KFL là hệ số xét đến ảnh hởng của chu kì làm việc.. ni là số vòng quay ở chế độ thứ I của bánh răng đang xét... c là số lần ăn khớp trong một vòng quay Ti là momen xoắn ở chế độ i của bá
Trang 1Phần I : chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền
ηk =1 Hiệu suất của khớp nối
ηbr =0.97 Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ
ηx=0,96 Hiệu suất bộ truyền xchs để hở
ηol=0,993 Hiệu suất của cặp ổ lăn
ηot=0,98 Hiệu suất của cặp ổ trợt
η = 0,99330,9720,96.0,98.1 = 0,867
Pct – Công suất cần thiết trên trục động cơ
Với tải trọng thay đổi ta có :
β =
ck
t
t T T t T
v_vận tốc của băng tải
D_đờng kính tang quay
Trang 234 , 27
Theo yªu cÇu b«i tr¬n , sö dông h×nh 3.19(TTTKHD§CK_T2/43) víi
n4= n3/ux= 80,58/2,28 = 35,34 v/ph
2.C«ng suÊt trªn c¸c trôc :
Trôc III : P3=
ot x
P’dc=P1/nol.nk= 5 , 78
993 , 0
74 , 5
3.Momem trªn c¸c trôc :
Trang 3968
78 , 5 10 55 ,
=56629(Nmm)
T2 =
23 , 227
36 , 5 10 55 ,
= 225270(Nmm)
T3 =
58 , 80
16 , 5 10 55 ,
= 611541(Nmm)
Tct =
34 , 35
851 , 4 10 55 ,
b.1.ứng suất tiếp xúc cho phép :
ứng suất tiếp xúc cho phép đợc xác địng theo công thức sau :
[σH] = (σHlim/ SH).ZZR.ZZv.ZKXH
Trong đó :
Trang 4SH là hệ số an toàn khi tiếp xúc
KHL là hệ số xét đến ảnh hởng của chu kì làm việc Theo bảng 6.2/94 TTTKHDĐCK-T1 với thép 45 tôi cải thiện và thờng hoá đạt độ rắn HB 180…285 có 350 MPa , ta có :
σ0
Hlim=2.HB + 70 ; SH = 1,1
σ0
Flim=1,8.HB ; SF =1,75Chọn độ rắn bánh nhỏ HB1=245 ; bánh lớn HB2=230, ta có :
Ti là momen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét
ti là tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xétVậy với bánh răng lớn ( lắp trên trục II ) ta có :
5 1 8
3 8 ,
5 1 8
3 8 ,
Với NHE1 > NHO1 nên ta lấy KHL1= 1
Với NHE2 > NHO2 nên ta lấy KHL2= 1
Vậy sơ bộ xác định đợc:
Trang 5[σH]1 =
H
HL H
S
1 lim
= 5601,1.1 = 509(MPa)
[σH]2 =
H
HL H
S
K 2
2 lim
= 5301,1.1 = 481,8(MPa)Với cấp nhanh sử dụng răng nghiêng:
[σH]=
2
] [ ] [ H 1 H 2
σFlim là giới hạn bền mỏi uốn ứng với chu kì tải trọng NEF
SF là hệ số an toàn lấy bằng 1,75 do bề mặt đợc tôi cải thiện
KFL là hệ số xét đến ảnh hởng của chu kì làm việc
Hệ số chu kì làm việc của bánh răng đợc xác định nh sau :
KFL = 6 N FO/N FE
Số chu kì cơ sở NFO= 6.106 đợc xác định cho mọi loại thép
Còn số chu ki ứng suất thay đổi tơng đơng NFE đợc xác nh sau :
NFE= 60.ci.T i / TmaxmF
ti.ni
Trong đó :
c là số lần ăn khớp trong 1 vòng quay ta có c = 1
Ti là momem xoắn ở chế độ thứ icủa bánh răng đang xét
ni là số vòng quay ở chế độ thứ I của bánh răng đang xét
mF là bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn , ở đây mF = 6 Vậy với bánh răng lớn ( lắp với trục II) ta có :
5 1 8
3 8 ,
NFE2> NFO2 = 6.106
KFL2=1
Ta có : NFE1=u1.NFE2
Trang 61 lim
= 4411,75.1 = 252(MPa)
[σF]2=
H
FL F
S
2 lim
= 4141,75.1 = 236,57(MPa)ứng suất quá tải cho phép :
Theo (6.10) và (6.11) :
[σH]max=2,8.σch2=2,8.450 = 1260(MPa)
[σF1]max=0,8.σch1=0,8.580 = 464(MPa) [σF2]max=0,8.σch2=0,8.450 = 360(MPa)
c.Tính khoảng cách trục :
♠.Xác định sơ bộ khoảng cách trục , theo (6.15)_I :
aω = ka(u12+1)
ba H
H
u
k T
] [
.
12 2 1
.Trong đó :
Ka là hệ số phụ thuộc vào vật liệucủa cặp bánh răng và loại răngtra theo bảng 6.5_I ta đợc ka = 43
aω = 43(4,26+1)3
2 4 , 26 0 , 2 4
, 495
046 , 1 5 , 28314
= 117,9(mm)
Lấy aω = 125mm
♠.Xác định các thông số ăn khớp :
Môđun pháp : m = (0,01– 0.02) aω = (0,01– 0,02)125 = 1,25–2,5Theo bảng 6.8 chọn m=2
Chọn sơ bộ góc β = 320 cos β=0,848
Số răng bánh nhỏ : z1=
) 1 (
cos 2
u m
=
) 1 26 , 4 ( 2
32 cos 125
=4,25
Trang 7Góc β đợc xác định:
125 2
) 20 85 ( 2
2
) ( 1 2
) 1 (
65 , 30 cos
.Với bw= Ψba.aw=0,2.125=25mm
=
2 14 , 3
86 , 32 sin
1 1
1 20
Trang 8KHα _ hệ số kể đến sự phân bố không đều các tải trọng cho các đôi răng
Với cấp chính xac 9 , bánh răng nghiêng và v = 2,14m/s
d b H
w W
2
1
1
. ư 1
Trong đó:
Chiều rộng vành răng:bw= Ψba.aw=0,2.125=25
u
a v
o H
H
Tra bảng 6.15 và bảng 6.16 ta đợc :
002 , 0
125
=1,91Vậy KHV =1+ 2.283141,91.,475.1,62,046.25.1,13=1,034
KH = KHβ.KHα.KHV =1,046.1,13.1.034 = 1,222
σH = 274.147,536,62.0,841 2.28314,525.1.,4222,25(4,251) =
434,64(MPa)
♠.Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép :
Theo (6.1) với v=2,41m/s,cấp chính xác động học là 8, chọn cấp chính xác về tiếp xúc là 8 khi đó cần gia công đạt độ nhám Ra = 2,5…285 có
=436,84436,84434,63=0,005 bộ truyền cấp nhanh đạt độ bền tiếp xúc
e.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
Trang 9d b F
w W
2
1
1
. ư 1
o F
F
Tra bảng 6.15 và bảng 6.16 ta đợc :
006 , 0
125
=5,725Vậy KFV =1+2.283145,725,5.47.1,137,62..251,157 =1,076
Trang 1076 , 42 25
76 , 3 765 , 0 707 , 0 415 , 1 5 , 28314
F F
, 3
6 , 3 51 , 68
Vậy F1< [F1] và F2<[F2] Hai bánh răng thoả mãn điều kiện bên uốn
f.Kiểm nghiệm răng về quá tải :
Khi làm việc răng có thể bị quá tải với hệ số quá tải kqt = Tmax/Tdn =2,2 Kiểm nghiệm răng về quá tải dựa vào ứng suất tiếp xúc cực đại và ứng suất uốn cực đại
+ σHmax = σH.Z k qt ≤ [σσH]max
σH = 434,63MPa
2 , 2 63 , 434
Trang 11Theo bảng 6.1 ta chọn vật liệu cho cấp chậm Nh sau :
Bánh nhỏ và Bánh lớn: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241…285 có 285
có σb=850 MPa , σch= 580 MPa
b.Xác định ứng suất cho phép :
b.1.ứng suất tiếp xúc cho phép :
ứng suất tiếp xúc cho phép đợc xác địng theo công thức sau :
KHL là hệ số xét đến ảnh hởng của chu kì làm việc Theo bảng 6.2/94 TTTKHDĐCK-T1 với thép 45 tôi cải thiện và thờng hoá đạt độ rắn HB 180…285 có 350 MPa , ta có :
σ0
Hlim=2.HB + 70 ; SH = 1,1
σ0
Flim=1,8.HB ; SF =1,75Chọn độ rắn bánh nhỏ HB3=265 ; bánh lớn HB4=250 , ta có :
ti.ni
Trong đó :
Trang 12c là số lần ăn khớp trong một vòng quay
Ti là momen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét
ti là tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xétVậy với bánh răng lớn ( lắp trên trục III ) ta có :
5 1 8
3 8 ,
5 1 8
3 8 ,
Với NHE3 > NHO3 nên ta lấy KHL3= 1
Với NHE4 > NHO4 nên ta lấy KHL4= 1
Vậy sơ bộ xác định đợc:
[σH]3 =
H
HL H
S
3 lim
= 6001,1.1 = 545,45(MPa)
[σH]4 =
H
HL H
S
K 4
4 lim
= 5701,1.1 = 518,18(MPa)Với cấp chậm sử dụng răng thẳng:
σFlim là giới hạn bền mỏi uốn ứng với chu kì tải trọng NEF
SF là hệ số an toàn lấy bằng 1,75 do bề mặt đợc tôi cải thiện
YS = 1,08 – 0,16lgm là hệ số xét đến ảnh hởng của kích thớc răng
KXF là hệ số xét đến ảnh hơng của kích thớc bánh răng Với bộ truyền quay 1 chiều KFC=1
Chọn sơ bộ YR.YS.KXF =1 [σF] = σFlim/SF
Do giới hạn bền mỏi uốn ứng với chu kì chịu tải NFE đợc xác định nh sau :
σFlim = σ0
Flim.KFL
Trong đó :
σ0 Flim là giới hạn bền mỏi uốn của bề mặt răng
KFL là hệ số xét đến ảnh hởng của chu kì làm việc
Hệ số chu kì làm việc của bánh răng đợc xác định nh sau :
KFL = 6 N FO/N FE
Số chu kì cơ sở NFO= 6.106 đợc xác định cho mọi loại thép
Còn số chu ki ứng suất thay đổi tơng đơng NFE đợc xác nh sau :
Trang 13NFE= 60.ci.T i / TmaxmF
ti.ni
Trong đó :
c là số lần ăn khớp trong 1 vòng quay ta có c = 1
Ti là momem xoắn ở chế độ thứ icủa bánh răng đang xét
ni là số vòng quay ở chế độ thứ I của bánh răng đang xét
mF là bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn , ở đây mF = 6 Vậy với bánh răng lớn ( lắp với trục III) ta có :
5 1 8
3 8 ,
S
3 lim
= 4771,75.1 = 272,57(MPa)
[σF]4=
H
FL F
S
4 lim
= 4501,75.1 = 257,14(MPa)ứng suất quá tải cho phép :
Theo (6.10) và (6.11) :
[σH]max=2,8.σch=2,8.580 = 1624(MPa)
[σF3]max=0,8.σch=0,8.580 = 464(MPa) [σF4]max=0,8.σch=0,8.580 = 464(MPa)
c.Tính khoảng cách trục :
♠.Xác định sơ bộ khoảng cách trục , theo (6.15)_I :
aω = ka(u23 + 1)
ba H
H
u
K T
23 2
2
] [Trong đó :
Ka là hệ số phụ thuộc vào vật liệucủa cặp bánh răng và loại răng, tra theo bảng 6.5_I ta đợc ka = 49,5
T2 = 225270 Nmm
Ψba= bω/aω=const Chọn Ψba= 0,4 ( tra theo bảng 6.1_I )
Trang 14 aω = 49,5(2,82 + 1)3
2 2 , 82 0 , 4 18
, 518
021 , 1 225270
= 172,51(mm)
♠.Xác định các thông số ăn khớp :
Môđun pháp : m = (0,01– 0.02) aω = (0,01– 0,02)172,51 = 1,72–3,45
Theo bảng 6.8 chọn m=2,5
Với bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng , ta có β = 00
Số răng bánh nhỏ : z3=
) 1 (
cos 2
23
u m
a
=
) 1 82 , 2 ( 5 , 2
0 cos 51 , 172
Trang 15Zε =
3
4
hệ số kể đến sự trùng khớp Trong đó :
1 1
1 36
1
= 1,842
Zε = 4 13,842 = 0,848Theo trên ta có KH = 1,021
KHα _ hệ số kể đến sự phân bố không đều các tải trọng cho các đôi răng
23
u
a
= 22,83.1751 = 91,38(mm)Theo (6.40) : v = π.dω3.n2/60000 = 3,14.91,38.227,23/60000 =1,09(m/s)Với v = 1,09m/s theo bảng 6.13 –I chọn cấp chính xác 9
d b H
w W
2
1
2
. ư 3
Trong đó:
Chiều rộng vành răng:bw= Ψba.aw=0,4.175=70
23
.
u
a v
o H
H
Tra bảng 6.15 và bảng 6.16 ta đợc :
006 , 0
Vậy KHV =1+2.2252703,75.91,.381,021.70.1=1,052
KH = KHβ.KHα.KHV =1,052.1.1,021= 1,074
σH = 274.191,693,38.0,848 2.22527070.1.,2074,83(2,831) = 401,77(MPa)
♠.Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép :
Theo (6.1) với v=1,09m/s,cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về tiếp xúc là 8 khi đó cần gia công đạt độ nhám Ra = 2,5…285 có
Trang 16Nh vậy σH <[σH] và
H
H H
=421,87421,87401,77 =0,05 bộ truyền cấp nhanh đạt độ bền tiếp xúc
e.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
Theo (6.43)_ I :
F
= T b K F d Y Y m Y F
.
2
1
1 1
d b F FV
K K T
w W
.
2
1
2
. ư 3
o F
F
Tra bảng 6.15 và bảng 6.16 ta đợc :
016 , 0
175
=10,01Vậy KFV =1+210.225270,01.91,.381.1.70,09 =1,13
Trang 17, 2 38 , 91 70
294 , 3 765 , 0 707 , 0 23 , 1 225270
, 3
478 , 3 8 , 61
Vậy F3< [F3] và F4<[F4]
Hai bánh răng thoả mãn điều kiện bên uốn
f.Kiểm nghiệm răng về quá tải :
Khi làm việc răng có thể bị quá tải với hệ số quá tải kqt = Tmax/Tdn =2,2 Kiểm nghiệm răng về quá tải dựa vào ứng suất tiếp xúc cực đại và ứng suất uốn cực đại
+ σHmax = σH.Z k qt ≤ [σσH]max
σH = 421,88MPa
2 , 2 88 , 421
Trang 18 Thoả mãn điều kiện về bôi trơn
2.Thiết kế bộ truyền ngoài Bộ truyền xích
Tính lại tỷ số truyền của bộ truyền xích :
1u u
u ch
= 4,2725.,342,83 = 2,27Các thông số của bộ truyền :
Ka hệ số xét đến khoảng cách trục và chiều dài xích : Ka = 1( a = 40p )
Kđc hệ số xét đến ảnh hởng của việc điều chỉnh lực căng xích : Kđc=1
Kb hệ số xét đến ảnh hởng của điều kiện bôi trơn , lấy Kb=1
Trang 19Kc hệ số xét đến chế độ làm việc của bộ truyền Với bộ truyền làm việc 2
ca Kc=1,25
Kđ hệ số tải trọng động , kể đến tính chất của tải trọng
Với tải trọng va đập vừa Kđ=1,2
2
2 1 2
75 , 31 ) 25 57 (
2 2
2 2 1 2
2 2
Z Z Z
Z X Z
25 57 2 2
57 25 122 2
57 25 122
Trang 20*Số lần va đập của xích trong 1 giây :
122 15
58 , 80 25
Nh vậy s > [s] , xích đảm bảo về quá tải
2.4.Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc của xích :
σH =
d
vd d t r
K A
E F K F K
E môđun đàn hồi của vật liệu E=2,1.105(MPa)
A diện tích chiếu của bản lề Bảng 5.12 với p =31,75 ta có A =
Trang 21Đờng kính trục 1 đợc xác định dựa trên đờng kính của trục động cơ dđc
Ta có :
d1 = (0,8 – 1,2)dđc = (0,8 – 1,2).38 = 30,4 – 45,6 (mm)
Ta chọn theo chiều dài tiêu chuẩn d1 = 40mm
♣.Đờng kính trục 2 là trục trung gian chọn [ 2]=15MPa:
d2sb ≥ 3
2
2
] [ 2 ,
225270
= 42,18(mm)Chọn d2= 50mm
♣.Đờng kính trục 3 là trục ra của hộp giảm tốc chọn [ 3]=18MPa :
d3sb ≥ 3
3
3
] [ 2 ,
T
= 3
18 2 , 0
611541
= 55,38(mm)Chọn d3sb = 60mm,
3.2.Xác định khoảng cách các điểm đặt lực và giữa các gối đỡ :
♣.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm dặt lực :
Chiêu dài trục cũng nh khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực phụ thuộc vào sơ đồ động , chiều dài may ơ của các chi tiết quay , chiều rộng ổ
và khe hở cần thiết
♣.chiều rộng ổ lăn và các chiều dài mayer:
Sơ bộ chiều rộng ổ lăn:
Trang 22♣.Các kích thớc liên quan đến chiều dài trục chọn :
Khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến thành trong của hộp k1 = 10mm
Khoảng cách từ mặt cạnh ổ đến thành trong của hộp k2 = 10mm
Khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến nắp ổ k3 = 15mm
Chiều cao nắp ổ và đâu bulông hn=18mm
Dựa vào các công thức trong bảng 10.4 và hình 10.7 ta xác định khoảng cách các điểm đặt lực cho trục hai rồi dựa vào kết cấu của hộp giảm tốc ta xác định khoảng cách các điểm đặt lực cho các trục còn lại
Trang 232
=2.2831447,62,5=1189,2(N)Víi tw=23,4270; =32,860
=1189cos,2.32tg23,86,427 =613,43(N)TÝnh lùc t¹i khíp nèi:
t1 13 t1
l
Fk.l l
F'
l
Thay sè:Fx1=
290
80 3 , 297 ) 65 225 (
2 ,
=1271,2(N)Thay vµo (1) ta cã:
Trang 24F
ư
=
290
) 65 225 (
43 ,
=613,43(N)(3) FY0=Fr1+ F’r1- FY1
=18290,84(Nmm)Xét mô men uốn MY:
Tại C có mô men xoắn tập trung
=28314,9(Nmm)Tại B có bớc nhảy lên:M= MC=28314,9(Nmm)
Ta nhận thấy đờng kính trục d=35mm,đờng kính chân răng
Trang 25Tính mô men tơng đơng :Tại các mặt cắt nguy hiểm.
Tại A:
4
3
Z Y
3
Z Y
M = 39872 , 95 2 82628 2 0 , 75 28314 , 9 2
Tại 1: Mtd =0.Vậy tại 0 chịu mô men xoắn lớn
Tại bánh răng B chịu mô men xoắn lớn nhất
Tại trục nối A cũng chịu mô men xoắn
Vậy ta tính chính xác đờng kính trục và chọn các then:
dA 20,2(mm)
Tại 0:
Trang 26Dùa vµo b¶ng 9(s¸ch tËp I TTTKHD §CK) ta chän then nh sau:
d tiÕt diÖn then chiÒu s©u r·nh(t1;t2)
1
1
t h l d
T
t ≤ [σd] (øng suÊt cho phÐp )
b l d
T
t c
.
T1: momen xo¾n trªn trôc I T1 = 28314,5Nmm
lt : chiÒu dµi then
1
1
t h l d
T
t = 252..5628314.(7,54) = 13,48MPa <[σd]
b l d
T
t c
.
5 , 28314
Trang 273 2
l
.l F l F'
l
Fx1=
290
145 4 , 4930 225
2 , 1189 65
2 ,
Trang 28(4) FY!=
21
23 3 24 r2 22 r2
l
.
F
ư
=
290
145 04 , 2006 )
65 225 (
43 ,
=-389,59(N)(3) FY0=Fr2+ F’r2- Fr3-FY1
=77734,16(Nmm)Vậy ta có sơ đồ nh hình vẽ
=120335,15(Nmm)
Do tính đối xứng ta có đợc mô men nh hình:
Trang 29Tính mô men tơng đơng :Tại các mặt cắt nguy hiểm.
Ta có: Mtd0=Mtd1=0
Tại A:
4
3
Z Y
M = 21696 , 81 2 446644 2 0 , 75 120335 , 15 2
Xét tại những điểm có tập trung mô men xoắn lớn
Tính chính xác đờng kính trục và chọn các then:
=45,12Dựa theo yêu cầu độ bền ,công nghệ,đặc tính lắp ghép ta chọn đờng kínhtrụcvà then nh sau:
Đờng kính lắp chỗ lắp bánh răng B d=45mm
Đờng kính lắp chỗ lắp ổ lăn: d=35mm
Đờng kính lắp chỗ lắp bánh răng A và C d=40mm
Dựa vào bảng 9(sách tập I TTTKHD ĐCK) ta chọn then nh sau:
d tiết diện then chiều sâu rãnh(t1;t2)
T
t ≤ [σd] (ứng suất cho phép )
b l d
T
t c
.
Trang 30lt : chiÒu dµi then
1
2
t h l d
T
t = 45.260.225270.(9 5,5) = 47,676MPa <[σd]
b l d
T
t c
.
225270
2
= 18,54MPa <[c ]Víi d=40m
1
2
t h l d
T
t = 402..52225270.(8 5) = 72,2MPa <[σd]
b l d
T
t c
.
225270
Trang 31l
l F l
3 ,
=-5180,26(N)Thay vào (1) ta đợc:
l
l F l
FX1=
290
372 2783 145
4 ,
= 6035,12(N)Thay vào (3) ta có:FX0= -FX1+ Ft4+ FXX
=-6035,12+2783+4930,4=1678,28(N)
*Vẽ biểu đồ mô men xoắn và uốn:
Mô men với trục X:
=637514,03(Nmm)Vậy ta đợc mô men nh hình vẽ:
*Tính các mô men và đờng kính các đoạn trục:
Tại 0 M0=0
Tại A:
4
3
Z Y
M = 343072 , 8 2 243350 , 6 2 0 , 75 637514 , 03 2
Mtd=694072,45(Nmm)
Tại 1:
Trang 32Mtd = 2 2 2
4
3
Z Y
3
Z Y
1
3
t h l d
T
t ≤ [σd] (øng suÊt cho phÐp )
b l d
T
t c
.
T1: momen xo¾n trªn trôc III T3= 611541Nmm
lt : chiÒu dµi then
Trang 33σd = .( )
2
1
3
t h l d
T
t = 45.260.611541.(9 5,5) = 129,43MPa>[σd]Vậy ta chọn 2 then, lúc này mỗi then chịu 0,75T3
75 , 0 2
1
3
t h l d
T
t = 452.0.60,75.(.6115419 5,5) =97(MPa)<[d ]
b l d
T
t c
.
75 , 0
14 60 45
611541
75 , 0 2
= 23,87MPa <[c]Với d=55m
1
3
t h l d
T
t = 552.60.611541.(10 6) = 92,66MPa <[σd]
b l d
T
t c
.
611541
2
= 23,16MPa <[c]
Điều kiện bền dập và điều bền cắt của then đợc thoả mãn
4.4 Tính kiểm nghiệm độ bền mỏi.
1
và 1 là giới hạn của uốn và xoắn ứng với chu kỳ đối xứng
Do trục làm bằng vật liệu thép cacbon 45 có σb = 600MPa nên ta có :
Để kết cấu đảm bảo độ bền mỏi thì hệ số an toàn tại các tiết diện
nguy hiểm phải thoả mãn điều kiện :
s = s s / 2 2
s > [s] = 1,5…285 có 2,5s_ hệ số an toàn tính toán
[s]_ hệ số an toàn cho phép
Ta có s và s hệ số an toàn thành phần chỉ xét riêng ứng suất pháp và ứng suất tiếp
m a
1
và 1 là giới hạn của uốn và xoắn ứng với chu kỳ đối xứng
Do trục làm bằng vật liệu thép cacbon có σb = 600MPa nên ta có :