- Từ phương irìiìh hồi qui phù hợp nhất với thực ngh iệm, có lliể ngoại suy lìm ra những châì có khả năng ức chc' ăn mòn tốt hơn.. - Các thông số tlni được lừ tính loán kêì hợp vói hiệu
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
T R ƯỜ NG ĐẠI H Ọ C K H O A H Ọ C TỤ NHIÊN
T Ẽ N Đ Ê T À I
NGHIÊN CỨU MỐI QUAN HỆ GIỮA CÂU TRÚC ĐIỆN TỬ
VÀ HIỆU SUẤT ỨC CHẾ ÁN MÒN CỦA CÁC DAN XƯÂT 2-HYDROXYACETOPHENONE-AROYL HYDRAZONE Đ ố i VỚI SỤ HOÀ TAN ĐỔNG KIM LOẠI TRONG DƯNG DỊCH
AXIT NITRIC
MẢ SỐ: Q T - 03 - 09
C H Ủ T R Ì Đ Ể TÀI: P G S T S P h ạ m V ă n N h i ê u
Hà nội - 2004
Trang 2ĐẠI H ỌC Q U Ố C GIA HÀ NỘI
3- TliS Vũ H ù n g Sinh 4- TliS Vũ Minli Tân
Hà nội - 2004
2
Trang 3I- I3ẢO C Á O T Ĩ M T Ắ T
a)- Tê n đề tài:
N g h iê n cứu m ố i qua n hệ giữa cấu trúc diện tử và hiệu suất ức chư ăn m ịn
c ủ a c á c d ẫ n Xỉúít 2 - l i y ( I i ' o x y a c c t o p h e n o t ỉ e - c i t ' o y l h y d r c i z o n e đ ố i VỚI SIÍ ÌÌÓ t a n (ỈƠIIÍỊ
kim ì o ạ i tro ng ÍỈIIHÌỊ dịch a x it n itric
cl)- M ụ c tiêu và nội du n g nghicn cứu
1- M ụ c tiêu: Ng h iê n cứu mối quan hệ giữa cấu Irúc điện lử và hiệu suất ức c h ế ăn
mịn của các dẫn xuất 2- hy d ro xya cet op hcn one -ar oy l hyclrazonc dối với sư hồ lan dồng kim loại d o n g du ng dịch axil nitric
2- Nội (lung ng hiên cứu:
Kháo sát khá năng ức c h ế ăn mịn kim loại đổ ng cua các hợp chái tổng hop (lược bằng phương, pháp khối lượng và phương pháp diện hố
Nghiên cứ LI mối lương quan giữa cấu trúc clcclron và khá năim úc ché ãn mịn kim loại của một số dần xiiât 2 - h y đ m x y a c e t o p h c n o n c - a m y l hyclia/.onc bằng phương pháp bán lượng tử kếl hợp vĩi phương pháp hổi qui da biến.Ngoại suy lù' ph uu n g trình hồi qui da biến để dự đốn khá năng ức chê ãn mịn kim loại của mội sơ dần xuất khác của 2-hydroxyaccLophcnonc-aroyl
h y di azo ne
e)- C ác k ế t C|Lin tlã đ ạ t (lu ọ c
- Đã tổ nu hợp (lược mội dãy các hợp chấl 2- hy d ro x y a c c l o p h e n o n c -a r o y ỉ hytliuzonc Cấu tạo của các san ph ám dược xác định hởi phổ h ổ n g ntioại, phổ
c ộ n g h ư ờ n u l ừ p r o l o n v à p h ổ k h ố i l ư ợ n g
H y p c r C h e m 7.0, dã lính dược các thơng số hố lượng tử như: E|ỊiiM(), H][f)M(1,
s , V, z , v à b ằ n g p h ư ơ n g pháp ihưe n g h i ệ m ( p h ư ơ n u pháp khối lưưng,
phương pháp diện hố) (lo khả năng ức c h ế ăn mịn đổim kim loại của các
h ợ p cli âì l ơ n g h ọ p d ư ợ c .
- Các lliịng sị hố lượng tử lliu dược lừ tính lốn bằim phương pháp bán kinh
n g hi ệm , kct h ạ p với hiệu suất ức c h ế ăn m ịn thực n u h i ệ m (lược dưa vào phan
m é m Microsoft Excel 2000 tie thực hiện phép hổi qui cỉa biến Kcì qim cho (hây các hợp châì 2-hydroxya cclo phc iìon c-a roy l hytlraz.onc (lêu OI khá min”
3
Trang 4ức c h ế ăn mòn kim loại d ồn g (Cu) trong môi trường axil nitric Tro ng số các hợp chất này, các hợp chất chứa n h ó m t h ế a m in o ( - N H 2) có khá nàng ức c h ế
ăn m ò n lốt hơn cá c hợp chất chứa các n hó m th ế khác
- Khả n ăng ức c h ế ăn mòn của các hợp chất ức c h ế còn phụ thuộc vào vị trí của n hó m thế Kếl quả thu được cũng cho biết các dẫn xuất 2-hy đro xy- acelophc no ne- aro yl hydrazone chứa n h óm th ế a m in o có khá n ăn g ức c h ế Ihco Ihứ lự sau: o - N H 2< m - N H 2< p - N H 2
- Từ phương irìiìh hồi qui phù hợp nhất với thực ngh iệm, có lliể (ngoại suy) lìm ra những châì có khả năng ức chc' ăn mòn tốt hơn
f)- T ìn h hình kinh phí của đc tài.
- Kinh phí dược cấp: 10.000.000 đổ ng (mười triệu dồng)
- Đã m u a ngu yên vật liệu, thuê lliiếl bị, thuc khoán ch uyê n môn, dó n g g ó p cho trường, 10.000.000 đồ ng (mười triệu đồng)
- Số licn dược cấp dã ihanh quyết toán đáy đủ với ph òn g lài vụ Trư ờng Đại học K H T N - Đại học Quốc gia Hà nội
Trang 5BRIEF REPORT
a)- N A M E O F PROJECT
S tu d y on relation ship betw een electronic stru ctu re a n d co rro sio n inhibitors efficien cy o f s o m e c o m p o u n d s 2 - H y d m x y a c e fo p h o n c - a r o y l H y d r a zo n e f o r C o p p er
D isso lu tio n in N itric A c id solution
b>- HE AD OF PROJECT: Assoc Prof Dr Pham Van Nliieu
c)- C O W O R K E R S :
2- Assoc Dr Lc Xuan Que
3- Master Vu Hung Sinli
4- Master Vu Minli Tan
d)- THE G O A L S A N D STUDIES
1- T h e Goal: Study on relation ship between electron structure and elTicicncy
of corrosion inhibitors of s o m e substituted co m p o u n d s 2 Hydroxv- acclophonc-aroyl Hydra zon c in Copper Dissolution in Nitric Acid solution
2- T h e studies
hydrazonc
Sillily Gil efficiency o f corrosion inhibit ion for copp er of s om e svnilicsi/cd
c o m p o u n d s by mass and c l cc lm n chcmical methods
corrosion inhibitors o f s o m e SLibslilulecl c o m p o u n d s 2 - h y d m x y a c c l o p h o n c - aroyl hydrazone by multi-variable regression and se m i - q u a n l i u m mecha nic methods
- Extrapolate anti-corrosion possibility o f anoth er derivatives of 2 - h yd rox y- acclop hon c- ar oyl hy dr azo ne from multi-variable regression equations
c)- R E S U L T S
- Synthesized a series ol 2 - h y d m x y a c e t o p h o n c - a r o y l h y d r a / o n e co m p o u n d s
Si met lire ol those products have been de te rm in e d by ini'| a -spedI mil proton
m ag ne ti c resonance spectrum and mass spectrum
z, , ) by scmi-cxpci icncc methods ( A M I , P M 3, ill software I ĩypcr hem 7.0j
a n d m e a s u r e d a n l i - c o i T o s i o n p o s s i b i l i t y o f s y n t h e s i z e d c o m p o u n d s w i t h
ex p er im en t al methods (mass method, clcctioclicmical method)
5
Trang 6- Th e achieved parameters from calculation by s em i- q ua nt u m method
c om b i n e d with experimental anti-corrosion efficiency were introduced lo
acelophone-aroyl hydrazone c o m p o un d s have anti-corrosion p o s s i b i l i t y for
co ppe r in Nitric Acid solution A m o n g them, Ihe c o m p o u n d s with amino-
gr oup ( - N H 2) have anli-corrosion inhibitor possibility higher lhan llial OÍ' the
c o m p ou n d s with another substitulc-groups
groups The results also show lhal Anti-corrosion possibility 2-hytlroxy- aceloplionc-aroyl hydrazone derivatives wilh a m in o - g i o u p raimcd in I he Older:
- In addition, from the most suitable rccurrcnt (regression) equation lo (he exper iment, wc can find beller anli-corrosion inhibitors
Trang 82- Mở đầu
Ăn mòn kim loại dã làm tổn thất to lớn cho nén kinh tế qu ốc dân, tlico các lài liệu đã côn g bố, lượng kim loại bị ăn mòn khoảng 10% lổng khôi lượtm kim loại sán xuất ra hàng n ă m và làm ihiệt hại khoảng 3% tổng sản phẩm quốc gia
Ng hi cn cứu vồ ăn mòn và bảo vệ kim loại là vẩn đổ quan Irọim luôn đặl ra cho các nhà khoa học Để góp phần khắc phục hậu quả do ăn mò n kim loại gây ra,
c h ú n g tôi tiến hành ’’T ổn g hợp một số hợp chất 2 -h y đ ro x ya xe lo ph cn o n- ar o yl hytlrazon và ngliicn cứu mối tương quan giữa cấu trúc elcclron và kha năng ức c h ế
ăn mò n kim loại của c h ú n g ”
3- Nội dung chính
3.1 P h ư ơ n g p h á p nghiên cửu
- T ổ n g hợp các hợp chất 2-hyd rox yac cl oph cno nc -ar oyl hyd razonc va xác tlịnli cấu trúc của các hợp chất đó bảng phương pháp phổ hồ ng ngoại, phổ cộim hưởng từ proton và phổ khối lượng
Ngliicn cứu ăn m òn Cu Irong môi trường axit H N Ot 3M bang phương pháp khối lượng và phương pháp điện hoá
- Sử dụ ng phán m é m H y pe rC h cm 7.0 dể Lối ưu hoá hình học và lính các Ihỏng
s ố lượng lử
- Các thông số tlni được lừ tính loán kêì hợp vói hiệu suất ức chê (p) thực
ng hiệ m được da vào phần m ề m Microsoft Excel để thực hiện phép hổi qui da biến
Trang 9Iỉả/IỊỊ / Kết quá lổng hợp và phổ hồng ngoại của một sỏ hợp chất 2-h yđ ro xy ax cto
phciion-aroyl hyctrazonc
S u R CTPT l" 1 licl V
I liệu Sllất %
B ả n g 2 Kết quá phổ khối lượng(MS) và phổ cộng hưởng từ prolon( 1H - N M R ) cùa
nrộl số hợp chấl 2-hyđrox yacetop heno n-aro yl hydrazon
Su K CTPT 1*1)0 MS, M+(m.u) Pliổ lll-NIYIR (rong (iimg mỏi I)i\IS()-I)6 1
1 3,23(N11.111); 1 1,64(011,11 ỉ);2,5ICC'] 13,31I);f>,<;.KO
1 IvàỌvl 1,21 í); 7 33(011 111) ; 7,66(( 7,-11 ì 1 [); 7.NS((V- 11,11 [);8,39(C4'-I ỉ ; 1 í 1);
lnròìig Ỉ I N O , 3M với châl ức chê là 2-hy<.1roxyaxetophcnon-amyl h v đ r a / o n c cỏ nổim (lộ 10 M.CVic mail cỏ diện tích 52 c n r
1 7S 1 3.6653 14.2872 14.2982 14.2547 14 17V, 1 4 r / : 1 1.50 13.3508 14.1328 14.1651 I4.0W2 14 2 v,| 1 i 1 t ý 1 V;un 231.0769 106.230 L03.S846 1 1 3 5769 94 7 1 1 s ')?. 1 i
9
Trang 10B ả n g 4 Kết quả đo ức c h ế ăn mòn của 2-hyđrox yaxeto phen on -aroy l hyclrazonc có
nồng độ 10 M trong môi trường HNO^ 3M theo phương ph áp ngoại suy Tafel
+ Tất cả các hợp cliấl của 2- hyđroxyaxclophcnon-aroyl hytlrazon đcu có khá
năng úc c h ế ăn mòn với liiệu quả bảo vệ khá cao mặc dù nồng độ chãi ức che lương
đối nhỏ ( I 0 '5M)
khá năng ức chê của các chất lăng dán llico thứ lự sau:(3) < (1) < (2) < (4) < (5)
Đicu dó chứng lỏ kết quả do dược Ihco hai phương pháp liên là hoàn toàn tin
cậy Do dó có lliê sử dụng các kết quả do liên đê làm cơ sỏ' cho các tính toán liếp
Trang 113.2 3 Ị C ác lliôiig s ố l ì o á lượiiíị tử của 10 phân lử trên
B ả n g 6 Các giá trị năng lượng của 10 phàn lử liên.
Ee (kcal/mol)
AI 1 (kcal/mol J (D)
Trang 12Hiệu suất bảo vệ (P%) (để đánh giá khả năng ức ché ăn mòn) đ ư ợ c x á c đinh bằng thực ng hi ệm (phương pháp khối lượng và phương pháp điện hoá)
- Các thông số Ihu dược tù lính loán kếl hợp với hiệu suất ức c h ế (PTN) thục nghiệm được đưa vào phấn m ề m Microsoft Exccl dể Ihực hiện phép hổi qui đa biến Các kếl qua đưực dua ra ử các báng 9a, b, c, d, e, f, g
B ả n g 9: So sánh giữa hiệu suất bảo vệ thực nghiệm (PTN) và hiệu suấl báo vệ lính
theo phương trình hồi qui (P||ọ)
a ) - ỉỉiệ n suất h ả o vệ p h ụ thuộc vào ỉ yếu tổ: E rmto
b ) - ỉ l i ệ n SUÔI b à o v ệ p h ụ t h u ộ c v à o 2 y ế u t ố : Eumto,
í\) - ! ỉiậ t su ất bá o vệ p h u th u ộ c vào 4 yêu tò: E II!iVO, E UOMa' m
p = 21.67879*ELUMO- 51.6599*E homo + 0.050994*v + 0.455353*111 - 414.616 (4)
Trang 13Cha'! i 2 3 4 5 6 7 s <) 10
l’n„ 55.34 53.46 51.36 60.72 58.29 66.89 68.24 66.52 6.s,;ỉ3 fiO 67
AP -1.34 1.54 -0.36 -1.72 1.79 3.1 ] 0.76 -0.52 -2.2} -1.67
0 -Hiện suất bảo vệ phụ thuộc vào 6 yếu tố: EUiMO, E/IOMO' V' m ' S- E/k
p = 21.20814*E/ÍWO - 43.319*E,„;wo + 0.024557*v + 0.257128*111 + 0.034665*s - 0.01356*Elk
ị') -lỉiê ìi su ấ t b ào i r nhu lliiiôc vào (ì xếỉi tó: E ■ : / H O M O V, m, S’, /• , I f
p = 24.473*E L U M U - 36.3405*EMnun + 0.178598*v + 0.619258*111 + 0.034525*s - 0.89106*E„ - 409.420 (7)H O M O M
g)- /liệ u suấ t hão vệ ph ụ thuộc vào 7 yen tô: E ỈẢ!MO, E/IUIH)’ V • 111 • S ’ fc/r z / ,s'
486*E + 0.217906*v + n RifiQKR*m + n nKiqdc;*«í J 1487.450‘Z o 18 - 996.997.
p = 27.49493*ELUMO - 55.486*E + 0.217906*v + 0.816966*111 + 0.061945*5 1 045218EH
g ’)- H iệu Sì nil ìhio vệ pliụ thuộc vào 7 yêìt tò: / ,, En n fn, V, m s E tr Z ( ) l ụ
p =17.82327* E, llMn+26.71254*ELUMU ‘ E h o m o + 0+ 0.240377*v + 1.254437*111 + 0.136297*s - 1 31461*E' 2 4 0 3 7 7 * V + 1 - 2 h +
Trang 14g'” )- Hiệu suâ: bảo vệ phu tliuộc vào 7 yếu tố: E,m i 0 E/IOUO’ V' 111 ■ E I I ’
p = 22.95351*ELUMO- 30.3426*Ehomo + 0.272511*v + 1.414177*111 + 0.058773*5 - 1.1314*EH -
■ 'í ĨI (.lổ lliị b i é u t licn s ự phu l l u i ô c g i ũ a h i ệ u s u ã l b a o v ệ l lì ue l ì g h i c m v a h i ệu
Niiâì lín h (licit p h ư ơ n g Ir ìn h h ồ i CỊLIÍ c h o ll ú iy p liu o n u I r ìn h h ó i qui \U | c a n '!
Iilìicii yêu lõ lliì cho kcl C|LKI cìinu s;il với ilụiv Iighiộm
3 2 1.2 Ả n h liiín iì^ c ù a vị trí n h ó m lh (’ (lõ) VỚI l u ậ t M id i htio i r ( Ill'll;.; ill! 1)1011 kim
v r'f T h i i c í ỉ i ì h i é m
► V i '
Trang 15B a n g I I Hiệu sIIrú bảo vệ dự đoán dược tính qua phương trình hỏi qui ( i I ) cùa
Trong dó: p „ 0 là hiệu suất ức c h ế được lính qua phương trình hồi qui (11)
T ừ bản g Ircn ta thấy hiệu suất bảo vệ của các chất láng Ihco thứ tự sau:
o- N H 2 < m - N H 2 < p- N H 2Điéu này dược giải lliích bởi sự lăng hiệu ứng án ng ữ k h ô n g gian của các phân lử ức chế Ớ vị U'í para hiệu ứng án ngữ không gian là lớn nhái
3.2.3.3 Ả n h h ư ó v g cùa bản chất n h ó m t h ế tại vị trí p a i d (lôi với hiệu suất h ả o vệ
‘cliốn ạ án m ò n kim loại.
B ả n g 12 Hiệu suất bảo vệ dự đoán được tính qua phương trình hôi qui (11) của:
c ò n ( lược g i á i 111 ích bởi s ự l ăn g mật đ ộ c l c c l r o n c h o v ò n g b e n / e n lìim l ă n g c á c Irmm
lâm hííp phụ Đặc hiệt các n h ó m OH, N H : còn có nhữnu dổi clcctron lự do có khả năng lạo licn kết cho nhân với các nguy cn tử kim loại, nên các phan lư chứa các
n hóm thế này lại vị li í para có khá năng ức c h ế ch ốn g ăn mòn kim loại tòì nhất
J J K ế t lnậii
T ừ c á c k ế t (Ị n ò l i m ( l ư ợ c ờ t r ê n c l i í m q l ô i r ú t r a m ộ t s ô k ẽ í l u ậ n s a n :
I Dã long hợp tlưực 19 hựp chat ỈHÌII cơ lning gian, hợp plum I và 2 Từ các hợp cliât (ló dã tổng hợp (.tược 5 hợp chất la dẫn suấl 2-hyclroxylaxct(iphcn()n- aroyỉ hy d iaz o n Cáu llúc của 5 hop chài Ircn (1-5) clưùc xác (lịnh hánu phổ
hổ ng ngoai, phổ khối lượng và phổ cộng hưong lừ proion
/ 5
Trang 162 Đã tiến hành đo khả năng ức c h ế ăn mòn kim loại của các hợp chát trcn theo hai phương pháp: khối lượng và diện hoá, các hợp chất này đều có khá năng
ứ c c h ế ăn m ò n k i m l oại.
3 Sử dụ n g các phương pháp bán kinh nghiệm A M I và PM3 Irong phần mém
H y p e r c h e m 7.0 để tối ưu và tính toán các thông s ố cho kết quá tốt với các dẫn xuất của 2- hy đro xy laxetophenon- aroyl hydrazon Q u a tính toán các thông số hoá học lượng tử, do khả năng ức c h ế ăn mòn kim loại kết hợp với phương pháp phân tích hồi qui tuyến tính da biến đã lim dược mối quan hệ giữa lốc đ ộ ăn mòn hay hiệu suấl hảo vệ với cấu trúc pluìn tử của dần xuất 2-
hy đr oxy lax ct oph eno n-a ro yl hydrazon Chúng tôi nhận Ihây:
■ Các n h óm th ế - N H 2, OH, C H 3 ở vị trí para của aroyl hydrazon có khả năng ức chê ăn mòn lốt nhấl, trong đó n hó m - N H 2
2-hyclroxylaxctophcnon-c ó k h ả n ă n g ÚC 2-hyclroxylaxctophcnon-c h ế tốt h o n 2-hyclroxylaxctophcnon-cả.
■ Yếu lố ánh hưởng nhất lèn khả năng ức c h ế ăn mòn kim loại là:
- N ăn g lượng orbital phân lử bị chiếm cao nhài (E j)
- N ăn g lượng orbital phân lử chưa bị chiếm Ihấp nhấl (E MO)
- Mậl dộ điện tích liên nguyên tử của chái ức chế, dặc biệt là liên nguy ên tử o và N
■ Yếu lố ảnh hướng ít nhất:
- Nă n g lượng nguyên tủ' hoá(Ea)
- Nă n g lượng elcclron (Ec)
Trang 174 - T Ó M T Ắ T C Á C C Ô N G T R Ì N H N C K H
(Th eo hư ớn g đ ề tài QT -03-09)
1 Pliạni V ăn Nhiêu, Vũ Hù n g Sinh, Vu Phương Liên
N g h i ê n cứu s ự lương qua n giữa cấu điện tủ và k h ả n à n g ức ché ăn mòn của d ẫ y dẫn x u ấ t p yr idi n
Sử d ụ n g chất ức c h ế dể chống fill mòn kim loại là mội cách dơn gián và rất hiệu quá Nhưn g cần phai lìm dược châì ức c h ế có hiệu qua cho lùng loại Veil liệu và trong từng mồi trường cụ Ihể Nghiên cứu môi quan hộ giữa cấu (rúc diện tử của chut ức c h ế với khả năng ức c h ế ăn mòn bang phương pháp lính toán bán lượng tứ kcì hợp hồi C]iiy da biến, cho phcp chúng la dự đoán, lìm được chất có khá năng ức
c h ế mòn lốt Iihâì, định hướng cho lliực ng hiệm và cồng nghệ
Pliiini Van Nliicu, Vu H u n g Sinh, Vu Plniong Lien
S t u d y the correlation between eletronic structure a n d inhibitor efficiency
o f p yr id in e derivatives
Using inhibitors lo prevent metals from corrosion is a simple and very cfleetiVC way However, the cffectivc inhibitor for cach kind o f materials and certain envir on men t must he found The research on the relation between clcclron structure and corrosion (inhibited) inhibition possibility on the basis of semi-
q u an tu m calculation method com bi ned with multiple regression, allows US to prctlicl, even find the bcsl anli-corrosion inhibitors and make furlhcr plans for practical use and industries
2 N gu ye n Minli Th à o , Vũ M i n h Tân , P h ạ m Văn Nhiêu
Tổniị họ p m ộ t sô' h ydr azo n từ h y d n i 2 .it cưa axit benzoic ílìé với
N g u v c n M i n h T h a o , Vu Mi n h T a m , Pliam Van Nliicu
S y n t h e si s o f s o m e hytlrazones fro m h y d i a i i d e s o f subs ti tu ted benzoic acids with o - h y d r o x i a x e t o p h e n o n e _
l a p ch í P hân tích H o ủ , L ý và Sinh học sô 2-2 00 4
J o u rn a l o f A n a ly tic a l Scicncec, /V" 2, 2004
T a p ch í ỉ lo á hoc ịc h ò ' (ỉá/1^-2004)
ĐAI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI fftUNG TẨM THÒNG TIN THƯ Vigisi
Trang 18J o u r n a l o j'C h e m sitry (in p r e s s 2004)
hyđ ro xia xe lo p he no n ẹ have been prepared by the condensation of o-hydroxi-
a xe to phe non e with hydrazides of subslitulccl benzoic acids
The structure o f these products have been determined by IR, 1 H - N M R and
MS spectroscopic
3 Phạm Văn Nh icu, Vũ Minh T ả n , Ngu yền Mi n h Tliíỉo
N g h i ê n cứu s ự tu o n g quan giữa câu trúc điện tủ và k h ả n ă n g ức chê ân
m òn của m ộ t sô h ọ p chất 2 - H y dr ox ya ce to ph o n e- ar o yl H y d r a zone
T ạ p chí Pliân lích Hoá, L ý vù Sinli học, sô 1-2004
Kha năng ức c h ế ăn mòn của một số hợp chất 2- Hy dro xya ce toph onc -ar oy l
H yd ra zo ne đã dược nghiên cứu dối với quá trình ăn mòn dồ ng kim loai (Cu) trong dun g tlich axil nitric 3N Cấu trúc của các hợp chất 2-Hy dro xy ace top hon e- ar oyl
Hy dr az on e trôn dã dược lối ưu bằng phương pháp PM3 và lính các thông sô hoá lượng tử bằnp phương pháp AM I trong chương trình hoá lượng tử H y p cr C h cm 7.0
Kết quả lính toán ở liên dược kcì hợp với hiệu suâì ức c h ế ăn mò n lliực nghi ệm (P) clirợc đưa vào phần mem Microsoft Exccl đê Ihực hiện phóp hổi qui luyến tính
P h a m Van Nliicu, Vu Minh Tan, Nguyc n Minh Tha o
S t u d y on relation ship between electronic structure a n d corrosion inhibitors ef ficiency o f s o m e co m p o u n d s 2-H yd ro x ya ce t o p ì i o n e- a ro yl ỉ Iy d ra z o n e
Journal o f Analytical Sciencec, N° 1, 2004
Some c o m p o u n d s 2-HycIroxyacetophone-aroyl Hydra zon e have been studied
by the inhibition o f coppcr corrosion in 3N nitric acid solution The Structure o f
Some c o m p o u n d s 2-H ydr ox yac eto pho nc -ar oy l Hydra zon c were optimized by using the PM3 method and calculating the qu ant um chcmical p a r a m e t e r s by A M I niclhod o f (he tjuanlum chemical program Hy pc rc h cm 7.0
Results ol the above calculation is coordinated wilh inhibition cfficicncy (P) that is dclermiiicd by expcrimenlation and both are applied to Microsoft Excel software lo carry out linear regression
N g o à i ra, còn 4 cô n g trình d ã h oá n thiện, dụ kiến d ồ n g vào cuối ná m
2 0 0 4 trên các tạp c h í chu yê n ngành, theo hư ớng p h á i írién của dô tài Q T -0 3 - 0 9
và là m ột p h â n nội clung của (lé tài tiếp theo.