1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Biện pháp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty cổ phần Phước Kì Lân

81 565 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biện pháp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty cổ phần Phước Kỳ Lân
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 429,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biện pháp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty cổ phần Phước Kì Lân

Trang 1

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Đ i v i b t kỳ m t doanh nghi p nào, dù là doanh nghi p thố ớ ấ ộ ệ ệ ương m i hay doanh nghi p s n xu t mu n t n t i và phát tri n ph iạ ệ ả ấ ố ồ ạ ể ả

có th trị ường đ tiêu th s n ph m c a mình Doanh nghi p thể ụ ả ẩ ủ ệ ương m i thì ho t đ ng ch y u là trên th trạ ạ ộ ủ ế ị ường Doanh nghi p côngệnghi p ph i ho t đ ng c trên lĩnh v c s n xu t c trên th trệ ả ạ ộ ả ự ả ấ ả ị ường Mu n duy trì và phát tri n s n xu t ph i làm t t khâu tiêu th vàố ể ả ấ ả ố ụ

vi c đó ch th c hi n đệ ỉ ự ệ ược qua vi c m r ng th trệ ở ộ ị ường

Trước kia trong c ch t p trung quan liêu bao c p, doanh nghi p không ph i lo v th trơ ế ậ ấ ệ ả ề ị ường tiêu th S n ph m doanh nghi p s nụ ả ẩ ệ ả

xu t ra đấ ược Nhà nước phân ph i đ n các đ n v và cá nhân có nhu c u Ngày nay v i c ch th trố ế ơ ị ầ ớ ơ ế ị ường có s qu n lí c a Nhà nự ả ủ ướ c,

m i doanh nghi p s n xu t ngoài vi c ph i th c hi n t t s n xu t, nâng cao hi u qu s n xu t còn ph i tìm ra cho mình m t th trọ ệ ả ấ ệ ả ự ệ ố ả ấ ệ ả ả ấ ả ộ ị ườ ngphù h p đ tiêu th nh ng s n ph m s n xu t ra Trong khi đó, th trợ ể ụ ữ ả ẩ ả ấ ị ường thì có h n v kh i lạ ề ố ượng tiêu dùng Do v y các doanh nghi pậ ệ

ph i c nh tranh v i nhau đ gi cho mình ph n th trả ạ ớ ể ữ ầ ị ường cũ và tìm ki m m r ng thêm nh ng th trế ở ộ ữ ị ường m i đ m r ng s n xu tớ ể ở ộ ả ấ kinh doanh

ch y u là gia công theo đ n đ t hàng c a khách hàng Ho t đ ng s n xu t đã đ t đủ ế ơ ặ ủ ạ ộ ả ấ ạ ược nh ng yêu c u v đ m b o ch t lữ ầ ề ả ả ấ ượng s nả

ph m s n xu t ra, ẩ ả ấ

Khó khăn c a Công ty hi n nay là làm th nào đ m r ng th trủ ệ ế ể ở ộ ị ường tiêu th các s n ph m c a Công ty ụ ả ả ủ

V y yêu c u v m r ng th trậ ầ ề ở ộ ị ường tiêu th là m t t t y u khách quan đáp ng yêu c u phát tri n Công ty M r ng th trụ ộ ấ ế ứ ầ ể ở ộ ị ường sẽ

h n ơ

Trang 2

r ng th tr ộ ị ườ ng tiêu th s n ph m c a Công ty C Ph n Ph ụ ả ẩ ủ ổ ầ ướ c Kỳ Ngân” Không k m đ u và k t lu n chuyên đ g m ba ph n chính:ể ở ầ ế ậ ề ồ ầ

Ch ươ ng I: Lý lu n chung v th tr ậ ề ị ườ ng và công tác tiêu th s n ph m c a doanh nghi p trong n n kinh t th tr ụ ả ẩ ủ ệ ề ế ị ườ ng

Ch ươ ng II: Phân tích th c tr ng th tr ự ạ ị ườ ng tiêu th c a Công ty C Ph n Ph ụ ủ ổ ầ ướ c Kỳ Ngân

Ch ươ ng III: M t s bi n pháp nh m m r ng th tr ộ ố ệ ằ ở ộ ị ườ ng tiêu th s n ph m c a Công ty Ph ụ ả ẩ ủ ướ c Kỳ Ngân

Đ có th nghiên c u đ tài này em đã s d ng m t s phể ể ứ ề ử ụ ộ ố ương pháp nghiên c u nh : Phân tích, so sánh, bi u đ nh m th y rõứ ư ể ồ ằ ấ

được nh ng khó khăn, t n t i trong công tác m r ng th trữ ồ ạ ở ộ ị ường c a Công ty đ t đó đ ra gi i pháp kh c ph c ủ ể ừ ề ả ắ ụ

Th trị ường là y u t không th thi u đế ố ể ế ượ ủ ảc c a s n xu t hàng hoá Do đó th trấ ị ường là m t ph m trù kinh t c a s n xu t hàng hoá.ộ ạ ế ủ ả ấ

Có r t nhi u quan đi m khác nhau v th trấ ề ể ề ị ường nh ng theo quan đi m chung đ nh nghĩa nh sau: " Th trư ể ị ư ị ường bao g m toàn b các ho tồ ộ ạ

đ ng trao đ i hàng hoá độ ổ ược di n ra trong s th ng nh t h u c v i các m i quan h do chúng phát sinh và g n li n v i m t không gianễ ự ố ấ ữ ơ ớ ố ệ ắ ề ớ ộ

nh t đ nh" ấ ị

Theo Philip.Kotler :Th trị ường là t p h p t t c nh ng ngậ ợ ấ ả ữ ười mua th c s hay nh ng ngự ự ữ ười mua ti m n đ i v i s n ph m”Thề ẩ ố ớ ả ẩ ị

trường là t p h p nh ng ngậ ợ ữ ười mua và người bán tác đ ng qua l i l n nhau,d n đ n kh năng trao đ Đ i vói doanh nghi p,t t nh t nênộ ạ ẫ ẫ ế ả ổ ố ệ ố ấ

Trang 3

hi u th trể ị ường là n i có nhu c u đơ ầ ược đáp ng.ứ Các nhân t c a th trố ủ ị ường:

Đ hình thành nên th trể ị ường c n ph i có 4 y u t sau: ầ ả ế ố

- Các ch th tham gia trao đ i: Ch y u là bên bán, bên mua C hai bên ph i có v t ch t có giá tr trao đ i ủ ể ổ ủ ế ả ả ậ ấ ị ổ

- Đ i tố ượng trao đ i: là hàng hoá, d ch v ổ ị ụ

- Các m i quan h gi a các ch th : C hai bên hoàn toàn đ c l p v i nhau, gi a h hình thành các m i quan h nh : quan h cung-ố ệ ữ ủ ể ả ộ ậ ớ ữ ọ ố ệ ư ệ

c u; quan h giá c ; quan h c nh tranh ầ ệ ả ệ ạ

- Đ a đi m trao đ i nh : ch , c a hàng di n ra trong m t không gian nh t đ nh ị ể ổ ư ợ ử ễ ộ ấ ị

2 Phân lo i th tr ạ ị ườ ng

M t trong nh ng đi u ki n c b n đ s n xu t kinh doanh có hi u qu là doanh nghi p ph i bi t th trộ ữ ề ệ ơ ả ể ả ấ ệ ả ệ ả ế ị ường và vi c nghiên c u phânệ ứ

lo i th trạ ị ường là r t c n thi t Có 4 cách phân lo i th trấ ầ ế ạ ị ường ph bi n nh sau: ổ ế ư

- th trị ường đ a phị ương: Bao g m t p h p khách hàng trong ph m vi đ a phồ ậ ợ ạ ị ương n i thu c đ a ph n phân b c a doanh nghi p ơ ộ ị ậ ố ủ ệ

- Th trị ường vùng: Bao g m t p h p nh ng khách hàng m t vùng đ a lý nh t đ nh Vùng này đồ ậ ợ ữ ở ộ ị ấ ị ược hi u nh m t khu v c đ a lýể ư ộ ự ị

r ng l n có s đ ng nh t v kinh t – xã h i.ộ ớ ự ồ ấ ề ế ộ

- Th trị ường toàn qu c: Hàng hoá và d ch v đố ị ụ ượ ưc l u thông trên t t c các vùng, các đ a phấ ả ị ương c a m t nủ ộ ước

- Th trị ường qu c t : Là n i di n ra các giao d ch buôn bán hàng hóa và d ch v gi a các ch th kinh t thu c các qu c gia khácố ế ơ ễ ị ị ụ ữ ủ ể ế ộ ốnhau

* Phân lo i theo m i quan h gi a ngạ ố ệ ữ ười mua và người bán

Trang 4

- Th trị ường c nh tranh hoàn h o: Trên th trạ ả ị ường có nhi u ngề ười mua và nhi u ngề ười bán cùng m t lo i hàng hoá, d ch v Hàng hoáộ ạ ị ụ

đó mang tính đ ng nh t và giá c là do th trồ ấ ả ị ường quy t đ nh ế ị

- Th trị ường c nh tranh không hoàn h o: Trên th trạ ả ị ường có nhi u ngề ười mua và người bán cùng m t lo i hàng hóa, s n ph m nh ngộ ạ ả ẩ ư

nhau Giá c hàng hóa đả ượ ấc n đ nh m t cách linh ho t theo tình hình tiêu th trên th trị ộ ạ ụ ị ường

- Th trị ường đ c quy n: Trên th trộ ề ị ường ch có m t nhóm ngỉ ộ ười liên k t v i nhau cùng s n xu t ra m t lo i hàng hóa H có thế ớ ả ấ ộ ạ ọ ể

ki m soát hoàn toàn s lể ố ượng d đ nh bán ra trên th trự ị ị ường cũng nh giá c c a chúng ư ả ủ

* Phân lo i theo m c đích s d ng c a hàng hóa ạ ụ ử ụ ủ

- Th trị ường t li u s n xu t: Đ i tư ệ ả ấ ố ượng hàng hóa l u thông trên th trư ị ường là các lo i t li u s n xu t nh nguyên v t li u, năngạ ư ệ ả ấ ư ậ ệ

lượng, đ ng l c, máy móc thi t b …ộ ự ế ị

- Th trị ường t li u tiêu dùng: Đ i tư ệ ố ượng hàng hóa l u thông trên th trư ị ường là các v t ph m tiêu dùng ph c v tr c ti p nhu c u tiêuậ ẩ ụ ụ ự ế ầdùng c a dân c nh qu n áo, các lo i th c ăn ch bi n, đ dùng dân d ng…ủ ư ư ầ ạ ứ ế ế ồ ụ

* Phân lo i theo quá trình tái s n xu t c a doanh nghi p ạ ả ấ ủ ệ

- Th trị ường đ u vào: Là n i doanh nghi p th c hi n các giao d ch nh m mua các y u t đ u vào c n thi t cho s n xu t Có baoầ ơ ệ ự ệ ị ằ ế ố ầ ầ ế ả ấnhiêu y u t đ u vào thì s có b y nhiêu th trế ố ầ ẽ ấ ị ường đ u vào (th trầ ị ường lao đ ng, th trộ ị ường tài chính –ti n t , th trề ệ ị ường khoa h c côngọngh , th trệ ị ường b t đ ng s n…).ấ ộ ả

- Th trị ường đ u ra: Là n i doanh nghi p ti n hành các giao d ch nh m bán các s n ph m đ u ra c a mình Tuỳ theo tính ch t s d ngầ ơ ệ ế ị ằ ả ẩ ầ ủ ấ ử ụ

s n ph m c a doanh nghi p mà th trả ẩ ủ ệ ị ường đ u ra là t li u s n xu t hay th trầ ư ệ ả ấ ị ường t li u tiêu dùng ư ệ

Trang 5

3 Vai trò c a th tr ủ ị ườ ng

Th trị ường có vai trò quan tr ng đ i v i s n xu t hàng hoá, kinh doanh và qu n lý kinh t ọ ố ớ ả ấ ả ế

Th trị ường là chi c “c u n i” c a s n xu t và tiêu dùng Th trế ầ ố ủ ả ấ ị ường là khâu quan tr ng nh t c a quá trình tái s n xu t hàng hoá.ọ ấ ủ ả ấNgoài ra th trị ường còn là n i ki m nghi m các chi phí s n xu t, chi phí l u thông và th c hi n yêu c u qui lu t ti t ki m lao đ ng xãơ ể ệ ả ấ ư ự ệ ầ ậ ế ệ ộ

Tóm l i, trong qu n lý kinh t , th trạ ả ế ị ường có vai trò vô cùng quan tr ng Nó là đ i tọ ố ượng, là căn c c a k ho ch hoá Th trứ ủ ế ạ ị ường là

quá trình kinh doanh c a c s ủ ơ ở

4 Ch c năng th tr ứ ị ườ ng và các qui lu t kinh t th tr ậ ế ị ườ ng

Ch c năng c a th trứ ủ ị ường là nh ng tác đ ng khách quan v n có b t ngu n t b n ch t c a th trữ ộ ố ắ ồ ừ ả ấ ủ ị ường t i quá trình s n xu t và đ iớ ả ấ ờ

s ng kinh t xã h i Th trố ế ộ ị ường có 4 ch c năng chính: Ch c năng th a nh n, ch c năng th c hi n, ch c năng đi u ki t kích thích và ch cứ ứ ừ ậ ứ ự ệ ứ ề ế ứ năng thông tin

S ho t đ ng c a kinh t th trự ạ ộ ủ ế ị ường ph i tuân theo 3 qui lu t sau: ả ậ

Qui lu t giá tr : đây là qui lu t c b n c a s n xu t và l u thông hàng hoá ậ ị ậ ơ ả ủ ả ấ ư

Trang 6

Qui lu t cung - c u: Theo qui lu t này giá c c a hàng hoá ph thu c vào m i quan h cung - c u v s n ph m đó trên th trậ ầ ậ ả ủ ụ ộ ố ệ ầ ề ả ẩ ị ường Qui lu t c nh tranh: Đây là qui lu t t n t i t t y u trong n n kinh t th trậ ạ ậ ồ ạ ấ ế ề ế ị ường

1 Th trị ường tiêu th s n ph m may m c ụ ả ẩ ặ

Cùng v i s phát tri n c a kinh t và xã h i may m c ngoài ch c năng che đ y và b o v , s n ph m còn có ch c năng quan tr ngớ ự ể ủ ế ộ ặ ứ ậ ả ệ ả ẩ ứ ọ làm đ p, xu t phát t ch c năng nh v y nên s n ph m may m c có c c u tính ch t th m m cũng nh tính ch t tiêu dùng h t s cẹ ấ ừ ứ ư ậ ả ẩ ặ ơ ấ ấ ẩ ỹ ư ấ ế ứ

trường c a m t hàng này có nh ng nét khá đ c bi t, khác v i th trủ ặ ữ ạ ệ ớ ị ường khác, đó là th trị ường mà trong đó khách hàng ch a c th màư ụ ể

ch có phân lo i m t cách s lỉ ạ ộ ơ ược nh t (mang tính ch t chung nhi u h n) ấ ấ ề ơ

riêng ch ng h n nh : ẳ ạ ư

nước

Nhu c u tiêu dùng may m c nông thôn cũng s khác v i thành ph d a vào m t đ a lý có th phân thành th trầ ặ ở ẽ ớ ố ự ặ ị ể ị ường thành th và thị ị

N u d a vào m c thu nh p dân c s hình thành th trế ự ứ ậ ư ẽ ị ường có m c thu nh p cao, th trứ ậ ị ường có m c thu nh p trung bình và th trứ ậ ị ườ ng

có m c thu nh p th p ứ ậ ấ

Trang 7

N u phân theo l a tu i thì nhóm th trế ứ ổ ị ường dành cho người cao tu i, trung niên ho c ít tu i ố ặ ổ

N u d a vào tiêu th c ngh nghi p, m i ngành ngh s có m t nhu c u ăn m t khác nhau, tính ch t công vi c hình thành nên cách ănế ự ứ ề ệ ỗ ề ẽ ộ ầ ặ ấ ệ

m c cho m i ngặ ỗ ười

N u d a vào tiêu th c mùa v : th trế ự ứ ụ ị ường mùa đông và th trị ường mùa hè nh v y, các tiêu th c phân lo i th trư ậ ứ ạ ị ường hàng may m cặ

r t phong phú và đa d ng V m t lý thuy t có th l a ch n b t kỳ m t đ c tính nào c a công chúng đ phân lo i th trấ ạ ề ặ ế ể ự ọ ấ ộ ặ ủ ể ạ ị ường

2 M r ng th trở ộ ị ường tiêu th s n ph m may m c ụ ả ẩ ặ

M r ng th trở ộ ị ường tiêu th s n ph m là vi c Công ty tìm cách tăng m c tiêu th s n ph m b ng cách đ a shitaka nh ng s n ph mụ ả ẩ ệ ứ ụ ả ẩ ằ ư ữ ả ẩ

hi n có c a mình vào nh ng th trệ ủ ữ ị ường m i và tìm cách thu hút khách hàng c a đ i th c nh tranh ớ ủ ố ủ ạ

M r ng th trở ộ ị ường g m: M r ng th trồ ở ộ ị ường theo chi u r ng và m r ng th trề ộ ở ộ ị ường theo chi u sâu: ề

a M r ng th trở ộ ị ường theo chi u r ng ề ộ

cao, đ doanh s bán hàng ngày càng cao, m r ng th trể ố ở ộ ị ường theo chi u r ng đề ộ ược hi u là m r ng quy mô th trể ở ộ ị ường đây ta có thở ể phát tri n th trể ị ường theo vùng đ a lý, tính th i v , theo đ i tị ờ ụ ố ượng người tiêu dùng

* M r ng th trở ộ ị ường theo vùng đ a lý: ị

M r ng th trở ộ ị ường theo vùng đ a lý t c là m r ng th trị ứ ở ộ ị ường theo khu v c đ a lý hành chính Vi c m r ng theo vùng đ i lý làm choự ị ệ ở ộ ạ

Trang 8

hàng không nh ng trong nữ ở ước mà còn m r ng sang các nở ộ ước trong khu v c và trên th gi i Tuy nhiên đ có th m r ng th trự ế ớ ể ể ở ộ ị ườ ngtheo t ng vùng thì m t hàng này c n có s c i ti n v ch t lừ ặ ầ ự ả ế ề ấ ượng, hình th c v m u mà ph i phù h p v i th hi u và kh năng thanhứ ề ẫ ả ợ ớ ị ế ảtoán người tiêu dùng Có nh v y kh năng ch p nh n nó c a th trư ậ ả ấ ậ ủ ị ường m i s cao khi đó m i tăng đớ ẽ ớ ược kh i lố ượng hàng hóa bán ra

công mà trước khi quy t đ nh m i r ng th trế ị ở ộ ị ường ph i nghiên c u th trả ứ ị ường, xem xét th hi u ngị ế ười tiêu dùng, đi u ki n thu nh p sề ệ ậ ự phân b dân c , phong t c t p quán, đ i th c nh tranh (nh ng m t hàng thay th ) và đánh giá đúng kh năng c nh tranh trên th trố ư ụ ậ ố ủ ạ ữ ặ ế ả ạ ị ườ ng

m i Do đó đ có th m r ng th trớ ể ể ở ộ ị ường theo vùng đ a lý đ t hi u qu cao đòi h i pr có m t kho ng th i gian nh t đ nh đ hàng hóa cóị ạ ệ ả ỏ ộ ả ờ ấ ị ể

th ti p c n để ế ậ ược v i ngớ ười tiêu dùng và thích ng v i t ng khu v c th trứ ớ ừ ự ị ường và ngành hàng ph i t ch c đả ổ ứ ược m ng lạ ưới tiêu th t iụ ố

th i v nó chia làm b n mùa (xuân, h , thu, đông) Cho nên khi m r ng th trờ ụ ố ạ ở ộ ị ường ph i đ c bi t chú ý đ n ả ặ ệ ế

* M r ng th trở ộ ị ường theo đ i tố ượng người tiêu dung

Cùng v i vi c phát tri n th trớ ệ ể ị ường theo vùng đ a lý, chúng ta có th m r ng th trị ể ở ộ ị ường b ng cách khuy n khích, kích thích các nhómằ ếkhách hàng c a đ i th c nh tranh chuy n sang s d ng m t hàng c a ngành hàng mình N u trủ ố ủ ạ ể ử ụ ặ ủ ế ước đây m t hàng này ch nh m vào m tặ ỉ ằ ộ

đ i tố ượng nh t đ nh trên th trấ ị ị ường thì nay thu hút thêm nhi u đ i tề ố ượng khác M t s hàng hoá đ ng dộ ố ứ ưới góc đ ngộ ười tiêu dùng xem

Trang 9

ngành hàng có th khai thác Có th cùng m t lo i hàng hóa, đ i v i nhóm khách hàng có kh năng thể ể ộ ạ ố ớ ả ường xuyên thì nhìn nh n dậ ưới m tộ

- Tóm l i: M r ng th trạ ở ộ ị ường theo chi u r ng nh m vào nhóm ngề ộ ằ ười m i là m t trong nh ng cách phát tri n th trớ ộ ữ ể ị ường s ng, nó đòiố

h i công tác nghiên c u th trỏ ứ ị ường m i ph i ch t ch , c n th n t m b i vì th trớ ả ặ ẽ ẩ ậ ỷ ỷ ở ị ường hàng hóa đ y bi n đ ng và tiêu dùng ngày càngầ ế ộ

tác m r ng th trở ộ ị ường theo chi u r ng ề ộ

b M r ng th trở ộ ị ường theo chi u sâu ề

M i m t ngành hàng cũng có th đ t câu h i li u v i nhãn hi u hi n t i c a ngỗ ộ ể ặ ỏ ệ ớ ệ ệ ạ ủ ười mình v i uy tín s n có hàng hóa thì có th tăngớ ẵ ể

kinh doanh nh ng s n ph m quen thu c trên th trữ ả ẩ ộ ị ường hi n t i nh ng tìm cách đ y m nh kh i lệ ạ ư ẩ ạ ố ượng hàng hóa tiêu th lên Trong nh ngụ ữ

trường h p này ngành hàng có th s d ng nhi u cách khác nhau nh h th p giá hàng hóa đ thu hút nhi u ngợ ể ử ụ ề ư ạ ấ ể ề ười mua h n n a ho cơ ữ ặ

* Xâm nh p sâu h n vào th trậ ơ ị ường:

Đây là hình th c m r ng và phát tri n th trứ ở ộ ể ị ường theo chi u sâu trên c s khai thác t t h n nh ng hàng hóa hi n t i trên th trề ơ ở ố ơ ữ ệ ạ ị ườ ng

Trang 10

chi n lế ược gi m giá thích h p, ti n hành qu ng cáo, xúc ti n, khuy n m i, nâng cao ch t lả ợ ế ả ế ế ạ ấ ượng d ch v khách hàng đ không m t đi m tị ụ ể ấ ộ

hàng Vi c xâm nh p sâu h n vào th trệ ậ ơ ị ường hàng hóa hi n t i là m t c g ng l n c a ngành hàng M c dù ngành hàng có thu n l i v iệ ạ ộ ố ắ ớ ủ ặ ậ ợ ớ

đ nh Tuỳ thu c vào quy mô th trị ộ ị ường hi n t i mà ngành hàng l u ch n chi n lệ ạ ự ọ ế ược xâm nh p sâu h n vào th trậ ơ ị ường N u quy mô c aế ủ

th trị ường hi n t i qúa nh bé thì vi c xâm nh p sâu h n vào th trệ ạ ỏ ệ ậ ơ ị ường có th th c ngay c t i nh ng th trể ự ả ạ ữ ị ường m i song đi u quanớ ề

tr ng là nh ng chi phí b ra đ th c hi n có đọ ữ ỏ ể ự ệ ược b i đ p b i l i nhu n thu đồ ắ ở ợ ậ ược khi khai thác các khách hàng m i ớ

* Đa d ng hóa s n ph m: ạ ả ẩ

Xã h i ngày nay càng phát tri n thì nhu c u c a con ngộ ể ầ ủ ười ngày càng tăng, chu kỳ s ng c a s n ph m trên th trố ủ ả ẩ ị ường ngày càng ng n,ắ

do v y s n ph m ngày càng đòi h i ph i đậ ả ẩ ỏ ả ược đ i m i theo chi u hổ ớ ề ướng phù h p v i ngợ ớ ười tiêu dùng Quy lu t d ng ích trên c ch thậ ụ ơ ế ị

trường ch ra r ng m c tiêu cu i cùng c a ngỉ ằ ụ ố ủ ười tiêu dùng đang d ng ích t i đa h ph i tr b t c giá nào, tránh bán hàng d ng íchở ụ ố ọ ả ả ấ ứ ở ụ

t i thi u vì ngố ể ười tiêu dùng s d ng dung v i hàng hóa Do v y tuỳ thu c vào đ c đi m c a s n ph m mà ngành hàng nghiên c u d ngẽ ử ớ ậ ộ ặ ể ủ ả ẩ ứ ụ ích t i đa và s d ng l i t i thi u c a các hàng hóa mà doanh nghi p kinh doanh t đó không ng ng c i ti n hàng hóa đ thay đ i đố ử ụ ợ ố ể ủ ệ ừ ừ ả ế ể ổ ộ

d ng ích c a ngụ ủ ười tiêu dùng

* Phân đo n, l u ch n th trạ ự ọ ị ường m c tiêu: ụ

phân chia người tiêu dùng thành các nhóm trên c s các đ c đi m khác bi t g i là phân đo n th trơ ở ặ ể ệ ọ ạ ị ường M i đo n th trỗ ạ ị ường khác nhauquan tâm t i đ c tính khác nhau c a s n ph m Do v y m i doanh nghi p, m i ngành hàng đ u t p trung m i n l c c a chính mình vàoớ ặ ủ ả ẩ ậ ỗ ệ ỗ ề ậ ọ ỗ ự ủ

Trang 11

vi c tho mãn t t nhu c u đ c thù c a m i đo n th trệ ả ố ầ ặ ủ ỗ ạ ị ường nào đ tăng doanh s bán và thu nhi u l i nhu n, công tác phân đo n thể ố ề ợ ậ ạ ị

trường giúp cho ngành hàng tìm được th ph n h p d n nh t, tìm ra th trị ầ ấ ẫ ấ ị ường tr ng đi m đ ti n hành khai thác ọ ể ể ế

* Phát tri n kênh phân ph i:ể ố

Là vi c ngành hàng kh ng ch kênh tiêu th hàng hóa đ n t n tay ngệ ố ế ụ ế ậ ười tiêu dùng cu i cùng M r ng th trố ở ộ ị ường tiêu th b ng cáchụ ằ

kh ng ch kênh tiêu th có nghĩa là ngành hàng t ch c m ng lố ế ụ ổ ứ ạ ưới tiêu th , kênh phân ph i hàng hóa đ y đ hoàn h o cho đ n t n tayụ ố ầ ủ ả ế ậ

người tiêu dùng cu i cùng Thông qua h th ng kênh phân ph i và đố ệ ố ố ường dây tiêu th s n ph m đụ ả ẩ ược qu n lý ch t ch , th trả ặ ẽ ị ường s nả

ph m s có kh năng phát tri n và đ m b o cho ngẩ ẽ ả ể ả ả ười tiêu dùng s nh n đẽ ậ ược nh ng m t hàng m i v i m c giá t i u do ngành hàngữ ặ ớ ớ ứ ố ư

đ t ra mà không ph i ch u b t c m t kho n chi phí nào khác vi c m r ng th trặ ả ị ấ ứ ộ ả ệ ở ộ ị ường đ ng nghĩa v i vi c t ch c m ng lồ ớ ệ ổ ứ ạ ưới tiêu thụ

và kênh phân ph i hàng hóa hoàn h o c a ngành hàng, h th ng tiêu th s n ph m ngày càng m r ng bao nhiêu thì kh năng m r ng thố ả ủ ệ ố ụ ả ẩ ở ộ ả ở ộ ị

trường càng l n b y nhiêu vi c phát tri n và qu n lý các kênh phân ph i đ n t n tay ngớ ấ ệ ể ả ố ế ậ ười tiêu dùng cu i cùng, cùng v i vi c t ch cố ớ ệ ổ ứ các d ch v tiêu th đ y đ và hoàn h o s không ng ng góp ph n làm cho l i ích cho chính ngành hàng mà còn b o v l i ích c a ngị ụ ụ ầ ủ ả ẽ ừ ầ ợ ả ệ ợ ủ ườ itiêu dùng, c a xã h i ủ ộ

* Phát tri n ngể ược:

Đó là ngành hàng m r ng th trở ộ ị ường hàng hóa b ng cách cùng lúc v a kh ng ch đằ ừ ố ế ường dây tiêu th v a đ m b o ngu n cung c pụ ừ ả ả ồ ấ

trường phù h p nh t và mang l i hi u qu cao nh t ợ ấ ạ ệ ả ấ

3 S c n thi t c a m r ng th trự ầ ế ủ ở ộ ị ường tiêu th s n ph m ụ ả ẩ

Trong n n kinh t th trề ế ị ường m r ng th trở ộ ị ường r t c n thi t đ n m t doanh nghi p nó quy t đ nh đ n quá trình tái s n xu t s nấ ầ ế ế ộ ệ ế ị ế ả ấ ả

Trang 12

thì quá trình tái s n xu t khó có th th c hi n đả ấ ể ự ệ ược th m chí vi c thu h i v n cũng không th ti n hành đậ ệ ồ ố ể ế ược Do v y ch ng nh ng s nậ ẳ ữ ả

xu t trong chu kỳ sau không tăng mà đ n vi c tái s n xu t không th duy trì đấ ế ệ ả ấ ể ược v n đ s ng còn c a doanh nghi p là n m ch c thấ ề ố ủ ệ ắ ắ ị

trường, chi m lĩnh th ph n ngày càng l n trong tiêu th s n ph m là v n đ quan tr ng Do đó vi c m r ng th trế ị ầ ớ ụ ả ẩ ấ ề ọ ệ ở ộ ị ường tiêu th r t c nụ ấ ầ thi t đ n s phát tri n c a doanh nghi p ế ế ự ể ủ ệ

M r ng th trở ộ ị ường tiêu th góp ph n tăng l i nhu n mà l i nhu n bao gi cũng là m c tiêu quan tr ng c a kinh doanh L i nhu n sụ ầ ợ ậ ợ ậ ờ ụ ọ ủ ợ ậ ẽ thu được càng l n n u nh m c tiêu c a s n xu t s n ph m đi đúng hớ ế ư ụ ủ ả ấ ả ẩ ướng, đáp ng nhu c u th trứ ầ ị ường, kh năng thanh toán d t đi m,ả ứ ể

ít có hàng t n kho và đồ ược các b n hàng, các đ i lý trong kênh tiêu th ng h , góp s c Nh v y vi c m r ng th trạ ạ ụ ủ ộ ứ ư ậ ệ ở ộ ị ường tiêu th s nụ ả

ph m giúp cho doanh nghi p đ t đẩ ệ ạ ược m c tiêu c b n c a s n xu t kinh doanh m c tiêu l i nhu n ụ ơ ả ủ ả ấ ụ ợ ậ

M r ng th trở ộ ị ường tiêu th trong c ch th trụ ơ ế ị ường còn là s t kh ng đ nh v uy tín c a doanh nghi p trên th trự ự ẳ ị ề ủ ệ ị ường khi mà trên thị

trường đang có s có s c nh tranh gay g t ự ự ạ ắ

th trị ường tiêu th s n ph m c a doanh nghi p càng đụ ả ẩ ủ ệ ược m r ng thì kh năng quay vòng v n, kh năng tích lu kh năng m r ngở ộ ả ố ả ỹ ả ở ộ

s n xu t kinh doanh, kh năng m r ng quy mô, gia tăng các ch ng lo i m t hàng m i duy trì th trả ấ ả ở ộ ủ ạ ặ ớ ị ường càng l n, đ m b o tính liên t cớ ả ả ụ

M r ng th trở ộ ị ường tiêu th s n ph m còn có tác đ ng tích c c đ n quá trình t ch c sx áp d ng ti n b khoa h c k thu t công nghụ ả ẩ ộ ự ế ổ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ệ

nh ng phữ ương hướng cách th c t ch c s n xu t m i, áp d ng khoa h c k thu t đ đap ng nhu c u thứ ổ ứ ả ấ ớ ụ ọ ỹ ậ ể ứ ầ ường xuyên bi n đ i Trong cế ổ ơ

ch th trế ị ường, m r ng th trở ộ ị ường tiêu th s n ph m không ph i đ n thuàn là vi c đem bán các s n ph m doanh nghi p s n xu t ra màụ ả ẩ ả ơ ệ ả ẩ ệ ả ấ

ph i bán nh ng gì xã h i c n v i giá c th trả ữ ộ ầ ớ ả ị ường Mu n v y, doanh nghi p ph i luôn đ m b o ch t lố ậ ệ ả ả ả ấ ượng s n ph m, ch ng lo iả ẩ ủ ạ

Trang 13

phong phú đa d ng, giá c h p lý T đó doanh nghi p ph i nghiên c u nhu c u th trạ ả ợ ừ ệ ả ứ ầ ị ường, c i ti n công ngh s n xu t, tăng cả ế ệ ả ấ ường đ uầ

t chi u sâu, áp d ng khoa h c công ngh m i vào s n xu t Th c hi n ti t ki m trong các khâu đ h giá thành s n ph m ư ề ụ ọ ệ ớ ả ấ ự ệ ế ệ ể ạ ả ẩ

Thông qua m r ng th trở ộ ị ường tiêu th , doanh nghi p thu l i nhu n là ngu n v n t có c a doanh nghi p, tăng kh năng t n d ng cácụ ệ ợ ậ ồ ố ự ủ ệ ả ậ ụ

c h i h p d n trên th trơ ộ ấ ẫ ị ường và cũng là ngu n hình thành các qu c a doanh nghi p dùng đ kích thích l i ích cán b công nhân viên đồ ỹ ủ ệ ể ợ ộ ể

h quan tâm g n bó v i ho t đ ng c a doanh nghi p ọ ắ ớ ạ ộ ủ ệ

Trang 14

4 Các nhân t nh h ố ả ưở ng t i công tác tiêu th s n ph m ớ ụ ả ẩ

Đó là ch trủ ương chính sách, bi n pháp c a Nhà nệ ủ ước can thi p vào th trệ ị ường, tuỳ theo đi u ki n c th c a t ng qu c gia và c aề ệ ụ ể ủ ừ ố ủ

t ng th i kỳ mà Nhà nừ ờ ước có s can thi p khác nhau Song các bi n pháp ch y u và ph bi n đự ệ ệ ủ ế ổ ế ượ ử ục s d ng là: Thu , qu bình n giá,ế ỹ ổ

tr giá, lãi su t tín d ng và nh ng nhân t t i môi trợ ấ ụ ữ ố ạ ường kinh doanh nh cung c p c s h t ng bao g m: C s h t ng v xã h i.ư ấ ơ ở ạ ầ ồ ơ ở ạ ầ ề ộ

T t c đ u tác đ ng tr c ti p đ n quan h cung c u vào môi trấ ả ề ộ ự ế ế ệ ầ ường kinh doanh c a doanh nghi p ủ ệ

+ Nhân t thu c v th trố ộ ề ị ường, khách hàng:

Th trị ường: là n i doanh nghi p th c hi n vi c tìm ki m các y u t đ u vào và đ u ra cho quá trình s n xu t kinh doanh c a mình.ơ ệ ự ệ ệ ế ế ố ầ ầ ả ấ ủ

B t c m t s bi n đ ng nào c a th trấ ứ ộ ự ế ộ ủ ị ường cũng nh hả ưởng t i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p mà tr c ti p nh t làớ ạ ộ ả ấ ủ ệ ự ế ấ

t i công tác tiêu th s n ph m Quy mô c a th trớ ụ ả ẩ ủ ị ường cũng nh hả ưởng t i công tác tiêu th s n ph m c a doanh nghi p theo t lớ ụ ả ẩ ủ ệ ỷ ệ thu n, t c là th trậ ứ ị ường càng l n thì kh năng tiêu th s n ph m và kh năng thu l i nhu n càng cao Tuy nhiên, th trớ ả ụ ả ẩ ả ợ ậ ị ường l n thì s c épớ ứ

c a th trủ ị ường và đ i th c nh tranh cũng l n theo, yêu c u chi m lĩnh th ph n c a doanh nghi p cũng s cao h n ố ủ ạ ớ ầ ế ị ầ ủ ệ ẽ ơ

Trang 15

đ văn hoá, t p quán sinh ho t, l i s ng các nhân t này bi u hi n nhu c u c a ngộ ậ ạ ố ố ố ể ệ ầ ủ ười tiêu dùng

+ Nhân t v đ a lý, th i ti t khí h u: Các tác đ ng tr c ti p đ n nhu c u tiêu dùng c a các t ng l p dân c và do v y nó tác đ ngố ề ị ờ ế ậ ộ ự ế ế ầ ủ ầ ớ ư ậ ộ

đ n ch ng lo i, c c u hàng hoá trên th trế ủ ạ ơ ấ ị ường

ph m giá c Tính ch t c a môi trẩ ả ấ ủ ường công ngh cũng liên quan đ n v t li u đ t o s n ph m, đ u t k thu t và qua đó giá cệ ế ậ ệ ể ạ ả ẩ ầ ư ỹ ậ ả

được thi t l p M i ch ng lo i hàng hoá mu n tiêu th đế ậ ỗ ủ ạ ố ụ ược ph i phù h p v i môi trả ợ ớ ường công ngh n i đệ ơ ược đ a đ n tiêu th ư ế ụ

Đó là nhân t thu c v b n ch t doanh nghi p bao g m: ố ộ ề ả ấ ệ ồ

+ Nhân t v ch t lố ề ấ ượng s n ph m:ả ẩ

Khi trình đ phát tri n c a l c lộ ể ủ ự ượng s n xu t và m c s ng c a con ngả ấ ứ ố ủ ườ ượi đ c nâng cao, người tiêu dùng s có nhi u yêu c uẽ ề ầ

m i v hàng hoá, h đòi h i hàng hoá ph i có ch t lớ ề ọ ỏ ả ấ ượng t t, an toàn cho s c kho Do đó doanh nghi p mu n tiêu th đố ứ ẻ ệ ố ụ ược nhi u s nề ả

ph m thì ph i quan tâm đ n ch t lẩ ả ế ấ ượng hàng hoá s n xu t, ra, làm sao cho s n ph m ph i có m c ch t lả ấ ả ẩ ả ứ ấ ượng đáp ng đứ ược yêu c uầ trung bình mà xã h i đ t ra ho c cao h n ộ ặ ặ ơ

Trang 16

nghi p khi tiêu th s n ph m, đó là th i c đ doanh nghi p chi m lĩnh th trệ ụ ả ẩ ờ ơ ể ệ ế ị ường Nh ng s n ph m s n xu t ra không đúng v i th iữ ả ẩ ả ấ ớ ờ

đi m tiêu dùng thì s n ph m s b tri t tiêu ngay trể ả ẩ ẽ ị ệ ước khi mang ra th trị ường

CH ƯƠ NG II PHÂN TÍCH TH C TR NG TH TR Ự Ạ Ị ƯỜ NG TIÊU TH S N PH M C A CÔNG TY MAY CHI N TH NG T NĂM 2001 Ụ Ả Ẩ Ủ Ế Ắ Ừ

Đ N NĂM 2004 Ế

1 Quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty May Chi n Th n ể ủ ế ắ g

2 Ch c năng nhi m v , m t hàng s n xu t c a Công ty May Chi n Th ng ứ ệ ụ ặ ả ấ ủ ế ắ

- Áo jăckét các lo i nh áo j ckét 1 l p, 2 l p, 3 l p ạ ư ắ ớ ớ ớ

- Áo váy các lo iạ

- Qu n các lo iầ ạ

- Áo s mi các lo iơ ạ

Trang 17

Công ty May Chi n Th ng s n xu t ph c v cho xu t kh u và tiêu dùng trong nế ắ ả ấ ụ ụ ấ ẩ ước theo 3 phương th c: ứ

- S n xu t hàng xu t kh u dả ấ ấ ẩ ưới hình th c FOB: hình th c này ph i căn c vào h p đ ng tiêu th s n ph m đã đăng ký v i kháchứ ở ứ ả ứ ợ ồ ụ ả ẩ ớhàng, Công ty t t ch c s n xu t và xu t s n ph m cho khách hàng theo h p đ ng ( mua nguyên li u bán thành ph m ) ự ổ ứ ả ấ ấ ả ẩ ợ ồ ệ ẩ

- S n xu t hàng n i đ a: công ty th c hi n toàn b quá trình s n xu t kinh doanh t s n xu t đ n tiêu th s n ph m ph c v choả ấ ộ ị ự ệ ộ ả ấ ừ ả ấ ế ụ ả ẩ ụ ụnhu c u trong nầ ước

Phương hướng trong nh ng năm t i c a Công ty ph n đ u tr thành trung tâm s n xu t, kinh doanh thữ ớ ủ ấ ấ ở ả ấ ương m i t ng h p v i cácạ ổ ợ ớchi n lế ược sau:

+ Th c hi n đa d ng hoá s n ph m đ ng th i tăng t tr ng trong m t hàng FOB và m t hàng n i đ a ự ệ ạ ả ẩ ồ ờ ỷ ọ ặ ặ ộ ị

Trang 18

ii M T S Đ C ĐI M KINH T , K THU T CH Y U C A CÔNG TY MAY CHI N TH NG.Ộ Ố Ặ Ể Ế Ỹ Ậ Ủ Ế Ủ Ế Ắ

1 Đ c đi m v c s v t ch t k thu t ặ ể ề ơ ở ậ ấ ỹ ậ

Nh n xét: ậ Công ty May Chi n Th ng đã t o đi u ki n làm vi c t t cho công nhân qua vi c đ u t vào nhà xế ắ ạ ề ệ ệ ố ệ ầ ư ưởng, nâng c p ch tấ ấ

lượng môi trường làm vi c, v sinh cho các s n ph m làm ra Chính đi u ki n s n xu t cũng nh hệ ệ ả ẩ ề ệ ả ấ ả ưởng nhi u đ n ch t lề ế ấ ượng s nả

trong xưởng Đi u ki n làm vi c t t cũng góp ph n nâng cao năng su t làm vi c c a công nhân ề ệ ệ ố ầ ấ ệ ủ

Nhà kho c a Công ty đủ ược đ t t ng I t o đi u ki n d dàng cho vi c v n chuy n thành ph m t t ng xu ng Đi u ki n b oặ ở ầ ạ ề ệ ễ ệ ậ ể ẩ ừ ầ ố ề ệ ả

qu n c a các kho r t t t giúp cho s n ph m không b h ng do b m hay m t v sinh V i h th ng nhà kho r ng rãi 3810mả ủ ấ ố ả ẩ ị ỏ ị ẩ ấ ệ ớ ệ ố ộ 2 đã t o đi uạ ề

ki n cho d tr thành ph m v i s lệ ự ữ ẩ ớ ố ượng l n đ cung c p k p th i cho các th trớ ể ấ ị ờ ị ường khi có nhu c u, s t o đi u ki n cho vi c m r ngầ ẽ ạ ề ệ ệ ở ộ

Trang 19

tàng, nhà xưởng Đ ng th i vi c v n chuy n hàng hoá cũng g p nhi u khó khăn do hàng đóng vào container nên ph i v n chuy n vào banồ ờ ệ ậ ể ặ ề ả ậ ểđêm

s n xu t s n ph m, làm cho s n ph m hoàn thi n h n, ch t lả ấ ả ẩ ả ẩ ệ ơ ấ ượng t t h n, đáp ng đố ơ ứ ược nh ng yêu c u kh t khe c a khách hàng nữ ầ ắ ủ ướ cngoài, t đó t o lòng tin đ i v i khách hàng, nâng cao ch tín cho Công ty, góp ph n vào vi c m r ng th trừ ạ ố ớ ữ ầ ệ ở ộ ị ường

B ng s 1 ả ố : Các lo i máy móc thi t b đ sx c a Công ty đ n h t quý I/2005.ạ ế ị ể ủ ế ế

Trang 20

3 Máy tr n di mầ ề Tuki Japan

1991-1997

26

Trang 21

8

Trang 22

2 Đ c đi m v lao đ ng ặ ể ề ộ

Lao đ ng là m t y u t không th thi u độ ộ ế ố ể ế ược trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh b i vì con ngạ ộ ả ấ ở ười là ch th c a quá trình s nủ ể ủ ả

xu t Cho dù đấ ược trang b máy móc hi n đ i, công ngh s n xu t tiên ti n nh ng thi u lao đ ng có trình đ t ch c thì cũng không th cị ệ ạ ệ ả ấ ế ư ế ộ ộ ổ ứ ự

hi n s n xu t đệ ả ấ ược Nh t là đ i v i ngành may đòi h i ph i có nhi u lao đ ng vì m i máy may ph i có 1 ngấ ố ớ ỏ ả ề ộ ỗ ả ười đi u khi n Tính đ nề ể ế

đ ng n là 2.048 ngộ ữ ười chi m 84,5%, lao đ ng làm công tác qu n lý là 142 ngế ộ ả ười chi m 5,7%, lao đ ng có trình đ cao đ ng tr lên là 80ế ộ ộ ẳ ở

Bi u s 1: ể ố Thu nh p bình quân c a công ty t 2001 – 2004.ậ ủ ừ

Trang 23

0 200000 400000 600000 800000 1000000

Nam 1997

Nam 1998

Nam 1999

Nam 2000

Thu nhap

Thu nhap

ngu n l c là y u t quy t đ nh thúc đ y s phát tri n, do đó trong m t th i gian dài t năm 1992 đ n nay, Công ty luôn t o đi u ki n choồ ự ế ố ế ị ẩ ự ể ộ ờ ừ ế ạ ề ệ

vi c h c t p, nâng cao trình đ cho ngệ ọ ậ ộ ười lao đ ng, thu hút l c lộ ự ượng lao đ ng gi i t bên ngoài vào Bên c nh đó Công ty còn có ch độ ỏ ừ ạ ế ộ

u đãi đ i v i nh ng lao đ ng gi i tay ngh Hàng năm, thông qua các h i ch , tri n lãm, Công ty t ch c cho cán b qu n lý đi thăm

quan, kh o sát các th trả ị ường nước ngoài nh m n m b t đằ ắ ắ ược nh ng công ngh m i và xu hữ ệ ớ ướng phát tri n c a th trể ủ ị ường

Nh n xét ậ : Đ i ngũ lao đ ng gián ti p c a Công ty chi m t l nh 5, 7% nh ng l i gi vai trò h t s c quan tr ng H có trình độ ộ ế ủ ế ỷ ệ ỏ ư ạ ữ ế ứ ọ ọ ộ chuyên môn v các lĩnh v c tài chính, thề ự ương m i, xu t nh p kh u, k thu t công ngh Do đó h s gi vai trò quan tr ng trong vi cạ ấ ậ ẩ ỹ ậ ệ ọ ẽ ữ ọ ệ

Trang 24

qu n lý s n xu t, th c hi n ho t đ ng thu mua, nh p kh u nguyên li u và tiêu th hàng hoá, giúp cho quá trình s n xu t đả ả ấ ự ệ ạ ộ ậ ẩ ệ ụ ả ấ ược ti n hànhếliên t c Chính vì v y đ phát tri n th trụ ậ ể ể ị ường đòi h i l c lỏ ự ượng này ph i không ng ng tìm tòi th trả ừ ị ường, s d ng các bi n phápử ụ ệMarketing, tìm ki m và ký k t các h p đ ng kinh t v i khách hàng ế ế ợ ồ ế ớ

Đ i ngũ lao đ ng tr c ti p quy t đ nh t i s lộ ộ ự ế ế ị ớ ố ượng và ch t lấ ượng s m ph m làm ra Đ m r ng th trả ẩ ể ở ộ ị ường, Công ty ph i nâng caoả

nhân nh m gi m đ n m c t i thi u s n ph m h ng và đ m b o ch t lằ ả ế ứ ố ể ả ẩ ỏ ả ả ấ ượng c a s n ph m, nâng cao năng su t lao đ ng ủ ả ẩ ấ ộ

3 Đ c đi m v nguyên v t li u ặ ể ề ậ ệ

Hi n nay nguyên li u mà Công ty dùng đ s n xu t là v i các lo i, da thu c và ph li u các lo i H u h t các nguyên v t li u màệ ệ ể ả ấ ả ạ ộ ụ ệ ạ ầ ế ậ ệ

ngườ ải s n xu t M t khác, Công ty ch a n m ch c đấ ặ ư ắ ắ ược th hi u c a t ng th trị ế ủ ừ ị ường do đó không dám ch đ ng mua nguyên li u đủ ộ ệ ể

s n xu t vì có th khách hàng gia công khâng ch p nh n và khó bán tr c ti p đả ấ ể ấ ậ ự ế ược T đó ta có th th y r ng nguyên v t li u tác đ ngừ ể ấ ằ ậ ệ ộ

tr c ti p đ n vi c m r ng th trự ế ế ệ ở ộ ị ường tiêu th c a Công ty Mu n tiêu th đụ ủ ố ụ ượ ảc s n ph m s n xu t ra Công ty ph i tìm ngu n nguyênả ả ấ ả ồ

li u phù h p v i nhu c u c a t ng th trệ ợ ớ ầ ủ ừ ị ường khác nhau

Trang 26

Th trị ường

Tr giáị( USD )

Trang 27

B ng s 2: ả ố Kim ng ch nh p kh u nguyên v t li u c a Công ty May Chi n Th ngạ ậ ẩ ậ ệ ủ ế ắ

Trang 28

Nhìn vào b ng ta có th th y ngu n nguyên v t li u c a Công ty ch y uả ể ấ ồ ậ ệ ủ ủ ế

Loan và H ng Kông gi m xu ng, nh p t Trung Qu c, Nh t tăng lên Đ c bi tồ ả ố ậ ừ ố ậ ặ ệ

ngu n nguyên li u cho mình đó là M , Đ c và xu t nh p kh u t i ch Vi tồ ệ ỹ ứ ấ ậ ẩ ạ ỗ ở ệ Nam

1 Khái quát v k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ề ế ả ạ ộ ả ấ

c u đ t ra đ i v i m i doanh nghi p Trầ ặ ố ớ ỗ ệ ước kia trong c ch bao c p, kơ ế ấ ế

xu ng Do v y vi c phân tích tình hình th c hi n k ho ch s n xu t kinh doanhố ậ ệ ự ệ ế ạ ả ấ

ch y u là so sánh v i các ch tiêu pháp l nh mà nhà nủ ế ớ ỉ ệ ước giao cho

Hi n nay trong c ch th trệ ơ ế ị ường các doanh nghi p hoàn toàn t ch s nệ ự ủ ả

xu t kinh doanh nên vi c l p và t ch c th c hi n k ho ch là nhi m v chấ ệ ậ ổ ứ ự ệ ế ạ ệ ụ ủ

y u trong quá trình ho t đ ng c a doanh nghi p Chính vì v y mà vi c phân tíchế ạ ộ ủ ệ ậ ệ

k t qu s n xu t kinh doanh, tình hình th c hi n k ho ch là h t s c quanế ả ả ấ ự ệ ế ạ ế ứ

tr ng Nó giúp cho các nhà qu n tr doanh nghi p hi u bi t, n m b t đọ ả ị ệ ể ế ắ ắ ược th cự

tr ng c a quá trình s n xu t, đ ng th i k t h p v i nh ng thông tin rút ra tạ ủ ả ấ ồ ờ ế ợ ớ ữ ừ

k t qu s n xu t s giúp cho h l p k ho ch chính xác, t ch c th c hi n t tế ả ả ấ ẽ ọ ậ ế ạ ổ ứ ự ệ ố

k ho ch đó ế ạ

Hàng năm Công ty l p k ho ch s n xu t s n ph m d a trên c s sau: ậ ế ạ ả ấ ả ẩ ự ơ ở

Trang 30

B ng 5: m t s ch tiêu đã th c hi n trong giai đo n 2002 – 2004 c a ả ộ ố ỉ ự ệ ạ ủ Công ty may Chi n Th ng ế ắ

%so TH200 1

TH

%so KH200 3

%so TH200 2

TH

%so KH200 4

%so TH200 3

Trang 31

55,91 t đ ng, đ t 132,2% so v i th c hi n 2001 v giá tr s n xu t tăng 115,1%ỉ ồ ạ ớ ự ệ ề ị ả ấ

so v i năm 2001 đem l i l i nhu n cho Công ty là 2,015 t đ ng ớ ạ ợ ậ ỉ ồ

Năm 2003 là năm có nhi u ti n b trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aề ế ộ ạ ộ ả ấ ủ Công ty H u h t các ch tiêu Công ty đ u hoàn thành vầ ế ỉ ề ượt m c so v i k ha chứ ớ ế ọ

đ ra Trong năm 2003 do có nhi u c g ng trong vi c tìm ki m và m r ng thề ề ố ằ ệ ế ở ộ ị

kh u sang các th trẩ ị ường m i và c ng c phát tri n các th trớ ủ ố ể ị ường truy n th ng.ề ố

Đ c bi t Công ty đã đ y m nh xu t kh u tr c ti p (d ng FOB) là hình th cặ ệ ẩ ạ ấ ẩ ự ế ạ ứ mang l i giá tr xu t kh u cao h n r t nhi u so v i gia công, vì th doanh thuạ ị ấ ẩ ơ ấ ề ớ ế

nhu n cho Công ty đ t m c 2,632 t đ ng ậ ạ ứ ỉ ồ

hi u qu s n ph m c a Công ty đệ ả ả ẩ ủ ược tiêu th nhi u n i trên th gi i, trongụ ở ề ơ ế ớ

đó nhi u th trề ị ường có đòi h i cao v ch t lỏ ề ấ ượng, m u mã s n ph m Công tyẫ ả ẩ

ch ng t s n ph m c a Công ty đã t o đứ ỏ ả ẩ ủ ạ ược ch đ ng trên th trỗ ứ ị ường và đã

được th trị ường ch p nh n V trí và hình nh c a Công ty đã đấ ậ ị ả ủ ượ ạc t o d ng vàự

tr ng nh t là Công ty đã t o đọ ấ ạ ược th c nh tranh thu n l i v i u th trên thế ạ ậ ợ ớ ư ế ị

trường b ng cách đa d ng d ng hoá s n ph m, đ m b o ch t lằ ạ ạ ả ẩ ả ả ấ ượng, cung ngứ

k p th i theo nhu c u c a khách hàng, uy tín c a cty ti p t c tăng lên và thị ờ ầ ủ ủ ế ụ ị

trường c a Công ty đủ ược m r ng, c chi u r ng và chi u sâu gây d ng đở ộ ả ề ộ ề ự ượ c

s tín nhi m đ i v i ngự ệ ố ớ ười tiêu dùng

Năm 2004 do g p ph i nhi u bi n đ ng l n v th trặ ả ề ế ộ ớ ề ị ường do đó các ch tiêuỉ

doanh thu c a Công ty ch đ t 57,067 t đ ng đ t 96,3% so v i k ho ch và đ tủ ỉ ạ ỉ ộ ạ ớ ế ạ ạ

m t v i nhi u đ i th có ti m l c m nh và l i th c nh tranh nên s kháchặ ớ ề ố ủ ề ự ạ ợ ế ạ ố

Trang 32

hàng tìm đ n Công ty đã gi m sút, xu t kh u c a Công ty ch b ng 88,58% soế ả ấ ẩ ủ ỉ ằ

v i năm 2003 Các ch tiêu còn l i nh giá tr s n xu t cũng ch đ t 98,7% soớ ỉ ạ ư ị ả ấ ỉ ạ

l i nhu n c a Công ty v n đ t 2,286 t đ ng ợ ậ ủ ẫ ạ ỉ ồ

Trang 33

S đ 1: m t s ch tiêu chính đã th c hi n trong giai đo n 2002 – 2004 c aơ ồ ộ ố ỉ ự ệ ạ ủ Công ty

2002 2003 2004

7000 6500 6000 5500 5000 4500 4000 3500

Ghi chú: GTSL

DT

Trang 34

2 Th c tr ng tình hình tiêu th s n ph m c a Công ty May Chi n Th ng ự ạ ụ ả ẩ ủ ế ắ

SHIN, ITOCHU, JEANNES, HADONG, LEISURE, FLEXCON, UNICORE và

và HADONG v i s lớ ố ượng tiêu th trên m t tri u s n ph m m t năm ụ ộ ệ ả ẩ ộ

b ng sau: ả

Trang 35

 Các th trị ường ch y u c a Công ty:ủ ế ủ

Trang 36

th c bán FOB s đem l i cho Công ty doanh thu cao h n r t nhi u so v i hìnhứ ẽ ạ ơ ấ ề ớ

nh ng năm t 2001 đ n năm 2004 s đữ ừ ế ẽ ược th hi n trong b ng s 7: ể ệ ả ố

Trang 37

B ng s 7: ả ố Các th trị ường ch y u c a Công ty.ủ ế ủ

Các thị

trường

Tr giá gia côngị

Trang 39

Qua b ng s li u trên ta th y th trả ố ệ ấ ị ường truy n th ng c a Công ty trong nh ngề ố ủ ữ

Qu c, Tây Ban Nha và Đông Âu Đ c là th trố ứ ị ường chi m t tr ng cao nh t trongế ỉ ọ ấ

t ng giá tr gia công Tuy nhiên t năm 2002 tr l i đây xu hổ ị ừ ở ạ ướng tiêu th c aụ ủ

th trị ường này cũng gi m xu ng Bên c nh đó, xu hả ố ạ ướng tiêu th gi m đi trongụ ả

năm 2004 Công ty ti p t c m r ng đế ụ ở ộ ược thêm m t s th trộ ố ị ường khác, đ aư

t ng s th trổ ố ị ường tiêu th s n ph m c a Công ty t 9 th trụ ả ẩ ủ ừ ị ường năm 2001 lên

đ n h n 25 th trế ơ ị ường vào năm 2004 Các th trị ường m i này có s lớ ố ượng tiêu

năm 2004

Đ th y để ấ ược nh ng th trữ ị ường l n c a Công ty ta xem xét bi u đ v tớ ủ ể ồ ề ỉ

145.130 132.278

439.835 107.878

516.946

Các th tr ị ườ ng

70.081 155.897 74.856

141.769 33.638

367.400 38.009

38.716 29.643 22.422 10.488

172.804

89.404 115.391

354.118 106.478 162.204

968.802 Các th tr ị ườ ng

1.719.161

45.382 6.656 5.310 5.278 5.167

Trang 40

Bi u 2 : Các th trể ị ương tiêu th c a công ty năm 2001ụ ủ

145.130 132.278

439.835 107.878

516.946

Các th tr ị ườ ng

70.081 155.897 74.856

141.769 33.638

367.400 38.009

38.716 29.643 22.422 10.488

172.804

89.404 115.391

354.118 106.478 162.204

968.802 Các th tr ị ườ ng

1.719.161

45.382 6.656 5.310 5.278 5.167

Ngày đăng: 02/04/2013, 22:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

m nh hình th c mua nguyên l iu bán thành ph m( bán FOB) đ tăng dn tính ầ - Biện pháp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty cổ phần Phước Kì Lân
m nh hình th c mua nguyên l iu bán thành ph m( bán FOB) đ tăng dn tính ầ (Trang 35)
t ip cho khách hàng nế ước ngoài ( bán FOB) nh ng hình th c này mi ch chi ế - Biện pháp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty cổ phần Phước Kì Lân
t ip cho khách hàng nế ước ngoài ( bán FOB) nh ng hình th c này mi ch chi ế (Trang 42)
 Tình hình tiêu th mt sn ph m trên th tr ẩị ường: - Biện pháp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty cổ phần Phước Kì Lân
nh hình tiêu th mt sn ph m trên th tr ẩị ường: (Trang 44)
B ng s 11: ảố Tình hình tiêu th mt sn ph m khác ca CT. ủ - Biện pháp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty cổ phần Phước Kì Lân
ng s 11: ảố Tình hình tiêu th mt sn ph m khác ca CT. ủ (Trang 48)
đ nề ước thi và ô nh im môi trả ễ ường sinh thái. Đây là đi uk in tin đđ hình ể - Biện pháp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty cổ phần Phước Kì Lân
n ề ước thi và ô nh im môi trả ễ ường sinh thái. Đây là đi uk in tin đđ hình ể (Trang 54)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w