1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện

49 536 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 17,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Project Title: ‘ The influence of environment condition on the properties of the NdFeB bonded magnets and application research of the NdFeB bonded magnets for replacing and making some e

Trang 4

I ớ n h ơ n 9MG0e v à đ ư ờ n g c o n g k h ử t ừ c ó d ạ n g v u ô n g l ớ n Đ i ề u đ ó d ẫ n d ê n

ổ n đ ị n h đ i ể m l à m v i ệ c c h o v i ệ c ứ n g d ụ n g n a m c h â m

- Đ ã c h o t h ấ y s ự s u y g i ả m m ộ t v à i t h ô n g s ố t ừ d ư ớ i t á c d ụ n g c ủ a n h i ệ t đ ộ v à

m ô i t r ư ờ n g n h i ệ t ẩ m , đ ã d ư a ra s ự p h ụ t h u ộ c c ủ a c á c t h ô n g s ố B r, H t , ( B H ) m a x p h ụ t h u ộ c v à o t ừ t r ư ờ n g n a p

- C á c n a m c h â m k ế t d í n h N d F e B c ó t h ể s ử d ụ n g t r o n g t h i ế t b ị m á y đ i ể m h o ả

đ ể t h a y t h ế c á c n a m c h â m k h á c c ũ n g n h ư d ù n g đ ể c h ế t ạ o h o ặ c t h a y t h ế c á c

n a m c h â m A l N i C o , T i C o N a l t r o n g c á c đ ộ n g c ơ 1 c h i ề u l o a i n h ỏ .

- N a m c h â m c h ê ' t ạ o t ừ b ă n g k h ô n g q u a x ử lí n h i ệ t c ó t í c h n ă n g l ư ợ n g c ư c đ ạ i rất t h ấ p ( c ỡ ố M G O e ) d o đ ư ờ n g c o n g k h ử t ừ b ị l õ m

Trang 5

l ớ n h ơ n 9 M G 0 e v à đ ư ờ n g c o n g k h ừ t ừ c ó d ạ n g v u ô n g l ớ n Đ i ề u đ ó d ã n đ ê n

ổ n đ ị n h đ i ể m l à m v i ệ c c h o v i ệ c ứ n g d ụ n g n a m c h â m

- Đ ã c h o t h ấ y s ự s u y g i ả m m ộ t v à i t h ô n g s ô từ d ư ớ i t á c d u n g c ù a n h i ê t đ ộ v à

m ô i t r ư ờ n g n h i ệ t ẩ m , đ ã đ ư a ra s ự p h ụ t h u ộ c c ủ a c á c t h ô n g s ố B r, H t , ( B H ) m a x p h ụ t h u ộ c v à o t ừ t r ư ờ n g n ạ p

8- Tình hình kinh phí của đề tài :

*Tổng kinh phí được cấp: 18 triệu đồng Việt nam

- K inh ph í năm 2 0 0 2: 8 t r i ệ u đ ồ n g V i ệ t n a m

- Kinh phí năm 2003: 1 0 t r i ệ u đ ồ n g V i ệ t n a m

Đ ã q u y ế t t o á n v ớ i t à i v ụ x o n g

4

Trang 8

S U M M A R Y R E P O R T

I Project Title:

‘ The influence of environment condition on the properties of the NdFeB bonded magnets and application research of the NdFeB bonded magnets for replacing and making some electrical divices’

II Project Director: A s s P r o f D r Luu T u a n T a i

Trang 9

- In the h eat a n d h u m ir ity e n v i r o m e n t w ith t h i c k n e s s o f th e e p o x y la y e r c o v e r about

5 0 [im, the b o n d e d m a g n e t s fa b rica ted b y rib b o n s o f G e n e r a l m o t o r c o m p a n y is

g o o d but w h i c h fa b rica ted b y ribbon o f C h i n i e s is n ot e n o u g h to p rotect the

o x i d a t i o n p r o c e s s

7

Trang 12

đê tạo ra các sản phẩm có nãng lượng g iả m đi kh oả n g 1/3 năng lượng đều k h ó thực

h iệ n và đều là m c h o cơ tín h cùa nam châm g iảm đ i rất n h iề u

T in h trạ n g cùa nam châm kết dín h lạ i khác hoàn toàn B ằng phương pháp ép

k h u ô n hoặc ép dùn, do k h ô n g cần phải xử lý n h iệ t ở n h iệ t độ cao, các sản phẩm tạo

ra có thể đạt tới độ d u n g sai rất nhỏ, độ nhẵn cao và k h ô n g cần phải g ia cô n g cơ học M ộ t ưu đ iể m n ổ i bật nữa của các băng (rib b o n ) dạng v i hạt là bao g ồ m các hạt

có độ cứng cao, c h ịu được m à i m ò n , ít b ị ô x y hoá bởi m ô i trường N h ờ có nhữ ng ưu

đ iể m đó m à các bâng N d F e B được ứng dụng là m nam ch âm kết d ín h và tỷ phẩn

ch iế m n gà y càng cao tro n g toàn bộ k h ỏ i lượng nam châm được ứng dung Theo

th ố n g kê của BBC In c , U S A vào năm 2000 th ì th ị truờ ng nam châm ở M ỹ vào năm

1997, 1999 và ước tín h vào năm 2004 như trên bảng 1 [2 ], cò n ở T ru n g q u ố c nam châm k ế t d ín h N d F e B năm 1998 tiêu thụ 180 tấn năm 1999 là 270 tấn

V iệ c sản x u ấ t v ậ t liệ u N d F e B dang băng cần p h ả i thưc h iệ n trê n m ộ t th iế t hi cỏ

m ò i trư ờ ng bảo vệ ch ỏ n g ô x y hoá, th iế t bi này khá dắt tiề n G ần đây nhờ có tiế n bô

k ỷ th u ậ t và thương m ạ i hoá tro n g lĩn h vực sản xu ấ t vật liệ u , các băng Uurơng m ai dã được bán rộ n g rãi trê n th ị trường Đ iề u đó g iú p ch o việc n g h iê n cứu, ứng đun g trờ ncn thực tế và dễ dàn g hơn, ngay cả các cơ sờ kh ô n g có đủ diều k iệ n tra ng bị đàu tư

th iế t b ị đắt tiề n

n g h iê n cứu kh oa học vé lo ạ i vật liệ u bãng này và nam châm k ế t d ín h dược sản xuất

từ ch ún g Đ â y c ũ n g là m ộ t Iro n g những m ục tiê u đặt ra ch o các nhà n g h iê n cứu mà

ỏé là i n à y sẽ đ ó n g g ó p m ộ t phần tro n g chương trìn h dó

Trang 13

II Nội dung chính :

và có ch iề u dày là 3 5 p m M ầ u bảng sáng bóng (k h ô n g g ỉ) m ặc dù để ngoài kh ô n g

k h í tro n g thờ i g ia n dài (2 năm )

Trang 14

Đ o dường co n g từ trễ m ẫu băng bằng từ k ế m ẫu ru n g V S M có từ trường cưc đại 1,3T theo các phương song song và vu ôn g góc với m ật hăng MĂU trước k h i d o clươc

từ hoá lớ i từ trường 9 T bằng từ trường xu n g K ế t quả nhân dược trên hình ! 2

H(Oe)

H ìn h ỉ 2 Đ o m a u b ă n g b á n g V S M ¡h eo c á c h ư ớ n g s o n g s o n (Ị v à v u ô n g í!ó c

Từ dường c o n g trên ta th ấ y góc phần tư thứ 2 bị lõ m làm năng l ương lù (MI rất thấp (c h ỉ cỡ 4 M G O e ) đ ổ n g thời đ iểm làm việc k h ô n g ổn đ ịn h và kh ô n g tho ứng dụng được, nhất là tro n g các th iế t bị động

1 2 N g h i ê n c ứ u c h ẻ đ ộ x ử l ý n h i ệ t ả n h h ư ờ n g đ ế n c á c t í n h c h ấ t c ù a b â n g

Từ g ià n đ ồ X R D , A F M và đường cong từ trễ ta th ấ y sự ảnh hường đến hình dạne đường co n g từ trễ là do pha vô đ ịn h hìn h còn lại tro n g vệt liệ u Pha vô đ ịn h hình ỉit pha k h ô n g có k h ả năng c h ố n g lại tác d ụn g từ trường ngo à i (từ m ể m ) và làm giảm

m ạnh lực k h á n g từ H c V ì v ậ y việ c lo a i bỏ pha này là rất cần th iế t để tăng lực kháng

từ và cài th iệ n h ìn h dạng đường cong (theo hướng v u ô n g )

N g h iê n cứu về n h iệ t dô h ìn h thành pha a -Fe và Fe-,13 bằng phân tíc h n h iệ t vi sai

D T A [1 4 ] cho Ih ấ y n h iệ t độ c h u y ể n pha của a -F e là cỡ 580(lc còn pha Fe^B vào cỡ

620" c

Trang 15

Pha a -F e và Fe^B là 2 pha từ m ềm , k h i k íc h thước hạt đủ nhò (cỡ < 3 5 n m là khoảng cách tương tác trao đ ổ i) th ì do tương tác trao đ ổ i nó là m tăng m ô m en từ dư

M r lén dáng kể (đặc b iệ t là tác dụn g của pha a -F e do M s rấ t lớn cỡ 2 ,2 T ) mà vẫn dảm bảo độ v u ô n g góc ở đường cong từ trễ C òn k h i k íc h thước pha này lớn hơn

kh oá n g cách tương tác tra o đ ổ i thì sẽ kh ô n g có sự tương tác từ là m dường cong từ trễ

b ị tách là m 2 pha phân b iệ t, m ộ t pha từ cứng và m ộ t pha từ m ềm

N hư v ậ y v iệ c ch ọ n n h iệ t độ và thờ i gian xừ lý n h iệ t là hết sức quan trọ n g , với

700(,c, 750°c, 800(lc tro n g thờ i g ia n 15 phút D o các băng rấ t m ỏ n g (như dã khảo sát) ncn rát dễ b ị ô x y hoá, v ì vậ y m ẫu th í n gh iệ m cần phải h ú t chân k h ô n g bằng bơm

kh uế ch tán tới áp suất tố i th iể u cỡ 10'^torr

M ẫ u sau k h i xử lý n h iệ t được phân tíc h X R D , k ế t quả trên phụ lục I, từ đó ta thấy với ch ế độ 5 5 0 " c pha Ct-Fe đã bắt đầu phát triể n nhưng cò n ở mức độ rất ít (trẽ n vạch 4 4,7°, vạch này là m ộ t Iro n g những vạch m ạnh nhất của a -F e ), đô lớn lẽn của tin h thể pha 2:14:1 là k h ô n g đáng kể T u y n h iê n k h i ở c h ế (lộ > 6 5 0 "c thì cường dộ các vạch của pha 2:14:1 tăng khá rõ (sự lớn lên của tin h thể), (lổng thời vạch của pha a -F e cũ ng m ạnh lên điều đó chứng tỏ rằng cùng với sư tăng cùa nhiọi

độ thì lỷ lượng pha này cũ n g tăng lên đáng kể

Các m ẫu băng chưa xử lý và đã xừ lý ở các ch ế dộ trên được cân với k h ố i lượng 6.10 4g và do dường co ng lừ trễ trên m áy V S M với từ trường cực (lại 1,3 T then phương song song với m ặ t băng, trước k h i đo được từ hoá tới 9 T kết quà dược bio’ll

th ị trên h ìn h 1.3

Từ h ìn h 1.3 ta th ấ y k h i tăng n h iệ t độ xử lý lên 7 0 0 ° c th ì H c tăng, B r g ià m còn

k h i tăng tiế p lên 7 5 0 ° c và 8 0 0 ° c th ì xu hướng la i ngược lạ i, tức là B r tăng còn ] ỉc lại

g iả m Đ iề u này có thể g iả i th íc h như sau: Ban đầu hăng chứa m ộ t phán pha vô (linh

h ìn h khá lớn và k íc h thước các hạt nano rất nhỏ hơn kh o ả n g cách tương tác trao đổi (~ 3 5 n m ) do đó lực k h á n g từ H c nhỏ K h i tăng n h iệ t độ xử lý , phần pha vô đ ịn h hình

bị tin h thể hoá và các hạt VI tin h thể lớn lên làm tăng H c và B r giảm m ộ t chút do pha

vò đinh hình m ất đi còn pha oc-Fe m ớ i sin h ra vớ i tỷ lượng còn thấ p và B r g iả m theo

13

Trang 16

Pha a -F e và F e 3B là 2 pha từ m ề m , k h i k íc h thước hạt đủ nhò (cỡ < 3 5 n m là

kh oả n g cách tương tác tra o đ ổ i) th ì do tương tác trao đ ổ i nó fàm tăng m ô m en từ dư

M r lên đáng kổ (đ ặ c b iệ t là tác dụn g của pha a -F e do M s rấ t lớn cỡ 2,TY) m à vẫn đảm bảo độ v u ô n g góc ở đường cong từ trễ Còn k h i k íc h thước pha n à y lớn hơn

kh oá n g cách lư ơng tác trao đ ổ i th ì sẽ k h ô n g có sự tương tác từ là m đường cong từ trễ

bị tách làm 2 pha phân b iệ t, m ộ t pha từ cứng và m ộ t pha từ m ểm

N h ư v ậ y việ c ch ọ n n h iệ t độ và thời gian xử lv n h iệ t là hết sức quan trọ n g , với

700°c, 750°c, 800°c tro n g thời gian 15 phút D o các băng rất m ỏ n g (như đã khảo sát) ncn rấ t dễ b ị ô x y hoá, vì vậ y m ẫu th í n g h iệ m cẩn phải hút chân kh ố n g báng bơm khuếch tán tới áp suất tố i th iể u cỡ 10 storr

M ẫ u sau k h i xử lý n h iệ t được phân tích X R D , k ế t quả trê n phụ lụ c 1, từ đó ta

(trùn vạch 44,7°, vạch n à y là m ộ t tro n g những vạch m anh nhất của a -F e ) độ lớn lên của tin h thể pha 2:14:1 là kh ô n g đáng kể T u y n h iê n k h i ở c h ế độ > 6 5 0 n( ' thì cường dộ các vạch của pha 2:14:1 tăng khá rõ (sự lớn lên của tin h th ể ), clổng thời vạch cùa pha a -F e c ũ n g m ạnh lên đ iề u đó chứng tỏ rằng cùng với su tăng cùa nlìiệt

dỏ ih ì lỷ lượng pha này cũ n g tăng lên đáng kể

Các m ẫu băng chưa xử lý và đã xử lý ở các chế độ trên dược cân với k h ố i lương

6 1 0 '4g và do đường co n g từ trễ trên m áy V S M với lừ trường cực dại 1.3 T llic o phương song song vớ i m ặt băng, trước k h i đo được từ hoá tới 9 T kết quả dược hielt thị trên h ìn h 1.3

T ừ hình 1.3 ta th ấ y k h i tăng n h iệ t độ xử lý lên 7 0 0 nc th ì H c (ăng, B r g ià in còn

k h i tăng tiế p lèn 7 5 0 ° c và 8 0 0 ° c th ì xu hướng lạ i ngược lạ i, tức là B r tăng còn I lc lại

g iả m Đ iề u này có thể g iả i ih íc h như sau: Ban đầu băng chứa m ô t phần pha vô đ ịn h hìn h khá lớn và k íc h thước các hạt nano rấ t nhỏ hơn k h o ả n g cách tương tác trao đổi (~ 3 5 n m ) do đó lực k h á n g từ H c nhỏ K h i tăng n h iệ t độ xử lý , phần pha vô đ ịn h hình

bị tin h thể hoá và các hạt v i tin h thể lớn lèn làm tăng H c và Br giảm m ộ t ch ú t do pha

vô đ ịn h hình m ất đ i còn pha cc-Fe m ớ i sin h ra với tỷ lượng còn th ấ p và B r g iả m llie o

dộ táng của k íc h thư óc hạt [1 5 ]

Trang 18

'1 -5 -1.0 -0.5 0 0

H(T)

Hình 1.3 Đường cong từ trẻ của các mẫu băng theo phương song song với mặt hăng

ở c h ế độ xử lý nhiệt khác nhau (000°C: chưa xử lý)

Trang 19

HCT)

I lình ỉ 3 Đường cong từ trễ của các mẫu băng theo phương song song với mật băng

ở c h ế độ xử lý nliiệt khác nhau (000° c : chưa xử lý)

X 100.000 nn/div

2 50.000 nn/diuNdFeB 700

Hình ỉ 4 ảnh AFM mầu băng xử iỷ ở 750nc

14

Trang 20

T u y n h iê n k h i n h iệ t độ xử lý q uá 700°c th ì lượng Ct-Fe đủ lớ n để là m tăn g B r lèn đáng kể còn H c g iả m có thể do n hiề u n gu y ê n nhân tro n g đ ó có n gu y ê n nhân của sự

g iả m số lượng các tâm p in n in g C hụp ảnh A F M m ẫu xử lý ở 7 5 0 ° c ch o trên hìn h 1.4 T ừ hìn h 1.4 ta th ấ y rõ sự lớn lên của tin h thể sau k h i xử lý n h iệ t (so với hìn h

1 1 )

V õ lạ i các đường co n g trê n h ìn h 1.3 theo B (H ) và ( B H ) ma)( ta được h ìn h 1.5 Từ hình 1.5 ta th ấ y c h ế độ xử lý cho năng ỉượng từ tố t nhấ t ( ( B H ) maxcỡ 1 0 ,5 M G O e ) là ở

7 50('C D u y tr ì n h iệ t đ ộ ở các ch ế độ 7 0 0 (,c , 7 5 0 ° c , 8 0 0 ° c th a y đ ổ i thờ i g ia n x ù lý 5; 10; 15; 20; 25 p h ú t, k ế t quả đ o trê n V S M cho th ấ y ch ế độ tố t nhất c h o năng lương từ cực đại ( B H ) max =11 M G O e là 7 5 0 nc tro n g thờ i gian là 2 0 phút

H ìnlil 5 Đường cong B(H) và (BH)max của các c h ế độ xử lý nhiệt

1 3 C h é t ạ o m ẫ u n a m c h â m k ế t d í n h t ừ b ă n g s a u k h i x ử l ý

Băng xử lý ở c h ế đ ô 7 5 0 ° c được n g h iề n tới k íc h thước tru n g b ìn h cỡ 130f.ưn ,

dược p o ly m e hoá ở 1 3 5 ° c tro n g thờ i g ia n 1 giờ

Đ o tỷ trọ n g , độ cứ ng và các ih ô n g số từ bàng từ trư ờ ng x u n g tớ i 9 T cho k ế t quà trên bảng 2

Trang 21

xử lý với 2 % ke o, đ o m ẫ u trê n từ trường x u n g cả hai c h ế đ ộ ta th u được đường cong

từ trỗ hìn h 1.6, đường B (H ) và (B H )max hìn h 1.7 , năng lư ợng từ ( B H ) max của ch ế độ chưa xử lý đạt cỡ 4 ,5 M G O e , cò n ch ế độ 7 5 0 ° c đạt 9 ,0 M G O e

H( T )

Hình 1.6 Đường cong lừ trễ của mẫu bột nam châm kết dính 2% keo ỏ c h ế độ xử lý

nhiệt 750"c trong 20 phút và mẫu chưa xử ỉỷ

16

Trang 22

Hình 1.7 Đường cong B(H) và (BH)max của mẫu bột nam châm kết dính 2 % keo ở

c h ế độ xử lý nhiệt 750°c trong 20 phút và mẫu chưa xử lý

2 A n h h ư ở n g c ủ a m ộ t s ô t h a m s ỏ đ ế n t í n h c h ấ t t ừ c ủ a v ậ t l i ệ u

2.1 S ự phụ thuộc của H c,Br, (B H )max vào từ trường nạp.

T ro n g thưc tố c h ế tạo nam ch âm , từ trường nạp ch o nam ch âm thư ờng thấp hơn

n h icu so với từ trường đo và càng thấp hơn so vớ i từ trư ờ ng bão hoà của vật liệ u nhất

là đ ối với vật liệ u nam châm kết d ín h N d -F e -B

1 0

Ö

0

1 0H(T)

Hình ỉ 8 Sự phụ thuộc (BH)mai vào (ứ trường nạp.

Trang 23

V iệ c xá c đ ịn h các th ô n g số từ phụ th u ộ c vào từ trường nạp là rấ t cần th iế t vì nó cho phép xá c đ ịn h m ức đô đạt được năng lượng từ ứng với g iá tr ị từ irư ờng ngo à i đặt vào

M ảu hìn h trụ d ù n g để kh ả o sát các đặc trư ng từ có k íc h thước: cr>4, 1=3 m m

H( T )

Hình Ị 9 Sự phụ thuộc Br, Hc vào từ trường nạp.

Từ hìn h 1.8 và 1.9 ta th ấ y từ trường tố i th iể u để nạp từ đ ố i với vật liệ u này vào

cỡ 6 T và từ trường bão hoà rấ t lớn (> 1 0 T ), tro n g k h i với F e rit B a ri từ trường hãn hoà chỉ cỡ 1,5 T [3 ], cò n đ ố i vớ i m ẫu N d F e B th iê u k ế t từ trường nạp tố i th iể u c h ỉ cỡ 2 T

Sự khó bão hoà có thể g iả i th íc h do đ â y là vật liệ u M Q 1 g ồ m các băng m ỏ n g , ừ trang thái này liê n k ế t từ tro n g vậ t liệ u k h ô n g còn là liê n kế t cộ n g tu y ế n nữa Các d oin e n lừ

có cấu trú c g óc, do vật để từ hoá ch ú n g tới trạ ng th á i bão hoà cần phải có từ trường

đ ịn h hướng cao hơn rấ t n h iề u so với trường hợp cộng tu y ế n N g o à i ra di hướng hề m ặt cùa vật liê u đón g va i trò quan trọ n g th ậ m tr í lớn hơn n h iề u so với d ị hướng từ k h ố i cũn« góp phần là m ch o vật liệ u k h ó bị từ hoá bão hoà [1 0 ]

18

Trang 24

2 2 1 Ả n h h ư ở n g c ủ a n h i ệ t đ ộ

M ẫ u được c h ế tạo the o k íc h thước đo ở từ trư ờ ng x u n g cao (d>4, 1=3 m m )sau đó phủ ke o e p o x y 2 th à n h phần với lớp phủ dày 50 ụ m và được ủ tro n g tủ sấy ở đ iề u k iệ n

n h iệ t độ 7 0 ° , 100°, 1 3 0 ° c và độ ẩm k h ô n g k h í b ìn h thư ờng tro n g thờ i g ia n 200 giờ , cứ

24 g iờ lấ y m ẫu ra và đo lạ i các th ô n g số từ K ế t quả sự phụ th u ộ c của nâng lượng từ vào thời gian và n h iệ t độ được thể hiện trên h ìn h 1.10

2.2 Ảnh hưởng của môi trường đến các tính chất của vật liệu.

Ngày đăng: 30/03/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1 4 .  ánh AFM mẫu  báng  xử  lý ở 750&#34;c - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh 1 4 . ánh AFM mẫu báng xử lý ở 750&#34;c (Trang 17)
Hình  1.3.  Đường cong từ trẻ của các mẫu băng theo phương song song  với  mặt hăng - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh 1.3. Đường cong từ trẻ của các mẫu băng theo phương song song với mặt hăng (Trang 18)
Hình  ỉ .4.  ảnh AFM  mẫu  băng  xử  lý ở 750&#34;c - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh ỉ .4. ảnh AFM mẫu băng xử lý ở 750&#34;c (Trang 18)
Hình  1.6.  Đường  cong  lừ trễ của  mẫu  bột  nam  châm  kết  dính  2%  keo  ỏ  c h ế  độ  xử lý - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh 1.6. Đường cong lừ trễ của mẫu bột nam châm kết dính 2% keo ỏ c h ế độ xử lý (Trang 21)
Hình  1.7.  Đường cong B(H)  và (BH)max của  mẫu  bột nam châm  kết dính   2 %   keo  ở - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh 1.7. Đường cong B(H) và (BH)max của mẫu bột nam châm kết dính 2 % keo ở (Trang 22)
Hình  ỉ .8.  Sự phụ  thuộc  (BH)mai  vào  (ứ trường nạp. - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh ỉ .8. Sự phụ thuộc (BH)mai vào (ứ trường nạp (Trang 22)
Hình  Ị .9.  Sự phụ  thuộc Br, Hc  vào từ trường nạp. - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh Ị .9. Sự phụ thuộc Br, Hc vào từ trường nạp (Trang 23)
Hình  1.10.  Sự phụ  thuộc  của  năng lượng từ xào  thời gian  và  nhiệt độ - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh 1.10. Sự phụ thuộc của năng lượng từ xào thời gian và nhiệt độ (Trang 24)
Hình  Ị .11.  ảnh SEM  với mầu  nơm  châm  kết dính  NdFeB sau  khi  ủ - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh Ị .11. ảnh SEM với mầu nơm châm kết dính NdFeB sau khi ủ (Trang 25)
Hình  1.12.  ảnh SEM mầu  nam  châm kết dính  trong môi trường  80°c,  độ ẩm  90%, 5%  hơi muối trong thời gian  48  h - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh 1.12. ảnh SEM mầu nam châm kết dính trong môi trường 80°c, độ ẩm 90%, 5% hơi muối trong thời gian 48 h (Trang 26)
Hình  1.16.  Cấu  tạo máy điểm  hoả. - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh 1.16. Cấu tạo máy điểm hoả (Trang 30)
Hình  ỉ  .18.  Đường cong khử từ và điểm  làm  việc  tôi  Ifì( - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh ỉ .18. Đường cong khử từ và điểm làm việc tôi Ifì( (Trang 32)
Hình  ỉ  .21 .b.  Động cơ 1  chiều dùng nam  châm kết dính  NdPeBo - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh ỉ .21 .b. Động cơ 1 chiều dùng nam châm kết dính NdPeBo (Trang 34)
Hình  I .  ĐưèHìg cong khù lừ  và  năng lượng lù - Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường lên tính chất của nam châm kết dính loại NdFeB và nghiên cứu ứng dụng các nam châm kết dính NdFeB để thay thế và chế tạo một số thiết bị điện
nh I . ĐưèHìg cong khù lừ và năng lượng lù (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w