Options, Futures, and Other Derivatives 6th Edition, Copyright © John C... Options, Futures, and Other Derivatives 6th Edition, Copyright © John C.. Hull 2005 9.4Quyền chọn kiểu Châu Âu
Trang 1Đặc điểm quyền chọn
cổ phiếu
Chương 9
Trang 2Options, Futures, and Other Derivatives 6th Edition, Copyright © John C Hull 2005 9.2
Ký hiệu
kiểu Châu Âu
p : Giá quyền chọn bán
kiểu Châu Âu
S0 : Giá cổ phiếu
hôm nay
K : Giá thực hiện
T : Thời gian tồn tại của
quyền chọn
: Rủi ro giá cổ phiếu
C : Giá quyền chọn mua kiểu Mỹ
P :Giá quyền chọn bán kiểu
Mỹ
S T : Giá cổ phiếu khi đáo hạn quyền chọn
D : Hiện giá dòng cổ tức trong suốt thời gian tồn tại quyền chọn
r : lãi suất phi rủi ro cho thời điểm đáo hạn T với kỳ nhập
lãi liên tục
Trang 3Ảnh hưởng của các biến số đến giá
quyền chọn (Bảng 9.1, trang 206)
Biến
S0 K T
r
+
–
Trang 4Options, Futures, and Other Derivatives 6th Edition, Copyright © John C Hull 2005 9.4
Quyền chọn kiểu Châu Âu và
quyền chọn kiểu Mỹ
Quyền chọn kiểu Mỹ có giá ít nhất cũng bằng quyền chọn kiểu Châu Âu tương ứng
C c
P p
Trang 5Quyền chọn mua : liệu có cơ hội
kinh doanh chênh lệch giá ?
Giả định rằng
c = 3 S0 = 20
T = 1 r = 10%
K = 18 D = 0
Liệu có cơ hội kinh doanh chênh lệch giá?
Trang 6Options, Futures, and Other Derivatives 6th Edition, Copyright © John C Hull 2005 9.6
Giới hạn dưới của giá quyền chọn
mua kiểu Châu Âu ; không cổ tức
(Công thức 9.1, trang 211)
c S0 –Ke -rT
Trang 7Quyền chọn bán: Liệu có cơ hội
kinh doanh chênh lệch giá?
Giả định rằng
p = 1 S0 = 37 T =
0.5 r = 5%
K = 40 D = 0
Liệu có cơ hội kinh doanh chênh lệch giá ?
Trang 8Options, Futures, and Other Derivatives 6th Edition, Copyright © John C Hull 2005 9.8
Giới hạn dưới của giá quyền chọn
bán kiểu Châu Âu; Không có cổ tức
(Công thức 9.2, trang 212)
Trang 9Ngang giá quyền chọn mua-quyền
chọn bán; Không có cổ tức
(Công thức 9.3, trang 212)
Giả định có 2 danh mục sau : :
Danh mục A: Quyền chọn mua cổ phiếu kiểu Châu Âu + Hiện giá giá thực hiện bằng tiền mặt
Danh mục C: Quyền chọn bán cổ phiếu kiểu Châu Âu +
cổ phiếu
Cả 2 danh mục có giá trị tối đa là max(S T , K ) tại thời điểm
đáo hạn của quyền chọn
Do vậy, chúng phải định giá trong cùng ngày hôm nay
Trang 10Options, Futures, and Other Derivatives 6th Edition, Copyright © John C Hull 2005 9.10
Cơ hội kinh doanh chênh
lệch giá
Giả định rằng
c = 3 S0 = 31
T = 0.25 r = 10%
K =30 D = 0
Cơ hội kinh doanh chênh lệch giá là gì nếu
p = 2.25 ? p = 1 ?
Trang 11Thực hiện quyền chọn sớm
Thông thường có một số cơ hội trong
đó quyền chọn kiểu Mỹ được thực hiện sớm
Trường hợp ngoại lệ là quyền chọn
mua cổ phần không được chia cổ tức
kiểu Mỹ
Trường hợp này quyền chọn không
Trang 12Options, Futures, and Other Derivatives 6th Edition, Copyright © John C Hull 2005 9.12
Đối với 1 quyền chọn mua kiểu Mỹ:
S0 = 100; T = 0.25; K = 60; D = 0
Liệu bạn có thực hiện quyền chọn ngay lập tức?
Bạn cần phải làm gì nếu
bạn muốn nắm giữ cổ phiếu trong 3 tháng tới ? bạn không nghĩ rằng cổ phiếu này sẽ là sở hữu
có giá trị trong vòng 3 tháng tới ?
Tình huống cực đoan
Trang 13Lý lẽ cho việc không thực hiện
quyền chọn mua sớm (không có cổ
tức)
Không có khoản thu nhập nào phải hy
sinh
Thanh toán giá thực hiện được trì hoãn
bảo hiểm chống lại sự giảm giá cổ phiếu xuống dưới giá thực hiện
Trang 14Options, Futures, and Other Derivatives 6th Edition, Copyright © John C Hull 2005 9.14
Liệu quyền chọn bán có nên thực
hiện sớm?
Liệu có ưu điểm nào khi thực hiện quyền chọn bán kiểu Mỹ nếu
S0 = 60; T = 0.25; r=10%
K = 100; D = 0
Trang 15Ảnh hưởng của cổ tức đến sự
nhảy xuống của giá quyền chọn
(Công thức 9.5 và 9.6, trang 218-219)
rT Ke
D S
0
0
S Ke
D
Trang 16Options, Futures, and Other Derivatives 6th Edition, Copyright © John C Hull 2005 9.16
Mở rộng ngang giá quyền chọn
mua - quyền chọn bán
Quyền chọn kiểu Mỹ ; D = 0
S0 - K < C - P < S0 - Ke -rT
(Công thức 9.4, trang 215)
Quyền chọn kiểu Châu Âu ; D > 0
c + D + Ke -rT = p + S0
( Công thức 9.7, trang 219)
Quyền chọn kiểu Mỹ ; D > 0
S0 - D - K < C - P < S0 - Ke -rT
( Công thức 9.8, trang 219)