1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 bài toán hình học lớp 9 chọn lọc

38 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn đường kính OA cắt CD tại I.Chứng minh I là trung điểm CD minh HINC nội tiếp 5.. Chứng minh JE là tiếp tuyến của O Chứng minh E,I,B thẳng hàng --- Bài 22 Cho đường tròn O và

Trang 1

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

1 LVC

Biên soạn LƯU VĂN CHUNG

100 BÀI TOÁN

HÌNH HỌC 9

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

2 LVC

Trang 2

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

3 LVC

PHẦN I -o0o -

MỘT SỐ BÀI TOÁN

ÔN THI VÀO LỚP 10 THPT

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

H

3 BHCI là hình bình hành

4 BCIF là hình thang cân

2 BC 4

6 H là tâm đường tròn nội tiếp DEF - Bài 2

Cho BD , CE là hai đường cao , Ax là tiếp tuyến

AQ là đường kính I là trung điểm AH

Cho H là trực tâm củaABC , M là trung điểm BC I là điểm đối xứng với H qua K ; N là điểm đối xứng với H qua M Chứng minh

1 I (O) và N (O) và A , O , N thẳng hàng

2 AF là tia phân giác chung của ABC và HAN

3 AB.AC = AH.AD

4 Diện tíchAHM bằng 2 lần diện tích AOM

Trang 3

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

5 LVC

A

D

K

S

I K

A O B

3 SAOM nội tiếp

4 CHOD nội tiếp

5 AE // CD

6 CH cắt đường tròn tại F

Chứng minh SO là phân giác của FSC

-

Bài 5

Cho AB là tiếp tuyến , ACD là cát tuyến , BI // CD, EC = ED

1 Chứng minh ABOE và AHES nội tiếp

2 Chứng minh AK là tiếp tuyến của (O)

3 Chứng minh OE.OS = R 2

4 AO = 3R , CD = R 3

Tính diện tích AOS theo R

5 A, B cố định , tìm vị trí của cát tuyến

ACD để SAID lớn nhất

Bài 7 Ax , By , ED là các tiếp tuyến EO = 2R

1 Chứng minh ACDB là hình thang vuông

3 Chứng minh CM.DE = CE.DM

5 Chứng minh AB tiếp xúc với đường tròn đường kính CD

6 Tính chu vi và diện tích ACDB theo R

- Bài 8

Cho OM = 2R , MA và MB là hai tiếp tuyến

EF tiếp xúc với (O) tại C

Cho NA , NB là hai tiếp tuyến BK NA , CI AB , CD NB

1 Chứng minh các tứ giác sau nội tiếp : AKCI , BDCI , NKCD , NDIA

=

Trang 4

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

Cho Ax , By là hai tiếp tuyến M AB , I   AO , CD qua M và

vuông góc với IM Chứng minh :

1 CAIM và BDMI nội tiếp

2 CID vuông

3 EF // AB

4 AC.BD R 2

5 Khi M cố định , I chạy trên AO

6 Tìm vị trí I để AC.DB lớn nhất

-

Bài 11

AB = 2R cố định , Ax , By AB , I Ax ,

cắt IK tại M Chứng minh :

Cho OM = 3R , MA , MB là hai

tiếp tuyến ,AD // MB , MD cắt (O)

tại C , BC cắt MA tại F , AC cắt

Cho MA , MB là hai tiếp tuyến , CD AB

Cho đường thẳng d cắt (O;R) tại C và D M là điểm di động trên d ( M ngoài đường tròn và MC < MD ) MA , MB là hai tiếp tuyến , H là trung điểm CD

Trang 5

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

9 LVC

F

A

d M C E H D

E K

N

1 Chứng minh MIHF nội tiếp

2 Chứng minh OHEI nội tiếp

4 Chứng minh CIOD nội tiếp

5 Chứng minh 4 IF.IE = AB 2

6 Chứng minh khi M di động thì đường thẳng

AB luôn điểm qua điểm cố định

-

Bài 17

Cho (O;R) và dây BC = R 3.M là điểm di động trên tia đối của tia BC

Vẽ tiếp tuyến MA với (O) Vẽ đường tròn tâm M bán kính MA cắt BC

tại H và cắt (O) tại E AH cắt (O) tại K, OK cắt BC tại I và cắt AE tại N

Chứng minh :

1 AK là tia phân giác của BAC

2 MAOI và MHIN nội tiếp

3 ME là tiếp tuyến của (O)

4 BHOC nội tiếp

5 Đường thẳng AE đi qua điểm cố định

-

Bài 18

Cho (O;R) và dây BC = 2a cố định M tia đối tia BC Vẽ đường tròn

đường kính MO cắt BC tại E , cắt (O) tại A và D ( A cung lớn BC) AD

cắt MO tại H , cắt OE tại N Chứng minh :

1 MA là tiếp tuyến của (O) và MA 2 = MB.MC

2 MHEN nội tiếp

3 Tính ON theo a và R

4 Tia DE cắt (O) tại F Chứng minh ABCF là hình thang cân

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

Cho đường tròn (O ;R) và điểm A sao cho OA =3R Từ A vẽ hai tiếp tuyến AM , AN với (O) ( M , N là tiếp điểm )

1 Chứng minh tứ giác MANO nội tiếp Tính AM theo R

2 Vẽ cát tuyến ACD với đường tròn ( C nằm giữa A và D ; CN < CM

3 Đường tròn đường kính OA cắt CD tại I.Chứng minh I là trung điểm CD

minh HINC nội tiếp

5 Chứng minh đường thẳng DH đi qua trung điểm E của AM

-

Trang 6

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

11 LVC

Bài 20

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R); hai đường

cao AD và BE cắt nhau tại H ( D BC ; E AC ; AB < AC )

1 Chứng minh các tứ giác AEDB và CDHE nội tiếp

2 Chứng minh CE.CA = CD.CB và DB.DC = DH.DA

3 Chứng minh OC vuông góc với DE

4 Đường phân giác trong AN của BAC cắt BC tại N , cắt đường tròn

(O) tại K ( K khác A) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp CAN

Chứng minh KO và CI cắt nhau tại điểm thuộc đường tròn (O)

-

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

12 LVC

PHẦN II

MỘT SỐ BÀI TOÁN LUYỆN THI VÀO

CÁC TRƯỜNG CHUYÊN

Trang 7

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

AB tại H trên tia đối tia DC lấy điểm M Đường thẳng MB cắt (O) tại F AF cắt CD tại I

1 Chứng minh : ID.MC = IC.MD

2 Tiếp tuyến với (O) tại F cắt DM tại J Ch/ minh IJ = JM

3 MA cắt (O) tại E Chứng minh JE là tiếp tuyến của (O)

-

 Hướng dẫn giải:

1 Chứng minh ID.MC = IC.MD

FA , FM là phân giác trong

3 Chứng minh JE là tiếp tuyến của (O) Chứng minh E,I,B thẳng hàng

- Bài 22

Cho đường tròn (O) và dây cung AB quay quanh một điểm cố định P.Vẽ đường tròn tâm C điểm qua A và P và tiếp xúc với (O) Hai đường tròn này cắt nhau tại N

1 Chứng minh CODP là hình bình hành

3 Tìm quỹ tích N khi AB quay quanh P

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

A P B

K

4 Nếu AB cố định, còn P là điểm di động trên AB thì N di động trên đường nào? Chứng minh NP đi qua một điểm cố định

-

 Hướng dẫn giải:

1 Chứng minh CODP là hình bình hành

Tương tự ta có OD // CP

90

ONP 

4 Nếu AB cố định , P di động trên AB thì N di chuyển trên cung

 NP đi qua điểm cố định Gọi O’ là tâm đường tròn (AOB) , NP cắt OO’ tại K

Suy ra K cố định ( do O , O’ cố định )

Vậy NP điểm qua điểm K cố định

Trang 8

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

Cho đường tròn (O,R) Từ điểm P cố định ở ngoài đường

tròn vẽ tiếp tuyến PA và cát tuyến PBC với đường tròn H

1 Chứng minh K đối xứng với H qua BC

3 Trên đường vuông góc với PA tại P lấy điểm I sao cho

PI = R và I , O nằm cùng phía đối với BC Chứng minh

4 Tìm quỹ tích của H khi cát tuyến PBC quay quanh P

-

 Hướng dẫn giải

1 Chứng minh K đối xứng với H qua BC

là hình bình hành

K đối xứng với H qua BC

3 Quỹ tích của H khi PBC quay quanh P

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

Trên đoạn AB lấy điểm M Trên AM , BM dựng hai hình vuơng AMCD và BMEF về cùng một phía đối với đường thẳng AB Hai đường trịn (I) và (K) ngoại tiếp hai hình vuơngđĩ cắt nhau tại N

1 Chứng minh N , E , A thẳng hàng

2 Tìm quỹ tích N khi M di động trên đoạn AB

3 Chứng tỏ trung điểm H của IK luơn chạy trên một đường cố định khi M di chuyển trên đoạn AB

-

 Hướng dẫn giải

1 Chứng minh A , N , E thẳng hàng Gọi N là giao điểm của BC và AE AC cắt EB tại S Ta cĩ :

2 Quỹ tích của N khi M di động trên AB Quỹ tích của N là nửa đường trịn đường kính AB

3 Quỹ tích của H khi M chạy trên AB

-

Trang 9

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

Cho AB là đường kính cố định , MN là đường kính di động của đường

tròn (O) Tiếp tuyến tại B của đường tròn cắt AM tại P , cắt AN tại Q

3 Tìm quỹ tích tâm đường tròn ngoại tiếp MNP

-

 Hướng dẫn giải

3 Quỹ tích tâm đường tròn (MNP)

Đường tròn (MNP) là đường tròn (MPQN)

Do IK = OA = R nên quỹ tích tâm I của đường tròn (MNP) là đường thẳng

song song với PQ và cách PQ một đoạn bằng R

M

N

B

2 Tìm vị trí M để MA + MB lớn nhất Theo chứng minh trên ta có MA + MB = MC

- Bài 27

Cho nửa đường tròn đường kính AB C là điểm chính giữa cung AB , M là điểm di động trên cung AC Trên BM lấy điểm N sao cho BN = AM

đi qua điểm cố định

-

Trang 10

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB C là điểm di động trên đường

tròn Gọi I , K là hình chiếu của O lên AC và BC

1 Chứng minh AK 2 + BI 2 không đổi

2 BI cắt AK tại G Tìm quỹ tích của G khi C di động trên (O)

3 Tìm vĩ trí điểm C trên (O) để tích GA.GB lớn nhất Tìm giá trị lớn

nhất đó

-

 Hướng dẫn giải

Cho đường tròn (O;R) , từ điểm P trong đường tròn dựng hai dây cung

APB và CPD vuông góc với nhau

1 Tính PA 2 + PB 2 + PC 2 + PD 2 theo R

2 Cho P cố định , khi hai dây AB và CD quay quanh P và vuông góc với

nhau Chứng minh AB 2 + CD 2 không đổi

Cho ABC cân tại A có   BAC 45 nội tiếp đường tròn (O;R) 0

1 Chứng minh AO là phân giác của  BAC

2 Tính các cạnh của ABC theo R

3 Nêu cách dựng đường tròn tiếp xúc với OB và OC Tính bán kính đường tròn đó theo R

-

Dựng tiếp tuyến tại D của (O) cắt OB , OC tại B’ và C’ I là giao điểm

-

Trang 11

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

Cho ABC đều nội tiếp đường tròn (O;R) M là điểm thuộc cung nhỏ

AB AM cắt đường thẳng BC tại N

2 Chứng minh đường tròn tâm I ngoại tiếp MBN tiếp xúc với đường

thẳng AB

3 Gọi D là điểm chính giữa cung BC Chứng minh tâm K của đường

tròn ngoại tiếp MNC thuộc đường thẳng CD

-

Hướng dẫn giải

3 Chứng minh tâm K của đường tròn (MNC) thuộc đường thẳng CD

Cho ABC nội tiếp đường tròn (O) có AB < AC M và N là hai điểm chạy trên AB và AC sao cho BM = CN Chứng minh trung trực của MN luôn đi qua điểm cố định

-

 Hướng dẫn giải

Gọi D là điểm chính giữa cung lớn BC

Cho đường tròn (O;R) có hai đường kính AB và

CD vuông góc Kẻ dây CE đi qua trung điểm I của OB Kẻ đường cao AH của ACE

1 Chứng minh các tam giác COI , EOC và AHI đồng dạng

2 Tính CE , AH và SACE theo R

3 Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếpAEI -

Trang 12

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

 Hướng dẫn giải

1 Chứng minh các tam giác COI , EOC và AHI đồng dạng

Bạn đọc tự chứng minh

-

Bài 34

Cho ABC vuông tại A , dựng hai đường tròn (I ) và (J ) đường kính AB

và AC , chúng cắt nhau tại H

1 Chứng minh H thuộc đường thẳng BC

2 Qua A vẽ đường thẳng d cắt hai đường tròn tại M và N ( M (I) )

Tìm quỹ tích trung điểm E của MN

3 Tìm vị trí của đường thẳng d để chu vi tứ giác BCNM lớn nhất

 Hướng dẫn giải

2 Quỹ tích điểm I BMNC là hình thang

3 Tìm vị trí đường thẳng d để chu vi tứ giác BCNM lớn nhất Chu vi BCNM = BC + BM + MA + NA + NC Trước hết ta tìm vị trí M

Vậy chu vi tứ giác BCNM lớn nhất khi đường thẳng đi qua điểm chính giữa

- Bài 35

Cho đường tròn (O :R) và đường thẳng xy tiếp xúc với (O) tại A Từ điểm tùy ý trên (O) vẽ BH xy tại H

1 Chứng minh BA là phân giác của  OBH

2 Chứng minh phân giác ngoài của  OBH đi qua điểm cố định

3 Phân giác  AOB cắt BH tại M Tìm quỹ tích M khi B di động trên

(O;R) -

 Hướng dẫn giải

đi qua điểm cố định

3 Tìm quỹ tích M Chứng minh AOMB là hình thoi

Trang 13

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

Cho đường tròn (O;R) và điểm A cố định với OA = R BC là đường kính

AO tại I

1 Tính OI theo R Suy ra I cố định

2 Trường hợp AB , AC cắt (O) tại D và E DE cắt OA tại K

a Chứng minh tứ giác KECI nội tiếp

b Tính AK theo R

c Chứng tỏ tâm đường tròn (AED) thuộc một đường tròn cố định

4 Tìm vị trí BC để diện tích ABC lớn nhất

5 Tìm vị trí BC để bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC nhỏ nhất

-

 Hướng dẫn giải

1 Tính OI theo R Suy ra I cố định

a Chứng minh tứ giác HECI nội tiếp

Gọi M là tâm đường tròn (ADE), gọi N là giao điểm của (M) và OA

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

26 LVC

Mà O” cố định ( O” là trung điểm IA )

- Bài 37

Cho hình vuông ABCD cố định cạnh là a E là điểm di động trên CD ( E  D ) Đường thẳng AE cắt đường thẳng BC tại F Đường thẳng vuông góc với AE tại A cắt đường thẳng CD tại K

1 Tính sđ  AFK  AFK

2 Gọi I là trung điểm FK Chứng minh I thuộc đường thẳng cố định khi

E di chuyển trên cạnh CD

3 Chứng minh : AFB AIB

4 Gọi N là giao điểm AF và BD Chứng minh INCF nội tiếp

5 Tính độ dài các cạnh  AEK theo a và x , với x = DE (0 < x a  )

6 Tìm vị trí của K để EK ngắn nhất -

 Hướng dẫn giải

2 Chứng minh I thuộc đường thẳng cố định

4 Chứng minh tứ giác INCF nội tiếp

Trang 14

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

27 LVC

A B

N a

K D x E C

I

F

Suy ra tứ giác INCF nội tiếp

5 Tính độ dài các cạnh của  AEK theo a và x

Cho  ABC vuông tại A (AB < AC).Dưng ngoài tam giác hai hình vuông

ABHK và ACDE

1 Chứng minh H , A , D thẳng hàng

2 Đường tròn ngoại tiếp  ABC cắt AD tại F Ch/ minh  FBC vuông

 Hướng dẫn giải

1 Chứng minh H , A , D thẳng hàng

2 Chứng minh  FBC vuông cân

3 Chứng minh K , B ,C , E , M cùng thuộc đường tròn

Cho  ABC vuông tại A Lấy D thuộc cạnh AC (DC < DA) Vẽ đường tròn (D) tiếp xúc với BC tại E Vẽ tiếp tuyến BF với đường tròn (D) cắt

AD tại I , BD cắt AE tại K

1 Chứng minh A , B , E , D , F thuộc một đường tròn Xác định tâm

2 Chứng minh IF.BK = IK.BF

3 Trung tuyến AM của  ABC cắt BF tại N Chứng minh NA = NF -

 Hướng dẫn giải

1 Chứng minh A , B , E , D , F cùng thuộc một đường tròn

Trang 15

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

F N

2 Chứng minh IF.BK = IK.BF

3 Chứng minh NA = NF

1 Chứng minh trung điểm I của MN thuộc một đoạn thẳng cố định

2 Chứng minh đường trung trực của MN đi qua một điểm cố định

3 Chứng minh đường tròn ngoại tiếp  OMN đi qua điểm cố định khác

điểm O

4 Xác định vị trí MN để MN ngắn nhất

-

 Hướng dẫn giải

1 Chứng minh trung điểm I của MN thuộc một đoạn thẳng cố định

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

2 Chứng minh đường trung trực của MN đi qua một điểm cố định

3 Chứng minh đường tròn (OMN) đi qua điểm cố định khác O

Vậy đường tròn (MON) đi qua điểm cố định A

4 Xác định vị trí MN để MN ngắn nhất

2

- Bài 41

Cho BC là dây cung cố định của đường tròn (O;R) A cung lớn Bcsao cho O nằm trong  ABC Vẽ đường cao AD , BE , CF cắt nhau tại H

1 Chứng minh  AEF ~  ACB

2

3 N là trung điểm EF Chứng minh R.AN = AM.ON

5 Tìm vị trí điểm A trên (O;R) dể chu vi  DEF lớn nhất ? -

3 Chứng minh R.AN = AM.ON

k

( AN , AM là trung tuyến tương ứng ) Mặt khác :  BAE ~  BMO ( g- g)

Trang 16

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

5 Tìm vị trí điểm A trên (O;R) dể chu vi  DEF lớn nhất ?

Theo câu 4 thì chu vi  DEF lớn nhất

-

Bài 42

Cho  ABC vuông tại A , AI là trung tuyến D BC ( D  B , C )

E , F là tâm đường tròn (ABD) và (ADC) Chứng minh A, E , I , D , F

cùng thuộc một đường tròn

-

Từ (1) và (2) ta có A , E , D , I , F cung thuộc một đường tròn

- Bài 43

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1 đơn vị Trên cạnh AB , CD lấy hai điểm P và Q sao cho chu vi  APQ = 2 ( đơn vị )

Trang 17

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

33 LVC

A B

E

M

I H

F

D C

N

Từ điểm P’ tùy ý thuộc AB vẽ tiếp tuyến với (C) tại I cắt AB tại Q’ Ta có :

đường tròn (P’; P’B) và (Q’ ; Q’D)

2 Câu 2 có thể hỏi :

a Chứng tỏ đường thẳng PQ luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định

-

Bài 44

Cho hình vuông ABCD cạnh là a Trên cạnh AD , CD lân lượt lấy 2 điểm

M , N sao cho MBN450 BM , BN cắt AC tại E , F

1 Chứng minh MEFN nội tiếp

2 MF , NE cắt nhau tại H BH cắt MN tại I Tính BI theo a

Suy ra AM + NC = MN

( Hoăïc chứng tỏ MN luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định)

-

 Hướng dẫn giải

1 Chứng minh MEFN nội tiếp

2 Tính BI theo a Suy ra AM + NC = MN

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

D

B C

M

Cho  ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) Trên BC lấy điểm M Vẽ

xứng với M qua DE thuộc đường tròn (O)

-

 Hướng dẫn giải

Ta có DM =DI ( đối xứng )

DM = DC (  DMC cân )

- Bài 46

Cho hình vuông ABCD tâm O.Vẽ đường thẳng d qua O cắt AD , BC tại E và F Từ E , F vẽ các đường thẳng song song với BD và AC cắt nhau tại I

1 Tìm quỹ tích I khi E chạy trên AD

2 Vẽ đường cao IH của  IEF Tìm quỹ tích của H

3 Chứng minh đường thẳng HI đi qua điểm cố định -

Trang 18

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

Do B và O cố định nên H di chuyển trên

( có giới hạn )

Cho đường tròn (O) dây BC cố định A  BC lớn

1 Tìm vị trí của A để  ABC có ba góc nhọn

2 Tìm quỹ tích trực tâm H của  ABC khi A chạy trên (O)

thõa mãn điều kiện câu 1

-

 Hướng dẫn giải

1 Tìm vị trí của A để  ABC có ba góc nhọn

2 Tìm quỹ tích trực tâm H

- Bài 48

Trên đường thẳng d lấy 3 điểm A, B , C cố định Biết AB = a, BC = b Đường tròn (O) di động đi qua B và C Vẽ tiếp tuyến AT của (O) (T

 Hướng dẫn giải

- Bài 49

Cho đường tròn (O;R) có hai dây cung AC và BD vuông góc tại I nằm trong đường tròn ( I  O )

1 Chứng minh IA.IC = IB.ID

2 Vẽ đường kính CE của (O) Chứng minh :

a AB 2 + CD 2 = 4R 2 b AB 2 + BC 2 + CD 2 + AD 2 = 8R 2

3 Từ A và B hạ đường vuông góc với CD lần lượt cắt BD tại F , cắt

AC tại K Chứng minh ABKF là hình thoi

4 Gọi M là trung điểm CD Chứng minh AB = 2MO

5 Gọi P là trung điểm OI, IH là đường cao của  ICD Chứng minh

6 MO 2 + MI 2 – 2MP 2 =

2 OI

2

Trang 19

100 Bài toán Hinh học Lớp 9 Chọn lọc

 Hướng dẫn giải

1 Chứng minh IA.IC = IB.ID

3 Chứng minh ABKF là hình thoi

F

2 2

HMHI

-Cho  ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) B và C cố định , D và

E là điểm chính giữa  AB,  AC DE cắt AB , AC tại H và K

2 Chứng minh C, D , I thẳng hàng

Suy ra C , I , D thẳng hàng

3 Chứng minh HK

AH không phụ thuộc vào vị trí điểm A

- Bài 51

Ngày đăng: 02/04/2015, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w