Sơ đồ tính và biểu đồ nội lực của dãy bản- Momenttại nhịp biên và gối biên: • Nhịp giữa và gối giữa: SVTH: TRƯƠNG THÁI NGÂN LỚP : 13XD03... Tải trọng tác dụng lên dầm phụ3.. Biểu đồ bao
Trang 2- Cốt dọc của dầm chính và dầm phụ thuộc nhóm thép AII có:
- Dầm chính: hdc = ldc = 810 = cm
Chọn hdc = 80(cm)
- Bề rộng dầm chính: bdc = (0,30,5)hdc = (0,30,5)80 = (2440)cm
Chọn bdc = 40(cm) Vậy: Tiết diện của dầm chính là bdchdc = 40cmx80cm
Trang 3• Lớp 2: lớp vữa lót; hệ số vượt tải n = 1,2; δ2 = 2cm; γ2 = 20
Trang 44 Sơ đồ tính và biểu đồ nội lực của dãy bản
- Momenttại nhịp biên
và gối biên:
• Nhịp giữa và gối giữa:
SVTH: TRƯƠNG THÁI NGÂN
LỚP : 13XD03
Trang 5αm = = = 0,079 αR = 0,455
ξ = 0,083
o Diện tích cốt thép
As = = = 318,17 mm2
Trang 6Bảng tổng hợp cốt thép cho bản
Tiết diện M
mm2 Chọn thépNhịp biên,
Gối biên 7,523 0,116 0,119 456,17
Ø8a110(457mm2/m)Nhịp giữa,
Gối giữa 5,172 0,079 0,083 318,17
Ø8a150(335mm2/m)
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Đoạn thẳng cốt thép trên gối lấy bằng ¼ nhịp = 2500x1/4 = 625 mm
(Chọn đoạn cốt thép trên gối = 630mm)
- Cốt thép được bố trí như trong bản vẽ
SVTH: TRƯƠNG THÁI NGÂN
LỚP : 13XD03
Trang 72 Tải trọng tác dụng lên dầm phụ
3 Biểu đồ bao moment và lực cắt
a Biểu đồ bao moment:
- Tung độ biểu diễn moment dương tính theo công thức: = β1qdpl2
- Tung độ biểu diễn moment âm tính theo công thức: = β2qdpl2
- Ở nhịp biên, triệt tiêu cách mép gối một đoạn:
x = k.lb = 0,27.5 = 1,35(m)
- triệt tiêu cách mép gối một đoạn:
x1 = 0,15lo = 0,15.5 = 0,75(m)
Trang 8SVTH: TRƯƠNG THÁI NGÂN
LỚP : 13XD03
Trang 9- Tung độ biểu đồ bao moment được tóm tắt như trong bảng sau:
Nhịp Vị trí
Hệ số β
qdpl2(kN.m)
Tung độ biểu diễnNhánh dương
β1
Nhánh âm
β2
Nhánh dương(kN.m)
Nhánh âm(kN.m)
Trang 10- Biểu đồ bao moment:
b Biểu đồ bao lực cắt
QA = 0,4qdplb = 0,4.37,46.5 = 74,92(kN)
QBT = -0,6qdplb = -0,6.37,46.5 = -112,38(kN)
QBP = 0,5qdplo = 0,5.37,46.5 = 93,65(kN)
QC = -0,5qdplo = -05.37,46.5 = -93,65(kN)
SVTH: TRƯƠNG THÁI NGÂN
LỚP : 13XD03
Trang 11b Tại tiết diện ở gối ( chịu Moment âm)
- Cánh nằm ở vùng chịu kéo nên tiết diện tính toán là HCN nhỏ (bdpxhdp)
- Giả thiết a = 40mm => ho = hdp – a = 400 – 40 = 360(mm)
- Tính cốt thép:
• Gối biên:
αm = = = 0,225 αR = 0,449
Trang 13c Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Phải tính cốt đai cho dầm phụ
- Chọn cốt đai Ø6, số nhánh cốt đai n = 2, Rsw = 175(MPa)
Trang 14b Kiểm tra cốt xiên
Trang 15III TÍNH DẦM CHÍNH
1 Sơ đồ tính toán
- Dầm chính là dầm liên tục 4 nhịp kê lên cột được tính theo sơ đồ đàn hồi
- Gỉa thuyết kích thước cột là (30x30)cm
a Hoạt tải
Pdc = Pdp.l2 = 26,73.5,4 = 144,34(kN)
Trang 16DÙNG SAP2000 ĐỂ XÁC ĐỊNH MOMENT VA LỰC CẮT
SVTH: TRƯƠNG THÁI NGÂN
LỚP : 13XD03
Trang 17b Bảng số liệu để vẽ biểu đồ bao moment và lực cắt
Trang 20SVTH: TRƯƠNG THÁI NGÂN
LỚP : 13XD03
Trang 22b Tại tiết diện ở gối ( chịu Moment âm)
- Khi tính cốt thép tại gối, để an toàn ta chọn giá trị moment ở mép gối để tính cốt thép
Trang 24c Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
(1480x800
Gối 3
(400x800) 341,58 0,136 0,147 1787,1 5Ø22 1901 0,6Nhịp 4
Trang 25Chọn cốt đai Ø8, 1 lớp có
2 nhánh
Asw = 2.50 = 100(mm2)
n = = 6,25
Vậy ta có 6 lớp cốt đai chia đều cho 2 phía, mỗi phía 4 lớp
6 Mặt cắt ngang điển hình của dầm chính