nguyễn THANH HƯƠNG Hà nội – 06/2007 1.Điều kiện địa chất công trình: Theo “Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình nhà Giảng đờng,Th viện Đại học Vinh giai đoạn phục vụ thiết kế kỹ
Trang 1thiết kế móng hợp khối m2 trục (b2-c2)
giáo viên hớng dẫn: ths nguyễn THANH HƯƠNG
Hà nội – 06/2007
1.Điều kiện địa chất công trình:
Theo “Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình nhà Giảng đờng,Th viện
Đại học Vinh giai đoạn phục vụ thiết kế kỹ thuật”:
Khu đất xây dựng tơng đối bằng phẳng, cao độ trung bình của mặt đất+7,5m đợc khảo sát bằng phơng pháp khoan, xuyên tĩnh
Từ trên xuống gồm các lớp đất chiều dày ít thay đổi trong mặt bằng:
Lớp 1: Đất lấp dày trung bình 1,0 m
Lớp 2: Sét pha dày trung bình 8,9 m
Lớp 3: Cát pha dày trung bình 10,2 m
Lớp 4: Cát hạt nhỏ dày trung bình 6,9 m
Lớp 5: Cát hạt trung chiều dày cha kết thúc trong phạm vi hố khoan sâu 38m
Mực nớc ngầm gặp ở độ sâu trung bình 2,0m so với mặt đất
Bảng chỉ tiêu cơ học, vật lí các lớp đất :
SVTH : dơng khắc cờng Phần móng
Trang 2TT Tên lớpđất
Chiềudày(m)
KN/m3 S
2 Đánh giá điều kiện địa chất công trình:
Lớp 1 : Đất lấp dày trung bình 1,0m Đất yếu
Lớp 2 : Sét pha dày 8,9m
Độ sệt: IL=
5 , 26 40
5 , 26 37
p
W W
W W
= 0,7770,75 < IL= 0,777 < 1 đất ở trạng thái dẻo nhão
Có E = 5980 (KPa) > 5000 (KPa) đất thuộc loại trung bình :
37 01 , 0 1 1 ,
- 1 = 0,954Một phần lớp đất này nằm dới mực nớc ngầm nên phải kể đến đẩy nổi :
8 , 24
954 , 0 1
10 1 , 26
2 , 25 1 , 27
p
W W
W W
1 , 27 01 , 0 1 3 ,
- 1 = 0,817
8 , 97
817 , 0 1
10 3 , 26
22 01 , 0 1 5 ,
- 1= 0,738
0,6 <e < 0,75Cát hạt nhỏ ở trạng thái chặt vừa, đất tơng đối tốt có E =10450 (KPa)
9 , 49
738 , 0 1
10 5 , 26
19 01 , 0 1 7 ,
- 1 = 0,69
0,55 <e < 0,7Cát hạt trung ở trạng thái chặt vừa có E = 35200 KPa, đất rất tốt:
9 , 88
69 , 0 1
10 7 , 26
Trang 3Căn cứ vào đặc điểm công trình, tải trọng công trình, điều kiện địa chất
công trình, địa điểm xây dựng ta chọn phơng án móng cọc BTCT đóng cọc bằng búa diesel:
Ntt
g = 0,30,7(
2
9 2
4 , 8 2
4 , 8
193 , 6544
tt
15 , 1
4 , 480
n
M M
tt
tc = 417,7(KN.m)
15 , 1
4 , 168
Hạ cọc bằng cách dùng búa đóng diezel
Cấu tạo của cọc đợc trình bày trên bản vẽ
Đỉnh đài cọc đặt ở độ sâu – 0,85 m, chiều cao đài 1,35 m
Để ngàm cọc vào đài đợc đảm bảo ta phá vỡ một phần bê tông đầu cọc cho trơ cốt thép dọc một đoạn 30d = 0,6m và chôn thêm một đoạn cọc còn giữ
nguyên 0,15m nữa vào đài Chân cọc cắm vào lớp cát hạt trung chặt vừa 1,5m
SVTH : dơng khắc cờng Phần móng
Trang 4Cát hạt trung
6.3 Xác định sức chịu tải của cọc đơn:
a Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc:
PV = (RbFb + RaFa)
Trang 5: Hệ số uốn dọc (do cọc không xuyên qua bùn hay sét yếu nên = 1)
+ N30 : chỉ số SPT của đất ở mũi cọc ; N30 = 22,8
+ Ns : chỉ số SPT trung bình của các lớp đất rời trong phạm vi chiềudài cọc
+ Lc : Chiều dài cọc cắm qua lớp đất dính là :
Lc = 8,15 + 10,2 =18,35 m
+CuiLci = Cu1 L1+ Cu 2 L2 = 348,15 + 4110,2 = 695,3 KN
+ F : Tiết diện ngang của cọc
+ U : Chu vi tiết diện ngang của cọc
PSPT =1
3[30022,80,350,35 + 40,35 (216,4698,4 + 695,3)]
= 732,89KN
Vậy ta có : P = min ( PV và PSPT) = min (1944,18; 732,89) KN
P = PSPT = 732,89KN ; Đa giá trị này vào tính toán
6.4 Xác định số cọc và bố trí cọc trong móng :
Để các cọc ít ảnh hởng lẫn nhau, có thể coi là các cọc đơn, các cọc đợc bốtrí trong đài sao cho khoảng cách giữa tim các cọc đảm bảo 3d, với d là đờngkính cọc
áp lực tính toán do phản lực đầu cọc tác dụng lên đáy đài:
664 , 753 ( / )
) 35 , 0 3 (
89 , 732 )
3 (
2 2
x xd
tt sb
h n
P
N F
75 , 1 2 , 2
h h
193 , 6544
Trang 6 Số lợng cọc sơ bộ:
nC = 9 , 553
89 , 732
85 , 7001
- Khoảng cách giữa 2 tim cọc 3d =3x350 = 1050(mm)
- Khoảng cách từ mép đài đến mép cọc gần nhất 0,7d = 0,7x350 = 245(mm)
Bố trí các cọc trong mặt bằng nh hình vẽ
1600
3900 525
350
525 525
11 7
2 2
1 2
max ,
min
max
55 , 0 4 6 , 1 6
6 , 1 74 , 707 11
667 , 7018
tt c
tt t tt
x
x M n
Lực truyền xuống dãy biên :
Pmaxtt +Pc = 706,4+ (54,4 –29,58) = 731,22KN < PSPT = 732,89KN
Thoả mãn điều kiện áp lực max truyền xuống cọc dãy biên
Trang 7Pmintt = 569,72 KN > 0 nên không phải kiểm tra điều kiện chống nhổ.
6.5 Kiểm tra nền móng cọc theo điều kiện biến dạng :
Độ lún của nền móng cọc đợc tính theo độ lún nền của khối móng quy ớc có mặtcắt là abcd Trong đó :
5 5 4 4 3 3 2 2
961 , 17 5
, 1 9 , 6 2 , 10 15 , 8
5 , 1 8 , 34 9 , 6 23 2 , 10 2 , 16 15
h h
h h
961 , 17
Chiều dài của đáy khối quy ớc:
Trọng lợng lớp đất trong phạm vi từ đế đài trở xuống:
Trọng lợng lớp sét pha trừ đi trọng lợng của đất bị cọc chiếm chỗ:
44 , 5212
áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối quy ớc :
) 65 , 6
255 , 0 6 1 ( 65 , 6 75 , 7
9 , 20388 6
1
min
M
tc u q
tc tc
L
e L
B
N N
Trang 8Cờng độ tính toán tại đáy khối quy ớc :
II II
M II
M tc
c D H
B B
A K
m m
ứng suất gây lún tại đáy khối quy ớc: tc bt
tb
gl
0 = 395,612 – 271,99 = 123,622 KN
Chia đất dới nền thành các khối bằng nhau:
hi 1 , 6625
4
65 , 6
75 , 7
Trang 9622 , 123 35200
33 , 1 8
Vậy độ lún tuyệt đối của móng là đảm bảo
6.6 Tính toán độ bền và cấu tạo móng :
Dùng bê tông 300# có Rn = 13000 KPa, Rk=1000 KPa
Thép chịu lực AIII có Ra = 360000 KPa
*Xác định chiều cao đài cọc theo điều kiện đâm thủng :
Trang 10525 350
max ,
0
55 , 0 4 6 , 1 6
6 , 1 74 , 707 11
201 , 33 193 , 6544
tt c
tt d tt
x
x M n
N N
=
666,28KN
d 1 1 17 0 , 45 1 , 55 2 , 8 33 , 201
Trang 11KN x
x M n
N N P
P n
i i
i tt c
tt d
tt
18 , 621 55
, 0 4 6 , 1 6
55 , 0 74 , 707 11
201 , 33 193 , 6544
2 2
1 2 ,
0 10
1
r 0 , 15m
2
8 , 0 1 , 1
3 , 69 10
36 ) 15 , 0 35 , 1 ( 9 , 0
10 96 , 2584
9 ,
- ChiÒu dµi mçi thanh lµ :
72 , 2
Trang 12P4 = 666,28KN P3 = 621,18KN
KN x
x M n
N N
P n
i i
i tt c
tt d
tt
45 , 574 55
, 0 4 6 , 1 6
55 , 0 74 , 707 11
201 , 33 193 , 6544
2 2
1 2 ,
x M n
N N
i i
tt c
tt d
tt
605 , 529 55
, 0 4 6 , 1 6
6 , 1 74 , 707 11
201 , 33 193 , 6544
2 2
1 2
max ,
4 '
0
66 , 49 10
36 ) 2
022 , 0 2 , 1 ( 9 , 0
10 23 , 1913
9 ,
82 , 3
M0 (KN.m)
tt B
Q0 (KN)
tt C
N0 (KN)
tt C
M0 (KN.m)
tt C
Q0 (KN)
M0 (KN.m)
tt B
Q0 (KN)
tt C
N0 (KN)
tt C
M0 (KN.m)
tt C
Q0 (KN)
Ntt
g = 0,30,7(
2
9 2
4 , 2 4 ,
Trang 13tt B
Q0 (KN)
tt C
N0 (KN) tt
C
M0 (KN.m)
tt C
Q0 (KN)-6622,369 486,9 -172,5 - 6511,369 265,1 -26,2
* Tải trọng của tờng, dầm giằng, cột tác dụng xuống móng trục C2(lấy cùng tổhợp COMB11)
tt t
tt g
tt c tt
tt
N N N N
tt g
tt c tt
tt
N N N N
tt B
Q0 (KN)
tt C
N0 (KN) tt
C
M0 (KN.m)
tt C
Q0 (KN)
- 6511,369 265,1 -26,2 -6622,369 486,9 -172,5
- Do tải trọng tác dụng lên khung K2 đối xứng, khi tổ hợp nội lực có xét đến
thành phần gió trái và gió phải
Vậy điểm đặt lực của móng hợp khối M1 ta đa về tâm O của cột trục (B2-C2)
để tính toán cho móng hợp khối M2 ta chọn một cặp nội lực tổ hợp (COMB10)
SVTH : dơng khắc cờng Phần móng
Trang 14- T¶i träng tÝnh to¸n t¹i ®iÓm O lµ:
738 , 13133
tt tc
15 , 1
61 , 586
n
M M
tt tc
15 , 1
7 , 198
tt tc
738 , 13133 '
.
p
N F
tb tt
Sè lîng cäc s¬ bé:
19 , 33
89 , 732
094 , 141165
Trang 151075 1600 2125 2650 6000
2650 2125 1600 1075
525 I
12 6
11 10
5
22 14
8 2
15 9
2 2
2 2
max min
max,
55 , 0 4 075 , 1 4 6 , 1 4 125 , 2 4 65 , 2 4
65 , 2 855 , 854 22
22 , 14208
tt tt
x
x M n
N P
Thoả mãn điều kiện áp lực max truyền xuống cọc dãy biên
Pmintt = 609,422 KN > 0 nên không phải kiểm tra điều kiện chống nhổ
7.3 Kiểm tra nền móng cọc theo điều kiện biến dạng :
Độ lún của nền móng cọc đợc tính theo độ lún nền của khối móng quy ớc có mặtcắt là abcd Trong đó : 4 , 49 0
tb
(Tính ở móng M1) Chiều dài của đáy khối quy ớc
LM = L+ 2 H’ tg = 5,65+ 2 26,75 tg4,490 = 9,85 m
Bề rộng của đáy khối quy ớc
SVTH : dơng khắc cờng Phần móng
Trang 16BM = B + 2 H’ tg = 3,35 + 2 26,75 tg4,490 = 7,55 m
Trọng lợng của khối quy ớc trong phạm vi từ đế đài trở lên có thể xác định theo công thức:
N1tc = LM BM h tb = 9,85 x7,55 x 2,2 20 = 3272,17KN
Trọng lợng lớp đất trong phạm vi từ đế đài trở xuống:
Trọng lợng lớp sét pha trừ đi trọng lợng của đất bị cọc chiếm chỗ:
208 , 5365
áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối quy ớc :
) 55 , 7
162 , 0 6 1 ( 55 , 7 85 , 9
376 , 33087 6
1
min
M
tc u q tc
tc
L
e L
B
N N
Trang 17ứng suất bản thân tại đáy lớp cát hạt nhỏ: 4bt = 3bt + 6,99,49 = 257,171 Kpa.ứng suất bản thân tại đáy khối quy ớc: bt = 4bt + 1,5 9,88 = 271,991Kpa.ứng suất gây lún tại đáy khối quy ớc: tc bt
tb
gl
0 = 444,916 – 271,991 = 172,925 KN
Chia đất dới nền thành các khối bằng nhau:
hi 1 , 887
4
55 , 7
925 , 172 35200
51 , 1 8
Vậy độ lún tuyệt đối của móng là đảm bảo
* Kiểm tra độ lún lệch tơng đối móng trục D2 với móng trục (B2-C2):
Trang 18001 , 0 00099
, 0 991
19 , 1 18 , 2
2 ) 2 2
800
16,8 35,1
301,828 286,909
5
316,474
167,737
172,925 1
3
2
144,92 115,168 257,171
4
C¸t pha
3
2
SÐt pha
800
a
Trang 197.4 Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc:
Dùng bê tông 300# có Rn = 13000 KPa, Rk=1000 KPa
Thép chịu lực AIII có Ra = 360000 KPa
*Xác định chiều cao đài cọc theo điều kiện đâm thủng :
Vẽ tháp đâm thủng nghiêng góc 450 theo phơng thẳng đứng từ mép cột ở đỉnh
đài thì thấy tháp chọc thủng trùm ra ngoài trục các cọc dãy biên Nh vậy ta
không phải kiểm tra điều kiện đâm thủng cho đài cọc
SVTH : dơng khắc cờng Phần móng
Trang 20525 800
p e P f p g p h
525 525
19
525
800 1
18 13 7
525 I
12 6
11 10
5
22 14
8 2
15 9
550 525 525 1075 1600 2125 2650 6000
2650 2125 1600 1075
2980 2400
I
*Tính toán mômen và đặt thép cho đài cọc :
-Tính toán cốt thép chịu mômen uốn cho đài:
+ Tải trọng:
Trang 212 2
2 2
2 2
max 0
12
6
55,04075,146,14125,2465,24
65,2855,85422
738,13133
tt
x
x M n
N P
P
KN
582 , 560 225
, 62
365 , 2265 988
,
KN x
x M n
N P
P
i i tt c
tt
794 , 567 225
, 62
125 , 2 855 , 854 988 , 596
.
0 18
KN x
x M n
N P
P
i i tt c
tt
006 , 575 225
, 62
6 , 1 885 , 854 988 , 596
.
0 13
KN x
x M n
N P
P
i i tt c
tt
219 , 582 225
, 62
075 , 1 885 , 854 988 , 596
.
0 19
KN x
x M n
N P
P
i i tt c
tt
431 , 589 225
, 62
55 , 0 885 , 854 988 , 596
.
0 14
KN x
x M n
N P
P
i i tt c
tt
544 , 604 225
, 62
55 , 0 885 , 854 988 , 596
.
0 15
KN x
x M n
N P
P
i
tt c
tt
756 , 611 225
, 62
075 , 1 885 , 854 988
, 596
.
max 0
21
KN x
x M n
N P
P
i i tt c
tt
969 , 618 225
, 62
6 , 1 885 , 854 988 , 596
.
0 16
KN x
x M n
N P
P
i i tt c
tt
182 , 626 225
, 62
125 , 2 885 , 854 988 , 596
.
0 22
KN x
x M n
N P
P
i
tt c
tt
395 , 633 225
, 62
65 , 2 885 , 854 988 , 596
.
max 0
17
KN x
x M n
N P
P
i i tt c
tt
988 , 596
.
0 20
Trang 22Mô men M và MI chạy máy bằng phần mềm Sap 2000 kết quả cho trong bảng
* Dựa vào biểu đồ mômen ta chọn M = 2400,9KNm để tính thép cho mặt dới
đài, MI = 279,48KNm để bố trí thép cho mặt trên đài
+ Tính thép cho mặt dới đài theo phơng cạnh dài:
4 4
0
75 , 61 10
36 ) 15 , 0 35 , 1 ( 9 , 0
10 9 , 2400
- Chiều dài mỗi thanh là:
62 , 3
4 0
10 36 ) 15 , 0 35 , 1 ( 9 , 0
10 48 , 279
9
,
M F
2
5 , 0 5 ,
36 ) 2
018 , 0 2 , 1 ( 9 , 0
10 73 , 4680
9
92 , 5