- Tất cả các móng đợc thông qua giằng , các giằng có tác dụng làm giảm độ lún lệch của từng móng , đồng thời cũng là giá đỡ cho tờng xây tầng 1.. Đánh giá tính chất xây dựng các lớp đất
Trang 1I ĐáNH GIá ĐặC ĐIểM CÔNG TRìNH:
I ĐặC ĐIểM CÔNG TRìNH
- Công trình “ Nhà Hát Múa Rối TW Hà Nội ” đợc xây dựng tại thành phố Hà Nội
- Công trình cao 16,8 m gồm 5 tầng , kết cấu công trình là khung bê tông cốt thép
chịu lực , tờng bao che bằng gạch chỉ dày 220
- Mặt bằng xây dựng là khu đất tơng đối bằng phẳng , khô ráo Đây là điều kiện
thuận lợi trong quá trình thi công công trình
- Nền nhà đợc tôn cao so với cốt thiên nhiên 0,45 m Cốt nền nhà lấy bằng ±0.000
- Tất cả các móng đợc thông qua giằng , các giằng có tác dụng làm giảm độ lún lệch
của từng móng , đồng thời cũng là giá đỡ cho tờng xây tầng 1
chọn kích thớc giằng hxb =300 x220 (cm) ; hxb =600 x220 (cm)
- Tra bảng 16 TCXD 45 - 78 , Bảng 3 - 5 ( Sách hớng dẫn Đồ án Nền - Móng ) đối
với công trình nhà khung bê tông cốt thép có tờng chèn :
* Độ lún tuyệt đối giới hạn : Sgh = 0,08 m
* Độ lún lệch tơng đối giới hạn : ∆Sgh = 0,001
II ĐáNH GIá ĐIềU KIệN ĐịA CHấT CÔNG TRìNH
1 Địa Tầng:
Theo báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình: “ NHà HáT MúA RốI TW
Hà NộI ” giai đoạn phục vụ thiết kế thi công
Công trình đợc xây dựng trên khu đất tơng đối bằng phẳng, khảo sát bằng phơngpháp khoan thăm dò Từ trên xuống gồm các lớp đất chiều dày ít thay đổi trong mặtbằng:
Lớp 1: Đất lấp dày trung bình 0,8 m
Lớp 2: Sét pha dày trung bình 5,4 m
Lớp 3: Cát pha dày trung bình 7,6 m
Lớp 4: Cát hạt nhỏ chiều dày cha kết thúc ở độ sâu hố thăm dò 28m
2 Các chỉ tiêu cơ lý :
- Chỉ tiêu cơ lý và kết quả thí nghiệm hiện trờng của các lớp đất nh trong bảng 1
- Mực nớc ngầm ở độ sâu – 2,0 m so với cốt thiên nhiên Vì vậy đây là điều
kiện tốt cho việc thi công móng
h : cao trình mặt lớp đất Wp : giới hạn dẻo
E : môđun biến dạng tổng quát
Bảng II-1: Chỉ tiêu cơ lý của đất
TT Tên lớp đất Chiều dày
Trang 23 Cát pha 7,6 18,5 26,2 27,3 30 22 12,5 20 6140
Hỡnh 1:Truù ủũa chaỏt
3 Đánh giá tính chất xây dựng các lớp đất nền:
Lớp 1: Đất lấp có chiều dày trung bình 0,8 m, lớp đất này yếu, có sức chịu tảikém, không đủ khả năng chịu lực để làm nền công trình
Lớp 2: Sét pha có chiều dày trung bình 5,4 m Tính độ sệt của đất:
715 , 0 2 , 26 3 , 41
2 , 26 0 ,
P L
W W
W W I
, 17
) 37 01 , 0 1 ( 0 , 26 1 ) 01 , 0 1 (
=
−
ì +
ì
=
−
ì +
Ε = 5530 KPa 3 0
3 γ= 18,5 KN/mCAÙT PHA
3
γ = 8,85 KN/m 3 ủn
Ε = 6140 KPa 3 0
4 CAÙT HAẽT NHOÛγ= 18,4 KN/m
3
γ = 9,368 KN/m 3 ủn
Ε = 9850 KPa 3 0
Trang 3Lớp 3: Cát pha có chiều dày trung bình 7,6 Lớp này nằm dới mực nớc ngầm nên taphải kể đến γđn
Tính hệ số rỗng của đất :
22 30
22 3 ,
P L
W W
W W I
83 , 0 1 2
, 18
) 3 , 27 01 , 0 1 ( 2 , 26 1 ) 01 , 0 1 (
=
−
ì +
ì
=
−
ì +
e
n s
) 0 , 22 01 , 0 1 ( 3 , 26 1 ) 01 , 0 1 (
=
−
ì +
ì
=
−
ì +
10 3 , 26
Dựa vào kết quả nội lực khung K-2 trục 6 và mặt bằng kiến trúc tầng 1, ta chọn:+ Móng M1 trục A: móng đơn bê tông cốt thép
+ Móng M2 trục C và D: Vì khoảng cách giữa hai trục tim cách nhau 2,1 m nên tachọn móng hợp khối bê tông cốt thép
Trang 42 Giải pháp mặt bằng móng:
Mặt bằng kiến trúc tầng 1 có dạng hình chữ nhật, phân thành một đơn nguyên
Bố trí dầm giằng móng công trình có tác dụng giữ ổn định cho khung về vị trí,kích thớc, kết cấu theo phơng ngang và phơng dọc nhà, giảm sự lún không đều giữacác móng và chịu đợc tải trọng của tờng bao che Cốt giằng móng đặt tại cos –0,45mChọn giằng móng (bxh) = (22 x 30) cm, bố trí theo các phơng ngang và phơngdọc nhà (bxh) = (22 x 60 )cm
IV.THIếT Kế MóNG DƯớI CộT TRụC A (MóNG M1)
1.Xác định nội lực truyền xuống móng:
Theo bảng tổ hợp nội lực, ta đợc nội lực lớn nhất tại tiết diện chân cột:
22 , 106
0tt = −
84 , 5
0tt = −
57 , 2
0tt = −
Nh đã chọn ở phần giải pháp nền móng, đế móng đặt vào lớp đất thứ 2 (sét phadẻo mềm) sâu 1,0 m so với điểm cuối lớp đất 1 Vậy ta có độ sâu chôn móng: h =1,8m so với cốt nền sàn Garaxe(-0,45m)
Vì khi tổ hợp nội lực ở khung ta cha tính trọng lợng cột tầng 1, dầm giằng móng
và tờng xây tầng 1 nên khi tính toán phần nội lực N cho móng ta phải cộng thêm cáctải nói trên
857 , 108
0tt = −
84 , 5
0tt = −
57 , 2
0tt = −
Tải trọng tiêu chuẩn tai đỉnh móng: (n = 1,2)
71 , 90 2
, 1
857 , 108
0
n
N N
tt
866 , 4 2
, 1
84 , 5
0
0 = = − = −
n
M M
tt
14 , 2 2
, 1
57 , 2
0
0 = = − = −
n
Q Q
tt
2.Tính toán cờng độ của đất
+ Chọn độ sâu h = 1,8m so với cos –0,45m của mặt nền Gara mô tô, h=2,25m
so với cốt ± 0.000 Đế móng cách mặt nớc ngầm 0,2m Nh vậy đặt đế móng tronglớp đất sét pha dẻo mềm
Trang 5+ Ap dụng công thức
- Cờng độ tính toán cảu đất nền ở đáy móng
)
.
.(
1
II II
II tc
C D h
B b
A K
m m
II =
γ : Trọng lợng thể tích của đất nằm trực tiếp dới đáy móng
3 ' 17 , 28KN/m
γ
=
0 , 1 8 , 0
9 , 17 0 , 1 5 , 16 8 , 0
+
C II Lực dính của đất nằm trực tiếp dới đáy móng C II =25Kpa
A, B , D các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong của đất
Với R = 188,51 KN/m2
chọn lớp đất này làm nền móng công trình
3.Xác định sơ bộ kích thớc đáy móng
Giả thiết chiều cao móng hm = 0,75 m,
độ sâu chôn móng h = 1,8 m so với cos –0,45m
1 , 907
588 , 2 2 , 1
04 , 8 2 ,
Trang 6tc tc
N
hm Q
M + = 48,66907+21,14,4.0,75 = 0,07m
Ap lc ti#u chun t#i ##y mng
Ptcmax,min = ) 20 1 , 8
0 , 3
07 , 0 6 1 (
5 , 2 0 , 3
14 , 907
Trang 7Ptcmax,min = ) 20 1 , 8
8 , 2
07 , 0 6 1 (
4 , 2 8 , 2
14 ,
5) Kiểm tra điều kiện biến dạng
ứng suất gây lún tại đáy móng
KPa h
P tc i i tb
8 , 2
2
Trang 8KPa h
Bảng IV-1: ứng suất bản thân và ứng xuất gây lún
Tên lớp đất Điểm Độ sâu z(m)
σ
(KPa)
bt zi
σ9 = 11 , 64 ≤ 0 , 2 = 0,2.73,76 = 14,75 Kpa
⇒Ta lấy giới hạn ở nền độ sâu 5,0 m kể từ đáy lớp lót bê tông
Trang 9h S
1
8,
S
039,0)6,0)2
61,112
55,14(6140
8,0)6,0)2
55,
52,137(2,0)2
52,1372
9,139
79,74 51,9
35,95 25,74
Trọng lợng của móng và đất trên bậc không làm cho móng bị uốn và không gây ralực đâm thủng móng nên không kể đến
Trang 10áp lực ở đế móng:
) 8 , 2
07 , 0 6 1 ( 8 , 2 4 , 2
857 , 108 ) 6 1 (
0 min
b
N p
tt tt
28 , 186
maxtt =
69 , 137
mintt =
985 , 161 2
69 , 137 28 , 186
P
x
tt tt
)2,18,2()69,13728,186
=
KPa P
x
p1tt = + mintt = 27,76+137,69=165,45 kPab)Xác định chiều cao làm việc của móng
Vậy chiều cao làm việc của móng là: h0 = 0,715 m
7 Kiểm tra chiều cao làm việc của móng theo điều kiện đâm thủng
Trang 11+ ¸p lùc tÝnh to¸n trung b×nh trong ph¹m vi diÖn tÝch g©y ®©m thñng:
) (
2
2
min 1
tt tt
c tt
l
l h l P
KPa
p tt (186,28 137,69) 178,293
8,2.2
4,0715,0.28,269,137
'
KPa p
p
p
tt tt
tt
2
293 , 178 28 , 186 2
' 1
=
Lùc g©y ®©m thñng:
KN F
b
h c 2 0 , 715 0 , 3 1 , 73 2 , 4
m h
Trang 123 , 309 6
) 45 , 165 28 , 186 2 ( 2 , 1 4 , 2 6
) 2
L b
DiÖn tÝch cèt thÐp chÞu m« men MI:
48 , 18 2800 715
, 0 9 , 0
10 3 , 309
9 , 0
R h
80 2400 1
17
) 15 25 ( 2
b
2
3 , 0 4 , 2
−
=
02 , 250 6
98 , 161 98 , 161 2 05 , 1 8 , 2 6
2
tt tb II
P p B
l
DiÖn tÝch cèt thÐp chÞu m« men MII:
2 , 15 2800 703
, 0 9 , 0
10 02 , 250
9 , 0
R h
80 2800 1
20
) 2
10 10 25 ( 2
−
+ +
Trang 13ị8 a150
17ị12 a140
GIAẩNG MOÙNG
1 3ị25
3
20ị10 a140
2
17ị12 a145
1 Xác định nội lực truyền xuống móng:
Theo bảng tổ hợp nội lực, ta đợc nội lực lớn nhất tại tiết diện chân cột:
Trang 141,2,3,5 -1214,3 -50,2 -12,3 -947,9 -82,96 -35,1
Nh đã chọn ở phần giải pháp nền móng, đế móng đặt vào lớp đất thứ 2 (sét pha dẻomềm) Vậy ta chọn độ sâu chôn móng: h= 1 , 8mso với cos nền nhà xe –0,45m
Vì khi tổ hợp nội lực ở khung ta cha tính trọng lợng cột tầng 1, dầm giằng móng
và tờng xây tầng 1 nên khi tính toán phần nội lực N cho móng ta phải cộng thêm cáctải nói trên
Các trọng lợng cần tính thêm:
+ Trọng lợng cột tầng 1:
Cột trục C:
0,3 x 0,5 x (5,05-0,7) x 2,5x 1,1 = 1,79T Cột trục D:
2 , 7 ( 1 , 1 5 , 2 6 , 0 22 ,
2
1 , 2 2
4 , 5 ( 1 , 1 5 , 2 6 , 0 22 ,
N = -1189,5 KN
tt o
M = 108,1 KN
tt o
Q = 44,1 KN
Trục D :
tt o
N = -1053,0 KN
tt o
M = 73,2 KN
tt o
Q = 23,2 KN
- Gọi x1 là khoảng cách trọng tâm từ cột trục C đến điểm đặt của hợp lực
Trang 15⇔ 1053,0.(2,38 – x) = 1189,5.x
⇒ 2506,19 = 2242,52.x
⇒ x1 = 1,117m
5 , 2242 )
0 , 1053 5
, 1189 (
N = -1263,6 KN
tt o
M = -50,2 KN
tt o
Q = -12,3 KN
Trục D :
tt o
N = -993,95 KN
tt o
M = -82,96 KN
tt o
Q = -35,1 KN
- Gọi x2 là khoảng cách trọng tâm từ cột trục C đến điểm đặt của hợp lực
Trang 16⇔ 993,95.(2,38 – x) = 1263,6.x
⇒ 2365,6 = 2257,5.x
⇒ x2 = 1,047m
55 , 2237 )
95 , 993 6 , 1263 (
Trang 17II
tt I
⇔ 2242,5.(0,07 – x) = 2237,55.x ⇒ 156,975 = 4480,07.x2
⇒ x2 = 0,035m Vậy khoảng cách điểm O cách trọng tâm trục C là :
tt
M + + = 108,1 + 73,2 +82,97 = 264,27KNmTrong đó : { = ttì
76,18682
,1
52,22422
,1
27,2642
,1
01
Trang 1808 , 56 2 , 1
3 , 67 2 , 1
II
M2 (1,08-1,047) = 2237,55.0,033= 73,83 }
tt 0
5,18642
,1
5,22372
,1
9,2062
,1
02
44 , 39 2
, 1
33 , 47 2
, 1
- Nh vậy , đế móng đặt trong lớp thứ 2 lớp đất sét pha dẻo mềm
- Giả thiết chiều rộng đế móng là b = 2,8 m Độ sâu chôn móng 1,8m so với
m m (A.b.γ +B.h.γ +D.C ) K
Trong đó :
-m1 = 1,1: Hệ số điều kiện làm việc của nền,vì sét pha dẻo mềm có IL=0,715 > 0,5-m2 = 1,0: Hệ số điều kiện làm việc của công trình, vì công trình kết cấu là nhàkhung bê tông cốt thép thuộc sơ đồ kết cấu mềm
- Ktc = 1,0: hệ số tin cậy, vì các chỉ tiêu cơ lý đợc xác định trực tiếp đối với đất nền
- '
II
γ : trọng lợng thể tích trung bình của đất kể từ đáy móng trở lên
Trang 1917 , 28
0 , 1 8 , 0
9 , 17 0 , 1 5 , 16 8 , 0
γ
- CII : lực dính của đất nằm trực tiếp dới đáy móng CII = 25 Kpa
- A,B,D : các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong của đất
=
ì +
ì
ì +
76 , 1868
m h
R
N F
55,14
Trang 205 Kiểm tra điều kiện áp lực tiêu chuẩn ở đế móng
Giả thuyết chọn chiều cao làm việc của móng là hm = 0,75m
- áp lực tiêu chuẩn dới đáy móng đợc tính theo công thức:
75,008,563,220
tc
N
h Q M N
M
6,4
14,061(8,26,4
76,1868
min max
maxtc =
48 , 156
mintc =
Trang 21863 , 185 2
48 , 156 69 , 205 2
min
tc tb
P P
+ Kiểm tra điều kiện áp lực theo công thức
Pmaxtc <1,2.R⇔ 205,69Kpa < 1,2.R = 1,2.190,048 = 228,05 KPa
ptc
tb = 185,863 KPa < R = 190,048 KPaVậy thoả mãn điều kiện áp lực, chọn kích thớc đế móng lxb =(4,6x2,8)m
Tổ hợp 1,2,3,5 :
5,1864
75,044,394,172
tc
N
h Q M N
M
6,4
108,061(8,26,4
5,1864
min max
maxtc =
36 , 160
mintc =
73 , 180 2
36 , 160 1 , 201 2
min
tc tb
P P
+ Kiểm tra điều kiện áp lực theo công thức
Pmaxtc <1,2.R⇔ 201,1Kpa < 1,2.R = 1,2.190,048 = 228,05 KPa
ptc
tb = 180,73 KPa < R = 190,048 KPaVậy thoả mãn điều kiện áp lực, chọn kích thớc đế móng lxb =(4,6x2,8)m
So sánh ta thấy cả hai điều kiện đều thõa mãn Nh vậy cấu tạo móng thõa mãn về
điều kiện áp lực
Trang 226 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ 2 :
- Kiểm tra kích thớc đế móng theo
điều kiện biến dạng của nền
Theo quy phạm qui định dùng phơng
σ =P -σ
MNN
SEÙT PHA 3
Trang 23- ứng suất bản thân tại đáy móng :
i i
bt h
z= =∑γ h
σ = 0,8.16,5+1,0.17,9 = 31,1 Kpa
gl z=0
Kết quả tính ứng suất gây lún và ứng suất bản thân đợc lập thành bảng sau :
Tên lớp đất Điểm Độ sâu z(m)
σ
(KPa)
bt zi
08,
Trang 24Ε = 5530 KPa 3 0
Ε = 6140 KPa 3 0
3
152,75 133,09 97,96 68,87 49,83 36,52 27,70 21,51 17,33 14,08 68,45
σ : ứng suất gây lún trung bình của lớp phân tố thứ i
Ei: môđun biến dạng tổng quát của phân tố thứ i có chiều dày
m
S
051 , 0 6 , 0 ) 2
08 , 14 33 , 17 2
51 , 21 ( 6140
8
,
0
6 , 0 ) 2
51 , 21 7 , 27 52 , 36 83 , 49 87 , 68 96 , 97 09 , 133 2
75 , 152 (
2 , 0 ) 2
75 , 152 2
76 , 154 ( 5530
+ +
+ +
+ +
- Độ lún lệch tơng đối S∆ giữa các móng M1 trong dãy cột trục C với các móng
M2 của dãy cột trục A - B
Trang 25S L
S S
805
9,31,5
2 1
L = (7,2-0,09+1,08-0,14)=8,05mVới L là khoảng cách giữa hai tâm móng Vậy: thỏa mãn điều kiện độ lún lệch tơng đối
8) Tính toán độ bền và cấu tạo móng M2
- Vật liệu sử dụng :
Bê tông B15 , Rb = 8500 Kpa, Rbt = 750 Kpa
Thép CII có Rs = 280000 Kpa
- Tính toán độ bền móng theo tổ hợp bất lợi nhất của các tải trọng tính toán
- Khi xác định chiều cao lợng thép cần đặt cho móng ta dùng trị tính toán của
lực dọc xác định đến đỉnh móng và của mômen tơng ứng với trọng tâm diện tích
01 min
max
l
e F
N P
tt
14,052
,2242
75,03,6727,264
01
01 01 01
tt tt tc
tt
N
h Q M N
M
6,4
14,061(8,26,4
52,2242
maxtt =
Trang 263 , 142
mintt =
1 , 174 2
3 , 142 9 , 205 2
pp
tt max
tt tt
=
Trong đó : L = 0,75m
6,4
75,06,43,1429,2053
,142
b) Xác định chiều cao làm việc của móng :
- Nh đã giả thiết ở phần trên, chiều cao đế móng hm = 0,75 m
- Lấy lớp bảo vệ cốt thép khi móng có bê tông lót móng, dùng bê tông lót móng là bê
tông B15 dày 100 lấy abv = 3,5 cm
⇒Chiều cao làm việc của móng : h0 = hm - abv = 0,75 - 0,035 = 0,715 (m)
c) Kiểm tra chiều cao làm việc của móng theo điều kiện chọc thủng :
- Chiều cao của móng đợc chọn sao cho ứng suất chỉ do bê tông chịu hoàn toàn ,
nghĩa là không cần đến cốt thép ngang Nếu chiều cao móng không đủ thì móng bịchọc thủng Sự chọc thủng xảy ra dới dạng tháp chọc thủng xuất phát từ chân cột vànghiêng 1 góc α = 45 0 so với trục đứng
- Chiều cao làm việc của móng đợc tính theo phía chịu áp lực phản lực tt
max
P là phíanguy hiểm hơn cả Lúc này , điều kiện để móng không bị chọc thủng là :
Nct ≤ α Rbt h0..btb
Trong đó :
α = 1 với bê tông nặng
Rbt - cờng độ chịu kéo tính toán của bê tông
h0 - chiều cao làm việc của móng
btb- trung bình cộng của bề rộng cột và bề rộng đáy nhỏ tháp chọc thủng
m b
b
h 2 0 , 715 0 , 3 1 , 73 2 , 8
o c d c
2
1
+ (kN/m2)
Trang 27( )
(205 , 9 142 , 3) 204 , 5 ( / ) 6
, 4
098 , 0 6 , 4 3
,
min max
1 min
2
m kN
P P
l
b l P
=
−
− +
=
−
− +
* Mômen uốn quanh mặt ngàm I-I qua chân cột :
MI =
6
P P
2 L b
tt 1
tt max
5 , 195 9 , 205 2 75 , 0 8 ,
10.4,159
.9,0
R h
M
Chọn 15Φ10 có AS = 11,77 (cm2)
- Khoảng cách từ mép móng đến đầu cốt thép là a’ = 2,5 cm
- Khoảng cách đến thanh thép đặt vuông góc là 1,5 cm
- Chiều dài thanh : l’ = l - 2a’
15
)1525.(
Trang 28P P 2 B l
tt tb 2
tt tb
tt tb
2 = − =
−b c
8,6252
1,17425,1.6,
10 8 , 625
' 9 , 0
R h
M
Chọn 32Φ12có AS = 36,16 (cm2)
- Khoảng cách từ mép móng đến đầu cốt thép là a’ = 2,5 cm
- Khoảng cách đến thanh thép đặt vuông góc 1,5 cm
- Chiều dài thanh : b’ = b - 2a’
Trang 29) 15 25 (
02 min
max
l
e F
N P
tt
108,05
,2237
75,033,479,206
02
02 02 02
tt tt tc
tt
N
h Q M N
M
6,4
108,061(8,26,4
5,2237
maxtt =
2 , 149
mintt =
57 , 177 2
2 , 149 9 , 205 2
+Xác định P1tt :
Trang 30( ) ( )
l
Llp
pp
tt max
tt tt
=
Trong đó : L = 0,970m
6,4
970,06,42,1492,1982
,149
b) Xác định chiều cao làm việc của móng :
- Nh đã giả thiết ở phần trên , chiều cao đế móng hm = 0,75 m
- Lấy lớp bảo vệ cốt thép khi móng có bê tông lót móng, dùng bê tông lót móng là bê
tông B7,5 dày 100 lấy abv = 3,5 cm
⇒Chiều cao làm việc của móng : h0 = hm - abv = 0,75 - 0,035 = 0,715 (m)
c)Kiểm tra chiều cao làm việc của móng theo điều kiện chọc thủng :
- Chiều cao của móng đợc chọn sao cho ứng suất chỉ do bê tông chịu hoàn toàn ,
nghĩa là không cần đến cốt thép ngang Nếu chiều cao móng không đủ thì móng bịchọc thủng Sự chọc thủng xảy ra dới dạng tháp chọc thủng xuất phát từ chân cột vànghiêng 1 góc α = 45 0 so với trục đứng
- Chiều cao làm việc của móng đợc tính theo phía chịu áp lực phản lực tt
max
P là phíanguy hiểm hơn cả Lúc này , điều kiện để móng không bị chọc thủng là :
Pct ≤ α Rbt h0..btb
Trong đó :
α = 1 với bê tông nặng
Rbt - cờng độ chịu kéo tính toán của bê tông
h0 - chiều cao làm việc của móng
btb- trung bình cộng của bề rộng cột và bề rộng đáy lớn tháp chọc thủng
m b
b
h 2 0 , 715 0 , 3 1 , 73 2 , 8
o c d c
, 4
255 , 0 6 , 4 2
,
min max
1 min
2
m kN
P P
l
b l P
=
−
− +
=
−
− +
198 + =196,85(kN/m2)