1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Mối quan hệ giữa đầu tư vào tài sản vô hình và tài sản hữu hình

112 541 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mối quan hệ giữa đầu tư vào tài sản vô hình và tài sản hữu hình
Người hướng dẫn PGS.TS Từ Quang Phương, TS Phạm Văn Hùng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Đề tài
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 446,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nền kinh tế nước ta hiên nay đang phát triển theo cơ chế nền kinh tế thị trường có sự điều tiết vĩ mô của Nhà nước

Trang 1

L I NÓI U Ờ ĐẦ

N n kinh t n c ta hiên nay a ng phát tri n theo c ch n n kinh t thề ế ướ đ ể ơ ế ề ế ị

tr n g có s i u ti t v mô c a Nhà n c N n ườ ựđề ế ĩ ủ ướ ề kinh t th tr n g v i a d ngế ị ườ ớ đ ạ

s n ph m,ch ng lo i,phù h p v i nhu c u cu c s ng Kh n ng c nh tranh ả ẩ ủ ạ ợ ớ ầ ộ ố ả ă ạ để chi m th ph n c ng nh t o c l i nhu n cao nh t cho doanh nghi p a ngế ị ầ ũ ư ạ đượ ợ ậ ấ ệ đ

là m t v n ộ ấ đề nóng h i, ò i h i các doanh nghi p ph i bi t l a ch n conổ đ ỏ ệ ả ế ự ọ

n g i phù h p ú ng n , t o d ng cho mình m t v th trên th tr n g Các

doanh nghi p t l a ch n con n g i khác nhau cho riêng mình, nh ngệ ự ự ọ đườ đ ư chung quy l i h c n ph i nh n bi t c tài s n h u hình, tài s n vô hình,ạ ọ ầ ả ậ ế đượ ả ữ ả

c ng nh m i quan h tác n g qua l i gi a chúng, t ó kh c ph c c uũ ư ố ệ độ ạ ữ ừđ ắ ụ đượ ư

nh c i m c a doanh nghi p, phát tri n doanh nghiêp c a mình ngày càngượ để ủ ệ ể ủ

l n m nh.ớ ạ

Không ch i v i doanh nghiêp t m vi mô t m v mô,nhà n cỉ đố ớ ở ầ Ở ầ ĩ ướ

mu n n n kinh t t ng tr n g và phát tri n m t cách b n v ng c ng ph i chúố ề ế ă ưở ể ộ ề ữ ũ ả

tr ng n u t vào tài s n h u hình, tài s n vô hình, m i quan h gi a chúngọ đế đầ ư ả ữ ả ố ệ ữ, xác i nh c c u u t h p lí, t ó có nh ng k ho ch nh m phát tri n kinhđ ơ ấ đầ ư ợ ừđ ữ ế ạ ằ ể

t -xã h i.ế ộ

Trang 2

Nh ng n m g n ây, v n ữ ă ầ đ ấ đềđầ ưu t vào tài s n vô hình và tài s n h uả ả ữ hình ã th c s h p lý ch ađ ự ự ợ ư ? có óng góp nh th nào i v i s t ng tr ngđ ư ế đố ớ ự ă ưở kinh tế ? còn t n t i nh ng v n gìồ ạ ữ ấ đề ? làm th nào t ế đểđạ được hi u qu caoệ ả

nh tấ ? s ẽ được làm rõ qua đề ‘ tài M i quan h gi a ố ệ ữ đầ ưu t vào tài s n vôả

hình và tài s n h u hình” dả ữ ướ đi ây

Trong quá trình nghiên c u, bài làm c a chúng em còn nhi u thi u sót.ứ ủ ề ế

R t mong ấ đượ ực s góp ý c a th y và các b n.ủ ầ ạ

Chúng em xin chân thành c m n PGS.TS T Quang Phả ơ ừ ương, TS Ph mạ

V n Hùng ã giúp ă đ đỡ chúng em hoàn thành đề tài này

Trang 3

khi làm ch s h u tài s n ó (Theo y ban th m nh giá qu c t - IVSC).ủ ở ữ ả đ ủ ẩ đị ố ế

C n c vào tính có hay không có tính ch t v t lý tài s n có th chia thành tàiă ứ ấ ậ ả ể

s n vô hình (TSVH) và tài s n h u hình (TSHH).ả ả ữ

- TSHH là nh ng tài s n thu c s h u c a doanh nghi p, xí nghi p…ữ ả ộ ở ữ ủ ệ ệ

mang thu c tính v t ch t ộ ậ ấ Ví d nh : nhà x ng, máy m c, d ng c , thi t b ,ụ ư ưở ọ ụ ụ ế ị nguyên nhiên v t li u, hay nh ng tài s n trong xây d ng và phát tri n, có khậ ệ ữ ả ự ể ả

n ng mang l i l i nhu n cho ch s h u m t cách tr c ti p ho c gián ti pă ạ ợ ậ ủ ở ữ ộ ự ế ặ ế thông qua s n ph m ả ẩ đượ ảc s n xu t ra.ấ

- TSVH là nh ng tài s n t bi u l , th hi n thông qua nh ng ữ ả ự ể ộ ể ệ ữ đặ đ ể c i mkinh t c a chúng Nh ng tài s n này ế ủ ữ ả không có hình thái v t ch t ậ ấ nh ng có thư ể

t o ra ạ được nh ng l i th và quy n h n ữ ợ ế ề ạ để mang l i giá tr kinh t cho ngạ ị ế ườ i

s h u nó.ở ữ

2 Đặ đ ể c i m c a tài s n vô hình và tài s n h u hình ủ ả ả ữ

2.1 Đặ đ ể c i m c a tài s n vô hình ủ ả

- TSVH là nh ng tài s n không mang hình thái c th , chúng ta khôngữ ả ụ ể

th c m n m ể ầ ắ được Nó không th nhìn th y hay c m nh n ể ấ ả ậ đượ ằc b ng mùi v ,ị màu s c nh ng chúng ta có th c m nh n ắ ư ể ả ậ đượ ằc b ng tr c giác c a mình Nóự ủmang l i nh ng giá tr khác v i giá tr s d ng thông thạ ữ ị ớ ị ử ụ ường

Trang 4

- Giá tr c a TSVH g n v i nh ng y u t thu c v tâm lý, do v y giá tr c aị ủ ắ ớ ữ ế ố ộ ề ậ ị ủ

nó ph thu c vào ụ ộ đờ ối s ng c a ngủ ười dân, th i i m và nh hờ để ả ưởng c a ph n tàiủ ầ

s n vô hình tác ả độ đế ọng n h trong th i i m ó và v th c a h trong xã h i.ờ để đ ị ế ủ ọ ộ

-Tài s n vô hình g n li n v i ch th nh t nh và mang l i ích c aả ắ ề ớ ủ ể ấ đị ợ ủ

ch th ó.ủ ểđ

2.2 Đặ đ ể c i m c a tài s n h u hình ủ ả ữ

- T n t i hình thái v t ch t c th : tài s n h u hình do doanh nghi pồ ạ ở ậ ấ ụ ể ả ữ ệ

n m gi ắ ữ để ử ụ s d ng cho ho t ạ động s n xu t kinh doanh, t nguyên li u v tả ấ ừ ệ ậ

li u s d ng nh ng tài s n này ệ ử ụ ữ ả để ạ t o ra s n ph m nên nh ng tài s n nàyả ẩ ữ ảchúng ta có th d dàng nhìn th y và nh n bi t ể ễ ấ ậ ế được

- Khó di d i: do tài s n h u hình thờ ả ữ ường là nhà c a, v t ki n trúc, máyử ậ ếmóc thi t b , phế ị ương ti n v n t i, thi t b , d ng c …ệ ậ ả ế ị ụ ụ được hình thành sau quátrình thi công xây d ng ho c ự ặ được dùng trong s n xu t kinh doanh nên thả ấ ườ ngkhó di chuy nể

- Có th d dàng nh giá tài s n: Tài s n h u hình ể ễ đị ả ả ữ đượ đc ánh giá l nầ

u và có th ánh giá l i trong quá trình s d ng Tài s n h u hình c tính

giá theo nguyên giá (giá tr ban ị đầu), giá tr ã hao mòn và giá tr còn l i.ị đ ị ạ

Nguyên giá là toàn b các chi phí mà doanh nghi p b ra ộ ệ ỏ để có được tài

s n h u hình tính ả ữ đến th i i m ờ để đưa tài s n ó vào tr ng thái s n sàng s d ngả đ ạ ẵ ử ụ

Trang 5

Giá tr ã hao mòn (Giá tr ph i kh u hao) là nguyên giá c a tài s n h uị đ ị ả ấ ủ ả ữ hình ghi trên báo cáo tài chính tr i giá tr thanh lý ừ đ ị ước tính c a tài s n óủ ả đ

Giá tr thanh lý (Giá tr còn l i) là giá tr ị ị ạ ị ước tính thu được khi h t th iế ờ gian s d ng h u ích c a tài s n sau khi tr chi phí thanh lý ử ụ ữ ủ ả ừ ước tính

II Đầ u t vào tài s n vô hình và tài s n h u hình ư ả ả ữ

1 Khái ni m ệ

- Đầ ưu t là vi c chi dùng v n trong hi n t i ệ ố ệ ạ để ế ti n hành các ho t ạ độ ng

nh m t ng thêm ho c t o ra nh ng n ng l c s n xu t t o thêm vi c làm và vìằ ă ặ ạ ữ ă ự ả ấ ạ ệ

m c tiêu phát tri n.ụ ể

- Đầ ưu t vào TSHH chính là ho t ạ độ đầ ưng u t vào ph n giá tr h u hìnhầ ị ữ

c a nhà máy, xí nghi p nh m m c ích nâng cao n ng su t s n xu t, ch tủ ệ ằ ụ đ ă ấ ả ấ ấ

lượng s n ph m, ti t ki m chi phí ả ẩ ế ệ

- Đầ ưu t vào TSVH là hành động b v n ỏ ố để nâng cao n ng l c, giá tră ự ị vai trò c a TSVH ủ đố ới v i công ty nh thư ương hi u, các m i quan h , nh ngệ ố ệ ữ công ngh , bí quy t m i b ng cách qu ng cáo, m r ng ph m vi nh hệ ế ớ ằ ả ở ộ ạ ả ưở ng,mua l i b n quy n hay t nghiên c u sáng ch ạ ả ề ự ứ ế

2 N i dung ộ đầ ư u t vào tài s n h u hình và tài s n vô hình ả ữ ả

2.1 Đầ u t tài s n h u hình ư ả ữ

Trang 6

u t vao TSHH là m t ho t ng u t quan tr ng c a doanh

nghi p vì n u không có TSHH thì ho t ệ ế ạ động s n xu t kinh doanh s không thả ấ ẽ ể

t n t i Mu n có hàng hóa con ngồ ạ ố ườ ầi c n ph i s n xu t, ả ả ấ để ả s n xu t chúng taấ

c n có công c , a i m và các y u t c n thi t ầ ụ đị đ ể ế ố ầ ế Đầ ưu t TSHH được chia làm

2 lo i: ạ đầ ưu t xây d ng c b n và ự ơ ả đầ ư ổu t b xung hàng t n tr ồ ữ

2.1.1 Đầ ư u t xây d ng c b n ự ơ ả

Khái ni m: ệ Đầ ưu t xây d ng c b n chính là ho t ự ơ ả ạ độ đầ ư ằ ạ ng u t nh m t o

m i ho c b sung, nâng c p ớ ặ ổ ấ đố ới v i các tài s n c nh c a doanh nghi p âyả ố đị ủ ệ Đ

là ho t ạ độ đầ ưng u t chi m t tr ng l n trong c c u ế ỷ ọ ớ ơ ấ đầ ưu t Hình thái s d ngử ụ

r t rõ nét bao g m:ấ ồ

Chi phí đầ ưu t ban đầ đấ đu, t ai

Chi phí xây d ng s a ch a nhà c a, c u trúc h t ng.ự ử ữ ử ấ ạ ầ

Chi phí mua s m, l p ắ ắ đặt thi t b , phế ị ương ti n v n chuy n.ệ ậ ể

Các chi phí khác: chi phí kh o sát th c t , b o v môi trả ự ế ả ệ ường, chi phí

Trang 7

c b n thơ ả ường s d ng nhi u v n, th i gian hoàn v n lâu nh ng l i có ý ngh a r tử ụ ề ố ờ ố ư ạ ĩ ấ quan tr ng b i nó là y u t thi t y u, có tác ọ ở ế ố ế ế động l n ớ đế ựn s phát tri n c a doanhể ủnghi p c khía c nh tr c ti p và gián ti p V n ệ ả ở ạ ự ế ế ố đầ ư ơ ảu t c b n là s v n ố ố đầ ư u t

t o ra tài s n c nh, nó bao g m v n u t xây d ng c b n và chi phí cho

s a ch a l n tài s n c nh V n ử ữ ớ ả ố đị ố đầ ưu t xây d ng c b n bao hàm nh ng chi phíự ơ ả ữ

b ng ti n ằ ề để xây d ng m i, m r ng, xây d ng l i ho c khôi ph c n ng l c s nự ớ ở ộ ự ạ ặ ụ ă ự ả

xu t c a tài s n c nh trong n n kinh t Nh v y, v n ấ ủ ả ố đị ề ế ư ậ ố đầ ưu t xây d ng c b nự ơ ả bao g m hai b ph n h p thành, v n ồ ộ ậ ợ ố đầ ưđểu t mua s m máy móc thi t b và v nắ ế ị ố

viên trong t ng doanh nghi p Riêng ừ ệ đố ới v i các doanh nghi p xây l p thì cácệ ắ

s n ph m c a h không ph i là ả ẩ ủ ọ ả đầ ưu t phát tri n trên góc ể độ doanh nghi p n uệ ế

nó không ph c v cho ngụ ụ ười lao động c a doanh nghi p ó.ủ ệ đ

Ho t ạ động đầ ưu t mua s m máy móc, thi t b c ng là m t l nh v cắ ế ị ũ ộ ĩ ự chính c a ủ đầ ưu t xây d ng c b n trong doanh nghi p vì nó chi m m t lự ơ ả ệ ế ộ ượ ng

Trang 8

v n tố ươ đố ớng i l n và di n ra thễ ường xuyên trong nhi u n m ề ă Đầ ưu t mua s mắ trang thi t b m i làm t ng n ng su t lao ế ị ớ ă ă ấ động cao h n ho c s n ph m s nơ ặ ả ẩ ả

xu t kinh doanh Ngoài ra ấ đầ ưu t vào hàng t n tr là r t c n thi t do nó có thồ ữ ấ ầ ế ể

gi m ả được th i gian c n thi t áp ng nhu c u, làm n nh m c s n xu t c aờ ầ ế đ ứ ầ ổ đị ứ ả ấ ủ

Trang 9

doanh nghi p trong khi nhu c u bi n ệ ầ ế đổi và b o v doanh nghi p trả ệ ệ ước nh ngữ

d báo th p v nhu c u ự ấ ề ầ

c) D a trên c s lý lu n, vai trò c a hàng d tr có b n m t ch y u, bi u ự ơ ở ậ ủ ự ữ ố ặ ủ ế ể

hi n c th b n lo i hàng t n kho c b n: ệ ụ ểở ố ạ ồ ơ ả

- Quay vòng t n kho: m i khi s n xu t và ồ ỗ ả ấ đặt hàng là m t l n ộ ầ đặ t

ra m t s lộ ố ượng lô nh t ấ định, mà không ph i là m i l n m t lô, ki u t nả ỗ ầ ộ ể ồ kho được hình thành t tính chu k c a s lừ ỳ ủ ố ượng lô đượ ọc g i là quay vòng

t n kho.ồ

- Lượng t n kho d phòng: hay còn g i là lồ ự ọ ượng t n kho b o hi m, làồ ả ể

lượng t n kho nh t nh mà nhà s n xu t chu n b ồ ấ đị ả ấ ẩ ị đểứ ng phó v i tính khôngớ

n nh c a nhu c u và tính không n nh c a cung ng, nh m tránh s t n

th t do thi u hàng gây nên N u nh nhà s n xu t có th d oán ấ ế ế ư ả ấ ể ự đ đượ ực s thya

i v nhu c u trong t ng lai ho c có th xác nh c s l ng và th i gian

hàng tương ng, thì không c n ph i thi t l p lứ ầ ả ế ậ ượng t n kho d phòng Sồ ự ố

lượng t n kho d phòng ngoài vi c ch u nh hồ ự ệ ị ả ưởng c a s b t n nh v nhuủ ự ấ ổ đị ề

c u và cung ng, còn liên quan ầ ứ đến vi c doanh nghi p hy v ng áp ng k pệ ệ ọ đ ứ ị

th i nhu c u c a khách hàng ây là nhân t xem xét chính khi ờ ầ ủ Đ ố đưa ra quy tế sách v lề ượng t n kho d phòng.ồ ự

Trang 10

- T n kho v n chuy n: là s t n kho gi a hai ồ ậ ể ự ồ ữ đơ ịn v công tác ho c haiặ

t ch c tiêu th g n nhau, bao g m lổ ứ ụ ầ ồ ượng t n kho trong quá trình v n chuy nồ ậ ể

và lượng t n kho t m d ng gi a hai n i T n kho v n chuy n ồ ạ ừ ữ ơ ồ ậ ể được quy t nhế đị

b i s lở ố ượng lô v n chuy n và th i gian v n chuy n.ậ ể ờ ậ ể

- L ng t n kho d nh theo th i k : do ượ ồ ự đị ờ ỳ đặ đ ểc i m mang tính th i vờ ụ

c a nhu c u ho c tính th i v c a vi c mua s m, nên doanh nghi p bu c ph iủ ầ ặ ờ ụ ủ ệ ắ ệ ộ ả

s n xu t, tích tr ho c bán hàng vào mùa bán ả ấ ữ ặ ếđể duy trì và t ng că ường và ph cụ

v khách hàng vào mùa bán ch y, ho c t ng cụ ạ ặ ă ường lượng t n kho c a mùa thuồ ủ

ho ch Do v y, nguyên nhân quy t nh lạ ậ ế đị ượng t n kho d inh theo th i k ,ồ ự đ ờ ỳ ngoài chi phí mang tính c h i c a vi c khan hàng h t hàng, còn ph i xét ơ ộ ủ ệ ế ả đến chiphí t ng thêmkhi s n xu t n nh ( chi phí kh u hao, khi thi t b s n xu t ng ngă ả ấ ổ đị ấ ế ị ả ấ ừ ngh , lỉ ương công nhân r nh r i và các chi phí phát sinh khác…).ả ỗ

D a trên c s th c ti n, vai trò c a hàng d tr ự ơ ở ự ễ ủ ự ữ đượ ể c bi u hi n trong ệ

m i quan h gi a vi c kh ng ch l ố ệ ữ ệ ố ế ượ ng hàng d tr trong kho và hai lo i nhu ự ữ ạ

c u: nhu c u ầ ầ độ ậ c l p và nhu c u ph thu c: ầ ụ ộ

- Nhu c u ầ độ ậ : là nhu c u do th tr ng quy t nh Ví d : nhu c u ic l p ầ ị ườ ế đị ụ ầ đố

v i các thành ph m nh xe ô tô, máy gi t gia d ng và linh ki n d h ng nh t mớ ẩ ư ặ ụ ệ ễ ỏ ư ấ phanh xe, vòng đệm cao su Nh ng lúc này nhu c u nào s n y sinh? M i l nữ ầ ẽ ả ỗ ầ bao nhiêu? Không theo k ho ch s p x p c a doanh nghi p, nó ế ạ ắ ế ủ ệ đượ ọc g i là nhu

Trang 11

c u ầ độ ậc l p tuy nhiên v i ph m vi dao ớ ạ động và xu hướng thay đổi nh t nhấ đị trong m t kho ng th i gian cùng nh ng ộ ả ờ ữ đặ ưc tr ng thay đổi, nhu c u này có thầ ể

d oán thông qua nh ng s li u lich s và các nhân t tựđ ữ ố ệ ử ố ương quan khác

- Nhu c u ph thu cầ ụ ộ : là nhu c u do nhu c u c a s n ph m cu i cùngầ ầ ủ ả ẩ ố

ho c h ng m c khác quy t nh, nó có th oán trặ ạ ụ ế đị ể đ ước và có th kh ng chể ố ế

c Ví d nh : v i m t s l ng máy gi t c n ph i s n xu t cho tr c, thì

s lố ượng nhu c u c a nguyên v t li u ho c linh ki n nh thùng gi t, máy nhầ ủ ậ ệ ặ ệ ư ặ đị

gi i, ờ động c i n, hoàn toàn có th ơ đ ệ ể được quy t nh c n c vào linh ki n, vìế đị ă ứ ệ

v y ậ đượ ọc g i là nhu c u ph thu c ầ ụ ộ

Tóm l i ạ : Nhu c u xu t phát t bên ngoài doanh nghi p hay t th tr ngầ ấ ừ ệ ừ ị ườ

là nhu c u ầ độ ậc l p, còn g i là nhu c u khách hàng, nh ng nhu c u này n yọ ầ ữ ầ ả sinh t yêu c u s n xu t ừ ầ ả ấ bên trong doanh nghi p g i là nhu c u ph thu c, ệ ộ ầ ụ ộ

hay còn g i là nhu c u s n xu t Nhu c u ọ ầ ả ấ ầ độ l p có tính tu c ng bi n cho c ậ ỳ ơ ứ ếnên ch có th d a trên d oán ỉ ể ự ự đ để tính toán Nhu c u ph thu c có tính xácầ ụ ộ

nh, c tr ng thay i theo th i gian ã c bi t tr c, vì v y không c n

d oán mà ch c n xác nh theo k ho ch s n xu t áp ng s khác nhau vự đ ỉ ầ đị ế ạ ả ấ Đ ứ ự ề

m t tính t n kho c a hai lo i nhu c u T c là do tính ch t tu c c a nhu c uặ ồ ủ ạ ầ ứ ấ ỳ ơ ủ ầ

c l p mà ta c n ph i thi t l p l ng t n kho d phòng nh m tránh t n th t

do thi u hàng Do tính xác nh c a nhu c u ph thu c, v m t lý thuy t thìế đị ủ ầ ụ ộ ề ặ ế

Trang 12

không c n thi t l p lầ ế ậ ượng t n kho d phòng, h n n a lý tồ ự ơ ữ ưởng nh t là t t cấ ấ ả

nh ng lữ ượng t n kho s n xu t ồ ả ấ đều nên e d ng bán thành ph m Chính sơ ạ ẩ ự khác nhau này ã quy nh s lđ đị ố ượng t ng lo i hàng d tr nh ng th i i mừ ạ ự ữ ở ữ ờ đ ể khác nhau c a chu k kinh doanh c a doanh nghi p ủ ỳ ủ ệ Đồng th i kh ng nh l iờ ẳ đị ạ vai trò r t quan tr ng c a hàng d tr và v n ấ ọ ủ ự ữ ấ đề ố kh ng ch hàng d tr trongế ự ữ

vi c quay vòng v n, ti t ki m chi phí, n nh s n xu t và áp ng nhu c uệ ố ế ệ ổ đị ả ấ đ ứ ầ luôn bi n ế đổ ủi c a khách hàng

* Đầ ư u t vào hàng d tr có th có th ự ữ ể ể đượ c phân thành 2 lo i chi phí ạ

ch y u sau ủ ế :

- Chi phí b o t n hàng ả ồ đượ ạ ởc t o b i:

+ Chi phí c h i s d ng v n: thông thơ ộ ử ụ ố ường được xác nh d a trên tđị ự ỷ

l lãi su t ệ ấ đầ ưu t , trong tình hu ng ố đơn gi n hoá, có th s d ng t l lãi su tả ể ử ụ ỷ ệ ấ

v i k h n tớ ỳ ạ ươ ứ đểng ng thay th ế

+ Chi phí b o hi m và chi phí hao mòn c s h t ng kho bãi…ả ể ơ ở ạ ầ

+ Chi phí m t mát, h h ng và không có hi u qu c a hàng t n Chi phíấ ư ỏ ệ ả ủ ồ

v m t này s có s chênh l ch r t l n d a trên tính ch t khác nhau c a hàngề ặ ữ ự ệ ấ ớ ự ấ ủ

t n, ví d nh l i c a hàng i n t tồ ụ ư ỗ ủ đ ệ ử ươ đống i cao, mà chi phí t n th t c a th cổ ấ ủ ự

ph m l i còn cao h n.ẩ ạ ơ

Trang 13

Do chi phí c h i c a v n và chi phí h ng hóc, m t hi u qu luônơ ộ ủ ố ỏ ấ ệ ảchi m a s t l c a phí b o t n Vi v y các doanh nghi p thế đ ố ỷ ệ ủ ả ồ ậ ệ ường theo thóiquen, em chi phí b o t n th hi n là hình th c t l thu n v i giá c mua bánđ ả ồ ể ệ ứ ỷ ệ ậ ớ ả

c a ủ đơ ịn v hàng t n.ồ

- Chi phí đặt hàng: Là chi phí bình quân để ử x lý nghi p v ệ ụ đặt hàng,bao g m các t li u k thu t s n ph m c n thi t nh s ghi chép, thông tin,ồ ư ệ ỹ ậ ả ẩ ầ ế ư ổphán oán và lđ ương nhân viên đặt hàng, đặ đ ểc i m c a nó là không liên quanủ

n s l ng hangf t Trên l nh v c s n xu t, chi phí này là chi phí chu n b

Trang 14

nh m c t n kho h p lý làm c c ti u t ng chi phí liên quan n t n kho.

Hi u qu c a ho t ệ ả ủ ạ độ đầ ư đượ đng u t c ánh giá thông qua các ch tiêu oỉ đ

lường hi u qu Vi c xác nh các ch tiêu này ph thu c vào m c tiêu c aệ ả ệ đị ỉ ụ ộ ụ ủ

ch ủ đầ ư đưu t a ra

Hi u qu ệ ả đầ ư đượ đu t c ánh giá là có hi u qu khi tr s c a các ch tiêuệ ả ị ố ủ ỉ

o l ng hi u qu th a mãn tiêu chu n hi u qu trên c s s d ng các nh

m c hi u qu do ch ứ ệ ả ủ đầ ư địu t nh ra

b) Các ch tiêu ánh giá hi u qu c a ỉ đ ệ ả ủ đầ ư u t

Trang 15

H th ng ánh giá hi u qu tài chính c a ệ ố đ ệ ả ủ đầ ư ồu t g m có:

- Ch tiêu l i nhu n thu n, thu nh p thu n c a d ánỉ ợ ậ ầ ậ ầ ủ ự

+ Ch tiêu l i nhu n thu n ỉ ợ ậ ầ được tính cho t ng n m, cho c ư ă ả đờ ựi d án

ho c bình quân n m c a ặ ă ủ đờ ựi d án

L i nhu n thu n t ng n m ợ ậ ầ ừ ă được xác nh nh sau:đị ư

Wi = Oi - Ci

Trong ó: đ Wi : L i nhu n thu n n m iợ ậ ầ ă

Oi : Doanh thu thu n n m iầ ă

Ci : Các chi phí n m iở ă+ T ng l i nhu n thu n: PV(W)ổ ợ ậ ầ

1 = W1 + W2 + …+ Wn

L i nhu n thu n bình quân: ợ ậ ầ W PV

n

W W

n

i ipv PV

- Ch tiêu t su t sinh l i c a v n ỉ ỷ ấ ờ ủ ố đầ ưu t : ph n ánh m c l i nhu n thu nả ứ ợ ậ ầ

ho c thu nh p thu n (tính cho c ặ ậ ầ ảđờ ựi d án) thu đượ c t m t ừ ộ đơn v v n ị ố đầ ư u tphát huy tác d ngụ

Trang 16

d ng v n càng caoụ ố

- Ch tiêu t s l i ích - chi phí: B/Cỉ ỷ ố ợ

- Ch tiêu th i gian thu h i v n ỉ ờ ồ ố đầ ưu t : T

- Ch tiêu t su t hoàn v n n i b : IRRỉ ỷ ấ ố ộ ộ

- Ch tiêu i m hòa v nỉ đ ể ố

c) K t qu và hi u qu c a vi c ế ả ệ ả ủ ệ đầ ư u t vào TSHH

K t qu và hi u qu c a vi c ế ả ệ ả ủ ệ đầ ưu t vào TSHH g m có:ồ

- Kh i lố ượng v n ố đầ ư ựu t th c hi n: là t ng s ti n ã chi ệ ổ ố ề đ để ế ti n hànhcác ho t ạ động c a các công cu c ủ ộ đầ ưu t bao g m các chi phí cho công tác xâyồ

d ng, chi phí cho công tác mua s m và l p ự ắ ắ đặt thi t b , chi phí qu n lý và chiế ị ảphí khác

- Tài s n c nh huy ả ố đị động và n ng l c s n xu t ph c v t ng thêmă ự ả ấ ụ ụ ă

Trang 17

+ Tài s n c nh huy ả ố đị động là công trình hay h ng m c công trình, ạ ụ đố i

tượng xây d ng có kh n ng phát huy tác d ng ự ả ă ụ độ ậc l p (làm ra s n ph m hàngả ẩhóa ho c ti n hành các ho t ặ ế ạ động d ch v ) ã k t thúc quá trình xây d ng,ị ụ đ ế ự mua s m, ã làm xong th t c nghi m thu s d ng, có th ắ đ ủ ụ ệ ử ụ ể đưa vào ho t ạ độ ng

c ngay

đượ

+ N ng l c s n xu t ph c v t ng thêm: Khi các tài s n c nh ă ự ả ấ ụ ụ ă ả ố đị đượ chuy động vào s d ng, chúng ã làm gia t ng n ng l c s n xu t, ph c v choử ụ đ ă ă ự ả ấ ụ ụ

n n kinh t N ng l c s n xu t ph c v t ng thêm là kh n ng áp ng nhuề ế ă ự ả ấ ụ ụ ă ả ă đ ứ

c u s n xu t, ph c v c a các tài s n c nh ã ầ ả ấ ụ ụ ủ ả ố đị đ được huy động vào s d ngử ụ

s n xu t ra s n ph m ho c ti n hành các ho t ng d ch v N ng l c s n

xu t ph c v ấ ụ ụ được th hi n công su t ho c n ng l c phát huy tác d ng c aể ệ ở ấ ặ ă ự ụ ủ các tài s n c nh ả ố đị được huy động

2.2 Đầ u t vào tài s n vô hình ư ả

Trong doanh nghi p, TSVH ngày càng ệ được quan tâm đầ ưu t , nh t làấtrong i u ki n xã h i ngày nay Tài s n vô hình trong doanh nghi p có th làđ ề ệ ộ ả ệ ể

thương hi u, phát minh sáng ch , bí quy t công ngh hay các quy n l i khácệ ế ế ệ ề ợ

c pháp lu t b o h … Tài s n vô hình ngày càng tr nên quan tr ng b i nó

là m t l i th c nh tranh vô cùng h u hi u khi mà các tài s n v t ch t t o ra ítộ ợ ế ạ ữ ệ ả ậ ấ ạ

Trang 18

l i th c nh tranh cho doanh nghi p Chính vì v y, ho t ợ ế ạ ệ ậ ạ độ đầ ưng u t vào tài

s n vô hình ngày càng ả được chú ý

2.2.1 Đầ u t phát tri n nhân l c ư ể ự

u t phát tri n nhân l c là ho t ng m r ng quy mô ho c nâng cao

ch t lấ ượ động i ng nhân l c làm vi c tr c ti p t i các doanh nghi p thông qua cácũ ự ệ ự ế ạ ệ

ho t ạ độ đng ào t o, ạ đầ ưu t cho công tác ch m sóc s c kh e ngă ứ ỏ ười lao động…

Ngu n nhân l c có v trí ồ ự ị đặc bi t quan tr ng trong n n kinh t và doanhệ ọ ề ếnghi p Ch có ngu n nhân l c ch t lệ ỉ ồ ự ấ ượng cao m i ớ đảm b o dành th ng l iả ắ ợ trong c nh tranh Vì v y ạ ậ đầ ưu t cho ngu n nhân l c là b ph n quan tr ng c aồ ự ộ ậ ọ ủ

u t vào tài s n vô hình, là y u t th hi n rõ nh t c i m, tính ch t c a

Trang 19

ng, t ó nâng cao hi u qu ho t ng c a doanh nghi p Ho t ng này

lượng cán b nghiên c u khoa h c, công ngh ; công nhân ào t o tay ngh ộ ứ ọ ệ đ ạ ề

2.2.2 Đầ u t nghiên c u tri n khai các ho t ư ứ ể ạ độ ng khoa h c công ọ

ngh ệ Đầ ưu t nghiên c u ho c mua công ngh òi h i v n l n và r i ro cao.ứ ặ ệ đ ỏ ố ớ ủ

Hi n nay kh n ng ệ ả ă đầ ưu t cho ho t ạ động nghiên c u và tri n khai khoa h cứ ể ọ công ngh c a doanh nghi p Vi t Nam còn khá khiêm t n Cùng v i àệ ủ ệ ệ ố ớ đ phát tri n kinh t ể ế đấ ướt n c và doanh nghi p, trong tệ ương lai t l chi choỷ ệ

ho t ạ độ đầ ưng u t này s ngày càng t ng, tẽ ă ương ng v i nhu c u và kh n ngứ ớ ầ ả ă

c a doanh nghi p.ủ ệ

Trang 20

Khoa h c k thu t là m t h th ng nh ng tri th c c a con ngọ ỹ ậ ộ ệ ố ữ ứ ủ ườ ề i v

nh ng quy lu t phát tri n khách quan c a t nhiên, xã h i và t duy Khoa h cữ ậ ể ủ ự ộ ư ọ

k thu t còn c th hóa nh ng tri th c, quy lu t ó thành vi c s n xu t và sỹ ậ ụ ể ữ ứ ậ đ ệ ả ấ ử

d ng nh ng công c lao ụ ữ ụ động, nguyên nhiên li u… ệ Đầ ưu t cho nghiên c uứ khoa h c k thu t, công ngh ch a bao gi là th a, ọ ỹ ậ ệ ư ờ ừ đặc bi t trong i u ki n xãệ đ ề ệ

h i ngày nay, khi mà khoa h c k thu t ang phát tri n nhanh chóng, óngộ ọ ỹ ậ đ ể đvai trò quy t nh ế đị đố ớ ựi v i s phát tri n c a m i qu c gia c ng nh c a cácể ủ ỗ ố ũ ư ủdoanh nghi p ệ Đố ới v i khoa h c k thu t và công ngh , các doanh nghi pọ ỹ ậ ệ ệ trong th i ờ đại này đều ph i c g ng n m b t và ng d ng vào ho t ả ố ắ ắ ắ ứ ụ ạ động s nả

xu t kinh doanh càng nhanh càng t t, b i ó là m t l i th c nh tranh khôngấ ố ở đ ộ ợ ế ạ

th ph nh n trong ph m vi doanh nghi p, ể ủ ậ ạ ệ đầ ưu t cho nghiên c u khoa h cứ ọ

k thu t, công ngh th hi n m t s ho t ỹ ậ ệ ể ệ ở ộ ố ạ động:

u t y m nh phong trào phát huy sáng ki n, c i ti n k thu t và

h p lý hóa trong s n xu t:doanh nghi p s ch ợ ả ấ ệ ẽ ủ động chi nh ng kho n ti nữ ả ề

ph c cho ho t ụ ạ động nghiên c u khoa h c k thu t và ứ ọ ỹ ậ đổi m i và s n xu t.ớ ả ấ

ây là m t h ng i quan tr ng phát tri n khoa h c k thu t m i qu c

gia ang phát tri n nh Vi t Nam Trong doanh nghi p, b ph n ph tráchđ ể ư ệ ệ ộ ậ ụphát tri n khoa h c k thu t và công ngh thể ọ ỹ ậ ệ ường là b ph n nghiên c u vàộ ậ ứ

Trang 21

phát tri n (R&D) Các kho n ể ả đầ ưu t chính thường đượ ậc t p trung cho bộ

ph n này.ậ

u t cho các vi n nghiên c u, phòng thí nghi m hay các c s

chuyên nghiên c u ứ để có được các ti n b khoa h c k thu t m i nh t T óế ộ ọ ỹ ậ ớ ấ ừ đ

có đượ ợc l i th c nh tranh ế ạ đố ới v i các doanh nghi p khác Ho t ệ ạ độ đầ ư ng u tnày thườ đượng c th c hi n thông qua các mô hình liên k t nghiên c u hay cácự ệ ế ứ

h p ợ đồng nghiên c u theo ứ đơ đặn t hàng

u t cho i ng cán b khoa h c k thu t và công ngh :doanh

nghi p c n ph i ệ ầ ả đầ ưu t cho đội ng cán b k thu t tr c ti p v n hành cácũ ộ ỹ ậ ự ế ậmáy móc thi t b và ế ị đội ng cán b qu n lý khoa h c k thu t b i n u khôngũ ộ ả ọ ỹ ậ ở ế

hi u v khoa h c k thu t thì ho t ể ề ọ ỹ ậ ạ động qu n lý ch c ch n s không ả ắ ắ ẽ đạ ệ t hi u

qu Doanh nghi p có th ả ệ ể đầ ưu t thông qua ho t ạ độ đng ào t o, tuy n d ng vàạ ể ụcác ho t ạ động khác nh m ằ đảm b o ả đờ ối s ng v t ch t và tinh th n cho cán b ,ậ ấ ầ ộ nhân viên

2.2.3 Đầ u t ho t ư ạ độ ng marketing

u t cho ho t ng marketing là chi phí cho các ho t ng qu ng

cáo, xúc ti n thế ương m i, xây d ng thạ ự ương hi u ệ để nâng cao v th , c ng cị ế ủ ố

uy tín c a doanh nghi p trên th trủ ệ ị ường và t o ra giá tr cho doanh nghi p.ạ ị ệ

Ho t ạ động marketing là m t trong nh ng ho t ộ ữ ạ động quan tr ng c a doanhọ ủ

Trang 22

nghi p ệ Đầ ưu t cho ho t ạ động này c n chi m m t t tr ng l n trong t ng v nầ ế ộ ỷ ọ ớ ổ ố

u t c a doanh nghi p

2.2.4 Đầ ư u t xây d ng th ự ươ ng hi u ệ

Dù không h u hình nh m t toà cao c hay m t dây chuy n s n xu t,ữ ư ộ ố ộ ề ả ấ

nh ng thư ương hi u ch c ch n góp ph n không nh vào doanh thu và l i nhu nệ ắ ắ ầ ỏ ợ ậ

c a h u h t các doanh nghi p ang “ n nên làm ra“ T i sao m t chi c máyủ ầ ế ệ đ ă ạ ộ ếtính thương hi u IBM l i có th bán m c h n m t chi c máy cùng c u hìnhệ ạ ể ắ ơ ộ ế ấmang thương hi u DELL? ệ Đơn gi n là vì thả ương hi u IBM ã t o ra nh ngệ đ ạ ữ giá tr c ng thêm bên c nh nh ng giá tr c n b n c a mình Ngày nay, ngị ộ ạ ữ ị ơ ả ủ ườ itiêu dùng mua xe g n máy không ch ắ ỉ đểđ ạ i l i, mua i n tho i di đ ệ ạ động không

ch ỉ để nghe và nh n tin, hay mua qu n áo ắ ầ đơn thu n ch ầ ỉ để ặ m c mà h s nọ ẵ sàng chi thêm ti n ề để mua nh ng giá tr vô hình nh : s sang tr ng, l ch lãm,ữ ị ư ự ọ ị

s sành i u, tr trung, hay ự đ ệ ẻ đơn thu n ch ầ ỉ để ể ệ th hi n tính cách hay đẳng c pấ

c a mình H ch n thủ ọ ọ ương hi u này thay vì thệ ương hi u kia b i vì h c mệ ở ọ ả

nh n ậ đượ ởc chúng nh ng giá tr riêng bi t N u thữ ị ệ ế ương hi u không có b nệ ả

s c riêng, nó ch là m t nhãn hi u hàng hoá ắ ỉ ộ ệ đơn thu n Nh ng m t khi ã tìmầ ư ộ đ

c ch ng cho mình trong tâm trí khách hàng, b n s c th ng hi u s

phát huy vai trò “gi chân“ khách hàng c ng nh xây d ng lòng trung thànhữ ũ ư ự

c a h ủ ọ đố ới v i thương hi u V i tinh th n nh v y, nh ng kho n chi dành choệ ớ ầ ư ậ ữ ả

Trang 23

xây d ng thự ương hi u nói riêng và Marketing nói chung c n ệ ầ được xem như kho n ả đầ ư ơu t h n là chi phí ho t ạ động c a doanh nghi p.ủ ệ

T m quan tr ng c a vi c nh giá thầ ọ ủ ệ đị ương hi u: N u xem thệ ế ương hi uệ

là m t tài s n c a doanh nghi p, v y thì doanh nghi p hoàn toàn có th traoộ ả ủ ệ ậ ệ ể

i, mua bán ho c cho thuê tài s n này và s d ng nh ph n v n góp trong

các d án kinh doanh v i các ự ớ đối tác bên ngoài ây chính là lý do vì sao nhĐ đị giá thương hi u ang là m t trong nh ng v n ệ đ ộ ữ ấ đề nóng b ng nh t tronng th iỏ ấ ờ gian g n ây Xu hầ đ ướng toàn c u hoá cùng s phát tri n c a th trầ ự ể ủ ị ường ch ngứ khoán t o ra nh ng ạ ữ động l c thúc ự đẩy nhu c u xác nh giá tr c a thầ đị ị ủ ươ ng

hi u B i vì ch khi xác nh ệ ở ỉ đị được giá tr này, doanh nghi p m i có c s n nị ệ ớ ơ ở ề

t ng ả để ử ụ s d ng thương hi u nh m t tài s n úng ngh a, c trên th trệ ư ộ ả đ ĩ ả ị ường và

c trên s sách k toán Bên c nh vi c xác nh ả ổ ế ạ ệ đị được giá tr c a thị ủ ương hi uệ trong t ng giá tr tài s n c a công ty, vi c nh giá thổ ị ả ủ ệ đị ương hi u còn giúpệchúng ta có đượ ực s tham chi u c n thi t và tế ầ ế ương đối chính xác v i cácớ

thương hi u c nh tranh tr c ti p hay gián ti p trên th trệ ạ ự ế ế ị ường

Ngày nay, m t doanh nghi p chuyên nghi p và hi n ộ ệ ệ ệ đại là doanh nghi pệ

có kh n ng t o ra, n m b t c ng nh phát tri n nh ng giá tr thả ă ạ ắ ắ ũ ư ể ữ ị ương hi u thu cệ ộ quy n s h u và s d ng c a mình Tuy nhiên, trong b i c nh nề ở ữ ử ụ ủ ố ả ước ta hi n nay,ệ

nh giá th ng hi u v n ch a óng vai trò quan tr ng và c n thi t v n c a nó

Trang 24

trong ho t ạ động kinh doanh và quá trình c ph n hoá và s phát tri n t t y u c aổ ầ ự ể ấ ế ủ

th trị ường ch ng khoán, ch c ch n nh giá thứ ắ ắ đị ương hi u s tr thành v n ệ ẽ ở ấ đề ấ c pthi t h n bao gi h t ế ơ ờ ế đố ớ ấ ỳi v i b t k doanh nghi p nào ệ

Đ ánh giá hi u qu c a ệ ả ủ đầ ư u t vào tài s n vô hình ả

N m 2003, T p chí Business Week h p tác cùng T p oàn Interbrandă ạ ợ ậ đcông b danh sách 100 thố ương hi u hàng ệ đầu th gi i (thế ớ ương hi u là 1 lo iệ ạ tài s n vô hình quan tr ng c a các doanh nghi p): d n ả ọ ủ ệ ẫ đầu là Coca Cola(69,637 t USD), Microsoft (64,09 t USD), IBM (51,188 t USD), Generalỷ ỷ ỷElectric (41,311 t USD), Intel (30,861 t USD, Nokia (29,970 t USD),ỷ ỷ ỷDisney (29,256 t USD), Mc Donald’s (26,375 t USD), Marlboro (24,151 tỷ ỷ ỷ USD), Mercedes (21,101 t USD) Vi t Nam c ng ã có m t s Công tyỷ Ở ệ ũ đ ộ ốxác nh giá tr nhãn hi u hàng hoá c a mình nh : giá tr nhãn hi u c a Côngđị ị ệ ủ ư ị ệ ủ

ty P/S là 5,3 tri u USD, nhãn hi u Bia Sài Gòn là 9,5 tri u USD T t cệ ệ ệ ấ ả

nh ng i u trên mu n nói r ng, khi xem xét ánh giá m t doanh nghi pữ đ ề ố ằ đ ộ ệ không th không i vào ánh giá y u t vô hình trong ó, b i vì doanh nghi pể đ đ ế ố đ ở ệ khác v i các tài s n thông thớ ả ường, ây là m t th c th đ ộ ự ểđộng và có s tham giaự

c a con ngủ ười

Trướ đc ây, tài s n h u hình v n ả ữ ẫ được coi nhân t chính t o nên giá trố ạ ị doanh nghi p Ngày nay, hoàn toàn có th nói r ng ph n l n giá tr doanh nghi pệ ể ằ ầ ớ ị ệ

Trang 25

là n m tài s n vô hình M i quan tâm c a các c p qu n lý ằ ở ả ố ủ ấ ả đố ới v i lo i tài s nạ ả này ã gia t ng m t cách áng k V y làm th nào đ ă ộ đ ể ậ ế đểđ ánh giá hi u qu ệ ả đầ ư u ttài s n vô hình c ng nh làm th nào nh giá tài s n vô hình?ả ũ ư ế đểđị ả

Th c ra thì th trự ị ường c ng nh n th c ũ ậ ứ đượ ự ệc s hi n di n c a tài s n vôệ ủ ảhình nh ng giá tr c th c a nó là không rõ ràng và ch a nh lư ị ụ ể ủ ư đị ượng đượ c.Ngay c ngày nay, trong quá trình xác nh l i nhu n và hi u qu kinh doanhả đị ợ ậ ệ ả

c a doanh nghi p, vi c tính toán ch d a trên các ch s nh t su t sinh l iủ ệ ệ ỉ ự ỉ ố ư ỷ ấ ợ

u t , tài s n, v n ch s h u ch không h d a vào các ch s liên quan n

tài s n vô hình Thả ương hi u, công ngh , b ng sáng ch , nhân l c là nh ngệ ệ ằ ế ự ữ nhân t s ng còn cho s thành công c a doanh nghi p nh ng hi m khi ố ố ự ủ ệ ư ế đượ cxác nh giá tr m t cách chi ti t, nó ch đị ị ộ ế ỉ được tính g p vào t ng giá tr tài s nộ ổ ị ả

m t cách tộ ươ đống i

Có 2 cách d nh giá tài s n vô hình ó là :ị ả đ

- Cách 1: Tr c ti p i vào ánh giá giá tr c a tài s n vô hìnhự ế đ đ ị ủ ả

- Cách 2: Gián ti p tính toán thông qua vi c xác nh giá tr doanh nghi pế ệ đị ị ệ

t ng th sau ó tr i giá tr c a tài s n h u hình trong doanh nghi p ó.ổ ể đ ừđ ị ủ ả ữ ệ đ

Tr c ti p i vào ánh giá giá tr c a tài s n vô hình ự ế đ đ ị ủ ả Theo h ướ ng này có ph ươ ng pháp c b n sau: ơ ả

Trang 26

- Các phương pháp chi phí: các phương pháp này d a trên c s choự ơ ở

r ng giá tr c a m t tài s n ằ ị ủ ộ ả đượ đ ằc o b ng chi phí để làm ra tài s n ó Và hi nả đ ệ

t i, có 2 phạ ương pháp xác nh giá tr tài s n vô hình d a trên chi phí: m t là,đị ị ả ự ộ

phương pháp chi phí quá kh và hai là, phứ ương pháp chi phí tái t o.ạ

+ Phương pháp chi phí quá kh : ứ để xác nh giá tr tài s n vô hình c ađị ị ả ủ doanh nghi p, ngệ ười ta i vào tr c ti p xác nh và t ng h p các chi phí ãđ ự ế đị ổ ợ đ phát sinh trong quá trình xây d ng tài s n vô hình ó Phự ả đ ương pháp này có uư

i m, ch ra c nh ng chi phí c th t o ra tài s n vô hình Tuy nhiên, nó

l i ch a ạ ứ đựng nhượ đ ể ớ đc i m l n, ó là chi phí không ph n ánh giá tr th trả ị ị ườ ng

hi n t i c a tài s n vô hình, ệ ạ ủ ả đồng th i phờ ương pháp này không tính đến nh ngữ

l i ích mà tài s n vô hình mang l i trong tợ ả ạ ương lai

+ Phương pháp chi phí tái t o: phạ ương pháp này i vào tính toán t t cđ ấ ả các chi phí c n thi t hi n nay ầ ế ệ để ạ t o d ng tài s n vô hình nh hi n t i Nhự ả ư ệ ạ ư

v y, phậ ương pháp chi phí tái t o cho phép xác nh giá tr tài s n vô hình v iạ đị ị ả ớ giá tr th trị ị ường h n, nh ng m t trong nh ng khó kh n c a phơ ư ộ ữ ă ủ ương pháp này

là khó kh n khi xác nh các chi phí hi n t i tă đị ệ ạ ươ đươ đểng ng hình thành ra tài

s n, ả đặc bi t khi tài s n ó l i là tài s n vô hình.ệ ả đ ạ ả

+ Phương pháp tính siêu l i nhu n: phợ ậ ương pháp này d a trên c s choự ơ ở

r ng 1 doanh nghi p có th ằ ệ ể đạ ỷ ấ ợt t su t l i nhu n cao h n t su t l i nhu nậ ơ ỷ ấ ợ ậ

Trang 27

trung bình c a ngành ngh mà doanh nghi p ang ho t ủ ề ệ đ ạ động, b i vì doanhởnghi p ó có tài s n vô hình Cho nên, giá tr tài s n vô hình c a doanhệ đ ả ị ả ủnghi p chính là giá tr hi n t i c a dòng siêu l i nhu n mà doanh nghi p thuệ ị ệ ạ ủ ợ ậ ệ

c trong t ng lai

Cách ti p c n này c ng tế ậ ũ ương t nh cách ti p c n trong vi c xác nhự ư ế ậ ệ đị

l i th thợ ế ương m i, ạ được nêu ra trong Thông t 126/2004/TT-BTC, ngàyư24/12/2004 c a B Tài chính.ủ ộ

Vi c xác nh giá tr tài s n theo phệ đị ị ả ương pháp này có u i m n i tr i óư đ ể ổ ộ đ

là ã tính đ đến kh n ng óng góp và l i ích mà tài s n vô hình mang l i trongả ă đ ợ ả ạ

tương lai, t ó, giá tr tính toán ra có tính thuy t ph c cao Tuy nhiên, phừ đ ị ế ụ ươ ngpháp này g p khó kh n trong vi c l p lu n v dòng siêu l i nhu n trong tặ ă ệ ậ ậ ề ợ ậ ươ nglai, c ng nh khó kh n trong vi c xác nh các tham s nh : n, i ũ ư ă ệ đị ố ư

Gián ti p tính toán thông qua vi c xác nh giá tr doanh nghi p ế ệ đị ị ệ

t ng th sau ó tr i giá tr c a tài s n h u hình trong doanh nghi p ó ổ ể đ ừđ ị ủ ả ữ ệ đ

Theo hướng này, trướ ếc h t chúng ta i vào xác nh t ng th giá tr doanhđ đị ổ ể ịnghi p (bao g m c giá tr s n s n h u hình và giá tr tài s n vô hình) b ng cácệ ồ ả ị ả ả ữ ị ả ằ

phương pháp khác nhau, nh các phư ương pháp chi t kh u dòng ti n sau ó iế ấ ề đ đ vào ánh giá tr c ti p giá tr c a các tài s n h u hình trong doanh nghi p b ngđ ự ế ị ủ ả ữ ệ ằ

phương pháp tài s n (n u công tác k toán ình ả ế ế ở đ độ cao, chung ta có th l y tr cể ấ ự

Trang 28

ti p k t qu trong b ng cân ế ế ả ả đố ếi k toán, còn không thì ph i i vào ánh giá l iả đ đ ạ toàn b giá tr c a các tài s n h u hình trong doanh nghi p theo giá th trộ ị ủ ả ữ ệ ị ường –

nh phư ương pháp tài s n trong Thông t 126/2004/TT-BTC, ngày 24/12/2004ả ư

c a B Tài chính) Khi ã xác nh ủ ộ đ đị được 2 đạ ượi l ng nêu trên, chúng ta nhanhchóng tìm ra được giá tr c a tài s n vô hình trong doanh nghi p b ng cách l yị ủ ả ệ ằ ấ giá tr t ng th c a doanh nghi p tr i giá tr c a tài s n h u hình ã ánh giá l iị ổ ể ủ ệ ừđ ị ủ ả ữ đ đ ạ theo giá th trị ường c a doanh nghi p ó.ủ ệ đ

III M I QUAN H GI A Ố Ệ Ữ ĐẦ U T VÀO TÀI S N H U HÌNH Ư Ả Ữ

VÀ ĐẦ U T VÀO TÀI S N VÔ HÌNH Ư Ả

N n kinh t th trề ế ị ường v i a d ng s n ph m,ch ng lo i,phù h p v iớ đ ạ ả ẩ ủ ạ ợ ớ nhu c u cu c s ng Kh n ng c nh tranh ầ ộ ố ả ă ạ để chi m th ph n c ng nh t o ế ị ầ ũ ư ạ đượ c

l i nhu n cao nh t cho doanh nghi p ang là m t v n ợ ậ ấ ệ đ ộ ấ đề nóng h i, òi h iổ đ ỏ các doanh nghi p ph i bi t l a ch n con ệ ả ế ự ọ đườ đng i phù h p úng ợ đ đắ ạ ự n, t o d ngcho mình m t v th trên th trộ ị ế ị ường Các doanh nghi p t l a ch n con ệ ự ự ọ đườ ng

i khác nhau cho riêng mình, nh ng chung qui l i h c n ph i nh n bi t c

tài s n h u hình, tài s n vô hình, c ng nh m i quan h tác ả ữ ả ũ ư ố ệ động qua l i gi aạ ữ chúng, t ó kh c ph c ừ đ ắ ụ đượ ưc u nhượ đ ểc i m c a doanh nghi p, phát tri nủ ệ ể doanh nghiêp c a mình ngày càng l n m nhủ ớ ạ

Trang 29

Không ch ỉ đố ới v i doanh nghiêp t m vi mô t m v mô,nhà nở ầ Ở ầ ĩ ướ c

mu n n n kinh t t ng trố ề ế ă ưởng và phát tri n m t cách b n v ng c ng ph i chúể ộ ề ữ ũ ả

tr ng ọ đế đầ ưn u t vào tài s n h u hình, tài s n vô hình, m i quan h gi a chúngả ữ ả ố ệ ữ, xác inh c c u đ ơ ấ đầ ư ợu t h p lí, t ó co nh ng k ho ch nh m phát tri n kinhừ đ ữ ế ạ ằ ể

t -xã h i ế ộ

Trong nh ng ph n trên, ta ã nghiên c u v n i dung và t m quan tr ngữ ầ đ ứ ề ộ ầ ọ

c a tài s n h u hình, tài s n vô hình.V y m i li n h gi a chúng là gì? C nủ ả ữ ả ậ ố ệ ệ ữ ầ

ph i xác nh c c u ả đị ơ ấ đầ ưu t nh th nào là h p lí ư ế ợ đế phát tri n doanh nghi pể ệ

b n c ng, sân bay, phế ả ương ti n giao thông v n t i, thông tin liên l c… ệ ậ ả ạ đề ấ u r t

c n thi t ầ ế đố ới v i quá trình s n xu t, ch khi có ả ấ ỉ được m t c s h t ng nh t nhộ ơ ở ạ ầ ấ đị thì doanh nghi p m i có th ệ ớ ể đầ ưu t vào tài s n vô hình m t cách có hi u qu ả ộ ệ ả

N u không có tài s n h u hình thì quá trình s n xu t không th t n t i vì ế ả ữ ả ấ ể ồ ạ để ả s n

xu t chúng ta c n ph i có công c , nhà xấ ầ ả ụ ưởng, nguyên v t liêu và các y u tậ ế ố

Trang 30

khác Do v y, tài s n h u hình chính là i u ki n ậ ả ữ đ ề ệ để con ngườ ại t o ra s n ph mả ẩ hay nói cách khác đầ ưu t vào tài s n h u hình là c s và là t t y u trong quáả ữ ơ ở ấ ếtrình ho t ạ động kinh doanh c a doanh nghi p Nh ng ho t ủ ệ ữ ạ độ đầ ưng u t vào tài

s n vô hình nh ào t o nâng cao trình ả ư đ ạ độ ườ ng i lao động, nghiên c u tìm bíứquy t k thu t, thi t k s n ph m… c ng òi h i ph i có nh ng c s v t ch tế ỹ ậ ế ế ả ẩ ũ đ ỏ ả ữ ơ ở ậ ấ

nh t nh Khi có m t lấ đị ộ ượng c s nh t nh thì doanh nghi p m i có th tínhơ ở ấ đị ệ ớ ể

n u t vào tài s n vô hình nh th nào là t t, nh th nào là h p lý nh m phát

c trình hi n i c a máy móc thi t b Xác nh c s n ph m mà

mình s n xu t ra t ó có k ho ch ả ấ ừ đ ế ạ đầ ưu t cho ho t ạ động Marketing nh thư ế nào, qu ng cáo thả ương hi u ra làm sao.ệ

Trang 31

Tóm lai, đầ ưu t vào tài s n h u hình chính là c s , n n t ng cho ả ữ ơ ở ề ả đầ ư u tvào tài s n vô hình, mu n ả ố đầ ưu t vào tài s n vô hình thì trả ướ ếc h t ph i có ả đượ c

c s v t ch t c n thi t cho quá trình s n xu t kinh doanh, có v y m i nângơ ở ậ ấ ầ ế ả ấ ậ ớcao đượ ệc hi u qu c a doanh nghi p ả ủ ệ

1.2 Đầ ư u t vào tài s n h u hình t ng ti m l c cho ả ữ ă ề ự đầ ư u t vào tài s n ả

vô hình

Khi tài s n h u hình ả ữ được quan tâm đầ ư ơ ở ạ ầ đượ ảu t , c s h t ng c c i thi n,ệ nâng c p máy móc trang thi t b tiên ti n hi n ấ ế ị ế ệ đại, nguyên v t li u ậ ệ được ch n l cọ ọ

có ch t lấ ượng t t,… thì s n ph m c a doanh nghi p không nh ng t ng v số ả ẩ ủ ệ ữ ă ề ố

lượng mà ch t lấ ượng c ng cao h n, ũ ơ được nhi u ngề ười tiêu dùng và l a ch n Tự ọ ừ

ó nâng cao giá tr c a các tài s n vô hình nh uy tín c a công ty, th ng hi u

s n ph m… Khi m t s n ph m có ch t lả ẩ ộ ả ẩ ấ ượng t t xâm nh p vào th trố ậ ị ường làm

t ng kh n ng c nh tranh c a doanh ngi p và nâng cao uy tín c a doanh nghi pă ả ă ạ ủ ệ ủ ệ trong n n kinh t , t ó phát tri n thề ế ừ đ ể ương hi u c a mình, nâng cao v th c aệ ủ ị ế ủ mình trên đầ ườu tr ng trong nướ ũc c ng nh qu c t Khi ó l i nhu n ngày càngư ố ế đ ợ ậ

t ng lên t o nên ă ạ động l c thúc ự đẩ đầ ưy u t vào v n con ngố ườ ươi: l ng công nhânngày m t t ng lên khuy n khích t o h ng thú h ng say làm vi c M t m t ộ ă ế ạ ứ ă ệ ộ ặ đầ ư u tcho công nhân i h c, nâng cao trình đ ọ độ đả, m b o tính n ng ả ă động, hi u qu vàệ ả sáng t o trong công vi c và sáng t o trong công vi c.ạ ệ ạ ệ

Trang 32

N u vi c ế ệ đầ ưu t vào tài s n h u hình không ả ữ đươc chú tr ng thì trình ọ độ trang thi t b máy móc ngày m t l c h u, công ngh ch m ế ị ộ ạ ậ ệ ậ đổi m i, khôngớtheo k p v i xu th c a th i ị ớ ế ủ ờ đạ ẽi s gây c n tr ả ở đố ới v i quá trình phát tri n vàể

h i nh p c a các doanh nghi p i u này s t o ra m t ngo i ng tiêu c c,ộ ậ ủ ệ Đ ề ẽ ạ ộ ạ ứ ự

n ng su t lao ă ấ động th p kèm theo s n ph m kém ch t lấ ả ẩ ấ ượng, l i nhu n th p tợ ậ ấ ừ

ó kìm hãm c h i u t vào các ho t ng nh : Marketing, ho t ng ch m

sóc khách hàng, qu ng cáo, chi phí ả để ắ n m và phân tích th trị ường…

Nh v y, chú tr ng ư ậ ọ đầ ưu t vào tài s n h u hình t o à cho ả ữ ạ đ đầ ưu t pháttri n tài s n vô hình Nh ng vi c ể ả ư ệ đầ ưu t vào tài s n vô hình nh th nào choả ư ếphù h p v i qui mô và ch t lợ ớ ấ ượng c a doanh nghi p ang là m t câu h i khóủ ệ đ ộ ỏcho các soanh nghi p Vi t Nam ệ ệ đặc bi t là các doanh nghi p v a và h Mu nệ ệ ừ ỏ ố tìm đượ ờc l i gi i cho câu h i trả ỏ ướ ếc h t ta c n làm rõ ầ được tâm quan tr ng c aọ ủ tài s n vô hình và s tác ả ự đồng c a ủ đầ ưu t vào tài s n vô hình ả đố ới v i tài s nả

Trang 33

gi m d n, ả ầ đến m t lúc nào ó ộ đ đầ ưu t vào tài s n h u hình không còn mang l iả ữ ạ

hi u qu nh trệ ả ư ước, hi u su t s d ng v n gi m Lúc này, ệ ấ ử ụ ố ả để ă t ng hi u su t sệ ấ ử

d ng v n và c ng ã có ụ ố ũ đ đượ ơ ở ạ ầc c s h t ng nh t nh, các doanh nghi pấ đị ệ chuy n sang chú tr ng h n ể ọ ơ đầ ưu t vào tài s n vô hình Khoa h c k thu t phátả ọ ỹ ậtri n, máy móc d n thay th cho lao ể ầ ế động th công, òi h i các doanh nghi pủ đ ỏ ệ

ph i ả đổi m i công ngh , nâng cao trình ớ ệ độ ỹ ă k n ng người lao động Cunghàng hóa và d ch v t ng do có nhi u doanh nghi p tham gia vào th trị ụ ă ề ệ ị ườ ng

h n, t o ra m t môi trơ ạ ộ ường c nh tranh gay g t.ạ ắ

- Xét v ề đầ ư u t vào th ươ ng hi u: ệ

Doanh nghi p mu n có ệ ố được th ph n, mu n s n ph m c a mình có chị ầ ố ả ẩ ủ ỗ

ng trên th tr ng thì ph i t o c cho s n ph m c a mình có nh ng u i m

riêng v tính n ng, thi t k …khi ề ă ế ế đầ ưu t thành công vào TSVH, uy tín và thươ ng

hi u c a doanh nghi p ã ệ ủ ệ đ được nhi u ngề ười bi t ế đến, s n ph m c a doanhả ẩ ủnghi p s ệ ẽđược nhi u ngề ười mua, t ó t o i u ki n cho doanh nghi p m r ngừ đ ạ đ ề ệ ệ ở ộ

s n xu t, xây d ng c s h t ng t c là phát tri n ả ấ ự ơ ở ạ ầ ứ ể đầ ưu t tài s n h u hình.ả ữ

Ho t ạ độ đầ ưng u t vào tài s n vô hình c a doanh nghi p nh ả ủ ệ ư đầ ưu t vàonghiên c u khoa h c công ngh , thi t k s n ph m, ào t o nâng cao trình ứ ọ ệ ế ế ả ẩ đ ạ độ

c a ủ đội ng nhân viên, marketing… s có nh ng tác ũ ẽ ữ động tích c c ự đến quá

Trang 34

trình s n xu t kinh doanh, t ng cả ấ ă ường ti m l c cho doanh nghi p, t o i uề ự ệ ạ đ ề

ki n thúc ệ đẩ đầ ưy u t vào tài s n h u hình.ả ữ

- Xét v ề đầ ư u t vào ngu n nhân l c: ồ ự

Trong quá trình s n xu t, y u t con ngả ấ ế ố ườ đượi c xem là m t trongộ

nh ng y u t quan hàng ữ ế ố đầu Có máy móc nh ng không có con ngư ườ để ậ i v nhành s không t o ra s n ph m M t m t, con ngẽ ạ ả ẩ ộ ặ ười không có ki n th c,ế ứ không có k n ng, không có kinh nghi m s làm gi m n ng su t lao ĩ ă ệ ẽ ả ă ấ động, kìmhãm s phát tri n c a doanh nghi p.ự ể ủ ệ

u t vào con ng i là m t t t y u, nó không ch nh h ng n tài

s n vô hình mà còn nh hả ả ưở đếng n m i m t c a doanh nghi p.ọ ặ ủ ệ

Vi c ệ đầ ưu t vào ngu n nhân l c nh m t o nên ồ ự ằ ạ đội ng công nhân lànhũngh , ề đội ng nhân s cao c p, có k n ng làm vi c, có hi u qu và sáng t oũ ự ấ ĩ ă ệ ệ ả ạ cao s có ý ngh a quy t nh ẽ ĩ ế đị đế ấ đề ận v n v n hành và s d ng h th ng tài s nử ụ ệ ố ả

v t ch t c a doanh nghi p, nâng cao n ng su t lao ậ ấ ủ ệ ă ấ động, t o l i nhu n ngàyạ ợ ậcàng cao cho doanh nghi p ệ Đội ng công - nhân viên c a công ty không chũ ủ ỉ

là y u t ế ố đảm b o cho s thành công c a quá trình v n hành tài s n v t ch tả ự ủ ậ ả ậ ấ

mà còn t o nên ngu n v n l n cho doanh nghi p t ó t o nên ạ ồ ố ớ ệ ừ đ ạ động l c choựdoanh nghi p ệ đầ ưu t vào tài s n v t ch t khác, nâng cao ch t lả ậ ấ ấ ượng,n ng su tă ấ lao động cho s n ph m.ả ẩ

Trang 35

- Xét v ề đầ ư u t vào nghiên c u và tri n khai công ngh ứ ể ệ

Th c ti n ã ch ra r ng ch khi nào các doanh nghi p coi tr ng khoaự ễ đ ỉ ằ ỉ ệ ọ

h c và công ngh , ọ ệ đổi m i và c p nh t v i th gi i thì m i t n t i và phátớ ậ ậ ớ ế ớ ớ ồ ạtri n ể được

u t vào công ngh m i t o ra n ng su t lao ng cao h n, gi m giá

thành s n ph m, t ng ch t lả ẩ ă ấ ượng s n ph m t ó t ng s c c nh tranh trên thả ẩ ừ đ ă ứ ạ ị

tr òng ,giúp cho các doanh nghi p ngày m t t ng trư ệ ộ ă ưởng và phát tri n T óể ừ đ

t ng thêm ngu n v n ă ồ ố đầ ưu t vào tài s n h u hình.ả ữ

M t khác ặ đầ ưu t vào nghiên c u và tri n khai công ngh làm cho doanhứ ể ệnghi p luôn luôn ệ đổi m i, tránh t t h u so v i các doanh nghi p trong nớ ụ ậ ớ ệ ướ c

c ng nh so v i nũ ư ớ ước ngoài, t ó máy móc trang thi t b , nhà xừ đ ế ị ưởng luôn

c nh tranh ạ để ế ĩ chi m l nh th trị ường trong nước, chia s th ph n khu v c và xu tẻ ị ầ ự ấ

Trang 36

kh u tàu ra nẩ ước ngoài” Cùng v i vi c k t h p v i các công ty nớ ệ ế ợ ớ ướ ngoài để c

ch ủ động thi t k các tàu c l n, mua các ph n m m nh Mars, Autoship,ế ế ỡ ớ ầ ề ưAutoplate…Vinashin ã tri n khai hàng ch c đ ể ụ đề tài nghiên c u khoa h c vàứ ọtri n khai th c nghi m Theo ánh giá c a nhi u nhà khoa h c trong vòng 10ể ự ệ đ ủ ề ọ

n m, Vinashin ã có bă đ ước phát tri n th n kì t ch “s ng d ch t d ”ể ầ ư ỗ ố ở ế ở Vinashin ã có nh ng c s óng đ ữ ơ ở đ được tàu hàng tr m nghìn t n và h c ng ãă ấ ọ ũ đ

kí được nhi u h p ề ợ đồng hàng t USD óng tàu cho nỷ đ ước ngoài

Quá trình đầ ưu t vào tài s n h u hình l n vi c ả ữ ẫ ệ đầ ưu t vào tài s n gi ngả ố

nh vòng tròn xo n c Nó ư ắ ố đều tác động l i l n nhau và ạ ẫ đều làm cho doanhnghi p ngày càng ệ được m r ng và phát tri n m t cách b n v ngở ộ ể ộ ề ữ T t cấ ả

nh ng nh n nh, nh ng phân tích trên ữ ậ đị ữ đều cho ta th y t m quan tr ng c a tàiấ ầ ọ ủ

s n h u hình, tài s n vô hình và m i quan h m t thi t gi a chúng Tuy nhiênả ữ ả ố ệ ậ ế ữ

c n ph i xác nh ầ ả đị đượ ơ ấ đầ ư ư ếc c c u u t nh th nào là h p lý tránh ợ đầ ư ệ u t l chtrong các doanh nghi p t ó gây nh hệ ừ đ ả ưở đếng n quá trình s n xu t t o ra s nả ấ ạ ả

ph m c ng nh doanh thu c a công ty.ẩ ũ ư ủ

Vi c ệ đầ ư ệu t l ch không ch không mang l i hi u qu cho m t d án ỉ ạ ệ ả ộ ự đầ u

t mà còn nh hư ả ưở đế ợng n l i ích c a toàn th doanh nghiêp.ủ ể

N u doanh nghi p ch chú tr ng ế ệ ỉ ọ đầ ưu t vào các lo i tài s n v t ch t màạ ả ậ ấquên i vi c đ ệ đầ ưu t phát tri n ể đội ng cán b công nhân viên sao cho phù h pủ ộ ợ

Trang 37

v i trình ớ độ ủ c a công ngh s làm cho n ng su t lao ệ ẽ ă ấ động gi m,s n ph mả ả ẩ kém,kìm hãm hi u qu c a v n ệ ả ủ ố đầ ưu t Ch chú tr ng ỉ ọ đến ch t lấ ượng s nả

ph m mà quên ẩ đầ ưu t vào qu ng bá s n ph m, qu ng bá thả ả ẩ ả ương hi u thì li uệ ệ

r ng s n ph m ó có nhanh chóng ằ ả ẩ đ được m i ngọ ườ ế đếi bi t n?

Ngựơ ạc l i, quá chú tr ng ọ đế đầ ưn u t vào tài s n vô hình mà quên i tàiả đ

s n h u hình thì c ng gây nh hả ư ũ ả ưởng tiêu c c cho doanh nghi p: Chú tr ngự ệ ọ

n u t vào con ng i nh m nâng cao trình c a công nhân viên trong

khi trang thi t b thì ngày m t l c h u càng làm kìm hãm s sáng t o, h ngế ị ộ ạ ậ ự ạ ă say lao ông c a công nhân Chú tr ng đ ủ ọ đầ ưu t vào nâng cao thương hi u,ệ trong lúc ó s n ph m còn kém, ch a đ ả ẩ ư đủđ ứ đượ áp ng c nhu c u c a ngầ ủ ười tiêudùng thì thương hi u c ng không th t n t i và phát tri n ệ ũ ể ồ ạ ể được

Nh v y, m t doanh nghi p mu n phát tri n b n v ng c n n m ư ậ ộ ệ ố ể ề ữ ầ ắ đươ c

t m quan tr ng c a vi c ầ ọ ủ ệ đầ ưu t vào tài s n h u hình và ả ữ đầ ưu t vào tài s n vôảhình nh th nào cho h p lý Nhìn nh n ư ế ợ ậ được cách k t h p trong vi c ế ợ ệ đầ ư u tvào chúng,t ó nâng cao hi u qu c a ngu n v n ừ đ ệ ả ủ ồ ố đầ ưu t

2.2 Đầ u t vào tài s n vô hình nâng cao giá tr c a tài s n h u ư ả ị ủ ả ữ

hình.

Ho t ạ độ đầ ưng u t vào tài s n vô hình không ch giúp cho vi c tiêu thả ỉ ệ ụ

s n ph m mà qua ó còn gián ti p nâng cao giá tr c a tài s n h u hình, nângả ẩ đ ế ị ủ ả ữ

Trang 38

cao giá tr c a doanh nghi p Khoa h c k thu t phát tri n ị ủ ệ ọ ỹ ậ ể đặt ra nh ng yêuữ

c u cao h n ầ ơ đố ới v i người lao động Máy móc, trang thi t b hi n ế ị ệ đại ch phátỉhuy h t tác d ng khi có ế ụ đội ng công nhân làm vi c chuyên nghi p M tũ ệ ệ ộ doanh nghi p ệ đầ ưu t vào máy móc, nguyên v t li u t t và s n xu t là s nậ ệ ố ả ấ ả

ph m t t ch a h n ã t o ra nhi u l i nhu n, chi m ẩ ố ư ẳ đ ạ ề ợ ậ ế đượ ự ưc s u ái c a kháchủhàng h n so v i m t s n ph m ch t lơ ớ ộ ả ẩ ấ ượng v a ph i mà có s marketing t t.ừ ả ự ố

ó chính là u th c a vi c u t phát tri n th ng hi u và phát tri n ho t

ng marketing B ng vi c nghiên c u ki u dáng, nhãn hi u c a các s n

ph m, các chi n d ch marketing làm cho s n ph m c a doanh nghi p ẩ ế ị ả ẩ ủ ệ đượ c

bi t ế đế ộn r ng rãi, nâng cao v th s n ph m trên th trị ế ả ẩ ị ường

L y ví d v Unilever (m t t p oàn Hà Lan kinh doanh theo phongấ ụ ề ộ ậ đcách a nhãn v i hành tr m nhãn hi u đ ớ ă ệ đượ đăc ng kí t i th trạ ị ường Vi t Namệ

và đượ ếc ti p th m t các hoàn toàn ị ộ độ ậ ớc l p v i nhau) mua l i thạ ương hi u kemệánh r ng P/S và khai thác ch d n a lí “Phú Qu c”v i s n ph m n c m m

Knorr Phú Qu c.T m t thố ừ ộ ương hi u khá n i ti ng trên th trệ ổ ế ị ường Vi t Namệ

nh ng không còn ư đủ ứ s c c nh tranh v i các s n ph m c a nạ ớ ả ẩ ủ ướ cngoài,Unilever ã bi n P/S thành m t thđ ế ộ ương hi u n i ti ng v i các s n ph mệ ổ ế ớ ả ẩ

có chât lượng cao, a d ng v ch ng lo i,phong phú v m u mãđ ạ ề ủ ạ ề ẫ

Trang 39

M t l i th khá rõ nét khi xây d ng, ộ ợ ế ự đầ ưu t vào tài s n vô hình óả đ chính là nâng cao ch t lấ ượng c a s n ph m, nâng cao giá tr c a s nủ ả ẩ ị ủ ả

ph m, không ch d ng l i ó Viêc ẩ ỉ ừ ạ ở đ đầ ưu t vào tài s n vô hình còn tácả

Trang 40

T nh ng n m 1990, i ôi v i vi c xóa b bao c p trong ừ ữ ă đ đ ớ ệ ỏ ấ đầ ưu t phát tri nể

b ng ngu n v n ngân sách, chúng ta ã th c hi n ằ ồ ố đ ự ệ đổ ớ ơ ếi m i c ch ,chính sách huy

ng nhi u ngu n v n khác nhau cho vi c xây d ng c s v t ch t k thu t cho

Ngoài ra còn có các ngu n th y i n nh , s d ng ngu n i n n ng tồ ủ đ ệ ỏ ử ụ ồ đ ệ ă ừ

s c gió, pin m t tr i…góp ph n cung c p i n n ng ph c v nhu c u sinhứ ặ ờ ầ ấ đ ệ ă ụ ụ ầ

ho t c a nhân dânạ ủ

H th ng công trình th y l i ệ ố ủ ợ được nâng c p và phát tri n trên các vùng,ấ ể

c bi t là các vùng ng b ng song C u Long và ng b ng sông H ng Các

công trình th y l i l n k t h p v i th y i n nh Hòa Bình, Yaly, Tr An, th yủ ợ ớ ế ợ ớ ủ đệ ư ị ủ

l i sông Rác… M t s công trình th y l i quy mô v a k t h p th y i n v i vi cợ ộ ố ủ ợ ừ ế ợ ủ đ ệ ớ ệ

Ngày đăng: 03/04/2013, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w