Xử lý số liệu thí nghiệm Khi thí nghiệm thường tiến hành với số lượng mẫu thử lớn. Do vậy ta có một tập hợp các số liệu. Từ các số liệu thí nghiệm tính toán các đặc trưng thống kê của tập hợp. Thông thường sử dụng một số đặc trưng sau: Giá trị trung bình, sai lệch tuyệt đối, sai lệch tương đối, độ lệch quân phương, hệ số biến sai, độ sai lệch tương đối. Chỉ tiêu thí nghiệm x. Kết quả thí nghiệm là x1,x2,…,xi,....,xn Trong đó: n là số mẫu thử (số kết quả thí nghiệm) i là chỉ số chạy từ 1 đến n Giá trị trung bình x : là trung bình cộng của tất cả các kết quả nhận được khi thử. 1 1 n x = (x1+x2+…+xi+…+xn) = ∑ xi n n i=1 Sai lệch tuyệt đốiM: là trung bình các sai lệch tuyệt đối của từng kết quả so với giá trị trung bình 1 n M= ∑ xi –x n i=1 Sai lệch tương đối (độ không đều)H n M ∑ xi –x H= 100 = i=1 100 (%) x x.n
Trang 1Xử lý số liệu thí nghiệm
Khi thí nghiệm thường tiến hành với số lượng mẫu thử lớn Do vậy ta có một tập hợp các số liệu
Từ các số liệu thí nghiệm tính toán các đặc trưng thống kê của tập hợp
Thông thường sử dụng một số đặc trưng sau: Giá trị trung bình, sai lệch tuyệt đối, sai lệch tương đối,
độ lệch quân phương, hệ số biến sai, độ sai lệch
tương đối
Trang 2Chỉ tiêu thí nghiệm x
Kết quả thí nghiệm là x1,x2,…,xi, ,xn
Trong đó: n là số mẫu thử (số kết quả thí nghiệm)
i là chỉ số chạy từ 1 đến n
Giá trị trung bình- x : là trung bình cộng của tất cả
các kết quả nhận được khi thử
1 1 n
x = (x1+x2+…+xi+…+xn) = ∑ xi
n n i=1
Trang 3Sai lệch tuyệt đối-M: là trung bình các sai lệch
tuyệt đối của từng kết quả so với giá trị trung bình
1 n
M= ∑ xi –x
n i=1
Sai lệch tương đối (độ không đều)-H
n
M ∑ xi –x
H= 100 = i=1 100 (%)
x x.n
Trang 4Phương sai-s 2
1 n
s2 = ∑ (xi –x)2
n-1 i=1
Độ lệch quân phương trung bình, độ lệch chuẩn-s
s= √ s2
1 n
s = ∑ (xi –x)2
√ n-1 i=1
Trang 5Hệ số biến sai- CV
s
CV = 100 (%)
x
Độ sai lệch tương đối-∆
Ett - Eqđ
∆ = 100 (%)
Eqđ
Trong đó: Ett-giá trị thực tế của đại lượng đo
Eqđ-giá trị quy định của đại lượng đo