Công ty TNHH V-line là một công ty kinh doanh phân phối thẻ tín dụng đa năng TMC tích hợp ba chức năng: tín dụng-bảo hiểm-ưu đãi.Công ty đào tạo một lực lượng đại diện thương mại xâm nhậ
Trang 1QUẢN LÝ PHÂN PHỐI THẺ TÍN DỤNG ĐA NĂNG TMC
Mục Lục
Lời nói đầu 2
Mục lục 3
I.Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống 4
1.Khảo sát hệ thống 4
2.Phân tích hiện trạng hệ thống 5
II.Phân tích yêu cầu 10
1.Yêu cầu chức năng của hệ thống 10
2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống 10
III.Phân tích hệ thống 11
1.Mô hình thực thể ERD 11
a.Phát sinh thực thể 11
b.Mô hình ERD 14
2 Chuyển mô hình ERD thàng mô hình quan hệ 15
3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ 16
4 Mô tả bảng tổng kết 25
VI.Thiết kế giao diện 57
V.Thiết kế Ô xử lý 67
VI.Đánh giá ưu khuyết 67
VII.Phân công thực hiện
I.Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống
1.Khảo sát hệ thống
Công ty TNHH V-line là một công ty kinh doanh phân phối thẻ tín dụng đa năng TMC tích hợp ba chức năng: tín dụng-bảo hiểm-ưu đãi.Công ty đào tạo một lực lượng đại diện thương mại xâm nhập thị trường , thu nhận thông tin từ khách hàng, ký kết hợp đồng giao dịch với khách hàng,công ty liên kết các ngân hàng mở tài khoản tín dụng, liên kết các công ty bảo hiễm mở tài khoản bảo hiểm , liên kết với hệ thống cửa hàng bán lẻ, siêu thị mở tài khoản ưu đãi, liên kết nhà cung cấp thẻ, giao thẻ cho khách hàng, quản lý thông tin khách hàng, thực hiện chế độ hậu mãi, cung cấp thông tin hệ thống
ưu đãi cho khách hàng Công việc của công ty thực hiện qua nhiều khâu, nhiều bộ phận,
dữ liệu quản lý phức tạp và liên kết nhiều nơi Công ty có mô hình bán hàng phân cấp
Trang 2và đa câp vì vậy đòi hỏi một hệ thống thông tin để quản lý dễ dàng và minh bạch Hiệncông ty có phòng mạng với hơn 20 máy tính phục vụ công việc quản lý và đào tạo nhânviên.
Hệ thống phân cấp quản lý có các bộ phận như sau:
Giám đốc điều hành : Là người chịu trách nhiệm trước công ty về điều hành vĩ mô các hoạt độngkinh doanh, chiến lược phát triển thị trường,điều hành, giám sát hoạt động các bộ phận, cácphòng ban
Trưởng phòng kinh doanh: lên kế hoạch thực hiện, giám sát và chịu trách nhiệm trực tiếp các hoạtđộng kinh doanh của công ty
Trưởng phòng nhân sự: quản lý các hoạt động nhân sự , lương, khen thưởng, phúc lợi
Giám sát thương mại : là lực lượng nhân viên bán hàng chủ lực (hợp đồng bán sỉ với các doanhnghiệp) của công ty, có chức năng giám sát đại diện thương mại
Đại diện thương mại: là nhân viên của công ty trực tiếp bán hàng, nhận thẻ tạm từ công ty, thựchiện giao dịch với khách hàng để lấy thông tin chuyển về cho công ty và giao thẻ chính thứccho khách hàng
Bộ phận thu ngân: tính tiền cho khách hàng,kể cả đại diện thương mại, lưu dữ liệu và chuyển chonhân viên quản lý
Bộ phận quản lý: Tổng kết dữ liệu từ bộ phận thu ngân, bán hàng chuyển đến, kiểm tra chênh lệchlượng xuất và lượng bán ra sau đó chuyển sang cho bộ phân kế toán để tính doanh thu
Thủ kho: Quản lý xuất nhập hàng hóa
Bộ phận kế toán: tính toán doanh thu,thực hiện điều chỉnh giá cả
Bộ phận nghiên cứu thị trường: Nghiên cứu thị trường tiêu thụ ,hệ thống bán lẽ trong cả nước cốvấn cho bộ phận kinh doanh đưa ra chiến lược phát triển,cố vấn cho bộ phận đào tạo nhân lực
Bộ phận Đào Tạo : huấn luyện đào tạo lực lượng nhân viên bán hàng xâm nhập thị trường
2.Phân tích hiện trạng hệ thống
a.Thu nhập thông tin khách hàng
Đại diện thương mại lấy thông tin từ khách hàng về tên,năm sinh , địa chỉ , số điện thoại, sốchứng minh về cho công ty, công ty liên hệ với ngân hàng mở tài khoản tín dụng, liên hệ vớicông ty bảo hiểm mở tài khoản bảo hiểm, công ty có nhu cầu lưu trử và quản lý thông tinkhách hàng để cung cấp cho khách hàng các thông tin của các điểm ưu đải và chuẩn bị một lựclượng khách hàng hùng hậu cho chiến lược mở rộng kinh doanh các mặt hàng khác trongtương lai
Trang 3CT TNHH V-Line
PHIẾU THÔNG TIN
Đại diện thương mại:
………
Khách Hàng:
……… Năm sinh:
………
b.Hợp đồng trao đổi hàng hoá
Đại diện thương mại nhận hàng (thẻ tạm) từ công ty, và phân phối hàng hóa (thẻ tạm) cho kháchhàng, sau khi chuyển thông tin khách hàng về cho công ty chiếc thẻ chính thức ra đời và đượcgiao cho khách hàng , quá trình trao đổi kết thúc Quá trình trao đổi giữa đại diện thương mạivới công ty,giữa đại diện thương mại với khách hàng, hay trực tiếp giữa công ty với khách hàngđiều có nhu cầu xuất biên nhận và hóa đơn, và có cùng mẫu hóa đơn và biên nhận
CT TNHH V-Line
Số:……… Ngày:……… HÓA ĐƠN BÁN HÀNG
Người bán:………Khách hàng:………
Trang 4Nhân viên:………
Ngày lập phiếu:………
Nhân viên:………
Ngày lập phiếu:………
Nhân viên:………
Ca:………
Trang 5nhập xuất tồn
Người giao ca Người nhận ca
………
………
CT TNHH V-Line BÁO CÁO DOANH THU Từ ngày :………đến ngày :………
Nhân viên: ………
Stt Mãs số Tên hàng Thành tiền Ghi chú Tổng cộng
Ngày……tháng…… năm………
Kế toán trưởng
………
CT TNHH V-Line BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN Từ ngày……… đến ngày………
Stt Mãs số Tên hàng Tồn đầu kỳ Nhập Xuất Tồn cuối kỳ Ghi chú Ngày ………tháng………
Kế toán trưởng
………
II.Phân tích yêu cầu
Trang 61.Yêu cầu chức năng của hệ thống.
a.Quản lý nhập xuất
Theo dõi số lượng, đơn giá , in báo cáo thường kì, xuất nhập phải có xác nhận của kế toán và nhân viê quản lý kho
b.Quản lý nhân viên
Theo dõi lực lượng đại diện thương mại và giám sát thương mại
c.Quản lý bán hàng
Lập hoá đơn bán hàng, báo cáo danh thu theo từng ca, từng ngày, từng tháng, từng kì
d.Quản lý đào tạo nhân viên
e.Quản lý hệ thống dữ liệu
Lưu trữ, phục hồi và tìm kiếm dữ liệu
f.Quản lý khách hàng
Lưu trữ , tìm kiếm thông tin khách hàng
2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống
Hệ thống có khả năng bảo mật và phân quyền
Trang 7-Mã số nhà cung cấp(MaNCC):thuộc tính khóa.
-Tên nhà cung cấp(TenNCC):mô tả tên nhà cung cấp
-Địa chỉ(DiaChiNCC):cho biết địa chỉ liên lạc với nhà cung cấp
-Điện thoại (SoDienThoaiNCC):số điện thoại liên lạc với nhà cung cấp
-Họ tên(HoTenNV) :cho biết họ tên nhân viên
-Giới tính (GioiTinhNV) cho biết nhân viên là nam hay nữ
-Ngày sinh(NgaySinhNV)
-Địa chỉ(DiaChiNV) cho biết địa chỉ liên lạc với nhân viên
-Chức vụ (ChucVuNV) mô tả chức vụ của nhân viên
4.Thực thể 4 :HDBANLE
Các thuộc tính :
-Số hóa đơn(SoHDBLE)thuộc tính khóa
-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD)
-Tổng trị giá(TongTriGiaHD)
5.Thực thể 5 :HDBANSI
Các thuộc tính :
-Số hóa đơn(SoHDBSI)thuộc tính khóa
-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD)
-Tên khách hàng(TenKH) mô tả tên khách hàng
-Địa chỉ khách hàng(DiaChiKH) mô tả địa chỉ liên lạc với khách hàng
-Điện thoại (DienThoaiKH)
Trang 8-Tên chức vụ(TenCV) mô tả tên chức vụ.
8.Thực thể 8 :PHIEUNHAPCác thuộc tính :
thuộc tính khóa
-Ca(Ca)
11.Thực thể 11 :GIA Các thuộc tính :
-Giá mua (Giamua)
-Giá bán (GiaBan)
b.Mô hình ERD:
KHACHHANGMaKH
TenKHDiaChiKHSoDienThoaiKHEMAIL
THEDNMaTHETenTHESoTaiKhoanKHMatMaTHEChuKyKHSoDienThoaiDVHanDungTHE
Trang 8
Có
1,n
1 ,
1
SoLuong DonGia
1 ,1
1,n
SoLuong DonGia
Trang 9PHIEUNHAPMasoPNNgayNhapTongSo
TenNVGioiTinhNVNgaySinhNVDiaChiNV
NgayCa
1 , n
thu c ộc
SoLuong DonGia
Trang 10Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định ,không unicode
Trang 115 EMAIL Địa chỉ email C 10 K
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaKH:cố định ,không unicode
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaNCC:cố định ,không unicode
Trang 123 TongTriGiaHD Tổng trị giá hóađơn S 20 B
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KBĐối với kiểu chuổi:
NgayXuatHD:không cố định,unicodeMaKH:cố định ,không unicodeMaNV:cố định,không unicode
3.5 )Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Sỉ:
CHITIETHDBANSI(SoHDBSI,MaTHE,SoLuong)
Tên quan hệ:CHITIETHDBANSI
Ngày :01-06-2008stt Thuộc
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định ,không unicode
3.6 )Quan hệ Hóa Đơn Bán Lẻ:
HDBANLE(SoHDBLE,NgayXuatHD,TongTriGiaHD,MaKH,MaNV)
Tên quan hệ:HDBANLENgày :01-06-2008
Trang 13stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng
Buộc
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KBĐối với kiểu chuổi:
NgayXuatHD:không cố định,unicodeMãKH:cố định ,không unicodeMãNV:cố định ,không unicode
3.7 ) Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Lẻ
CHITIETHDBANLE(SoHDBLE,MaTHE,SoLuong)
Tên quan hệ: CHITIETHDBANLE
Ngày :01-06-2008
DL Số ByTe MaGT Loại DL RàngBuộc
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:
MãTHE:cố định ,không unicode
Trang 143.8 )Quan hệ Phiếu Xuất
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x30 = 300 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KBĐối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định,không unicode
3.12 ) Quan hệ Phiếu Nhập :
PHIEUNHAP(MaSoPN,NgayNhap,TongSo,MaNV,MaNCC)
Tên quan hệ: PHIEUNHAPNgày :01-06-2008
Trang 15stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:
MaNV:cố định,không unicode
3.11 Quan hệ Chi Tiết Phiếu Nhập:
CHITIETPHIEUNHAP(MaSoPN,MaTHE,SoLuong)
Tên quan hệ: CHITIETPHIEUNHAP
Ngày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL Số ByTe MaGT Loại DL RàngBuộc
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x 30 = 300 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KBĐối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định,không unicode
3.12 Quan hệ Nhân Viên:
NHANVIEN(MaNV,TenNV,GioiTinhNV,NgaySinhNV,DiaChiNV,MaCV)
Tên quan hệ : NHANVIENNgày :01-06-2008
Trang 167 SoDT Số điện thoại C 10 K
Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x70 = 700 KB
Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 70 = 3500 KBĐối với kiểu chuổi:
MaNV:cố định ,không unicodeTenNV:không cố định,unicodeDiaChiNV:không cố định,unicodeMaCV:cố định ,không unicodeSoDT:không cố định,unicode
3.13 Quan hệ Phiếu Giao Ca:
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:
MaSoPHIEU:cố định,không unicodeMaNV:cố định ,không unicode
3.14 )Quan hệ Chi Tiết Phiếu Giao Ca:
CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,MaNV, SoLuong)
Tên quan hệ: CHITIETPHIEUGIAOCA
Ngày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL
Số ByTe
MaGT Loại
DL
Ràng Buộc
Trang 17Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KBĐối với kiểu chuổi:
MaSoPHIEU:cố định,không unicodeMaNV:cố định ,không unicode3.15 Quan hệ Chức Vụ
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KB
Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KBĐối với kiểu chuổi:
MaCV:cố định,không unicodeTenCV:cố định ,không unicode
3.16 Quan hệ Giá
GIA(NgayCapNhat,MaTHE,GiaMua,GiaBan,Thue)
Tên quan hệ: GIANgày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x50 = 500 KB
Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 50 = 2500 KBĐối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định,không unicode
4 Mô tả bảng tổng kết
4.1 Tổng kết quan hệ
Trang 1921 TongTriGiaHD Tổng tri giá hóa đơn HDBANSI, HDBANLE
28
PHIEUXUAT, PHIEUNHAP,PHIEUGIAOCA,CHITIETPHIEUGIAOCA
IV Thiết kế giao diện
1.Các menu chính của giao diện
Trang 212.Mô tả FORM.
2.1Form Quản Lý Nhà Cung Cấp
Trang 22Tên đối tượng Kiểu đốitượng Ràngbuộc Dữ liệu Mục đích
Hàmliênquan
Giá trịDefault
Mã Nhà Cung Cấp ComboBox 8 kí tự KeyboardNhâp từ
Trang 23Tên Nhà Cung Cấp TextBox KeyboardNhập từ
Số Điện Thoại TextBox KeyboardNhập từ
Địa Chỉ TextBox KeyboardNhập từ
Nhà Cung Cấp
Luu_Click()
Tìm Nhà CungCấp trong bảngNCC
Tim_Click()
Cancel Button Hủy lựa chọn vàthoát Cancel_Click()
2.2Form Quản Lý Nhân Viên
Trang 24Tên đối
tượng
Kiểu đốitượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Giá trịDefault
Trang 25Mã Nhân
Nhâp từKeyboard
Ngàyhiệnhành
Số Điện
Thoại TextBox Nhập dạng số KeyboardNhập từ
Giới Tính GroupBox
Chọn 1 trong 2RadioButton :Nam hoặc Nữ
Xác địnggiới tínhnhân viên Them_Click()
Thêmnhân viênmới Them_Click()
Chấpnhận lựachọn vàthoát
Trang 27Xóakháchhàng khỏiCSDL
Xoa_Click()
Sửathông tinkháchhàng
Sua_Click()
Lưuthông tinkháchhàng
Luu_Click()
Chấpnhận lựachọn vàthoát
OK_Click()
Cancel Button
Hủy lựachọn vàthoát
Cancel_Click()2.4 Form Quản Lý Thẻ TMC
Trang 28Tên đối
tượng
Kiểu đốitượng
Ràng
Hàm liênquan
Giá trịDefault
Mã Thẻ ComboBox 8 kí tự KeyboardNhâp từ
Trang 29Tên Thẻ TextBox KeyboardNhập từ
Hành TextBox dạng sốNhâp KeyboardNhập từ
khỏi CSDL
Xoa_Click()
chọn và thoát
OK_Click()
2.5 Form Phiếu Xuất Kho
Trang 30Tên đối
tượng
Kiểu đốitượng
Ràng
Hàmliênquan
Giá trịDefault
Số Phiếu Text Box 8 kí tự
Máy tự động cấpmỗi khi chon nútthêm
Trang 31Xuất
DateTimePicker
<=
Ngàyhiệnhành
Chọn từDateTimePicker
Ngàyhiệnhành
Mã thẻ ComboBox MATHANGLấy từ tbl Chọn thẻ đã tồn tại Mathe_Click()
Mật Mã
Lấy tự động nhờ
mã thẻHạn Sử
Them_
Click()
2.6 Form Thông tin phiếu
Trang 32Tên đối
tượng
Kiểu đốitượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Giá trịDefaultChọn
Phiếu
Cần Xem
GroupBox Chọn một
trong các đốitượng trong
Trang 33Phiếu
Phieunhap_Click()
Xem
Xem phiếu
đã đượcchọn ở trênsau đó xuất
ra Groupchứa bảngkềt quả
Xem_Click()
Chấp nhậnlựa chọn vàthoát khỏiForm
OK_Click()2.7 Form Phiếu Bảo Hành
Trang 34Tên đối
tượng Kiểu đốitượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích
Hàmliênquan
Giá trịDefault
Số Phiếu Text Box 8 kí tự
Máy tự độngcấp mỗi khichon nútthêm
Trang 35Mã thẻ ComboBox MATHANGLấy từ tbl Chọn thẻ đã tồntại Mathe_Click()
>= Ngày hiệnhành
Chọn từDateTimePicker
Ngàyhiện hành
Thêm một phiếuBảo hành,mãphiếu sẽ tự độngtăng lên 1
Them_
Click()Lưu Button phiếu Bảo HànhLưu thông tin Luu_Click()
Chấp nhận cáclựa chọn vàthoát
OK_Click()Cancel Button Hủy bỏ các lựachọn và thoát Cancel_Click()
2.8 Form Hoá Đơn Bán Sỉ
Trang 36Tên đối
tượng
Kiểu đốitượng
Ràng
Hàm liênquan
Giá trịDefault
Mã Số
Máy tự động cấpmỗi khi chon nútthêm
Trang 37Bán Picker hiện hành DateTimePicker hiện hànhTên
Tên Thẻ TextBox Lấy tự động nhờmã thẻ
Nhập từ Keyboard
Nhập số lượngthẻ được bánĐơn Giá
ComboBox Nhập từ Keyboard Nhap gia được
cập nhật theoquýThành
Tiền
TextBox Kiểu số Tính toán từ Số
Lượng và ĐơnGiá
Tính tiền củamặt hàng đượcbán
sẽ tự tăng lên1
Them_Click()
Trang 38In Button In hoa đơn In_Click()
Chấp nhận cáclựa chọn vàthoát
OK_Click()Cancel Button Hủy bỏ các lựachọn và thoát Cancel_Click()
2.9 Form Hoá Đơn Bán Lẻ
Trang 39Tên đối
tượng Kiểu đốitượng Ràngbuộc Dữ liệu Mục đích Hàm liênquan DefaultGiá trị
Số Phiếu Text Box 8 kí tự Máy tự động cấpmỗi khi chon nút
thêm
Trang 40Bán Picker hiện hành DateTimePicker hiện hành
Mã thẻ ComboBox MATHANGLấy từ tbl Chọn thẻ đãtồn tại Mathe_Click()
Mật Mã
Lấy tự động nhờ
mã thẻHạn Sử
Tính tiền cho 1thẻ được bán Tinhtien()