguội mẫu xuống nhiệt độ phòng, phút
-interferon T Nhiệt độ thanh trùng, o C, o F, ( o K)
* Các yếu tố ảnh h ởng đến hiệu quả thanh trùng: L ợng
vi sinh vật trong mẫu, khả năng chịu nhiệt của các chủng, đặc tính cơ lý của mẫu, hệ số rủi ro nhiễm tạp cho phép, điều
kiện công nghệ khả thi, chi phí vận hành
+ Hạn chế biến đổi chất l ợng: phản ứng caramen, phản ứng
melanoidin, ứng thuỷ phân, các cấu tử bị phân huỷ bởi nhiệt
độ cao, biến đổi pH
Trang 28+ Thanh trïng gi¸n ®o¹n
110 -interferon 121 o C, 15-interferon 30 phót
+ Thanh trïng liªn tôc 140 -interferon 146 o C, 2-interferon 3 phót
Thanh trïng m«i tr êng
Bay h¬i
Gia nhiÖt
Lµm l¹nh
Gi÷ nhiÖt
Gi÷
nhiÖt
Trang 29a/ Lọc vô khuẩn môi tr ờng
* Dạng cấu trúc lọc
Axetat xenlulo, Polyetylenphthalat; nilon ;
dày 70-interferon 150m, mao quản < 10 m
(microfiltration 0,02-interferon 10 m, ultrafiltration
0,001-interferon 0,02 m, hyperultrafiltration <0,001 m);
độ rỗng 60-interferon 85%
Trang 303.3 Khử khuẩn Thiết bị và thiết bị phụ trợ
3.3.1 Mục đích yêu cầu
+ Đảm bảo cho quá trình lên men xảy ra với tác nhân mong muốn, ngăn ngừa
nhiễm tạp, đảm bảo hiệu quả năng suất và hiệu quả chuyển hoá cơ chất + Ngăn ngừa suy giảm hoạt tính sản phẩm, góp phần làm giảm tạp chất hay
giảm thiểu rủi ro phát sinh thêm trong xử lý thu sản phẩm
3.3.2 Giải pháp
+ Nhiệt độ cao, hoá chất
+ Thanh trùng tại chỗ (Clean in Place, In Situ Sterilyzation)
+ Giải pháp khả thi, đồng bộ cho cả thiết bị và hệ thống thiết bị phụ trợ và
mức phát sinh do đầu t , vận hành và bảo trì chấp nhận đ ơc
Trang 31IV lªn men s¶n xuÊt
Trang 32pH, O 2 ,
Thanh trùng
Tách bọt
Gia nhiệt khử khuẩn
Lọc khí thải
Sơ đồ nguyên lý
quá trình lên men
Trang 334.1 Động học quá trình lên men
4.1.1 Quá trình lên men gián đoạn
Thời gian lên men
Nồng độ sản phẩm (TĐC thứ cấp)
Nồng độ cơ chất
Mật độ tế bào
Hàm l ợng sinh khối (BM)
RNA/Unit of BM
+ Qua bốn giai đoạn: thích ứng,
phát triển luỹ tiến, cân bằng,
diệt vong
+ Hiện t ợng đ ờng cong sinh tr ởng
kép, khi có nhiều nguồn dinh d
ỡng khác nhau
+ Sản phẩm TĐC sơ cấp và SP
TĐC thứ cấp
4.1.2 Quá trình lên men bán liên tục
Trang 344.1 Động học quá trình lên men
4.1.1 Quá trình lên men gián đoạn
4.1.3 Lên men liên tục
Hệ số pha lo ng MTão của KH-CN
Nồng độ cơ chất
Năng suất
Mật độ tế bào
vùng cân bằng động
vùng bất
ổn định
vùng rửa trôi
4.1.4 Đặc điểm sinh thái pellet nấm sợi
Trang 354.2 Kiểm tra giám sát các thông số công nghệ
nhiều vị trí, đo nồng độ thấp hay
pha lo ng để đo khi nồng độ cao ão của KH-CN
b/ Đo phổ hấp phụ/phát xạ
- NADH + , NADPH + : hấp phụ 460nm, phát xạ 340-360cm
- ảnh h ởng: tình trạng phát triển, c ờng độ trao đổi chất, nồng độ chất tan trong môi tr ờng (Glucoza cao), bọt khí
4.2.1.1 Đo mật độ quang
c/ Sử dụng thiết bị đếm qua khe hẹp
Trang 364.2 Kiểm tra giám sát các thông số công nghệ
4.2.1 Nồng độ tế bào vi sinh vật
- Ph ơng pháp Twin-Type: sử dụng thiết bị đối chứng
4.2.1.1 Đo mật độ quang
4.2.1.2 Đo nhiệt l ợng
- Ph ơng pháp Different: sử dụng bộ đo cách nhiệt cục bộ Vđ thiếu dinh d ỡng O2,
- Ph ơng pháp Head-Flux: đo gián tiếp qua năng l ợng tiêu hao của thiết bị ổn nhiệt chung của hệ thống
4.2.1.3 Ph ơng pháp xác định hàm l ợng sinh khối (lọc và cân)
4.2.1.4 Ph ơng pháp đo độ nhớt dịch lên men (sử dụng thiết bị mao quản)
4.2.1.4 Ph ơng pháp đo điện trở dẫn và trở kháng (sử dụng thiết bị mao quản)
4.2.1.4 Ph ơng pháp đo điện thế (sử dụng 2 điện cực hydro, 1 có màng cách ly)
tạo thành, đô phổ cộng h ởng từ hạt nhân )
Trang 374.2 Kiểm tra giám sát các thông số công nghệ
4.2.2 nhiệt độ
- Nhiệt kế thuỷ ngân: giao tiếp thuận lợi, chính xác, khó đo xa, dễ vỡ
- Nhiệt kế điện trở (Pt100: 100 Ohm ở 0 o C - 123,4 Ohm ở 60 o C, 0,5 o C - 20-130 o C)
- Các dạng khác
4.2.3 pH môi tr ờng
năng tiêu thụ, kiển soát tạo bọt )
F
4.2.4 nồng độ ôxy hoà tan
- Anode: Zn; Pb - Catode: Au; Ag
- Cân bằng lại sau khi thanh trùng
4.2.5 l u l ợng vào -interferon ra (chênh áp qua thiết bị, l l ợng kế phao, điện từ tr ờng )
Trang 384.2.1 C«ng cô ®iÒu chØnh : B¬m, qu¹t, van, TB ®iÖn
Trang 394.4 Thiết bị lên men công nghiệp
4.4.1 Characteristics
+ Volume: depends on the
process and it operation.
+ Operating mode: batch,
semi-continuous,
continuous operation
+ Typical types: aerated and
stirred fermentor from
stainless steel, large
cylinder form closed at the
top and bottom and with
external cooling jacket;
equiped with sparger,
impeller and fitted with
various pipers and valves
Trang 404.4 Thiết bị lên men công nghiệp
Trang 414.4 Thiết bị lên men công nghiệp
4.4.3 Technological characteristics of the fermentor
- Main part of the complex system,
where the strain growth and
product formation occur.
- Made from rolled steels with rough
surface, spot of electric soldering,
connection plugs etc difficult of
sterilization
- Unequal conditions at any volume
locations, because of rheological
properties of the broth (appearing
primary flow, secondary
flow,uneffective working zones etc
during agitation)