cÔNG NGHỆ NANO ĐƯỢC ỨNG DỤNG NHIỀU TRONG CÁC LĨNH VỰC, NHỜ CÓ CÔNG NGHỆ NANO ĐÃ TẠO RA NHỮNG CON CHÍP CÓ DUNG LƯỢNG LỚN VÀ TỐC ĐỘ XỬ LÍ NHANH TẠO RA NHỮNG BỀ MẶT KHÔNG DÍNH HAY TẠO KEO SIÊU DÍNH. TRONG Y HỌC NHỜ CÁC HẠT NANO VẬN CHUYỂN MÀ CÁC PHÂN TỬ THUỐC ĐẾN ĐÚNG CÁC TẾ BÀO BỊ BỆNH, TRÁNH ĐƯỢC CÁC HIỆU ỨNG PHỤ CHO TẾ BÀO XUNG QUANH
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA VẬT LÝ -o0o -
Trang 2LỜI C M N
-
Sinh iên h hi n
Đ ng u nh Mai
Trang 4DANH M C CÁC H NH
Trang
Hình 3 1: S ồ c u t o th i
Hình 3.2: S ồ c u t o m t nephron
Hình 3 3: C thẩ
Hình 3 4: C u t ng c ( F)
Hình 3 5: L p v c a h th c nano
Hình 3 6: G
Hình 3 7: T
Hình 3 8: S ĩ t c ử
ng
8
9
12
15
16
17
17
19
Trang 5M C L C
Trang
LỜI C M N
LỜI C M Đ N
NH M C CÁC H NH
MỞ ĐẦ
CHƯ NG 1: GIỚI THI CH NG VỀ C NG NGH N N
CHƯ NG 2: CÁC PHƯ NG PHÁP CHẾ TẠ VẬT LI NANO
1 P ừ
P ừ
CHƯ NG 3: NG NG C NG NGH N N VÀ CHẠ THẬN NH N TẠ
3 1 T ă
3 1 1 C
3 1 C ị
3.1.3 C ă
3 C
3.2.1 C ẩ D
3.2.2 C RO
3.3 Ứ ụ
KẾT L ẬN
TÀI LI TH M KH
1
4
6
6
6
8
8
8
9
10
11
11
12
12
22
23
Trang 61
MỞ ĐẦ
1 L do họn ài
C ừ ă 80 ,
: C
: “ ”
1 ỷ
ụ –
ở (1 = 10-9 met) C
ỷ 1 Q ừ
: n
ở
ĩ : C ẩ ĩ K
ụ ẳ ị ở
ụ
ĩ
C ụ ĩ ụ ụ
ử
; T
ử ị ụ
ụ
Trang 72
ẻ é
B ẩ ĩ ẩ ă ẹ V ĩ ĩ
ụ ĩ
B ụ
ụ ụ
ị ă
ử ụ
O - : ;
ụ ở
ừ
U S
F ( )
ẹ
T ă
ụ
V :
2 M h nghiên u -
- T ừ ừ - T ụ ừ
3 Nhi m nghiên u
- ừ ừ
Trang 8Chư ng 1: Giới hi u hung ông ngh nano
Chư ng 2: Cá hư ng há hế o i u nano
3.2.1 C ẩ D 3.2.2 C RO 3.3 Ứ ụ
Trang 94
CHƯ NG 1 GIỚI THI CH NG VỀ C NG NGH N N
ă 1959, R F : “
ừ ?” 10
ă D ĩ ă 1985, hai G B ( ) R (T ụ Sĩ) ă ằ 1/ 5
ử ă 1986 ă 1990
IB D ừ ĩ
ở ằ ừ ĩ Từ
Công ngh nano (nanotechnology)
ụ ị
ằ m é (1 nm = 10 -9 m) R
V
é V ,
V
V :
- V (
ử) ụ: ,
- V
ử ( ) ụ:
nano, ,
Trang 105
- V
nano, hai ch ụ: ,
- e
Khoa họ nano
( ) ử ử
ử T ẳ
Từ ừ
:
Ph m i nano ừ
ằ ừ 1 100 - é C u ú nano ừ ử ử
ừ 1 100 - é Kỹ hu nano ừ ụ
ị ỹ
Công ngh nano ừ ỹ
Trang 11
6
CHƯ NG 2 CÁC PHƯ NG PHÁP CHẾ TẠ VẬT LI N N
2.1 Phư ng há ừ ên xu ng
Nguyên : D ỹ
ẻ
( ụ ) T
ở ừ
( ) C K
( ) P
ử ụ ỹ ằ (
>10) ỷ SPD
ừ ụ
K
( ) ( )
2.2 Phư ng há ừ dưới ên Nguyên : ừ ử P
ừ
ẩ P
ừ P ừ
Trang 12
7
Phư ng há : ừ ử
ử ừ
: ( ồ )
P : ồ
ị ử
ị - ( ) ( ) P
ụ:
Phư ng há hóa họ : l ừ
P ụ ỹ T
:
ừ ( -gel, ) ừ (
) P
,
Phư ng há kế h :
: ụ ừ P
Trang 13
8
CHƯ NG 3
NG NG C NG NGH N N VÀ CHẠ THẬN NH N TẠ
3.1 Th n, u o à h năng
3.1.1 Cấ
Ở 10 –
1 5 – 7 3 – 4 100 – 120 gam ằ
kho ụ ( ừ XII
I – II) T ằ 1
T ụ (
ồ ) R
3 đồ ấ ườ
Trang 149
B ồ :
uanh ồ
L ỷ ở
ồ ừ
3.1.2 Cấ ủ đ ị ( ep )
ỗ ừ ị
ị ừ ị ừ ị ă ỗ ị ồ
3 đồ ấ ephron * Cầu thận ồ B w
ỗ Q ồ 50
ă
ừ
* Ống thận ồ
Trang 1510
Dị ừ ( )
U Ở
Từ ị Ố
ị ị ừ ị
* Hệ mạch của thận: ừ V ỗ ị
( ) T
C
( )
C ừ ĩ
3.1.3 C ứ l
C ỗ 1.300ml 0
ở 1 60 7 5
ị 5 4
88 5 1 V
0 5%
9% T
0% ĩ
100 0 T
180 ị
S ụ :
- ỗ é ( )
Trang 16
11
- Á ị
( 75 ) ( 30 )
ỷ ĩ B w ( 6 ) Á
y ra
K
U é
ằ ồ ử vong
3.2 Công ngh ọ 3.2.1 C ẩ D l s s C Dialysis - ẩ
ụ
ă
P ẩ D ồ
hemodialysis ( ẩ ) Peritoneal dialysis ( ẩ
ụ ) hemodialysis ử ụ
ở
ẩ : hemodialysis ĩ
ẩ ở
ẩ ẩ ở :
Trang 1712
ừ
ụ ị ẩ T
ị ồ ă ở
( )
ồ ;
C
ừ
C ẩ ă
ẩ ch T é U
é ỗ ồ
( )
3.2.2 C l RO l
3 3 C thẩ Hemodialysis
Trang 1813
a Công nghệ lọc RO
C RO ừ ă 50 Á
ụ ẩ
( ừ ) RO ỗ
0,001 micromet ằ RO
vi ẩ ẩ ử
b Công nghệ lọc Nano C ỗ
ằ
RO T RO
ị C
RO ử ụ ồ
RO ị C ỗ
ử
ở S
( ị
ụ )
hemodialysis C ă
ẩ ỗ
ụ
ụ F (human nephron filter)
3.3 ng d ng ông ngh nano ào h y h n nhân o
Trang 1914
T , ị
ă V ở
ằ
T
ă
ă ụ F:
ă n : T ị ồ
ă ử ụ
gồ ử A L
tr ă ă
ị K ị ẩ ử ụ ị F ằ 1 1 7 1 F 30 /1
u 1 ă ử 1 ă F ằ ẩ ụ ằ ụ
ị é
ă K ă
C ( F)
Trang 2015
HNF ụ ừ
ử RRT (renal replacement therapy: phương pháp điều
trị bằng cách thay thế thận) ử ụ (
ẩ ) F ồ
ị G
ă ử ụ
ồ ử A (Hình 3.4) ỹ ử T
ụ ă
ị ,
ằ T ă ị
ă ị ồ ị
(Hình 3.5) P 4
4 ng x 3 K ừ 34 lb ( ồ
acquy) ừ 8 1 ụ T
3 5 C
H 3.4: Cấ đ ủ ( F)
Trang 2116
ị ồ
ồ ồ ằ G -
ằ G 1 ỹ
T H 3.5: Lớp ỏ ủ ố l
Màn G G ị ,
ử ụ ị ẩ
ỗ ă
100 /1 G
G ở hình 3.6 P
P ụ C ằ
1nm D 1/10 1 ét 30 / 1
ị polymer flurid PT2, 0 1
Trang 2318
T ồ ỗ ỹ
k h hướ hân ử, ỹ D
1/100 1 é ồ 1,6 x 16 10 ỗ ừ 1 5 ỗ
T ỗ,
ỗ é
ụ
Ho ộng (100 / )
ồ G T ở hình 3.4 ở G T Ở
( ằ
) ă Q ỗ
ă
Hình 3.8 ỹ
ử
ử
ồ ỗ ị
ị T
T
ử ( 5 )
ỗ
ễ
Trang 2419
L G ị
ử ồ
L T
tr ở ụ
é ở ỗ ỗ
ị ở
ỗ Lỗ tr ă
T
T ị ẳ
ử
ỗ ụ
3 8: s kĩ cỡ ph n tử p l e th ườ
Trang 2520
ỗ
F U , B2- L
ụ (>99 % )
T U ( T)
100% V 100 /
U 6 8 /
ồ
F
ă (
F ị ẩ ) ị ằ 1/3
(300 / ) L
1 70
42 lit P
V F, ị 1 7
t 100 / ă U 100% ở T ở V 30 /
ồ U
27 mg/dL K F ụ nồ U
V ễ ử B2- G ở T T
Trang 2621
ử 0 17 / K ă F
B -
ẩ V
ị ử ụ F 1 / 7 / B
Q
ồ : Natri, Kali, Canxi, M Photpho, B
V 70
ă F ă
ằ ừ sung sau Bở ễ
M é ẩ ă
ử ụ F T ,
ử ụ ( ph, ) é
ử ụ ị
Trang 2722
KẾT LUẬN
Q
TS ễ T
dung sau: - T ụ
- C
- Ứ ụ Ở
:
+ C ă
+ C
+ Ứ ụ
D
!
5 ă 014
Trang 2823
TÀI LI TH M KH
[1] ễ ị ( 01 ) C ở ừ C ừ
XB K ỹ ( )
[2] L T T ( 008) V ừ XB Q
[3] ễ P T (1996) Từ T
K T Q
K V (ITI S)
[4] ễ P T ( 003) V ừ XB
Q
V ử ụ w :
Http://en wikipedia org/wiki/Hemodialysis Http://violet vn C
ừ :