TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DỰ ÁN XÂY DỰNG PHẦN MỀM ĐÀO TẠO TÍN CHỈ CHO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: PGS.TS... HCM đã đặt hàng công ty HTTY xây dựng phần
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
DỰ ÁN
XÂY DỰNG PHẦN MỀM ĐÀO TẠO TÍN CHỈ CHO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: PGS.TS TRƯƠNG MỸ DUNG
NHÓM THỰC HIỆN: 2 CH1201029 – LƯƠNG TRẦN HY HIẾN CH1201061 – VŨ THÁI
CH1201076 – LÊ MINH TRIẾT CH1201150 – TRẦN THỊ HỒNG YẾN
TP HCM, tháng 10 năm 2013
Trang 2MỤC LỤC
1 KHỞI ĐỘNG DỰ ÁN (INIT) 3
1.1 Kịch bản 3
1.2 Lựa chọn Giám đốc dự án (Project Manager) 7
1.3 Bản tôn chỉ dự án (Project Charter) 8
2 LẬP KẾ HOẠCH (PLAN) 9
2.1 Kịch bản 9
2.2 Hợp đồng nhóm thực hiện dự án (team contract) 9
2.3 Bảng phân tích các bên liên quan (stakeholder analysis) cho dự án 11
2.4 Phạm vi dự án (scope statement) 12
2.5 Phân rã công việc 13
2.5.1 Cấu trúc phân rã công việc (WBS) 13
2.5.2 Lược đồ Gantt 15
2.5.3 Lược đồ mạng (Network diagram) 15
2.5.4 Ma trận phân bổ trách nhiệm (RAM) 15
2.6 Ước lượng thời gian và chi phí 18
2.7 Ước lượng tài nguyên và nhân sự 20
2.7.1 Danh sách nhân sự 20
2.7.2 Danh sách tài nguyên 21
2.7.3 Phân bố tài nguyên và nhân sự 21
2.8 Ước lượng rủi ro và giải pháp 21
3 THỰC THI (EXCUTE) 23
4 ĐIỀU KHIỂN, KIỂM SOÁT (CONTROL) 23
Trang 34.1 Kịch bản 23
4.2 Các nhiệm vụ (công việc) 24
4.2.1 Sơ đồ Gantt mới dựa trên lịch trình và dự án đã sửa đổi 24
4.2.2 Cập nhật phân bố tài nguyên, nhân sự mới 24
4.2.3 Cập nhật danh sách những rủi ro hàng đầu của bạn 24
5 KẾT THÚC DỰ ÁN (CLOSE) 25
PHỤ LỤC 26
Trang 41 KHỞI ĐỘNG DỰ ÁN (INIT)
1.1 Kịch bản
Thực hiện mục tiêu đổi mới giáo dục đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các trường Đại học, Cao đẳng đào tạo theo hình thức tín chỉ từ năm học 2010-2011 Trước đó, Bộ đã có Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/8/2007 về việc ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”
Trong quá trình triển khai đào tạo tín chỉ, trường Đại học Sư phạm TP HCM gặp phải không ít khó khăn, nhất là phần mềm quản lí đào tạo vốn được xây dựng cho việc đào tạo theo niên chế, không phù hợp với học chế mới Để giải quyết vấn đề này, Phòng Đào tạo trường Đại học Sư phạm TP HCM đã đặt hàng công ty HTTY xây dựng phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ nhằm hỗ trợ cho việc triển khai học chế mới theo quy định, đồng thời tiết kiệm thời gian, chi phí quản lý cũng như tạo điều kiện thuận lợi hơn cho sinh viên khi đăng ký học phần, xem thời khóa biểu, kết quả học tập
Công ty HTTY tiến hành triển khai dự án cụ thể như sau:
Tên dự án: Xây dựng phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ
Mục tiêu dự án: Xây dựng phần mềm quản lý đào tạo theo tín chỉ cho trường Đại học
Sư phạm TP HCM bao gồm 02 phân hệ: Windows và Web, bao gồm những module: quản lý thông tin sinh viên, đăng ký học phần, quản lý điểm, quản lý phòng học, quản
lý thời khóa biểu, quản lý giảng viên
Trang 5DỰ ÁN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Thông tin dự án
Trưởng/Phụ trách dự án Lê Minh Triết, 0903.98.98.27, minhtrietsp@gmail.com
Dự kiến ngày kết thúc 30/05/2014
Mô tả dự án
- Thực hiện đào tạo theo học chế tín chỉ là một yêu cầu của Bộ Giáo dục – Đào tạo trong đổi mới giáo dục
Căn cứ vào quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT (gọi tắt là quy chế 43) của Bộ Giáo dục – Đào tạo về việc đào tạo tín chỉ,
Căn cứ vào quy định của BGD&ĐT, tất cả các trường Đại học, Cao đẳng tại Việt Nam phải đào tạo theo hình thức tín chỉ kể từ năm học 2010 – 2011
- Căn cứ vào đặc điểm, yêu cầu đào tạo cụ thể tại trường ĐH Sư phạm TpHCM, Phòng Đào tạo trường ĐH Sư phạm Tp.HCM đặt hàng phần mềm quản lý đào tạo theo tín chỉ nhằm khắc phục hệ thống đào tạo tín chỉ hiện có và đáp ứng yêu cầu cụ thể tại Đại học Sư phạm
Tp.HCM
Mục tiêu của dự án
Xây dựng phần mềm quản lý đào tạo theo tín chỉ cho trường Đại học Sư phạm Tp.HCM bao gồm 2 phân hệ windows và web, gồm những module sau:
- Xây dựng module quản lý thông tin sinh viên
- Xây dựng module đăng ký học phần
- Xây dựng module quản lý điểm
- Xây dựng module quản lý phòng học
- Xây dựng module quản lý thời khóa biểu
Trang 6Tài nguyên cần cho dự án
Nhân lực
Người khảo sát – phân tích – thiết kế: có kinh nghiệm (đã từng) thực hiện dự án về quản lý đào tạo
Người lập trình: kiến thức về ngôn ngữ lập trình ASP.NET C# + SQL Server, kỹ năng làm việc nhóm
Người triển khai: Hiểu biết về các vận hành phần mềm
Người sử dụng: Có kiến thức cơ bản về Internet, nắm rõ công việc cần làm Công nghệ ASP.NET C# + SQL Server, lập trình theo mô hình 3 lớp và MVC
Giải pháp
Lợi ích mang lại
Tiết kiệm chi phí Sinh viên không cần in ấn đơn đăng ký học phần
Phòng đào tạo không cần in và dán thời khóa biểu, người dùng (sinh viên, giảng viên) tự xem trên hệ thống Tăng lợi nhuận
Cải tiến năng suất Hỗ trợ và phục vụ cùng lúc nhiều sinh viên (thắc mắc, đăng ký học phần, xem điểm)
Mô tả lợi ích
- Sinh viên không phải thực hiện đăng ký học phần bằng tay (hồ sơ giấy) mà thực hiện trực tiếp trên máy tính
- Phân quyền thực hiện chức năng rõ ràng (bộ phận nào làm công việc nào)
Phân tích vấn đề hiện nay đang đối mặt (phân tích chi tiết những thông tin thu thập được)
- Khi đăng ký học phần, phần mềm có ràng buộc môn điều kiện tiên quyết hay không hay sinh viên tự quyết định
- Có giới hạn số tín chỉ tối thiểu và số tín chỉ tối đa cho từng đợt đăng ký không hay áp dụng chung cho tất cả các học kỳ, kể cả học kỳ hè
- Quy trình xét tốt nghiệp theo từng phân ngành nhỏ như thế nào? Ví dụ: Ngành CNTT chia làm 4 ngành nhỏ: Khoa học máy tính, công
Trang 7Giải pháp của trưởng dự án (tài liệu của giải pháp sẽ được viết ra chi tiết)
Trang 81.2 Lựa chọn Giám đốc dự án (Project Manager)
Sử dụng mô hình trọng số Weighted Scoring Model (WSM) để lựa chọn giám đốc dự án Sau đây là bảng đánh giá:
Trang 91.3 Bản tôn chỉ dự án (Project Charter)
Bản Tôn chỉ Dự án (Project Charter)
Tên dự án (Project Title): Xây dựng phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ cho trường Đại học Sư
phạm Tp.HCM
Ngày bắt đầu (Project Start Date): 01/10/2013
Ngày kết thúc (Projected Finish Date): 30/05/2014
Thông tin về Kinh phí (Budget Information): 1.200.000.000 đồng
GĐ Dự án (Project Manager): Lê Minh Triết, 0903.98.98.27, minhtrietsp@gmail.com
Mục tiêu dự án (Project Objectives):
Xây dựng phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ cho trường Đại học Sư phạm Tp.HCM bao gồm 2 phân hệ windows và web theo yêu cầu của BGD&ĐT
Cách tiếp cận (Approach):
1 Tìm hiểu về các business logic, xác định yêu cầu cụ thể (yêu cầu thực tế về đào tạo tín
chỉ tại trường)
2 Khảo sát một số hệ thống có sẵn để định hướng (các phần mềm đào tạo tín chỉ đang
triển khai tại các trường ĐH)
3 Dựa trên công nghệ NET (do nhu cầu thực tế cần phục vụ cho nhiều loại đối tượng nên
cần xây dựng chương trình chạy trên nền Windows Form và Web)
Vai trò và Trách nhiệm (Roles and Responsibilities)
Ký tên (Sign-off): (Chữ ký của mọi thành viên tham gia Có thể ký tên vào bảng trên)
Lê Minh Triết Trần Thị Hồng Yến Vũ Thái Lương Trần Hy Hiến
Chú thích (Comments): (Handwritten or typed comments from above stakeholders, if applicable)
Trang 102 LẬP KẾ HOẠCH (PLAN)
2.1 Kịch bản
Theo như yêu cầu đặt hàng của trường Đại học Sư phạm Tp.HCM cho dự án Xây dựng phần mềm đào tạo tín chỉ thì nhóm cần thực hiện các công việc chính theo kịch bản sau:
Thiết lập các ràng buộc của dự án: thời gian, nhân lực, ngân sách
Đánh giá bước đầu về các "tham số" của dự án: quy mô, độ phức tạp, nguồn lực
Xác định các mốc thời gian trong thực hiện dự án và sản phẩm thu được ứng với từng mốc thời gian cụ thể
Trong khi dự án chưa hoàn thành thì thực hiện lặp đi lặp lại các công việc sau:
Lập lịch thực hiện dự án
Thực hiện các hoạt động theo lịch trình
Theo dõi sự tiến triển của dự án, so sánh với lịch trình
Đánh giá lại các tham số của dự án
Lập lại lịch thực hiện dự án cho các tham số mới
Thỏa thuận lại các ràng buộc và sản phẩm bàn giao của mỗi m ốc thời gian
Nếu nảy sinh vấn đề thì xem xét lại các kĩ thuật khởi đầu đưa ra các biện pháp cần thiết
2.2 Hợp đồng nhóm thực hiện dự án (team contract)
Hợp đồng nhóm (Team Contract)
Tên dự án (Project Name): Xây dựng phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ
Họ tên danh sách thành viên dự án và Chữ ký (Project Team Members Names and Sign-off):
Quy tắc ứng xử chung khi làm việc (Code of Conduct): Nhóm dự án sẽ:
Tuân thủ quy định giờ làm việc và các mốc thực hiện công việc
Tập trung làm việc một cách hiệu quả
Làm việc chủ động tích cực đề xuất ý kiến, dự đoán rủi ro
Nắm rõ các thông tin về thành viên trong nhóm
Trang 11Khi tham gia (Participation): Các thành viên sẽ:
Cởi mở trong các hoạt động, tạo cơ hội để các thành viên nêu ra ý kiến
Tiếp cận vấn đề một cách khách quan và tiếp thu ý tưởng mới
Phải tham gia đầy đủ các cuộc họp tại những thời điểm cụ thể
Liên lạc với giám đốc dự án ngay khi có khó khăn (trễ deadline, bugs, … )
Thông báo nếu vắng mặt trong các cuộc họp và theo dõi biên bản họp được thông báo
Truyền thông (Communication): Các thành viên sẽ:
Sử dụng phương tiện liên lạc chung là email, điện thoại
Các thông báo, biên bản cuộc họp, công việc sẽ chia sẽ chung trên Dropbox
Lịch họp nhóm hàng tuần (gặp trực tiếp): sáng thứ 7 hàng tuần
Các ý kiến nêu trong nhóm cần ngắn gọn, rõ ràng và được sự thống nhất của mọi thành viên sau các lần họp nhóm
Trong một thời điềm cụ thể, nhóm chỉ thảo luận về một vấn đề và có một thành viên ghi biên bản đưa lên Dropbox của nhóm
Giải quyết vấn đề (Problem Solving): Các thành viên sẽ:
Khi gặp vấn đề với dự án, các thành viên đều tham gia giải quyết trực tiếp hoặc gián tiếp
và có thể mời thêm chuyên gia tư vấn
Hợp tác giải quyết vấn đề khó khăn, tránh chỉ trích, đỗ lỗi cho nhau
Tôn trọng ý tưởng của nhau
Công việc có thể phân chia lại để thành viên có thể tập trung giải quyết vấn đề Ví dụ: Khi gặp lỗi sẽ giảm nhẹ công việc hoặc cử thành viên khác hỗ trợ cho thành viên gặp vấn đề để tập trung sửa lỗi
Hội họp (Meeting Guidelines): Các thành viên sẽ:
Trong một tuần phải có ít nhất một cuộc họp gặp trực tiếp (sáng thứ 7), ngoài ra nhóm có thể triệu tập các cuộc họp phụ nếu cần thiết
Các thành viên cần thường xuyên theo dõi tiến độ công việc
Trong mỗi cuộc họp đều có ghi biên bản nội dung của cuộc họp và thông báo biên bản trên Dropbox
Trong các cuộc họp cần lấy thêm ý kiến của khách hàng và tư vấn viên
Trang 122.3 Bảng phân tích các bên liên quan (stakeholder analysis) cho dự án
Phân tích các bên liên quan cho dự án (Stakeholder Analysis for Project)
Lê Minh Triết Trần Thị Hồng Yến Lương Trần Hy Hiến Vũ Thái Trương Mỹ Dung Nguyễn Ngọc Trung Thuộc tổ chức
(Organization) HTTY Group HTTY Group HTTY Group HTTY Group ĐH KHTN TpHCM ĐH Sư Phạm TpHCM Vai trò trong dự án
10 năm kinh nghiệm kế toán và lập trình
10 năm kinh nghiệm giám sát và lập
trình
10 năm kinh nghiệm lập trình
Chuyên gia CNTT với 20 năm kinh nghiệm
Đã thanh toán đủ chi phí cho các dự án khác
minhtrietsp@
gmail.com
ĐT: 0907380471 E-mail:
tan.yen.bin@gmail.com
ĐT: 0933391777 E-mail:
hyhien@gmail.com
ĐT: 0907877469 E-mail:
lonelystar2k5@
gmail.com
ĐT: 0913202975 E-mail:
tmdung@fit
hcmus.edu.vn
ĐT: 0908456789 E-mail:
trungnn@ hcmup.edu.vn
Trang 132.4 Phạm vi dự án (scope statement)
Phạm vi dự án (Scope Statement) Tên dự án: Xây dựng phần mềm đào tạo tín chỉ
Ngày thực hiện: 08/10/2013 Bởi: Lương Trần Hy Hiến
Chứng minh độ khả thi của dự án (Project Justification):
Phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ ra đời nhằm giải quyết những vấn đề liên quan đến đào tạo tín chỉ theo quy chế của Bộ Giáo Dục & Đào tạo Phần mềm sẽ cung cấp một công cụ
hỗ trợ đắc lực cho sinh viên, giảng viên, nhân viên và ban giám hiệu vận hành đào tạo tín chỉ
Đối tượng phục vụ của phần mềm là sinh viên, giảng viên, nhân viên và ban giám hiệu Theo kinh nghiệm và đánh giá của nhóm phát triển, thời gian để hoàn thành phiên bản đầu tiên của dự án là khoảng 8 tháng (từ 10/2013 đến 05/2014)
Đặc điểm và các yêu cầu (Product Characteristics and Requirements):
1 Phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ là một hệ thống gồm 2 phân hệ: Windows và Web
2 Phạm vi của phần mềm là áp dụng cho tất cả các trường Đại học Cao đẳng trên toàn quốc, cụ thể là trường đặt hàng: "Đại học Sư phạm Tp.HCM"
3 Được phát triển trên nền.NET Framework (áp dụng mô hình ASP.NET MVC)
4 Đây là một công cụ trực quan, dễ sử dụng cho mọi người
5 Phần mềm cung cấp các chức năng quản lý: quản lý thông tin sinh viên, quản lý đăng
ký học phần, quản lý điểm, quản lý phòng học, quản lý thời khóa biểu, quản lý thông tin giảng viên
6 Phần mềm cũng cung cấp chức năng hỗ trợ liên lạc giữa sinh viên với giảng viên phụ trách môn học, sinh viên với cố vấn học tập; ghi log các hoạt động; thông báo, nhắc nhở qua email
Tóm tắt các sản phẩm chuyển giao trong dự án (Summary of Project Deliverables)
1 Phần mềm Quản lý đào tạo Tín chỉ trường ĐH Sư phạm Tp.HCM
2 Tập huấn cho các chuyên viên tại các phòng ban và giáo vụ các khoa sử dụng phần mềm
3 Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm
4 Bảo trì phần mềm
Tài liệu phục vụ cho quản lý dự án (Project management-related deliverables):
1 Bản điều lệ (đăng ký dự án: Project Charter)
2 Hợp đồng giao ước nhóm thực hiện dự án (team contract)
3 Bảng phân tích các bên liên quan (stakeholder analysis) cho dự án
4 Bản tuyên bố phạm vi (scope statement) dự án
5 Phát triển một WBS (Work Breakdown Structure) cho dự án
Trang 1411 Bài học kinh nghiệm
12 Tài liệu tham khảo
13 Mô hình cho điểm có trọng số (Weighted Scoring Model - WSM)
14 Tài liệu hội họp
15 Kế hoạch tập huấn sử dụng
16 Microsoft Project files
Sản phẩm liên quan (Product-related deliverables):
1 Phần mềm, mã phần mềm
2 Tài liệu kỹ thuật
3 Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm
4 Hợp đồng bảo trì phần mềm
Tiêu chuẩn thành công của dự án (Project Success Criteria):
1 Dự án hoàn thành đúng hay sớm hơn thời gian dự tính, trong khoản chi phí cho phép
2 Hệ thống hoạt động ổn định với các chức năng chính được yêu cầu
3 Người sử dụng cảm thấy thuận tiện và dễ dàng khi sử dụng hệ thống
4 Năng suất làm việc của nhóm được nâng cao, các thành viên phối hợp nhịp nhàng
5 Dự án có thể áp dụng vào thực tế
2.5 Phân rã công việc
2.5.1 Cấu trúc phân rã công việc (WBS)
1.0 Khảo sát yêu cầu
1.1 Thu thập yêu cầu khách hàng
1.2 Tổng kết các yêu cầu
2.0 Phân tích
2.1 Phân tích yêu cầu khách hàng
2.1.1 Phân tích yêu cầu chức năng 2.1.2 Phân tích yêu cầu phi chức năng 2.1.3 Phân tích yêu cầu bảo mật 2.1.4 Phân tích yêu cầu khác 2.2 Đặc tả yêu cầu phần mềm
2.2.1 Tổng kết yêu cầu phần mềm 2.2.2 Viết tài liệu đặc tả
3.0 Lập kế hoạch & ước lượng
3.1 Lập kế hoạch
3.1.1 Xác định các công việc cho dự án 3.1.2 Lập sơ đồ phân rã công việc (WBS) 3.2 Ước lượng
3.2.1 Ước lượng thời gian 3.2.2 Ước lượng nhân lực 3.2.3 Ước lượng tài nguyên 3.2.4 Ước lượng chi phí 3.3 Lập lịch
3.3.1 Xác định thứ tự công việc 3.3.2 Gán tài nguyên cho dự án 3.3.3 Lập sơ đồ theo dõi (Gantt, Perl)
Trang 153.3.4 Lập các milestone (cột mốc) dự kiến 3.3.5 Lập bảng chi phí dự kiến
4.0 Thiết kế hệ thống
4.1 Thiết kế kiến trúc tổng thể
4.2 Thiết kế cơ sở dữ liệu
4.3 Thiết kế xử lý từng module chức năng
4.3.1 Module quản lý sinh viên 4.3.2 Module đăng ký học phần 4.3.3 Module quản lý điểm 4.3.4 Module quản lý TKB & Phòng học 4.3.5 Module quản lý giảng viên
4.3.6 Module quản trị hệ thống 4.4 Thiết kế giao diện cho hệ thống
4.4.1 Giao diện Windows Form 4.4.2 Giao diện Web Form 4.5 Đặc tả thiết kế
4.5.1 Tổng hợp mô tả thiết kế hệ thống 4.5.2 Viết tài liệu đặc tả thiết kế
5.0 Phát triển hệ thống
5.1 Xây dựng cơ sở dữ liệu
5.1.1 Dựng CSDL 5.1.2 Nhập dữ liệu mẫu 5.2 Xây dựng Module quản lý sinh viên
5.2.1 Chức năng Nhập học Sinh viên 5.2.2 Chức năng Quản lý hồ sơ sinh viên 5.2.3 Chức năng Quản lý Rèn luyện sinh viên 5.3 Xây dựng Module đăng ký học phần (Portal Sinh viên)
5.3.1 Chức năng Đăng ký học phần trực tuyến 5.3.2 Chức năng Thông tin cá nhân sinh viên 5.4 Xây dựng Module quản lý điểm
5.4.1 Chức năng Quản lý điểm 5.4.2 Chức năng Tổ chức thi 5.4.3 Chức năng Quản lý Xét duyệt Tốt nghiệp 5.4.4 Chức năng Quản lý Cấp phát văn bằng, chứng chỉ 5.5 Xây dựng Module quản lý TKB & Phòng học
5.5.1 Chức năng Quản lý Ngành học, Môn học 5.5.2 Chức năng Lập kế hoạch đào tạo
5.5.3 Chức năng Xây dựng thời khoá biểu 5.5.4 Chức năng Quản lý phòng học 5.6 Xây dựng Module quản lý giảng viên
5.6.1 Chức năng Quản lý Lý Lịch Giảng Viên 5.6.2 Chức năng Quản lý Giờ dạy Giảng Viên 5.7 Xây dựng Chức năng Quản trị hệ thống
5.7.1 Chức năng Quản lý Cấp phát quyền người sử dụng 5.7.2 Chức năng Quản lý hệ thống
Trang 167.0 Triển khai
7.1 Viết tài liệu hướng dẫn
7.2 Cài đặt hệ thống trên môi trường khách hàng
7.3 Tập huấn sử dụng hệ thống
7.4 Bàn giao & Nghiệm thu
8.0 Bảo hành và bảo trì
8.1 Hỗ trợ khách hàng vận hành hệ thống
8.2 Bảo trì cơ sở dữ liệu
8.3 Bảo trì lỗi giao diện
8.4 Bảo trì lỗi hệ thống
2.5.2 Lược đồ Gantt
(Do lược đồ rất lớn, nên nhóm đính kèm ở file CHK7 - Group 2 - Lap ke hoach.mpp)
2.5.3 Lược đồ mạng (Network diagram)
(Do lược đồ rất lớn, nên nhóm đính kèm ở file CHK7 - Group 2 - Lap ke hoach.mpp)
2.5.4 Ma trận phân bổ trách nhiệm (RAM)
ID Công việc
Nhân sự thực hiện Chủ thể khác Triết
(Tổ 1)
Yến (Tổ 2)
Hiến (Tổ 3)
Thái (Tổ 4)
Hải (Tổ 5)
Trung (Tư vấn)
P ĐT (Khách hàng)
1 Khảo sát yêu cầu
4 Phân tích
5 Phân tích yêu cầu khách hàng
6 Phân tích yêu cầu chức năng 1 3 2 2 3 5
7 Phân tích yêu cầu phi chức năng 1 3 2 2 3 5
10 Đặc tả yêu cầu phần mềm
13 Lập kế hoạch & ước lượng
14 Lập kế hoạch
15 Xác định các công việc cho dự án 1 3 5 5 5 6
16 Lập sơ đồ phân rã công việc (WBS) 1 3 5 5 5 6
17 Ước lượng
22 Lập lịch
23 Xác định thứ tự công việc 1 3 5 5 5 6
Trang 17ID Công việc
Nhân sự thực hiện Chủ thể khác Triết
(Tổ 1)
Yến (Tổ 2)
Hiến (Tổ 3)
Thái (Tổ 4)
Hải (Tổ 5)
Trung (Tư vấn)
P ĐT (Khách hàng)
25 Lập sơ đồ theo dõi (Gantt, Perl) 1 3 5 5 5 6
26 Lập các milestone dự kiến 1 3 5 5 5 6
28 Thiết kế hệ thống
31 Thiết kế xử lý từng module chức năng 4 3 1 2 5 5
35 Module quản lý TKB & Phòng học 4 3 1 2 5 5
36 Module quản lý giảng viên 4 3 1 2 5 5
38 Thiết kế giao diện cho hệ thống
48 Xây dựng Module quản lý sinh viên
49 Chức năng Nhập học Sinh viên 4 3 2 1 5 5
50 Chức năng Quản lý hồ sơ sinh viên 4 3 2 1 5 5
51 Chức năng Quản lý Rèn luyện sinh viên 4 3 2 1 5 5
52 Xây dựng Module đăng ký học phần (Portal Sinh
viên)
53 Chức năng Đăng ký học phần trực tuyến 4 3 2 1 5 5
54 Chức năng Thông tin cá nhân sinh viên 4 3 2 1 5 5
55 Xây dựng Module quản lý điểm
58 Chức năng Quản lý Xét duyệt Tốt nghiệp 4 3 1 2 5 5
59 Chức năng Quản lý Cấp phát văn bằng, chứng chỉ 4 3 1 2 5 5
60 Xây dựng Module quản lý TKB & Phòng học
61 Chức năng Quản lý Ngành học, Môn học 4 3 1 2 5 5
62 Chức năng Lập kế hoạch đào tạo 4 3 1 2 5 5
63 Chức năng Xây dựng thời khoá biểu 4 3 1 2 5 5
Trang 18ID Công việc
Nhân sự thực hiện Chủ thể khác Triết
(Tổ 1)
Yến (Tổ 2)
Hiến (Tổ 3)
Thái (Tổ 4)
Hải (Tổ 5)
Trung (Tư vấn)
P ĐT (Khách hàng)
64 Chức năng Quản lý phòng học 4 3 1 2 5 5
65 Xây dựng Module quản lý giảng viên
66 Chức năng Quản lý Lý Lịch Giảng Viên 4 3 2 1 5 5
67 Chức năng Quản lý Giờ dạy Giảng Viên 4 3 2 1 5 5
68 Xây dựng Chức năng Quản trị hệ thống
69 Chức năng Quản lý Cấp phát quyền người sử dụng 4 3 1 2 5 5
78 Cài đặt hệ thống trên môi trường khách hàng 4 2 2 1 5 6
Trang 192.6 Ước lượng thời gian và chi phí
ID Công việc Thời gian
(ngày)
Bắt đầu Kết thúc
Công việc trước
Chi phí
dự kiến (triệu đồng)
1 Khảo sát yêu cầu 10 Tue 10/01/13 Mon 10/14/13 55,840
2 Thu thập yêu cầu khách hàng 7 Tue 10/01/13 Wed 10/09/13 35,160
3 Tổng kết các yêu cầu 3 Thu 10/10/13 Mon 10/14/13 2 20,680
4 Phân tích 12 Tue 10/15/13 Wed 10/30/13 1 92,930
5 Phân tích yêu cầu khách hàng 10 Tue 10/15/13 Mon 10/28/13 79,640
6 Phân tích yêu cầu chức năng 7 Tue 10/15/13 Wed 10/23/13 45,800
7 Phân tích yêu cầu phi chức năng 3 Thu 10/24/13 Mon 10/28/13 6 18,280
8 Phân tích yêu cầu bảo mật 2 Thu 10/24/13 Fri 10/25/13 6 6,400
9 Phân tích yêu cầu khác 2 Thu 10/24/13 Fri 10/25/13 6 9,160
10 Đặc tả yêu cầu phần mềm 2 Tue 10/29/13 Wed 10/30/13 5 13,290
11 Tổng kết yêu cầu phần mềm 1 Tue 10/29/13 Tue 10/29/13 7,160
12 Viết tài liệu đặc tả 1 Wed 10/30/13 Wed 10/30/13 11 6,130
13 Lập kế hoạch & ước lượng 14 Thu 10/31/13 Tue 11/19/13 4 77,600
14 Lập kế hoạch 7 Thu 10/31/13 Fri 11/08/13 32,720
15 Xác định các công việc cho dự án 5 Thu 10/31/13 Wed 11/06/13 22,600
16 Lập sơ đồ phân rã công việc (WBS) 2 Thu 11/07/13 Fri 11/08/13 15 10,120
17 Ước lượng 4 Mon 11/11/13 Thu 11/14/13 14 23,320
18 Ước lượng thời gian 1 Mon 11/11/13 Mon 11/11/13 5,200
19 Ước lượng nhân lực 1 Tue 11/12/13 Tue 11/12/13 18 4,240
20 Ước lượng tài nguyên 1 Tue 11/12/13 Tue 11/12/13 18 4,720
21 Ước lượng chi phí 2 Wed 11/13/13 Thu 11/14/13 19,20 9,160
22 Lập lịch 3 Fri 11/15/13 Tue 11/19/13 17 21,560
23 Xác định thứ tự công việc 1 Fri 11/15/13 Fri 11/15/13 5,600
24 Gán tài nguyên cho dự án 1 Mon 11/18/13 Mon 11/18/13 23 4,400
25 Lập sơ đồ theo dõi (Gantt, Perl) 1 Mon 11/18/13 Mon 11/18/13 23 3,600
26 Lập các milestone dự kiến 1 Mon 11/18/13 Mon 11/18/13 23 3,000
27 Lập bảng chi phí dự kiến 1 Tue 11/19/13 Tue 11/19/13 24 4,960
28 Thiết kế hệ thống 20 Wed 11/20/13 Tue 12/17/13 13 176,700
29 Thiết kế kiến trúc tổng thể 3 Wed 11/20/13 Fri 11/22/13 19,440
30 Thiết kế cơ sở dữ liệu 3 Mon 11/25/13 Wed 11/27/13 29 23,520
31 Thiết kế xử lý từng module chức năng 8 Mon 11/25/13 Wed 12/04/13 29 57,170
32 Module quản lý sinh viên 2 Mon 11/25/13 Tue 11/26/13 9,880
33 Module đăng ký học phần 3 Wed 11/27/13 Fri 11/29/13 32 14,960
34 Module quản lý điểm 3 Mon 12/02/13 Wed 12/04/13 33 13,960
35 Module quản lý TKB & Phòng học 2 Mon 11/25/13 Tue 11/26/13 8,130
36 Module quản lý giảng viên 2 Mon 11/25/13 Tue 11/26/13 4,360
37 Module quản trị hệ thống 2 Mon 11/25/13 Tue 11/26/13 5,880
38 Thiết kế giao diện cho hệ thống 12 Mon 11/25/13 Tue 12/10/13 29 38,960
39 Giao diện Windows Form 12 Mon 11/25/13 Tue 12/10/13 20,160
40 Giao diện Web Form 10 Mon 11/25/13 Fri 12/06/13 18,800
41 Đặc tả thiết kế 5 Wed 12/11/13 Tue 12/17/13 29,30,
31,38 37,610
42 Tổng hợp mô tả thiết kế hệ thống 3 Wed 12/11/13 Fri 12/13/13 21,400
43 Viết tài liệu đặc tả thiết kế 2 Mon 12/16/13 Tue 12/17/13 42 16,210
44 Phát triển hệ thống 49 Wed 12/18/13 Tue 03/11/14 28 322,330
45 Xây dựng cơ sở dữ liệu 4 Wed 12/18/13 Mon 12/23/13 32,000
46 Dựng CSDL 2 Wed 12/18/13 Thu 12/19/13 15,680