Thân sau can sống lng, có xẻ.. Nẹp có 5 khuyết ngang, gấu thẳng.. Chặn ghim lót túi... Dựng Dựng xốp cho cổ áo, ve nẹp, cơi túi.. Là gấp Aó gập bẹp, kích thớc gấp vừa túi.Mỗi túi có một
Trang 1áo nữ bác sỹ dài tay, có chiết eo, cổ bẻ ve, 2 túi cơi Thân sau can sống lng, có xẻ
Nẹp có 5 khuyết ngang, gấu thẳng.
Thân sau: chắp sống lưng TP = 2cm
Vắt sổ 3 chỉ chập, diễu 0.5 cm
Vai con: vắt 5 chỉ,
diễu vai 0.5 cm
Tay áo: Tra tay 5 chỉ
Sườn và bụng tay: vắt sổ 5 chỉ
Gấu TP 3 cm, may bịt đầu
gấu trùng đường diễu
Xẻ TP: 44x3.0 cm.
Đầu xẻ chặn chéo 0.7 cm
10 cm
Chiết eo:may theo định vị
Cửa tay1x3 cm
Chặn cửa tay 0.5
về phía thân sau
0.5 cm
In logo trên ngực áo
Nhãn SD+ băng đóng dấu: kẹp cùng
đường chắp sườn
BTS
BTS
BTS
Túi cơi:
Lót tui: may 1 kim, vắt sổ 3
chỉ xung quanh Chặn ghim lót túi.
0.1 cm
Trang 2
Bảng thông số đồng phuc
áo bác sỹ nữ bệnh viện 09 (cm)
+/-Dài ỏo ( giữa sau) 97 99 99 99 101 101 101 0.8 1/2 Vũng ngực (dưới nỏch 1cm) 46 48 50 52 54 56 58 0.5 1/2 Vũng eo (điểm nhỏ nhất) 37 39 41 43 45 47 49 0.5
Rộng vai (tại điểm cao của vai) 37 38 39 40 41 42 43 0.5
1/2 Rộng bắp tay 20 20.5 21 21.5 22 22.5 23 0.3 1/2 Rộng cửa tay 14.5 15 15.5 16 16.5 17 17.5 0.3 Dài x rộng tỳi 16 x 3 17 x 3 17 x 3 17 x 3 17.5 x 3 17.5 x 3 18 x 3
Cúc đầu cách đờng bẻ ve 1
Nguyên - phụ liệu Vải chính
Phụ liệu: nhãn dệt may 10, nhãn cỡ, nhãn SD, băng đóng dấu, kẹp, túi pe
Dựng Dựng xốp cho cổ áo, ve nẹp, cơi túi
Yêu cầu về cắt Cắt theo HD 09.09, canh sợi theo mẫu
Mật độ mũi chỉ 5 mũi/1cm
Là gấp Aó gập bẹp, kích thớc gấp vừa túi.Mỗi túi có một card ghi tên ngời
Đầu khuyết cách
mép nẹp 1.2 cm Tâm cúc cách mép nẹp 1.7 cm
*Cổ áo:
4.4cm
0.5cm
7cm
0.1cm
Nhãn cỡ
5.4 cm
Nhãn chính : mí 4 cạnh,
cách mí cổ TP =1cm
0.5cm
Gập kín mép 0.5 cm