Sức chịu tải của cọc đợc tính theo xuyên tĩnh Trụ địa chất tại địa điểm xây dựng công trình từ trên xuống dới gồm có cáclớp đất nh sau:... Mực nớc ngầm gặp ở độ sâu trung bình 2,5 m so v
Trang 1Phần thứ iii
Nền móng
15%
- Thiết kế móng M1 dới cột trục D
- Thiết kế móng M2 dới cột trục B,C
G.v.h.d : Th.s nguyễn thanh hơng
I điều kiện địa chất công trình
Theo báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình cụm CT1 khu di dân Đồng Tầu , nền đất từ trên xuống ít thay đổi trong mặt bằng
Sức chịu tải của cọc đợc tính theo xuyên tĩnh
Trụ địa chất tại địa điểm xây dựng công trình từ trên xuống dới gồm có cáclớp đất nh sau:
Trang 2- Lớp cát hạt nhỏ dày trung bình: 5,9 m.
dò có chiều sâu 35 m
Mực nớc ngầm gặp ở độ sâu trung bình 2,5 m so với mặt đất khi khảo sát
Các chỉ tiêu cơ lý và thí nghiệm hiện trờng của các lớp đất nh trong bảng:
cII
kPa
EMPa
II đánh giá điều kiện địa chất công trình
Lớp 1: Đất lấp có chiều dày trung bình 1 m Lớp đất này không đủ chịu lực để làm nền công trình
Lớp 2 : Sét có chiều dày trung bình 6,6 m
Độ sệt của đất là:
I L2=
p l
p
W W
W W
25 45
25 38
=0,993Trọng lợng riêng đẩy nổi của lớp 2:
10 26
Lớp 3 : Sét pha có chiều dày trung bình 7,4 m
Độ sệt của đất là:
Trang 3I L3=
3 3
3 3
p l
p
W W
W W
24 39
24 5 , 36
) 5 , 36 01 , 0 1 ( 3 , 26
=0,973Trọng lợng riêng đẩy nổi của lớp 3:
10 3 , 26
4 4
p l
p
W W
W W
4 , 25 2 , 30
4 , 25 1 , 28
) 1 , 28 01 , 0 1 ( 5 , 26
) 3 , 21 01 , 0 1 ( 6 , 26
= 0,7440,6 < e=0,744 < 0,75 Cát ở trạng thái chặt vừa có môdun biến dạng
E =10860Kpa> 10000 KPa, đất tơng đối tốt
5
5
1 e
n S
Lớp 6: Cát hạt trung: Chiều dày cha kết thúc trong phạm vi hố thăm dò sâu 35m
Đây là lớp đất rất tốt ( E=34700kPa> 20000 KPa )
) 8 , 17 01 , 0 1 ( 8 , 26
= 0,6970,55 < e=0,697 < 0,7 Cát hạt trung trạng thái chặt vừa
6
6
1 e
n S
= 126,80,69710 = 9,9 kN/m3
Trang 5sÐt pha
c¸t pha sÐt
Trang 6IV Chọn loại nền và móng
Căn cứ vào đặc điểm công trình, tải trọng công trình, điều kiện địa chất công trình,
địa điểm xây dựng ta chọn phơng án móng cọc bê tông cốt thép chế tạo sẵn, ép trớcbằng mát ép thuỷ lực
Tra bảng 16 TCXD 45-78 với nhà khung bê tông cốt thép có tờng chèn:
- Giả thiết giằng móng có kích thớc 300 x 550 mm
Trọng lợng trên 1m dài của giằng móng :
45 , 0 5 , 2 55 , 0 3 , 0 1 ,
74 , 36
0tt
63 , 9
, 1
8 , 4934
0
n
N N
tt tc
(KN)
Trang 748 , 319 15
, 1
4 , 367
0
n
M M
tt tc
(KN.m)74
, 83 15 , 1
3 , 96
+ Mũi cọc cắm vào lớp cát hạt trung 1,4 m , tổng chiều dài cọc 28 m , gồm 4
đoạn cọc 7m nối với nhau bằng cách hàn các bản thép ở đầu cọc đảm bảo yêu cầuchịu lực nh thiết kế
+ Cọc đợc ngàm vào đài một đoạn 0,75 m trong đó đập vỡ 0,6 m cho trơ cốtthép dọc ra, còn lại 0,15 m cọc để nguyên trong đài
+ Cọc đợc hạ vào lòng đất bằng phơng pháp ép cọc
khi tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc )
+ Lớp bêtông lót móng dày 0,1 m
+ Đáy đài nằm ở độ sâu -2,2 m so với cốt 0,00
Trang 8-2,2 -1,0
sÐt pha
c¸t pha
2.2 Chän vËt liÖu:
Trang 9- Bêtông cọc, đài mác M300 : Rn = 13 103 KN/m2
3 Xác định sức chịu tải của cọc
3.1 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc:
PVL= ( Fbt Rn + Fa Ra )Trong đó:
: Hệ số uốn dọc Do móng cọc đài thấp không xuyên qua bùn nên =1
x P P
P'
F q
i si
xq u q h P
- K : hệ số tra bảng 6-10 “HDĐA Nền Móng” phụ thuộc loại đất
- F: là diện tích tiết diện cọc
- u: là chu vi cọc
Trang 10qs =
c q
=
100
8130
= 81,3 KpaSức cản phá hoại của đất ở chân cọc:
Tải trọng cho phép tác dụng xuống cọc :
' x
N F
tb tt
tt sb
.
tt c x
N n P
Chọn 8 cọc và bố trí cọc nh hình vẽ:
Trang 117 8 6
2 i
max
tt y c
tt tt
min
max
x
x M n
N P
Ptt
Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn ¸p lùc max truyÒn xuèng d·y cäc biªn
) ( 25
Trang 125 Kiểm tra nền móng cọc theo điều kiện biến dạng
quanh tải trọng của móng đợc truyền trên diện tích lớn hơn, xuất phát từ mép ngoài
tại cọc đáy đài và nghiêng 1 góc
tb
h
h
; 4
hi
11,3.5,85 13, 4.7, 4 17, 2.6,7 24,6.5,9 33,8.1, 4 0
17,3 5,85 7, 4 6,7 5,9 1, 4
+Mô men tiêu chuẩn tơng ứng tại trọng tâm đáy khối quy ớc:
Trang 13Độ lệch tâm: e =
0
2701,88
0,16( ) 11998,1 4291,13
tc tc
tc tc tc qu
tại hiện trờng
ta sử dụng mô hình nền là nửa không gian biến dạng tuyến tính
+ ứng suất bản thân tại đáy lớp đất đắp :
Trang 1455 , 6
k0i
+ứng suất bản thân tính theo công thức
bt
i = bt z=Hm + i.hi
Kết quả tính toán đợc lập thành bảng sau cho dới đây
1
i i
h E
8 , 0
Trang 15116,06 275,6
291,83 308,07 324,43 66,13
89,33 110,21 261,74
205,57 146,67
84,55
43,6 16,6
4,3 sét
cát hạt nhỏ
cát hạt trung
đất lấp
0,00 -0,45
mnn
-2,2 -1,0
sét pha
Biểu đồ gây lún và ứng suất bản thân móng M1
6 Tính toán độ bền và cấu tạo móng
Đài dùng BT mác 250,thép AII
Trang 16Phần dài cọc cắm vào đài 0,15 (m) Chiều cao làm việc của đài cọc:
h0 = 1,2 - 0,15 = 1,05 (m)
a Kiểm tra điều kiện đâm thủng:
Vẽ tháp đâm thủng ta thấy đáy tháp nằm trùm ra ngoài trục cọc nên đài cọc không bị đâm thủng Đài cọc thoả mãn điều kiện đâm thủng
-0.45 0.00
5
1 2 3
4
2,8 0,6 0, 45.1,1 2,6.0, 45,1.1.17 24
Trang 172 max 1
2 max 1
'
tt tt tt
tt o dcc
n c
b Tính toán thép đặt cho đài cọc:
*Mô men tại mặt ngàm I-I:
I I
h R 9 , 0
M
3,53.10 35,3 0,9.28.10 1,05 m cm
Khoảng cách trọng tâm các thanh thép:
Trang 20B Thiết kế móng hợp khối BC (Móng M2)
1 Tải trọng tác dụng
+ Tải trọng tính toán đợc sử dụng để tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn thứ nhất
a Do khung truyền xuống:
Từ kết quả tổ hợp trên máy của cột B và cột C
tìm ra hai cặp nội lực của hai cột ở cùng một tổ hợp nguy hiểm nhất để tính toán
Từ kết quả tổ hợp nội lực khung:
Trang 22LT 1
M
LT 2
Trang 23Căn cứ hai cặp tải trọng tính đơc ở O ta chọn căp do trờng hợp (1,2,3,4) đa vào thiếtkế
Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng:
0
10794,2
9386, 26( ) 1,15
1488
1293,9( ) 1,15
148 128,69( ) 1,15
.2 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc (Xem móng M1)
P d
N
Trong đó :
N n
P
momen ở đáy đài Lấy m = 1,1
Lấy số cọc n’=17 cọc Bố trí các cọc trong mặt bằng nh hình vẽ
Trang 24n c
i i
Ptt
Thoả mãn điều kiện áp lực max truyền xuống dãy cọc biên
tt
.5 Kiểm tra nền móng cọc theo điều kiện biến dạng :
Độ lún của nền móng cọc đợc tính theo độ lún nền của khối móng quy ớc có mặt cắt là ABCD Trong đó :
Trang 25Trị tiêu chuẩn lực dọc xác định đến đáy khối quy ớc:
tc tc
M II
M tc
c D H
B B
A K
m m
tại hiện trờng
CII = 0
A,B,D trị số tra bảng 3-2 dựa theo trị số ở đáy khối quy ớc
Trang 26KN m h
Kiểm tra điều kiện biến dạng:
Nh vậy ta có thể tính toán độ lún của nền theo nguyên lý biến dạng tuyến tính Đất
ở chân cọc có độ dày lớn, đáy của khối móng quy ớc có diện tích bé nên ta sử dụngmô hình nền là nửa không gian biến dạng tuyến tính
+ ứng suất bản thân tại đáy lớp đất đắp :
*Kiểm tra độ lún lệch giữa móng M1 và M2:
-Độ lún tuyệt đối của các móng:
Vậy độ lún tuyệt đối của móng là đảm bảo
6 Tính toán độ bền và cấu tạo móng :
*Xác định chiều cao đài cọc theo điều kiện đâm thủng :
Trang 27-0.45 0.00
thì thấy tháp chọc thủng trùm ra ngoài trục các cọc dãy biên Nh vậy ta không phải kiểm tra điều kiện đâm thủng cho đài cọc:
*Tính toán mômen và đặt thép cho đài cọc :
Momen tơng ứng với mặt ngàm II-II:
MII = r1( P1+ P2 +P3 + P4+ P5 +P6)
P1,6=
max '
,
i
tt tt
n c
,
i
tt tt
n c
,
i
tt tt
n c
17 4 2 625 4 1 575 4 0 525 2 2 1 2 1 05
P3 = 649,37 KN
Trang 28P7,11=
max '
,
i
tt tt
n c
,
i
tt tt
n c
Trang 29*TÝnh thÐp chÞu m« men d¬ng ë gèi cét B
Trang 30TABLE: Element Forces - Frames
Trang 311 0.875 tt LinStatic 0 0.1426 0 0 0 -0.074865
0.13048875