KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM 2011
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
NĂM 2011
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Lớp 12 Bổ túc THPT Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi:13/3/2011
Chú ý: - Đề thi gồm 4 trang
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
Điểm của toàn bài thi Các giám khảo
(Họ, tên và chữ ký) (Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)Số phách
Bằng số Bằng chữ
Giám khảo 1:
Giám khảo 2:
Quy ước: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 4 chữ số thập phân
Bài 1 (5 điểm) Tính gần đúng nghiệm (độ, phút, giây) của phương trình:
2sinx + 5sin2x = 2
Bài 2 (5 điểm) Tính gần đúng giá trị lớn nhất của hàm số:
Trang 2
Bài 3 (5 điểm) Tính giá trị của a, b, c nếu đồ thị hàm số đi qua các điểm A , B , C
a =
b =
c =
Bài 4 (5 điểm) Cho dãy {an} được xác định như sau: an+2= an+1 + 5an với n là số nguyên dương.Tính tổng 12 số hạng đầu của dãy
S =
Bài 5 (5 điểm) Tính gần đúng nghiệm của hệ phương trình
Trang 3Cách giải Kết quả
Bài 6 (5 điểm) Tính giá trị của a và b nếu đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M(1;2) và là tiếp
tuyến của đồ thị hàm số
Bài 7 (5 điểm) Hình tứ diện ABCD có AB = AC = AD = 5 dm BC = 5 dm, CD = 7 dm,
BD = 9 dm.Tính gần đúng diện tích S của tam giác BCD, bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và thể tích V của khối tứ diện đó
V
Bài 8 (5 điểm) Tính gần đúng giới hạn của dãy số có số hạng tổng quát là:
( n dấu căn )
Trang 4
Bài 9 (5 điểm) Tính gần đúng diện tích toàn phần của hình chóp S.ABCD nếu đáy ABCD là
hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với đáy, AB = 5 dm, BD = 9 dm, SD = 13 dm
Bài 10 (5 điểm) Tìm tọa độ giao điểm của elip và đường thẳng 3x + 4y = 5
Trang 5
NĂM 2007
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Lớp 12 Bổ túc THPT
CÁCH GIẢI, ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM
phần
Điểm toàn bài
1
Đặt t = sinx thì và
Phương trình đã cho chuyển thành phương trình
Giải phương trình này ta được hai nghiệm và
Sau đó giải các phương trình và
2,5
5 2,5
2
Hàm số liên tục trên đoạn
Tính đạo hàm của hàm số rồi tìm nghiệm của đạo
hàm
Tính giá trị của hàm số tại hai đầu mút của đoạn
trên và tại nghiệm của đạo hàm
So sánh các giá trị đó để xác định giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho
2,5
5 2,5
3
Thay tọa độ của các điểm đã cho vào phương trình
, ta được 4 phương trình bậc nhất 4 ẩn, trong đó có một phương trình cho
Thay vào 3 phương trình còn lại, ta được 3
phương trình bậc nhất của các ẩn a, b, c Giải hệ 3
phương trình đó, ta tìm được a, b, c
1
5
1,5 1,5 1
4
Tìm tọa độ các điểm A , B , C bằng cách giải các
hệ phương trình tương ứng
0,5 0,5
Trang 6Tìm tọa độ các vectơ và
Tính diện tích tam giác ABC theo công thức
0,5 0,5 2,5
5
Đặt và thì u > 0, v > 0 và u , v là
nghiệm của hệ phương trình
Hệ phương trình đó tương đương với hệ phương
trình
Từ đó tìm được u, v rồi tìm được x, y
2,5
5 2,5
6
Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M (5; - 4) nên
b = - 5a - 4
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có phương trình
Đường thẳng y = ax – 5a – 4 là tiếp tuyến trên khi
và chỉ khi
Giải hệ phương trình trên, ta tìm được giá trị của a
rồi tìm được giá trị tương ứng của b
2,5
5 2,5
7
Tính diện tích của tam giác BCD theo ba cạnh nhờ
công thức Hê-rông
Sau đó tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của
tam giác đó theo ba cạnh và diện tích trên
Vì AB = AC = AD nên chân đường cao hạ từ A
xuống mặt phẳng (BCD) chính là tâm đường tròn
ngoại tiếp đáy BCD
Từ đó tính đường cao và tính thể tích của khối tứ
diện
Trang 7Gọi a là nghiệm nhỏ của phương trình đã cho thì
Đặt và thì
Gán c và d vào hai ô nhớ A và B Tính ta
được 328393 Từ đó tính được giá trị của S
Có thể đặt Khi đó
Dùng công thức đó tính dần dần ,
9
Chú ý rằng các mặt bên của hình chóp đã cho đều
là tam giác vuông
Tính các cạnh bên còn lại của hình chóp rồi tính
tổng diện tích các mặt của hình chóp
10
Tính tọa độ giao điểm có tọa độ dương của elip và
parabol đã cho bằng cách giải hệ phương trình
Gọi tọa độ đó là thì phương trình tiếp tuyến
của elip tại điểm đó là hay là
2,5
5 2,5
Cộng 50