1.NGUYÊN LÍ ĐO ĐIỆN TRỞ BẰNG OPAMP VÀ CƠ CẤU TỪ ĐIỆN• Nguyên lí : Chuyển R thành dòng DC và đo dòng bằng cơ cấu qua đầu ra Vout của Opamp • Đo dòng qua Ampe kế cơ cấu... MẠCH ĐO ĐIỆN TR
Trang 1ĐỀ TÀI
ĐO ĐIỆN TRỞ SỬ DỤNG OPAMP
LỚP: D12DCVT01 – NHÓM 10
DANH SÁCH SINH VIÊN
1 Nguyễn Thị Phương Thảo
2 Trần Hải Thuận
3 Ngô Thị Ngọc Phương Thảo
4 Nguyễn Công Thành
Trang 2NỘI DUNG ĐỀ TÀI
ĐO ĐIỆN TRỞ DÙNG OPAMP
1 Nguyên lý đo điện trở dung OPAMP và cơ cấu từ
điện
2 Mạch đo R có chỉnh “0”
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO
3 Mở rộng tầm đo điện trở
4 Mạch đo điện trở tuyến tính TRẦN HẢI THUẬN
5 Thiết kế mạch đo điện trở phi tuyến tính và tuyến tính
Trang 31 Nguyên lý đo điện trở dung OPAMP và cơ cấu từ điện
2 Mạch đo R có chỉnh “0”
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO
Trang 41.NGUYÊN LÍ ĐO ĐIỆN TRỞ BẰNG OPAMP VÀ CƠ CẤU TỪ ĐIỆN
• Nguyên lí : Chuyển R thành dòng DC và đo
dòng bằng cơ cấu qua đầu ra Vout của Opamp
• Đo dòng qua Ampe kế (cơ cấu)
Trang 5Mạch mô phỏng Tina (mạch đo phi tuyến)
1.NGUYÊN LÍ ĐO ĐIỆN TRỞ BẰNG OPAMP VÀ CƠ CẤU TỪ ĐIỆN
Trang 62.ĐIỆN TRỞ CHỈNH “0”
• Từ CT Im= Ta có:
=>
=> (ta có thể chọn giá trị thích hợp) Vậy nên trong thực tế khi nguồn pin Eb bị sụt xuống ,ta không nhất thiết phải có biến trở chỉnh “0”
• Thay vào đó khi Eb sụt áp ta mắc thêm biến trở R song song với cơ cấu để khi thì I=Imax
Trang 7Mạch mô phỏng Tina
2.ĐIỆN TRỞ CHỈNH “0”
Trang 83 Mở rộng tầm đo điện trở
4 Mạch đo điện trở tuyến tính
TRẦN HẢI THUẬN
Trang 10Rx ( 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 20 30 40 (V) 0.46 0.83 1.15 1.43 1.67 1.88 2.06 2.22 2.37 2.5 3.32 3.37 4 (A) 9.1 16.7 23.1 28.6 33.3 37.5 41.2 44.4 47.4 50 66.7 75 80
0.46 0.83 1.15 1.43 1.67 1.88 2.06 2.22 2.37 2.5 3.32 3.37 4 9.1 16.7 23.1 28.6 33.3 37.5 41.2 44.4 47.4 50 66.7 75 80
Thang đo x1:
MỞ RỘNG TẦM ĐO ĐIỆN TRỞ MẠCH PTT
Trang 12Rx ( 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 20 30 40
Rx ( 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 200 300 400
Rx ( 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1k 2k 3k 4k
Rx ( 1k 2k 3k 4k 5k 6k 7k 8k 9k 10k 20k 30k 40k (V) 0.46 0.83 1.15 1.43 1.67 1.88 2.06 2.22 2.37 2.5 3.32 3.37 4 (A) 9.1 16.7 23.1 28.6 33.3 37.5 41.2 44.4 47.4 50 66.7 75 80
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 20 30 40
10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 200 300 400
100 200 300 400 500 600 700 800 900 1k 2k 3k 4k 1k 2k 3k 4k 5k 6k 7k 8k 9k 10k 20k 30k 40k 0.46 0.83 1.15 1.43 1.67 1.88 2.06 2.22 2.37 2.5 3.32 3.37 4 9.1 16.7 23.1 28.6 33.3 37.5 41.2 44.4 47.4 50 66.7 75 80
Trang 13MẠCH ĐO ĐIỆN TRỞ TUYẾN TÍNH
Nguyên lý của mạch đo điện trở tuyến tính là dung nguồn dòng không đổi
Trong mạch trên:
không tuyến tính với , do vậy thang đo
không tuyến tính
Nếu I là nguồn dòng không đổi thì
điện áp đo tuyến tính với
Trang 14
MẠCH ĐO ĐIỆN TRỞ TUYẾN TÍNH
Giả sử ta có thang đo điện trở tối
Trang 15MẠCH ĐO ĐIỆN TRỞ TUYẾN TÍNH
Một số mạch tương tự
Ta có: I=
Dòng I không đổi, do vậy tuyến tính theo
Trang 16
Mô phỏng Tina
MẠCH ĐO ĐIỆN TRỞ TUYẾN TÍNH
Trang 175 Thiết kế mạch đo điện trở phi tuyến tính và tuyến tính có 3 tầm đo.
NGÔ THỊ NGỌC PHƯƠNG THẢO
Trang 185.THIẾT KẾ MỘT MẠCH ĐO ĐIỆN TRỞ PHI TUYẾN
VÀ TUYẾN TÍNH CÓ 3 TẦM ĐO X1, X10, X100.
1.Thiết kế mạch đo điện trở phi tuyến:
Ý tưởng :
Trang 19Thiết kế:
5.THIẾT KẾ MỘT MẠCH ĐO ĐIỆN TRỞ PHI TUYẾN
VÀ TUYẾN TÍNH CÓ 3 TẦM ĐO X1, X10, X100.
Trang 205.THIẾT KẾ MỘT MẠCH ĐO ĐIỆN TRỞ PHI TUYẾN
Trang 215.THIẾT KẾ MỘT MẠCH ĐO ĐIỆN TRỞ PHI TUYẾN
VÀ TUYẾN TÍNH CÓ 3TẦM ĐO X1, X10, X100.
2.Thiết kế mạch đo điện trở tuyến tính:
Ý tưởng :
Trang 225.THIẾT KẾ MỘT MẠCH ĐO ĐIỆN TRỞ PHI TUYẾN
VÀ TUYẾN TÍNH CÓ 3TẦM ĐO X1, X10, X100.
Thiết kế :
Trang 245.THIẾT KẾ MỘT MẠCH ĐO ĐIỆN TRỞ PHI TUYẾN
Trang 256 So sánh sự khác nhau giữa đo điện trở thông thường và dụng OPAMP
7 Mô phỏng
NGUYỄN CÔNG THÀNH
Trang 26SỰ KHÁC NHAU GIỮA ĐO ĐIỆN TRỞ THÔNG THƯỜNG VÀ SỬ
Khi có nhiều tầm đo người ta thay
đổi Rs để thay đổi dòng điện qua cơ
cấu
Dùng các linh kiện tích cực
Hoạt động theo nguyên lý điện áp
Tuyến tính và phi tuyến
Khi có nhiều tầm đo người ta thay đổi điện áp vào (nguyên lý áp) và giữ nguyên Rs
Trang 27Đo điện trở thông thường Đo điện trở dùng OPAMP
Khi chập 2 que đo, ta có ở vị trí 0
(Rx=0) nằm ở phía tay phải của
thang đo
Hở mạch ta có vị trí vô cực nằm
ở phía tay trái của thang đo
Khi chập 2 que đo thì nhận biết
ở phía tay phải của thang đo
Khi chập 2 que đo thì không nhận biết được có sự sụt áp vì kim chỉ của OPAPM luôn luôn ở
vị trí “0”
SỰ KHÁC NHAU GIỮA ĐO ĐIỆN TRỞ THÔNG THƯỜNG VÀ SỬ
DỤNG OPAMP
Trang 28CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 291.Thang đo nguyên lý dòng điện như trình bày ở trên:
A Tuyến tính theo điện áp
B Tuyến tính theo điện trở đo
C Phi tuyến theo điện trở đo
D Cả ba đều sai
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 302.Mạch đo điện trở thực tế trong Ohm kế ,khi thì:
Trang 313.Mạch đo điện trở thực tế trong Ohm kế nguồn pin Eb có thể thay đổi
do vậy phải mắc thêm biến trở R :
A Song song với Rx
B Song song với cơ cấu từ điện và nội trở của nó
C Nối tiếp với cơ cấu từ điện và nội trỏ của nó
D Nối tiếp với Rx
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 324 OPAMP được sử dụng ở trên có:
Trang 335.Cho mạch điện như hình vẽ Tính
Trang 346 Tính chất nào sau đây đúng trong mạch đo điện trở phi tuyến tính:A.
Trang 357 Biểu thức nào sau đây đúng trong mạch đo điện trở phi tuyến tính:A.
Trang 368 Tìm giá trị Rx để kim hiển thị ½ thang đo (biết Rs=49k):
Trang 379 Cho nguồn dòng I=50
Tìm giá trị Rx để kim hiển thị ½ thang đo:
Trang 3810 Tìm giá trị Rx để kim hiển thị thang đo:
Trang 3911 Mạch đo điện trở dùng nguồn không đổi bằng OPAMP với E = 3V, R = 1kΩ Xác định Vo theo Rx :
Trang 4012 Tầm đo điện trở trong mạch tuyến tính càng lớn thì điện trở chuẩn và dòng điện mỗi tầm đo sẽ như thế nào?
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 4113 Trong mạch tuyến tính, tầm đo tăng
10 lần thì dòng điện trên tầm đo sẽ :
Trang 4214 Cho mạch sau: Với E = 5V, Rx = 3k, Rs = 2k, Rm = 1kHỏi số chỉ ampe kế và Vo.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 4315 Khi mô phỏng bằng phần mền tina :
Kí hiệu này có gì khác nhau.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 4416 Sử dụng OPAMP để đo điện trở thì sử dụng linh kiện nào?
A Linh kiện thụ động
B Linh kiện tích cực
C A,B đều đúng
D A,B đều sai
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 4517 Khi chập 2 que đo của OPAPM ta có ở vị trí “0” thì điện trở đo bằng bao nhiêu ?
Trang 4618 Khi đo điện trở dùng OPAPM có nhiều tầm đo người ta thay đổi gì?
A Thay đổi Rs
B Thay đổi điện áp vào và giữ nguyên Rs
C Giữ nguyên điện áp vào và thay đổi Rs
D Thay đổi điện áp vào hoặc giữ nguyên Rs
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 4719 Trong thực tế khi nguồn pin Eb bị sụt xuống ,có cần chỉnh
“0” hay không?
A Có
B Không
Trang 48CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
20.Trong mạch điện trở tuyến tính thì các điện trở chuẩn được mắc như thế nào với Rx ?
Đáp án : mắc nối tiếp