1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

92 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

Trang 2

L I CÁM N oOo

Trong quá trình h c t p 4 n m đ i h c nói chung và th c hi n đ tài lu n v n nói riêng, em đã nh n đ c r t nhi u s tr giúp t phía gia đình, th y cô và b n bè Hôm nay, xin vi t đôi dòng g i l i cám n chân thành đ n t t c

Xin c m n ba m và ng i thân luôn bên c nh con, t n tâm ch m sóc, đ ng viên và

t o m i đi u ki n thu n l i cho con h c t p

Xin c m n quý th y cô tr ng i h c M Tp.HCM đã truy n đ t nhi u ki n th c cho em trong su t 4 n m h c, đ c bi t, em xin g i l i c m n chân thành đ n cô Nguy n Lâm Kim Thy – ng i đã t n tình h ng d n cho em t lúc b t đ u th c t p cho đ n khi hoàn thành khóa lu n này

Xin c m n b n bè đã bên c nh đ ng viên, đóng góp ý ki n cho mình th t nhi u

M t l n n a xin c m n t t c m i ng i, chúc m i ng i luôn có nhi u s c kh e và thành công trong m i l nh v c!

Sinh viên

Trang 3

NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H NG D N

oOo

Tp H Chí Minh, Ngày …… tháng …… n m 2011

Trang 5

Hình 2.1 – Mô hình truy n thông m tài kho n

Hình 2.2 – Mô hình truy n thông g i ti t ki m ti n m t

Hình 2.3 – Mô hình truy n thông rút ti t ki m

Trang 6

M C L C DANH M C CÁC T VI T T T

DANH M C CÁC HÌNH

Ch ng 1: KH O SÁT HI N TR NG 1

1.1 Ngân hàng Công Th ng Vi t Nam – chi nhánh 4 1

1.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n 1

1.1.2 Ho t đ ng kinh doanh 1

1.1.3 S đ t ch c 2

1.1.4 C c u t ch c b ph n k toán 3

1.1.5 Hình th c k toán ngân hàng s d ng 4

1.2 Tìm hi u m t s khái ni m 5

1.2.1 Ti n g i ti t ki m 5

1.2.2 CIF 5

1.2.3 Tài kho n chi ti t 6

1.2.4 INCAS 6

1.2.5 H th ng tài kho n INCAS. 6

1.2.6 Tài kho n s d ng h ch toán g i/ rút ti t ki m 7

1.3 Quy trình TGTK có k h n thông th ng tr lãi sau 8

1.3.1 M tài kho n (g i l n đ u) 8

1.3.2 G i ti t ki m b ng ti n m t (g i thêm) 14

1.3.3 Rút ti t ki m (T t toán TK/Rút lãi) 18

1.4 T đi n d li u 23

Ch ng 2: PHÂN TÍCH THI T K H TH NG 27

2.1 Mô hình truy n thông 27

2.1.1 Mô hình truy n thông m tài kho n 27

2.1.2 Mô hình truy n thông g i ti t ki m 28

2.1.3 Mô hình truy n thông rút ti t ki m 29

2.2 Mô hình ý ni m d li u 30

2.3 Mô hình ý ni m x lý 36

2.3.1 Mô hình ý ni m x lý m tài kho n 36

2.3.2 Mô hình ý ni m x lý g i ti t ki m ti n m t 37

2.3.3 Mô hình ý ni m x lý rút ti t ki m (T t toán/ rút lãi) 38

2.4 Mô hình t ch c x lý 39

2.4.1 Mô hình t ch c x lý m tài kho n 39

2.4.2 Mô hình t ch c x lý g i ti t ki m 40

2.4.3 Mô hình t ch c x lý rút ti t ki m 41

2.5 Mô hình logic x lý 42

2.5.1 n v logic x lý thêm khách hàng 42

2.5.2 n v logic x lý t o tài kho n khách hàng 44

2.5.3 n v logic x lý g i ti t ki m 46

2.5.4 n v logic x lý in s ti t ki m 48

2.5.5 n v logic x lý in phi u n p ti n 50

2.5.6 n v logic x lý rút ti t ki m 52

2.5.7 n v logic x lý in phi u chi ti n 54

Trang 7

2.5.8 n v logic x lý lãi d tr 56

2.5.9 n v logic x lý tái đáo h n 58

2.5.10 n v logic x lý l p báo cáo 60

2.6 Mô hình v t lý d li u 62

Ch ng 3: HI N TH C H TH NG M C V T LÝ 63

3.1 Gi i thi u s l c v ph ng pháp và công c s d ng 63

3.1.1 Ph ng pháp MERISE 63

3.1.2 Công c PowerAMC 12.1 64

3.1.3 H qu n tr c s d li u Microsoft SQL Server 2005 64

3.1.4 Ngôn ng C# 64

3.2 Mô hình v t lý d li u trên SQL Server 65

3.3 B d li u cho các b ng danh m c trong Microsoft SQL Server 2005 66

3.4 Phân quy n và m t s màn hình c a ch ng trình 69

3.4.1 Nhóm phân quy n 69

3.4.2 M t s màn hình 69

3.5 H ng d n hi u ch nh c s d li u đ ch y ch ng trình 81

3.6 K t lu n 81

3.6.1 Nh ng đi u đã làm 81

3.6.2 Nh ng đi u ch a làm đ c 82

3.6.3 H ng phát tri n 82

TÀI LI U THAM KH O

Trang 8

L I M U

V n huy đ ng là ngu n v n ch y u, chi m t tr ng r t l n trong các ngân hàng Khi công tác huy đ ng v n đ c th c hi n t t s đem l i cho ngân hàng nhi u l i nhu n,

th m chí còn t ng c ng v n cho n n kinh t Do đó, huy đ ng v n là m t trong

nh ng ho t đ ng đóng vai trò quan tr ng t i ngân hàng

Huy đ ng v n đ c th c hi n d i nhi u hình th c và t nhi u ngu n khác nhau Trong đó, v n huy đ ng t ngu n ti n g i ti t ki m có k h n là m t trong nh ng hình

Trang 10

Ch ng 1: KH O SÁT HI N TR NG 1.1 Ngân hàng Công Th ng Vi t Nam – chi nhánh 4

a ch : 57 – 59 B n Vân n, Ph ng 12, Qu n 4, Tp.HCM

1.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n

N m 1988: NHCTVN-CN4 đ c thành l p và là m t đ n v kinh doanh ti n t tr c thu c NHCT-TPHCM

N m 1994: NHCTVN quy t đ nh chuy n đ i mô hình ho t đ ng c a các chi nhánh t

tr c thu c NHCT-TPHCM sang tr c thu c NHCT trung ng Quá trình chuy n đ i

Nh n ti n g i c a các đ n v , t ch c kinh t và dân c Cho vay ng n, trung và dài

h n đ i v i m i thành ph n kinh t Kinh doanh ngo i t …

Chuy n ti n trong n c và qu c t Thanh toán u nhi m thu/chi, séc Chi tr l ng cho doanh nghi p qua tài kho n, qua ATM Nh thu: xu t, nh p kh u, h i phi u tr ngay (D/P) và ch p nh n h i phi u (D/A)…

Phát hành, thanh toán th tín d ng n i đ a và qu c t D ch v th ATM, th ti n

m t Internet Banking, Phone Banking, SMS Banking…

Trang 11

1.1.3 S đ t ch c

Hình 1.1 – S đ T Ch c i u Hành NHCTVN-CN4

Ban giám đ c: g m 1 giám đ c và 2 phó giám đ c v i các trách nhi m t ch c ch

đ o, đi u hành các ho t đ ng kinh doanh ngân hàng, ch u trách nhi m v các v n đ liên quan, qu n lý và đôn đ c nhân viên d i quy n th c hi n theo chính sách đ ra

Phòng qu n lý r i ro & n có v n đ : có trách nhi m tham m u cho Giám đ c, qu n

lý và x lý n x u, đánh giá và qu n lý r i ro các ho t đ ng ngân hàng, qu n lý giám sát th c hi n danh m c cho vay, th m đ nh ho c tái th m đ nh khách hàng, d án,

ph ng án đ ngh c p tín d ng

khách hàng và th m đ nh tài s n b o đ m ti n vay

Các phòng nghi p v g m:

nhi m v th c hi n các nghi p v nh n ti n g i c a các t ch c, cá nhân; chuy n ti n thanh toán; thanh toán ti n cho khách hàng; qu n lý h s vay; b o lãnh đ thu lãi và thu phí; chi t kh u và qu n lý các gi y t có giá; thanh toán đi n t

Phòng thanh toán xu t nh p kh u: có ch c n ng t ch c th c hi n nghi p v v thanh

toán xu t nh p kh u và kinh doanh ngo i t

Trang 12

Phòng t ng h p – ti p th : tham m u cho Giám đ c Chi nhánh d ki n k ho ch kinh doanh, t ng h p, phân tích đánh giá tình hình ho t đ ng kinh doanh, th c hi n báo cáo

ho t đ ng hàng n m c a chi nhánh

v n phòng ph c v ho t đ ng kinh doanh, b o v an ninh, an toàn chi nhánh

Phòng khách hàng doanh nghi p/ cá nhân: tr c ti p giao d ch v i khách hàng là doanh

nghi p/ cá nhân, th c hi n các nghi p v liên quan tín d ng, qu n lý các s n ph m tín

d ng, tr c ti p gi i thi u và bán các s n ph m d ch v ngân hàng cho doanh nghi p/ cá nhân

1.1.4 C c u t ch c b ph n k toán

Hình 1.2 – S đ c c u t ch c b ph n k toán

toán k ho ch thu chi tài chính, ki m tra, ký duy t các báo cáo tài chính trình lên c p trên, th c hi n các kho n n p ngân sách nhà n c

B ph n

qu

KT Giao

d ch, KT Liên hàng

Trang 13

K toán t ng h p: Ki m tra, t ng h p, l u tr h s tài li u v h ch toán, quy t toán và

báo cáo theo quy đ nh đ n k toán tr ng, h ch toán th ng kê và thanh toán

Ki m soát viên giao d ch: Ki m soát, ký duy t các giao d ch thanh toán, tr c ti p qu n

lý giao d ch viên

K toán giao d ch, k toán liên hàng: Th c hi n nghi p v thanh toán trong và ngoài

n c theo quy đ nh, s d ng thi t b thông tin, đi n toán ph c v nghi p v kinh doanh

và đ nh m c t n qu theo quy đ nh

1.1.5 Hình th c k toán ngân hàng s d ng

Ngân hàng áp d ng hình th c k toán máy nh ng thi t l p s tuân th theo hình th c

ch ng t ghi s Hi n nay, ngân hàng s d ng ph n m m Incas:

Ü H ng ngày, khi có nghi p v thanh toán phát sinh GDV ti n hành ki m tra thông tin khách hàng, truy c p tài kho n, c p nh t s phát sinh, in ch ng t , ghi

nh n giao d ch

Ü Cu i ngày, GDV in b ng kê ch ng t , ti n hành ch m ch ng t trên c s đ i chi u ch ng t g c Ph n m m t đ ng t o b ng cân đ i tài kho n ngày, tháng, quý, n m và các báo cáo tài chính c ng nh các báo cáo mang tính qu n tr c n thi t

Hình th c k toán ch ng t ghi s nh sau:

Nghi p v thanh toán phát sinh å L p ch ng t å Vào s qu ti n m t, ti n g i, s chi ti t các TK c n chi ti t (hàng ngày) å L p ch ng t ghi s å Vào s cái các TK;

s đ ng ký ch ng t ghi s å Cu i k l p b ng cân đ i s phát sinh å i chi u và

l p báo cáo tài chính

Trang 14

1.2 Tìm hi u m t s khái ni m

1.2.1 Ti n g i ti t ki m

Ti n g i ti t ki m là kho n ti n c a cá nhân đ c g i vào tài kho n ti n g i ti t ki m,

đ c xác nh n trên s ti t ki m, đ c h ng lãi theo quy đ nh c a NHCTVN và đ c

b o hi m theo quy đ nh c a pháp lu t v b o hi m ti n g i

Ti n g i ti t ki m có 2 hình th c: TGTK có k h n và TGTK không k h n Trong đó,

TGTK có k h n g m m t s lo i ti t ki m nh : thông th ng, lãi su t b c thang theo

s d ti n g i, ti t ki m thông minh, k h n linh ho t, tích l y, th n i, lãi su t siêu

theo s d

Ü Ph ng th c, c s tr lãi:

TGTK không k h n: Tr lãi/ nh p g c hàng tháng và vào ngày t t toán TK

TGTK có k h n: lãi tr sau (lãi s đ c tr 1 l n t i th i đi m đ n h n)/ lãi nh p g c;

CIF (s h s thông tin khách hàng): là mã s khách hàng do h th ng t t o l p khi

các thông tin v khách hàng đó đ c khai báo vào h th ng INCAS M i khách hàng

có m t mã s duy nh t và đ c s d ng trong m i giao d ch c a khách hàng đó v i

ngân hàng

Trang 15

1.2.3 Tài kho n chi ti t

TK chi ti t: là TK mà khách hàng s d ng khi th c hi n giao d ch (g i/ rút ti n) t i

ngân hàng

1.2.4 INCAS

INCAS: ch ng trình hi n đ i hóa ngân hàng và h th ng thanh toán ngân hàng

Th ng M i C ph n Công Th ng Vi t Nam

1.2.5 H th ng tài kho n INCAS

G m 2 ph n: TK s cái; TK giao d ch và h ch toán tr c ti p

TK s cái đ c xây d ng theo nguyên t c chi ti t hóa tài kho n c a NHNN trên c s

t ng h p các giao d ch chi ti t tr c ti p ho c các giao d ch chi ti t phát sinh t các tài kho n t i các module ng d ng trong h th ng INCAS thông qua mã s cái trên c s

t đ ng hóa c ng nh tính b o toàn d li u TK s cái g m 9 ch s , ch ng h n nh

M i giao d ch phát sinh đ c h ch toán vào TK chi ti t (15 ch s ) và thông qua mã

s cái đ c p nh t t c th i vào t ng TK s cái nh sau:

ABCDExxxxxxxxxx MSC YYYYYYYYY

15 ch s : TK chi ti t 3 ch s : mã s cái 9 ch s : TK s cái

Trang 16

Ví d : M t khách hàng g i ti t ki m 12 tháng, TK s đ c c p nh t t c th i

12902.0000245098.304.410402005

12902.0000245098 là TK TGTK 12 tháng c a khách hàng t i module ng d ng

304 là mã s cái ti n g i ti t ki m t 1 đ n d i 2 n m tr lãi sau

410402005 là TK s cái ti n g i ti t ki m t 1 đ n d i 2 n m tr lãi sau

1.2.6 Tài kho n s d ng h ch toán g i/ rút ti t ki m

Do gi i h n v th i gian và kh n ng, đ tài ch ch n m t s nghi p v c a ti n g i

ti t ki m có k h n – lo i thông th ng, hình th c tr lãi sau đ xây d ng ch ng trình nh : M tài kho n (tr ng h p ch s h u là cá nhân), G i ti t ki m ti n m t (VND), Rút lãi (VND), T t toán đúng và tr c h n (VND)

Trang 17

1.3 Quy trình TGTK có k h n thông th ng tr lãi sau

GDV v n tin xem khách hàng đã có s CIF ch a T o CIF m i n u ch a có In s CIF

và ký tên lên gi y m TK Th c hi n màn hình m TK chi ti t, ti p đ n th c hi n màn

hình n p ti n m t vào tài kho n TGTK In s ti t ki m; in giao d ch và ký tên lên

phi u n p ti n r i chuy n t t c h s và màn hình giao d ch cho KSV

KSV ki m soát các y u t trên h s , đ i chi u v i màn hình giao d ch, n u h p l thì phê duy t giao d ch, ký lên h s , chuy n l i cho GDV N u giao d ch đ c ch p thu n, GDV tr CMND, s ti t ki m cho khách hàng, gi phi u n p ti n, gi y m TK

r i quét ch ký c a khách hàng

: H s

: Tác nhân

Trang 18

Hình 1.3 – Phi u n p ti n

Trang 19

Hình 1.4 – Gi y m tài kho n g i ti t ki m

Trang 20

Hình 1.5 – L u đ h s công vi c m tài kho n

Khách hàng

H s m tài kho n D1

H s m tài kho n D1

Ki m duy t

T4

L u h s T5

B ng kê D2

Gi y

m tài kho n D5

Khách hàng

Th c hi n

m tài kho n T3

Phi u

n p ti n D4

S

ti t ki m D3

S

ti t ki m D3

Khách hàng

Thu ti n T2

Xem xét

h s T1

Trang 21

D1 H s m tài kho n: là h s c n thi t khi khách hàng

có yêu c u m tài kho n, g m: gi y m tài kho n,

D1 D1

T2 Thu ti n: ki m đ m s ti n khách n p và

đ i chi u v i s ti n khách ghi trên b ng

kê Sau đó ký và đóng d u đã thu ti n

B ph n

qu

D2 D2

Trang 22

T3 Th c hi n m tài kho n: ki m tra xem

khách hàng đã có s CIF ch a, n u ch a

thì t o CIF, sau đó m và g i ti n vào tài

kho n, l p s ti t ki m, ghi nh n giao

d ch và ký tên lên các ch ng t

Giao d ch viên

Cá nhân đang sinh s ng và ho t đ ng h p pháp t i VN t đ 15 tu i đ n d i 18 tu i

nh ng có tài s n riêng và đ m b o vi c th c hi n ngh a v dân s theo quy đ nh cùa pháp lu t

Ng i ch a thành niên, ng i m t/h n ch n ng l c hành vi dân s thì ph i thông qua

ng i giám h ho c ng i đ i di n liên quan đ n ti n g i theo pháp lu t

S ti n t i thi u g i vào tài kho n: 100.000 VND

Trang 23

­ H s c n thi t đ m tài kho n:

Gi y m tài kho n: khách hàng đi n thông tin vào phi u này

tài kho n TGTK, in giao d ch và ký tên lên phi u n p ti n, in giao d ch lên s ti t

ki m Chuy n h s và màn hình giao d ch cho KSV

KSV ki m soát các y u t trên h s , đ i chi u v i màn hình giao d ch, n u h p l thì phê duy t giao d ch, ký tên, chuy n l i cho GDV

N u giao d ch đ c ch p thu n, GDV tr s ti t ki m và CMND cho khách hàng

Trang 24

Th c hi n

g i ti t ki m T3

H s g i

ti t ki m D1

Ki m duy t

T4

S ti t

ki m D3

L u h s T5

Khách hàng

Phi u

n p ti n D4

Xem xét

h s T1

B ng kê

Thu ti n T2

Trang 25

D2 B ng kê: là m u ch ng nh n khách đã n p ti n bên kho qu ,

T3 Th c hi n g i ti t ki m: n p ti n vào tài kho n

c a khách hàng, ghi nh n thông tin giao d ch

lên s ti t ki m, phi u n p ti n

Giao

d ch viên

D1, D2

D1

Trang 26

T4 Ki m duy t: xem xét h s g i ti t ki m, đ i

chi u màn hình giao d ch, ký duy t n u ch p

thu n

Ki m soát viên

Ch đ c g i thêm ti n vào đúng ngày đáo h n

N u có rút lãi thì th c hi n rút lãi tr c, sau đó m i g i thêm ti n

Trang 27

1.3.3 Rút ti t ki m (T t toán TK/Rút lãi)

GDV ti p nh n h s g m: S ti t ki m, CMND t khách hàng Ki m tra, đ i chi u

ch ký ch TK v i ch ký m u đã l u gi trên h th ng INCAS N u ch p thu n thì

th c hi n màn hình rút s ti n theo yêu c u khách hàng, in phi u chi ti n, c p nh t giao d ch rút ti n lên s ti t ki m, ký ch ng t và chuy n cho khách ký ghi rõ h tên Sau đó, chuy n h s và màn hình giao d ch cho KSV

KSV ki m soát các y u t trên h s , đ i chi u v i màn hình giao d ch, n u h p l thì phê duy t giao d ch, ký tên, chuy n l i cho GDV

N u giao d ch đ c ch p thu n, GDV chuy n phi u chi ti n, s ti t ki m (n u là rút lãi) và CMND c a khách hàng sang b ph n qu Khách hàng s nh n ti n, s ti t

ki m (n u là rút lãi) và CMND t b ph n qu Phi u chi ti n đ c b ph n qu tr l i cho GDV sau đó

Hình 1.7 – Phi u chi ti n

Trang 28

Th c hi n rút ti t ki m T2

Ki m duy t

T3

H s rút

ti t ki m D1

Khách hàng

Chi ti n T4

Phi u chi ti n D2

H s rút

ti t ki m D1

Xem xét

h s T1

Trang 29

D1 D1,

D2

T3 Ki m duy t: xem xét h s , đ i chi u màn

hình giao d ch, ký duy t n u ch p thu n

Ki m soát viên

D1, D2

D1, D2

T4 Chi ti n: tr s ti t ki m (tr tr ng h p T t

toán), CMND và chi ti n cho khách hàng;

ký tên, đóng d u và tr phi u chi ti n cho

GDV

B ph n

qu

D1, D2

D1, D2

Trang 30

Tr ng h p khách hàng t t toán tr c h n: lãi su t áp d ng là lãi su t không k h n

Khi đáo h n, n u khách hàng không đ n rút ti n thì lãi s đ c nh p g c và chuy n sang k h n m i t ng ng k h n ban đ u N u t i th i đi m đ n h n, ngân hàng không huy đ ng k h n đó thì s chuy n sang k h n ng n h n li n k Khi đó, m c lãi su t áp d ng là lãi su t công b t i th i đi m tái đáo h n

Lãi su t s d ng trong h th ng INCAS là lãi su t n m (360 ngày) S ngày tính lãi là

s ngày th c t trong k (tính ngày g i, không tính ngày rút) H th ng tính lãi d tr

c ng d n hàng ngày theo công th c:

Lãi d tr = S d đ c xác đ nh tính lãi * Lãi su t n m trên s ti t ki m / 360

Trang 31

Thu l i s lãi đã h ch toán vào TK d tr :

N TK: lãi ph i tr cho TGTK s hoàn d tr

Có TK: thu hoàn d tr lãi

Tr lãi cho khách hàng theo s th c t đ c h ng:

N TK: lãi ph i tr cho TGTK s lãi KH đ c h ng theo quy đ nh

Có TK: TGTK c a khách hàng

Chi ti n cho khách hàng:

N TK: TGTK c a khách hàng s ti n khách hàng lãnh

Có TK: ti n m t t i đ n v

Trang 33

Ngày sinh nhân viên

N i sinh c a nhân viên

Trang 34

Tài kho n s cái

Tên tài kho n s cái

Trang 36

Ch ng 2: PHÂN TÍCH THI T K H TH NG

2.1 Mô hình truy n thông

2.1.1 Mô hình truy n thông m tài kho n

4_B ng kê 3_N p ti n

6_T o CIF

10.1_Tr CMND

8.1_S ti t ki m + h s m TK

7_M tài kho n

Trang 37

2.1.2 Mô hình truy n thông g i ti t ki m

Trang 38

2.1.3 Mô hình truy n thông rút ti t ki m

H s rút_8.1

Chuy n h s rút và phi u chi ti n_7.1

H s rút_5.1 Phi u chi ti n_5.2

Chuy n h s rút và phi u chi ti n_6.1

Chi ti n_8

Thông báo chi ti n_7

Thông báo ký duy t_6 Yêu c u ký duy t_5

Th c hi n giao d ch_4

Thông báo k t qu xem xét_3

Trang 39

2.2 Mô hình ý ni m d li u

Hình 2.4 – Mô hình ý ni m d li u t ng quát

Trang 40

Ü 1 tài kho n khách hàng có th ghi nh n lên 1 ho c nhi u s (vd: s m i đang s

d ng, s c đ c thu h i) 1 s có th không ho c ch ghi nh n 1 tài kho n

Ü 1 tài kho n khách hàng đ c h ch toán 1 ho c nhi u l n 1 l n h ch toán chi ti t

ch h ch toán 1 tài kho n khách hàng

Ü 1 l n h ch toán chi ti t ch h ch toán 1 s cái 1 s cái đ c h ch toán 1 ho c nhi u l n

Ü 1 l n h ch toán chi ti t ch h ch toán 1 tài kho n s cái 1 tài kho n s cái không tham gia h ch toán ho c tham gia nhi u l n

Ü 1 mã s cái ch có 1 tài kho n s cái 1 tài kho n s cái có th không có ho c

ch có 1 mã s cái

Ü 1 tài kho n s cái tham gia h ch toán t ng h p 1 ho c nhi u l n M i ngày có ít

nh t 1 tài kho n s cái đ c h ch toán t ng h p

Ü 1 h ch toán chi ti t không đ c tính lãi d tr ho c đ c tính lãi d tr m i ngày M i ngày tính lãi d tr cho 1 ho c nhi u h ch toán chi ti t

Ü 1 l ch s lãi su t ch thu c 1 ngày 1 ngày có th không có ho c có nhi u l ch s lãi su t

Ü 1 l ch s lãi su t ch có 1 lãi su t 1 lãi su t có th có 1 ho c nhi u l ch s lãi

su t

Ngày đăng: 01/04/2015, 07:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2 – S  đ  c  c u t  ch c b  ph n k  toán - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 1.2 – S đ c c u t ch c b ph n k toán (Trang 12)
Hình 1.3 – Phi u n p ti n - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 1.3 – Phi u n p ti n (Trang 18)
Hình 1.4 – Gi y m  tài kho n g i ti t ki m - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 1.4 – Gi y m tài kho n g i ti t ki m (Trang 19)
Hình 1.5 – L u  đ  h  s  công vi c m  tài kho n. - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 1.5 – L u đ h s công vi c m tài kho n (Trang 20)
Hình 1.6 – L u  đ  h  s  công vi c g i ti t ki m ti n m t. - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 1.6 – L u đ h s công vi c g i ti t ki m ti n m t (Trang 24)
Hình 1.7 – Phi u chi ti n - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 1.7 – Phi u chi ti n (Trang 27)
Hình 1.8 – L u đ  h  s  công vi c rút ti t ki m. - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 1.8 – L u đ h s công vi c rút ti t ki m (Trang 28)
Hình 2.1 – Mô hình truy n thông m  tài kho n. - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 2.1 – Mô hình truy n thông m tài kho n (Trang 36)
Hình 2.3 – Mô hình truy n thông rút ti t ki m. - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 2.3 – Mô hình truy n thông rút ti t ki m (Trang 38)
Hình 2.4 – Mô hình ý ni m d  li u t ng quát. - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 2.4 – Mô hình ý ni m d li u t ng quát (Trang 39)
Hình 2.5 – Mô hình ý ni m x  lý m  tài kho n. - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 2.5 – Mô hình ý ni m x lý m tài kho n (Trang 45)
Hình 2.6 – Mô hình ý ni m x  lý g i ti t ki m ti n m t. - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 2.6 – Mô hình ý ni m x lý g i ti t ki m ti n m t (Trang 46)
Hình 2.7 – Mô hình ý ni m x  lý rút ti t ki m. - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 2.7 – Mô hình ý ni m x lý rút ti t ki m (Trang 47)
Hình 2.11 – Mô hình v t lý d  li u t ng quát. - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 2.11 – Mô hình v t lý d li u t ng quát (Trang 71)
Hình 3.1 – Mô hình v t lý d  li u t ng quát trên SQL Server. - Chương trình quản lý tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Hình 3.1 – Mô hình v t lý d li u t ng quát trên SQL Server (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w