1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu kỹ thuật sơ mi nữ dài tay vạt bầu có chiết ly ngực

4 981 20

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Dùng bàn là hơi là co dây viền trang trí chân cổ, sau đó cắt dài theo bảng thông số BTP cắt dây.. *Chiết ngực tr ớc xem BTS :May vuốt đuôi chuột theo dấu khoan, đầu chiết may qua dấu k

Trang 1

Ngày 07 tháng 02 năm 20 Ngời soạn thảo phụ trách đơn vị

Nơi gửi: số bản: Ký Nhận: ngày nhận; Cắt: Xí nghiệp: Phụ liệu XN : QA: Kế hoạch: PX thêu in giặt: 1 | Page Yêu cầu kỹ thuật áo Sơ mi nữ smk FILE NO: Style :ladies' blouse long sleeve Buyer: quelle REF No: HĐ : BM 09.01.02/Sbh:1 Sửa đổi yckt * Danh mục sửa đổi:

* Lí do sửa đổi:

Ng ời sửa đổi Phụ trách đơn vị

Trang 2

1/ Mô tả hình dáng: bh6039C-1/C-2

áo sơ mi nữ dài tay Cổ Kent có dây viền phối chân cổ.1 túi ngực đáy nhọn Có chiết ly ở ngực và thân sau.

Có đáp ở mặt trái cầu vai Gấu đuôi tôm Có 5 cúc nẹp + 1 cúc chân cổ.

2/ Định mức nguyên phụ liệu:

Tên nguyên – phụ liệu ĐM(ch) Tên nguyên – phụ liệu ĐM(ch ) VC: uni (đen, màu) + kẻ dọc màu, 100% cotton Vải phối: uni Nhãn treo "bugelfrei" 1 Dựng KV-8835 cho bản cổ+ chân cổ, bác tay,

nẹp khuyết (dọc sợi) Nhãn treo Mode AktuellTúi PE “Mode Aktuell” ” 1 1 Chỉ may 130 m Đề can nhãn treo “Mode Aktuell”Basic Line” 1 Chỉ may phối :đáp cầu vai + bác tay lót (BH6039C-2) 3.5 m Đạn nhựa 1 Chỉ Thùa = 9 m; chỉ đính = 3 m Đề can túi PE 1

Cúc 16L cho: nẹp, chân cổ, bác tay, thép tay, dự trữ 13 Dây viền trang trí chân cổ BTS

Nhãn nhỏ “Mode Aktuell”bugelfrei” 1

3/ Những điểm đặc biệt cần chú ý:

* Khuyết thùa nổi bờ, mũi chỉ dầy, không để dẹt chân khuyết ( 123 mũi/khuyết hoặc K/C chân khuyết 0.3mm )

* Dùng kim may 65 (số 9) Điều chỉnh sức căng chỉ hợp lý để khi may xong đ ờng may không bị nhăn Lá lót bản

cổ, lá lót bác tay, lá lót chân cổ không đợc bùng nhăn Đầu chiết may êm không nhăn dúm.

*Dùng bàn là hơi là co dây viền trang trí chân cổ, sau đó cắt dài theo bảng thông số BTP cắt dây.

4/ yêu cầu kỹ thuật:

* Yêu cầu cắt :

- Vải phối UNI đáp cầu vai + lót bác tay cho mã BH6039C-2, theo chỉ định trong bảng màu

-Với vải uni: Các chi tiết trong 1 sản phẩm ngang canh thẳng sợi, xuôi theo 1 chiều.

-Với vải kẻ dọc: Kẻ giữa tâm nẹp khuyết, hai thân trớc đối kẻ dọc Túi trùng kẻ thân Hai đầu bản cổ đối kẻ dọc Hai bác tay lần đối kẻ dọc Các chi tiết còn lại thẳng kẻ Trong 1 sản phẩm các chi tiết xuôi 1 chiều.

* Tất cả các đờng may trong sản phẩm có 11 mũi chỉ / inch Đờng vắt sổ 5 chỉ: đờng may 0.9cm, xén xơ 0.1cm.

* Cúc đính"II” dọc theo chiều khuyết Nhặt sạch đầu chỉ sau khi thùa, đính.Cúc đính lỏng chân, chân cúc cao 0.2cm.

* Thông số ép: T = 125 0 C, P = 3 bar, t = 3.5m/phút ép thử 1chiếc kiểm tra mầu + lực kéo trớc khi ép hàng loạt và trong quá trình ép

2 | Page

Thân tr ớc phải :

Thân tr ớc trái :

Nẹp 2 lần gấp

2.8cm

Nẹp may beo kê +

diễu mép ngoài nẹp,

bằng máy

1 kim chỉ tết.

3cm

ép dựng vào mặt trái nẹp lót, mép dựng chờm qua cạnh gập nẹp 0.5cm.

* 1.Túi

1.5cm

0.6 cm

1cm

BTS

0.1cm

BTS 2.5cm

Mặt trái chiết ly thân sau.

Sống ly giữa chiết rộng 1.2cm

May đầu chiết ly trên dấu khoan 1 cm.

May ra ngoài

2 bên dấu khoan 0.1cm

*Nhãn sử dụng : kẹp vào đ ờng chắp s ờn trái khi mặc,

nhãn nằm về phần thân tr ớc, mặt trắng ngửa lên

trên (mặt có chữ tiếp giáp với mặt trái thân tr ớc áo, chữ đọc chiều từ nách xuống gấu

*Chiết ngực tr ớc (xem BTS) :May vuốt đuôi chuột theo dấu

khoan, đầu chiết may qua dấu khoan 1 cm, đầu chiết không lại

mũi mà chạy quá ra ngoài 1.5 cm rồi cắt chỉ Là lật sống ly ở

mặt trái về phía gấu

*S ờn + bụng tay: may bằng máy vắt sổ 5 chỉ, chỉ tết ở thân

sau, lật đ ờng may về thân sau Ngã t nách trùng khít

*Chiết ly thân sau:vị trí chiết: may

theo dấu khoan, đầu chiết ly may vuốt

đuôi chuột trên dấu khoan 1 cm, đầu chiết không lại mũi và may ra ngoài cách đầu chiết 1.5 cm, rồi cắt chỉ Là lật sống ly chiết về phía s ờn áo

*Thân sau: cầu vai rời, không ly, Vắt

sổ 5 chỉ, chỉ tết nằm ở mặt trái cầu vai, lật đ ờng may về cầu vai, đè mí 0.1cm bằng máy 1 kim chỉ th ờng

*Vai con: Vắt sổ 5 chỉ, chỉ

tết ở cầu vai, lật đ ờng may về

phía cầu vai mí 0.1cm bằng

máy 1 kim

th ờng

*Tra tay: Tra tay bằng máy vắt sổ 5 chỉ, chỉ tết nằm phía tay Lật đ ờng may

về phía thân Diễu đè vòng nách 0.6cm bằng máy 1 kim chỉ tết.

12cm

0.6 cm

12 cm

8.5cm

BTS

BTS

BTS

Trang 3

* Là gấp :

- áo gấp bẹp Hai tay gấp bên trong, tay gấp dọc, cỡ gấp thử 27cm x 37cm, chuyên gia sẽ duyệt cỡ gấp sau.

- Giấy lót đặt dọc tiếp xúc với thân áo.

- Đề can giá: dán mặt sau nhãn treo “Mode Aktuell”basic line” (mặt trên là mặt có chữ “Mode Aktuell”basic line” ) sẽ có hớng dẫn cụ thể.

- Nhãn treo “Mode Aktuell” basic line ” + “Mode Aktuell” Mode aktuell” + Nhãn treo “Mode Aktuell”Bugelfrei” + Túi PE nhỏ dựng cúc dự trữ : dùng

đạn nhựa lồng qua các nhãn và túi đựng cúc dự trữ theo thứ tự:

1 Nhãn treo “Mode Aktuell” basic line ” ở trên cùng, mặt có dán đề can giá ngửa lên.

2 Nhãn treo “Mode Aktuell” Mode aktuell” , mặt có chữ “Mode Aktuell”Mode aktuell” ngửa lên.

3 Nhãn treo “Mode Aktuell”Bugelfrei , ” mặt có chữ “Mode Aktuell”Bugelfrei” ngửa lên

4 Túi PE đựng cúc dự trữ : ở dới cùng Nhét cúc dự trữ : 1 cúc 16L.

Sau đó, dùng đạn nhựa bắn vào nhãn cỡ, đạn bắn từ trên xuống và đầu đạn ở giữa nhãn cỡ

- Bỏ 1 áo vào 1 túi PE

3 | Page

* Dây viền trang trí: Dây dài theo cỡ ( xem BTS) , dùng bàn là hơi là co dây rồi mới cắt dây và

may thử mỗi cỡ 1 chiếc Nếu đảm báo mới tiến hành cắt hàng loạt

+ Đặt cạnh d ới dây viền trang trí trùng khít với mép gập của chân cổ lần, may kê mí 0.1cm cạnh trên

của dây (2 đầu dây viền trang trí đ ợc may ghim cùng với chân cổ lần lót khi vào 3 lá).

+ May mí 0.1cm cạnh d ới dây viền (cùng đ ờng mí chân cổ), cắn đều chân cổ lót, bắt đầu và kết

thúc tại hai đầu chân cổ lại mũi trùng khít hai đầu

* Yêu cầu dây viền trang trí khi may xong phải êm phẳng, không bùng ,vặn mép chân cổ lần

không đ ợc lé ra ngoài

Dây viền trang trí

Mặt lần chân cổ

Nhãn nhỏ bugelfrei“Mode Aktuell” ”:

May kê mí 4 cạnh (không thấm lót) cân

đối giữa chân cổ lần chữ trên nhãn đọc xuôi chiều áo.

*Cổ áo:

- Mí 2 đầu chân cổ + sống chân

cổ bằng 1 đ ờng may liên tục bắt

đầu và kết thúc tại 2 đầu cạnh

trên dây trang trí cổ lại mũi trùng

khít

- Không bọc chân cổ (là gập

chân cổ lên dựng).

Tâm cúc cách mép nẹp 1.5cm

7.5cm

0.6cm

Tâm khuyết cách mép nẹp 1.5cm

0.1cm 5cm

3cm

Nhãn cỡ: kẹp vào đ ờng may mí cổ,

giữa họng cổ sau, mặt in chữ ngửa lên, chữ đọc xuôi chiều áo

Đáp cầu vai:-Vải phối đáp cho mã BH6039C-2, phối theo chỉ định của bảng màu, chỉ may đồng màu vải.

- Là gập đáp theo mẫu, may kê mí 0.1cm lên mặt trái cầu vai, mép trên đáp bằng mép họng cổ

Đầu khuyết

cách đầu chân

cổ 1.1cm

6.5cm

*Thép tay to: May cặp mí , đ ờng may

ngậm tay 0.7cm, đầu thép tay to bên trong

gập kín mép.

- Cân đối giữa thép tay to (tính từ đ ờng

chặn) thùa 1 khuyết dọc theo cỡ cúc 16L.

* Chú ý:thép tay to phải chờm che kín

thép tay con.

*Bác tay: Bọc bác tay lên dựng.

-Vải phối ở lá lót bác tay cho mã

BH6039C-2, phối theo chỉ định của

bảng màu, chỉ may đồng màu vải.

- Bác tay tra cặp mí.

- Thùa 2 khuyết + đính 2 cúc bác tay theo

mẫu định vị (cho cỡ cúc 16L)

16 cm

1.5cm

7.5cm

* Thép tay con: may cặp mí đ ờng may ngậm tay 0.5cm

Đầu thép tay bên trong gập kín mép.Thép tay rộng TP= 0.8cm

0.6 cm

5 cm

0.1 - 1cm 2cm

Đính

1 cúc 16L.

1.5cm 4.5cm

Trang 4

- Đề can túi PE : dán ở mặt trớc góc phải túi PE to cách cạnh gập miệng túi và cạnh bên phải của túi 2 cm Chữ trên

đề can xuôi theo chiều áo

*Chú ý : Các nhãn treo nếu có dây treo thì phải cắt bỏ dây treo trớc khi bắn đạn nhựa.

- Là gấp trớc 20 áo để đo hộp

Bảng thông số Bán thành phẩm dây dệt (đơn vị: cm)

Dài dây dệt trang trí trớc

là cho cổ

Dài dây viền trang trí trớc là dùng để cấp mức không đ ợc cắt cho dây trang trí cổ.

* chú ý:

+ Dài dây viền trang trí trớc khi là không đ ợc cắt để cả cuộn, chỉ dùng để cấp phụ liệu.

+ Dài dây viền trang trí sau khi là cắt thử mỗi cỡ 1 chiếc, may kiểm tra nếu đạt mới tiến hành cắt

dây hàng loạt.

Bảng thông số thành phẩm (cm)

Vòng cổ từ tâm cúc đến đầu dao chém 39 40 40 41 42 43 44

Vị trí đo vòng eo từ họng cổ giữa sau 38.5 39 39 39.5 39.5 40 40

Dài tay ( từ đờng tra tay-cả bác tay) 61 61 61 61 61 62 62

Vòng bác tay cài cúc 20.5 21 21.5 22 22.5 23 23.5

Đầu chiết ngực từ đầu vai chân cổ 25.5 26.5 27.5 28.5 29.5 30.5 31.5

Đuôi chiết ngực cách ngầm nách 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5

Đầu chiết thân sau từ đỉnh gập vai 26 27 28 29 30 31 32

K/c giữa 2 đầu chiết trên thân sau 19 20 21 22 23 24 25

K/c giữa 2 cuối chiết ly thân sau 20 21 22 23 24 25 26

Túi cách đầu vai chân cổ 18.5 19 19.5 20 20.5 21 21.5

Khoảng cách các tâm khuyết trên nẹp 8 8 8 8.5 8.5 9 9

4 | Page

Mặt tr ớc túi PE

2cm

Ngày đăng: 01/04/2015, 13:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thông số Bán thành phẩm dây dệt (đơn vị: cm) - Tài liệu kỹ thuật sơ mi nữ dài tay vạt bầu có chiết ly ngực
Bảng th ông số Bán thành phẩm dây dệt (đơn vị: cm) (Trang 4)
Bảng thông số thành phẩm (cm) - Tài liệu kỹ thuật sơ mi nữ dài tay vạt bầu có chiết ly ngực
Bảng th ông số thành phẩm (cm) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w