va phvong phap điều - ba phân bổ TT ~ pate phap nghiên cửu sinh- thai III - Phương pháp nghiên cứu sinh— II —~ Bước đầu phân vùng phân bổ mỗi ở Viêt „nam IIT - Nhân xéb về đặc tinh dia l
Trang 1
Me au
Bey ~ Phương phấp nghiện cứu
- hươÄg I = Nguyên tac va phvong phap điều
- ba phân bổ
TT ~ pate phap nghiên cửu sinh-
thai III - Phương pháp nghiên cứu sinh—
II —~ Bước đầu phân vùng phân bổ mỗi
ở Viêt „nam
IIT - Nhân xéb về đặc tinh dia ly
động vật khu hệ mỗi VÑ trong
vung phân bổ đông vât Đông + phương
Phần IIT - Dac aiém sinh thai của mối miền
Chương I - Tân liêu bước đều về sinh thai
wat trién của mỗi ơ miền Bắc
I — 8ư phân đân của môi chú — 8ư sinh san,cua,môi, i III — Sy phat triển của đàn mối eee nghia kinh bế của mỗi
Chương I — Mối phá,hoai gỗ; vật liêu,
hang hoa, giao thông; bưu điên
sô gan 1iêu về điều tra khu hê
moi o-mién Bac Vjét_nam va nhân
định về khu hệ mỗi VN brongvùng
Nhân đỉnh về sư phân Đố mối theo
Trang 2J Bathellier da trình tầy môb luân văn tiên, si vé mỗi g Đông-
duong 3 trong do tag gia đa ghi 4, 1oai mối bÌm: thay 0 Bắc việt nam Vere số liệu điều tra ngheo nàn như vây nên không thầy dap ứng đươc yêu cầu cua san xuấb«
: Tờ, ngày hoa binh lap lai, do ie đô phạt trién kinh - bế kha nhanh nên cao nganh khoa học noi chung va ngành khoa h 0,¢ bao quan, noi riéng đươoc Ñha nước và, Tông cuc „Lâm nghiệp, hếbsức chu y giup do., Vi vây; sau 40 năm làm oe tac n chiên cứu phuc
vu san xugt ching tội đa đi dyoc,trgn 20.000km si cag 1 4 a trường; $ac xương, go, trong độ có kết hợp điều tra thanh phần logi, chủng tôi đa duc rut nhung viéc lam tan man cua minh va việt thanh một tai, liêu gồm 700 trang, 20 hình ve, 2Ô anh chưp
và 20 biêu về mỗi ở 7 miền Bac Viét nam
a Tài 1iéu, thu_t ap, duoc nhằm phục vu cho công tac Đạo quản
BO, Bén, canh đó nhưng tài ]1iêu,eo,thê phuc yu cho cao ngành — khac chang bôi cụng ghỉ chẹp "để các người làm công tac nghi ên~ cứu về mỗi sau nay tham khao«
,Rất mong những người lam công bác nghiên cứu về mỗổi sau này bể xung va gop y thêm,
Trang 4
MW uVONG I
——n ea bn số QUY UỐG VÀ NGUYÊN TÍẾ ĐỀU TRA PHÂN BỐ- MỐI
§81⁄ at số quy.ướo về thuật ngủ - Trong công bác
mu tệ yng tôi da sw dung ast oF quy ược cua cac tac
os rg vé dia ly đông vât cao tac gia nghién— mys sinh thai đông vật Đề biên viêp ap đung eho ngiên
a ? — toi đã quy ước về môt số bhuâb ngư như sau:
tâm at Eá = 18 noi xvat phat củanhững
` đôi nối ` ae ai xdy dung to moi,
a 2 Trung tâm hôi bu > Khi đapễ§ bay đàn, mối b š t
13 gap mot ,vât quyện du (aph sang đến tư ngoai, vat, chướng - : ngai; tín „hiểu đện dụ của môb con cai đô xuông đầu tiên.;
se) lễ tức ca đan mỗi bập brung xuống môi điểm, Điểm ở ö 1a trung bêm hội tụ
} a 1 „Diên phát tấn -, Mối cánh bay khỏi tộ và + 4 p
Ị brụng xuốn, mộb khu vig co thé song duce goi ja m6t điên
Ị phật tan., Trung tém phat bán nằm ơ canh hošc ợ giưa điên
è phat tan 4 tuy thuôc vao địa hình và hướng gio
+, Trung bâm hoạt đông - Nơi mối tu a dong va
thường xuyên co mặt la trung tâm hoat đông
" 5, hoat - Diên tích đề cho mỗi có kh
Băng lan tran đến kiêm ăn được ' go1 1a điên hoab đông,
on 6 a pEân bố, = Trên môt điên
Hi 3 ana) co cac loai méi đang hoab đông ở
“- ,7„ Diên phân bộ đắc trưng - Lg mot dién tich od -
ars số i cua mot vung lon
Ð Diên nhân bộ ưu thể - Là mot vđiên bÍch có kha
sore co mot so Ten cac loai trong mot vung 10n
3 9, ân bố qehẻo, = la mô điên bÍch chị có 4
i vat loại song dyoc (Vung đồng Đằng, vùng đồi nui đã ,0n8›
hoặc vũng nủi đa brơ trui thuôc vào loai điện phân bốngeo
vớ |
Trang 54% Giải phan bỗ, - Nhiều điên phân bố „nằm sạn ante “aie thanh HỘI ` giai phén bo Giai phan bố ch ứ ưa
lên phên bỖ'Ưu thê khác nhau là giai phân b 6
2 trén đậy đa, được kiểm ta lai và ấp
ae me es wong phap diéu tra
B, PHUONG PHÍP LẤY SỞ LIỆU ;
jake t phưng nam dau tién viéc thu thap mu vat
ặp phiỀu kno khăn, Vấn đề đăt ra là : "Lam thể n ạ ©
g co thé thu thap phân low số ,103Ỷ trong mot t,h oi gian, ngan 0 mot dién tịch rộng",eS5ơ đi eo câu hoi nay 1a vì nị êm vu chỉnh cua chúng tội 1a vựứa phuc vu san xuất, vữa dchiện cựu khoa hoc VÌ vây căn gu vag đăe- tình phân bo “cua moi chu bôi, đất ra nhiều elathjet
trả các gia thiết đồ” daa đến phương pháp lây
5 s0-liéu Giai doan fy năm đầu, cac số liêu nghiên cứu
2 trong tam nhằm muc dich naye
Ys chung bôi đặt nhyng 6 định vị theo doi —
i năm đề bi đô, chẳnh xag khi lẫy mầu trén chuyển, pene yết gua kỉ ra chung toi tim được kích
We tuyén cận thiệt,cho môi môi, _ Hường ¢ CThưcchật số toe thu prén tuyén chi gat kết” qua 60-71 so với số
ấu thu ơ ô đỉnh vi nhiều năm) |
a BB khắc ,phue nhưng thiếu sót do cach lay mã ụ
tà trên ` sgt ching t6i thuc hién phương phaạp điều, ~ễÈrabỡ”
Ẵ xungz one pha ngy dua vào bang phân loai ,nhưngban
+ đư Hồi ,cánh, phâ Ô kh hoặc vật phá hoai cuac ac loai moi dg chung tôi soan ra trong qua tyình nghỉ ận~
CY Cac mau vat go hoc sinh, sinh vién gui cho cung
co mot gia tri kiém tra tét
+ Suy tắc điều tra tiễn hành tfeo các bước sau: View
gis Doc tai liêu, về khi hâu, thổ „nhương,; đai rừng
sắp đến điều tra đê bìm hướng axt ‘cae thich hop.:
26 Chon ,Bướng tuyén độ có, thê xuyên qua gacdjén phan bể ưu thể Đi trên tuyén va lat tat oa nhyngmanh
Trang 6a —
6 va sd a 14ncd mau de tính đô gâp ngâu nhiên
ng phú)
ce vu tra bd xung thêm nhưng mẫu còn thiểu
my ie kết, ae _nhtng.con mội có trên gỗ và trong đấb Ghi
ải ae tich mau ae và,ghi chép số 1iêu để so sánh mật
đô out đôi giưa cáo vùng khác nhau; bôi tinh theo công thie
ss ereye es
I: D6 sap ngau nhjén (mat dd tuong đối) A: Có Xuất es mỗi
5 : Số lân lâb go trên mat tuyên
° Dung cù điệu tra 1a những dung, cu thông thường ,eùanhững gies, lam céng tac pein cửu côn trùng „ Tông công số ; buyền
Ni tra được là 20,000km trén gan hết cac- dia hinh kháe nhau
miền Đàn Viét nam, °
‘ Sau khi đa, sơ bộ tong két công tac nghién gữu; đưa vào các cúôc hành trình cua đề tai,nehiéncyu mợi, chúng tôi, kiêm- tra xem nhưng, nhân xeỳÿ trong báo cáo có khơp với thuc tékhéng
Saucung mới là bưỡê cung cô bai liêu và công bố,
0, PHƯƠNG PHẮP PHÂN TÍGH TÀI LIÊU
,as_ Phân a mối - Khâu quan trong quyết định, —ôghỆnh xao của bao~„cao khâu phận Joai Muôn lam, tốp cộng tac n a y chung, tbôi,đa 'chiện citu vé cac biện đông, hình thai trong cung loài ở khac-den va ngay trong cng mot dan moi
_ Nấm am yung cao biên , dong, ayy, ching toi đề dang đưa v ào
tai liêu đê phân bÍêp các loài kháo nhau Đên*oanh đó một s,ỗ
mầu vật đa -đước so vơi mâu ơ*Viên Đồng vâb Trung quốc dé kiểm
tra đô chinh xac
De
bondi inde-nhau phuc_vu cho viée phan tich vung phân-
bo, chyng toi hay xet xem nhưng nhân bố nào quyết đỉnh v ù ng
phần bề mỗi
Vân dung nhựng lý luân hiên đai về địa 1y dong vat y a đứng trên quan điểm di uy vat trong sinh vat hog ma xet, chung tôi thay eo ba nhân tế quyệt đỉnh vung phân bỗ như sau 3
~ Nhân tố sinh thái
_ = Nhân tổ nhân bạc
- Nhân bô lich sv
Suy xét ky về các nhân bố trên, chúng bôi thấy như sau
Trang 7L mật m nam da tao ra nhiéy sinh cạnh hết
ai dat về củng piong phu ậy nằm vao phiá đươủ È.vao,giưa vanh đái nhiệt -
si OOkm 3 cO nui cao toi 3.142m, có
ao mạ hồi, nhìn chung miền Bắc go thé vung 1a, vune nụi; “vùng tryng du ya đồng — địa hinh moi vung khong go pơi 80, đồng phận chia như, vây thi Kho có thé tim „ được phân bd, mat này, chung tội tan thanh ykién a,ra lạm # vũng 1a, : vung nui$3@ung nui trung
HN ee oe) anh “đồng băng (iguyen văn Nhưng;
h _ Vũng ag ở, miền Bắc thường có nhiêu ở Tây bắc, còn lên Nam chỉ có môt sỐ cao nguyên Nam Trung bộ ùn g
~ Ae thượng xế gân với đồng bang, | Loai, hình n a x Wee ke voi hé nui,trung binhva nui thấp‹ Vun gttong Hân lon bập trung o ven -bién Vin nay, bao gồm ca ‘ygne chủa.va rưng ngập man, ven be Dia hinh k hôn Ế
` đột” ght tao ra phiéu joai k + hau phic tap, nhifylog i
` da, bi phận hoa; nhiều loai rung duoc ,hinh thanhNnwag
e điệm đ da bao mã nhiều đang sinh thái chi phối đời
4 l6 cua moi.* :
` LẺ Ny đố - Trước đây Ơ.À, Koặoid 1934, OE/2Wi1 (86a) ° (1934) ris (1962) at Roon_wal, 0.B Chotani
cư, Thai bang Hoa # Trần ninh Sinh 26k đa từng cho
ogee: đô vạ âm đô a hai, yếu bố quyết đỉnh sư, „ phân bộ
a mộ Thai bạng Hoa và Tran ninh Sinh (1964) da „nhất
lan, điêm cho rang fanh giới phân bỗ cua „mỗi = điệp 8, chung t6j thay cyng phù hợp với „quan điểm n a g
: Rat âu vi du co the chung ,minh duoe rang nhiêu đô da
anh hi đến sự phôn vinh cua các loài mỗi Tuy nhiên ÿ
ên môt điên ` tiẹh hep; nhiêu khi nhân xet trén lai b “i
o ngược lai¿ O'ddng bing Nam ha,‘tyy phiét a6 tang, nhg
x sẽ leai lai nghe o nan hơn: các vung nui ở cao nguyên Đồng~- Vane
* Nhự vay, nhiêt đô không phải, yêu +6 qu: 4 đỉnh sư
cố mặb cac loai ở moi siäh canh, Ñếu chỉ,dưa,vào quyluâb nhỉ ât độ mà chia vùng phân bổ thì chưa bao đam,
ot N
Ô = Một 1à 1oai cee trung ưa am Tợp b Ì-
- bat ve oo ‘the kém phat trién Luong nước thoab khoi o dc
Es nhiêu ya nhanh, Môi trượng thích hợp cho mối sống ja nhưng noi omy ah enue gio Vi yey hạn ng nươc chúa
Trang 8ee Sa
uân văn về sinh thai ,thưc vat cha Tiện si
cung như cua môỳ s6,nha 14m hoc khác, đa
lô han brên măt,đất đê thông qua nỗ m a
han về đô âm của đất;
ứng tôi suy nghĩ rằng, đối với mỗi thì đô én— mat đất la quan trong ! vì vay, lương mưa, v a
gi ahs g khi chựa noi lên được đô âm cua ,đất, cần =
ø,„ cua “HỘI ¿ Qua thuc nghiêm cho thay ringnhe
ao về mua khổ, eo nhiêu lần đươc mưa „bong
ì bằng mặt đó đô ẩm cao; tuy rang vulương
: Qua go dac,tru¢ tiép ở Vĩnh pha va Ha nôi; chúng
toi thay -T8BS, Đà ở đượi tan cây và địa hình có dỗ doc không qua 2 hì đô âm đất trong nuà khô dvoc tinhtheo
công bhức v
an độ bình quân của đật trong yu khô ,
hê số thưc nghiêm (dươi tham co May vac 4 y
bui, = 1,45)
wu
A x
i ae N = sé ngay mum trong thang mya khé (luong mua
` phai lổn hơn Aly nhv guy woe aun khi bương)
Thue t tệ A tinh, thạo công, thức trên chỉ go eidtra tương đối, Vi phan bố cua số lần mưa trong thang cụng lam cho.A có biên đông -
i a , Mx khảo đô„ngaz đô âm: đất đo đao được Ở œ a c _ ghòng thổ nhượng cụng cho gia tri twong đồi Vì ham efoneah nước, trong dat phu thuôc vào gia hình, Vào ly s —
b và,đô bốc hơi ! Vi vay 4 tinh theo cộng thức
trén oe co kha ning gho một gia trị biệu giến ! Cach
‘tinh A phw trén;cho phep chipg toi co thé có môt đ a ‡
lương gần đúng ấy cao lanh tho ma chung bôi không th &
đến được I ‘
; d es mo Gió cung anh nương đến sự bổo h gi
và sư đi Gư,cua môi s Nhưng sơn 16c- xây rg vag lug moi
eo pean tô 1a điều kiên tốt cho méi phat tan noigong rong phân ` bố,
lô, Chất gày,có ơ khắp nơi~brên mặb đất tiểu ho: chu yêu la cạc xen luy.lô đa mug nhun Vi mot gói ï,oao load moi tấp ghung dén nhưng Hư +
để sinh song Ham sQ bươợg quan giưa ham
un ages đất va sư sinh sống cua he tội sẼ Voi :
Trang 9a ee
chua cua đất — Sư hoat đông cha men tigu hoa
ién,hé -y: Gi pH m6t cach chat che, Song bapthân
m ©C¿ cpa nội đa bao rọ đôbĩ thích hep nén no co
h ng điều tbiêy môi trương mô cách để dang 3 NV nin
5 cac loai môi cua ta va vung đế chua vùng nud
ốm lai, gac yé tổ môi trường và thitc ga làn hing
4 bay tổ sinh thai quyếb đỉnh sự phân bỖ cua mỗi Khi nhân
Pas Š đặc tỉnh nmỗ‡ brượng aes vơi môi chung tôi 1ưủ x
A 4 dasnhiét đô va ham lương, nước chua trong aét Ogn
ge i chung; yô1, chủ ÿ đến ham {ương mun, Đôi yoinhom
k khổ thỉ chỉ cần chu y về đô âm cua không khi v a
: anise đô thôi
= St 'phên bổ cua mối ở môt địa phương, được biêu thi
TM À: công thức bương quan vơi nhiêt đô tháng lanh nhấ bnhư
° hs = 0,074" + 0,15t - 5,8, : hốt nhiêp đô bÌnh quân tháng, A e
7 Boo ey > EPC
Thue tế, sư phân bộ của nối không phai gao gid cũng
° tuân theo phượng trinh a0 Trong môy địa 2 ng loại —
| moj se thay đôi tủy theo sư tăng gian của nhu cñụ sinh — thại.- Bằng, thực nghiêm chung bôi thây sư băng giam nay datos biéu thi ping 2 twong quan sau ‡ "————
a £ (e) cd te nghĩa khi  biến thiên từ 1 - 40 %)
Sv phân bố cu thể của mô» sinh canh đươc biểu tha Đằng a thức Ệ
Ee -K( hore) x 2 ted Néu đất # (2 x £ (@) 7= thi :
Néu mot ,loai phan vd o,troag môi điển tích rêng thì
ài đồ ey ảnh hương cua các nhân bỗ sinh thai cua ae
Trang 10
-£=E lắc nay, chúng tôi goi trì
¡ tươấc đổi, cua môt loại hay 4
giơi 2 đến biên giơi 2 cua
Z » ` + ®
hà sỐ sinh thai cua môb ]oai đươc ky hiêu bằng công
(C= +t 3 trong-do t 1a nhiét đô thang T1 ve B 1 a
| thai twong doi
lên bố nhậnbác - Con người cung có bác đưng mở
© thu hep vung phân bố môi VÌ du sư canh tac trên Sng rây hoặc đựươi ,caoc thung lung hošc ở vung đồng = lam cho môbt số lơn 1oai, sông nỗng can bi tiêu diêb
š lông lạn tran tơi đươc Loại lgcessititermgs holmgre-
ni con lai o mét vai noi vung doi Vinh phy la déu,vét con
lai do con ngvoi,thu hep vung phan bO cug chung, vg loai nay dayg trén da tiéu diét o vung doi moi bi khai fa
naye 3 ` %
, 7, Nhận bố lich sự địa chất - * Cùng như,các sinhvật khac, hiên hay co môt số vung phân Đỗ không.thê dưa trên ~ cac điều kiên sinh thai hoặc nhân bao ma giại thích được ạ
Vi ,véy, co mét sO vung phân bộ ,tao ra do hoan cgnh lich sw kiến bao địa chat ma thanh, VỆ đu sư phân bộ cach biêtzưữa cạc vụng kKhac nhgu cya giong Spe culitermés la do nhyngthay đãi về cấu bao vo trai đấ› mà gây ra
Tổm lai, khi nhân đỉnh sự phận bố của môt nhếm sinh-
vât hay la cua môt vung phân bộ chung bô‡ phai dựa Ýao cac
điều kiên Guyot đỉnh sư phân bố ở trên ma phân tich
,#au khi căn cứ vào các loài chỉ thi, cặc ]oài đăchÿu
tai cac địa phương va bi lê cac loai chung ở cac vung khao nhau, chung bôi sơ bô vach vùng phân bồ
_` Đề xiêm tra lai gia thuyét của mình, chúng tôi thưáp
dung phương -trinh Preston 1962.: -
(ELE (BY
i Ễ Fat aoe Tử trong 46 F1 + 2 =sf1 + F2- Ơ
tôi vân dung phương gbap đi tw khai guat roi -
đội chiêu với số liêu op thé RẾt may mắn cho chăng bôi là
jn đây daph luc cạc loại o dia phươợg,lân cân đa,co công-
ong cung conyai địa phương công tac nghiện bưu coa sự
„ Chung tôi Khốc phục cac nhươc điểm nay băng cach dem tạ Laks
` ' ginh thai, cua nhựng loại đa biêb vaddi chiêu
ee ee vơi hôän canh tư nhiện cua nhưng đỉa-
phương chưa điều tra khu hê Căn cư vao đo; chung bôi đưa
Trang 11TẦ VÀ PHUONG gale NGHIÊN CUD SINH THAT
n cửu sinh thai gna mot loai ,con tohng, xa hôi
lắt 1a môt vấn đề khá phức tap Muỗn oo
Ben, đúng với thug tấu chúng toi dya t r, én inh la tén „dung cac so 1iéu cage gan v ou
ông bình thường prong tv nhién cua,cog vat
ây 1a môt viêo lam không đê dang -vì đợi s Tống
i puc trong dat vg BỘ- „ ĐỚI ma co hang loat bao đô tượng hỗ hên nhau; VÌ vây, chụngbôi tảng đi bằng 2 phương phap 1à quan sat hay
© pøoaj thưc địa ở nhiều nơi co canh quan E h áo
sau đo kiểm tra lại trong 8iều kiên nhân „bao Ơ ông
thiêu lần co thé rut ra dube mot số đân liêu
_ Đài “Tiêu chỉ ` chếp của chúng bôi gồm dân liêu lấytừ
_— em aah như brên
„ NEönà: thưc địa,, chúng tôi ghỉ chép về nơi ở cuamồii
t ue "`" a co hoat oe ” 1 (cach kiểm ăn bao vê, tấn công, thoi - ri, kich thược tôa đương mui) Tâp q“ụa n
: gian hoat ông ngày đêm va theo muae d
mie năm sơ tan chéng chién tranppba hei -
ys phone, thi nghiém cya chung, tôi năm trongkhu
co, ny êu loai smo la mot điều kién tét déthu vật và SỐ liêu về sinh thai,
vie af
lu
oes phong thị nghiêm,chúng tôi thi nghiêm về kha- sechiu dung mot số ,hoan canh khãc ñghiêb cua mối 1 gm cho biên pháp tac đông“ky thyat Dụng „cụ va ho ar
I thí nghiêm nay gôm bu lanh; tg ấm, bơm khi
ề tinh thé Giff Na0H 4% - H80, "omg +)
trong phòng thị ngbiêm thuờếc É tach „hoi
wư nhiên cua RO nên số liêu đạnh ‡ábăng
g trong cùng hoạn canh Cac méutrong
| Phai đồng nhất, Số,lần lập lai È ro ng
đạt 46 tin cho phép trong sinh vât0ác
ain oat bằng phương phạp thong, ké va ap -
tung thi nghiém cu the trước khi kết luân,
Trang 12g mà,chúng bôi 1ưu ý là bên các 1
ĩ mo inh xão Công tác nugi m 9
“tr n đỉnh về phương pháp @ 6 i
h'chonhyig kêb luân do hién twong ma
PHAP NGHIGN ott) SINE HOG VA BIEN THAT ota
php nghiên, cứu sinh hoe của moi ,gồm 2 pha
ÿ đ1a vài quan sat qua sông táo nuôi Tần
Oa quan sat vé thời gian phê n
canh bae đông đếp sư giao hoàn cua mee oe hoan cua cao loại khác nhau, Doi vgi nhg
© ban đêm ti viêc theo đoi gặp nhiều kho
như, , Crocapritermés albipenis not năm.e 2 3
i y vaolig 2g sang Yi vậy chủng tôi đa s y
ghee 3 quge sat tan dy cua mi canh đề hgn-ch ễ
trang" theo doi hoat déng c ua moi
goes a ganh,bay ra mdi’ vu,duoe tigh ping fe
tố để tín Ấm cánh pes ee hom do “at, m :
ns schmitt - 1 Số lựa xứng e đôi nối chụn được tk trưc boy, c3 khối
bộ hoặc đểm,tư ngan sao cua mối chứa Song, 2
ane tiệm nhật đính Hiên nay chưa .eOoách
ng thi oss ae đôi nổi cảnh được nuôi
â quan sat nhựng hanh yi sinh pap _ Lương
và thơi gian 4p trime
Š.sự tiến thái '6ủa mối bằng phương pháp giai-
Bathe1lier 1927 -
es *
ÊN HWỂ VÀ PEUUNG BÁP THỦ THUỜÓ ĐÔC VỚT MỖI
ie 3 n8 táo nghiên, cứu sinh thai, cén lôi môi thực hiên o điệu kiên cang een
nh tw én cua moi càng tốt
| ng tế thí aba ign khéng thê đấp Ứngmôb lương
hưc hiên cho nhiễu công thức được 4 vay mot
MOI
Trang 13ơc ức hiên trọng hoan canh xa rời môi „
Nhưng thì nghỉ êm như vây chi c 0
Y su luce cua thuoc * — : :
oa Y `
“nghiên quận t báo đụng ae Ha hap, $iéu hoa) chúng tôi da tao rg gha thu
‘ thuốc vao bưng phân trên cợ thê nho
„ va môb sỐ phương tiên đề phân bích bac đungcua
mee „bôi không để mậu thuốc vao ngay canh nơi
1 dể tộc thuy binh đê đân mỗi đến nơi ne
ig Ong thyy tinh đê dén mỗi đa đươc,kiêm tra,trg
; sinh thai, va-đựợc ©húng' bội gu, dung he ‘-
cad li nghiém voi nhưng hình thức khác nhau,
cư n là những com cùng tuổi và cùng —
PHƯƠNG PHẤP ĐẮNH GIÁ TÁO HẠI GỦA _— MỖI
gập đốnh giá tío hại _của mối đa đươc nhiề Í du lêu ~
3 V Haris, (1962) dụng chỉ tiêu ca c
.ohưa cac kién truc hong hang nim 0 cag quoe =
Oty bi thét hai do méi gay ra Walcot va.1 <6
‘oLCty Lam san My dgnh gia mức đô pha hoại cua mối
gô,bư nhiên “bững cach chôn nhyng bai coc gộ: r ai
bằng mắt thvong Holdaway 1955 dank gia nức đô gộ
ho ai bằng cách cA , đồ Mối phương phạp trận auc 0 riêng, song tat ca déu mac mot sO hah ghs nhétdi nh
w thiét hai do mội gây ra không bai chỉ ở chỗ ănmòn
ga nbiéukhi chi la mot vgi 19 duc, xuyén qua c a,c
gu cau my thuat hoặc chỉnh xac cung lam mật phâm chat +
1g hoa do
? chụng bôi bô xung thêm phương phap danh gia .xâu vao, vât 1iéu qua tung thoi gian nho quansat ang đen va qua phim chụp cac bia ghen xuyén qua
bí mối NI $4 #
&@ Na $ ⁄ z ei
Đánh giá mưc đô hai đội với cây trồng chúng bôi cụng
Trang 15loài mới :
trong khoa học
2 oberrte s domesticus Haviland: :
ibe 4:0.) elivia Tsai et Chen-„ : + ‡
32 ‡G1ypbøte+zzes sabsunensis Matsu- : :
h3 E6 Zoac Gớ: 2 ‘ucus Oshima „ 5 + § :
+22 He 1917 rmeä goHhaneldsd guys, + :
"323 eroceroterms bugnioni Holmgrén + :
324 3M, burmanicus Ahmad $ + $
225 :Globitermes sulfureus Haviland + :
226 :Enhamitertes hamatus Hdmgren: + :
‡27 :Termes comis Haviland + :
t28.;Maczobexmes barneyi Light t£ + :
229 :M annandalei Silvestri + :
230 sM gilvus Hagen : we %
231 :M estherae Desneux ? + :
Trang 16i ee Tsai et
H
‡
Trang 17nee miều Bắc Viêp nam a0 va nhiéy sinh canh-
rkhi hâu a„nhiêb,đơi xen lân ngay vao vungnhiét bao ra ee "ado phân bỗ ậ nhiệt GÓT n a m
Ê SÃ gã doi ghién cuydac tinh nay, chúng tật
số đăo bính di tv thấp lên cao nhv sau ‡
OOm (so vợi mặt Điện); bao gồm cáo đia-
gat n bién, hai dao, rung, ngập „mặn, gong _— nui, ae pore 1ung¿ Rừng núi thấp on sốsinh
i su yet yen dao la dién "không phẩn bố Tuynhiên
n bê ching toi ven con ssp Odontotermes hainan
Bắc bô ya Trung bô là nơi đên,cư sống „—
bộ Dp 'đất đai được 1 pha đê canh b a
ng lùa phần phiêu co thot gian the
| to „nhân tao ở đây hoat „đồng, manh aca “es lỗi sống ong, kign truc hoăỏ
u xudng m3t da& co thé ton tai duog
mh vey bở dé, bai tha ma, trong cac tôi gặp cao loai : Pees dome sticus
) Sormpese yg 6, a ylonicus © (c) Tea
Trang 18
`
CỔ viens © (c) Ourviguathus C (Coptotermopsis) dimorphus
Odontotermes (O.) hainanensis, O (0) Angustignathus
'NHụng địa hình rừng ở vùng thấp đưới 400m öó thành
®hần 1oai mối tùy bheo đặc điệm cya yung,phận bổ, Ñ ö ,1
chung, moi truong ndynhiéu loài vì có chỉ số sinh - thai
lon
3 D6 cag bừ 100-200m chiếm' đai đa số các vùng đồi và rung nui thập,
,, „Vùng đồi có thê chia lạm 2 loai : loai đồi,đa bi
601 môn chỉ con 1ai đa ong va loai đôi cọn đang ở giai — đoan cuỗi củng cua điên thê, R thương nho hơn I1
3 Noi chưng; đồi troo đá ong và núi đá vôi ft o,â ÿ cội cộ xấu it loại sống được (hệ sỐ sinh thaj rất nho) ĐỒ} co cây bui, lau 1ach hoặc 1a rug hep moi bi c h at trang pop e0 nhiêu 1o3i cua cŒc giống Maocrotermes, Mi crotermes, Odontotermes, Globiterms, Termes, Microcero - termes, Nasutitermes, Speculitermes, Capritermes, Gime -
— Pecapritermes, Shedorhinotermes, Coptotermes, Neotermes , Glyptotermes cryptotermes, Vung giap ranh voi nui ‘cao co thê gặp thém gidng Reticulitermes
»Ritng ogi thấp tương ứng với đai rừng nhiét doi mya
mua, (Trân ngụ Phương 1964) Thue bi bhuôc loại 'nhiệt đới
(Thai văn, Trưng 7962) Dươi tham thưc yất nay, chung tôi găp pgêhoai nhự ơ vung đôi nơi khai thac Song 46 g 4 p ngấu nhiên thưởng cao (60-80 #5),
‹ Trong môi brườag này có thé gap thên 2 giống n ứ a
la Hospitalitermes va Lacessititermes
Tỳ ZOÔm - GOOmy Tuy thưc bÌ nhiêt đới còn zo n é t
song thanh phẩnmôi đa co thay đôi theo kịnh đô cung như
vị đô.,VÌ đu mỗi Mac†obermes barneyi ở núi Tam dao không lên qua 500m, Nhung ø Tây bắc (Sơn la, Môoc chêu.:¿.) ơ đồ
eao 600m con gap nhiều, Cac loại ưa lanh lai p ânbôngươc 1ai
~„ Từ 600-4,O0Om, Oác đai rừng ä nhiêt đới đạ bhêhiên
ro néb đần, Các loai mỗi thương Bầp la nhịng loại chỉu — lanh như Reticulitermes dangi Capritermes teraphilus Ở dontotermes hainanensis
Từ đây,,eác 1oai mỗi làm +8 fhw m3 ma khong connita
Hệ số sinh thai giam đần (EB =®Š - 10),
Từ 4.000 - 1,500m, Rừng 4 nhiêt đới mây mù thườn g
nh Thưc yêt phô biên #ašÔ‡ña&ô guyén, sa mu Cac loaj
* mỗi nhiệt đới đa giam Bẫn xuống Oac loai nHệt đới o 6 `
Trang 19hep (ưa lanh) xuất hiện nhụ Hodotermop
titermes gardneri Cac loai nhét đới- thai hep không còn nữa, Cac loai mbishg
“bố chuyên tiếp như O, hainanensis Qfor
xmes tebzaphilus con g3p duoc
liúh thái cua môi brường này Í% giao đông,
5/4 8 /6,75 41,67/
h sư phận bố ở Tam đao (1.224m) Ñgânsơn Chapa (4.27 ); Phadin, 1.000m, Pucaileng 1200
oO Tey bac va khu 4 s6 losi nhiét doi con
` đến 200m so voi khu Đông bắc Bắc bô,
1.506m —.2.OOOm vành đai rừng á nhiêt đối mây
đa thé hign ro net Thug vat vu thể la cậy
8915 de; Tham núc thộ nhiêu Hệ số sinh thgi
thấp (E = 4-3) O day gặp mật it loai moi
‘ac Đô gặp ngầu nhiên thấp (Trung bình 1 ä
#)„ Oáo loại thường gặp ở đô 'eao này la Hodo—
sjotedti, Reticulitermes magdalenae, Nasuti -
eri, Capritermes tetraphilus, Odontotermes— hainanensis
ae pang (1.900m) pee ot cöp gặp, 2 loại Ho
: va;Rebiculitermes, Ổ sinh canh nay rat c *o
dc cao loai, cua ho Xalobermitidae ; So
zZ
thưa vạ sôngay quan sab ở đô cao nay thưởng —
co thé chwa tim théy Tr 2.000m trol én nao nựa !
, đao Quảng nịnh rất gẦn bờ nên thành phầnloài
ng gO gi sai khao yơi đất liên Noi chung cac loa Ì
ÿ ở đậy như thanh phân loai ở rưửng nui bhấp Khu
Tom lai, do vi tri và địa hình cua Việt namn ân
1oải nhiêš đới năm xen vao khusvựe cao loai a nhiêb
Độ eạo đa bao rạ nhưng sinh canh phên ly đần những
do voi nay Whin chung, đưng vê phươợc dign m at noi thi gac loại va laph da gen vao nhựng vung
Tạ nhựng "honđao nhựng Joai ưa lanh7 g¢ i va
§ loai ưa nong, sống ưu thê
PHAN BO THRO CHIEU TH Nc ĐỨNG TRƠNG NÊN ĐẤT
theo chiều sậu dưới mặb đất cụng thay đối
„đôi 8ố loại co trân mặt đất, VÌ vây, ợ đô
| cua-d6 cao 200-800m s$ loai cosnhidy nhấy —- Me-40em = 4ÖO0cm“gỗ loại giam hặn xuống (3 =
400cm = Z00em số loài ở các môi btườợg đô cao hầu như không sai khác nhau nhiéu So dic 6
Trang 201a yi những 1ội cố kha n¥ng.chui sâu xuống
Kha năng ,Ehich ngụi vơi biên đơ sinh c load nay khơng nhựng ở đơ cao khac nhau ma
“điên tích rất rơng,
( Xem đao, 4â dâu 6° Mid AS 2
'VWỀ SƯ PHÂN BỐ GỦA MƠP VÀI GIỐNG, LỒI MỐI
* 1obibermes sulfur@us Hav
Tự Tạm chung đến Mộc chéu khơng con nua (Khu -—
@ bơ khơng co loai nay) Tomoi Globitermes sulfu wong nơi khi hậu nhét do} ro rét Hinh dang +t 6 tha? nén dé phat hiéi © Miễn điên va Vân nam —
é của BiƠng qày nằm dưới đường đăng ơn 225
n 'ioai.nay ở 4 vung rất đê dang Chung tơi coi mot trong nhyng loai chi*thi cho khi hâu nhỉ êb
8g Termes, Các loại cua giống này phên bơ b y ong
Globitermes (Vi du’: Termes comis, Hay cĩ ở
Jacca, Nam an Nam Trung bơ O miện Bắo, loại
ai nay go ở Nam đương, Mạ lại, Nam Việt nan, Miến-
đơ e lan , Cao nent My an đáo nước ba chỉ Gi 4 oa nay Ø nam khu 4, :
Trang 21s Toôi cua giéng phu Hypotermes
bai cha giéng nay séng & Ceylon, Assam, Mién—
rai -Nam Viễy nam Os(Hypotermes) obscuriceps
ghé an tro vao,.0 (Hypotermes) sumasrensig
Yn rụng tý (Thanh hoad, Mường so, Phong thd, Pa-
ak et va Hoa =" °° oe dụ tim thấy
1a mot giéng mối không cộ mỗi 1ính 2
lạnh Trước kịa người ta mou tin t h fy
Eo Nam, Trung my va An đô, Miễn điền
ching bôi đã pháp ae thầy Spe culi termes,
am lại hôi nghỉ về hôi hop bai An đô „năm
i Chchotani va.Boesg da vin dung thuyét -
t Wegeger dé giaj thichysv có mặb cua Ano-
my,ePhi chéu-va Án đồ Song bại sao Špe
ee my va An a6 lai khong co 0 Phi chéu
Ñ, Roonwal ue gho rang còn nhiều
al thigh được? Tìm thấy Spe culiter— lêt,eho bôi “môb SỐ suy nghĩ rằng : Specyliter-
có kha Rang phốt tần sạng' Châu my bang nhyng con nhung-loai côn brùng va đông vật nhiệt ở doi oChéu Kia, VỆ đu nhự nghiên cưuủ Bo nguồn gỗc cộn —
y co tv Chau a da được H Boạs C785) chứng =
Ông Protarra và €himara , co ơ Án độ, Ma„lai |, ngay nay la nguon_goc co 0 ớ- âu  vao si0athời
pees Nhiễu người đa thừa nhân mối liên lae giva
voi Tapirús ở Chêu 4 va Bạn my bằng con đương
rmỉnh, Vậy nh dung ứng thuyêt này, đâgia1 phân bo cua Spe culitermes co thé co Ly lehon
vaogtai,1iéu sinh thgi va dia ly dong vat,ching
hy 6 ơ Vân nam, Miễn điện, Lag, Ma lai,c u ag Môi Spe culitermes, 9Õ nho, sống lấn với loại
¢ ghet hiển bương đối khó
CỦA NHỐM LOÀTIỐI ƯA LẠNH
Se bô Isoptera cũng co mét số, nhóm loài „chi uđược nhiét đô lanh nhâb dinhe Phần nog ién _gưu y 6
O © GO cao chung tôi đa cỗ dip bag đện O day chỉ nêu lên môt số nhón điện hình đê lam vi du
m loài cua giống Re bi cu1j be rne s : Giống này ehh
ng Palaeartic, Ranh gioi 9 phia bac cua gipoeney, ake lathuyén _— 40) (Thai bang Hoa 1964
Trang 22y loài R, ohinensis ở bhưng lũng: 8¡i1on (an E
Qi, Roonwal 4962) O'cao nguyên Đồng tin in
s oai Reticulitermes cO ở Hoa nam (Trung-
7
*
A yany thể niễn Bắc nước ba chúng tôi _còn gặp-
©0 môi Reticulitermés nhw Lao-cay, Vinh phu ,
Hỗ giang; Cao bằng; Ễ Ba Lai châu, Sơn la, Thanh -
zmopsis 1ồ,nhụng loài,chi ẹõ ở đô cạo t ừ
(Om ơ cac finh bién gici (Lao cay, Ha giang,
g son) 0 Viét nam Hodotermopsis co 2 loai seve „ sjotedti
terms gardneri mới tim thay bropg rừng đe
|-570m) Oapyibermes tetb=aphilus chỉ có nhiề u
„ÖÔÔm trơ lên ý
lống loài nối kê trên lạ nhựng loài chiugwoc
m chiu pong ,Nhom loai nay chiu đươc hê số - tương đôi nho nhật trong bd Isoptera
_“
Ø7 1#ƯơngG 11
BƯẾC ĐẦU PHÂN vine PHAN BỐ MỐI Ở VIÊTNAI
y; chúng bôi mới báo,cao về sv phên bố của 'eanh va sư phân bổ cua mot so load daidién
lu vựe khi héu Bay gio-can cw vao ty ]ê cac
cho khi héu lam mog phén t6 sinh thaichung chia khu wre phan bo nhv sau :
ss chia làm 2 miền : M;ền bắc, Miền trungya
én bac va Miễn trụng cach nhau bang ranhzoi anh gigi phia nam cua miéy Trung 1a Nam cao,-
uy ranh ts nạy chị co nghia tướng đôi
eo biên đô sinh bhaj khac nhau Đia hình —_
go thê vach được cac môi trương cobiển đô
hoán boađ khac nhau - ` oS SS : `
M0 cee tes ens Han
Trang 23ền bắc : Đxc yính mạng nhiều tính chất xhu hê xen
eee ty 14 cac 1oai nhiêt đơi chiêm ưu thê oai Hoa nam chiêm đến 62 5,
He
ền Bắc chia làm 2 khu, khu Đông bắc và khu Tâybắo
ag liên,sơn đạ chia 2 khu nay vá tao thanh ranhâởi
ên Kha ro net Khu Tay bac co 43,2 % số loai cua
ac, Khu nay có nhiều liên hê với khu hệ Vận nam Cae loài ơ đây phần nhiều là các loài nhiêbđơi
ny vi du: Microcerotermes bitmanicus O graveli ,
e 0 (Hypotermes) sumatrensis Nhyng loai naykhéng
u Đông bắc : Thanh phần loài pha trôn 4 gính, chất thân cân vơi thwhê nhiêt doi Hoa nam voi cacdai Macrotermes barneyi, Macrotermes annandalei ,Tfnh
đới khô với cac dai điên nhy Microcergteymes —
Nasutitermes moratus, tinh chat nhiét doj am như
semarangi, Odontotérmes djampensis, tinh chat
‡ nhự Retigulitermes Nsoai ra khu Đồng bac con
ai tinh chat vung dao Philippine nhuv Hopitali +
“na: Macrotermes estherge Khu Đông Bão có
oe khu phu : khu Bặc Tam đao va khu đồng bằng
hìn chung; miền Bắc pỳa trôn nhiềuŸ1nh e ất cua hê
ÿ lân cân, Trong đo yêu bÖ nhiêt đời chiêm ty- 1 ê
mn Trung chia lam khu : khu Bắc và khu Nam,Ranh nạy la bư đeo Hai~vân đến Đồng hới, Tnong— kpu ehật Hoa nạm con ro nẹb Đô gâp ngâu nhiên cya
„barneyi o Nghé an con ty 20-25 % Thagh phan
a ua gidng Reticulitermes o vung thaép giam s u.t
é spouse khống con nya ! Tac hai kinh té cua nhom nay
iB ké,
u Nam đa thê hiên tính chất phiệt đới ro rêbÑhiêt
We 4 trén 2” Cac loai thudc khu hé Malai
the (J, Bathellier 1927) Theo tai liéu khi tương
n Bruzon 1940,va tai liéu vé đất gua Castagnol —
" con đu điều kiện choôôt số -loai ơ fiaBắc
yung phân bố Che răng J Bathellier trucc
ve
n Ñam khi hân cân xích đao đa xö rang Thanh fan _khu hé Ma lai Nam đương chiếm đa số, Oac loại
i nam không cộn,(Theo Jean Bathellier 1927) Cac
liệt đơi co ca ở vũng đồng băng như Macrotermes
ăc Butermes matangensis
Trang 24_ NHÂNsXẾT VỀ ĐÁO TÍNH ĐIA LÝ ĐỒNG VẬT
KHU Hồ KỔÍ VIÊT NAM TRONG VÙNG PHÂN-
* BỐ ĐỒNG VẬ PHUỐNG ĐỒNG -
Nghiên cứu trên cáo, s.đô1 tướng, sinh vật khảo nhấu >
da co nhiéu ng; yoi nhân đỉnh về đšc.bÍnh dia tý : cua ,Viêt nạm dưới nhựng quan niêm khac nhau Ÿï
" ve ca nước ngote
cao dept At) 1934 coi Déng đương là thude
3 Ẳ en (1936) cung quan niém về Đông đương
Ce
nộp va Chi an-xan-ski (xe - Tô - tGuồ 1085
ào, thánh phân côn 'brùng ma đa đặt ca nam brung -
ope chuyên biếp,
n Bắc viêt (Tonkin) ông coi như nằm ngoai vu ng
ic
ey (1937) căn cứ vao cá nước ngot, đa coi Bắc -
m vung cQ 1ién hé voi Hoa trung, còn" nam Đông — quan hề với khu hé ca leis
Buchin (1954) căncứ vạo thành a Copepoda va Dix
e đa chia Đông nam Á thanh, 6, vụng phú Ông datca
& vào brong vùng phu Đông An đô,
barobogabeb (, C?5eraTzo, II Ay 1970 caf cit yao
nhuyên thé nước ngob coi Bắc viêt nam hhư môbtinh
lai lho Yén 1962 coi Bắc việt như giz, not tỉnh, của Trung quoge Theo tac gia khu hê ca Bắc viét có
6 khư hề ca Trung quốc ro ret ©
dy y (5, nghị êncứu Tàn ÿhu hê ‘chim cho thay
việt co đặc điệm gân S‡Ông với khu Pee Tiết Song khu công bẳo thi co sai khác ang song và Ehúc kiển,
ngge Œ anh“ (1967) ghiệngứu trên „đông yêtkhông LƯỢC co cw Việt nam 1a mô phân bod
ak Sieg phu Trung quốc va yùng.phu Ân, đô
a chia cua Béc) sgi khac ro rét, với -
St bgi_nhiéu-dang NT doi điên hình mà đến —
a thay 0 Hoa nm
Trang 25
Poe hiên nay co sphisutac, gia nghiên cứuvề
ơng vi Đơng đương ya hinh thanh-4 quan niém
ee éia® ly đồng vât ở đây
vì yay muén tim hiểu về đặc tinh địa lý đơng vât
hé moi Viét gam tpong yung „ đơng vật Án đơ, Ma, =
ta hay nhin khai ` quát „ về đặc tịnh phân “táóa
oi trong yung nay Trude | hết chung bơi căn cv hau chu yeu,la- gac đường hoạn lưu,ở đỗ cao hưng tang phát tan cua mỗi,cauh, đê đưa ra
oh về kha năng đi cư qua lai ở nhiều vùng khảo
Ồ tơng nay m 2 1uồng đi sư chính đai diê8 co
eT ne bac wa Hoa nam (a phiêt, doi} va a “han
= Š Nam pete (nhiét doi „êm) va,4n đơ Mị ơn a lới khơ) bi dh, cu xuống phia nam luộng cơ
‡ thiên: vệ, phia đơng vị nhyng 1oai, o day sáo bình lạnh 4m bạo ra do khơng khi biển Thay
ơng‹ Luong, tu tay sang,đơng chỉ chiu được hê s Ơ
tương đối lon nén eo xu hướng thiênvề p hag
ec lai, nhung, loại tử miền Nam đi cư lên lai co
thiên về phía, bây, nơi ma co nhigt d6,cagkhéng
‘do vi.d6 ma con chiu anh hương -cua {610 nong = gan , Ba Tường li cư nay hơi bu ơ Đão việt va hận cua,Hoa gam, Trai qua phiêu thé hé, swiph a cùng -với ,nhung loai von go o dia phvong dg tao
ng phu e5 dic tính địa 1y đơng vật khao hắn 5
ên Vùng phu nay cach biét với 2 vùng fubrên
chuyên tiép (hay 3 ving đậm) Do gic tinh at upg phy trên nên phên chuyên tigp phai 1 a gàac Day bam giac nay lasnhung vung thich -
cho ca,2 nhom Toai cua 2 dia phwongDinh
if hai là g‡ớ3 han ,hê ổ s‡nh thai „cua 2 a vây tan giao, thứ "nhật định se pằm:ơ ch
Ø nguyên lên quy va xà nỀn tw Dai aan đến
giac thu hgi ty Tay Hai nam qua mign Trung
ay sree cơc đến nam cag nguyên Trần (ninh
co ean nam Hy ma lay a,.day lachan
6 "vinh lai a hi đụ ne cube cua đươn
Hàn, (B, Guilmet 425B, M Mang Is Yên 1957)
150» hề E vật đao xa đất Fists aan nhw {tanh
6 ginh thai lon se phén boréng
nợ vụng nhiệt đơi (Ơosmo bro—
Trang 26‡a,thiết,nhÌn sư phân bố căn cứ vào đại
âu anh hương lơn đến biên khi hâu, So ng
~khi,hâu mới quyệt định sư phân bổ đông , vat
) oe qu đây đa lam cac vung phân ,bỗ lÿ <— copbinh chất hình hoc đơn thuần ma meo đi tuy
h bừng nước; VỈ $u miền chuyên biệp phiá » & o
nam ang quốc; đay 1a tư vi đô 25 7N đến Hainam
4 điên bieh hẹp chay ty nam Hy a.lay.a đếnrgam
Pong vag cua Bsc Say Vira 3 phu nay da ones Trung
én aba ty (Thai bảng Hoa, Trần ninh Sinh 1764)
| thu6e ho Kalotermitidae phi4 nam 1én dung o đ â ÿ
Joai bhuôoc hé Palaeartic ny Reticulitermes con
géy nhiêu tác "HAT kinh £6
chuyển tiếp phíi đông nam õ đỉnh là phiá È â ÿ
» © canh 1ø miện§ trung cua Việt nam ÿ canh +
a qua Băng kốc (Thại Isn),; canh trêp qụa phia nguyên Trân ninh ; (Lao); Thạnh phan loai of 4 n đươo Trủng quốc nghiên cựu ky (Thai bang Hoạ, Trần
h 1 61) Miễn trung cua Viét nam da đươc chung bôi
llier 1927 diéu tra trong,tai,liéu cua Snyder = hông kê bhây O4 formosanus ở Thái lan, Mặc đủ Ơ
Ì i chựa nghiện cựu ky nhưng qua cac tai liêu
a nhương ở Lào va Thai lan đa công bộy chung
ÿ con trong pham vi sinh,thai cua nhóm lo a} chuyen tiép nay Mién chuyén tiep-phja tay c o
,lay a qua Âb-sam đền chân phia tay c a o
lên điên Pham vi phân bố nay cho dén nay
tra nghiên cửu,chựa phiêu Ngoại tại l{êñcua
2 nghiêncưu chu yêu œ At sam, con cac tailiéu
điên con rất it Dwa vag tai,liéy khi, ha
cac,đỉa phượng nay va so sanh với cac chỉ s 6 nhom,1oãi ở cac đỉa phương lân cận chung tôi
‡ phia nam co nhiệu thanh phận leai, pha~ trộn
am, Pạkitbăng thanh phân loai đa gân gui vơi
hưu cụa Án đồ Thưc Vậy, trong Ø2 lọài,t Š m
i thấy o At sam (Roonyal 1962) thi chi co 3 hay o' cac dia phvong khac !
8 ÿÈên quan niêm như vây, nên vùng thấp cua Vândam
uạ Họa đông (Trung q›Öc) môt bô phân Bắc Miễn —
va Bac Viét nam la mét vung phu déng vét déc lap
vùng đông vật Déng phvong Trong vung phu p h én
5 tà” % loai dia phyogs, 8,16 % loai thude v u ng
m dwong 16,32% co o Ẩn đô và 1,01 % loai thuéc agartics
2 iva jai pang phitone triyh cua’ Preston t h 3 % set
a 2, pow Án đô vợi hệ 2 = 0,862# v
phu la lai, - Nam dwong voi hd sé Z = 0,94 Lm.”
Trang 27nay lon hơn 0,27) Như vậy vùng phu đông vật này
môt don vi đôc lap Do do uan diém cua chungtdi
; vt dong phuong Tổ fonbat) gồm cac đơn vi nh ư
ig đông vâb đông phương (Trong hê nh êt đới) gồmcác
Vets phu Mại lai - Nam dương, ề To
“Vùng phy Bac Việt Hoa nam (gồm miền thấp cua Van -
ng, Bac yiét va 5 miền chuyên tiêp
Ing phu đạo Philippine
phu đạo Celbbes
phu đao Ceylon
ae
phu thit 5- 6 = 7 quan njiém giéng nhự (Buchin, -
phu Hoa nam cu nay đươc goi äi la vung phu Bac-
a nam, :
gi’ ching tôi nhênxét về đšo bÍnh địa lý déng vat
m trong vung đông vâbt đông phương (Region zoolo- tal) bằng nhụng lâp luận trình bay ở brên nhưsau
én Bếo, miền tây Yân pam, miền nam Hoa đông và 7
biếp là 6 miền cua vùng phu Bắc việt — Hog nam
1oai cua miên Bắc-Viêt nam co nhiéu dac diémzong
1 ie (như Mại đỉnh Yên 1964, Vo Quy 1966, Đăng -
Bão bao gồm phần lớn các loai cua Hoa nam, nhưn,
2 loaj nhiệt đơi nhiêu hơn va gây kac hai kinh t 6
lu Ø ba Coptotermes ceylonicus da gay thanh dich
mh do» Reticulitermes héu nhw tac hai khéng dang
@i nhiét doi nhw N moratus, Speculjtermes donhan— esthrge, Lacessititermes moi, chi tim_thay ơ VN
nay giÕng như nhân xet cua cac tac gia cu nghiên - bac đôi tương sinh vât khac :
Đắc chia làm 2 khu 1à khu Tây bắc và khwĐông bắc Tính chật địa lý đông,vêt của miề Trung : Miền
chất 1a một bộphân cua miễn chuyên tiệp phia n ạm
tiếp nay em téy Hoi nam, Trung b6, Trung Lao
|
voi cổ ở vung Đhu lên cên, Trung bộ cua Viétnam
‡ Khu bẵc từ Hai vên đến Sông ma, KhuÑ a m
và chân cao nguyện Muông Than phân,phi nam phiéu loai nhiét doi ro rêb va sông phô biển nhự gilvus, M, carbonarius, Sheorhinotermes nalac -
‘otermes laticornis, Mirotermes cowwis, Miorober—
.Thanh phần loai cua Trung bd gém 2