E : môđun biến dạng tổng quát 3 .Đánh giá tính chất xây dựng các lớp đất : - Để tiến hành lựa chọn giải pháp nền móng và độ sâu chôn móng cần phải đánh giá tính chất xây dựng của các lớp
Trang 1ii ĐáNH GIá ĐIềU KIệN ĐịA CHấT CÔNG TRìNH
iii LựA CHọN GIảI PHáP NềN MóNG
iv THIếT Kế MóNG m1 : C & d, m2 : G & H
GIáO VIÊN Hớng dẫn : THS NGUYễN THANH HƯƠNG
Sinh viên thực hiện : BùI VIệT CƯờNG
Lớp : tC03x tuy hòA
I Đ áNH GIá ĐặC ĐIểM CÔNG TRìNH :
- Công trình cao 21,3 m gồm 5 tầng , kết cấu công trình là khung bê tông cốt thép chịulực , tờng bao che bằng gạch chỉ dày 200
- Mặt bằng xây dựng là khu đất tơng đối bằng phẳng , khô ráo Đây là điều kiện thuận
lợi trong quá trình thi công công trình
- Nền nhà đợc tôn cao so với cốt thiên nhiên 1,8 m Cốt nền nhà lấy bằng 0.000
- Tra bảng 16 TCXD 45 - 78 , Bảng 3 - 5 ( Sách hớng dẫn Đồ án Nền - Móng ) đối với
Trang 2Khoa tại chức khóa 2003-2008
- Căn cứ vào “ Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình ” của nền đặt móng trong phạm vi lỗ khoan sâu 16,5 m , từ trên xuống gồm các lớp đất có chiều dày thay
đổi không nhiều trong mặt bằng và có giá trị trung bình sau :
E = 6080kPa)
17,8kN/m
c ll 25(kPa) ll L
I = 0,73 SEÙT PHA
I = 0,515 CAÙT PHA
14,2
E = 8120kPa)
18,3kN/m ll CAÙT BUẽI
16,8
CHIEÀU DAỉY CHệA KEÁT THUÙC
ễÛ ẹOÄ SAÂU HOÁ THAấM DOỉ 16,5 m
Trang 3Tên lớp
đất
3
m KN
S
3
m KN
: trọng lợng riêng của đất tự nhiên CII : lực dính đơn vị
S : trọng lợng riêng của hạt đất WL : giới hạn chảy
W : độ ẩm tự nhiên E : môđun biến dạng tổng quát
3 Đánh giá tính chất xây dựng các lớp đất :
- Để tiến hành lựa chọn giải pháp nền móng và độ sâu chôn móng cần phải đánh giá
tính chất xây dựng của các lớp đất
6 , 23 2 , 35
P W W
W W
> 0,5 : đất ở trạng thái dẻo mềm
- Hệ số rỗng:
Trang 4Khoa tại chức khóa 2003-2008
99 , 0 1 8
, 17
) 2 , 35 01 , 0 1 ( 2 , 26
1 ) 01 , 0 1 (
- Mực nớc ngầm xuất hiện ở độ sâu - 2,0 m so với cốt thiên nhiên , thuộc lớp đất thứ
2 , một phần lớp này nằm dới mực nớc ngầm nên khi tính toán với lớp này phải dùng trọng lợng riêng đẩy nổi dn
14 , 8 99 , 0 1
10 2 , 26
7 , 23 1 , 27
P W W
W W
:0< IL =0,515 <1 : đất ở trạng thái dẻo
- Hệ số rỗng:
85 , 0 1 1
, 18
) 1 , 27 01 , 0 1 ( 4 , 26
1 ) 01 , 0 1 (
10 4 , 26
, 18
) 24 01 , 0 1 ( 5 , 26
1 ) 01 , 0 1 (
0,6 < e = 0,795 < 0,8 : đất ở trạng thái chặt vừa
- Môđun biến dạng tổng quát : E = 8120 KPa > 5000 KPa , đất trung bình
- = 18,3 KN/m3
Trang 5- 9 , 19
795 , 0 1
10 5 , 26
- Dựa vào chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất và đánh giá địa chất công trình,lớp đất thứ 2 ở
độ sâu - 0,9 m - 6,3 m tính từ cos thiên nhiên là lớp đất trung bình , tuy có xuất hiện mực nớc ngầm ở sâu 2m nên thuận tiện cho thi công , thích hợp làm nền đặt móng
Do đó chọn phơng án móng nông trên nền thiên nhiên , đặt trên lớp đất thứ 2
2 Giải pháp mặt bằng móng:
- Công trình đợc xây dựng trên nên đất trung bình.
- Tất cả các móng đợc thông qua giằng , các giằng có tác dụng làm giảm độ lún lệch
của từng móng , đồng thời cũng là giá đỡ cho tờng xây tầng 1 Chọn kích thớc 200 x
600 cho giằng ngang và 200x400 cho giằng dọc.Cos đỉnh giằng bằng cos tự nhiên
móng hợp khối để thuận tiện thi công (M 1 )
móng hợp khối để thuận tiện thi công (M 2 )
IV.thiết kế các móng khung trục 5 :
1) Xác định tải trọng công trình tác dụng xuống móng:
* Trọng lợng bản thân giằng móng tác dụng lên cột trục C&D :
GgC = [0,2.0,4.(
2
9 , 3 2
9 , 3
)].25.1,1 = 8,58 (KN)
GgD = [0,2.0,4.(
2
9 , 3 2
9 , 3
)+0,2.0,6
2
2 , 7
)].18.1,3 = 40,43 (KN)
GtD = 0,2.[1,8
2
8 , 1
+
2
2 , 7
.1,8 + 3,9.(5,7-0,7)] 18 1,3 = 129,168 (KN)
* Trọng lợng bản thân cột tầng 1 :
GcC = 0,25.0,25.(6,3 - 0,4).25.1,1 = 10,14 (KN)
GcD = 0,25.0,6.(6,3 - 0,7).25.1,1 = 23,1 (KN)
* Sau khi tính toán và tổ hợp nội lực theo kết quả chạy máy nội lực của khung ta có đợc
tổ hợp bất lợi nhất ở chân cột ( đỉnh móng ) với các giá trị nội lực nh sau ( có xét dấu ) :
*Tổ hợp 1,2,3,5:
* Cột trục C ( phần tử 1 ) :
tt C
N = - 27,4 (T) = -274 (KN)
tt C
M = -1,446 (Tm) = -14,46 (KNm)
tt C
Q = -0,45 (T) = -4,5 (KN)
Trang 6Khoa tại chức khóa 2003-2008
* Cột trục D ( phần tử 6) :
tt D
N = - 93,384 (T) = -933,384 (KN)
tt D
M = -18,434 (Tm) = -184,34 (KNm)
tt D
N = 274 + 8,58 + 40,43 + 10,14 = 333,15 (KN)
tt C
M = -14,46 (KNm)
tt C
Q = -4,5 (KN)
* Cột trục D ( phần tử 6 ) :
tt D
N = 933,384+ 22,44+ 129,168 + 23,1 = 1108,09 (KN)
tt D
M = -184,34 (KNm)
tt D
Q = -59,6 (KN)
*Tổ hợp 1,2,3,4:
* Cột trục C ( phần tử 1 ) :
tt C
N = - 10,35 (T) = -103,5 (KN)
tt C
M = 1,343 (Tm) = 13,43 (KNm)
tt C
Q = 0,4 (T) = 4(KN)
* Cột trục D ( phần tử 6) :
tt D
N = - 91,96 (T) = -919,6 (KN)
tt D
M = 16,43 (Tm) = 164,3 (KNm)
tt D
M = 13,43 (KNm)
tt C
Q = 4(KN)
* Cột trục D ( phần tử 6 ) : tt
D
N = 919,6+ 22,44+ 129,168 + 23,1 = 1094,3 (KN)
tt D
M = 164,3 (KNm)
tt D
Q = 49,43 (KN)
* Sau khi so sánh hai cặp nội lực ta thấy cặp nội lực ở tổ hợp 1,2,3,5 lớn hơn nội lực ở cặp 1,2,3,4 nên chọn nội lực ở tổ hợp 1,2,3,5 để tiến hành tính toán thiết kế cho móng M1.
2) Xác định điểm đặt hợp lực tại đỉnh móng trục C&D :
- Gọi x là khoảng cách từ trọng tâm cột trục D đến điểm đặt của hợp lực
Trang 70 ) 2 , 0 8 , 1 (
D tt
460 1540
N Ctt
C tt
Q
M tt
O
Trang 8Khoa tại chức khóa 2003-2008
- Cần chọn cao trình đỉnh móng hợp lý để khỏi phải xác định lại tải trọng Chọn độ
sâu chôn móng h = 3,2 m ( tính từ cốt 0.000 ) Cos đỉnh móng -2.4 m ( tính từ cốt
0.000 )
- Chiều dày lớp đất tôn nền là 1,8 m , đất tôn nền đợc tận dụng từ đất đào móng nên
của nó đợc lấy bằng của lớp đất lấp
- Nh vậy , đế móng đặt trong lớp đất sét pha là 0,5 m
- Giả thiết chiều rộng đế móng là b = 2,4 m
II tc
C D h
B b
A K
m m
- m2 = 1,0 - hệ số điều kiện làm việc của công trình có tác dụng qua lại với nền
vì công trình kết cấu là nhà khung không tuyệt đối cứng
- Ktc = 1,0 - hệ số tin cậy, vì các chỉ tiêu cơ lý đợc xác định trực tiếp đối với đất nền
- II - trọng lợng thể tích của đất nằm trực tiếp dới đáy móng = 17,8 kN/m2
8 , 17 5 , 0 4 , 16 9 , 0
h
= 16,9 (kN/m2)
- CII - lực dính của đất nằm trực tiếp dới đáy móng CII = 25 KPa = 25 KN/m2
- A,B,D - các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong của đất
1201,033
Trang 9- tb - khối lợng thể tích trung bình của móng và các lớp đất trên móng khoảng (20
10 = 2,32 m Chọn b = 2,4 (m) Kết luận : Chọn kích thớc đáy móng l x b = 4,4 x 2,4 = 10,56 (m2)
5) Kiểm tra móng đã chọn :
* Kiểm tra sức chịu tải của nền :
- Kiểm tra theo điều kiện áp lực :
R
Pmaxtc 1 , 2 và P tc R
tb
h l
e F
2200
1440 660
1800 200
460
1540 300 2200
M tt
C
N DttD tt Q
M tt
D
N OttO tt Q
Trang 10Khoa tại chức khóa 2003-2008
tc tc tc
tc
N
h Q M N
M
0
0 0 0
.
033 , 1201
8 , 0 4 , 53 425 , 168
1758 , 0 6 1 56 , 10
033 , 1201
tc tb
Nh vậy nền móng thõa mãn về điều kiện áp lực
* Kiểm tra sức chịu tải của nền với tổ hợp nội lực 1,2,3,4 :
Với e là độ lệch tâm
tc tc tc
tc
N
h Q M N
M
0
0 0 0
.
458 , 1047
8 , 0 5 , 44 52 , 355
373 , 0 6 1 56 , 10
458 , 1047
tc tb
+So sánh ta thấy P tb tc 177 , 735(kN/m2) của tổ hợp (1,2,3,5) > P tb tc 163 , 19(kN/m2) của
tổ hợp (1,2,3,4) nên ta lấy P tb tc 177 735(kN/m2) của (1,2,3,5) để tính lún cho móng
- Kiểm tra kích thớc đế móng theo điều kiện biến dạng của nền
Theo quy phạm qui định dùng phơng pháp cộng lún các lớp phân tố để xác định độ lúncủa nền , vì nền đất có chiều dày lớn có thể coi là nửa không gian , bề rộng móng b <
10 m Lúc đó giới hạn nền lấy đến độ sâu mà tại đó ứng suất gây lún bằng 20% ứngsuất bản thân
- ứng suất do trọng lợng bản thân gây ra ( theo trục đi qua tâm móng )
Trang 11i.h
-trọng lợng thể tích và chiều dày lớp đất thứ i ( không kể lớp tôn nền )
+ Xác định ứng suất bản thân ở cuối lớp đất lấp:
- Đồng thời đảm bảo mỗi lớp phân tố là đồng nhất
-K0i : Hệ số phụ thuộc tỉ số l/b và 2z/b (tra bảng)
Kết quả tính ứng suất gây lún và ứng suất bản thân đợc lập thành bảng sau :
1 1.83 0.83 0.855 131.734 0.5 8.14 37.603
Trang 12Khoa tại chức khóa 2003-2008
- Khi tính ứng suất gây lún chỉ còn khá nhỏ so với ứng suất bản thân thì có thể bỏ qua
ảnh hởng gây lún của nó Giới hạn chịu nén là độ sâu mà tại đó bt
z gl
0 , 2 , giới hạn nền đến điểm 15 tại đó :
bt z
gl
14 , 391 0 , 2 = 0,2.88,84 = 17,767(kN/m2)
Chiều dày HA = 7 m kể từ đáy móng
7) Độ lún tổng cộng của các lớp mỏng trong phạm vi chịu lún :
55.467 44.682 36.978 30.661 25.731 21.879 18.797 17.256 14.391 14 15 84.41 88.84
14,76
149.453 131.734 108.037 86.282 69.026
23.66 32.56 37.60 41.67 45.74 49.81 53.88 57.95 62.02 66.09
I = 0,515 CAÙT PHA
14,2
E = 8120kPa)
18,3kN/m
ll CAÙT BUẽI
16,8
CHIEÀU DAỉY CHệA KEÁT THUÙC
ễÛ ẹOÄ SAÂU HOÁ THAấM DOỉ 16,5 m
300 600
0.00-+
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 13
gl kN m ) 2 zi zi
2
kN m ) bt
1
E = 6080kPa)
17,8kN/m
c ll 25(kPa) ll L
I = 0,73 SEÙT PHA
Trang 13gl zi n
: hệ số kể đến nở hông của đất : = 0,8
N : số lợng lớp phân tố trong phạm vi tầng chịu nén
Hi : chiều dày của lớp phân tố thứ i
gl zi
: ứng suất gây lún trung bình của lớp phân tố thứ i
Ei : môđun biến dạng tổng quát của phân tố thứ i có chiều dày là hi
879 , 21 6870
5 , 0 8 , 0 2
879 , 21 2
732 ,
655 , 26 6080
4 , 0 8 , 0 2
655 , 26 66 , 30
453 , 149 2
075 , 154 6080
Sgh - độ lún tuyệt đối giới hạn
Vậy kích thớc móng thõa điều kiện độ lún tuyệt đối
- Vật liệu sử dụng :
Bê tông mác 200 , Rn = 9000 (kN/m2) , Rk = 750 (kN/m2)
- Tính toán độ bền của móng theo tổ hợp bất lợi nhất của các tải trọng tính toán
- Khi xác định chiều cao lợng thép cần đặt cho móng ta dùng trị tính toán của lực dọc
xác định đến đỉnh móng và của mômen tơng ứng với trọng tâm diện tích đáy móng :
* áp lực tính toán tại đáy móng :
el độ lệch tâm theo phơng cạnh dài l
1758 , 0 24
, 1441
8 , 0 1 , 64 11 , 202
0
0 0 0
tt l
N
h Q M N
1758 , 0 6 1 56 , 10
24 , 1441
min max,
tt
P
Trang 14Khoa tại chức khóa 2003-2008
P P
, 4
76 , 103 2 , 169 76 ,
min max
min 1
m kN
L l
P P
P P
tt tt
tt tt
4 , 4 2
c l x
l
=1,44m
* Xác định chiều cao làm việc của móng :
- Nh đã giả thiết ở phần trên , chiều cao đế móng h = 0,8m
- Lấy lớp bảo vệ cốt thép khi móng có bê tông lót móng , dùng bê tông lót móng là bê
tông đá 4x6 mác 100 dày 100 lấy abv = 3.5 cm
Chiều cao làm việc của móng : h0 = hm - abv = 0,8 - 0,035 = 0,765 (m)
2.h0+bc=2.0,765+0,25=1,78<b=2,4m
* Kiểm tra chiều cao làm việc của móng theo điều kiện chọc thủng :
- Chiều cao của móng đợc chọn sao cho ứng suất chỉ do bê tông chịu hoàn toàn , nghĩa
là không cần đến cốt thép ngang Nếu chiều cao móng không đủ thì móng bị chọc thủng Sự chọc thủng xảy ra dới dạng tháp chọc thủng xuất phát từ chân cột và
nghiêng 1 góc = 45 0 so với trục đứng
nguy hiểm hơn cả Lúc này , điều kiện để móng không bị chọc thủng là :
Pct 0,75.Rk h0..btb
Trong đó :
0,75 - hệ số thực nghiệm kể đến sự giảm cờng độ chọc thủng của bê tông so với cờng
độ chịu kéo
Rk - cờng độ chịu kéo tính toán của bê tông
h0 - chiều cao làm việc của móng
btb- trung bình cộng của bề rộng cột và bề rộng đáy lớn tháp chọc thủng
0
b b
P 1 max min
min
2 1
(kN/m2)
Trang 15
169 , 2 103 , 76 113 , 82 ( / ) 4
, 4
675 , 0 76
,
min max
1 min 2
m kN
P P
l
b P
= 108,8 (kN/m2) Pct1 = Fct1 '
Vậy với chiều cao làm việc của móng h0 = 0,765 (m) thì móng không bị chọc thủng
* Kiểm tra chiều cao làm việc của móng theo điều kiện chọc thủng với cặp nội lực
el độ lệch tâm theo phơng cạnh dài l
373 , 0 95
, 1256
8 , 0 43 , 53 628 , 426
0
0 0 0
tt l
N
h Q M N
373 , 0 6 1 56 , 10
95 , 1256
min max,
Sễ ẹOÀ TÍNH CHOẽC THUÛNG
300
P tt'
kNm ) 2 1
N CttC tt Q
M tt
C
N Dtt
DttQ
M tt
D
N OttO tt Q
M tt
O
Trang 16Khoa t¹i chøc khãa 2003-2008
Pmintt = 58,48 (kN/m2)
2
48 , 58 57 , 179 2
min max
P P
4 , 4
48 , 58 57 , 179 48 ,
min max
min 1
m kN
L l l
P P
P P
tt tt
tt tt
4 , 4 2
c l x
, 4
675 , 0 4 , 4 48
,
min max
1 min
2
m kN
P P
l
b l P
= 170,28 (kN/m2) Pct1 = Fct1 '
1
tt
P = 1,62.170,28 = 275,85(kN)
* Lùc chèng chäc thđng : 0,75.Rk h0..btb = 0,75.750.0,765.1,015 = 436,767 (kN) Pct = 275,85 (kN) < 0,75.Rk h0..btb = 436,767 (kN)
VËy víi chiỊu cao lµm viƯc cđa mãng h0 = 0,765 (m) th× mãng kh«ng bÞ chäc thđng
D O
N C C
Q M
tt C
N D D
Q
M tt D
N O O
Q M tt O
460 1540
P tt'
kNm ) 2 1
675
SƠ ĐỒ TÍNH CHỌC THỦNG
2200
1440 660
2
m )
Trang 179) Tính toán và bố trí cốt thép cho móng :
Cốt thép đợc bố trí cho móng để chịu mômen uốn do áp lực phản lực của đất nền gây rakhi tính momen , coi cạnh móng nh những ngàm côn sơn ngàm vào tiết diện đi qua chân cột Dùng cặp nội lực ở cả hai tổ hợp nội lực 1,2,3,4 và 1,2,3,5 để tính thép sau đó
so sánh và chọn bố trí thép cho móng
+ Tính thép với tổ hợp 1,2,3,5:
1440 660
2200
1440 660
kNm ) 2 1
m ) 2 tt'
Q
M tt C
N D D
Q
M tt D
N O O
Q
M tt O
460 1540
Trang 18Khoa tại chức khóa 2003-2008
* Mômen uốn quanh mặt ngàm I-I qua chân cột :
MI =
6
2
tt
tt P P
4 2
c l x
l
=1,44m
17 , 125
1tt
946 , 275 6
17 , 125 76 , 103 2 44 , 1 4 ,
10 946 , 275
9 , 0
2 0
R h
M
Chọn 1910 có Fa =0.785.19 = 14,915 (cm2)
- Khoảng cách từ mép móng đến đầu cốt thép là a’ = 2,5 cm
- Khoảng cách đến thanh thép đặt vuông góc là 1 cm
- Khoảng cách cần bố trí các cốt thép dài : b’ = b - 2a’ - 2.10
2
tt tb tt
tb tt
B l P P B
b c b
m
98 , 346 2
48 , 136 075 , 1 4 ,
10 98 , 346
' 9 , 0
2 0
M
Chọn 2410 có Fa = 24.0,785 = 18,84 (cm2)
- Khoảng cách từ mép móng đến đầu cốt thép là a’ = 2,5 cm
- Khoảng cách đến thanh thép đặt vuông góc 1 cm
- Khoảng cách cần bố trí các cốt thép dài : b’ = b - 2a’ - 2.10
b’ = 4600 - 2.25 - 2.10 = 4530 mm
4530
Trang 19tt P P
4 2
c l x
l
=1,44m
94 , 139
1tt
957 , 413 6
94 , 139 57 , 179 2 44 , 1 4 ,
10 957 , 413
9 , 0
2 0
- Khoảng cách từ mép móng đến đầu cốt thép là a’ = 2,5 cm
- Khoảng cách đến thanh thép đặt vuông góc là 1 cm
- Khoảng cách cần bố trí các cốt thép dài : b’ = b - 2a’ - 2.10
b’ = 2400 - 2.25 - 2.10 = 2330 mm
2200
1440 660
300 2200
N C C
tt
C
N D D Q
M tt
D
N O O
Q M tt
O
1800 200
460 1540
P tt'
kN m ) 2 1
max tt kN P
P tt
kN m ) 2 2
300
4400
1440 675
Sễ ẹOÀ TÍNH THEÙP
Trang 20Khoa tại chức khóa 2003-2008
- Khoảng cách giữa các tim cốt thép : a =
2
tt tb tt
tb tt
B l P P B
b c b
m
6 , 302 2
028 , 119 075 , 1 4 ,
10 6 , 302
' 9 , 0
2 0
M
Chọn 2410 có Fa = 24.0,785 = 18,84(cm2)
- Khoảng cách từ mép móng đến đầu cốt thép là a’ = 2,5 cm
- Khoảng cách đến thanh thép đặt vuông góc 1 cm
- Khoảng cách cần bố trí các cốt thép dài : b’ = b - 2a’ - 2.10
Mặt ngàm II-II qua chân cột : chọn 2310 có Fa = 23.0,785 = 18,055 (cm2) Chiều dài của một thanh là: b - 2a= 2400 - 2x25 = 2350( mm)
Trang 21Sơ đồ tính là dầm đơn giản chịu tải trọng phân bố đều :
qtt
tt tt
q l
l l q q
) 66 , 0 4 , 4 )(
024 , 249 08 , 406
q l
l q q
min min 3
) 74 , 1 )(
024 , 249 08 , 406
2 ).
( 2
66 , 0 2 ) 52 , 382 08 , 406 ( 2
66 , 0 52 ,
).
( 2
74 , 1 ).
024 , 249 718 , 284 ( 2
74 , 1 024 ,
718 , 284 52 , 382 ( )
)(
(
2 2
2 2 1
x l q
tt tt
=333,62 - 48,9x(KN/m) Tính VC :
(KN) 268
,
449
2
3 2
74 , 1 ) 024 , 249 718 , 284 ( 2
74 , 1 024 , 249 3
2
2 2 66 , 0 ).
718 , 284 08 , 406 ( 2
2 66 , 0
).
( 2
3
2
2 ).
( 2
) (
0
2 2
2 2
2
2 3 2
3 min
2 2 1 2 max
2 2 1
tt tt
tt
C D
V
l
l q q l q l
l q q
l l q V M
2 )
( 2
2 1 max
Trang 22Khoa tại chức khóa 2003-2008
3 2
2 66 , 0 9 , 48 62 , 333 08 , 406 2
66 , 0 ) 9 , 48 62 , 333
([
2 2
- Tiết diện sờn móng ( hxb)=30 x 80(cm)
Chiều cao làm việc của dầm ho= 80 - 4 = 76 cm
Tính cốt thép chịu mô men âm Tính và bố trí cốt thép chịu mô men ở gối ta chọn
Mmax = M2 = 394,983 kNm để tính thép
A0 = 2
0
h b R
10 983 , 394
, 0 85 , 0
10 983 ,
Bố trí thép theo cấu tạo:Chọn 216, Fa = 4,02(cm2)
- Tính cốt thép chịu mô men ở nhip
- Mômen M nh =-25,774 kNm là âm nên không cần tính thép chỉ cần bố trí thép theo cấu tạo.
Chọn thép cấu tạo 216, Fa = 4,02(cm2)
Trang 234 , 4
66 , 0 ) 140 968 , 430 (
) 74 , 1 4 , 4 )(
140 968 , 430 (
).
( 2
66 , 0 ).
140 64 , 183 ( 2
66 , 0
2 ).
( 2
3 2 max
2 3
74 , 1 2 ).
9 , 315 968 , 430 ( 2
74 , 1 9 ,
(
1 2
1 2
x q
tt tt
nh M
Trang 24Khoa tại chức khóa 2003-2008
9 , 315 968 , 430 ( 2
74 , 1 9 , 315 3
2
2 66 , 0 ).
140 9 , 315 ( 2
2 66 ,
0
.
140
3 2
2 ).
( 2
3
2
).
( 2
) (
0
2 2
2 2
2
2 3 2 max
2 3 2
2 2 1 min 2
2 2 1 min
l q q l
l q V M
tt tt
tt tt
C D
2
2 1 min
2 1 min
x l q q x l
6
66 , 0 140 13
, 66 64 , 183 2
66 , 0 140
2 2
- Tiết diện sờn móng ( hxb)=30 x 80(cm)
Chiều cao làm việc của dầm ho= 80 - 4 = 76 cm
Tính cốt thép chịu mô men âm Tính và bố trí cốt thép chịu mô men ở gối ta chọn
Mmax = M2 = 594,336 kNm để tính thép
A0 = 2
0
h b R
10 336 , 594
, 0 745 , 0
10 336 ,
Bố trí thép theo cấu tạo:Chọn 320 +222 Fa = 17,01(cm2)
- Tính cốt thép chịu mô men ở nhip
- Mômen M nh =-26,42 kNm là âm nên không cần tính thép chỉ cần bố trí thép theo cấu tạo.
Chọn thép cấu tạo 216, Fa = 4,02(cm2)
* Chọn thép để bố trí cho móng :
Thép ở gối : chọn có 320 +222 Fa = 17,01(cm2)
Thép ở nhịp: chọn 216, F = 4,02(cm2)