1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO MÔN Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý thẻ tín dụng TMC

57 563 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 5,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty TNHH V-line là một công ty kinh doanh phân phối thẻ tín dụng đa năng TMC tích hợp ba chức năng: tín dụng-bảo hiểm-ưu đãi.Công ty đào tạo một lực lượng đại diện thương mại xâm nhậ

Trang 1

QUẢN LÝ PHÂN PHỐI THẺ TÍN DỤNG ĐA NĂNG TMC

Mục Lục

Lời nói đầu 2

Mục lục 3

I.Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống 4

1.Khảo sát hệ thống 4

2.Phân tích hiện trạng hệ thống 5

II.Phân tích yêu cầu 10

1.Yêu cầu chức năng của hệ thống 10

2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống 10

III.Phân tích hệ thống 11

1.Mô hình thực thể ERD 11

a.Phát sinh thực thể 11

b.Mô hình ERD 14

2 Chuyển mô hình ERD thàng mô hình quan hệ 15

3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ 16

4 Mô tả bảng tổng kết 25

VI.Thiết kế giao diện 57

V.Thiết kế Ô xử lý 67

VI.Đánh giá ưu khuyết 67

VII.Phân công thực hiện

I.Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống

1.Khảo sát hệ thống

Công ty TNHH V-line là một công ty kinh doanh phân phối thẻ tín dụng đa năng TMC tích hợp ba chức năng: tín dụng-bảo hiểm-ưu đãi.Công ty đào tạo một lực lượng đại diện thương mại xâm nhập thị trường , thu nhận thông tin từ khách hàng, ký kết hợp đồng giao dịch với khách hàng,công ty liên kết các ngân hàng mở tài khoản tín dụng, liên kết các công ty bảo hiễm mở tài khoản bảo hiểm , liên kết với hệ thống cửa hàng bán lẻ, siêu thị mở tài khoản ưu đãi, liên kết nhà cung cấp thẻ, giao thẻ cho khách hàng, quản lý thông tin khách hàng, thực hiện chế độ hậu mãi, cung cấp thông tin hệ thống

ưu đãi cho khách hàng Công việc của công ty thực hiện qua nhiều khâu, nhiều bộ phận,

dữ liệu quản lý phức tạp và liên kết nhiều nơi Công ty có mô hình bán hàng phân cấp

Trang 2

và đa câp vì vậy đòi hỏi một hệ thống thông tin để quản lý dễ dàng và minh bạch Hiệncông ty có phòng mạng với hơn 20 máy tính phục vụ công việc quản lý và đào tạo nhânviên.

Hệ thống phân cấp quản lý có các bộ phận như sau:

Giám đốc điều hành : Là người chịu trách nhiệm trước công ty về điều hành vĩ mô các hoạt độngkinh doanh, chiến lược phát triển thị trường,điều hành, giám sát hoạt động các bộ phận, cácphòng ban

Trưởng phòng kinh doanh: lên kế hoạch thực hiện, giám sát và chịu trách nhiệm trực tiếp các hoạtđộng kinh doanh của công ty

Trưởng phòng nhân sự: quản lý các hoạt động nhân sự , lương, khen thưởng, phúc lợi

Giám sát thương mại : là lực lượng nhân viên bán hàng chủ lực (hợp đồng bán sỉ với các doanhnghiệp) của công ty, có chức năng giám sát đại diện thương mại

Đại diện thương mại: là nhân viên của công ty trực tiếp bán hàng, nhận thẻ tạm từ công ty, thựchiện giao dịch với khách hàng để lấy thông tin chuyển về cho công ty và giao thẻ chính thứccho khách hàng

Bộ phận thu ngân: tính tiền cho khách hàng,kể cả đại diện thương mại, lưu dữ liệu và chuyển chonhân viên quản lý

Bộ phận quản lý: Tổng kết dữ liệu từ bộ phận thu ngân, bán hàng chuyển đến, kiểm tra chênh lệchlượng xuất và lượng bán ra sau đó chuyển sang cho bộ phân kế toán để tính doanh thu

Thủ kho: Quản lý xuất nhập hàng hóa

Bộ phận kế toán: tính toán doanh thu,thực hiện điều chỉnh giá cả

Bộ phận nghiên cứu thị trường: Nghiên cứu thị trường tiêu thụ ,hệ thống bán lẽ trong cả nước cốvấn cho bộ phận kinh doanh đưa ra chiến lược phát triển,cố vấn cho bộ phận đào tạo nhân lực

Bộ phận Đào Tạo : huấn luyện đào tạo lực lượng nhân viên bán hàng xâm nhập thị trường

2.Phân tích hiện trạng hệ thống

a.Thu nhập thông tin khách hàng

Đại diện thương mại lấy thông tin từ khách hàng về tên,năm sinh , địa chỉ , số điện thoại, sốchứng minh về cho công ty, công ty liên hệ với ngân hàng mở tài khoản tín dụng, liên hệ vớicông ty bảo hiểm mở tài khoản bảo hiểm, công ty có nhu cầu lưu trử và quản lý thông tinkhách hàng để cung cấp cho khách hàng các thông tin của các điểm ưu đải và chuẩn bị một lựclượng khách hàng hùng hậu cho chiến lược mở rộng kinh doanh các mặt hàng khác trongtương lai

Trang 3

CT TNHH V-Line

PHIẾU THÔNG TIN

Đại diện thương mại:

………

Khách Hàng:

……… Năm sinh:

………

b.Hợp đồng trao đổi hàng hoá

Đại diện thương mại nhận hàng (thẻ tạm) từ công ty, và phân phối hàng hóa (thẻ tạm) cho kháchhàng, sau khi chuyển thông tin khách hàng về cho công ty chiếc thẻ chính thức ra đời và đượcgiao cho khách hàng , quá trình trao đổi kết thúc Quá trình trao đổi giữa đại diện thương mạivới công ty,giữa đại diện thương mại với khách hàng, hay trực tiếp giữa công ty với khách hàngđiều có nhu cầu xuất biên nhận và hóa đơn, và có cùng mẫu hóa đơn và biên nhận

CT TNHH V-Line

Số:……… Ngày:……… HÓA ĐƠN BÁN HÀNG

Người bán:………Khách hàng:………

Trang 4

Nhân viên:………

Ngày lập phiếu:………

Nhân viên:………

Ngày lập phiếu:………

Nhân viên:………

Ca:………

Trang 5

nhập xuất tồn

Người giao ca Người nhận ca

………

………

CT TNHH V-Line BÁO CÁO DOANH THU Từ ngày :………đến ngày :………

Nhân viên: ………

Stt Mãs số Tên hàng Thành tiền Ghi chú Tổng cộng

Ngày……tháng…… năm………

Kế toán trưởng

………

CT TNHH V-Line BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN Từ ngày……… đến ngày………

Stt Mãs số Tên hàng Tồn đầu kỳ Nhập Xuất Tồn cuối kỳ Ghi chú Ngày ………tháng………

Kế toán trưởng

………

II.Phân tích yêu cầu

Trang 6

1.Yêu cầu chức năng của hệ thống.

a.Quản lý nhập xuất

Theo dõi số lượng, đơn giá , in báo cáo thường kì, xuất nhập phải có xác nhận của kế toán và nhân viê quản lý kho

b.Quản lý nhân viên

Theo dõi lực lượng đại diện thương mại và giám sát thương mại

c.Quản lý bán hàng

Lập hoá đơn bán hàng, báo cáo danh thu theo từng ca, từng ngày, từng tháng, từng kì

d.Quản lý đào tạo nhân viên

e.Quản lý hệ thống dữ liệu

Lưu trữ, phục hồi và tìm kiếm dữ liệu

f.Quản lý khách hàng

Lưu trữ , tìm kiếm thông tin khách hàng

2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống

Hệ thống có khả năng bảo mật và phân quyền

Trang 7

-Mã số nhà cung cấp(MaNCC):thuộc tính khóa.

-Tên nhà cung cấp(TenNCC):mô tả tên nhà cung cấp

-Địa chỉ(DiaChiNCC):cho biết địa chỉ liên lạc với nhà cung cấp

-Điện thoại (SoDienThoaiNCC):số điện thoại liên lạc với nhà cung cấp

-Họ tên(HoTenNV) :cho biết họ tên nhân viên

-Giới tính (GioiTinhNV) cho biết nhân viên là nam hay nữ

-Ngày sinh(NgaySinhNV)

-Địa chỉ(DiaChiNV) cho biết địa chỉ liên lạc với nhân viên

-Chức vụ (ChucVuNV) mô tả chức vụ của nhân viên

4.Thực thể 4 :HDBANLE

Các thuộc tính :

-Số hóa đơn(SoHDBLE)thuộc tính khóa

-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD)

-Tổng trị giá(TongTriGiaHD)

5.Thực thể 5 :HDBANSI

Các thuộc tính :

-Số hóa đơn(SoHDBSI)thuộc tính khóa

-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD)

-Tên khách hàng(TenKH) mô tả tên khách hàng

-Địa chỉ khách hàng(DiaChiKH) mô tả địa chỉ liên lạc với khách hàng

-Điện thoại (DienThoaiKH)

Trang 8

-Tên chức vụ(TenCV) mô tả tên chức vụ.

8.Thực thể 8 :PHIEUNHAPCác thuộc tính :

thuộc tính khóa

-Ca(Ca)

11.Thực thể 11 :GIA Các thuộc tính :

-Giá mua (Giamua)

-Giá bán (GiaBan)

b.Mô hình ERD:

EMAIL

KHACHHANGMaKH

TenKHDiaChiKHSoDienThoaiKHEMAIL

THEDNMaTHETenTHESoTaiKhoanKHMatMaTHEChuKyKHSoDienThoaiDVHanDungTHE

Trang 8

1,n

1 ,

1

SoLuong DonGia

1 ,1

1,n

SoLuong DonGia

Trang 9

PHIEUNHAPMasoPNNgayNhapTongSo

TenNVGioiTinhNVNgaySinhNVDiaChiNV

NgayCa

1 , n

thu c ộc

SoLuong DonGia

Trang 10

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KB

Đối với kiểu chuổi:

MaTHE:cố định ,không unicode

Trang 11

5 EMAIL Địa chỉ email C 10 K

Khối lượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB

Đối với kiểu chuổi:

MaKH:cố định ,không unicode

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB

Đối với kiểu chuổi:

MaNCC:cố định ,không unicode

Trang 12

3 TongTriGiaHD Tổng trị giá hóađơn S 20 B

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KBĐối với kiểu chuổi:

NgayXuatHD:không cố định,unicodeMaKH:cố định ,không unicodeMaNV:cố định,không unicode

3.5 )Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Sỉ:

CHITIETHDBANSI(SoHDBSI,MaTHE,SoLuong)

Tên quan hệ:CHITIETHDBANSI

Ngày :01-06-2008stt Thuộc

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:

MaTHE:cố định ,không unicode

3.6 )Quan hệ Hóa Đơn Bán Lẻ:

HDBANLE(SoHDBLE,NgayXuatHD,TongTriGiaHD,MaKH,MaNV)

Tên quan hệ:HDBANLENgày :01-06-2008

Trang 13

stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng

Buộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KBĐối với kiểu chuổi:

NgayXuatHD:không cố định,unicodeMãKH:cố định ,không unicodeMãNV:cố định ,không unicode

3.7 ) Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Lẻ

CHITIETHDBANLE(SoHDBLE,MaTHE,SoLuong)

Tên quan hệ: CHITIETHDBANLE

Ngày :01-06-2008

DL Số ByTe MaGT Loại DL RàngBuộc

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:

MãTHE:cố định ,không unicode

Trang 14

3.8 )Quan hệ Phiếu Xuất

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x30 = 300 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KBĐối với kiểu chuổi:

MaTHE:cố định,không unicode

3.12 ) Quan hệ Phiếu Nhập :

PHIEUNHAP(MaSoPN,NgayNhap,TongSo,MaNV,MaNCC)

Tên quan hệ: PHIEUNHAPNgày :01-06-2008

Trang 15

stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:

MaNV:cố định,không unicode

3.11 Quan hệ Chi Tiết Phiếu Nhập:

CHITIETPHIEUNHAP(MaSoPN,MaTHE,SoLuong)

Tên quan hệ: CHITIETPHIEUNHAP

Ngày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL Số ByTe MaGT Loại DL RàngBuộc

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 -Kích thước tối thiểu:10000 x 30 = 300 KB

Số dòng tối đa: 50 000 -Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KBĐối với kiểu chuổi:

MaTHE:cố định,không unicode

3.12 Quan hệ Nhân Viên:

NHANVIEN(MaNV,TenNV,GioiTinhNV,NgaySinhNV,DiaChiNV,MaCV)

Tên quan hệ : NHANVIENNgày :01-06-2008

Trang 16

7 SoDT Số điện thoại C 10 K

Khối luượng:

Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x70 = 700 KB

Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 70 = 3500 KBĐối với kiểu chuổi:

MaNV:cố định ,không unicodeTenNV:không cố định,unicodeDiaChiNV:không cố định,unicodeMaCV:cố định ,không unicodeSoDT:không cố định,unicode

3.13 Quan hệ Phiếu Giao Ca:

Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB

Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KBĐối với kiểu chuổi:

MaSoPHIEU:cố định,không unicodeMaNV:cố định ,không unicode

3.14 )Quan hệ Chi Tiết Phiếu Giao Ca:

CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,MaNV, SoLuong)

Tên quan hệ: CHITIETPHIEUGIAOCA

Ngày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL

Số ByTe

MaGT Loại

DL

Ràng Buộc

Trang 17

Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KBĐối với kiểu chuổi:

MaSoPHIEU:cố định,không unicodeMaNV:cố định ,không unicode3.15 Quan hệ Chức Vụ

Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KB

Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KBĐối với kiểu chuổi:

MaCV:cố định,không unicodeTenCV:cố định ,không unicode

3.16 Quan hệ Giá

GIA(NgayCapNhat,MaTHE,GiaMua,GiaBan,Thue)

Tên quan hệ: GIANgày :01-06-2008stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc

Số dòng tối thiểu: 10 000 ->Kích thước tối thiểu:10000 x50 = 500 KB

Số dòng tối đa: 50 000 ->Kích thước tối đa:50000 x 50 = 2500 KBĐối với kiểu chuổi:

MaTHE:cố định,không unicode

4 Mô tả bảng tổng kết

4.1 Tổng kết quan hệ

Trang 19

21 TongTriGiaHD Tổng tri giá hóa đơn HDBANSI, HDBANLE

28

PHIEUXUAT, PHIEUNHAP,PHIEUGIAOCA,CHITIETPHIEUGIAOCA

IV Thiết kế giao diện

1.Các menu chính của giao diện

Trang 21

2.Mô tả FORM.

2.1Form Quản Lý Nhà Cung Cấp

Trang 22

Tên đối tượng Kiểu đốitượng Ràngbuộc Dữ liệu Mục đích

Hàmliênquan

Giá trịDefault

Mã Nhà Cung Cấp ComboBox 8 kí tự KeyboardNhâp từ

Trang 23

Tên Nhà Cung Cấp TextBox KeyboardNhập từ

Số Điện Thoại TextBox KeyboardNhập từ

Địa Chỉ TextBox KeyboardNhập từ

Nhà Cung Cấp

Luu_Click()

Tìm Nhà CungCấp trong bảngNCC

Tim_Click()

Cancel Button Hủy lựa chọn vàthoát Cancel_Click()

2.2Form Quản Lý Nhân Viên

Trang 24

Tên đối

tượng

Kiểu đốitượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Giá trịDefault

Trang 25

Mã Nhân

Nhâp từKeyboard

Ngàyhiệnhành

Số Điện

Thoại TextBox Nhập dạng số KeyboardNhập từ

Giới Tính GroupBox

Chọn 1 trong 2RadioButton :Nam hoặc Nữ

Xác địnggiới tínhnhân viên Them_Click()

Thêmnhân viênmới Them_Click()

Chấpnhận lựachọn vàthoát

Trang 27

Xóakháchhàng khỏiCSDL

Xoa_Click()

Sửathông tinkháchhàng

Sua_Click()

Lưuthông tinkháchhàng

Luu_Click()

Chấpnhận lựachọn vàthoát

OK_Click()

Cancel Button

Hủy lựachọn vàthoát

Cancel_Click()2.4 Form Quản Lý Thẻ TMC

Trang 28

Tên đối

tượng

Kiểu đốitượng

Ràng

Hàm liênquan

Giá trịDefault

Mã Thẻ ComboBox 8 kí tự KeyboardNhâp từ

Trang 29

Tên Thẻ TextBox KeyboardNhập từ

Hành TextBox dạng sốNhâp KeyboardNhập từ

khỏi CSDL

Xoa_Click()

chọn và thoát

OK_Click()

2.5 Form Phiếu Xuất Kho

Trang 30

Tên đối

tượng

Kiểu đốitượng

Ràng

Hàmliênquan

Giá trịDefault

Số Phiếu Text Box 8 kí tự

Máy tự động cấpmỗi khi chon nútthêm

Trang 31

Xuất

DateTimePicker

<=

Ngàyhiệnhành

Chọn từDateTimePicker

Ngàyhiệnhành

Mã thẻ ComboBox MATHANGLấy từ tbl Chọn thẻ đã tồn tại Mathe_Click()

Mật Mã

Lấy tự động nhờ

mã thẻHạn Sử

Them_

Click()

2.6 Form Thông tin phiếu

Trang 32

Tên đối

tượng

Kiểu đốitượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Giá trịDefaultChọn

Phiếu

Cần Xem

GroupBox Chọn một

trong các đốitượng trong

Trang 33

Phiếu

Phieunhap_Click()

Xem

Xem phiếu

đã đượcchọn ở trênsau đó xuất

ra Groupchứa bảngkềt quả

Xem_Click()

Chấp nhậnlựa chọn vàthoát khỏiForm

OK_Click()2.7 Form Phiếu Bảo Hành

Trang 34

Tên đối

tượng Kiểu đốitượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích

Hàmliênquan

Giá trịDefault

Số Phiếu Text Box 8 kí tự

Máy tự độngcấp mỗi khichon nútthêm

Trang 35

Mã thẻ ComboBox MATHANGLấy từ tbl Chọn thẻ đã tồntại Mathe_Click()

>= Ngày hiệnhành

Chọn từDateTimePicker

Ngàyhiện hành

Thêm một phiếuBảo hành,mãphiếu sẽ tự độngtăng lên 1

Them_

Click()Lưu Button phiếu Bảo HànhLưu thông tin Luu_Click()

Chấp nhận cáclựa chọn vàthoát

OK_Click()Cancel Button Hủy bỏ các lựachọn và thoát Cancel_Click()

2.8 Form Hoá Đơn Bán Sỉ

Trang 36

Tên đối

tượng

Kiểu đốitượng

Ràng

Hàm liênquan

Giá trịDefault

Mã Số

Máy tự động cấpmỗi khi chon nútthêm

Trang 37

Bán Picker hiện hành DateTimePicker hiện hànhTên

Tên Thẻ TextBox Lấy tự động nhờmã thẻ

Nhập từ Keyboard

Nhập số lượngthẻ được bánĐơn Giá

ComboBox Nhập từ Keyboard Nhap gia được

cập nhật theoquýThành

Tiền

TextBox Kiểu số Tính toán từ Số

Lượng và ĐơnGiá

Tính tiền củamặt hàng đượcbán

sẽ tự tăng lên1

Them_Click()

Trang 38

In Button In hoa đơn In_Click()

Chấp nhận cáclựa chọn vàthoát

OK_Click()Cancel Button Hủy bỏ các lựachọn và thoát Cancel_Click()

2.9 Form Hoá Đơn Bán Lẻ

Trang 39

Tên đối

tượng Kiểu đốitượng Ràngbuộc Dữ liệu Mục đích Hàm liênquan DefaultGiá trị

Số Phiếu Text Box 8 kí tự Máy tự động cấpmỗi khi chon nút

thêm

Trang 40

Bán Picker hiện hành DateTimePicker hiện hành

Mã thẻ ComboBox MATHANGLấy từ tbl Chọn thẻ đãtồn tại Mathe_Click()

Mật Mã

Lấy tự động nhờ

mã thẻHạn Sử

Tính tiền cho 1thẻ được bán Tinhtien()

Ngày đăng: 01/04/2015, 22:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chức vụ - BÁO CÁO MÔN Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý thẻ tín dụng TMC
Bảng ch ức vụ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w