đầu tư là điều kiện quyết định sự ra đời, tồn tại và tiếp tục hoạt động sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp, là yếu tố quyết định sự phát triển và tăng trưởng của nền sản xuất xã hội.
Trang 2KẾT CẤU ĐỀ TÀI
Những lý luận chung về đầu
tư phát triển và chuyển dịch cơ
cấu kinh tế
Thực trạng tác động của đầu
tư tới chuyển dịch CCKT tại Việt Nam (1990- 2009)
Giải pháp nâng cao hiệu quả tác động của đầu tư tới chuyển dịch CCKT
CHƯƠNG I
CHƯƠNG III CHƯƠNG
II
Trang 43 nội dung chính:
3 Tác động của ĐTPT đến chuyển dịch CCKT
Trang 55 Vai trò của ĐTPT với kinh tế- xã hội
Trang 65 Đặc điểm CCKT và chuyển dịch CCKT
1 Khái niệm cơ cấu kinh tế
2 Phân
loại cơ cấu
kinh tế
3 Khái niệm chuyển dịch cơ cấu II Những lý thuyết chung về
Chuyển dịch CCKT
Trang 7ĐTPT và chuyển dịch CCKT
kinh tế
Trang 8ĐTPT và chuyển dịch CCKT
1 Nhu cầu thị trường, xã hội
2 Điều kiện tự nhiên
3 Điều kiện kinh tế, văn hóa
4 Mục tiêu, chiến lược phát triển kt
Trang 9kế thừa & phát triển lịch sử
CCKT luôn biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện
CCKT được hình thành 1 cách khách quan
Trang 10• Đối với cơ cấu ngành
• Đối với cơ cấu vùng lãnh thổ
• Đối với cơ cấu theo thành phần kt
• Hệ số đánh giá tác động đầu tư đến chuyển dịch cckt
Chỉ tiêu đánh
giá kq và hiệu quả đầu
Trang 11III 1.1 Đầu tư là tác nhân chủ yếu dẫn tới
chuyển dịch CCKT NGÀNH
Việc đầu tư vào ngành nào, quy
mô vốn bao nhiêu, sử dụng vốn ntn… có tác động mạnh mẽ đến chuyển dịch CCKT nói riêng và nền kinh tế nói chung
CN: Tập trung vào những ngành mũi nhọn
DV: Tập trung vào các ngành DV chất lượng cao như tài chính, ngân hàng, du lịch…
NN: Tăng cường KH-CN, phát triển kết cấu kinh tế nông thôn
Dầu khí là 1 trong những ngành mũi
Trang 12đi lên
Hỗ trợ, thúc đẩy vùng; giúp họ khai thác tiềm năng, giải quyết các vấn đề tài chính, cơ sở hạ tầng, phát triển nguồn nhân lực…
Đầu tư đảm bảo chất lượng Đô thị hóa
Vùng kt trọng điểm
Theo góc
độ thành thị và nông thôn
Vùng kt khó khăn
ĐTPT giải quyết các vấn đề mất cân đối về phát triển các vùng lãnh thổ
Trang 13III 1.3 Đầu tư là tác nhân chủ yếu dẫn tới
chuyển dịch CCKT theo thành phần kinh tế
Tạo ra sự đa dạng về nguồn vốn đầu tư Sự xuất hiện của TPKT mới làm tăng lượng vốn ko nhỏ
trong tổng vốn đầu tư
Việc tổ chức thành phần kinh tế như thế nào phụ thuộc
chiến lược phát triển của mỗi quốc gia.
Phát triển kinh tế nhiều thành phần góp phần huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực, tạo ra
Đầu tư tạo ra thay đổi tỷ
trọng đóng góp vào GDP của các TPKT
Trang 14III Tác động của đầu tư đến
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
⇒ Đầu tư là tác nhân chủ yếu dẫn tới
chuyển dịch cckt
⇒ Lý thuyết và thực tiễn cho thấy
CẦN TĂNG CƯỜNG ĐẦU TƯ TẠO
RA CHUYỂN DỊCH CCKT phù hợp với quy luật và chiến lược phát
triển kinh tế của quốc gia từng giai đoạn
Trang 15III Tác động của đầu tư đến
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
2 Các chỉ số đánh giá kết quả và hiệu quả đầu
tư đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế
2.1 Các chỉ số đánh
giá chuyển dịch
cckt
2.2 Các hệ số đánh giá tác động đầu tư đến chuyển dịch cckt
Trang 16III 2 Các chỉ số đánh giá kết quả và hiệu
quả đầu tư đến chuyển dịch CCKT
b Hệ số chuyển dịch
2 ngành NN
và phi NN
a.Công thức tính tỷ trọng ngành
c Độ lệch tỷ trọng ngành
dùng để đánh giá mức độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành giữa 2 thời
kỳ
2.1 Các chỉ số đánh giá chuyển dịch CCKT
Trang 17t GDP CN
) (
) (
t GDP
t GDP NN
b Tỉ trọng của ngành nông nghiệp là:
β NN (t ) =
c Tỉ trọng của ngành dịch vụ là :
β DV (t) =
) (
)
(
t GDP
t GDP DV
Trang 19b Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC TỶ TRỌNG NGÀNH
• Cho biết đóng góp về mặt lượng của
mỗi ngành vào tổng sản lượng của nền kinh tế trong mỗi thời kỳ
• Thể hiện vai trò của mỗi ngành
trong nền kinh tế
• Biểu hiện sự thay đổi vai trò của
các ngành qua thời gian
Trang 201 ( (
)) ( )
( (
) 1 ( )
( )
1 ( )
(
2 2
2
t t
t t
PNN NN
PNN NN
PNN PNN
NN NN
β β
β β
β β
β
β
+
× +
× +
Trang 23III 2 Các chỉ số đánh giá kết quả và
hiệu quả đầu tư đến chuyển dịch CCKT
Hệ số co giãn giữa việc thay đổi
cơ cấu đầu tư và
cơ cấu ngành
Hệ số co giãn giữa việc thay đổi cơ cấu ngành và thay đổi GDP
2.2 Các hệ số đánh giá tác động của đầu tư đến chuyển dịch cckt
Trang 24)(
)()
1(
)(
)()
1(1
t
t t
t
t t
I I
β
β
β β
β , β (t) là tỷ trọng đầu tư ngành thời kỳ nghiên cứu và kỳ trước
2.2a Hệ số co dãn giữa sự thay đổi
CC đầu tư với thay đổi CCKT ngành
Để tăng 1% tỷ trọng GDP
của ngành cần phải đầu tư cho ngành
thêm bao nhiêu
Đánh giá độ nhạy cảm giữa tỷ trọng GDP
của mỗi ngành và tỷ trọng đầu tư của nó
Trang 25)
1
(t
β β là tỷ trọng đầu tư ngành thời kỳ nghiên cứu và kỳ trước
2.2b Hệ số co dãn giữa sự thay đổi
CC đầu tư với thay đổi GDP
Để tăng trưởng KT tăng 1%
tỷ trọng đầu tư vào ngành
đó tăng bao nhiêu
Đánh giá độ nhạy cảm giữa tăng trưởng
KT của mỗi ngành và tỷ trọng đầu tư của
ngành đó
)(
)()
1(
)(
)()
1(2
t g
t g t
g
t
t t
H I
I I
−
−
ββ
Trang 27Chương II: Thực trạng tác động của
đầu tư đến chuyển dịch CCKT tại Việt
Đánh giá tác động của đầu tư đến chuyển dịch CCKT ở VN
3 Nội dung chính:
Trang 30155992
175984
346786
Trang 341a Phân tích và đánh giá chuyển
dịch cơ cấu ngành ở nước ta
Xu hướng chuyển dịch Đánh giá tác động
Trang 351b Thực trạng chuyển dịch CCKT
theo thành phần kinh tế của VN
Kinh tế Việt Nam là nền kinh tế nhiều thành Phần, gồm có:
• Khu vực kinh tế nhà nước
• Khu vực kinh tế ngoài nhà nước (Kinh tế
tập thể, kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể)
• Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài
Trang 36• Kinh tế ngoài nhà nước : 53,5%
• Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài : 6,3%
Trang 371c Thực trạng chuyển dịch CCKT
theo vùng lãnh thổ của VN
Việt Nam được chia 6 vùng kinh tế xã hội:
• Trung du và miền núi Bắc Bộ
Trang 38Chuyển dịch với xu hướng tăng
tỷ trọng sản xuất hàng hóa, hướng về xuất khẩu
Trang 40Cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu vùng lãnh thổ
Tác động của ĐT đến chuyển dịch cơ cấu ngành
đầu tư nước
Tác động của đầu tư đến chuyển dịch cơ cấu
Trang 41tư và thay đổi cơ cấu ngành (H1)
tư NGÀNH và thay đổi GDP (H2)
Trang 42Tỷ trọng ĐT ngành NN (%) 13.846 8.471 7.461 6.688 5.261
Tỷ trọng GDP ngành NN (%) 24.53 22.54 20.05 17.86 16.19
H1(NN) _ 4.785 1.079 0.949 2.282 Tổng vốn ĐT ngành CN 45155 69325 90516 135641 172349
Tỷ trọng ĐT ngành CN(%) 39.228 41.558 42.311 44.313 46.293
Tỷ trọng GDP ngành CN(%) 36.73 39.47 41 41.77 42.65
H1(CN) _ 0.796 0.467 2.519 2.121 Tổng vốn ĐT ngành DV 54018 83359 107452 149987 198647
Tỷ trọng ĐT ngành DV(%) 46.926 49.971 50.228 48.999 48.446
Trang 442 Thực trạng tác động của đầu tư tới
chuyển dịch CCKT theo TPKT tại VN
Trang 452 Thực trạng tác động của đầu tư tới
chuyển dịch CCKT theo TPKT tại VN
Trang 462 Thực trạng tác động của đầu tư tới
chuyển dịch CCKT theo TPKT tại VN
Tỷ trọng vốn đầu tư của thành phần kinh tế có vốn
ĐT nước ngoài trong tổng vốn đầu tư cả nước
Trang 473 Thực trạng tác động của đầu tư tới chuyển
dịch CCKT vùng lãnh thổ tại VN
Loại vùng 1996-2000 2001-2004 1996-2004 Trung du và miền núi phía Bắc 7 7,1 7,05
Trang 49III Đánh giá tác động của đầu tư tới
chuyển dịch CCKT tại Việt Nam
Tác động của ĐT đến chuyển dịch CCKT
b.
Tác động tiêu cực
a.
Tác động tích cực
Trang 50• Đầu tư cho CN và DV gia tăng và nhiều cải thiện trong NN tạo đà tăng trưởng kinh tế
• Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống NLĐ
III 1 Đánh giá tác động của đầu tư tới
chuyển dịch CCKT ngành tại Việt Nam
Tích cực
• Chất lượng chuyển dịch chưa cao
• Công tác dự báo, xây dựng và quản lý quy hoạch CN hạn chế => đầu tư dàn trải lãng phí
• Chưa chú trọng các ngành DV có giá trị gia tăng cao
Tiêu cực
Trang 51• Nguồn vốn đã được đa dạng hóa
• Cơ chế bao cấp trong đầu tư đang dần được hạn chế và bãi bỏ
III 2 Đánh giá tác động của đầu tư tới
chuyển dịch CCKT TPKT tại Việt Nam
Tiêu cực
Trang 52• Bước đầu phát huy được lợi thế vùng
• Xây dựng được vùng kinh tế trọng điểm
III 3 Đánh giá tác động của đầu tư tới
chuyển dịch CCKT vùng lãnh thổ tại Việt Nam
Tích cực
• Đầu tư dàn trải, chưa hỗ trợ hiệu quả được vùng khó khăn và đầu tư hiệu quả vùng kinh
tế trọng điểm.
• Gia tăng khoảng cách giữa các vùng
• Chưa khai thác được hết thế mạnh vùng để
Tiêu cực
Trang 53Chương III: Giải pháp nâng cao hiệu
quả đầu tư với chuyển dịch CCKT
Cơ cấu lãnh
thổ
phần kinh tế
Giải pháp nâng cao hiệu quả tác động đầu tư tới chuyển dịch
Trang 54I Giải pháp cho cơ cấu ngành
• Tạo môi trường kinh doanh
thuận lợi cho tất cả các ngành
Cơ cấu ngành phải hướng tới thị trường
Trang 55• Tăng cường đầu tư
để thu hẹp khoảng cách với các vùng khác
• Phát triển mạng lưới
an sinh xã hội, nâng cao tri thức… tăng thu
• Xây dựng hệ thống giao thông, cảng biển, bảo vệ bờ biển… tạo điểu kiện thuận lợi cho các ngành kt biển
• Đầu tư vào các ngành nòng cốt của kinh tế
Vùng kt trọng điểm
Trang 56II Giải pháp cho cơ cấu lãnh thổ
CNH- HĐH Nông nghiệp Lao động dư thừa được đưa vào đào tạo
Xây dựng các khu chế xuất, khu CN ở địa phương
Cơ cấu kinh tế ở
Đô thị hình thành Quy trình Đô thị hóa
có tác động qua lại với chuyển dịch CCKT Ngoài ra cần phát huy hiệu quả của quá trình Đô thị hóa
Trang 57III Giải pháp cho cơ cấu TPKT
Nhà nước nên tạo điều kiện cho mọi thành phần kinh tế phát triển.
Khu vực kinh
tế nhà nước
Khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài
Khu vực kinh tế ngoài nhà nước
• Tư nhân hóa các lĩnh
vực trc nay là độc quyền của nhà nước
• Đẩy mạnh XHH để thu
Trang 58Thank You!