Đường tròn đường kính OA cắt CD tại I.Chứng minh I là trung điểm CD minh HINC nội tiếp 5.. Chứng minh JE là tiếp tuyến của O Chứng minh E,I,B thẳng hàng --- Bài 22 Cho đường tròn O và
Trang 1100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
1 LVC
Biên soạn LƯU VĂN CHUNG
100 BÀI TOÁN
HÌNH HỌC 9
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
2 LVC
Trang 2100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
3 LVC
PHẦN I -o0o -
MỘT SỐ BÀI TOÁN
ÔN THI VÀO LỚP 10 THPT
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
H
3 BHCI là hình bình hành
4 BCIF là hình thang cân
2 BC 4
6 H là tâm đường tròn nội tiếp DEF - Bài 2
Cho BD , CE là hai đường cao , Ax là tiếp tuyến
AQ là đường kính I là trung điểm AH
Cho H là trực tâm củaABC , M là trung điểm BC I là điểm đối xứng với H qua K ; N là điểm đối xứng với H qua M Chứng minh
1 I (O) và N (O) và A , O , N thẳng hàng
2 AF là tia phân giác chung của ABC và HAN
3 AB.AC = AH.AD
4 Diện tíchAHM bằng 2 lần diện tích AOM
Trang 3100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
5 LVC
A
D
K
S
I K
A O B
3 SAOM nội tiếp
4 CHOD nội tiếp
5 AE // CD
6 CH cắt đường tròn tại F
Chứng minh SO là phân giác của FSC
-
Bài 5
Cho AB là tiếp tuyến , ACD là cát tuyến , BI // CD, EC = ED
1 Chứng minh ABOE và AHES nội tiếp
2 Chứng minh AK là tiếp tuyến của (O)
3 Chứng minh OE.OS = R 2
4 AO = 3R , CD = R 3
Tính diện tích AOS theo R
5 A, B cố định , tìm vị trí của cát tuyến
ACD để SAID lớn nhất
Bài 7 Ax , By , ED là các tiếp tuyến EO = 2R
1 Chứng minh ACDB là hình thang vuông
3 Chứng minh CM.DE = CE.DM
5 Chứng minh AB tiếp xúc với đường tròn đường kính CD
6 Tính chu vi và diện tích ACDB theo R
- Bài 8
Cho OM = 2R , MA và MB là hai tiếp tuyến
EF tiếp xúc với (O) tại C
Cho NA , NB là hai tiếp tuyến BK NA , CI AB , CD NB
1 Chứng minh các tứ giác sau nội tiếp : AKCI , BDCI , NKCD , NDIA
=
Trang 4100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
Cho Ax , By là hai tiếp tuyến M AB , I AO , CD qua M và
vuông góc với IM Chứng minh :
1 CAIM và BDMI nội tiếp
2 CID vuông
3 EF // AB
4 AC.BD R 2
5 Khi M cố định , I chạy trên AO
6 Tìm vị trí I để AC.DB lớn nhất
-
Bài 11
AB = 2R cố định , Ax , By AB , I Ax ,
cắt IK tại M Chứng minh :
Cho OM = 3R , MA , MB là hai
tiếp tuyến ,AD // MB , MD cắt (O)
tại C , BC cắt MA tại F , AC cắt
Cho MA , MB là hai tiếp tuyến , CD AB
Cho đường thẳng d cắt (O;R) tại C và D M là điểm di động trên d ( M ngoài đường tròn và MC < MD ) MA , MB là hai tiếp tuyến , H là trung điểm CD
Trang 5100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
9 LVC
F
A
d M C E H D
E K
N
1 Chứng minh MIHF nội tiếp
2 Chứng minh OHEI nội tiếp
4 Chứng minh CIOD nội tiếp
5 Chứng minh 4 IF.IE = AB 2
6 Chứng minh khi M di động thì đường thẳng
AB luôn điểm qua điểm cố định
-
Bài 17
Cho (O;R) và dây BC = R 3.M là điểm di động trên tia đối của tia BC
Vẽ tiếp tuyến MA với (O) Vẽ đường tròn tâm M bán kính MA cắt BC
tại H và cắt (O) tại E AH cắt (O) tại K, OK cắt BC tại I và cắt AE tại N
Chứng minh :
1 AK là tia phân giác của BAC
2 MAOI và MHIN nội tiếp
3 ME là tiếp tuyến của (O)
4 BHOC nội tiếp
5 Đường thẳng AE đi qua điểm cố định
-
Bài 18
Cho (O;R) và dây BC = 2a cố định M tia đối tia BC Vẽ đường tròn
đường kính MO cắt BC tại E , cắt (O) tại A và D ( A cung lớn BC) AD
cắt MO tại H , cắt OE tại N Chứng minh :
1 MA là tiếp tuyến của (O) và MA 2 = MB.MC
2 MHEN nội tiếp
3 Tính ON theo a và R
4 Tia DE cắt (O) tại F Chứng minh ABCF là hình thang cân
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
Cho đường tròn (O ;R) và điểm A sao cho OA =3R Từ A vẽ hai tiếp tuyến AM , AN với (O) ( M , N là tiếp điểm )
1 Chứng minh tứ giác MANO nội tiếp Tính AM theo R
2 Vẽ cát tuyến ACD với đường tròn ( C nằm giữa A và D ; CN < CM
3 Đường tròn đường kính OA cắt CD tại I.Chứng minh I là trung điểm CD
minh HINC nội tiếp
5 Chứng minh đường thẳng DH đi qua trung điểm E của AM
-
Trang 6100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
11 LVC
Bài 20
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R); hai đường
cao AD và BE cắt nhau tại H ( D BC ; E AC ; AB < AC )
1 Chứng minh các tứ giác AEDB và CDHE nội tiếp
2 Chứng minh CE.CA = CD.CB và DB.DC = DH.DA
3 Chứng minh OC vuông góc với DE
4 Đường phân giác trong AN của BAC cắt BC tại N , cắt đường tròn
(O) tại K ( K khác A) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp CAN
Chứng minh KO và CI cắt nhau tại điểm thuộc đường tròn (O)
-
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
12 LVC
PHẦN II
MỘT SỐ BÀI TOÁN LUYỆN THI VÀO
CÁC TRƯỜNG CHUYÊN
Trang 7100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
AB tại H trên tia đối tia DC lấy điểm M Đường thẳng MB cắt (O) tại F AF cắt CD tại I
1 Chứng minh : ID.MC = IC.MD
2 Tiếp tuyến với (O) tại F cắt DM tại J Ch/ minh IJ = JM
3 MA cắt (O) tại E Chứng minh JE là tiếp tuyến của (O)
-
Hướng dẫn giải:
1 Chứng minh ID.MC = IC.MD
FA , FM là phân giác trong
3 Chứng minh JE là tiếp tuyến của (O) Chứng minh E,I,B thẳng hàng
- Bài 22
Cho đường tròn (O) và dây cung AB quay quanh một điểm cố định P.Vẽ đường tròn tâm C điểm qua A và P và tiếp xúc với (O) Hai đường tròn này cắt nhau tại N
1 Chứng minh CODP là hình bình hành
3 Tìm quỹ tích N khi AB quay quanh P
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
A P B
K
4 Nếu AB cố định, còn P là điểm di động trên AB thì N di động trên đường nào? Chứng minh NP đi qua một điểm cố định
-
Hướng dẫn giải:
1 Chứng minh CODP là hình bình hành
Tương tự ta có OD // CP
90
ONP
4 Nếu AB cố định , P di động trên AB thì N di chuyển trên cung
NP đi qua điểm cố định Gọi O’ là tâm đường tròn (AOB) , NP cắt OO’ tại K
Suy ra K cố định ( do O , O’ cố định )
Vậy NP điểm qua điểm K cố định
Trang 8100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
Cho đường tròn (O,R) Từ điểm P cố định ở ngoài đường
tròn vẽ tiếp tuyến PA và cát tuyến PBC với đường tròn H
1 Chứng minh K đối xứng với H qua BC
3 Trên đường vuông góc với PA tại P lấy điểm I sao cho
PI = R và I , O nằm cùng phía đối với BC Chứng minh
4 Tìm quỹ tích của H khi cát tuyến PBC quay quanh P
-
Hướng dẫn giải
1 Chứng minh K đối xứng với H qua BC
là hình bình hành
K đối xứng với H qua BC
3 Quỹ tích của H khi PBC quay quanh P
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
Trên đoạn AB lấy điểm M Trên AM , BM dựng hai hình vuơng AMCD và BMEF về cùng một phía đối với đường thẳng AB Hai đường trịn (I) và (K) ngoại tiếp hai hình vuơngđĩ cắt nhau tại N
1 Chứng minh N , E , A thẳng hàng
2 Tìm quỹ tích N khi M di động trên đoạn AB
3 Chứng tỏ trung điểm H của IK luơn chạy trên một đường cố định khi M di chuyển trên đoạn AB
-
Hướng dẫn giải
1 Chứng minh A , N , E thẳng hàng Gọi N là giao điểm của BC và AE AC cắt EB tại S Ta cĩ :
2 Quỹ tích của N khi M di động trên AB Quỹ tích của N là nửa đường trịn đường kính AB
3 Quỹ tích của H khi M chạy trên AB
-
Trang 9100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
Cho AB là đường kính cố định , MN là đường kính di động của đường
tròn (O) Tiếp tuyến tại B của đường tròn cắt AM tại P , cắt AN tại Q
3 Tìm quỹ tích tâm đường tròn ngoại tiếp MNP
-
Hướng dẫn giải
3 Quỹ tích tâm đường tròn (MNP)
Đường tròn (MNP) là đường tròn (MPQN)
Do IK = OA = R nên quỹ tích tâm I của đường tròn (MNP) là đường thẳng
song song với PQ và cách PQ một đoạn bằng R
M
N
B
2 Tìm vị trí M để MA + MB lớn nhất Theo chứng minh trên ta có MA + MB = MC
- Bài 27
Cho nửa đường tròn đường kính AB C là điểm chính giữa cung AB , M là điểm di động trên cung AC Trên BM lấy điểm N sao cho BN = AM
đi qua điểm cố định
-
Trang 10100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB C là điểm di động trên đường
tròn Gọi I , K là hình chiếu của O lên AC và BC
1 Chứng minh AK 2 + BI 2 không đổi
2 BI cắt AK tại G Tìm quỹ tích của G khi C di động trên (O)
3 Tìm vĩ trí điểm C trên (O) để tích GA.GB lớn nhất Tìm giá trị lớn
nhất đó
-
Hướng dẫn giải
Cho đường tròn (O;R) , từ điểm P trong đường tròn dựng hai dây cung
APB và CPD vuông góc với nhau
1 Tính PA 2 + PB 2 + PC 2 + PD 2 theo R
2 Cho P cố định , khi hai dây AB và CD quay quanh P và vuông góc với
nhau Chứng minh AB 2 + CD 2 không đổi
Cho ABC cân tại A có BAC 45 nội tiếp đường tròn (O;R) 0
1 Chứng minh AO là phân giác của BAC
2 Tính các cạnh của ABC theo R
3 Nêu cách dựng đường tròn tiếp xúc với OB và OC Tính bán kính đường tròn đó theo R
-
Dựng tiếp tuyến tại D của (O) cắt OB , OC tại B’ và C’ I là giao điểm
-
Trang 11100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
Cho ABC đều nội tiếp đường tròn (O;R) M là điểm thuộc cung nhỏ
AB AM cắt đường thẳng BC tại N
2 Chứng minh đường tròn tâm I ngoại tiếp MBN tiếp xúc với đường
thẳng AB
3 Gọi D là điểm chính giữa cung BC Chứng minh tâm K của đường
tròn ngoại tiếp MNC thuộc đường thẳng CD
-
Hướng dẫn giải
3 Chứng minh tâm K của đường tròn (MNC) thuộc đường thẳng CD
Cho ABC nội tiếp đường tròn (O) có AB < AC M và N là hai điểm chạy trên AB và AC sao cho BM = CN Chứng minh trung trực của MN luôn đi qua điểm cố định
-
Hướng dẫn giải
Gọi D là điểm chính giữa cung lớn BC
Cho đường tròn (O;R) có hai đường kính AB và
CD vuông góc Kẻ dây CE đi qua trung điểm I của OB Kẻ đường cao AH của ACE
1 Chứng minh các tam giác COI , EOC và AHI đồng dạng
2 Tính CE , AH và SACE theo R
3 Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếpAEI -
Trang 12100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
Hướng dẫn giải
1 Chứng minh các tam giác COI , EOC và AHI đồng dạng
Bạn đọc tự chứng minh
-
Bài 34
Cho ABC vuông tại A , dựng hai đường tròn (I ) và (J ) đường kính AB
và AC , chúng cắt nhau tại H
1 Chứng minh H thuộc đường thẳng BC
2 Qua A vẽ đường thẳng d cắt hai đường tròn tại M và N ( M (I) )
Tìm quỹ tích trung điểm E của MN
3 Tìm vị trí của đường thẳng d để chu vi tứ giác BCNM lớn nhất
Hướng dẫn giải
2 Quỹ tích điểm I BMNC là hình thang
3 Tìm vị trí đường thẳng d để chu vi tứ giác BCNM lớn nhất Chu vi BCNM = BC + BM + MA + NA + NC Trước hết ta tìm vị trí M
Vậy chu vi tứ giác BCNM lớn nhất khi đường thẳng đi qua điểm chính giữa
- Bài 35
Cho đường tròn (O :R) và đường thẳng xy tiếp xúc với (O) tại A Từ điểm tùy ý trên (O) vẽ BH xy tại H
1 Chứng minh BA là phân giác của OBH
2 Chứng minh phân giác ngoài của OBH đi qua điểm cố định
3 Phân giác AOB cắt BH tại M Tìm quỹ tích M khi B di động trên
(O;R) -
Hướng dẫn giải
đi qua điểm cố định
3 Tìm quỹ tích M Chứng minh AOMB là hình thoi
Trang 13100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
Cho đường tròn (O;R) và điểm A cố định với OA = R BC là đường kính
AO tại I
1 Tính OI theo R Suy ra I cố định
2 Trường hợp AB , AC cắt (O) tại D và E DE cắt OA tại K
a Chứng minh tứ giác KECI nội tiếp
b Tính AK theo R
c Chứng tỏ tâm đường tròn (AED) thuộc một đường tròn cố định
4 Tìm vị trí BC để diện tích ABC lớn nhất
5 Tìm vị trí BC để bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC nhỏ nhất
-
Hướng dẫn giải
1 Tính OI theo R Suy ra I cố định
a Chứng minh tứ giác HECI nội tiếp
Gọi M là tâm đường tròn (ADE), gọi N là giao điểm của (M) và OA
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
26 LVC
Mà O” cố định ( O” là trung điểm IA )
- Bài 37
Cho hình vuông ABCD cố định cạnh là a E là điểm di động trên CD ( E D ) Đường thẳng AE cắt đường thẳng BC tại F Đường thẳng vuông góc với AE tại A cắt đường thẳng CD tại K
1 Tính sđ AFK AFK
2 Gọi I là trung điểm FK Chứng minh I thuộc đường thẳng cố định khi
E di chuyển trên cạnh CD
3 Chứng minh : AFB AIB
4 Gọi N là giao điểm AF và BD Chứng minh INCF nội tiếp
5 Tính độ dài các cạnh AEK theo a và x , với x = DE (0 < x a )
6 Tìm vị trí của K để EK ngắn nhất -
Hướng dẫn giải
2 Chứng minh I thuộc đường thẳng cố định
4 Chứng minh tứ giác INCF nội tiếp
Trang 14100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
27 LVC
A B
N a
K D x E C
I
F
Suy ra tứ giác INCF nội tiếp
5 Tính độ dài các cạnh của AEK theo a và x
Cho ABC vuông tại A (AB < AC).Dưng ngoài tam giác hai hình vuông
ABHK và ACDE
1 Chứng minh H , A , D thẳng hàng
2 Đường tròn ngoại tiếp ABC cắt AD tại F Ch/ minh FBC vuông
Hướng dẫn giải
1 Chứng minh H , A , D thẳng hàng
2 Chứng minh FBC vuông cân
3 Chứng minh K , B ,C , E , M cùng thuộc đường tròn
Cho ABC vuông tại A Lấy D thuộc cạnh AC (DC < DA) Vẽ đường tròn (D) tiếp xúc với BC tại E Vẽ tiếp tuyến BF với đường tròn (D) cắt
AD tại I , BD cắt AE tại K
1 Chứng minh A , B , E , D , F thuộc một đường tròn Xác định tâm
2 Chứng minh IF.BK = IK.BF
3 Trung tuyến AM của ABC cắt BF tại N Chứng minh NA = NF -
Hướng dẫn giải
1 Chứng minh A , B , E , D , F cùng thuộc một đường tròn
Trang 15100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
F N
2 Chứng minh IF.BK = IK.BF
3 Chứng minh NA = NF
1 Chứng minh trung điểm I của MN thuộc một đoạn thẳng cố định
2 Chứng minh đường trung trực của MN đi qua một điểm cố định
3 Chứng minh đường tròn ngoại tiếp OMN đi qua điểm cố định khác
điểm O
4 Xác định vị trí MN để MN ngắn nhất
-
Hướng dẫn giải
1 Chứng minh trung điểm I của MN thuộc một đoạn thẳng cố định
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
2 Chứng minh đường trung trực của MN đi qua một điểm cố định
3 Chứng minh đường tròn (OMN) đi qua điểm cố định khác O
Vậy đường tròn (MON) đi qua điểm cố định A
4 Xác định vị trí MN để MN ngắn nhất
2
- Bài 41
Cho BC là dây cung cố định của đường tròn (O;R) A cung lớn Bcsao cho O nằm trong ABC Vẽ đường cao AD , BE , CF cắt nhau tại H
1 Chứng minh AEF ~ ACB
2
3 N là trung điểm EF Chứng minh R.AN = AM.ON
5 Tìm vị trí điểm A trên (O;R) dể chu vi DEF lớn nhất ? -
3 Chứng minh R.AN = AM.ON
k
( AN , AM là trung tuyến tương ứng ) Mặt khác : BAE ~ BMO ( g- g)
Trang 16100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
5 Tìm vị trí điểm A trên (O;R) dể chu vi DEF lớn nhất ?
Theo câu 4 thì chu vi DEF lớn nhất
-
Bài 42
Cho ABC vuông tại A , AI là trung tuyến D BC ( D B , C )
E , F là tâm đường tròn (ABD) và (ADC) Chứng minh A, E , I , D , F
cùng thuộc một đường tròn
-
Từ (1) và (2) ta có A , E , D , I , F cung thuộc một đường tròn
- Bài 43
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1 đơn vị Trên cạnh AB , CD lấy hai điểm P và Q sao cho chu vi APQ = 2 ( đơn vị )
Trang 17100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
33 LVC
A B
E
M
I H
F
D C
N
Từ điểm P’ tùy ý thuộc AB vẽ tiếp tuyến với (C) tại I cắt AB tại Q’ Ta có :
đường tròn (P’; P’B) và (Q’ ; Q’D)
2 Câu 2 có thể hỏi :
a Chứng tỏ đường thẳng PQ luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định
-
Bài 44
Cho hình vuông ABCD cạnh là a Trên cạnh AD , CD lân lượt lấy 2 điểm
M , N sao cho MBN450 BM , BN cắt AC tại E , F
1 Chứng minh MEFN nội tiếp
2 MF , NE cắt nhau tại H BH cắt MN tại I Tính BI theo a
Suy ra AM + NC = MN
( Hoăïc chứng tỏ MN luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định)
-
Hướng dẫn giải
1 Chứng minh MEFN nội tiếp
2 Tính BI theo a Suy ra AM + NC = MN
100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
D
B C
M
Cho ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) Trên BC lấy điểm M Vẽ
xứng với M qua DE thuộc đường tròn (O)
-
Hướng dẫn giải
Ta có DM =DI ( đối xứng )
DM = DC ( DMC cân )
- Bài 46
Cho hình vuông ABCD tâm O.Vẽ đường thẳng d qua O cắt AD , BC tại E và F Từ E , F vẽ các đường thẳng song song với BD và AC cắt nhau tại I
1 Tìm quỹ tích I khi E chạy trên AD
2 Vẽ đường cao IH của IEF Tìm quỹ tích của H
3 Chứng minh đường thẳng HI đi qua điểm cố định -
Trang 18100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
Do B và O cố định nên H di chuyển trên
( có giới hạn )
Cho đường tròn (O) dây BC cố định A BC lớn
1 Tìm vị trí của A để ABC có ba góc nhọn
2 Tìm quỹ tích trực tâm H của ABC khi A chạy trên (O)
thõa mãn điều kiện câu 1
-
Hướng dẫn giải
1 Tìm vị trí của A để ABC có ba góc nhọn
2 Tìm quỹ tích trực tâm H
- Bài 48
Trên đường thẳng d lấy 3 điểm A, B , C cố định Biết AB = a, BC = b Đường tròn (O) di động đi qua B và C Vẽ tiếp tuyến AT của (O) (T
Hướng dẫn giải
- Bài 49
Cho đường tròn (O;R) có hai dây cung AC và BD vuông góc tại I nằm trong đường tròn ( I O )
1 Chứng minh IA.IC = IB.ID
2 Vẽ đường kính CE của (O) Chứng minh :
a AB 2 + CD 2 = 4R 2 b AB 2 + BC 2 + CD 2 + AD 2 = 8R 2
3 Từ A và B hạ đường vuông góc với CD lần lượt cắt BD tại F , cắt
AC tại K Chứng minh ABKF là hình thoi
4 Gọi M là trung điểm CD Chứng minh AB = 2MO
5 Gọi P là trung điểm OI, IH là đường cao của ICD Chứng minh
6 MO 2 + MI 2 – 2MP 2 =
2 OI
2
Trang 19100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc
Hướng dẫn giải
1 Chứng minh IA.IC = IB.ID
3 Chứng minh ABKF là hình thoi
F
2 2
HMHI
-Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) B và C cố định , D và
E là điểm chính giữa AB, AC DE cắt AB , AC tại H và K
2 Chứng minh C, D , I thẳng hàng
Suy ra C , I , D thẳng hàng
3 Chứng minh HK
AH không phụ thuộc vào vị trí điểm A
- Bài 51