Kiểm tra độ ổn định của nền... vậy độ lún của đất nền nhỏ, đảm đất nền làm việc ổn định dưới tác dụng của tải trọng.. 6.Kiểm tra sự xuyên thủng của cánh móng Xác định bề dày cánh móng s
Trang 1PHẦN I THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG
TRÌNH
Công trình : KHU PHỐ THƯƠNG MẠI LIÊN KẾ 25 CĂN
Địa điểm : Đường 30 tháng 4, Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh
I Cấu tạo địa chất
Lớp 2a: Trạng thái dẻo cứng; có bề dày tại HK1 = 5,5m; HK2 = 5,3m; HK3 =
3,2m với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:
- Dung trọng tự nhiên : w = 1,972 g/cm3
Trang 2- Dung trọng đẩy nổi : ’ = 1,031 g/cm3
Trong phạm vi khảo sát, địa tầng khu vực chấm dứt ở đây
II Thống kê số liệu địa chất:
BẢNG TRA HỆ SỐ tLớp
Trang 31 Lớp đất 2a
BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VẬT LÝ LỚP ĐẤT 2a
Mẫu Đất
W
%
w(T/ 3) e (tc - i)2 (tc - i)21-1 20.5 1.901 0.695 0.0001563
0.0012635
1-3 22.3 1.869 0.751 0.0003802 1-5 23.7 1.877 0.764 0.0001322 2-1 20.7 1.895 0.704 0.00004225 2-3 21.8 1.879 0.734 0.00009025 3-3 20.5 1.91 0.688 0.0004623
đất
Mẫu đất
i kg/cm2
ikg/cm2
Trang 4 Sử dụng hàm LINEST để thống kê kết quả ta đƣợc:
2
)(
1
16
2
)(
1
16
W
%
w(T/ 3) e (tc - i)2 (tc - i)23-1 20.1 1.917 0.677 0.000 0.000
TB 21.583 1.889 0.723
- tc = 1,917 3)
- Wtc = 20,1 %
- etc = 0,677
Trang 5W
%
w(T/ 3) e (tc - i)2 (tc - i)22-5 19.4 1.981 0.621 0.00007225
0.00014450 3-5 20.8 1.964 0.652 0.00007225
- tc =
= 1,973 (T/ 3)
Trang 6Mẫu đất
2
)(
1
12
Trang 7W
%
w(T/ 3) e (tc - i)2 (tc - i)2
2 1.054
3 1.569 2-7 1 0.558
2 1.089
3 1.621 2-9 1 0.564
2 1.102
3 1.639 3-7 1 0.535
2 1.044
3 1.554 3-9 1 0.523
2 1.021
3 1.52
Trang 8 Sử dụng hàm LINEST để thống kê kết quả ta đƣợc:
2
)(
1
16
2
)(
1
16
W
%
w(T/ 3) e (tc - i)2 (tc - i)21-11 22.8 2.032 0.63 0.001444
0.007818
1-13 23.5 2.019 0.649 0.000625 2-11 23 2.023 0.639 0.000841 2-13 23.7 2.011 0.657 0.000289 2-15 24.9 1.977 0.701 0.000289 3-11 27.3 1.941 0.761 0.002809 3-13 27 1.955 0.747 0.001521
Trang 9Mẫu đất
Trang 10 Sử dụng hàm LINEST để thống kê kết quả ta đƣợc:
2
)(
1
17
2
)(
1
17
Trang 11PHẦN II TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG
BĂNG
Trang 12- Tổng chiều dài móng băng: l = 20m
- Chiều cao dầm của móng: hs = 5000 = 0.833m
Trang 14- Chọn cột có tiết diện hình vuông : bcxlc = 25cmx25cm = 625 (cm2)
- Kiểm tra lại điều kiện: FcxRn = 0,0625x1300 = 81,25 (T) > Ntt = 72 (T)
- Chọn bề rộng của sường móng: bs bc + 10cm = 25 + 10 = 35 (cm)
Để tiện tính toán ta chọn bs = 40 (cm)
Như vậy kích thước dầm đảm bảo chịu được tải trọng của cột truyền xuống
5 Kiểm tra độ ổn định của nền
= 0,16 (m) ; tb = 22 (kN/m3) = 2,2 (T/m3)
Trang 15Ptctb = 13,90 (T/m2) < Rtc = 17,9 (T/m2)
Thoả mãn điều kiện ổn định Vậy nền ổn định và làm việc bình thường
6 Kiểm tra độ lún của móng băng
- Áp lực gây lún tại tâm đáy móng:
Khi nào bt 5gl thì ngừng tính
Trang 16BẢNG KẾT QUẢ TÍNH LÚN TẠI TÂM MÓNG
= 8 (cm) vậy độ lún của đất nền nhỏ, đảm đất nền làm việc ổn định dưới tác dụng của tải trọng
6.Kiểm tra sự xuyên thủng của cánh móng
Xác định bề dày cánh móng sao cho cánh móng không bị xuyên thủng khi nó làm việc
Trang 177 Tính nội lực trong dầm móng băng
- Để tiện tính toán ta chia mặt cắt ngang móng băng nhƣ hình vẽ và chọn trục cơ sở
X đi qua đáy của mặt cắt móng
- Toạ độ trọng tâm của móng băng
Trang 18 J2 =
+ F2
= + ( – 0,308)2.(0,55.0,4) = 0,0055 (m4)
J3 =
+ F3
= + [( + 0,4) – 0,308]2 (0,55.0,2) = 0,0015 (m4)
J = J1 + 2J2 + 2J3 = 0,0179 + 2.0,0055 + 2.0,0015 = 0,032 (m4)
- Hệ số nền Winkler : k =
= = 194,62 (T/m3)
Trang 19BẢNG KẾT QUẢ KRICOM
Momen quan tinh = 3.200E-02
Be rong = 1.500E+00
He so nen = 1.946E+02 Modul dan hoi = 2.850E+06
: 1.900 : 5.708E-02 : -2.917E+01 : 1.409E+01 : : 2.300 : 5.675E-02 : -2.253E+01 : 3.756E+00 : : 2.700 : 5.642E-02 : -1.592E+01 : -3.931E+00 : : 3.100 : 5.609E-02 : -9.350E+00 : -8.983E+00 :
: 3.500 : 5.577E-02 : -2.819E+00 : -1.142E+01 :
: 3.900 : 5.547E-02 : 3.675E+00 : -1.124E+01 : : 4.300 : 5.520E-02 : 1.014E+01 : -8.480E+00 : : 4.700 : 5.494E-02 : 1.657E+01 : -3.138E+00 : : 5.100 : 5.468E-02 : 2.297E+01 : 4.769E+00 :
: 5.500 : 5.441E-02 : 2.934E+01 : 1.523E+01 : : 5.500 : 5.441E-02 : -4.266E+01 : 2.193E+01 :
: 6.000 : 5.405E-02 : -3.475E+01 : 2.581E+00 : : 6.500 : 5.368E-02 : -2.689E+01 : -1.282E+01 : : 7.000 : 5.334E-02 : -1.908E+01 : -2.431E+01 : : 7.500 : 5.306E-02 : -1.131E+01 : -3.191E+01 :
: 8.000 : 5.288E-02 : -3.581E+00 : -3.563E+01 :
: 8.500 : 5.279E-02 : 4.130E+00 : -3.549E+01 : : 9.000 : 5.279E-02 : 1.183E+01 : -3.150E+01 : : 9.500 : 5.289E-02 : 1.955E+01 : -2.366E+01 : : 10.000 : 5.304E-02 : 2.728E+01 : -1.195E+01 :
: 10.500 : 5.323E-02 : 3.503E+01 : 3.625E+00 :
Trang 20: 10.500 : 5.323E-02 : -3.697E+01 : 1.032E+01 :
: 11.000 : 5.341E-02 : -2.918E+01 : -6.215E+00 : : 11.500 : 5.362E-02 : -2.137E+01 : -1.886E+01 : : 12.000 : 5.387E-02 : -1.353E+01 : -2.758E+01 : : 12.500 : 5.419E-02 : -5.645E+00 : -3.238E+01 : : 13.000 : 5.461E-02 : 2.295E+00 : -3.322E+01 :
: 13.500 : 5.511E-02 : 1.030E+01 : -3.007E+01 : : 14.000 : 5.570E-02 : 1.839E+01 : -2.290E+01 : : 14.500 : 5.634E-02 : 2.656E+01 : -1.167E+01 : : 15.000 : 5.702E-02 : 3.484E+01 : 3.675E+00 :
: 15.500 : 5.769E-02 : 4.321E+01 : 2.318E+01 : : 15.500 : 5.769E-02 : -2.159E+01 : 1.648E+01 :
: 15.800 : 5.807E-02 : -1.652E+01 : 1.076E+01 : : 16.100 : 5.844E-02 : -1.142E+01 : 6.573E+00 : : 16.400 : 5.880E-02 : -6.286E+00 : 3.916E+00 : : 16.700 : 5.916E-02 : -1.121E+00 : 2.804E+00 :
: 17.000 : 5.952E-02 : 4.076E+00 : 3.247E+00 :
: 17.300 : 5.987E-02 : 9.304E+00 : 5.253E+00 : : 17.600 : 6.021E-02 : 1.456E+01 : 8.832E+00 : : 17.900 : 6.055E-02 : 1.985E+01 : 1.399E+01 : : 18.200 : 6.088E-02 : 2.517E+01 : 2.075E+01 : : 18.500 : 6.118E-02 : 3.051E+01 : 2.910E+01 : : 18.500 : 6.118E-02 : -2.709E+01 : 2.039E+01 :
: 18.650 : 6.132E-02 : -2.440E+01 : 1.653E+01 : : 18.800 : 6.146E-02 : -2.172E+01 : 1.307E+01 : : 18.950 : 6.160E-02 : -1.902E+01 : 1.001E+01 : : 19.100 : 6.173E-02 : -1.632E+01 : 7.360E+00 :
: 19.250 : 6.186E-02 : -1.36
Trang 2125,34
21,59
43,21 35,03
36,9
7 42,66
29,34
35,86
30,51 27,09
11,42
33,22 35,63
3,247
29,10 23,18
10,32 21,93
27,10
Trang 228 Kiểm tra độ lún lệch giữa các cột
a Bố trí cốt thép theo phương ngang móng
- Xem bảng móng như 1 bản consonle với mép móng là đầu tự do, mặt ngàm là mặt
đi qua mép sườn móng,tải tác dụng là tải lực đất nền
- Kiểm tra a: a = = = 0,333 > 0,2m => thép được bố trí theo cấu tạo
Vậy trên 1m dài của móng thì ta bố trí thép: Ø10a200
Trang 23b Bố trí cốt thép theo phương dọc móng
Chọn bê tông mác 300 có : Rb = 13 MPA , b = 0,9, Rk = 1 MPA
Cốt thép dùng nhóm CII: Rs = Rsc = 280 MPA, R = 0,681
Lớp bê tông bảo vệ: a = 6 (cm), R = 0,449
Tính cốt thép tại các mặt cắt chịu moment âm:
- Moment ở chân cột làm căng thớ dưới tức chịu kéo nên khi tính toán bỏ qua cánh, tiết diện tính toán lúc này là hình chữ nhật nhỏ có bs = 0,4m va hs = 0,8m
- Khi bố trí cốt thép thì 100% lượng cốt thép bố trí trong dầm tiết diện hình chữ nhật.Còn ở hai bên cánh thì bố trí cốt thép theo cấu tạo và chọn Ø12a200
- Đáy móng rải 1 lớp cát và lớp bê tông đá 4x6 dày khoản 10cm để làm sạch móng móng
Trang 29 Tính cốt thép tại các mặt cắt giữa nhịp chịu moment dương:
- Moment giữa nhịp làm căng thớ trên tức phần trên của dầm chịu kéo, do đó tiết
diện cần tính là tiết diện chữ T cánh chịu nén
- Ta có : Mc = bRbb.hs(ho – 0,5hs) = 0,9.13000.1,5.0,8(0,74 – 0,5.0,8) = 4773,6
kN.m
Mc = 477,36 (T.m)
Vậy: Mc > M
Trục trung hoà đi qua cánh
Tiết diện tính toán là hình chữ nhật lớn (b = 1,5m và h s = 0,8m)
- Chọn và bố trí cốt thép 100% vào dầm chữ nhật, còn 2 bên cánh ta bố trí theo cấu tạo
Trang 33 Mặt cắt (8-8)giữa nhịp DE (MOMENT ÂM)
Chọn 2Ø25 (As =982mm 2)
- Cốt thép đặt tại 2 bên cánh và đặt thép theo cấu tạo
Chọn Ø12a200
Trang 3410 Tính toán và bố trí cốt đai cho dầm móng băng
Đoạn AB
Ta chọn giá trị lực cắt Q lớn nhất trong đoạn để tính toán và bố trí cốt đai, dựa vào bảng nội lực ta có:
- Qmax = 42,66(T) = 426,6.103 (N)
- Bê tông mac 300 có : Rk = 1 MPA = 100 (N/cm2) ; Rb = 13 MPA = 1300 (T/m2)
- Chọn sắt cốt đai nhóm CI: Ø8, số nhánh n = 2, fn = 0,503 ; Rsđ = 180 MPA
=18000 (N/cm2)
- Lớp bê tông bảo vệ a = 6 (cm) => ho = 0,74 (m)
- Khả năng chịu lực cắt của dầm bê tông:
Qb = k1.Rk.bs.ho (với k1 = 0,6 đối với dầm)
Qb = 0,6.100.0,4.0,74 = 17,76 (T)
Q b < Q max Vậy dầm bê tông không đủ khả năng chịu lực cắt, ta phải bố
trí cốt đai
- Kiểm tra điều kiện dầm bê tông bị phá hoại
Qo = ko.Rb.bs.ho (với ko = 0,35 khi sử dụng bê tông mác 300 – 400)
Qo = 0,35.1300.0,4.0,74 = 134,68 (T)
Q o > Q max Vậy bê tông không bị phá hoại
- Khoản cách tính toán giữa các cốt đai:
- Khoản cách lớn nhất giữa các cốt đai:
Smax =
= 266 (mm) 770,2
- Ta chọn giá trị nhỏ nhất để bố trí cốt đai ở gối : S = 170 (mm)
Trang 35- Ta kiểm tra điều kiện để bố trí cốt xuyên:
- Bê tông mac 300 có : Rk = 1 MPA = 100 (N/cm2) ; Rb = 13 MPA = 1300 (T/m2)
- Chọn sắt cốt đai nhóm CI: Ø8, số nhánh n = 2, fn = 0,503 ; Rsđ = 180 MPA
=18000 (N/cm2)
- Lớp bê tông bảo vệ a = 6 (cm) => ho = 0,74 (m)
- Khả năng chịu lực cắt của dầm bê tông:
Qb = k1.Rk.bs.ho (với k1 = 0,6 đối với dầm)
Qb = 0,6.100.0,4.0,74 = 17,76 (T)
Q b < Q max Vậy dầm bê tông không đủ khả năng chịu lực cắt, ta phải bố
trí cốt đai
- Kiểm tra điều kiện dầm bê tông bị phá hoại
Qo = ko.Rb.bs.ho (với ko = 0,35 khi sử dụng bê tông mác 300 – 400)
Qo = 0,35.1300.0,4.0,74 = 134,68 (T)
Q o > Q max Vậy bê tông không bị phá hoại
- Khoản cách tính toán giữa các cốt đai:
Stt = (8.Rk.bs.h2o.Rsđ.n.fn)/(Qmax)2
=
= 17,44 (cm) = 174,4 (mm)
Trang 36- Khoản cách lớn nhất giữa các cốt đai:
Smax = (1,5.Rk.bs.h2o)/Qmax =
= 77,02 (cm) = 770,2 (mm)
- Khoản cách lớn nhất giữa các cốt đai:
Smax =
= 266 (mm) 770,2
- Ta chọn giá trị nhỏ nhất để bố trí cốt đai ở gối : S = 170 (mm)
- Tại giữa nhịp thì ta bố trí cốt đai theo cấu tạo: S = 250 (mm)
- Ta kiểm tra điều kiện để bố trí cốt xuyên:
- Bê tông mac 300 có : Rk = 1 MPA = 100 (N/cm2) ; Rb = 13 MPA = 1300 (T/m2)
- Chọn sắt cốt đai nhóm CI: Ø8, số nhánh n = 2, fn = 0,503 ; Rsđ = 180 MPA
=18000 (N/cm2)
- Lớp bê tông bảo vệ a = 6 (cm) => ho = 0,74 (m)
- Khả năng chịu lực cắt của dầm bê tông:
Qb = k1.Rk.bs.ho (với k1 = 0,6 đối với dầm)
Trang 37 Qo = ko.Rb.bs.ho (với ko = 0,35 khi sử dụng bê tông mác 300 – 400)
Qo = 0,35.1300.0,4.0,74 = 134,68 (T)
Q o > Q max Vậy bê tông không bị phá hoại
- Khoản cách tính toán giữa các cốt đai:
- Khoản cách lớn nhất giữa các cốt đai:
Smax =
= 266 (mm) 760,4
- Ta chọn giá trị nhỏ nhất để bố trí cốt đai ở gối : S = 165 (mm)
- Tại giữa nhịp thì ta bố trí cốt đai theo cấu tạo: S = 250 (mm)
- Ta kiểm tra điều kiện để bố trí cốt xuyên:
- Bê tông mac 300 có : Rk = 1 MPA = 100 (N/cm2) ; Rb = 13 MPA = 1300 (T/m2)
- Chọn sắt cốt đai nhóm CI: Ø8, số nhánh n = 2, fn = 0,503 ; Rsđ = 180 MPA
=18000 (N/cm2)
Trang 38- Lớp bê tông bảo vệ a = 6 (cm) => ho = 0,74 (m)
- Khả năng chịu lực cắt của dầm bê tông:
Qb = k1.Rk.bs.ho (với k1 = 0,6 đối với dầm)
Qb = 0,6.100.0,4.0,74 = 17,76 (T)
Q b < Q max Vậy dầm bê tông không đủ khả năng chịu lực cắt, ta phải bố
trí cốt đai
- Kiểm tra điều kiện dầm bê tông bị phá hoại
Qo = ko.Rb.bs.ho (với ko = 0,35 khi sử dụng bê tông mác 300 – 400)
Qo = 0,35.1300.0,4.0,74 = 134,68 (T)
Q o > Q max Vậy bê tông không bị phá hoại
- Khoản cách tính toán giữa các cốt đai:
- Khoản cách lớn nhất giữa các cốt đai:
Smax =
= 266 (mm) 760,4
- Ta chọn giá trị nhỏ nhất để bố trí cốt đai ở gối : S = 165 (mm)
- Tại giữa nhịp thì ta bố trí cốt đai theo cấu tạo: S = 250 (mm)
- Ta kiểm tra điều kiện để bố trí cốt xuyên:
Trang 39PHẦN III THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI THẤP
- Thiết kế móng gần HKII, MNN sâu 5,5m
- Theo tài liệu thống kê địa chất lớp 5 là lớp sét, độ dẻo cao – trạng thái nửa cứng
Do đó ta cắm cọc vào lớp đất này
- Chọn cọc BTCT có tiết diện 0,35x0,35 chiều dài cọc là 12m Tuy nhiên trong đó :
Một đoạn dài 0,1m ngàm vào đài
Một đoạn dài 0,5m đập bỏ để lấy cốt thép neo vào đài
Chiều dài làm việc thực sự của cọc là: l = 12 – 0,6 = 11,4 (m)
Trang 40-4 (m2) = 3,8 (cm2)
Trang 41- Do ở đầu cọc chịu tải trọng lớn khi ép cọc và chịu tải trọng của công trình nên ta
bố trí cốt đai:
1m đầu tiên: S = 50mm
2m tiếp theo : S = 100mm
ở giữa nhịp ta bố trí theo cấu tạo : S min{ } => S = 250 mm
5 Tính cốt thép móc cẩu và chiều dài mà móc cẩu neo vào cọc
Þmoc = 0,019 (m) = 19 (mm) Vậy chọn sắt Ø20 làm móc cẩu
- Chiều dài neo móc cẩu
F s P coc Ø moc l neo R k
lneo
= 0,77 (m)
lneo = 0,78 (m)
Vậy mỗi bên neo của móc cẩu là :
= 0,39 (m) => chọn l neo = 0,4 (m)
6 Độ sâu chôn đài
- Chọn kích thước bề rộng vuông góc với phương tác dụng của lực ngang Q Chọn b
Vậy mũi cọc cắm vào đất ở độ sâu là : 2 + 11,4 = 13,4 (m)
II Tính khả năng chịu tải của cọc
1 Tính theo vật liệu làm cọc
P vl = K m (R a F a + R b F b )
Trang 42Q FS
Q Q
P P S
S
Trang 45 Sức chịu tải của cả nhóm cọc là: Q a m.n. = 398,7.3.3.0.739 = 2652 (KN)
4 Kiểm tra sức chịu tải của cọc
m n n
m S
d arctg
90
)1()1(1
)13(3)13(31.1
35.0
1 arctg
Trang 46- Tải trọng tác dụng lên các đầu cọc là:
P4 = P5 = P6 =
+0 = 203,96 (KN)
= P7 = P8 = P9 =
+ = 246,08 (KN)
) (
i i
tt y tt
i
x
x M n
N P
Trang 47- Tính lực chống xuyên
Pcx = 0,75Rk.(ac + bc + 2ho)2ho = 0,75.1000(0,35 + 0,35 + 2(0,8 – 0,1)
= 2205 (KN)
Pxt = 1631,95 (KN) < Pcx = 2205 (KN)
Đài không bị xuyên thủng
6 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền dưới
mũi cọc
- Xem đài cọc cùng với các cọc và vùng đất xung
quanh là một khối thống nhất gọi là móng khối
quy ước (MKQU)
- Đáy MKQU có các kích thước
lqu = l1 + 2.l.tg
bqu = b1 + 2.l.tg
=
=
=
= 20o
= = 5o
lqu = 2,5 + 2.11,4.tg5o = 5 (m)
bqu = 2,75 + 2.11,4.tg5o = 4,8 (m)
Fqu = 5.4,8 = 24 (m2)
- Xem MKQU như một móng đợn chịu tải đứng
lệch tâm
- Điều kiện để nền đất dưới đáy MKQU ổn định là
Ptcmax 1,2Rtc
Ptcmin> 0
Ptctb Rtc
Trang 48 tc tc
qu
tc dn qu
= 0,093 (m) ;
Ntc=Ntc +tb.h.Fđ = 1252,17 + 22.2.8,99 = 1647,73 (KN)
Ptcmax =
( 1 +
) +
= ( 1 + ) + = 309 (KN/m2)
Trang 49 Ptcmin =
( 1 -
7 Kiểm tra độ lún của nền đất dưới MKQU
- Áp lực gây lún tại tâm đáy móng:
Trang 50(cm) vậy độ lún của đất nền dưới MKQU nhỏ, đảm bảo đất nền làm việc ổn định dưới tác dụng của tải trọng
IV Tính toán và bố trí cốt thép cho đài
1 Tính toán và bố trí thép theo phương
cạnh dài
- Xem đài cọc nhƣ một bản console với
mép đài là đầu tự do, mặt ngàm là mặt đi
Trang 51- Diện tích đặt cốt thép
Fa = =
= 0,00241 (m
2)
Fa = 23,4 (cm2)
Chọn 15Ø14a190