MỤC LỤC Trang phụ bìa Trang Lời cam đoan Mục lục Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt Danh mục các bảng Danh mục các hình vẽ, đồ thị MỞ ĐẦU .... Axit kim loại chuyển tiếp trên tường của
Trang 1MỤC LỤC
Trang phụ bìa Trang Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt
Danh mục các bảng
Danh mục các hình vẽ, đồ thị
MỞ ĐẦU 1
Chương 1: TỔNG QUAN 3
1.1 Xúc tác titano silicat 3
1.1.1 Khái quát 3
1.1.2 Vật liệu tinh thể vi mao quản Ti-MCM-22 6
1.1.2.1 Tính chất và cấu trúc 6
1.1.2.2 Tổng hợp Ti-MCM-22 8
1.1.3 Vật liệu mao quản trung bình trật tự Ti-MCM-41 và Ti-SBA-15… 20
1.1.3.1 Ti-MCM-41 20
1.1.3.2 Ti-SBA-15 23
1.1.4 Khái quát một số tính chất của titano silicat 25
1.1.4.1 Tính axit Lewiss của kim loại chuyển tiếp mang trên chất rắn
25
1.1.4.2 Axit kim loại chuyển tiếp trên tường của vật liệu mao quản trung bình 27
1 i h a ột số h ch t chứa li n t i 28
1.2.1 xi h a o e in-các quá trình h a u 28
1.2.1.1 hu ển h a o e in nh sản ph m và ng ụng 28
1.2.1.2 úc tác epoxi h a chọn lọc iên kết đôi 29
1.2.1.3 Sự epoxi h a với H2O2 trong sự c mặt của H2O: TS-1 và các vật liệu tương tự titanosilicat 33
1.2.2 Chuyển h a xúc tác các tecpen 35
1.2.2.1 Nguồn monotecpen 35
1.2.2.2 ột số quá trình chu ển h a tecpen cơ bản 37
1.2.2 úc tác oxi h a chọn ọc các tecpen 39
1.2 hu ển h a xúc tác các axit b o ch a iên kết đôi trong u thực vật41 1.2 .1 Quá trình epoxi h a u thực vật và ng dụng 44
1.2.3.2 Sự mở vòng epoxit của axit b o tính chất và ng dụng 46
Chương : CÁC PHƯƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM 49
Trang 22.1.1 H a chất và ụng cụ 49
2.1.2 Qui trình tổng hợp Ti-MCM-22 49
2.2 Tổng h p vật liệu MQTB Ti-MCM-41 51
2.2.1 H a chất và ụng cụ 51
2.2.2 Qui trình tổng hợp Ti-MCM-41 52
2.3 Tổng h p vật liệu MQTB Ti-SBA-15 53
4 Các hương há ặc trưng úc tác 54
2.4.1 Phương pháp nhiễu xạ Rơnghen ( -ray Difraction-XRD) 54
2.4.2 Phương pháp phổ hồng ngoại 55
2.4 Phương pháp đẳng nhiệt hấp phụ - khử hấp phụ (Adsorption and Desorption) 57
2.4.4 Phương pháp hiển vi điện tử truyền qua phân giải cao ( Transmission Electron Microscopy – TEM 58
2.4.5 Phương pháp đo phổ Tử ngoại khả kiến rắn (DR-UV-VIS) 59
2.4.6 Phương pháp tán sắc n ng ượng tia (EDAX - Energy-Dispersive Analysis of X-rays) trong TEM 61
2.4.7 Phương pháp phổ tán xạ Raman 63
2.5 Phản ứng o i hoá - inen và etyl oleat tr n hệ úc tác Ti-MCM-22; Ti-MCM-41 và Ti-SBA-15 65
Chương 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 67
3.1 Nghi n cứ tổng h và ặc trưng vật liệ eolit Ti- C - ng hương há ảo v tr c a o 67
1.1 ghiên c u ảnh hưởng của sự c mặt của chất định hướng cấu trúc HMi 68
1.2 ghiên c u ảnh hưởng của t ệ Ti/Si trong gel trong quá trình tổng hợp Ti- -22 b ng phương pháp đảo vị trí của o 70
1 ghiên c u ảnh hưởng của thời gian kết tinh và thời gian già h a ge trong quá trình tổng hợp Ti-MCM-22 71
3.1.4 ghiên c u cấu trúc b ng phương pháp RD 74
3.1.5 ghiên c u đặc trưng cấu trúc b ng phổ ao động (IR) 80
1.6 ác định trạng thái của Titan nhờ phổ DR-UV-VIS 84
1.7 Đặc trưng xúc tác b ng các phương pháp SE 87
3.2 Tổng h và ặc trưng vật liệu mao quản tr ng ình trật tự Ti-MCM-41 với nhiều tỷ lệ Ti/Si hác nha ) 88
3.2.1.Tổng hợp Ti-MCM-41 với các tỷ lệ Ti/Si= 0,005; 0,01; 0,03 88
3.2.2 Đặc trưng cấu trúc Ti-MCM-41 b ng phương pháp RD 89 3.2.3.Phổ tử ngoại khả kiến rắn của mẫu Ti-MCM-41 với các hàm ượng
Trang 32.4 Đặc trưng hấp phụ đẳng nhiệt N2 của Ti-MCM-41 92
2.5 Đặc trưng TE và phổ EDAX của MCM-41 và Ti-MCM-41 95
3.2.6 Phổ Raman của MCM-41 và Ti-MCM-41 95
3.3 Tổng h gián ti (“ ostsynthesis”) và ặc trưng vật liệu Ti-SBA-15 với hà lư ng Ti hác nha .97
3.3.1 Tổng hợp gián tiếp (“posts nthesis”) Ti-SBA-15 với tỷ ệ Ti/Si=0,01; 0,03 97
2 Đặc trưng của vật iệu Ti-SBA-15 .98
3.4 Phản ứng o i h a - inen tr n úc tác Ti-MCM-22, Ti-MCM-41 và Ti-SBA-15 102
4.1 Tính toán kích thước động học của phân tử -pinen trong mối tương quan với kích thước mao quản của zeolit MCM-22, MCM-41và SBA-15 ………102
4.2 Đánh giá tính chất xúc tác của vật liệu Ti-MCM-22 và Ti-MCM-41 trong phản ng oxi h a -pinen .103
3.4.2.1 nh hưởng của thời gian phản ng oxi h a -pinen 103
4.2.2 nh hưởng của nhiệt độ trên phản ng oxi h a -pinen .107
4.2 nh hưởng của hàm ượng Ti của Ti- -41 trên phản ng oxi h a -pinen .109
3.5 Phản ứng oxi h a etyl oleat tr n úc tác Ti- C -41 và Ti-SBA-15.110 3.6 Thảo l ận ch ng .114
KẾT LUẬN 127
Các c ng trình li n q an n luận án 129
Tài liệu tham khảo 130
Phụ lục 142
Trang 4DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN ÁN
Vòng đôi sáu cạnh
Phổ hồng ngoại chuyển h a Furier
Sắc kí khí gh p nối khối phổ
bitan phân tử c n ng ượng cao nhất bị chiếm
Một loại h a chất
IZA : International Zeolite Association
Hiệp hội zeolit quốc tế
bitan phân tử c n ng ượng thấp nhất còn trống
Vật liệu tổ hợp số 22 của Mobil
Trang 5SBA-15 : Santa Barbara Amorphous
SBU : Secondary Buildings Unit
Trang 6DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Một số dữ liệu các ion tha thế đồng hình Si ic
Bảng 1.2 Cấu trúc của một số loại zeolit
Bảng 2.1 ác b ng phổ ao động đặc trưng (cm-1) của zeolit
Bảng 1 Điều kiện tổng hợp zeolit Ti-MCM-22
Bảng 3.2 nh hưởng của thời gian già hoá ge
Bảng 3.3: ác mẫu vật liệu được tổng hợp
Bảng 4 ác thông số bề mặt và mao quản của MCM-41 và Ti-MCM-41 với các tỷ lệ Ti/Si khác nhau
Bảng 5 ác đặc trưng ao động của các iên kết trên phổ Raman
Bảng 6 ác thông số bề mặt và mao quản của SBA-15 và Ti-SBA-15 với các
Bảng 3.10 nh hưởng của hàm ượng Ti trong xúc tác Ti-MCM-41
Bảng 3.11 nh hưởng của túc tác đến thành ph n sản ph m phản ng oxi h a etyl oleat trên xúc tác Ti- -41 và Ti-SBA-15
Trang 7DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 ấu trúc của zeolit ZSM-5
Hình 1.2 ấu trúc của zeolit MWW
Hình 1 Sự lấp đ y cấu trúc mao quản của zeolit bởi các SDA
Hình 1.4 Trạng thái của Ti trong bộ khung zeolit (spt-4) và trong pha anatat (spt-6)
1.5 Hệ thống các Supercage và Sur ace pocket trên -22
Hình 1.6 ác vòng 10 R giao nhau tại “Super cage”
Hình 1.7 ấu trúc của Supercage-12MR
Hình 1.7 Cấu trúc hexagona của vật liệu -41 và sự hình thành -41 Hình 1.8 Biểu diễn sự hình thành pha tinh thể l ng khác nhau theo
nhiệt độ và nồng độ chất HĐ ( TA )
Hình 1.9 Cấu trúc hexagona của vật liệu SBA-15
Hình 1.10 Theo con đường clohydrin
Hình 1.11 on đường sử dụng peaxit
Hình 1.12 Quá trình AR và HAL
Hình 1.1 ác sản ph m c giá trị từ chu ển h a -pinen
Hình 1.14 ột số sản ph m của quá trình chu ển h a th cấp -pinenoxit Hình 1.15.Quá trình epoxi h a trio eat
Trang 8Hình 2.1 Sơ đồ qu trình tổng hợp Ti-MCM-22
Hình 2.2 Qui trình tổng hợp Ti-MCM-41
Hình 2 Qui trình tổng hợp Ti- SBA-15
Hình 2.4 Sơ đồ tia tới và tia phản xạ trên tinh thể
Hình 2.5 Dao động hoá trị đối x ng (S m) và bất đối x ng (Antisym) của iên kết Ti-O-Si trong tinh thể zeolit
Hình 2.6 Sự chuyển m c n ng ượng
Hình 2.7 gu ên ý của ph p phân tích EDA
Hình 2.8 Sơ đồ ngu ên ý của hệ ghi nhận tín hiệu phổ EDAX trong TEM Hình 1 Giản đồ XRD của các mẫu tổng hợp không sử ụng chất SDA ( ree ) (a) và c sử ụng SDA-HMi (b)
Hình 2 Giản đồ nhiễu xạ tia với các hàm ượng Ti/Si khác nhau (Ti/Si
=0,001; 0,02; 0,03)
Hình Giản đồ XRD của các mẫu HN1 vô định hình
Hình 4 Giản đồ nhiễu xạ tia X của mẫu HN4
Hình 5 Giản đồ nhiễu xạ tia X của mẫu H 5(a) và giản đồ nhiễu xạ tia X của mẫu HN6(b)
Hình 6 Giản đồ nhiễu xạ tia X của mẫu HN7
Hình 7 RD của mẫu Ti-MCM-22 chưa xử ý axit trước (a) và sau khi nung (b)
Hình 8 RD của mẫu Ti-MCM-22 trước (a) và sau (b) khi xử ý b ng dung
Trang 9Hình 9 ô hình so sánh phương pháp điều chế trực tiếp và phương pháp sử dụng bo và xử ý axit
Hình 10 G c và độ ài iên kết trong t diện TiO4
Hình 11 Phổ ao động của mẫu Al-MCM-22
Hình 12 Phổ IR của HN4 ( m m Ti-MCM-22)
Hình 1 Phổ IR của HN5 (Ti-MCM-22)
Hình 14 Phổ IR của HN6
Hình 15 Phổ IR của HN7
Hình 16 Phổ DR-UV-VIS của mẫu HN5 (Ti-MCM-22)
Hình 17 Phổ DR-UV-VIS của mẫu H 6 (a) và H 7 (b)
Hình 18 nh SEM của mẫu Ti-MCM-22 (H 5) (a) và ảnh SEM của mẫu MCM-22 (b)
Al-Hình 19 nh SEM của mẫu HN7
Hình 20 ẫu XRD của MCM-41; Ti-MCM-41 với các t lệ Ti/Si khác nhau Hình 21 Phổ DR-UV-Vis của Ti-MCM-41 với các t lệ Ti/Si khác nhau
Hình 22 Hấp phụ đẳng nhiệt N2 của Ti-MCM-41 với các t lệ Ti/Si khác nhau Hình 2 Phân bố mao quản của các mẫu Ti-MCM-41 với các tỷ lệ Ti/Si khác nhau theo phương pháp JH
Hình 24 nh TEM của MCM-41 ở 900.000 l n
Hình 25 nh TEM của Ti-MCM-41 với các tỷ lệ khác nhau
Trang 10Ti/Si = 0,005 (a); 0,01 (b); 0,03(c)
Hình 26 Phổ XRD của mẫu SBA-15 và Ti-SBA-15 với t lệ Ti/Si khác nhau (Ti/Si=0,01;0,03)
Hình 27.a Giản đồ hấp phụ đẳng nhiệt N2 của Ti-SBA-15
Hình 27.b Đường phân bố kích thước mao quản
Hình 28 nh chụp TEM của mẫu SBA-15(a) và 15(0,01) và 15(0,03) (b và c)
Ti-SBA-Hình 29 Phổ DR-UV-Vis của Ti-SBA-15(0,01) và Ti-SBA-15(0,03)
Hình 0 ô ph ng cấu tạo của phân tử -pinen
Hình 1 Phổ khối GC-MS của -pinenoxit
Hình 2.Phổ khối GC-MS của este etyl oleat epoxit
Hình Sơ đồ phân mảnh GC-MS của etyl oleat epoxit
Hình 4 Sản ph m chủ ếu của phản ng oxi h a -pinen với xúc tác
Ti-MCM-22, Ti-MCM-41và Ti-SBA-15
Hình 5 ơ chế phản ng tại vị trí nối đôi của -pinen trên xúc tác
titanperoxo
Hình 6 ơ chế tạo sản ph m hi roxi h a
Hình 7 ột số sản ph m chuyển h a th cấp của -pinen oxit
Trang 11MỞ ĐẦU
H từ qu ì ọc dầu
cracking reforming ầu
- t hữu u 2008 củ ọc hữu
n, propilen từ qu ì cracking (BTX) từ reforming 110, 85, 70 tri u
qu ì qu ọ u
i c ọ Đ h p ch t
;
c ( c ch c hidroxi, ete…) (PEG)
u Vi ử k = o chuy ọ ầm quan trọng l n,
n phẩm trung gian cho t ng h p hữu c p Nguồ u u ọc từ dầu mỏ k i u ch
s n phẩ ọ ị từ u u o trong th c v u th t t y u hi m b o n b n vững O p ch t ch a n i từ dầu ầu th c v
n phẩm ng d ng tr c ti p n phẩm trung gian cho t ng h p ch t m c phẩm [41-46] qu ì -pinen, limonen,
ẩ ị u
ng d ch t t t
ho ng b m t, ch t tẩy rử c M k t chọn lọc s n
Trang 12phẩm của ph n k thu c nhi u ọn lọc của
ú
t li u z zeolit v ú - z
k ử ú ỡng ch 40 ă qu ã kì quan trọng v i nhi u ng d h p ph ú [2-4, 13-15] V t li u titanosilicat ầu -1 titan
s ph 4 qu ì propen (của BASF) t o hidroquinol [51,56,92]
i v z t li u mao qu u ì cho th y v t li u vi mao qu n zeolit MCM-22 t li u mao qu u ì M M-41, SBA-15
ủ u qu k ử -pinen
Trang 13Chương 1: TỔNG QUAN 1.1 Xúc tác titanosilicat
1.1.1 Khái quát
Gi i No ọ ă 001 u k u
ọc dị th v ọ ọ [41,46] V m t kh k ú ị th etilen chi m phần l n so v i ú olefin k p ch t
ở e ( O) c
u l n nh p xỉ kho ng 40-50% t ng gi ị s n
xu t bở ú ị th Nă 00 gi u h t 1,47.1010 k
U $9 × 109 ă 1 u t th p kỷ [25] O ù u qu ì n xu t etilen glycol (ch t ch ) t tẩy rửa, ch t ho ng b m k
v t li u metalosilicat m i Ti u titanosilicat TS-1 i
z u ú M- i cho th ú c sử d qu ì p
ch t titanosilicat th ồ ì ng t di V ă 1999
Trang 14TS-1 ã c BASF sử d qu ì ầ ú
A [31,51,55]
Titanosilicat t li u zeolit trong m ng, ù ong
n k ử, r k t so v ú z
truy n th ng Titanosilicat TS-1 u ú ủa silicalit 1 (MFI) gi
của ZSM-5 v i thay th Ti(IV) trong m ng cho th ú
ă u lo i ph n ng ữu ù i H2O2 [73,82] qu ì i i ã qu ì ỏng của propen ắ ầu th c hi n ở Bỉ ă 008[119,121] Ph n ng d ú -1/H2O2 r i quy t k ú ắc củ ú n g p ph t o ra p ch t th c h k u ú ồng th oxometalic kh
c t ng h p TS-1 ã k u k
c u t ng h p titanosilicat v u ú z k u Đ c bi
v t li u u ú qu n l -1 bị h n ch khu
ử l k c cửa s l 10 (10 MR) [39-51] Vì y, vi c c p thi t li u titanosilicat c s hi u qu -1 u ầu k ỉ ọc dầu mỏ p t ng h c phẩm Gầ t lo i zeolit m i MWW (MCM-22) c u ú k ẳn so v z u n th …M u r c bi
zeolit MCM- “ ú m t – u k ” k
Trang 15v 1 MR (M R ) u ử p ph
u ử k c l n i ng h p của ZSM-5 V u ú qu u
ã z ( z )
u ( z ) M- Mobil Bedger
V t li u mao qu u ì (VLMQ B) M41 ầ ầu c
bi ầu th 1990 th ng mao qu ồ u n
m t r t l n D nh c s ú ý n từ k ọc trong su t th p kỷ qu ng d ng ti ă ú
g p nhi u k k ă Đ b u ă l b u khi n s ă u qu n ho k t
li u m n ch t ị BA-1 c t ng h p v i
vi c sử d k u k k mao qu n ừ - 0 u b n thủy nhi o
v i MCM-41 V t li u Ti-SBA-1 c ng d ú ă
Trang 16n ọn lọ k s n xu t tinh khi c phẩm Ti
Trang 17Nă 199 ã M MCM-22 b ng vi c sử d ng
ch ị ng c u ú i (SDA) Đ t ho ng b m t (HĐBM)
k hexametylimin ì ử d ng ch t ho ng b m u i amoni b c b Zeolit m i MCM-22 u ú c bi
ần gồ V i vi c th ng của t
di k c mao qu n l ủa ZSM-5, Ti-MCM-22 hi vọng s ti p
c ử ú
Zeolit MWW (MCM- ) c t ởi hai h th i
c l k ắt nhau M t h i 10 MR (Member Ring) t
k z zắc hai chi u i kia t o n c l k trong 7,1 Å u 18,2 Å i hai (12MR), những chỗ n i giữ c l ữ k ng
Trang 18Hì 1 u ú ủa zeolit MWW MWW u ú ng của v t li u zeolit vi mao qu n
qu u ì M ù MWW (M M- ) c t ng
h p thủy nhi k k k ă ì u k ng h p MWW titan silicat (Ti-MWW) l i g p nhi u h c Ở c thay th ng MWW sử d ng axit boric ỗ u ú qu ì u ch
Vi c sử d ng t t c u ú ủ z MWW kim lo quý trở n tử l n [102-110]
kªnh ziczac 5.1*5.7A
Hì 1 1 u ú ủa zeolit ZSM-5
Trang 19+ ng y/x >1 tu theo từng lo i zeolit + ( x+y ) t ng s t di n trong m t t n + D u […] ần của m t t n
chung
( 0,005 - 0,1 ) Na 2 O : X 2 O 3 : n YO 2 : ( 1 - 4 ) R
R – ch t t o c u ú ( DA ) lo i b n
xử t (kho ng 500 oC )
Trang 20Đ z n nhi t, di m t l ≈ 400 2/g MCM-22 hầu k N sử d ú
k ầ i v i ion NH4+ Sau khi nung MCM-22
ng m t u ắng, r t x p
Lý thuyết tổng hợp zeolit
MCM- t li u zeolit z k c t ng h p metalosilicat tinh th c th c hi n u ki n thuỷ nhi t (hydrothermal) v i nhi n m trong kho ng 60oC – 220oC, u t từ
su ng t u t cao tu thu ừng lo i zeolit Phần l ú o
Các giai đoạn hình thành zeolit
T ng h p thủy nhi qu ì u ỗn h p ch t của
A … t hữu i d ng gel metalosilicat trong
Trang 21ch t t o c u ú ( ầm tinh th ) c SBU s k t v i nhau t o
z ỉnh
Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp zeolit
a/ Ảnh hưởng của tỉ lệ SiO 2 /X 2 O 3
Vì m t k t tinh của zeolit
Trang 22b/ Ảnh hưởng của độ pH
Nồ OH- H nh ởng l n s ì ầm k t tinh
l ủa tinh th zeolit Ở H > 8 ủ y u ở d ng Al (OH)-4
S monome của silic (Si(OH)4) ủa Si – O – Si ph thu c
Trang 23Ch ă ủ ầ ịnh m i nh
ĩ V W Đồng th ú
ki ì ù ủ z qu ì k c
củ ú N ì u ng củ n th hi n ở 2 y u t sau :
+ Ả ởng t qu ì ị TO4sắp x ững kh c bi t xung quanh template từ
BU ừng loai zeolit
+ L ă ng b m t d m th ọc của
m ầ n khung zeolit [33,42,46]
Nhữ u v u ã ỉ ra r ng, những cation hữu kị nhữ ị ng c u ú t t t L
V W ắp x u qu ữu theo m ì ă ù p nh sắp x k t
L ủa cation hữu kị c v i silic trong dung dị
t c nh y cho s ì N ì c ngang giữa cation hữu N ĩ ồn t i m t kho i
h n giữa cation hữu ỏ bọc Si S ti u n s
ì ủa tinh th z ở r ng kh ă ng h p zeolit,
c bi z u
d/ Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian
c t ng h u ki n thuỷ nhi ịu ởng
tr c ti p của nhi u c ẩn s
r k ì D ữ c giữ
Trang 24[18,36-42]
+ N u k ă ì ú ắ c th i gian k t tinh, nhi u t cao s u ú
+ Zeol b qu ì k z qu ì chuy qu ì k k chuy n
v i dung dịch NaAl(OH)4 ồ sau:
Qu ì c hi u qu ì y ra từ ú c
ì ú c chuy u B n ch t của qu ì
ắp x p l i c u ú ủ ì ầm tinh
T=25 0 C
[Naa.(Al2O3)b (SiO2)c NaOH H2O] (gel)
Na x [(AlO 2 ) x (SiO 2 ) y ] mH 2 O (zeolit) NaOH(dd) + NaAl(OH)4(dd) + Na2SiO3(dd)
T=60-220 0 C (trong autoclave)
Trang 25th , s thay th i nhi u ý t b m t của z Đ u ã o ra những kh ă ng d ng m i cho zeolit Khi thay th k i chuy n ti i zeolit (Ti, Ga,
Trang 26nh t thi t ph i u u ý P u thay th ồ ì 4+ b ng
u k u t k t b n khi:
0,225 < Q=rMen+/r O2- <0,414
Al3+, Fe3+ G 3+ thay th ồ ì 4+ k t b n vững trong m i tinh th 4+, B3+ I 3+ k ồ ì
Khi thay th ồ ì c axit củ B i S
u thu u ử c thay th Đ c l c axit
1,98 1,78
0,46 0,39
M qu di n TO4 ph thu u ử c thay th ồng ì ch m ủ u ử
z ã o ra s c của m ì
l k Đ c của m c sắp x p theo th t Al >
Trang 27G > F > B ồ M P u qu ịnh l c axit của zeolit
Đầu nhữ ă 90 ủa th kỉ XX, l i xu t hi n nhữ ý ởng t ng
h z DA ( u u D A ) k u i amoni b c b t t li u m i Vi c t ng h p ra zeolit MCM-22 (MWW) ã hi ý ở ng vi c sử d ng m t lo i template
k H (HM ) c c u t u:
N H
Từ k c t ng h p lầ ầu bở u ủa Mobil (1992) cho t k t zeolit m (1998) ì u ú ( ) của MCM-22 v c x t c m t họ v t li u ừ c t i
Trang 28nay, bởi c u ú k c bi t củ ử K i tinh th học th
gi i (International Center for Diffraction Data-I DD) p h i zeolit qu c
t (International Zeolite Associate-I A) c bắ c p
p lo i (classification) c u ú ủa MCM-22 B ng nhữ u
ti ử N u x electron (Electron Diffraction-ED), Nhi u x tia X (X-ray diffraction-XRD), Hi n tử
i cao (High Resolution Electron Micrograph-HR M) ã n c u
th u: th k 10 MR z z th
h c l “ u ” v 1 MR c n i v u qu
ă u th “ ú m t - u k ”
v 1 MR
Trang 29u ti p theo v b khung tinh th (framework) của MCM- u
Trang 30S chi u (Dimensional)
do b n ch ị ì n nhi t- p do kh ă c
Trang 31cao do nhi u m t Từ qu m v m ú u
nỗ l c nh k (F c bi ) ng MCM-41[70-73]
Hì 1 7 C u ú ủa v t li u M M-41 ì
MCM-41
Đ k ắ ỗ l ă u mao qu k qu ã c th c hi u p
r t nhi u k k ă Đ u c gi i quy t b k i thi b n b u khi n s mở r ủ mao qu n ho c ch t o ra v t li u m ị
Một số yếu tố ảnh hưởng trong quá trình tổng hợp Ti-MCM-41
Trang 32- L m th ọc của m ì : t của
ã ịnh m i nh ( k
k ĩ …) [61]
V u ng s nồ ch HĐBM ỉ l ch t HĐBM u t ởng t i s ì u ú k u của v t li u MQ B V i v AB qu ì ì u ú pha tinh th lỏ k u u ịch ph thu ồng
ch HĐBM u:
Hì 1 8 Bi u di n s ì lỏ k u
nhi ồ ch HĐBM ( AB) Khi nồ ch t ho ng b m ă qu ì u n pha x y ra ng: l ă l l p Theo kh ì t ng h p v t
li u MQTB MCM-41 ì ỉ l te ng từ 0,1-1 t nh t kho ng 0, ì u ú qu k u n [6,8,19]
Trang 33b Ảnh hưởng của nhiệt đ
Nhi t y u t quan trọ qu ì ng h Qu ì
t ng h p MQTB Si-MCM41 t u c th c hi n trong kho ng 40-100oC ở nhi ( oC) s n phẩm t tr t t k m p (kho ng 700m2 ) qu ì silicat x y ra ch m Nhi t
qu ì ù ì u ú MQ B
th i gian t ng h ú ắ u ở nhi l 100oC, v t li u
t z Đ u gi ở nhi cao chuy ng nhi t củ ử l n d n th ữ
ử k c l 7A0 Nă 199 ọ v t li u n tử M41S(MCM-41, MCM-48, MCM- 0 ) i v k c mao qu n từ 15-100 Ao ng cử ă c ng d ử hữu k c l ú ọn lọ ì ọ t
h p ph u -MCM-41 c t ng h
u k ă u nỗ l c t ng h p v t li u
k qu k u u ú ọn lọ ử
Trang 34l u n thủy nhi k ủa MCM-41 n ã n ch ng d ng th c t v m ỗ l c c i thi n nhi t củ ú p t u
c ti p ho qu n v t li u mao qu u ì
V t li u Ti-SBA-1 k t qu củ qu ì ng h p v t li u mao qu u ì n thủy nhi t v k ồ u k
c từ 50-300Ao V t li u c t ng h p từ triblock copolime hữu
v u ki n thủy nhi u ú ần -MCM-41, SBA-15 th Ti trong m ng cho th b
ng dung dịch H2O2 V ọ ng d ng cho nhi u qu
ì ú ọn lọc v ử ch t ph n k c
l n ng v qu n của v t li u
Hì 1 9 C u ú ủa v t li u SBA-15
Trang 351.1.4 Khái quát t số tính chất của titanosilicat
1.1.4.1 Tính axit Lewis của kim lo i chuyển tiếp trong chất rắn
Nă 1970 ú ã c t ồm d ng
k m t silic (Ti/SiO2) [9 ] Đ ú ị th
th c t ử d ng trong pha lỏ ỉ ho ng t ng peoxit hữu ú 1 n 2,5% TiO2 u
ch b ẩ k m t l n v i ti n ch t của Ti(IV) ho k t Ti-O-gắ m t của ch t mang TiCl4, Ti(O-i-Pr)4 k u n ch t t i (IV) m t b
th y r ú -Ti(O-i-P ) k c xử ý i axit tactaric s ho ng cho ph n ng v i H2O2 30% ở 80oC v t ph n xycloocten ho c - k c cho ra m t hỗn h p của epoxit, -pinen-1,2- n phẩ Xú ng Shell Ti(IV)/SiO2 ã c gi i thi u “ ử ” thay th kỹ thu t của
t AR O ( qu ì ) cho s u ch
c bi propilen ù k Qu
ì ủa ARCO sử d ú ồng th d M P n ng di n ra
qu ng d ng peroxo kim lo ú k
Trang 36t o ra hỗn h ị ì t li u u ch b p sol- k u o ra CO2 tinh, hi u su t t t li u x p v i b
m k t h p củ (IV) K ú
t li u nh y v k ù k c kỵ
ù H2O2, th k kỵ c củ ă
Trang 371.1.4.2 Axit kim lo i chuyển tiếp trên tường của vật liệu mao quản trung bình
H ú -MCM-41 hi ị ng trong ph n ng epoxi
t s olefin v BHP H2O2 N ữ k t qu ban
ầu k ử d BHP ú cao H2O2 theo sau MCM-41, m t lo t v t li u MQTB ch k c t ng h HMS, MCM-48, MSU, UTD-1 JDF-1 Đ ú
u ú y mở ra s h a h n cho qu ì epoxi
ù ữu i s chọn lọc s n phẩm epoxit cao, t o
Trang 38s n phẩm diol, gi m t ho ă ng tu i thọ củ ú
V u c t li u MQ B k i chuy n ti p
k V [70] ì ú n
ữu H2O2 k ă của mỗi kim lo i quy ịnh u ọ ọ ù từng ng h k ng nhau [55,57]
ọn lọc d i enantio của ancolallylic sử
d ú -MCM-41 Đ t k t qu ú ị ú i asymmetric u c s epoxi chọn lọc chung
z …Qu ì M B u z
ữu Từ u ch isopropyl ancol, poly propylen, propylen oxit, u ( z )…
c bi n phẩ t
Trang 39quan trọ ọ ẳ k u epiclohidrin ( )
S quan trọng của epoxi ă i s ng v m ọc của
t lỏ u ng, dầu u
1.2.1.2 Xúc tác epo i h chọn lọc liên ết đ i
ác uá tr nh e o i h a c ng nghiệ và ng ụng
Epoxit, c th ropylen u u u cho nhi u k u E n nh t, etilenoxit
c s n xu qu ì ủa etilen v i
k k ú A ă ng b ng kim lo i ki
ch t hỗ tr m t kh p của α- Qu c gi i thi u
bở U ă 19 7 ă 19 8 qu ì clohydrin
O
Trang 40u ú A A 2O3 ỉ ng d k
qu ì qu k t allyl C-H, 1 u
V i t t c k u su t th p v s n phẩ c nh tranh của ph n k t allyl C-H, d n
t i m t lo t s n phẩm ph ẩ
ù , [123]
P c s n xu t theo truy n th ng sử d nguồn cung c p ph n ng propen v u t