1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mô hình hoá sự phân bố sinh vật nổi và năng suất sinh học sơ cấp vùng biển Nam Trung Bộ

112 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 38,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHUONG PHÁP MÔ ặÌNH HOÁ NGHIẼN cứuHỆ SINH THÁI BIEN... TRONG HỆ SINH THAI BIENI... VI TRÍ DỊA LÝ VUNG BiỂn nghiên cóu... ĐOÀN bọ - mô hình cấu trúc thẳng đứng sinh vật nối vùng nước trổ

Trang 1

Mỏ ĐẨU 3

C h n r l n g I CAU TRUC IIẸ S I N H TIIAI B I E N

PHUONG PHÁP MÔ HÌNH NGHIẼN c ứ u h ệ s i n h t h a i B I E N

C h ư d n p ĩ ĩ - MÔ HÌNH HOA CÁC QUA TRI NH S IN H- H O Á

TRONG HÊ S I N H THAI b i ê n

Trang 8

PHUƠNG PHÁP MÔ HÌNH NGHIẼN c ỏ u h ẹ s i n h t h a i BIEN

Trang 10

Hình 1 ¿0 mò hình hệ ainh thái biển

Trang 20

I I I PHUONG PHÁP MÔ ặÌNH HOÁ NGHIẼN cứu

HỆ SINH THÁI BIEN

Trang 25

TRONG HỆ SINH THAI BIEN

I CẤC QUÁ TRÌNH TRAO B ổ i CHAT TRONG HẸ s i n h t h a i b i ê n

1 1 Quá t r ì n h s â n x u ấ t sơ c ấ p v à cư ơ n g độ t r a o đ ổ i

Trang 29

BẲng 1 : GIÁ TRI Q ị , Kp, Kn, K a j CỦA MỌT s ố LOAI TAO

ỏ CẤC VUNG BIEN KHAC n h a u

0 , 0 2 6

0 , 0 6 6

0 , 1 6

[ 3 ] [ 3 ] [ 3 ]

Ghi chú : (*) tín h vối tổng n i tổ vo cồ

Trang 33

ơ đây T t ( C) - nhiệt ctô tổi ưu cho sự phảt triển của

Trang 40

Sự PHÂN BO S IN H VẠT NO I VA NĂNG S U A Ị S IN H HỌC s o CAP

Trang 61

A l i u m, n (x i- , m , n = A t ( - — + ) ; 8 ^

Trang 64

NĂNG SUẢT S I N H HỌC s o CAP T Ạ I VUNG B I E N n a m t r u n g bọ

Trang 67

VI TRÍ DỊA LÝ VUNG BiỂn nghiên cóu

Trang 70

T H Á N G 7 - 1 9 7 9 [ 2 0 ]

Trang 80

-T R O N G M U A B O N G

Trang 82

C Ủ A T H Ụ C V Ậ T NOI T R O N G M U A h ề

Phnri Kanr;

Trang 85

0 CAC KHU VỤC KHÁC NHAU TRONG LỚP N ư ớ c MẶT

Trang 92

QUAN IlÊ GIŨA n â n g SUAT s o cẤp VỎI CÁC y Ếu T ố n ô i TRƯỜNG

P h ò t p h o vô Cồ ỉioà l a n (mgP/ia3)

»

Trang 93

liình 18 :

MÒ Ị QUẠN UỆ GIŨA NĂNG Sụ Ất SÜ C/VP ( T I N H )

v o r HIIIÊT DÔ VÀ tíẰM LUỌNG PílốT PÏIO v ô c o n o À TAN

V

Trang 96

-Long ( đ i ế m C ) do l à Vi'incr vung bien nông V gan bò có ctô t r ong ^ _ ! ^ suot „ * v

t h a p n e n lơp cực ctạ.i sinh khối v à năng suất n ắ m k h ô n g sâu,

k h o á n g 6 - 1 0 m

b i e n cua cac hẹ sinh thái vùng bi ể n n hiệt ctói, nơi có búc xạ

tự n h i e n doi dào ứ lóp mặt cta k hông là giá trị tối ư u cho

q u a n g h ợ p [23,26], Giá trị búc xạ quang h ợ p tối ưu k h ô n g ctược

của t ư ơ n g q u a n (44) tại độ sâu b i ê n dưối v ù n g quang h ợ p cực

k h o ả n g 0, 1 5 c a l / c m 2 p h ú t là ctìểu, chúng tỏ rang kể tù ctộ sâu

t h à n h y ế u to giói hạn hơn l à Phất pho vô c ơ Đây là sự

b i ể u h i ệ n rõ nhất đ ị n h luật toi t h iểu Liebig ả v ù n g bi ể n

n g h i ê n cứu T r ê n cd sỏ ph â n tích p r o f i l e của ná n g suat sơ cap tại các đ i ể m A, B, c , D có thể thấy rắng giá trị búc xạ quang

hợ p thuận lợi ở v ù n g b i ể n v à o c ỡ 0 , 1 5 - 0 , 2 5 cal/cm2 p h ủ t ,

tương ctương l ượng búc xạ tự n h i ê n đạt 0 , 3 - 0 , 5 c a l / c m 2 p h ú t

Trang 97

Đ i ể m Các độ.i lượng

ctầy vể khẩ n ă n g s à n x u ấ t vật chất của v ù n g bi ể n ng h i ê n cứu :

C h u y ể n h o ấ vật chất ỏ v ù n g b i ể n có toe độ lón, t r ong mùa hè đ ạ t giá trị t r u n g b ì n h 1500 mgC/m2.ngày, khu v ự c tù

100 m n ư ố c trỏ v à o đ ạ t 2000 ingC/m2.ngày và r i ê n g v ù n g miốc trổi m ạ n h đ ậ t cơ 3000 m g C / m 3 -n g a y ; t r o n g m u a đo n g toc đo

Trang 98

n h i e n độ.t 0, 1-0,2 % đặc trUng cho v ù n g b i ể n nhiệt ctối có súc san x u a t bậic 1 cao

vơi kêt quà n g h i ê n cứu cùa n h i ề u tác già khác, cả v ề giá trị

t u yẹt đôi v à x u thế b i ế n đổi (bàng 7, hình 8) Đ i ê u đó c húng

cap ap d ụ n g tại v ù n g b i ể n Nam T r u n g Bộ đã' thâu tóm được n h ữ n g nét đ i ê n h ì n h nhât các quá trình và h i ệ n tượng tự n h i ê n cùng

các n h â n tô chi phối đ ế n các đối tượng ngh i ê n cúu, ctẵ ph ả n

Đ V N

m g t ư ơ i /m3

N suất

sơ cấp thô mgC/

m 3 ngày

N suất , A*

SƠ c a p tinh mgC/

m 3 ngày

Tấc giả

Trang 99

57 30

[42]

[53] [53] [53] [53]

Trang 100

b i e n mạc du đa n g còn là "tìm kiếm" để h o à n thiên dắn lý luận

n g h i e n cưu, song đã tó rõ ưu thể trong việc t i ế p cận tối bân Chat c u a các quá trình và hi ệ n t ượng tự n hiên v ố n rất phúc tạp L u ạ n án đã cố đóng góp quan trọng v ê p h ư ơ n g p h ố p luận cho h u ơ n g n g h i ê n cúu đang cồn rất mói n h ưng rất có t r i ể n vọng.

2) LuẬn ấn này l à công trình đầu tiên ỏ V i ệ t Nam đã chia ra m ô h ì n h t ư ơng ctổi tống quát, gan kết một cách có cố

sờ c á c quá t r ì n h hải cỉưdng vối các quá t r ình sinh vật Mô

h ì n h áp d u n g tại v ù n g b i ể n Nam T rung Bô cho đối tượng là sinh

sát, cà vể giá trị v à x u thế b i ế n đối, phản ánh ctúng b ả n chat

tự n h i ê n v à các quy luật cố bân, phổ b i ế n của hệ sinh thái

v ù n g b i e n này Đ â y cũ n g là tr ư ò n g h d p ctầu tiên ỏ Việt N a m đưa

ra ctược búc t r a n h t ổ n g thể v à đổ n g bộ p h â n bo sinh khoi sinh vật nối, các h ợ p p h ầ n P h ố t pho, n ă n g suất sinh học sd cấp

v à m ộ t sổ h i ệ u q u ả s i n h thái trên m ộ t quy mô rộng.

3) T ù kết quả áp dụ n g mô h ì n h ờ v ù n g b i ể n N a m T r u n g

Bộ t h ấ y r ầ n g , nutóc troi k h ô n g chi có ý nghía, cu n g cap dinh

d ư ỡ n g cho lốp mặt tộ.o đ i ề u k i ệ n t h u ậ n lợi cho q u a n g hợp

- đ iểu lâu nay v ẫ n được t h ừ a n h â n đ i n h t í n h n h ư một n g u y ê n

n h â n cơ bản D i ề u q u a n t r ọ n g h d n là ỏ cho, v ó i ý n g h ĩ a ctôt

b i e n “ , n ư ó c trổỉ đã làm b i ế n đ ổ i h à n g loạt cấc y ê u tô sinh

Trang 101

th a p tời gia tri tôi TJu 26-28 c , hàm lương Phốt pho vô cơ ctat tr e n 8 mgP/m3, đã tao nên v ù n g b i ể n giắu sản p h ẩ m t r ong thòi kỳ m ù a hè Nà n g suất sơ cap đat cỡ 1500 mgC/m2.ngày, khu

v u n g t a m troi đạt cỗ 3000 m g C / m 2 ngày ; Tầ n g nưảc 10-25 tn

la t a n g có súc san suât sờ cấp cUc đai, c h i ế m trên 70 % tống san p h a m sơ câp cùa lóp quang hçip

4) Bộ b a y ế u tố : búc xạ tự nhiên, nhiệt độ, h à m lượng chat d i n h d ư ỡ n g là n h ũng yếu tố sinh thái "trội" dổi vói hệ sinh th á i v ù n g b i ể n N a m T r ung Bộ, có vai trồ là nhân tố ctiều

k h i ể n quá t r ì n h sàn xu ẩ t sd cấp vù n g giá tri Q = 0 ,3-0,5

c a l / c m 2 p h ú t , T = 2 6 - 28 c v à P O 4 ì 8 mgP/m3 là v ù n g tối ưu cho q u á t r ì n h n ằ ỵ Vi ệ c tìm ra các chỉ tiêu Hài dudng học

t hích ú n g cho sự p h á t t r i ể n cùa sinh vật noi v ù n g nuốc trồi

cf ã g i ả i t h í c h đư ợ c cd chế phất triểĩ^L của hệ sinh thấi nòi

đây tù gốc đô vât lý hái dương.

Trang 102

NGƯYEN TAC AN Mô hình chu trĩrli vật chất trong hệ sinh thái biển Tạp chí Sinh vật hoc số 4 - 1979 (Tr 12-17)

1980, (Tr 73 - 36)

3 NGUYEN TAC AN - về các ctặc trưng hoá lý trong hệ sinh thái các vùng nươc ven bà biên Phú Khánh - Tuyển tâp Nghiên cứu biển, Tập II, Phân 2, Nha Trang, 1981, (Tr.141-154)

4 NGUY EN TAC AN — sức sản xuât sơ cấp ờ vùng biến ven bờ Phú Khánh, Thuận Hải và Minh Hải - Tap chí Sinh vật học số 3-1984 (Tr 8 - 1 1 )

5 NGƯYEN TAC AN — Năng suat sinh học vùng biên ven bờ Việt Nam — Báo

cáo khoa học cùa Đề tài sô' 13, Chương trình 4806, 1985, (Tr 132)

6 NGUYEN TAC AN, LE LAN HƯƠNG, — Năng suất sơ cẩp ở vừng rạn san hô

1991 (Tr 171-176)

thái hoá học cùa vừng biên xung quanh côn Dào - Tuyển tập Nghiên cứu biển, Tập III, Nha Trang, 1991, (Tr 177 - 191)

Trái đất sô' 4 - 1991, (Tr 108-112)

9 ĐOÀN bọ - mô hình cấu trúc thẳng đứng sinh vật nối vùng nước trổi biến Thuận Hài - Tuyển tập Hội nghị khoa học toằn quốc vê biển lần thứ 3, Hà nội 1991 (Tr l)

10 BOÀN BỘ - Bài toán khuếch tán thẳng dứng cắc hợp phần sinh hoá trong biển - Tạp chỉ Thông báo khoa học của các trường Đại học 30 2 - 1992 - (Tr 101 - 108)

11 BOÀN BỘ - Tính toán biến đổi năm khối lượng sinh vật noi bầng mô hinh chư trình phôt pho trong hệ sinh thái vùng biên THuận Hai — Tạp chí Sinh vật học số 3 - 1993, (Tr 17 - 20)

trong biển - Tuyển tập Hội nghi Cơ hoe toần quôc lần thứ 5, Hà Nôi

1992 (Tr 124)

Trang 103

ÍT ÍÌ-T k t Nghiên cứứ tiến, Tập I, Phần 1, Nha Trang, 1978,

\ 1 i , o ÌD o )

NGƯYEN DINH CHAU - Thức àn của cá trích xương và cắ nục sò ven bờ

NhaTrang, 1978, (Tr 191-202)

15 NGƯYEN CHO, NGƯYEN t Ấ n HOÁ, n g u y ê n v ă n khỏi - Chân mái chèo vủng biên Nam Việt Nara - Tuyển tập Nghiên cứu biển, Tập III, Nha Trang,

1991, (Tr 99 -111)

16 BUI DINH CHUNG - Báo cáo kêt quả nghiên cứu nguô'n lợi cá tầng giữa

va tang tren ơ vùng biên Thuận Hai - Minh Hài — Trong tập : Báo cáo

-Minh Hải 1976 - 1980 - uý ban KH-K.T Nhà nước 1984, (TR 199 - 218)

17 CHƯQNG TRINH 52 E, BAN KH-KT THUẠN HAI - Đánh giá tổng hợp diều kiện

tự nhiên, tài nguyên thiên nhiền và kinh tê xã hội tỉnh Thuận Hài- Phân diêu kiện tự nhiên - Báo cáo tổng kêt của Chương trình điểu tra tổng hợp các tỉnh giáp biển miền Trung 1986-1990, Hà nội 1990

18 TRAN VẰN cuc - Nghiệm giải tích phương trĩnh khuếch tán roi hợp

19 PHAN VĂN HẠP, NGUYEN QUY HỶ, - Cơ sờ phương pháp tính Tập I, Tập II, NXB Dại học vằ Trung học chuyên nghiệp Hà Nội, 1970

20 NGƯYEN VĂN KHOI, NGƯYEN CHO, NGUYEN TAN HOA, NGUYEN TIẼN c a n h - Động

cứu biển, Tập III, Nha Trang, 1991, (Tr 112 -136)

Hải - Minh Hài - Báo cáo khoa học của đề tài số 1, Chương trĩnh điều tra tông hợp vùng biển Thuận Hài - Minh Hải 1976-1980

22 LƯƠNG VĂN MINH, NGUYÊN t á c a n - Chu trình muối phốt phát trong nước biển vùng ven bờ - Nôi san Nghiên cứu biên sô 4 - 1971

23 ODUM E.p - Cơ sờ sinh thái học Tập I, Tập II - KXB Dai học và Trung hoc chuyên nghiêp Hà Nội, 1978

chopanodon sông ven bờ tây Vịnh Băc Bộ — Tuyen tạp Nghien CVÍU bien, Tạp I, Phan 1, Nha Trang, 1978,.(Tr 153-174)

biên - NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội 1978

26 ĐẶNG NGỌC THANH, NGƯYEN TRỌNG NHO - Năng suất sình học vực nước -NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội 1978

Trang 104

ự - 'vi c!’e dòng của hiên tượng nước trối - Hội thảo Khoa học

e Xo ve Khí tượng-Thuỳ văn biến, Hài Phòng 1990 (TY 16)

ron^, c IU ky cUen biên cua tâm hoạt dọng nước troi - Tuyên tập Hội nghỊ khoa học toàn quôc về biến lần thứ 3, nà nôi 1991 (Tr 13)

29 TO SĨNIÍ VẶT PHU DU VIẸM NGHIÊN cứu b iên n h a t r a n g - Sinh vật phù du vung bien^Thuạn Hai - Minh [lài - Trong tập : Báo cáo khoa học của

-1980 - Uy ban Kil KT Nhà nước 1984, (Tr 233 - 235)

o0 le P11Ư0C TRINÌI Dặt vun dê' nghiên cứa hiện tướng nưởc trồi vùng ven bứ va thom lục địa dâng naiB Việt Nara — Tuyến tâp Nghiên cứu biển, Tập II, Phấn 2, Nhũ Trang, 1931, (Tr 13-31)

31 IA BAN 1x11 VA KI NHA NƯƠC - Báo cáo khoa học cùa Chương trình diều tra tông hợp vùng biển Thuận Hài - Minh Hải 1976 - 1930 , Phần Năng

suất Ginh học cấp, [là Nôi, 1984 (Tr 82)

vùng biêu miền Trung Viêt Nam - Tuyển tập Nghiền cứu biển, Tập II, Phần 2, Nha Trang, 1981, (Tr 87-100)

33 VIÊN NGHIÊN cửu THUỶ GAN m o a n g h Ả i (Trung Quốc) - số tay diều tra nguồn lợi hải sán - NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nôi 1972

3 4 AH3ATV71HH T A , 71EOHOB A.B - K n H eT H ita T p a iĩc ặ o p M a ụ H H

coe/ỊKnoriĩH ốHorenHtax oneMGHTOB M noTpeốneHHS KHcnopo^a B

M O P C K O M Eơ;ĩ,e ( ,Mí\T(?MaTH'iecKoe Mo^exinpoBaHMe) - OKeg.Ho/iorna

B H n XV, N°4, 1 9 7 5 ( c 6 2 2 - 6 2 3 )

36 AJ7EKHH O.A., HíiXVIH IO.H.-X h m h s oKeatia - Pti^poMeTeoHa.D.aT., Jl,

1 9 8 4

.37 E r O P O B H.K -OnanuccKaíi OKeatiorpaịmi - rHttpoMeTGOHaAaT., Jl

1974.

.33 H 3 M E C T H E B A M.A., - r U,ecTpyKqHJi HapeiueHHơro ^ opraHH^ecKoro

B e m e c T u a B c o c y jn a x 6 e 3 BQ ^ooốM eHa u p « p a s H o ồ KOHueHTpaiíKM ốHOMaci.1 - T eo AOKJ[ B c e c o io a Chmiĩoĩs n o XHM ocHOBaM ổHonor npo/vynTHBHOCTH P o c t o b — n a — (Hony, 1976 (c 64-6 7).

3 9 M M X A i l O B A H A - r i e p e n o c T B e p ^ L i x 't & c T H U , T y p ố y n e H T H M M H

ri0T0K.aMM - r n w p o M e T e o H 3 ) uaT.I n., 1966.

Trang 105

HKI'OTIOM COOÔJ.HeCTBe O T K p iI T M X B O A B a J I T H fÎ C K O rO MOpJI — B

I iccjieflOBaHHe 3K0CHCTeMH KôJiTHHCKoro Mop-51, Bmii 2,

I^rtpt)MeTeoKWa T , JI., 1985 (c, 2 0 8 - 2 1 7 )

MopcKHx Ki^MorfïoueHormx - ¿ [H ccep T aip ia Ha coHCKaHKe yTieHoft CTeiiHHH KaHflH/iciTa Hayic., n. 1977.

npo,n;yĩ(.LỤnn TpomrnecKtîx OOJÍ n o BepTHKaiïMiOMy BLiiiocy ÔHoreHHiïix 3/TeMejiTon - H Kir «líyuKUHormpoBñHKe nenarHiĩecKHX coo6u,ecTB

T p o r w u e e K H X P Í I H O U O B O K e a H a H rä y K a M , 1971 ( c 6 5 - 6 9 )

43 CEPFEEB 10.11 M o f l e n u p o B a i i H e n p o ijecco B n c p e u c c a M

T p acộopM ann-íỉ BeLLỊccTBa G M ope - Ma#- / ir y , ri-, 1 9 7 9

49 XOPH P - MopcKaJi XHMJO - H3M' Mwp M m 1 9 /2

50 [ĨỊA^TilHií B.B - CyTO'iHLie KoneốaHHa KOHiJ,eĩpaụHíi KHcnopofla B

OKeaiioJTori-TJî Bfcin XIV , -N°6, 1.974 (c 9 1 5 —919).

paoiipcM^TieiiHfl M ốcuiana iỊìoc<Ị)opa B ịoTOCKHTHTỉecK-OM CJIOO

M.: 198 4 (c- 1 2 1 - - 1 2 5 )

52 ÍIKyiIJEB E.B - MttTeMaTH'iecKoe MOfle/iHpotmroîe pacnpefleíieHHS

MMpcinoro oKcaHa- OiceaHcmorHs: Bivin.XXIV, N°2, 1 9 8 4 (c 2 7 7 - 2 8 4 J

Trang 106

o- NGUYEN TIEN CANH - Proba okreslenia biomasy i potencjalnych mozliwo- sci productji ryb w obszarze morskim wietnamu na podstawie badan planktonu i bentosu - Akademia Rolnicza w Szczecinie Szczecin 1989.

54 OCEANOGRAPHIC DATA OF THE SOUTH CHINA SEA - Special publication No 2

University Taipei, Taiwan, Rep China 1972

55 SCHEFFER M - Fish and nutriets interplay determines algal biomass :

a minimal model - in "Simple model as useful tools for ecologists" Pubicatie van dit proefschrift wend financieel modelijk gemaakt door D.B.W/RIZI 1990 (p 15-35)

Overseas Techn cooper, agency Japan 1966

57 SVIREZIIEV YU M, LOGOFET D 0 - Stability of biological communities

- Mir publishers Moscow 1983 (319 cmp.)

58 WYRTKY K physycal oceanography of the South East Asian waters

California, 1961

Trang 108

TRONC MUA HÈ ( m g P / m 3 )

Trang 110

T R O N G MÙA ĐÔNG

Trang 111

t r o n g m ù a b ô n g C m g P / m 3 >

Trang 112

TRONG MUA DỎNG ( m g P / m 3 )

Ngày đăng: 31/03/2015, 15:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1 Sơ  ¿0 mò hình hệ ainh thái biển - Mô hình hoá sự phân bố sinh vật nổi và năng suất sinh học sơ cấp vùng biển Nam Trung Bộ
nh 1 Sơ ¿0 mò hình hệ ainh thái biển (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w