1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tính toán thiết kế móng Công trình Trường Trung Học Phổ Thông Nghệ An,Quy mô công trình 5 tầng tổng chiều dài nhà 54,15m , chiều rộng nhà là 11,4m, tổng chiều cao là 20,7m, mái lợp tôn

27 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 871 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm công trình xây dựng.. Khu đất xây dựng t ơng đối bằng phẳng đợc khảo sát bằng phơng pháp khoan... Căn cứ vào phân tích, đánh giá đặc điểm địa chất công trình, ta thấy các lớp đấ

Trang 1

Lớp : tc03x1 Hà NộI

Hà Nội 2008

I Đặc điểm công trình xây dựng.

Công trình đợc xây dựng là “Trờng Trung Học Phổ Thông Nghệ An” Quy mô

công trình gồm có 5 tầng tổng chiều dài nhà 54,15m , chiều rộng nhà là 11,4m Công trình có tổng chiều cao là 20,7m, mái lợp tôn Chiều cao tầng là 3,6 m Công trình có 2 cầu thang bộ Giải pháp kết cấu cho công trình là khung BTCT có tờng chèn, sàn đổ toàn khối dày 10cm, tờng xây gạch đặc

Tiết diện cột truc là 220x500mm , 220x400mm và 220x300

Tải trọng tác dụng xuống móng khung K3 trục 10 bao gồm Mômen, lực cắt, lực dọc chân cột do nội lực công trình gây ra

ii đánh giá điều kiện địa chất công trình.

1) Điều kiện địa chất công trình.

Theo (( Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình Trờng PTTH Nghệ An

” giai đoạn phục vụ thiết kế bản vẽ thi công Khu đất xây dựng t ơng đối bằng

phẳng đợc khảo sát bằng phơng pháp khoan

Từ trên xuống gồm các lớp đất chiều dày ít thay đổi trong mặt bằng.+ Lớp 1: Đất Lấp có độ sâu từ 0  0,7 (m)

Trang 2

+ Lớp 2 : Đất sét pha có độ sâu từ 0,7  6,4 (m)

+ Lớp 3 : Cát pha cha kết thúc ở độ sâu khoan thăm dò 17,5m

Mực nớc ngầm ở độ sâu 6,0 m so với cốt tự nhiên

Trụ địa chất công trình.

Trang 3

C II

1 §Êt lÊp 17

Trang 4

2 Sét pha 18,0 26,4 30 39 24 12,5 25 8030

2 Đánh giá điều kiện địa chất công trình:

+ Lớp 1: Đất lấp có chiều dày 0,7m là lớp đất yếu nên không đặt đợc nền móng

W W I

Đất ở trạng thái dẻo cứng có môduyn biến dạng E0 = 8030Kpa là lớp đất tốt

Dung trọng đẩy nổi : dn= 26,5 10

p L

W W I

Mực nớc ngầm nằm ở độ sâu 6,0m so với cos tự nhiên nên không gây ăn mòn cho

bê tông móng đối với phơng án đặt móng nông trên nền thiên nhiên

1 Thiết kế móng M1 dới cột trục D.

2 Thiết kế móng M2 dới cột trục B và C.

Căn cứ vào phân tích, đánh giá đặc điểm địa chất công trình, ta thấy các lớp đất

đều tơng đối tốt chỉ có lớp đất lấp là lớp đất yếu và có chiều dày bé nên ta khônglàm nền cho công trình đợc Lớp đất sét pha tơng đối tốt có thể làm nền cho côngtrình hoặc lấy lớp đất thứ 3 là lớp cát pha làm nền móng cho công trình Căn cứ vào

địa điểm xây dựng công trình và do công trình chỉ có 5 tầng, công trình lại có mặtbằng hình chữ nhật, tải trọng tác dụng xuống móng không lớn lắm thì ta chọn ph-

Trang 5

ơng án móng nông trên nền thiên nhiên để thiết kế móng cho công trình Ph ơng ánnày là hợp lý và tiết kiệm, đủ khả năng chiu lực đối với những công trình thấp tầng

và thi công đơn giản Nếu sử dụng phơng án móng cọc thì không kinh tế Vậy tachọn phơng án móng nông trên nền thiên nhiên

+ Đối với móng dới cột trục D thì làm móng đơn là móng M1

+ Đối với móng dới cột trục B,C do hai móng co khoảng cách gần nhaunên ta làm móng hợp khối là móng M2

Tra theo bảng 16 TCXD 45-78 ( Bảng 3-5 sách Hớng dẫn đồ án Nền và Móng )

đối với nhà khung BTCT có tờng chèn thì :

+ Độ lún tuyệt đối giới hạn : Sgh= 0,08m

+ Độ lún lệch tơng đối giới hạn : Sgh = 0,001

V.tính tải trọng tác dụng xuống móng

1 Tải trọng tác dụng xuống móng M1.

- Từ kết quả tổ hợp nội lực ta có nội lực lớn nhất tại chân cột (kết quả tổ hợp nội lực 1235 chạy nội lực khung K3).

Trang 6

N0DTT = 128,67T

M0DTT = 17,75T

Q0DTT = 7,49T

2 T¶i träng t¸c dông xuèng mãng M2.

- Tõ kÕt qu¶ tæ hîp néi lùc ta cã néi lùc lín nhÊt t¹i ch©n cét (kÕt qu¶ tæ hîp néi lùc 1235 ch¹y néi lùc khung K3)

Trang 8

k tc  1 vì chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo số liệu thí nghiệm trực tiếp đối với đất

m1  1 , 2 và m2  1 vì nhà khung không thuộc loại tuyệt đối cứng

tc tb

tc

m tc

Trang 9

*áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng là.

2.3.Kiểm tra điều kiện biến dạng:

*ứng suất gây lún ơ đáy móng là:

Trang 11

2.4.Tính toán độ bền và cấu tạo móng:

Dùng bê tông mác 200 có Rn = 90kG/cm2 : Rk = 7,5kG/cm2

Ra = 2800kG/cm2

Khi tính toán độ bền của móng ta dùng tải trọng tính toán của tổ hợp bất lợi

nhất Trọng lợng của móng và đất trên các bậc không làm cho móng bị uốn và không gây ra đâm thủng móng nên không kể đến

Trang 12

*Chọn chiều cao móng h m = 0,7m

 h0 = hm - abv = 0,7 - 0,035 = 0,665 m

*Kiểm tra chiều cao làm việc của móng theo điều kiện đâm thủng:

Vẽ tháp đâm thủng ta có diện tích gạch chéo ngoài đáy tháp chọc thủng ở phía có

Trang 14

I aI

Kho¶ng c¸ch gi÷a hai trôc cèt thÐp c¹nh nhau.

a=180mm ChiÒu dµi mçi thanh: 2750mm

* DiÖn tÝch cèt thÐp chÞu m« men M II lµ:

Trang 15

4

290,7.10

17,34 2 0,9 0,9.0,665.280000

II aII

Kho¶ng c¸ch gi÷a hai trôc cèt thÐp c¹nh nhau

a=180mm ChiÒu dµi mçi thanh: 2450mm

vii thiÕt kÕ mãng khung k3 trôc 10.

1. ThiÕt kÕ mãng M2 trôc Bvµ C (Mãng hîp khèi).

Trang 16

Gi¶ thiÕt chiÒu cao mãng : hm = 0,7m

Trang 17

k tc  1 vì chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo số liệu thí nghiệm trực tiếp đối với đất

m1  1 , 2,I L = 0,4 <0,5 và m2  1 vì nhà khung không thuộc loại tuyệt đối cứng Tra bảng 3 -2 với  II 12,5 0  A = 0,24; B = 1,99; D = 4,49

tc tb

tc

m tc

Trang 18

2.3.Kiểm tra điều kiện biến dạng:

*ứng suất gây lún ơ đáy móng là:

Trang 20

2.4.Tính toán độ bền và cấu tạo móng:

Dùng bê tông mác 200 có Rn = 90kG/cm2 : Rk = 7,5kG/cm2 :

Ra = 2800kG/cm2

Khi tính toán độ bền của móng ta dùng tải trọng tính toán của tổ hợp bất lợi

nhất Trọng lợng của móng và đất trên các bậc không làm cho móng bị uốn và không gây ra đâm thủng móng nên không kể đến

Trang 21

*Chọn chiều cao làm việc của móng là: hm = 0,7m

Chiều cao làm việc của móng là:

m a

h

h m ' 0 , 7 0 , 035 0 , 665

*Kiểm tra chiều cao làm việc của móng theo điều kiện đâm thủng:

Vẽ tháp đâm thủng ta có diện tích gạch chéo ngoài đáy tháp chọc thủng ở phía có

x

Trang 23

I aI

Kho¶ng c¸ch gi÷a hai trôc cèt thÐp c¹nh nhau.

a=200mm ChiÒu dµi mçi thanh: 3550m

* DiÖn tÝch cèt thÐp chÞu m« men M II lµ:

Trang 24

4

384,95.10

22,97 2 0,9 0,9.0,665.280000

II aII

Kho¶ng c¸ch gi÷a hai trôc cèt thÐp c¹nh nhau

a=180mm ChiÒu dµi mçi thanh: 2450 m

Trang 25

Min) 3,6

2 (

3,6 1,16) 1,98 0

Min)- qtt

Min )

2

(0, 46 ) 6

x x

x x

x x

Trang 26

0,337 90.30.65

II n

M A

43,3.10

0,037 90.30.65

n

M A

02 , 4 100

0

x bh

F a

>mmMin=0,05%

Trang 27

Qmax<0,35.Rn.b.ho Điều kiện hạn chế đợc thoả mãn

Kiểm tra điều kiện tính toán

Qmax> 0,6xRnxbxho= 0,6x8,8x30 x65 =10296(kG)=102,96(KN)

 không cần phải tính toán cốt đai

*Chọn cốt đai 8 a =150(mm); n = 2 có f đ = 0,503 cm 2

Ngày đăng: 31/03/2015, 22:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w