4/ Yêu cầu kỹ thuật: * Yêu cầu đối kẻ: Kẻ giữa tâm nẹp khuyết, nẹp rời trùng kẻ thân, 2 thân trớc đối kẻ dọc, túi trùng kẻ thân.. 2 đầu bản cổ đối kẻ dọc, 2 bác tay đối kẻ dọc, các chi t
Trang 1
Yêu cầu kỹ thuật sơ mi SMK FILE no: SMK – S07055 S07055 buyer: hipercor style: raya 6 07 Ref No: 44/SMK/07 HĐ : 14/GARCO SMK/2007/M – SMK/2007/M Ngày 08 tháng 05 năm 20 Ngời soạn thảo Phụ trách Đơn vị
Nơi gửi : số bản: ngày nhận: Ký nhận : Cắt: Xí nghiệp : Phụ liệu XN: QA :
Kế hoạch : PX thêu giặt : 1/ Mô tả hình dáng: SMK S07055 – SMK/2007/M Sơ mi nam dài tay, cổ Kent, có 1 túi ngực đáy tròn, gấu đuôi tôm 6 cúc nẹp + 1 cúc chân cổ. 2/ Định mức nguyên phụ liệu: Tên nguyên phụ liệu – SMK/2007/M ĐM(ch ) Tên nguyên – S07055 phụ liệu ĐM(ch ) Vải: Kẻ dọc 70% Algodon -30% Poly Nhãn Barcode 1 Dựng có nhựa1030 S cho: bản cổ (thiên), chân cổ (thiên), bác tay ( dọc sợi) Dựng có nhựa 1010 S cho gia cố cổ (dọc sợi) Dựng không nhựa100 S cho nẹp (dọc sợi) Nhãn treo + dây treo 1bộ Khoanh cổ nhựa theo cỡ 1 Khoanh cổ giấy theo cỡ 1 Chỉ may =100m, chỉ thùa = 8 m Chỉ may nhãn nẹp = 1 m Giấy pơluya loại giấy dầu 1 Giấy pơluya loại giấy đặc biệt 2 Chỉ đính = 4.5 m Chỉ may nhãn chính = 1 m Nơ cổ nhựa 1 Cúc: 18L cho nẹp, bác tay, dự trữ 11 Túi pôly 1 Page | 1 Sửa đổi yckt * Danh mục sửa đổi:
* Lí do sửa đổi:
* Ng ời sửa đổi Phụ trách đơn vị
BM 09.01.02/Sbh:2
Trang 2Cúc: 16L cho chân cổ, dự trữ 2 Đề can giá 1
3/những điểm đặc biệt cần chú ý :
* Khuyết thùa nổi bờ, mũi chỉ dầy, không để dẹt chân khuyết (123 mũi/khuyết hoặc K/C chân khuyết 0.3mm).
* Các đờng chắp trong, là túi nhỏ đều 0.8cm
* Tránh nhăn các đờng may đặc biệt là các đờng diễu ngoài.
4/ Yêu cầu kỹ thuật:
* Yêu cầu đối kẻ: Kẻ giữa tâm nẹp khuyết, nẹp rời trùng kẻ thân, 2 thân trớc đối kẻ dọc, túi trùng kẻ thân 2 đầu bản
cổ đối kẻ dọc, 2 bác tay đối kẻ dọc, các chi tiết trong sản phẩm ngang canh thẳng sợi, xuôi 1 chiều.
* Tất các đờng may trong sản phẩm có 6.3 mũi chỉ /1cm
Chỉ may nhãn : Chỉ trên đồng màu nhãn, chỉ dới đồng màu vải Là co nhãn trớc khi may Nhiệt độ bàn là 150 0 C
* Đính cúc dấu X Nhặt sạch đầu chỉ sau khi thùa đính.“X” Nhặt sạch đầu chỉ sau khi thùa đính ” Nhặt sạch đầu chỉ sau khi thùa đính Chữ trên cúc đính xuôi chiều áo
* Thông số ép máy ép hơi : T = 165 0 C, P = 3.5bar, t = 18s.
ép thử 1 chiếc kiểm tra độ kết dính và màu sắc trớc khi ép hàng loạt Lực kéo tối thiểu 1.2kg.
Page | 2
2cm
Nhãn Bar code : Gập mép 2 cạnh trênvà d ới Cắt nhãn lệch vạch 1cm (xem kỹ bảng màu tr ớc khi cắt), may kê mí 2 cạnh (trên, d ới)
vào mặt trái nẹp cúc, nhãn cách mép nẹp 0.15cm Chữ đọc xuôi
chiều áo (Chỉ may nhãn trong độ rộng nẹp cúc) , nhãn may thấm lần, chỉ trên đồng mầu nhãn, chỉ d ới đồng màu vải Phần nhãn trắng
phía trên và d ới nhãn phải bằng nhau.
Nẹp may mí 0.1cm bằng cữ
Thân trớc trái Thân trớc phải
2.5 cm
1cm
Lồng dựng
Nẹp trái may kê lên mép
nẹp thân tr ớc bằng máy 2kim th ờng
3.5cm
3 cm
0.6 cm
Đầu khuyết cổ cách đầu chân
cổ 1.3 cm 3.5 cm
Tâm khuyết cách mép nep 1.75 cm
0.1cm
0.1 - 0.6 cm
7.8 cm 4.4 cm
Tâm cúc
cách mép
cân đối gi a nhãn
Nhãn chính:
May mí 4 cạnh
2.5cm
*Cổ áo:
- Kẹp x ơng cá vào đ ờng
diễu cổ
- Chặn chân cổ bắt đầu
và kết thúc tại 2 đầu
chân cạnh vát bản cổ
- Tra mí cổ + đầu chân
cổ bằng 1 đ ờng may liên
tục bắt đầu và kết thúc
tại 2 đầu chân cạnh vát
bản cổ, nối chỉ trùng
khít
Vai con: Kê mí 0.1cm
bằng cữ, (cắn đều lót)
*Đính 3 cúc dự trữ : ở mặt trái nẹp cúc
Tâm cúc 14L cách gấu TP' = 6 cm
Khoảng cách giữa các tâm cúc = 2 cm
Cầu vai : Kê mí 0.1cm bằng cữ ,
không cắn lót
Tay áo: Tra tay + vơ xoả bằng máy 2 kim Đè vòng nách = 0.9 cm
S ờn và bụng tay: May bằng máy cuốn ống 2 kim đ ờng may
0.1- 0.58 cm, thân tr ớc cuốn thân sau Ngã t nách trùng khít
Gấu viền kín 0.6 cm
5.5 cm
BTS
11cm
18L 16L 14L
Thân sau : Cầu vai rời Xếp 2 ly
cạnh theo bấm
Nhãn sử dụng: Gập đôi, cài vào đ ờng may mí nẹp cúc ở mặt trái, mặt in thành phần vải ở d ới, chữ đọc xuôi chiều
áo, cạnh d ới nhãn cách gấu thành phẩm 8cm
16 L
*Túi:
0.1cm
14cm
0.6cm 13cm
1cm
3 cm
1cm
13~ 15cm
cm
Trang 3
* Là gấp: gấp áo theo H.G.L.1:
- L tròn tay và s à tròn tay và s ờn aó , tay gấp ra ngoài sát mép dới bìa
- Cổ áo gấp tròn, sống bản cổ che kín chân cổ
- Giấy dầu: 1 chiếc tiếp xúc với thân áo
- Giấy giấy đặc biệt: 2 chiếc tiếp giáp với bìa lng và giấy dầu.
- Dùng 9 ghim: 2 ghim cổ, ghim ngang từ ngoài vào.
1 ghim cho giao vai, 2 ghim vai trớc, 2 ghim ở phần gập
đuôi áo, 1 ghim cho đầu gấu có nhãn gấp ra ngoài, 1 ghim
sờn phía tay gấp ra ngoài.
- Dùng 1 kẹp : Cho bác tay gấp ra ngoài (không lộ kẹp ra ngoài).
- Đề can giá: Dán cân đối vào mặt sau nhãn treo.
- Nhãn treo: Lồng vào khuyết thứ nhất trên nẹp (lồng từ trên xuống dới) sau đó đa đầu chốt lên mặt phải nhãn
và cài chốt xuống mặt sau nhãn ( trớc khi cài cúc) Mặt phải nhãn ở trên.
Gấp 1 áo báo chuyên gia duyệt trớc khi gấp hàng loạt.
Ngoài ra làm theo phụ lục 02.
Bảng thông số thành phẩm ( CM )
Page | 3
*Thép tay :
Thép tay to gập mép may cặp mí, bên
trong gập kín mép
Thùa 1 khuyết dọc vào giữa chiều rộng
và chiều dài thép tay to ( tính từ đ ờng
chặn đến chân bác tay )
*Bác tay : Tra cặp mí thùa 1 khuyết
đính 2 cúc 18L
-Diễu bác tay cách đ ờng bọc chân
bác tay 0.3 cm
16cm
3.5 cm
0.1 – 0.6cm
0.6 cm 6.5 cm
*Thép tay con :
May cặp mí đầu thép
gập kín mép
1.2 cm 1cm
2.8 cm
2.5cm
Đính1 cúc14L
13.5cm
1 cm
23.5 cm
35 cm