Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa chất béo
Trang 1KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG PHỤ GIA CÔNG
NGHIỆP
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
TP.HCM KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
GVHD: Tán Văn Hậu
Tp.HCM, ngày 06 tháng 11 năm 2014
Trang 3Đ tài: Phân tích m t s ph gia ch ng s oxy hóa ề tài: Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa ột số phụ gia chống sự oxy hóa ố phụ gia chống sự oxy hóa ụ gia chống sự oxy hóa ố phụ gia chống sự oxy hóa ự oxy hóa
ch t béo ất béo
4- DILAURYL THIODIPROPIONATE
3- TBHQ (Tert-Butyl Hydroquinone)
2- TOCOPHEROLS 1- BHA - BHT
Trang 4Các chất béot chố phụ gia chống sự oxy hóa ng oxi hóa BHA-BHT (Butylated Hydroxyanisole – Butylated Hydoxytoluene)
- Là tinh thể trắng, hình sợi, không vị, không mùi hay có mùi đặc trưng khó chịu của vòng thơm
Trang 5Các chất chống oxi hóa BHA BHT
Tính chất béot – đặc
điểm
- Phản ứng với các kim loại kiề tài: Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa m → màu hồng Chố phụ gia chống sự oxy hóa ng oxy hóa hiệu quả cao với chất béot béo đột số phụ gia chống sự oxy hóa ng vật
bị tổn thất béot dưới tác đột số phụ gia chống sự oxy hóa ng của nhiệt (sất béoy, )
có thể tạo ra hợp chất béot có màu vàng
Tính tan
Tan tố phụ gia chống sự oxy hóa t trong dầu mỡ, etanol
và các dmhc khác
Không tan trong nước
Tan vô hạn trong etanol, toluen, xeton, axeton
Tan kém trong nước
Trang 6Các chất chống oxi hóa BHA BHT
LD50=50 – 100mg/kg thể trọng gây rố phụ gia chống sự oxy hóa i loạn ở người
Giá trị LD50 lên đến 1000mg/kg thể trọng ở tất béot cả các loài được thử nghiệm
Đột số phụ gia chống sự oxy hóa c tố phụ gia chống sự oxy hóa BHA, BHT→ miệng → dạ dày, ruột số phụ gia chống sự oxy hóa t →thải ra ngoài
Trang 7Các chất chống oxi hóa BHA BHT
Công dụ gia chống sự oxy hóa ng
Sử dụ gia chống sự oxy hóa ng
Giữ chất béot béo khỏi sự oxy hóa oxi hoá, (rút ngắn quá trình oxy hóa của ngủ cố phụ gia chống sự oxy hóa c, sữa và các sản phẩm từ sữa) Tố phụ gia chống sự oxy hóa t trong việc làm bề tài: Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa n chất béot béo đột số phụ gia chống sự oxy hóa ng vật, thịt, cá
Tác nhân tạo bọt de-men
Chức năng và
lợi ích
- Là chât chố phụ gia chống sự oxy hóa ng oxy hóa trong các sản phẩm nhiề tài: Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa u chất béot béo
– Thuột số phụ gia chống sự oxy hóa c nhóm chất béot chố phụ gia chống sự oxy hóa ng oxy hóa có hiệu quả, và được sử
dụ gia chống sự oxy hóa ng rột số phụ gia chống sự oxy hóa ng rãi trong các sản phẩm có nhiề tài: Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa u chất béot béo
Sự oxy hóa kết hợp giữa BHA và BHT Mức sử dụ gia chống sự oxy hóa ng trong rút ngắn nếu kết hợp với BHA là 0.02%
Trang 8Phương pháp phân tích BHA
PP định tính:
Lất béoy 1/3 dầu + ether(C4H10O)
+ 2,5ml rượu hòa tan cặn + 2,5ml nước →
khuất béoy đề tài: Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa u
+ 1ml ehrlich thuố phụ gia chống sự oxy hóa c thử + 1ml NaOH → khuất béoy
đề tài: Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa u
Dd chuyển sang màu đỏ tím → chứng tỏ có mặt BHA
Trang 9 PP định lượng:
10g mẫu + 25ml CH3OH 95% → ố phụ gia chống sự oxy hóa ng ly tâm, ở nhiệt đột số phụ gia chống sự oxy hóa 40-450C, tách riêng trong 15p
Cho vào bình định mức 50ml Lặp lại với 20ml
CH3OH 95%, pha loãng để đánh dất béou
Thêm 1g CaCO3 → lắc và lọc.
Lất béoy chính xác 2ml dịch lọc trên + 2ml CH3OH 95% + 8ml borax pha sẵn + 2ml thuố phụ gia chống sự oxy hóa c thử gibb, để yên 15p → pha loãng chính xác đến 20ml với n-Butanl.
Đọc sự oxy hóa hất béop thu ở bước sóng 610nm và tính lượng BHA có trong mẫu
Trang 10Phương pháp phân tích BHT
PP định tính:
Rửa giải với 150ml dầu lửa, thu nhận rửa giải trong cố phụ gia chống sự oxy hóa c thủy tinh 200ml và bố phụ gia chống sự oxy hóa c hơi chỉ để khô
+ 2,5ml rượu + 5ml nước, trột số phụ gia chống sự oxy hóa n đề tài: Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa u + 2ml của giải pháp dianisidine, trột số phụ gia chống sự oxy hóa n đề tài: Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa u + 0,8ml NaNO2
0,3%, trột số phụ gia chống sự oxy hóa n và để yên trong 5p
+ 0,5ml chlorofom lắc mạnh trong 30s để
tách lớp
CHCl3 màu hồng → màu đỏ → có BHT
Trang 11 +2ml nitrit natri 0.3% Để yên trong 10 phút → 10ml chloroform mỗi phễu → lắc mạnh 30s
Đọc hất béop thu ở bước sóng 520nm
Trang 12BHA – BHT được ứng dụ gia chống sự oxy hóa ng
trong thự oxy hóa c phẩm
1 Sữa bột số phụ gia chống sự oxy hóa t, bột số phụ gia chống sự oxy hóa t kem (nguyên chất béot) 200
2 Dầu và mỡ không chứa nước 200
4 Hoa quả ngâm đường 32
5 Kẹo cứng, kẹo mề tài: Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa m,… 100
6 SP dùng để trang trí thự oxy hóa c phẩm 90
Trang 13– TOCOPHEROL (VitaminE)
CTPT: C29H50O2
CTCT:
Trang 14 KLPT: 430,71
Tính chất:
Dạng dầu
sánh, trong, gần như
không mùi, vàng nhạt tới
hổ phách
(đen dần
trong không khí và để
ngoài ánh
sáng)
Trang 15 Không tan trong nước, dễ tan trong ethanol, hòa lẫn được với ether
Có bước sóng hấp thu cực đại trong ethanol là 292nm
Trang 17PP đinh lượng:
Phương pháp sắc kí khí lỏng:
− Dd chuẩn nội: n-hexan chứa 3mg
hexadecyl hexadecanoat, cân chính xác trong 1 ml
− Dd chuẩn: hòa tan 30mg – Tocopherol chuẩn đối chiếu USP hay tương đương, cân chính xác trong 10,0ml dd chuẩn nội
− Dd thử: hòa tan 30g mẫu thử cân chính xác, trong 10,0ml dd chuẩn nội
Trang 18 Hệ thống sắc kí:
Cột thủy tinh borosilicat 2m x 4mm nhồi
diatomit 80 – 120 mesh cho sắc kí đã silan hóa, rửa acid-base và tẩm 2%
methylpolysiloxan Duy trì trong khoảng từ
2400C → 2600C, buồng tiêm 2900C, detector
3000C Điều chỉnh → pic hexadecyl
hexadecanoat
trong nhexan của 1 mg/ml mỗi chất
-Tocopherol chuẩn đối chiếu và -Tocopheryl Acetat chuẩn đối chiếu
R 1,0
Trang 19 Chuẩn hóa:
Chạy sắc kí liên tiếp 2 - 5L dd chuẩn → F không đổi ( 2%) lặp lại 3 lần
Điều chỉnh thiết bị → tối đa 70% thang ghi
Đo điện tích các pic chính xuất hiện tại thời gian lưu tương đối khoảng 0,51 (-Tocopherol) và 1,00 (hexadecyl hexadecanoat) → AC, A1
Công thức:
Trong đó: và nồng độ chính xác (mg/ml)
Trang 20 Tiến hành:
Bơm một thể tích thích hợp (2 tới 5L) dd thử vào hệ thống sắc kí và ghi sắc đồ Ghi diện tích pic chính xuất hiện tại thời gian lưu tương đối khoảng 0,51(-Tocopherol) và 1,00 (hexadecyl hexadecanoat) →
Công thức: (mg)
Trong đó: F: hệ số đáp ứng tương đối
: nồng độ chính xác của -Tocopherol
Trang 21TBHQ (TERT-BUTYL
HYDROQUINONE)
Khái niệm: là một hỗn hợp gồm Mono – tert – butylhydroquinone, t - butylhydroquinone, 2 – (1,1 – dimethylethy) – 1,4 – benzenediol.
Tên thương mại: Embanox TBHQ, Sustane
TBHQ…
CTPT: C10H14O2
Khối lượng phân tử: 166,22 g/mol
Trang 22 CTCT:
Trang 23TÍNH CH T ẤT
Là ch t r n d ng tinh th màu tr ng, ất béo ắ ạ ể ắ
tr ng kem, đôi khi có màu vàng nâu ắ
nh t, có mùi đ c tr ng ạ ặ ư
Tan ít trong n ướ c (<1%), tan vô h n ạ trong etanol, ether, axetat, axeton, ete và propan – 1,2 – diol, b t n th t ị ổ ất béo
d ướ i tác d ng c a nhi t ụ gia chống sự oxy hóa ủ ệ
Nhi t đ sôi là 300 ệ ột số phụ gia chống sự oxy hóa oC 760mmHg, ở nhi t đ nóng ch y kho ng 14 – ệ ột số phụ gia chống sự oxy hóa ả ả
150oC sau khi làm khô.
Trang 24QUI TRÌNH XÁC Đ NH ỊNH
Cân 10g m u d u, m (chính xác 0,001g) cho ẫ ầ ỡ vào erlen dung tích 250ml
Hòa tan m u b ng 50ml carbon tetraclorid ẫ ằng 50ml carbon tetraclorid
Trang 25QUI TRÌNH XÁC Đ NH ỊNH
Chi t 3 l n, m i l n b ng 30ml ethanol 50% ế ầ ỗ ầ ằng 50ml carbon tetraclorid
Sau đó thu l i toàn b dung d ch chi c đ ạ ột số phụ gia chống sự oxy hóa ị ế ượ c vào c c 100ml r i đem đun cách th y ố phụ gia chống sự oxy hóa ồ ủ
Hút 5ml t dung d ch v a cô c n cho vào ừ ị ừ ạ
bình đ nh m c 100ml, đ nh m c t i v ch ị ứ ị ứ ớ ạ
b ng ethanol tuy t đ i ằng 50ml carbon tetraclorid ệ ố phụ gia chống sự oxy hóa
Thêm 1g calci carbonat vào bình đ nh m c ị ứ 100ml trên r i l c đ u Đ l ng r i l c qua ồ ắ ề tài: Phân tích một số phụ gia chống sự oxy hóa ể ắ ồ ọ
gi y l c khô ất béo ọ
Trang 26QUI TRÌNH XÁC Đ NH ỊNH
L y 5ml d ch l c trên cho vào bình đ nh ất béo ị ọ ở ị
m c 50 ml r i ti p t c làm theo nh các ứ ồ ế ụ gia chống sự oxy hóa ư
b ướ c trên (nh ng thay cho 5ml dd chu n ư ẩ
b ng 5ml d ch l c trên) ằng 50ml carbon tetraclorid ị ọ
Đo đ h p th quang Ax c a dd này b ột số phụ gia chống sự oxy hóa ất béo ụ gia chống sự oxy hóa ủ ở ướ c sóng 500nm v i m u tr ng là bình 1 ớ ẫ ắ
Trang 29 Dạng hạt tinh thể màu trắng, hơi ester có vị ngọt đặc trưng
Không tan trong nước, tan trong etanol và ester
Trang 301 Độ tinh khiết
Tính acid
− Thêm 5 giọt PP 50ml hh methnol:benzen (1:3)
− Trung hòa hh bằng dd KOH trong C2H5OH
− Cân 2,000g mẫu hh, khuấy tan hoàn toàn
− Chuẩn độ với dd KOH trong C2H5OH 0,1N
Phương pháp thử
Trang 312 Định lượng
Cân 700mg mẫu bình nón 250ml + 100ml acid acetic + 50ml ethanol đun nhẹ cho đến khi tan hoàn toàn
Thêm 3ml HCl và 4 giọt dd p-ethoxychrysoidin chuẩn độ ngay với dd bromid-bromat 0,1N
Dd có màu hồng thêm 4 giọt chỉ thị và chuẩn độ chậm từng giọt vàng nhạt
Tiến hành làm mẫu trắng song song và hiệu chỉnh kết quả nếu cần
Trang 32ỨNG DỤNG TRONG THỰC PHẨM
STT NHÓM THỰC PHẨM ML (mg/kg sản phẩm)
1 Dầu mỡ và thể nhủ tương 200 2
Margarin và các sản phẩm tương
tự oxy hóa (hỗn hợp bơ
và margarin)
200
3
Thủy sản, sản phẩm thủy sản
đã xữ lý nhiệt, kể
cả nhuyễn thể, giác xác, da gai
200
Trang 33Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông đã xữ lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giác xác, da gai
200
5 Snack được chế biến từ ngũ cố phụ gia chống sự oxy hóa c 200
6 Snack được chế biến từ thủy sản 200
Trang 34* Nhóm 6