1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tìm hiểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, nhân sự, tổ chức hoặc maketing của Công ty thực phẩm Miền Bắc.

64 520 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 180,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ướp : c pháp lu t, trập ướp : c B trộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng B Thộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

Trang 1

BÀI T P ẬP

Ch đ : ủ đề: ề: tìm hi u v ho t đ ng doanh nghi p liên quan đ n tài chính,ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính,

Trang 2

Tìm hi u v Công ty th c ph m Mi n B c ểu về Công ty thực phẩm Miền Bắc ề: ực phẩm Miền Bắc ẩm Miền Bắc ề: ắc

( S li u đố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp.c t ng h p t d li u có đợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c t cong ty năm 2002 )

Công ty Th c ph m mi n B c có tên giao d ch ti ng Vi t là: ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ến tài chính, ệp liên quan đến tài chính,

Công ty Th c ph m mi n B c ực phẩm Miền Bắc ẩm Miền Bắc ề: ắc

Tr s giao d ch c a Công ty : 210 Tr n Quang Kh i và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh Khai, Hà N i, Vi t Nam.ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính,

Công ty Th c ph m mi n B c là m t doanh nghi p Nhà nự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ướp : c kinhdoanh trên lĩnh v c s n xu t, thự, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i d ch v , du l ch và xu t nh pạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập

kh u Công ty có h th ng thanh toán đ c l p hoàn toàn t ch v m t tàiẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ự, ủa một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp.chính, có t cách pháp nhân, đư ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c m tài kho n t i ngân hàng Nhà nở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ướp : c

Vi t Nam và s d ng con d u riêng theo quy đ nh c a Nhà nệp liên quan đến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ướp : c

Công ty được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c thành l p t năm 1981 là Công ty rau qu thu c Bập ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,Ngo i thạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng (nay là B Thộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i) Năm 1991, Công ty rau qu sátạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

nh p v i Công ty th c ph m công ngh mi n B c thành l p Công ty Th cập ớp : ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ập ự,

ph m mi n B c tr c thu c Công ty th c ph m.ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Đ n tháng 8-1996, B Thến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i s p x p l i t ch c, sát nh p cácạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ập

đ n v phía B c Công ty Th c ph m mi n B c bao g m:ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ồm:

- Công ty bánh k o H u nghẹo Hữu nghị ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là:

- Công ty th c ph m xu t kh u Nam Hàự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

- Xí nghi p th c ph m Thăng Longệp liên quan đến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

- Chi nhánh th c ph m Tông Đ nự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh

Trang 3

- Công ty Th c ph m mi n B c đự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c thành l p theo quy t đ nh sập ến tài chính, ịch tiếng Việt là: ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

699 TM - BCCB ngày 13/8/1996 và quy t đ nh đi u l s 945 TM - TCCBến tài chính, ịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ngày 23/10/1996 c a B Thủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i, Công ty mang tên và có đ a ch giaoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ỉ giao

d ch nh hi n nay.ịch tiếng Việt là: ư ệp liên quan đến tài chính,

Đ n nay Công ty có nhi u đ n v tr c thu c các t nh trong c nến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ự, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ỉ giao ải và 203 Minh ướp : cbao như :

1 Xí nghi p ch bi n th c ph mệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

S 9 - đố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng L c Trung - Hai Bà Tr ng - Hà N i ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ư ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

2 Xí nghi p bánh k o H u Nghệp liên quan đến tài chính, ẹo Hữu nghị ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là:

S 9 - đố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng L c Trung- Hai Bà Tr ng - Hà N i ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ư ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

3 Nhà máy bánh quy cao c p H u Nghất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là:

Phường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng Trung Li t - Thanh Xuân - Hà N i ệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

4 Xí nghi p th c ph m Thái Bìnhệp liên quan đến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

5 Chi nhánh t i Thành ph H Chí Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm:

S 391-đố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng Lê H ng Phong - Qu n 10 - Thành ph H Chíồm: ập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm:Minh

6 Chi nhánh t i H i Phòngạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

S 7 - Minh Khai - H i Phòngố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh

7 Chi nhánh t i Vi t Trì - Khách s n Hà N i ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

2191 - Đ i l Hùng Vạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng - Vi t Trìệp liên quan đến tài chính,

8 C a hàng th c ph m t ng h p s 1ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

S 203 - Minh Khai - Hà N i ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

9 C a hàng th c ph m t ng h p s 2ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

S 251 - Minh Khai - Hà N i ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

10 C a hàng th c ph m t ng h p s 3ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

Trang 4

S 3 - Hàng Chi u - Hà N i ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

……

kinh doanh t ng h p, Trung tâm thổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i th c ph m mi n b c.ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

2 Ch c năng, nhi m v c a Công ty th c ph m Mi n B c ức năng, nhiệm vụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ệm vụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ủ đề: ực phẩm Miền Bắc ẩm Miền Bắc ề: ắc

Công ty th c ph m mièn b c là m t doanh nghi p Nhà nự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ướp : c, do bộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

Thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i t ch c thành l p và qu n lí do v y ch c năng nhi m v c aạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ập ải và 203 Minh ập ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp.công ty được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c quy đ nh trong quy t đ nh thành l p công ty s 699 TM-TCCBịch tiếng Việt là: ến tài chính, ịch tiếng Việt là: ập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ngày 13-8- 1996 và quy t đ nh đi u l s 945 TM-TCCB ngày 23-10-1996ến tài chính, ịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

c a b Thủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

Là m t doanh nghi p Nhà nộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ướp : c kinh doanh trên nhi u lĩnh v c, đ cề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ặc marketing của một doanh nghiệp

bi t trên lĩnh v c s n xu t và thệp liên quan đến tài chính, ự, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i ch y u là các m t hàng nôngạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp

s n và th c ph m, vì v y ch c năng c a Công ty th c ph m mi n b c thải và 203 Minh ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ập ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ủa một doanh nghiệp ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

hi n qua m c đích và n i dung ho t đ ng kinh doanh.ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

Thông qua kinh doanh liên k t h p tác đ u t , t ch c thu mua, chến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ư ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ến tài chính,

bi n, gia công xu t nh p kh u nông s n th c ph m, kinh doanh d ch vến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh khách s n du l ch t o ra hàng hoá góp ph n, góp ph n bình n giá c thạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ần Quang Khải và 203 Minh ần Quang Khải và 203 Minh ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng, xu t nh p kh u tăng thu ngo i t cho đ t nất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ướp : c

 N i dung ho t đ ng kinh doanh:ội dung hoạt động kinh doanh: ạt động kinh doanh: ội dung hoạt động kinh doanh:

-Kinh doanh các m t hàng nông s n th c ph m công ngh (nh bia,ặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính, ư

rược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u, nướp : c gi i khát, đải và 203 Minh ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng các lo i, s a các lo i, b t ng t, bánh k o cácạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ọ và tên: ẹo Hữu nghị

lo i ), th c ph m tạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )i s ng, lương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng th c, nông s n, lâm s n, cao su, rau cự, ải và 203 Minh ải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp

qu , các m t hàng tiêu dùng, v t t nguyên li u s n xu t phân bón,ải và 203 Minh ặc marketing của một doanh nghiệp ập ư ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

phương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng ti n v n chuy n th c ph m,kinh doanh cho thuê kho bãi, kinhệp liên quan đến tài chính, ập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: doanh khách s n, ăn u ng gi i trí d ch v du l ch.ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là:

-T ch c s n xu t gia công ch bi n các m t hàng nông s n, lổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ến tài chính, ến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng

th c, th c ph m, bia, rự, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u,bánh k o, đẹo Hữu nghị ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng s a, lâm s n,thu h i s n ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ỷ hải sản ải và 203 Minh ải và 203 Minh

Trang 5

T ch c liên doanh liên k t h p tác đ u t v i các doanh nghi p trong vàổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ư ớp : ệp liên quan đến tài chính,ngoài nướp : c đ t o ngu n hàng đáp ng nhu c u th trểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ồm: ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng trong nướp : c và

xu t kh u.ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

-Tr c ti p xu t nh p kh u, và u thác xu t nh p kh u và m t hàngự, ến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ỷ hải sản ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ặc marketing của một doanh nghiệp.theo quy đ nh c a Nhà nịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ướp : c

-T ch c mua s m, t o ngu n, t ch c qu n lý th trổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ồm: ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng m t hàngặc marketing của một doanh nghiệp.kinh doanh

-Ch đ ng giao d ch, ký k t h p đ ng mua bán, liên doanh liên k t ủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm: ến tài chính,

Nh v y ch c năng c a Công ty trong ho t đ ng kinh doanh khôngư ập ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ủa một doanh nghiệp ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

nh ng nh m m c tiêu thu đữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c l i nhu n, làm tròn nghĩa v v i Nhà nập ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ớp : ướp : c

mà còn ph i góp ph n bình n giá c th trải và 203 Minh ần Quang Khải và 203 Minh ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng, đáp ng nhu c u thức hoặc marketing của một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng ph c v đ i s ng nhân dân, không ng ng m r ng th trụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng, giúpnhà nướp : c trong vi c t ch c qu n lý th trệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng

2.2 Nhi m v c a Công ty ệm vụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ủ đề:

- Nghiên c u th trức hoặc marketing của một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng trong và ngoài nướp : c, t ch c kinh doanhổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp

- T ch c s n xu t, nâng cao năng su t lao đ ng, không ng ng ápổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

d ng ti n b khoa h c công ngh nâng cao ch t lụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ọ và tên: ệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng s n ph m phù h pải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

v i th hi u ngớp : ịch tiếng Việt là: ến tài chính, ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i tiêu dùng

- Ch p hành pháp lu t c a Nhà nất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ủa một doanh nghiệp ướp : c, th c hi n các ch đ chínhự, ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,sách qu n lý s d ng v n, v t t , tài s n, b o toàn v n phát tri n v n,ải và 203 Minh ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ập ư ải và 203 Minh ải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

th c hi n nghĩa v v i Nhà nự, ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ớp : ướp : c

- Th c hi n nghiêm ch nh các h p đ ng v i các đ n v , doanhự, ệp liên quan đến tài chính, ỉ giao ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm: ớp : ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là:

- Qu n lý t t đ i ngũ cán b nhân viên, công nhân theo phân c pải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

c a B Thủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i Th c hi n ch đ chính sách c a Nhà nạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ướp : c đ i v iố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp :

ngường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i lao đ ng, phát huy quy n làm ch t p th c a ngộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i lao đ ng,ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,không ng ng nâng cao b i dừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm: ưỡng đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, phátng đào t o chuyên môn nghi p v , phátạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

Trang 6

tri n ngu n nhân l c Phân ph i l i nhu n theo k t qu lao đ ng côngểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ồm: ự, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ập ến tài chính, ải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

b ng h p lí.ằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

3 C c u t ch c b máy kinh doanh c a Công ty th c ph m Mi n ơ cấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ức năng, nhiệm vụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ội dung hoạt động kinh doanh: ủ đề: ực phẩm Miền Bắc ẩm Miền Bắc ề:

V i quy mô m t doanh nghi p Nhà nớp : ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ướp : c khá l n, đ th c hi n t tớp : ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

m c tiêu, chi n lụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c kinh doanh trướp : c m t và lâu dài t ch c b máy kinhắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,doanh quy t đ nh đ n s thành b i trong kinh doanh c a Công ty M t tến tài chính, ịch tiếng Việt là: ến tài chính, ự, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp

ch c b máy h p lý sẽ khuy n khích ngức hoặc marketing của một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i lao đ ng trong Công ty làm vi cộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính,

có ch t lất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng và năng su t cao, s d ng có hi u qu ngu n nhân l c ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ồm: ự,

S đ 3: S đ t ch c b máy kinh doanh c a Công ty Th c ph m mi n B c ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ồm: ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ồm: ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: Ban giám đ c ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) Ban giám đ cố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

PHÒNG

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

PHÒNG

KỸ THUẬT

PHÒNG KINH DOANH

PHÒNG XUẤT NHẬP KHẨU

XÍ NGHIỆP THỰC PHẨM THÁI BÌNH

XÍ NGHIỆP CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

KHÁCH SẠN NAM PHƯƠNG

KHÁCH SẠN

HÀ NỘI VIỆT TRÌ

CHI

NHÁNH

TP.HCM

CHI NHÁNH HẢI PHÒNG

TRẠM

KD NAM ĐỊNH

TRẠM

KD BẮC GIANG

TRẠM

KD QUẢNG NINH

TRẠM

KD SƠN TÂY

TRẠM

KD NINH BÌNH

TRUNG TÂM BIA RƯỢU

TRUNG TÂM NÔNG SẢN

TRUNG TÂM

KD TỔNG HỢP

TRUNG TÂM TMTP

SỐ 3

TRUNG TÂM THUỐC LÁ

Trang 7

Trong c ch th trơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng c nh tranh kh c li t hi n nay, Công ty đã tạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp.

ch c m t b máy t ch c kinh doanh h p lý và luôn luôn thích ng v i thức hoặc marketing của một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ớp : ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng

C c u t ch c b máy c a công ty g m: ơ cấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ức năng, nhiệm vụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ội dung hoạt động kinh doanh: ủ đề: ồm:

Đ ng đ u Công ty là Giám đ c do B trức hoặc marketing của một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng B Thộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i bạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp.nhi m Giám đ c Công ty đi u hành Công ty theo ch đ m t th trệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng

và ch u trách nhi m v m i ho t đ ng c a Công ty trịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ọ và tên: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ướp : c pháp lu t, trập ướp : c

B trộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng B Thộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i và toàn th cán b công nhân viên trong Côngạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

ty v vi c t n t i và phát tri n Công ty.ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ồm: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

Dướp : i Giám đ c là hai phó Giám đ c ch u trách nhi m tham m u, giúpố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính, ư

vi c cho Giám đ c trong vi c đi u hành qu n lý Công ty.ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

Th hai là các phòng chuyên môn bao g m: phòng t ch c hànhức hoặc marketing của một doanh nghiệp ồm: ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp

kỹ thu t, phòng xu t nh p kh u ch u trách nhi m tham m u, giúp vi c choập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính, ư ệp liên quan đến tài chính,Giám đ c qu n lý đi u hành Công ty trong ph m vi và lĩnh v c chuyênố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự,

Th ba là các xí nghi p, nhà máy s n xu t c a Công ty th c hi n s n ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ủa một doanh nghiệp ự, ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

xu t kinh doanh các m t hàng theo ch tiêu và k ho ch Công ty giao Hai ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ặc marketing của một doanh nghiệp ỉ giao ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,khách s n kinh doanh d ch v du l ch khách s n theo ch tiêu doanh thu, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ỉ giao

l i nhu n Công ty giao.ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ập

Th t là h th ng m ng lức hoặc marketing của một doanh nghiệp ư ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ướp : i chi nhánh, tr m kinh doanh, c a hàng,ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước.trung tâm c a Công ty các t nh th c hi n vi c phân ph i hàng hoá, s nủa một doanh nghiệp ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ỉ giao ự, ệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh

ph m ; th c hi n các k ho ch l u chuy n hàng hoá, phát tri n m r ngẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ư ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

th trịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng thông qua các ch tiêu, k ho ch c a Công ty.ỉ giao ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp

4 Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a Công ty th c ph m Mi n B c ặc điểm hoạt động kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền Bắc ểu về Công ty thực phẩm Miền Bắc ạt động kinh doanh: ội dung hoạt động kinh doanh: ủ đề: ực phẩm Miền Bắc ẩm Miền Bắc ề: ắc 4.1 Đ c đi m v lĩnh v c kinh doanh và m t hàng kinh doanh ặc điểm hoạt động kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền Bắc ểu về Công ty thực phẩm Miền Bắc ề: ực phẩm Miền Bắc ặc điểm hoạt động kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền Bắc.

Trang 8

Công ty Th c ph m mi n B c kinh doanh trên lĩnh v c s n xu t,ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i, d ch v , du l ch.ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là:

Trong lĩnh v c s n xu t Công ty có các xí nghi p nhà máy s n xu tự, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

ch bi n nông s n th c ph m nh : bánh k o, bia, rến tài chính, ến tài chính, ải và 203 Minh ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ư ẹo Hữu nghị ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u, nướp : c gi i khát cácải và 203 Minh

lo i, mì ăn li n, giò ch , l p xạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng, xúc xích, ba tê

Lĩnh v c thự, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i bao g m các ho t đ ng kinh doanh bán buônạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ồm: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,bán l trong c nẻ trong cả nước và xuất nhập khẩu các mặt hàng đường sữa, bánh ải và 203 Minh ướp : c và xu t nh p kh u các m t hàng đất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ặc marketing của một doanh nghiệp ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng s a, bánhữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

k o, thu c lá, nông s n, th c ph m bia rẹo Hữu nghị ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u, nướp : c gi i khát, cao su Côngải và 203 Minh

ty có quan h s n xu t và buôn bán v i các nệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp : ướp : c nh Thái Lan, n Đ ,ư ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,Singapo, Nga, Trung Qu c và Nh t B n Công ty có các chi nhánh tr c thu cố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ập ải và 203 Minh ự, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ỉ giao ải và 203 Minh ướp :

Lĩnh v c d ch v du l ch bao g m kinh doanh khách s n, t ch c cácự, ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ồm: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp.chuy n tham quan các danh lam th ng c nh, di tích l ch s trong nến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ướp : c vàcác nướp : c trong khu v c Ngoài ra còn có các d ch v b xung kinh doanhự, ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp.cho thuê kho bãi

4.2 Đ c đi m v c s v t ch t kỹ thu t ặc điểm hoạt động kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền Bắc ểu về Công ty thực phẩm Miền Bắc ề: ơ cấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ở vật chất kỹ thuật ật chất kỹ thuật ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ật chất kỹ thuật

Công ty Th c ph m mi n B c g m nhi u đ n v tr c thu c n m r iự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ồm: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ự, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước ải và 203 Minh rác mi n B c, m t chi nhánh Thành ph H Chí Minh, do đó đã t o nênở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

nh ng đi u ki n thu n l i và khó khăn nh t đ nh trong vi c qu n lý đi uữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ập ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,hành t ch c s n xu t kinh doanh nh hổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh ưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng đ n hi u qu kinh doanh.ến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

Do được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c sát nh p t nhi u đ n v khác nhau và nói chung là c sập ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

v t ch t cũ kỹ l c h u, vì v y th i gian đ u khi thành l p c s v t ch t kỹập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ập ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ần Quang Khải và 203 Minh ập ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpthu t c a Công ty r t l c h u cũ kỹ và h u h t tu i th đã cao, không cóập ủa một doanh nghiệp ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ần Quang Khải và 203 Minh ến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ọ và tên: tính đ ng b , do đó Công ty đã g p r t nhi u khó khăn trong s n xu t kinhồm: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpdoanh

M c dù g p r t nhi u khó khăn v v n, c s v t ch t kỹ thu t songặc marketing của một doanh nghiệp ặc marketing của một doanh nghiệp ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ậpCông ty đã không ng ng c ng c , đ u t nâng c p trang thi t b đ các cừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ủa một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ư ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ến tài chính, ịch tiếng Việt là: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

s đi vào s n xu t n đ nh, t o công ăn vi c làm cho đ i ngũ cán b côngở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,nhân viên Đ n nay Công ty đã đ u t các dây chuy n s n xu t v i côngến tài chính, ần Quang Khải và 203 Minh ư ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp :

Trang 9

ngh m i nh : Dây chuy n s n xu t mỳ Đ ng Văn, dây chuy n s n xu tệp liên quan đến tài chính, ớp : ư ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ồm: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpbánh quy cao c p c a C ng hoà Liên bang Đ c , dây chuy n s n xu t rất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )uvang mang tên H u Ngh Công ty cũng đã đ u t nâng c p h th ng khoữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ần Quang Khải và 203 Minh ư ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )tàng b n bãi H th ng kho bãi c a Công ty g m 12 kho, phân b Hà N iến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ủa một doanh nghiệp ồm: ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

Thành ph H Chí Minh 1 kho.ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm:

Đ ph c v cho công tác v n chuy n hàng hoá thu n l i, k p th iểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội cho khách hàng, ngoài đ i xe ho t đ ng thộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng xuyên, Công ty còn ký h pợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

đ ng v i các đ n v d ch v v n t i đ chuyên ch hàng hoá khi có các lôồm: ớp : ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ập ải và 203 Minh ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh hàng l n H th ng c a hàng, qu y hàng, trung tâm bán và gi i thi u s nớp : ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ần Quang Khải và 203 Minh ớp : ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

ph m đẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c công ty trang b , thi t k khoa h c t o đi u ki n thu hút kháchịch tiếng Việt là: ến tài chính, ến tài chính, ọ và tên: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính,hàng và cho ho t đ ng tiêu th s n ph m.ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Đ đ m b o cho vi c kinh doanh khách s n du l ch, công ty khôngểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ải và 203 Minh ệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là:

ng ng đ u t trang thi t b , phát tri n các hình th c d ch v m i ph c vừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ư ến tài chính, ịch tiếng Việt là: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ớp : ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh nhu c u khách hàng góp ph n t o thêm doanh thu và l i nhu n cho côngần Quang Khải và 203 Minh ần Quang Khải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ậpty

V i c s v t ch t nh v y Công ty Th c ph m mi n B c có thu nớp : ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ư ập ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ập

l i trong vi c c nh tranh trên th trợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng, s n xu t các s n ph m có ch tải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

lược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng cao, gi m cải và 203 Minh ướp : c phí v n chuy n, chi phí l u kho bãi , chi phí b oập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ư ải và 203 Minh

qu n hàng hoá, có kh năng đáp ngải và 203 Minh ải và 203 Minh ức hoặc marketing của một doanh nghiệp nhu c u th trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng

4.3 Đ c đi m v lao đ ng ặc điểm hoạt động kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền Bắc ểu về Công ty thực phẩm Miền Bắc ề: ội dung hoạt động kinh doanh:

Là m t doanh nghi p Nhà nộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ướp : c có quy mô l n đ n đ u năm 2001 làớp : ến tài chính, ần Quang Khải và 203 Minh

730 lao đ ng làm vi c trong các lĩnh v c khác nhau Công ty đã b trí sộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ự, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước

d ng tụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng đ i h p lý ngu n lao đ ng và v i vi c tinh gi m b máy qu nố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ớp : ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

lý, nâng cao, b i dồm: ưỡng đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, phátng đào t o chuyên môn nghi p v cho cán b côngạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,nhân viên Bên c nh đó Công ty đ ra ch đ trách nhi m v t ch t thôngạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpqua khen thưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng, k lu t không ng ng khuy n khích đ i ngũ cán b côngỷ hải sản ập ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,nhân viên nâng cao trình đ chuyên môn, tay ngh , tăng năng su t laoộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

đ ng t đó năng su t lao đ ng bình quân c a Công ty ngày càng tăng lên.ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp

Trang 10

B ng 1 ảng 1 : C c u lao đ ng Công ty Th c ph m mi n B c năm 1998 – ơ cấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ội dung hoạt động kinh doanh: ực phẩm Miền Bắc ẩm Miền Bắc ề: ắc 2001

*Lao đ ng ph tr , ph c ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

vụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

Chuyên môn

Ngu n : Th ng kê lao đ ng hàng năm Công ty th c ph m Mi n ồm: ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

B cắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

T năm 1998 đ n nay t ng s lao đ ng c a Công ty tăng lên ngàyừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp.càng nhi u Năm 1998 t ng s lao đ ng c a Công ty là 648 lao đ ng, nămề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

lao đ ng tăng 1,027 l n so v i năm 1999, năm 2001 là: 730 lao đ ng tăngộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ần Quang Khải và 203 Minh ớp : ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

là do ho t đ ng kinh doanh có hi u qu , do đó Công ty m r ng kinhạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,doanh đòi h i ph i b sung lao đ ng.ỏi phải bổ sung lao động ải và 203 Minh ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

Qua b ng c c u lao đ ng, ta nh n th y t l lao đ ng có chuyênải và 203 Minh ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,môn, trình đ đ i h c chi m t l khá cao trong t ng s lao đ ng c a côngộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ọ và tên: ến tài chính, ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp

ty c th năm 1998 chi m: 19,6 %, năm 1999 chi m: 21,2 %, năm 2000ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ến tài chính,chi m: 23,53%, năm 2001 chi m: 26,85 % H n n a, t l lao đ ng cóến tài chính, ến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,chuyên môn, trình đ đ i h c đ u tăng qua các năm nguyên nhân chính làộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ọ và tên: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

do đ c đi m công ty kinh doanh c trên lĩnh v c du l ch khách s n, thặc marketing của một doanh nghiệp ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ự, ịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng

m i , xu t nh p kh u do đó đòi h i ph i có đ i ngũ cán b nhân viên cóạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ỏi phải bổ sung lao động ải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

ki n th c nghi p v gi i, kh năng giao ti p đàm phán t t, có kh năng lôiến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ỏi phải bổ sung lao động ải và 203 Minh ến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh kéo khách hàng

Trang 11

T l lao đ ng còn l i bao g m ch y u là lao đ ng tr c ti p dỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ồm: ủa một doanh nghiệp ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ến tài chính, ướp : i cácphân xưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng, xí nghi p s n xu t S lao đ ng này ch y u là nh ng ngệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ến tài chính, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i

m i h c h t c p III, m t s ngớp : ọ và tên: ến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i m i h c h t c p II Song t l lao đ ngớp : ọ và tên: ến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,này hàng năm l i gi m đi rõ r t c th : năm 1998 chi m: 64,5%, nămạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính,

2000 Nguyên nhân là do nh ng năm qua công ty đã không ng ng t ch cữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp

b i dồm: ưỡng đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, phátng nâng cao chuyên môn, tay ngh cho cán b công nhân c a côngề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp

ty đ đáp ng nhu c u s n xu t kinh doanh.ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

Là m t doanh nghi p Nhà nộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ướp : c đo đó v n kinh doanh c a côngố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ủa một doanh nghiệp

ty ch y u do Ngân sách Nhà nủa một doanh nghiệp ến tài chính, ướp : c c p, v n vay ch y u do Ngân hàngất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ủa một doanh nghiệp ến tài chính,Nhà nướp : c Vi t combank ệp liên quan đến tài chính,

B ng.2 ảng 1 Tình hình b o toàn và phát tri n v n c a công ty năm 1998-2001 ảng 1 ểu về Công ty thực phẩm Miền Bắc ố lao động ủ đề:

Đ n v :T VNĐ ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ỷ hải sản

Năm T ng s ổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ố lao động

Ngu n: B ồm: áo cáo tài chính Công ty th c ph m Mi n B c ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Nhìn vào b ng s li u trên ta nh n th y t ng s v n c a công ty đ uải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ủa một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,tăng qua các năm và có s thay đ i khá nh t tr ng gi a v n c đ nh vàự, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ỏi phải bổ sung lao động ỷ hải sản ọ và tên: ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là:

Trang 12

v n l u đ ng c th : năm 1999 t ng s v n tăng 18,78% so v i năm 1998,ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ư ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp :

năm 2000 V c c u v n, t tr ng v n c đ nh hàng năm đ u tăng so v iề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ỷ hải sản ọ và tên: ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ớp :

t tr ng v n c đ nh Nguyên nhân là do nh ng năm g n đây công ty đãỷ hải sản ọ và tên: ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh liên t c đ u t các dây truy n công ngh s n xu t m i nh dây truy nụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ần Quang Khải và 203 Minh ư ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp : ư ến tài chính,

s n xu t rải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u vang c a C ng hoà liên bang Đ c, dây truy n s n xu t bánhủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpquy cao c p H u ngh ,dây truy n s n xu t mỳ Đ ng văn mà các dâyất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ồm:truy n này đòi h i ph i đ u t lề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ỏi phải bổ sung lao động ải và 203 Minh ần Quang Khải và 203 Minh ư ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng v n khá l n đ ng th i công ty cũngố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ồm: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội

đ u t m r ng h th ng c a hàng và mua s m nguyên v t li u cho s nần Quang Khải và 203 Minh ư ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ập ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

xu t.ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

ii phân tích tình hình ho t đ ng kinh doanh công ty th c ph m mi n b cạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

M c dù g p nhi u khó khăn ngay t khi thành l p v nhi u m tặc marketing của một doanh nghiệp ặc marketing của một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ập ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp

nh ti n v n ít, c s v t ch t kỹ thu t còn nghèo nàn l c h u, laoư ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập

đ ng dôi th a nhi u, trình đ chuyên môn c a cán b công nhân cònộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

h n ch nh ng công ty đã b trí l i s n xu t, đ u t nâng c p trangạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ư ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ần Quang Khải và 203 Minh ư ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpthi t b , đào t o nâng cao trình đ chuyên môn cho cán b công nhânến tài chính, ịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,viên, phát tri n m ng lểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ướp : i tiêu th , m r ng th trụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng vì v y k t quập ến tài chính, ải và 203 Minh

ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty đã tăng lên đáng k , th cạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ủa một doanh nghiệp ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự,

hi n t t vai trò c a doanh nghi p qu c doanh trên th trệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ủa một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng

B ng 3ải và 203 Minh : K t qu ho t đ ng kinh doanh c a Công ty t năm 1998–ến tài chính, ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )2001

-Bán hàng trên th tr ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng

n i đ a ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là:

7

1295

-Doanh thu t xu t kh u ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: T VNĐỷ hải sản 15,28 39 245 255

-doanh thu t d ch v ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh T VNĐỷ hải sản 7,12 9 10,3 6

Trang 13

-Doanh thu t s n xu t ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập T VNĐỷ hải sản 13,9 37 39 44

T ng kim ng ch xu t ổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ạt động kinh doanh: ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền

Ngu n: Báo cáo k t qu kinh doanh Công ty th c ph m mi nồm: ến tài chính, ải và 203 Minh ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

b cắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

2001 ta th y ho t đ ng kinh doanh đã đem l i k t qu v i m c l iất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ải và 203 Minh ớp : ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )nhu n tập ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng đ i cao Năm 1998 l i nhu n c a Công ty đ t 875 tri uố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ập ủa một doanh nghiệp ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính,

đ ng đ n năm 1999 đ t 1940 t đ ng g p 2,217 l n năm 1998, nămồm: ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ỷ hải sản ồm: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ần Quang Khải và 203 Minh

2000 đ t 2,015 t đ ng g p 1,038 l n năm 1999 và 2,3 l n năm 1998.ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ỷ hải sản ồm: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ần Quang Khải và 203 Minh ần Quang Khải và 203 Minh

Đ c bi t l i nhu n năm 2001 đ t r t cao là 10 t đ ng g p 1,59 l nặc marketing của một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ập ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ỷ hải sản ồm: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ần Quang Khải và 203 Minh năm 2000

V doanh thu, ta nh n th y t ng doanh thu c a Công ty năm 1999 làề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ủa một doanh nghiệp

th p nh t ch đ t 634 t đ ng trong khi đó năm 1998 là 670,8 t đ ng,ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ỉ giao ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ỷ hải sản ồm: ỷ hải sản ồm:

nhân là do s gi m doanh thu bán hàng trên th trự, ải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng n i đ a trongộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: khi đó doanh thu t các ho t đ ng khác đ u tăng so v i năm 1998.ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ớp :

bi n đ ng giá c và s n lến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng bán m t s m t hàng nh động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ặc marketing của một doanh nghiệp ư ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng, s aữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )các lo i, d u ăn, rạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ần Quang Khải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u các lo i.ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

Trang 14

M t nhân t quan tr ng đ ph n ánh k t qu ho t đ ng kinhộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ọ và tên: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ến tài chính, ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,doanh c a Công ty là nhân t v lao đ ng Tình hình v ti n lủa một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng c aủa một doanh nghiệp.Công ty được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c th hi n qua ch tiêu lểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ỉ giao ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng trung bình c a công ty, taủa một doanh nghiệp.

nh n th y s lập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng lao đ ng c a Công ty qua các năm đ u tăng ch ngộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp

t ho t đ ng kinh doanh ngày càng đỏi phải bổ sung lao động ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c m r ng S lao đ ng t 648ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

ngường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i năm 1998 đã tăng lên 730 ngường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i vào năm 2001 M c dù s laoặc marketing của một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

đ ng tăng lên nhi u, song lộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng bình quân c a lao đ ng trong Công tyủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,cũng tăng lên

Năm 1998 lương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng bình quân m t lao đ ng là 621 ngànộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

c s lải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng và m c lức hoặc marketing của một doanh nghiệp ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng bình quân 1 tháng 1 lao đ ng trong các nămộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

đ u tăng ch ng t t ng quỹ lề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ỏi phải bổ sung lao động ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng c a công ty tăng lên r t l n.ủa một doanh nghiệp ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp :

Qua s li u v doanh thu ta nh n th y sau năm 1999 t ng doanhố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp.thu c a Công ty đ u tăng nhanh ch ng t ho t đ ng kinh doanh c aủa một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ỏi phải bổ sung lao động ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp.Công ty đang phát tri n Tuy nhiên v n có s bi n đ ng nh t đ nh trênểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ẫn có sự biến động nhất định trên ự, ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là:

t t c m i lĩnh v c.ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh ọ và tên: ự,

1 Đ ưu độngờng các loại ng các lo i ạt động kinh doanh: t n ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền 53.77

5

17.00 0

123.60 0

80.00 0

2 S a các lo i ữa các loại ạt động kinh doanh: t n ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền 169 120 162 170

3 D u ăn các ầu ăn các

lo i ạt động kinh doanh:

t n ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền 588 140 -

-4 B t mì ội dung hoạt động kinh doanh: t n ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền - 5.000 -

-5 Bánh k o các ẹo các

lo i ạt động kinh doanh:

t n ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền 607 840 1.400 2000

6 Cao su t n ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền - - 7.000 7.600

Trang 15

124.00 0

120.0 00

8 R ưu độngợi nhuận u các lo i ạt động kinh doanh: 1.000 chai 864 460 220 1.000

Ngu n: Báo cáo k t qu kinh doanh Công ty th c ph m mi nồm: ến tài chính, ải và 203 Minh ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

B cắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Qua b ng s li u k t qu bán hàng, trên ta nh n th y các m tải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ải và 203 Minh ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ặc marketing của một doanh nghiệp.hàng bánh k o, rẹo Hữu nghị ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u các lo i Công ty bán ra v i s n lạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ớp : ải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng luôn tăng

đ u đ n Đây là nh ng m t hàng Công ty v a s n xu t đ ng th i v aề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ặc marketing của một doanh nghiệp ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ồm: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

nh p kh u do đó s n lập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng bán ra có s n đ nh h n Các m t hàngự, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là: ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ặc marketing của một doanh nghiệp.khác do Công ty ph i mua c a các doanh nghi p khác ho c nh p kh uải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

t nừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ướp : c ngoài do đó ch u tác đ ng c a bi n đ ng giá và công tác t oịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,ngu n mua hàng do đó có s bi n đ ng nh t đ nh S bi n đ ng nàyồm: ự, ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ự, ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,còn th hi n trên b ng s li u k t qu kh i lểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng xu t nh p kh u.ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Đ i v i các m t hàng khi giá c trong nố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ướp : c th p h n giá c th trất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng

th gi i xu t kh u sẽ thu đến tài chính, ớp : ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c l i nhu n, đ i v i các m t hàng mà giáập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ặc marketing của một doanh nghiệp

c trong nải và 203 Minh ướp : c cao h n th trơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng th gi i thì vi c nh p kh u sẽ đemến tài chính, ớp : ệp liên quan đến tài chính, ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

l i l i nhu n Tuy nhiên s chênh l ch giá này ph i đ m b o m tạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ập ự, ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ải và 203 Minh ải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,kho ng cách nh t đ nh N u giá th trải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng trong nướp : c cao h n thơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng th gi i không đáng k vi c nh p kh u sẽ không có hi u quến tài chính, ớp : ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

do không bù đ p đắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c các chi phí nh p kh u do đó công ty đã h n chập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính,

nh p kh u trong khi các doanh nghi p n i đ a đã s n xu t đáp ngập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ức hoặc marketing của một doanh nghiệp.nhu c u th trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng trong nướp : c

Trang 16

B ng 5 ảng 1 Kh i l ố lao động ưu độngợi nhuận ng hàng hoá xu t nh p kh u c a Công ty th c ấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ật chất kỹ thuật ẩm Miền Bắc ủ đề: ực phẩm Miền Bắc

2 Đường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng các lo i ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, T nất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập - - 4000

0

30000

4 B t mì nh p u ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ỷ hải sản

thác

Ngu n:Báo cáo k t qu kinh doanh Công ty th c ph m mi nồm: ến tài chính, ải và 203 Minh ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

b cắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Nh v y t ng kim ng ch xu t kh u c a Công ty tăng lên rõ r tư ập ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính,

v i ba m t hàng ch l c đó là: cao su, đớp : ặc marketing của một doanh nghiệp ủa một doanh nghiệp ự, ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng và m t s th c ph mộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: khác nh h tiêu, cà phê, s n lát Nh p kh u đã gi m nh ng đ n nămư ồm: ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ư ến tài chính,

2001 l i tăng v kim ng ch Song v kh i lạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng các s n ph m nhải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ư

rược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u ngo i, s a b t tăng lên do nhu c u trong nạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ần Quang Khải và 203 Minh ướp : c tăng trong khi cácdoanh nghi p trong nệp liên quan đến tài chính, ướp : c ch a đáp ng đư ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c nhu c u.ần Quang Khải và 203 Minh

Trang 17

M t hàng kinh doanh c a Công ty khá đa d ng ch y u là m tặc marketing của một doanh nghiệp ủa một doanh nghiệp ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp.hàng th c ph m, trong đó hai m t hàng thu c lá và đự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ặc marketing của một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng là lo iạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,chi m t tr ng l n trong t ng doanh thu bán hàng n i đ a.ến tài chính, ỷ hải sản ọ và tên: ớp : ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là:

Trong nh ng năm qua, m c dù khó khăn nh t đ nh song Công tyữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ặc marketing của một doanh nghiệp ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: luôn làm tròn nghĩa v v i Nhà nụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ớp : ướp : c

B ng6ải và 203 Minh : Các kho n n p Ngân sách Nhà nải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ướp : ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c t năm 1998-2001

c a công tyủa một doanh nghiệp

Đ n v :Tri u VNĐ ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính,

2 Thu tiêu th đ c ến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ặc marketing của một doanh nghiệp

bi tệp liên quan đến tài chính,

T ng n p Ngân ổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ội dung hoạt động kinh doanh:

thành nghĩa v v i Nhà nụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ớp : ướp : c mà là do có s thay đ i v chính sáchự, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,thu c a Nhà nến tài chính, ủa một doanh nghiệp ướp : c đ i v i nh ng m t hàng mà công ty đang kinhố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ặc marketing của một doanh nghiệp.doanh do đó giá tr các kho n n p ngân sách c a công ty gi m ịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ải và 203 Minh

Trang 18

iii phân tích th c tr ng ho t đ ng tiêu th s n ph m Công ty th c ph mự, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

mi n b cề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Công ty Th c ph m Mi n b c kinh doanh trên nhi u lĩnh v cự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự,

s n xu t, thải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i xu t nh p kh u, d ch v du l ch, khách s n.ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,Trong lĩnh v c s n xu t, s n ph m c a Công ty đ a vào tiêu th trênự, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ư ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

th trịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng bao g m: rồm: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u vang H u ngh , bánh k o mang tên H uữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ẹo Hữu nghị ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ngh , các s n ph m th c ph m khác nh giò ch l p xịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ư ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng, ba tê, xúcxích do các xí nghi p nhà máy tr c thu c c a Công ty s n xu t Trongệp liên quan đến tài chính, ự, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

nh ng năm qua do đã đ u t m t s dây chuy n s n xu t m i, s nữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ư ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp : ải và 203 Minh

ph m c a Công ty s n xu t ra đẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c tiêu th càng nhi u trên thụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng

1 K t qu ho t đ ng tiêu th s n ph m c a Công ty ết quả hoạt động tiêu thụ sản phẩm của Công ty ảng 1 ạt động kinh doanh: ội dung hoạt động kinh doanh: ụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ảng 1 ẩm Miền Bắc ủ đề:

Trong nh ng năm qua ho t đ ng tiêu th s n ph m do Công tyữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

s n xu t đã tăng đáng k Đ c bi t năm 1998 doanh thu t tiêu thải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

s n ph m ch đ t 23.478 tri u đ ng đ n năm 1999 đã tăng lên 40.502ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ỉ giao ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ồm: ến tài chính,tri u đ ng, g p 1,72 l n so v i năm 1998 K t qu tiêu th s n ph mệp liên quan đến tài chính, ồm: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ần Quang Khải và 203 Minh ớp : ến tài chính, ải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: theo khu v c th trự, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c ph n ánh qua b ng sau:ải và 203 Minh ải và 203 Minh

B ng 7:ải và 203 Minh Doanh thu tiêu th s n ph m theo khu v cụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự,

Đ n v tính: tri u VNĐơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính,

Mi n ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

trung

488120,78

735618,15

745217,47

743916,16

Ngu n: Báo cáo doanh thu Công ty th c ph m Mi n b c.ồm: ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Trang 19

Qua b ng doanh thu tiêu th s n ph m theo khu v c c a Công tyải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ủa một doanh nghiệp.

ta nh n th y doanh thu tiêu th s n ph m trên th trập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng Mi n b cề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

c a Công ty luôn đ t giá tr cao nh t Doanh thu tiêu th s n ph mủa một doanh nghiệp ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: năm 1998 th trở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng mi n b c chi m 73,8% năm 1999 là 75,3%,ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ến tài chính,

r ng th trằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng ch y u c a Công ty là các t nh phía B c nủa một doanh nghiệp ến tài chính, ủa một doanh nghiệp ỉ giao ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ướp : c ta đ ngồm:

th i Công ty cũng phát tri n th trờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng ra khu v c lân c n nh cácự, ập ư

t nh mi n Trung đ c bi t là các t nh khu v c B c Trung b do có đi uỉ giao ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ỉ giao ự, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

ki n v giao thông v n t i nên chi phí v n t i th p h n các t nh phíaệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ải và 203 Minh ập ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ỉ giaonam và Nam trung b Công ty có m t chi nhánh T.P H Chí Minh,ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ồm:đây là m t khu v c th trộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng l n, có kh năng tiêu th hàng hoá caoớp : ải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

t o đi u ki n thu n l i cho Công ty trong vi c tiêu th s n ph m ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ập ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh khu v c này Tuy nhiên, hi n nay doanh thu trên th trự, ệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng mi n c aề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp.công ty cũng tăng lên hàng năm song t c đ tăng doanh thu trên thố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng này r t ch m so v i t c đ tăng t ng doanh thu do đó t tr ngất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ớp : ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ỷ hải sản ọ và tên: doanh thu khu v c mi n trung hàng năm có xu hở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ự, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ướp : ng gi m trong khiải và 203 Minh

t tr ng doanh thu trên th trỷ hải sản ọ và tên: ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng mi n b c và mi n nam có xuề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

hướp : ng tăng Nguyên nhân là do công ty g p nhi u khó khăn trong ho tặc marketing của một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

đ ng tiêu th trên th trộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng mi n trung m t ph n là do công ty ch aề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ần Quang Khải và 203 Minh ư

th c s quan tâm đ u t cho ho t đ ng tiêu th s n ph m khu v cự, ự, ần Quang Khải và 203 Minh ư ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ự,này, h n n a khu v c này là khu v c g p nhi u khó khăn trong khâuơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ự, ự, ặc marketing của một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

v n chuy n d n đ n giá bán cao ập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ẫn có sự biến động nhất định trên ến tài chính,

S phân b dân c các khu v c th trự, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ư ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ự, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng cũng nh hải và 203 Minh ưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng r tất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpnhi u đ i v i ho t đ ng tiêu th s n ph m c a Công ty Dân s nề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ướp : c

ta chi m h n 70% khu v c nông thôn và ch h n 20% thành th Doến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ự, ỉ giao ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là:

đó thu nh p và t p quán tiêu dùng cũng nh hập ập ải và 203 Minh ưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng đ n ho t đ ngến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,tiêu th s n ph m c a Công ty.ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp

B ng 8:ải và 203 Minh Doanh thu tiêu th s n ph m theo phân b dân cụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ư

Đ n v tính: tri u VNĐ ơ cấu tổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ịnh ệm vụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc.

Trang 20

22376 52,47

23653 51,4

Ngu n: Báo cáo doanh thu công ty thồm: ự,c ph m mi n b c ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Doanh thu t ho t đ ng tiêu th s n ph m t dân c thành thừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ư ịch tiếng Việt là:

trên th trịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng khu v c thành th là do nh ng năm đ u m c dù nhuự, ịch tiếng Việt là: ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ặc marketing của một doanh nghiệp

c u c a nhân dân khu v c nông thôn là r t cao song do đ i s ngần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ự, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )nhân dân th p, ít có kh năng đáp ng nhu c u c a mình do thu nh pất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp ập

h n ch Hi n nay đ i s ng nhân dân đã tăng lên r t nhi u, s n ph mạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

c a Công ty tr nên quen thu c đ i v i nhân dân do đó t tr ng kháchủa một doanh nghiệp ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ỷ hải sản ọ và tên:

th s n ph m c a Công ty Trong nh ng năm t i, kh năng tiêu thụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

s n ph m c a công ty trên th trải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng khu v c nông thôn sẽ còn tăngở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ự,cao, do đó công ty c n quan tâm h n n a cho ho t đ ng tiêu th s nần Quang Khải và 203 Minh ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh

ph m trên th trẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng khu v c nông thôn khu v c thành th nhuở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ự, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ự, ịch tiếng Việt là:

c u c a c dân thành th có xu hần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp ư ịch tiếng Việt là: ướp : ng tăng cao song đòi h i ph i đỏi phải bổ sung lao động ải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ctho mãn v i nh ng s n ph m có ch t lải và 203 Minh ớp : ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng cao h n, do đó công tyơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

ph i đ u t nâng cao ch t lải và 203 Minh ần Quang Khải và 203 Minh ư ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng s n ph m đ ph c v nhu c u thải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng khu v c thành th ự, ịch tiếng Việt là:

V c c u s n ph m S n ph m c a Công ty tiêu th trên thề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng bao g m: Rồm: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u vang H u Ngh , bánh quy cao c p H u Ngh ,ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: các lo i th c ph m khác nh giò ch , l p xạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ư ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng, xúc xích, ba tê cũngmang tên các xí nghi p tr c thu c c a Công ty.ệp liên quan đến tài chính, ự, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp

Trang 21

B ng 9: ải và 203 Minh Doanh thu tiêu th s n ph m theo nhóm s n ph m ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Đ n v tính: tri u VNĐơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính,

qua, Công ty đã l n lần Quang Khải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )t đ u t các dây chuy n s n xu t công nghần Quang Khải và 203 Minh ư ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ệp liên quan đến tài chính,cao nh dây chuy n s n xu t rư ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u vang H u Ngh , s n xu t bánh quyữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpcao c p H u ngh , dây chuy n s n xu t mì Đ ng văn do đó đã nângất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ồm:cao ch t lất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng s n ph m, công su t s n xu t đáp ng nhu c u thải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng Ho t đ ng tiêu th s n ph m c a Công ty t năm 1999 tr điạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

đã tiêu th đụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c kh i lố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng s n ph m l n h n r t nhi u so v i nămải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ớp :

1998 và do đó doanh thu t ho t đ ng tiêu th s n ph m cũng tăngừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: lên r t nhanh chóng Qua b ng doanh thu tiêu th theo nhóm s nất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh

ph m ta nh n th y doanh thu tiêu th s n ph m ch y u t p trungẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ến tài chính, ậpvào hai nhóm s n ph m là bánh k o và các lo i th c ph m khác,ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ẹo Hữu nghị ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: doanh thu t tiêu th rừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u chi m t tr ng ít h n nhi u so v i haiến tài chính, ỷ hải sản ọ và tên: ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ớp : nhóm s n ph m bánh k o và th c ph m khác Tuy nhiên, nh ng nămải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ẹo Hữu nghị ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

g n đây t tr ng doanh thu t tiêu th rần Quang Khải và 203 Minh ỷ hải sản ọ và tên: ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u l i tăng lên nhanh chóngạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,cho th y t khi đ u t dây truy n s n xu t rất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ư ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u c a C ng hoà liênủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

Trang 22

bang Đ c, s n ph m rức hoặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u vang c a công ty đã d n d n có ch đ ngủa một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ần Quang Khải và 203 Minh ỗ đứng ức hoặc marketing của một doanh nghiệp.trên th trịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng và có kh năng đem l i m c doanh thu tiêu th caoải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

h n trong nh ng năm t i ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp :

B ng10ải và 203 Minh : Doanh thu tiêu th s n ph m theo hình th c.ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ức hoặc marketing của một doanh nghiệp

Đ n v : tri u VNĐơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính,

Tr giá %ịch tiếng Việt là:

Ngu n: Báo cáo doanh thu công ty th c ph m mi n b c.ồm: ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: Qua b ng s li u trên, ta nh n th y hình th c bán buôn luônải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ức hoặc marketing của một doanh nghiệp.chi m t tr ng l n trong doanh s tiêu th s n ph m c a công ty.ến tài chính, ỷ hải sản ọ và tên: ớp : ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp.Nguyên nhân này là do công ty tiêu th s n ph m trên th trụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng có

xu t mà còn kinh doanh trên nhi u lĩnh v c khác đ c bi t là lĩnh v cất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ặc marketing của một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ự,kinh doanh thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng mai, xu t nh p kh u v i nh ng m t hàng nôngất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ặc marketing của một doanh nghiệp

s n th c ph m do đó m c dù công ty có h th ng các tr m, chiải và 203 Minh ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ặc marketing của một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,nhánh,trung tâm,c a hàng,qu y hàng các t nh trong c nử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ần Quang Khải và 203 Minh ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ỉ giao ải và 203 Minh ướp : c Theo

b ng s li u ta nh n th y t tr ng doanh thu t bán buôn cũng nhải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ỷ hải sản ọ và tên: ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ưnăm qua có s giao đ ng nh t đ nh Nguyên nhân là do m t s nămự, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

đ i lý do đó đã đ m t m t s m i làm ăn cũ nên đã làm gi m doanhạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh thu bán buôn

2 Phân tích tình hình t ch c và th c hi n ho t đ ng tiêu th s n ổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ức năng, nhiệm vụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ực phẩm Miền Bắc ệm vụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ạt động kinh doanh: ội dung hoạt động kinh doanh: ụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ảng 1

Trang 23

Xác đ nh công tác nghiên c u c a th trịch tiếng Việt là: ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ủa một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng là m t công tácộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,quan tr ng trong ho t đ ng tiêu th s n ph m c a Công ty, Công ty đãọ và tên: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp.

h t s c quan tâm đ n công tác nghiên c u th trến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng Hàng năm,thông qua k t qu ho t đ ng tiêu th s n ph m các năm trến tài chính, ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ướp : c, các

đ n đ t hàng, các h p đ ng cùng v i k t qu nghiên c u đi u tra nhuơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ặc marketing của một doanh nghiệp ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm: ớp : ến tài chính, ải và 203 Minh ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

c u c a th trần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng thu c phòng k ho ch công ty, các s li u d báoộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ự,nhu c u th trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng v nh ng s n ph m cùng lo i v i s n ph m c aề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ớp : ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp.công ty trên báo, t p chí, d báo cung c u c a Nhà nạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp ướp : c, ch tiêu đỉ giao ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )cgiao c a B thủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i cho Công ty đ Công ty d ki n k ho ch tiêuạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ến tài chính, ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

th s n ph m theo c c u s lụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng phù h p Tuy nhiên ngu n nhânợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm:

l c c a Công ty th c hi n công tác này ch g m đ i th trự, ủa một doanh nghiệp ự, ệp liên quan đến tài chính, ỉ giao ồm: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng h nơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

mường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i ngường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i mà nhi m v ch y u c a đ i là tiêu th hàng hoá s nệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp ến tài chính, ủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh

ph m bao g m c hàng hoá s n ph m không tr c ti p s n xu t và cẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ồm: ải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh

s n ph m do Công ty s n xu t h n n a nhi m v này bao g m phátải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ồm:tri n m r ng m ng lểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ướp : i tiêu th , thông qua bán hàng, nghiên c u thụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là:

d báo th trự, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng v c c u kh i lề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng s n ph m đ xây d ng kải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ến tài chính,

ho ch tiêu th s n ph m ch đạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ỉ giao ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpc t ng đ i.ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

2.2 Phân tích công tác xây d ng chi n l ực phẩm Miền Bắc ết quả hoạt động tiêu thụ sản phẩm của Công ty ưu độngợi nhuận c và k ho ch tiêu th ết quả hoạt động tiêu thụ sản phẩm của Công ty ạt động kinh doanh: ụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc.

2.2.1 V công tác xây d ng chi n l ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) c tiêu th s n ph m ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Chi n lến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c tiêu th s n ph m là m t chi n lụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c quan tr ngọ và tên: trong chi n lến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c kinh doanh c a Công ty Chi n lủa một doanh nghiệp ến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c tiêu th s nụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh

ph m đẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c Công ty xây d ng ngay t khi đi vào s n xu t kinh doanh.ự, ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpCông ty Th c ph m Mi n b c là m t doanh nghi p Nhà nự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ướp : c do Bộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i thành l p và t ch c qu n lý do đó m i chi n lạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ọ và tên: ến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c kinhdoanh c a Công ty luôn luôn g n v i ch c năng, nhi m v c a Công tyủa một doanh nghiệp ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp

và đ nh hịch tiếng Việt là: ướp : ng c a Nhà nủa một doanh nghiệp ướp : c, c a B thủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng m i v vai trò c a m tạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,doanh nghi p Nhà nệp liên quan đến tài chính, ướp : c trong n n kinh t th trề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng Do v y chi nập ến tài chính,

lược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c tiêu th s n ph m c a doanh nghi p không nh ng ph i đ m b oụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ải và 203 Minh ải và 203 Minh tiêu th đụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c kh i lố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng s n ph m nhi u nh t mà còn ph i đ m b oải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh ải và 203 Minh ải và 203 Minh

Trang 24

thu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c l i nhu n và giúp Nhà nập ướp : c đi u ti t giá c , cân b ng cungề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ải và 203 Minh ằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước

c u các s n ph m Công ty đang s n xu t.ần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

Chi n lến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c tiêu th s n ph m c a Công ty đụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c xây d ng v i cácự, ớp :

n i dung nh sau:ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ư

* Phát tri n m r ng th trểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng tiêu th s n ph m, t p trungụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ậpvào đáp ng nhu c u tiêu dùng s n ph m cho th trức hoặc marketing của một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng khu v c Mi nự, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

B c và các t nh B c Trung b Đ m b o đ a hàng hoá s n ph m t iắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ỉ giao ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ải và 203 Minh ư ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp :

* Đa d ng hoá s n ph m, đ a s n ph m vào tiêu th trên các thạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ư ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng, khu v c th trự, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng v i c c u s lớp : ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng và kh i lố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng s nải và 203 Minh

ph m thích h p.ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

* M r ng các hình th c bán, phở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng th c thanh toán đ m b oức hoặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ải và 203 Minh đáp ng k p th i đ ng b nhu c u th trức hoặc marketing của một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ồm: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng

* D tr s n ph m h p lý, gi m chi phí b o qu n, v n chuy n,ự, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ải và 203 Minh ải và 203 Minh ập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,chi phí bán hàng và qu n lý t đó gi m chi phí trong ho t đ ng tiêuải và 203 Minh ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

th s n ph m.ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

* Tăng cường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng ngân sách cho các ho t đ ng xúc ti n y m tr choạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

ho t đ ng tiêu th s n ph m.ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Bên c nh đó Công ty s d ng các chi n lạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c b ph n cho chi nộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ến tài chính,

lược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c tiêu th s n ph m.ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

-Chi n lến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c s n ph m: Công ty xác đ nh luôn luôn ph i đ i m iải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ớp :

và đa d ng hoá s n ph m Công ty xây d ng các m c tiêu nhi m vạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh cho các đ n v v a đ m b o cho tiêu th các s n ph m v c c u sơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

lược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng kh i lố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng đ ng th i phát tri n các s n ph m m i đ c nhồm: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,tranh v ch t lề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng và các d ch v b sung khác ịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp

truy n s n xu t m i đ ng th i thi t k s n ph m m i đ a ra thề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp : ồm: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ến tài chính, ến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ư ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng nh t năm 1998 công ty đã đ a ra tiêu t trên th trư ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ư ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng các

s n ph m m i : rải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u vang H u Ngh ,bánh quy cao c p H u Ngh , cácữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là:

Trang 25

lo i bánh k o mang tên H u Ngh khác, các s n ph m th c ph m c aạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ẹo Hữu nghị ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp.các xí nghi p ch bi n th c ph m Thái bình Hàng năm công ty đ uệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

đ a thêm các s n ph m m i vào tiêu th trên th trư ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng, các s nải và 203 Minh

ph m m i này bao g m: s n ph m m i hoàn toàn; s n ph m mangẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ồm: ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: tên, nhã hi u, bao bì m i; s n ph m c i ti n các s n ph m này chệp liên quan đến tài chính, ớp : ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp

y u là các lo i bánh k o, các lo i th c ph m Năm 1998, công ty đ aến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ẹo Hữu nghị ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ưvào tiêu th các s n ph m m i bao g m: 7s n ph m bánh k o, 10 s nụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ồm: ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ẹo Hữu nghị ải và 203 Minh

ph m th c ph m, 2 s n ph m rẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u Năm 1999, công ty đ a vào tiêuư

th 18 s n ph m m i g m 9 lo i bánh k o, 1 s n ph m rụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ồm: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ẹo Hữu nghị ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u, 8 lo iạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

th c ph m khác Năm 2000, công ty đ a vào tiêu th 14 s n ph mự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ư ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

m i, năm 2001 công ty đ a vào tiêu th 15 s n ph m m i ớp : ư ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp :

Song song v i vi c đ a s n ph m m i vào tiêu th trên thớp : ệp liên quan đến tài chính, ư ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng, hàng năm công ty cũng lo i b b t không s n xu t và đ a vàoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ỏi phải bổ sung lao động ớp : ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ưtiêu th m t s s n xu t m t s s n ph m do nó đã quá cũ, ch tụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

lược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng, m u mã không còn phù h p v i nhu c u th trẫn có sự biến động nhất định trên ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng do đó khải và 203 Minh năng tiêu th c a nó trên th trụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng là r t th p Song v i m c tiêu đaất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp : ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

d ng hoá s n ph m đ a vào tiêu th nên s s n ph m m i đ a vàoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ư ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ưtiêu th trên th trụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng luôn luôn l n h n s s n ph m cũ b lo i b ớp : ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ỏi phải bổ sung lao động

th 8 s n ph m cũ, năm 2001 công ty thay th 9 s n ph m V i chi nến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ến tài chính,

lược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c v s n ph m trên công ty đã t o đề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c đi u ki n thu n l i choề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ập ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

ho t đ ng tiêu th s n ph m và đem l i doanh thu tiêu th năm sauạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh cao h n năm trơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ướp : c

- Chi n lến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c giá c : Giá c là m t trong 4 tham s markeiting Mixải và 203 Minh ải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

mà doanh nghi p có th ki m soát đệp liên quan đến tài chính, ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c Đ xây d ng giá bán các s nểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ải và 203 Minh

ph m, tuỳ theo lo i s n ph m công ty s d ng các chính sách giá phùẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

h p trên c s các chính sách giá ch y u:ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp ến tài chính,

+ Chính sách giá theo chi phí v n chuy n Do đ c đi m thập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là:

trường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng c a công ty r ng l n, h n n a m t hàng th c ph m chi phíủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ớp : ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ặc marketing của một doanh nghiệp ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

v n chuy n chi m m t t tr ng nh t đ nh trong giá, do đó giá bán s nập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ỷ hải sản ọ và tên: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh

ph m c a công ty các vùng khác nhau có s chênh l ch nh t đ nh.ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ự, ệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là:

Trang 26

Nh ng công ty c g ng đ cho đ chênh l ch giá gi a các vùng m cư ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ức hoặc marketing của một doanh nghiệp.

t i thi u.ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

+ Chính sách h giá và chi u c giá Đây là chính sách giá đạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ccông ty s d ng nhi u trong ho t đ ng tiêu th s n ph m b i vì hìnhử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

th c bán buôn chi m t tr ng l n trong doanh thu c a công ty H nức hoặc marketing của một doanh nghiệp ến tài chính, ỷ hải sản ọ và tên: ớp : ủa một doanh nghiệp ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

n a đây là hình th c nh m m c tiêu khuy n khích các trung gian phânữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ến tài chính,

ph i trong h th ng kênh tiêu th c a công ty mua nhi u s n ph mố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

c a công ty h n Trong hình th c này, công ty s d ng chính sách hủa một doanh nghiệp ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,giá theo kh i lố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng đ các trung gian phân ph i mua nhi u s n ph mểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

h n và do đó h sẽ hơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ọ và tên: ưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng t l gi m giá cao h n khi h mua nhi uỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ọ và tên: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

s n ph m h n T l h giá này còn đải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c g i là t l chi t giá.ọ và tên: ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính,

Trong nh ng năm g n đây, m i năm công ty có nh ng t l chi tữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ỗ đứng ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính,

1998 đ n năm 2001 đ u thay đ i đ ng th i mang l i nh ng k t quến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ồm: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ải và 203 Minh

nh t đ nh Năm 1998, t l chi t giácao nh t cho khách hàng mua v iất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp :

kh i lố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng l n v i s n ph m rớp : ớp : ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u là; 9%, bánh k o là: 10%, th cẹo Hữu nghị ự,

ph m khác là: 10% Đ n năm 1999, cômg ty đã tăng t l chi t giá đ iẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ến tài chính, ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

v i khách hàng mua kh i lớp : ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng l n s n ph m nh sau: t l chi t giáớp : ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ư ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính,cao nh t đ i v i rất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u là: 11%, bánh k o là: 11%, th c ph m khác là:ẹo Hữu nghị ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: 12% Năm 2000, công ty ti p t c tăng t l chi t giá lên cao h n nh mến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ẵmtăng kh i lố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng tiêu th và thu hút thêm m t s khách hàng trungụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )gian khác tiêu th s n ph m cho công ty, t l chi t giá đ i v i cácụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp :

lo i s n ph m nh sau: đ i v i rạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ư ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )u là:13%, bánh k o là:12%, th cẹo Hữu nghị ự,

ph m khác là: 14% và t l chi t giá này v n đẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ẫn có sự biến động nhất định trên ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c công ty duy trì cho

đ n hi n nay Tuy nhiên trong nh ng th i đi m nh t đ nh, công ty cóến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là:

s đi u ch nh nh t đ nh t l chi t giá đ i v i t ng m c kh i lự, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ỉ giao ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ngphù h p v i nh ng m c tiêu th s n ph m nh t đ nh ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là:

Nhìn chung, t năm 1999 tr l i đây công ty đã không ng ngừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )tăng t l chi t giá trong chính sách giá c a công ty nh m tiêu thỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ủa một doanh nghiệp ằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c nhi u hàng hoá h n, t l chi t giá này đ u đề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c tăng t t cở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ải và 203 Minh các m c kh i lức hoặc marketing của một doanh nghiệp ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng mua c a khách hàng T đó, công ty đã đ t đủa một doanh nghiệp ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c

Trang 27

nh ng k t qu nh t đ nh trong ho t đ ng tiêu th và doanh thu tiêuữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

th s n ph m qua các năm g n đây đ u tăng lên đ ng th i công ty đãụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ần Quang Khải và 203 Minh ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ồm: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội

m r ng đở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c th trịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng tiêu th s n ph m, phát tri n thêm hụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính,

th ng m ng lố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ướp : i tiêu th s n ph m, k t n p thêm đụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c nhi u đ i lý,ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,nhà trung gian phân ph i vào các kênh tiêu th s n ph m C th , nămố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

1998 v trề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ướp : ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính,c t l chi t giá cho khách hàng c a công ty m i thu hútến tài chính, ủa một doanh nghiệp ớp :

được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c m t s đ i lý, nhà trung gian phân ph i nh t đ nh do đó doanhộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: thu t ho t đ ng tiêu th m i đ t đừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ớp : ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c 23478 tri u đ ng vàoệp liên quan đến tài chính, ồm:năm1998 nh ng đ n năm1999 đ t 40502 tri u đ ng g p 1,72 l n soư ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ồm: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ần Quang Khải và 203 Minh

đem l i nh ng k t qu ho t đ ng tiêu th năm 1999 cao h n nămạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

1998 Nh ng năm sau, công ty ti p t c tăng t l chi t giá phù h pữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )giúp cho công ty gi đữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c m c tiêu th năm sau cao h n năm trức hoặc marketing của một doanh nghiệp ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ướp : c

Trên c s chính sách giá cho các s n ph m Công ty v n d ngơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ập ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh các phương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng pháp đ nh giá ch y u Đ nh giá theo chi phí, đ nh giáịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ến tài chính, ịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là:

hướp : ng vào c nh tranh.ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

2.2.2 Xây d ng k ho ch tiêu th s n ph m ự, ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Trong nh ng năm qua công tác xây d ng k ho ch tiêu th s nữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ự, ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh

ph m đẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c Công ty chú tr ng là m t công tác giúp cho Công ty ph nọ và tên: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

đ u đ đ t đất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c m c tiêu tiêu th c th trong t ng năm Do đ cụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ặc marketing của một doanh nghiệp

đi m các s n ph m Công ty đ a vào tiêu th có th i gian b o qu nểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ư ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ải và 203 Minh ải và 203 Minh

ng n do th i h n s d ng cho t ng s n ph m ng n H n n a do đ cắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ặc marketing của một doanh nghiệp

đi m tiêu dùng s n ph m th c ph m nểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ướp : c ta b nh hịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng b i y uở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ến tài chính,

t văn hoá truy n th ng Các s n ph m c a Công ty đố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c tiêu th r tụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpnhi u vào d p t t nguyên đán, th i gian còn l i m c đ tiêu dùng s nề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ến tài chính, ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

ph m c a Công ty th i gian còn l i th p h n nhi u Trong khi đó th iẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội gian tiêu th s n ph m trong d p t t c truy n r t ng n so v i th iụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội gian c năm H n n a m i nhóm s n ph m c a Công ty cũng có đ cải và 203 Minh ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ỗ đứng ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ặc marketing của một doanh nghiệp

đi m khác nhau v th i gian tiêu dùng T đó Công ty xây d ng kểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ự, ến tài chính,

ho ch tiêu th s n ph m cho t ng nhóm s n ph m.ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Trang 28

Trong k ho ch tiêu th s n ph m hàng năm đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c Công ty xác

đ nh c th v s lịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng cho m i quý, m i tháng c th cho t ng m tỗ đứng ỗ đứng ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ặc marketing của một doanh nghiệp.hàng c th t đó có các k ho ch s n xu t, d tr , k ho ch choụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ự, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

phương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng ti n v n t i c th đ m b o gi m chi phí trong ho t đ ngệp liên quan đến tài chính, ập ải và 203 Minh ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ải và 203 Minh ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,tiêu th và có các k ho ch xúc ti n y m tr nh qu ng cáo, khuy nụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ư ải và 203 Minh ến tài chính,

m i, tham gia h i ch tri n lãm Đ c bi t trong k ho ch tiêu th s nạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ặc marketing của một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh

th hàng hoá trong d p t t b i vì đây là d p Công ty có th tiêu thụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c kh i lố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng s n ph m r t l n.ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp :

2.3 Phân tích công tác t ch c m ng l ổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ức năng, nhiệm vụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ạt động kinh doanh: ưu độngới tiêu thụ i tiêu th ụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc.

Công ty Th c ph m Mi n b c ho t đ ng trên m t th trự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng

r ng l n do có s khác bi t r t l n gi a các khu v c th trộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ớp : ự, ệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp : ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ự, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng H nơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

n a th trữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng các khu v c này g p ph i r t nhi u khó khăn trongự, ặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

vi c v n chuy n các s n ph m do đi u ki n t nhiên đ ng th i sệp liên quan đến tài chính, ập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ự, ồm: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ự,phân b dân c nh hố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ư ải và 203 Minh ưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng r t l n đ n vi c t ch c m ng lất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp : ến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ướp : i tiêu

th s n ph m.ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Trên th trịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng các t nh phía B c nỉ giao ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ướp : c ta, hi n Công ty 20 xíệp liên quan đến tài chính,nghi p nhà máy, trung tâm, tr m kinh doanh, c a hàng n m r i rác ệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước ải và 203 Minh ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh các t nh Song trên đ a bàn Hà N i đã t p trung t i h n m t n a là xíỉ giao ịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ớp : ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước.nghi p, nhà máy,, trung tâm và c a hàng c a Công ty Còn l i các t nhệp liên quan đến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ủa một doanh nghiệp ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ỉ giaophía B c đắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c phân b m t trung tâm, c a hàng, xí nghi p trong số liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )còn l i M t s t nh Công ty không đ t trung tâm, tr m hay c a hàngạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ỉ giao ặc marketing của một doanh nghiệp ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước.nào

Công ty cũng ch có m t chi nhánh Thành ph H Chí Minh Tỉ giao ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm: ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

đ c đi m trên vi c t ch c m ng lặc marketing của một doanh nghiệp ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ướp : i tiêu th s n ph m c a Công tyụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp

đã có nh ng thu n l i và khó khăn nh t đ nh.ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ập ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là:

2.3.1 L a ch n kênh phân ph iự, ọ và tên: ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) .

V i đ c đi m nh trên Công ty th c ph m Mi n B c đã v nớp : ặc marketing của một doanh nghiệp ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ư ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ập

d ng và s d ng c hai lo i kênh phân ph i tr c ti p và gián ti pụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ự, ến tài chính, ến tài chính,trong ho t đ ng tiêu th s n ph m.ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

Trang 29

Kênh phân ph i tr c ti p, Công ty bán s n ph m tr c ti p choố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ự, ến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ến tài chính,khách hàng qua h th ng c a hàng bán và gi i thi u s n ph m bao g mệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ớp : ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ồm:các c a hàng th c ph m t ng h p s 1, 2, 3; các trung tâm kinh doanhử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )khác c a Công ty Song h u h t các c a hàng và trung tâm này n m trênủa một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước

đ a bàn Hà N i.ịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

S đ 4ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ồm: : Dòng v n đ ng s n ph m trong h th ng các kênh phânập ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

Trang 30

Trong kênh phân ph i gián ti p, s n ph m c a Công ty có thố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

v n đ ng theo các con đập ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng sau:

*T xí nghi p s n xu t qua kho c a Công ty -> các tr m, chiừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ủa một doanh nghiệp ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,nhánh trung tâm, c a hàng -> nhà bán buôn -> nhà bán l -> ngử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ẻ trong cả nước và xuất nhập khẩu các mặt hàng đường sữa, bánh ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i tiêudùng

*T Xí nghi p -> công ty -> Đ i lý ( ngừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i môi gi i ) ->nhà bánớp : buôn -> nhà bán l -> ngẻ trong cả nước và xuất nhập khẩu các mặt hàng đường sữa, bánh ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i tiêu dùng

*T Xí nghi p -> Đ i lý (ngừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i môi gi i) -> nhà bán l -> ngớp : ẻ trong cả nước và xuất nhập khẩu các mặt hàng đường sữa, bánh ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i tiêudùng

Nh v y Công ty đã v n d ng t ng h p các lo i kênh phân ph iư ập ập ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

và ho t đ ng tiêu th trong m ng lạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ướp : i tiêu th s n ph m m t cáchụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

h p lý nh m đáp ng nhu c u khách hàng đ ng b k p th i thu n ti nợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ồm: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ập ệp liên quan đến tài chính,

v i chi phí th p nh t.ớp : ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập

2.3.2 L a ch n các ph n t trong kênh tiêu thự, ọ và tên: ần Quang Khải và 203 Minh ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

V i vi c l a ch n t ch c kênh tiêu th s n ph m nh trên Côngớp : ệp liên quan đến tài chính, ự, ọ và tên: ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ư

ty Th c ph m Mi n B c đã l a ch n các ph n t trong kênh tiêu thự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ọ và tên: ần Quang Khải và 203 Minh ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh

s n ph m bao g m: L c lải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ồm: ự, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng làm bán hàng c a Công ty, ngủa một doanh nghiệp ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i muatrung gian

L c lự, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng bán hàng c a Công ty bao g m.ủa một doanh nghiệp ồm:

- L c lự, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng bán hàng c h u c a Công ty g m có l c lơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ủa một doanh nghiệp ồm: ự, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng bánhàng t i văn phòng và l c lạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng bán hàng ngoài doanh nghi p L cệp liên quan đến tài chính, ự,

lược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng bán hàng t i văn phòng c a Công ty mà tr c ti p th c hi nạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ự, ến tài chính, ự, ệp liên quan đến tài chính,nhi m v này bao g m cán b , nhân viên phòng k ho ch và phòngệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ồm: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,kinh doanh là ch y u Trong đó phòng k ho ch có đ i th trủa một doanh nghiệp ến tài chính, ến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ngchuyên trách đ m nhi m nhi m v này L c lải và 203 Minh ệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ự, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng bán hàng ngoài

hàng c a Công ty các t nh.ủa một doanh nghiệp ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ỉ giao

Các đ i lý bán hàng có h p đ ng bao g m các cá nhân, t ch cạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm: ồm: ổ chức hoặc marketing của một doanh nghiệp ức hoặc marketing của một doanh nghiệp

Trang 31

lược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng c h u c a Công ty đ hơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ủa một doanh nghiệp ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ưở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ng hoa h ng đ i lý theo h p đ ng kýồm: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm:

k t v i Công ty Đây là l c lến tài chính, ớp : ự, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng bán hàng cho Công ty b i h bán hàngở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ọ và tên: cho Công ty trong đi u ki n h không mua hàng c a Công ty s n ph mề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ọ và tên: ủa một doanh nghiệp ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: hàng hóa không chuy n quy n s h u, h không đ y u t đ x p vàoểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ọ và tên: ủa một doanh nghiệp ến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính,nhóm ngường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i mua trung gian H là nh ng ngọ và tên: ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i làm thu n l i cho quáập ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )trình phân ph i s n ph m bán hàng c a Công ty.ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp

Do Công ty có th trịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng phân ph i trên di n r ng, kh năng c aố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp.Công ty không th xây d ng đểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ự, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c h u h t các c a hàng tr m, chiần Quang Khải và 203 Minh ến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,nhánh các t nh do sẽ ph i đ u t r t l n ti n c a và ngu n nhân l c.ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ỉ giao ải và 203 Minh ần Quang Khải và 203 Minh ư ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp : ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ồm: ự,

H n n a kh i lơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng s n ph m tiêu th trong các quý, tháng đ c bi tải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ặc marketing của một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính,

kh i lố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng s n ph m tiêu th trong các giáp t t r t l n, th i gian cònải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ớp : ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội

l i, m c đ tiêu th l i th p do đó khi thành l p quá nhi u tr m, c aạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước.hàng chi nhánh sẽ gây lãng phí ngu n v n và nhân l c hàng năm, sồm: ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ự, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

lược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng đ i lý có h p đ ng cho Công ty không ng ng tăng lên Trong cácạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm: ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )tháng giáp t t hàng năm Công ty đ u tuy n thêm các đ i lý bán hàngến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,cho Công ty và trích cho hoa h ng nh t đ nh theo t ng m c giá trồm: ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ịch tiếng Việt là: doanh thu mà h tiêu th cho Công ty Đây là m t lo i đ i lý có h pọ và tên: ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

đ ng t m th i c a Công ty.ồm: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ủa một doanh nghiệp

Ngường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i mua trung gian: Bao g m các nhà buôn l n nh , đ i lýồm: ớp : ỏi phải bổ sung lao động ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,mua đ t bán đo n, các nhà bán l , ngức hoặc marketing của một doanh nghiệp ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ẻ trong cả nước và xuất nhập khẩu các mặt hàng đường sữa, bánh ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i môi gi i đớp : ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c Công ty l aự,

ch n và s d ng h p lý trong các kênh.ọ và tên: ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

2.3.3 L a ch n phự, ọ và tên: ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng ti n v n chuy nệp liên quan đến tài chính, ập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

Đ đ m b o v n chuy n hàng hóa s n ph m trong các kênh k pểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ải và 203 Minh ập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là:

th i, Công ty có đ i xe g m nhi u lo i tr ng t i đ v n chuy n do đóờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ồm: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ọ và tên: ải và 203 Minh ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

đã gi m đải và 203 Minh ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c chi phí trong v n chuy n H n n a Công ty k t h p v nập ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ậpchuy n hàng hóa s n ph m cho nhi u đ a đi m g n nhau trong m tểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ịch tiếng Việt là: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ần Quang Khải và 203 Minh ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,khu v c Đ i v i nhu c u có kh i lự, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ần Quang Khải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )ng s n ph m nh , l , Công ty sải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ỏi phải bổ sung lao động ẻ trong cả nước và xuất nhập khẩu các mặt hàng đường sữa, bánh ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước

d ng phụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng ti n xe máy c a cán b nhân viên tiêu th và tr cho hệp liên quan đến tài chính, ủa một doanh nghiệp ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ọ và tên:

m t kho n chi phí nh t đ nh Nh ng đây là trộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ư ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng h p c n thi t Bênợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ến tài chính,

Trang 32

c nh đó Công ty còn thuê các phạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng ti n v n t i đệp liên quan đến tài chính, ập ải và 203 Minh ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng s t, đắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng

th y trong nh ng đi u ki n nh t đ nh.ủa một doanh nghiệp ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là:

2.3.4 L a ch n d tr trong h th ng kênh c a Công ty ự, ọ và tên: ự, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ủa một doanh nghiệp

Công ty có h th ng kho g m 12 kho trong đó có 6 kho trên đ aệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ồm: ịch tiếng Việt là: bàn Hà N i còn l i là 6 kho các đ a phộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng khác là đi u ki n thu nề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính, ập

l i cho Công ty trong vi c d tr , t p trung Song do th trợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ệp liên quan đến tài chính, ự, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ập ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng c aủa một doanh nghiệp.Công ty có đ a bàn r ng, giao thông nhi u n i còn không thu n ti n, doịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ơng mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ập ệp liên quan đến tài chính,

đó Công ty đ u t d tr m t t l nh t đ nh s n ph m các đ u m iần Quang Khải và 203 Minh ư ự, ữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ỷ hải sản ệp liên quan đến tài chính, ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ịch tiếng Việt là: ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ần Quang Khải và 203 Minh ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )

tr m, chi nhánh, c a hàng, trung tâm c a Công ty các t nh đ m b oạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ử dụng con dấu riêng theo quy định của Nhà nước ủa một doanh nghiệp ở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ỉ giao ải và 203 Minh ải và 203 Minh đáp ng nhu c u k p th i, th trức hoặc marketing của một doanh nghiệp ần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng các khu v c trên ự,

2.4 Phân tích công tác t ch c xúc ti n, y m tr ho t đ ng tiêu ổ chức bộ máy kinh doanh của Công ty thực phẩm Miền ức năng, nhiệm vụ của Công ty thực phẩm Miền Bắc ết quả hoạt động tiêu thụ sản phẩm của Công ty ểu về Công ty thực phẩm Miền Bắc ợi nhuận ạt động kinh doanh: ội dung hoạt động kinh doanh:

Trong nh ng năm g n đây, xác đ nh xúc ti n y m tr ho t đ ngữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ịch tiếng Việt là: ến tài chính, ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính,tiêu th s n ph m là m t ho t đ ng quan tr ng đ đ y m nh ho tụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ọ và tên: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

đ ng tiêu th s n ph m Công ty Th c ph m Mi n B c đã quan tâmộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ự, ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ắc có tên giao dịch tiếng Việt là:

đ u t cho ho t đ ng xúc ti n K t qu đã mang l i cho Công ty đ mần Quang Khải và 203 Minh ư ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ến tài chính, ến tài chính, ải và 203 Minh ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

b o ch đ ng c a s n ph m trên th trải và 203 Minh ỗ đứng ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ủa một doanh nghiệp ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ịch tiếng Việt là: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ng b ng doanh s bán s nằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ải và 203 Minh

ph m c a Công ty đã đẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c nhi u ngề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i bi t đ n.ến tài chính, ến tài chính,

2.4.1 V qu ng cáoề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

Nh ng năm qua, Công ty đã đ u t m t s dây chuy n công nghữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ư ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ệp liên quan đến tài chính,

m i, đ ng th i đ a vào tiêu th các s n ph m m i do các dây chuy nớp : ồm: ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ư ụ sở giao dịch của Công ty : 210 Trần Quang Khải và 203 Minh ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ớp : ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,trên s n xu t Th i gian đ u c a s n ph m c a Công ty ch a đải và 203 Minh ất, thương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhập ờng Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội ần Quang Khải và 203 Minh ủa một doanh nghiệp ải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ủa một doanh nghiệp ư ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c

m i ngọ và tên: ường Lạc Trung - Hai Bà Trưng - Hà Nội i bi t đ n Đánh giá đến tài chính, ến tài chính, ược tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 )c t m quan tr ng c a vi c qu ngần Quang Khải và 203 Minh ọ và tên: ủa một doanh nghiệp ệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh cáo s n ph m Công ty đã không ng ng đ u t ngân sách cho ho tải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ừ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ần Quang Khải và 203 Minh ư ạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính,

đ ng qu ng cáo.ộng doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh

Đ i v i các phố liệu được tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ớp : ương mại dịch vụ, du lịch và xuất nhậpng ti n qu ng cáo bên trong doanh nghi p Côngệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ệp liên quan đến tài chính,

ty k t h p nhi u hình th c qu ng cáo bao g m qu ng cáo trên bao bìến tài chính, ợc tổng hợp từ dữ liệu có được từ cong ty năm 2002 ) ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ức hoặc marketing của một doanh nghiệp ải và 203 Minh ồm: ải và 203 Minh

s n ph m, bi n đ tên Công ty qu ng cáo b ng t kính, qu ng cáo quaải và 203 Minh ẩm miền Bắc có tên giao dịch tiếng Việt là: ểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ề hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, ải và 203 Minh ằm mục tiêu thu được lợi nhuận, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước ủa một doanh nghiệp ải và 203 Minh nhân viên bán hàng

Ngày đăng: 02/04/2015, 10:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3  : Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty từ năm 1998– 2001 - Tìm hiểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, nhân sự, tổ chức hoặc maketing của Công ty thực phẩm Miền Bắc.
Bảng 3 : Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty từ năm 1998– 2001 (Trang 12)
Bảng 4  . Kết quả bán hàng trong nước theo nhóm hàng - Tìm hiểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, nhân sự, tổ chức hoặc maketing của Công ty thực phẩm Miền Bắc.
Bảng 4 . Kết quả bán hàng trong nước theo nhóm hàng (Trang 14)
Bảng 5  . Khối lượng hàng hoá xuất nhập khẩu của Công ty thực phẩm miền bắc - Tìm hiểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, nhân sự, tổ chức hoặc maketing của Công ty thực phẩm Miền Bắc.
Bảng 5 . Khối lượng hàng hoá xuất nhập khẩu của Công ty thực phẩm miền bắc (Trang 15)
Bảng 9: Doanh thu tiêu thụ sản phẩm theo nhóm sản phẩm. - Tìm hiểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, nhân sự, tổ chức hoặc maketing của Công ty thực phẩm Miền Bắc.
Bảng 9 Doanh thu tiêu thụ sản phẩm theo nhóm sản phẩm (Trang 20)
Hình thức 1998 Trị giá     % - Tìm hiểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, nhân sự, tổ chức hoặc maketing của Công ty thực phẩm Miền Bắc.
Hình th ức 1998 Trị giá % (Trang 21)
Sơ đồ 4  : Dòng vận động sản phẩm trong hệ thống các kênh phân - Tìm hiểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, nhân sự, tổ chức hoặc maketing của Công ty thực phẩm Miền Bắc.
Sơ đồ 4 : Dòng vận động sản phẩm trong hệ thống các kênh phân (Trang 28)
Bảng 11  : Chi phí cho quảng cáo theo phương tiện quảng cáo của Công ty thực phẩm miền bắc - Tìm hiểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, nhân sự, tổ chức hoặc maketing của Công ty thực phẩm Miền Bắc.
Bảng 11 : Chi phí cho quảng cáo theo phương tiện quảng cáo của Công ty thực phẩm miền bắc (Trang 33)
Bảng 14 Khối lượng sản phẩm tiêu thụ năm 1999 - 2001 của sản phẩm Rượu vang Hữu Nghị - Tìm hiểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, nhân sự, tổ chức hoặc maketing của Công ty thực phẩm Miền Bắc.
Bảng 14 Khối lượng sản phẩm tiêu thụ năm 1999 - 2001 của sản phẩm Rượu vang Hữu Nghị (Trang 40)
Bảng 19  : Chỉ tiêu kế hoạch tiêu thụ sản phẩm năm 2002 - Tìm hiểu về hoạt động doanh nghiệp liên quan đến tài chính, nhân sự, tổ chức hoặc maketing của Công ty thực phẩm Miền Bắc.
Bảng 19 : Chỉ tiêu kế hoạch tiêu thụ sản phẩm năm 2002 (Trang 49)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w