- S ắp xếp, tổ chức bộ máy tinh gọn, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí sử dụng lao động, kinh phí - Nâng cao hiệu suất lao động, hiệu quả sử dụng kinh phí, tăng thu nhập cho cán bộ, c
Trang 1Quản lý tài chính
đối với các cơ quan
hành chính nhà n ớc
Trang 2ThÈm quyÒn vµ tr¸ch nhiÖm
Trang 3Cơ chế khoán biên chế
và kinh phí hành chính
theo Quyết định 192/2001/QĐ-TTg ngày 17-12-2001
Trang 4Thấy gì qua thực tiễn
- Các sở ở Địa ph ơng triển
khai nhiều nhất.
- Các cơ quan bộ ở trung ơng chậm triển khai
nhất.
- ở cấp huyện số đơn vị thực hiện khoán đạt
khoảng 22%.
Trang 5- Đổi mới tổ chức bộ máy
và sắp xếp biên chế
- Đổi mới ph ơng thức quản lý nhà n ớc theo h ớng chất l ợng, hiệu quả.
- Thực hành tiết kiệm.
- Tăng thu nhập cho cán
bộ công chứcTác động tích cực
Trang 7Nghị định 130
- Tạo điều kiện chủ động sử dụng biên chế và kinh phí hợp lý nhất.
- S ắp xếp, tổ chức bộ máy tinh gọn, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí sử dụng lao động, kinh phí
- Nâng cao hiệu suất lao động, hiệu quả sử dụng kinh phí, tăng thu nhập cho cán bộ, công chức.
Mục tiêu
Trang 8Nguyên tắc thực hiện chế độ tự chủ
- Cơ quan hoàn thành tốt chức năng, nhiệm vụ đ ợc giao.
- Không tăng biên chế và kinh phí so với mức đ ợc giao
- Công khai dân chủ và bảo đảm quyền lợi hợp pháp của cán bộ, công chức cơ quan
Trang 9- Các cơ quan nhà n ớc có tài khoản và con dấu
riêng.
- Các cơ quan Đảng, tổ chức chính trị – xã hội
- UBND xã, ph ờng theo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, TP trực thuộc TƯ
Đối t ợng thực hiện chế độ tự chủ
Trang 10Hệ thống Cơ quan thực hiện chế độ
tự chủ
10
Chính phủ UBND tỉnh, TP
Trang 13Khi nào đ ợc điều chỉnh biên chế
Khi cơ quan có thẩm quyền quản lý biên chế quyết định:
- Sát nhập
- Chia tách
- Điều chỉnh nhiệm vụ
Trang 14Tự chủ về biên chế
- Đ ợc quyết định việc sắp xếp, phân công cán bộ, công chức theo vị trí công việc
- Đ ợc điều động cán bộ, công chức trong nội bộ cơ quan
- Tr ờng hợp sử dụng biên chế ít hơn, vẫn
đ ợc bảo đảm kinh phí theo biên chế đ
ợc giao
- Đ ợc hợp đồng thuê khoán công việc và hợp
đồng lao động trong phạm vi nguồn kinh phí đ
ợc giao
Trang 15Tù chñ vÒ kinh phÝ
qu¶n lý hµnh chÝnh
Trang 163 Các khoản thu hợp pháp khác theo quy
định của pháp luật.
Trang 17- ChØ tiªu biªn chÕ ® îc cÊp cã thÈm
quyÒn giao, kÓ c¶ biªn chÕ dù bÞ.
Trang 20Hàng năm
Thời gian giao biên chế
và kinh phí theo chế độ tự chủ
Trang 21Kinh phÝ ® îc giao thùc hiÖn
Trang 23Kinh phí đ ợc giao thực hiện
chế độ tự chủ bao gồm
4 Các khoản chi nghiệp vụ chuyên môn
5 Chi khoản chi đặc thù của ngành
Chi may sắm trang phục (theo quy định của cơ quan có
thẩm quyền).
6 Chi mua sắm tài sản, trang thiết bị, ph ơng tiện, vật t ,
sửa chữa th ờng xuyên TSCĐ (từ nguồn kinh phí mua sắm và sửa chữa lớn TSCĐ)
Trang 25 Chi mua sắm, sửa chữa lớn TSCĐ*
Chi vốn đối ứng các dự án theo hiệp định với các tổ
chức quốc tế
Chi thực hiện các nhiệm vụ đột xuất đ ợc cấp có
thẩm quyền giao*.
Kinh phí thực hiện các ch ơng trình mục tiêu quốc gia
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế (nếu có)
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
Trang 26 Kinh phí đào tạo, bồi d ỡng cán bộ, công chức nhà n
ớc
Kinh phí nghiên cứu khoa học*
Kinh phí đầu t XDCB theo dự án đ ợc cấp có thẩm
Trang 27Quyền sử dụng kinh phí đ ợc giao
để thực hiện chế độ tự chủ
Trang 28Trong phạm vi kinh phí đ ợc giao,
thủ tr ởng cơ quan đ ợc quyền:
- Chủ động bố trí, sử dụng kinh phí theo
các nội dung, yêu cầu công việc đ ợc giao
cho phù hợp để hoàn thành nhiệm vụ.
Trang 29Trong phạm vi kinh phí đ ợc giao,
thủ tr ởng cơ quan đ ợc quyền:
dung công việc phù hợp với đặc thù
của cơ quan, nh ng không đ ợc v ợt quá
Trang 30Trong phạm vi kinh phí đ ợc giao,
thủ tr ởng cơ quan đ ợc quyền:
ợc để lại cơ quan phải sử dụng
theo đúng nội dung chi và mức
chi do cơ quan có thẩm quyền
quy định.
Trang 31Trong phạm vi kinh phí đ ợc giao,
thủ tr ởng cơ quan đ ợc quyền:
kinh phí tiết kiệm đ ợc theo quy
định của Nhà n ớc.
Trang 33Do điều chỉnh biên chế hành chính
Do điều chỉnh nhiệm vụ theo quyết định của cấp
có thẩm quyền
Do Nhà n ớc thay đổi:
- chính sách tiền l ơng,
- các định mức phân bổ dự toán NSNN,
- điều chỉnh tỷ lệ phân bổ
Khi nào đ ợc điều chỉnh mức kinh phí
Trang 34Sö dông kinh phÝ do tiÕt kiÖm
Trang 35Kinh phÝ tiÕt kiÖm ® îc
lµ g×?
Sau khi kÕt thóc n¨m ng©n s¸ch:
Kinh phÝ QLHC tiÕt kiÖm ® îc =
dù to¸n kinh phÝ qu¶n lý hµnh chÝnh ® îc giao - sè chi thùc tÕ
Trang 36- Bổ sung thu nhập cho cán bộ, công chức
phòng để ổn định thu nhập.
Trang 37Ai quyết định việc sử dụng kinh phí tiết kiệm đ ợc
?
Thủ tr ởng cơ quan quyết định
sau khi thống nhất với công đoàn
Phải đ ợc công khai trong toàn
cơ quan
Trang 38Có 10 ng ời (1 tr ởng, 1 phó, 8 chuyên viên)
Tiết kiệm 100 tr -> sử dụng để bổ sung thu nhập
Trang 39Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm
về thực hiện nhiệm vụ,
tổ chức bộ máy, biên chế
và tài chính đối với đơn vị
sự nghiệp công lập
Nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25-4-2006
Trang 40Tất cả các đơn vị sự nghiệp công lập:
- là đơn vị dự toán độc lập,
có con dấu và tài khoản riêng,
- tổ chức bộ máy kế toán theo quy định của Luật kế toán
Đối t ợng thực hiện chế độ tự chủ
Trang 41Mục tiêu
nhiệm vụ đ ợc giao,
đơn vị để cung cấp dịch vụ với
chất l ợng cao cho xã hội;
Trang 42Mục tiêu
- Nhà n ớc vẫn quan tâm phát triển hoạt động sự
nghiệp.
tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó
khăn.
Trang 44Các rủi ro khi thực hiện NĐ 10 trong y tế
Tìm kiếm các khách hàng có khả năng chi trả cao ?
Kê các loại thuốc đắt tiền và làm các xét nghiệm
không cần thiết
ng ời nghèo và dễ bị tổn th ơng khó tiếp cận
Chỉ tiếp nhận các tr ờng hợp dễ giải quyết và chuyển
đi nơi khác …
44