KH β hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngkhi tính về tiếp xúc KH β phụ thuộc Ψbd và vị trí của bánh răng đối với các ổ đợc tra trong bảng 6.7 H H... -mô
Trang 1T
T T
Các thông số kĩ thuật của động cơ nh sau :
II PHÂN PhốI Tỷ Số TRUYềN
Ta đã biết u sb =u sbh.u sbd. Tỷ số truyền chung
n
n u
Chọn uđai =5 ⇒ uhộp = 14 58
5
9
72 = ; u h =u nh.u ch
Sinh viên thực hiện 1 TRịNH ĐứC CHUNG
Trang 2Trong đó : unh : Tỉ số truyền cấp nhanh
uch : Tỉ số truyền cấp chậm
Nhng do trong bộ truyền có dùng hộp giảm tốc là đồng trục thì rất khó
phân tỷ số truyền để dùng hết khả năng tải của cấp nhanh (đảm bảo đồng
trục ) , cho nên dùng tỷ số truyền cấp nhanh bằng tỷ số truyền cấp chậm
Kết luận : uh = 14.58 ; uch = 3,82 unh = 3,82 ; uđai=5
Xác định công xuất, momen và số vòng quay trên các trục.
Tính công suất, mô men, số vòng quay trên các trục (I, II, III, IV)
21 9 10 55 ,
6 291
1 , 10 10 55 ,
34 76
Trang 3Tỉ số truyền u 5 3,82 3,82
Mô men xoắn,T, Nmm 0,72.105 3.105 11.105 41.105
II TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG TRONG HộP GIảM TốC
A.Tính toán bộ truyền cấp chậm (bánh trụ răng thẳng).
1.Chọn vật liệu: (của hai bánh nh nhau )
Thép 45 tôi cải thiện,kích thớc S≤60 đạt độ rắn HB 241 ữ 285có:
mH, mF : Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn
NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
NHO = 30 H2 , 4
HB
HHB : độ rắn Brinen
NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
NFO = 4.10 6 đối với tất cả các loại thép
NHE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng
ở đây tải trọng la tĩnh nên
NHE = NFE =N = 60 n t∑
C: Số lần ăn khớp trong một vòng quay
T, n, : Lần lợt là mômen xoắn , số vòng quay
t∑ : tổng số giờ làm việc ở chế độ của bánh răng đang xét
+Tính ứng suất cho phép:
Sinh viên thực hiện 3 TRịNH ĐứC CHUNG
Trang 4a
ba H
H
38 , 0 82 , 3 516
101 , 1 10 11 ) 1 82 , 3 ( 5 , 49
.
) 1
2
5 3
+
=
ψ σ
β ω
Trong đó:
Ka=49,5 (hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng tra trong bảng 6.5)U=3,82 (tỉ số truyền của bộ truyền)
T=11.105 Nmm.(mô men xoắn trên trục trủ động tức trục 2)
[ ]σH =516 MPa (ứng suất tiếp xúc cho phép tính trên)
Ψba=0,38 (hệ số bề rộng răng tính theo khoảng cách trục)
KH β (hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngkhi tính về tiếp xúc)
Trang 5KH β phụ thuộc Ψbd và vị trí của bánh răng đối với các ổ đợc tra trong bảng 6.7
H H
a
d w = 2 w/( m + 1 ) = 2 335 /( 3 , 82 + 1 ) = 139,004
-chiều rộng vành răng:
mm a
b w = ψba. w = 0 , 38 335 = 122
Sinh viên thực hiện 5 TRịNH ĐứC CHUNG
Trang 6139 127 169 , 1 1 ) 2 /(
Theo 6.1 với v=0,709m/s ,zv=1(hệ số xét đến ảnh hởng của vận tốc vòng )
với cấp chính xác động học là 9 chọn cấp chính các về mức tiếp xúc là 8,
cần gia công đạt độ nhám RZ=10-40àm do đó zR=0,95(hệ số xét đến độ
nhám bề mặt răng làm việc);với da<700mm, kxH=1(hệ xét đến ảnh hớng củakích thớc bánh răng)
Do đó theo 6.1 và 6.1a
[ ] [ ]σH = σH .Z V.Z R.K XH = 516 1 0 , 95 1 = 490 , 2MPa Nh vậy δ <H [ ]δH
Nhng chênh lệch này nhỏ hơn 4%( (490,2-472,25)/490,2=0,386) ,do đó có thể giảm chiều rộng răng thành
2 1 2
1 1
1 1
1
/
) /(
2
F F F F F
F W
W F F
F
Y Y
m d b Y Y Y K T
σ σ
KF β Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành
răng khi tính về uốn tra bảng 6.7 với sơ đồ 4
Ψbd=0,9158 tiến hành tra kết hợp với nội suy ta có KF β=1,21
Trang 7+KF α=1(hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng
thời ăn khớp khi tính về uốn với bánh răng thẳng )
+KFv hệ số kể đến tải trọng suất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn
491 , 3 82 , 3 / 335 5556 , 0 61 011 , 0 /
.
02224 , 1 1 21 , 1 10 11 2 / 139 122 491 , 3 1
2 /
1
0
5 1
=
=
=
= +
= +
=
u a v
g
v
K K T d b
v
K
w F
F
F F w
w F
Fv
δ
α β
với
δF;go tra trong bảng 6.15và 6.16;v tính theo 6.40
Tiến hành thay số tính toán ta có:
F F
9,24743
,6684,3/6,3.862
,
70
84,262862
,70)5.139.122/(
84,3.1.575,0.237,1.10
11
2
2 2
1
5 1
σ σ
6-kiểm nghiệm răng về quá tải:
a-ứng suất tiếp súc cho phép khi quá tải nhỏ nhất(6.13)
K qt
F
Fmax2 = σ 2 = 66 , 43 1 , 5 = 99 , 645 < 464
σ
vậy kiểm nghiệm răng về độ bến uốn và quá tải đều đạt yêu cầu
7-bảng các thông số cơ bản của bộ truyền cấp chậm
Sinh viên thực hiện 7 TRịNH ĐứC CHUNG
Trang 8II.Tính toán bộ truyền cấp nhanh (bánh trụ răng thẳng).
1.Chọn vật liệu: (của hai bánh nh nhau )
Thép 45X tôi cải thiện,kích thớc S 100ữ300đạt độ rắn HB 162 ữ 269 có:
mH, mF : Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn
NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
NHO = 30 H2 , 4
HB
HHB : độ rắn Brinen
Trang 9NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn.
NFO = 4.10 6 đối với tất cả các loại thép
NHE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng
ở đây tải trọng la tĩnh nên
NHE = NFE =N = 60 n t∑
C: Số lần ăn khớp trong một vòng quay
T, n, : Lần lợt là mômen xoắn , số vòng quay
t∑ : tổng số giờ làm việc ở chế độ của bánh răng đang xét
k
a
ba H
H
25 , 0 82 , 3 2 , 358
105 , 1 10 3 ) 1 82 , 3 ( 5 , 49
.
) 1
β ω
Trong đó:
Ka=49,5 (hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng tra trong bảng 6.5)U=3,82 (tỉ số truyền của bộ truyền)
T=3.105 Nmm.(mô men xoắn trên trục trủ động tức trục 1)
Sinh viên thực hiện 9 TRịNH ĐứC CHUNG
Trang 10[ ]σH =358,2 MPa (ứng suất tiếp xúc cho phép tính trên).
Ψba=0,25 (hệ số bề rộng răng tính theo khoảng cách trục)
KH β (hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngkhi tính về tiếp xúc)
KH β phụ thuộc Ψbd và vị trí của bánh răng đối với các ổ đợc tra trong bảng 6.7
H H
Trang 11-đờng kính vòng lăn bánh nhỏ
mm u
a
d w = 2 w/( m + 1 ) = 2 335 /( 3 , 82 + 1 ) = 139,004
-chiều rộng vành răng:
mm a
139 75 , 83 897 , 9 1 ) 2 /(
2 1 2
1 1
1 1
1
/
) /(
2
F F F F F
F W
W F F
F
Y Y
m d b Y Y Y K T
σ σ
-KF hệ số tải trọng khi tính về uốn
Sinh viên thực hiện 11 TRịNH ĐứC CHUNG
Trang 12theo 6.45 có:K F = K Fβ.K Fα.K Fv
trong đó
KF β Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành
răng khi tính về uốn tra bảng 6.7 với sơ đồ 4
Ψbd=0,6025 tiến hành tra kết hợp với nội suy ta có KF β=1,13
+KF α=1(hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn với bánh răng thẳng )
+KFv hệ số kể đến tải trọng suất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn
07 , 26 82 , 3 / 335 122 , 2 82 016 , 0 /
.
4276 , 1 1 13 , 1 10 3 2 / 139 80 07 , 26 1
2 /
1
0
5 1
=
=
=
= +
= +
=
u a v
g
v
K K T d b
v
K
w F
F
F F w
w F
Fv
δ
α β
với δF;go tra trong bảng 6.15và 6.16;v tính theo 6.40
Tiến hành thay số tính toán ta có:
F F
27,17684
,13284
,3/6,3.69
,
141
27,16169
,141)
5.139.80/(
84,3.1.122,2.611,1.10
1
5 1
σ σ
6-kiểm nghiệm răng về quá tải:
a-ứng suất tiếp súc cho phép khi quá tải nhỏ nhất(6.13)
K qt
F
Fmax2 = σ 2 = 176 , 27 1 , 5 = 264 , 4 < 464
σ
vậy kiểm nghiệm răng về độ bến uốn và quá tải đều đạt yêu cầu
7-bảng các thông số cơ bản của bộ truyền cấp chậm
Trang 13Trọn đai cho bộ truyền ngoài là đai thang thờng.
Trọn tiết diện của đai phụ thuộc vào công suất cần truyền và số vòng quay bánh đai nhỏ
Từ sơ đồ hình 4-1 trọn tiết diện loại Б
Trang 14-theo bảng 4.14 trọn sơ bộ khoảng cách trục a=d2=720mm
-chiều dài đai theo công thức 4.4
a
l = 2 + 0 , 5 π 1 + 2 + 2 − 1 / 4 = 3104 , 22
theo bảng 4.13 chọn chiều dai đai tiêu chuẩn l=3000mm
-nghịêm số vòng chạy của đai trong một giây theo 4.15
10 07 , 4 3 / 21
-c1 hệ số kể đến ảnh hởng của chiều dài đai
c1∈l/l0=3000/2240 = 1,339 tra bảng 4.16 kết hợp nội suy ta có
Thay các số trên vào công thức tính số đai
ta có Z = 11 1 , 25 /(3 , 3679 0 , 845 1 , 339 1 , 14 0 , 92)= 3 , 44 lấy z= 4
theo 4.17 và bảng 4.21 B=(z-1).t+2e=(4-1).19+2.12,5=82 mm
5-Đờng kính ngoài của bánh đai
Trang 15mm h
z c v K P
F0 = 780 1. d /( α ) + v = 780 11 1 , 25 / 12 , 21 0 , 845 4 + 26 , 42 = 286 , 295
42 , 26 21 , 12 178 , 0
=q v
m
q - khối lợng một mét chiều dài đai Bảng 4.22
7-Lực tác dụng lên trục theo 4.21
N z
Do những yêu cầu và đặc điểm trên nên ngoài thiết kế đạt độ chínhxác hình học cao Trục còn phải đảm bảo về độ cứng vững, độ bền mỏi, độ
ổn định dao động
Vì vậy, để đảm bảo yêu cầu làm việc trên , yêu cầu ngời thiết kế chọn vậtliệu chế tạo hợp lý , giá thành rẻ , dễ gia công từ đó ta chọn vật liệu chếtạo các trục là thép 45 có : σb = 600 Mpa
[τ] = 12…20 (Mpa)
II-Tính và thiết kế trục
1-Tải trọng tác dụng lên trục.
Bỏ qua ma sát giữa các răng , bỏ qua trọng lợng bản thân và các chi tiết lắp trên trục thì lực tác dụng lên bộ truyền gồm 3 lực
Lực vòng Ftcó phơng tiếp tuyến với vòng lăn
tg F F
F
N F
F
tw t r
r
t
t
1 , 1571 20
55 , 4316
55 , 4316 139
10 3 2
0 1
2
1
5 2
FF
Sơ đồ cấp chậm
Sơ đồ cấp nhanh
F F
F
F
Trang 16N tg
tg F
F
F
N F
F
t r
r
t
t
68 , 5760 20
34 , 15827
34 , 15827 139
10 11
2
0 3
4
3
5 4
c- Lực tác dụng từ bộ truyền đai
Theo tính toán trên ta có lực tác dụng từ bộ truyền đai
3-Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
- Đối với trục I :
k2= 5 mm(khoảng cách từ mặt cạnh ổ đến thành trong của hộp)
k3 =15 mm(khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến lắp ổ)
Chiều cao lắp ổ và đầu bu lông hn =17 mm
Trang 17F
Trang 19BiÓu §å M« Men Trôc Mét.
Sinh viªn thùc hiÖn 19 TRÞNH §øC CHUNG
Trang 20-mô men uốn tổng ,mô men tơng đơng và đờng kính trục tại các tiết
diện trên chiều dài trục đợc tính theo các công thức sau
[ ]3
2 2
2 2
) 1 , 0 /(
75 , 0 σ
tdj j
J J
td
XJ YJ
j
M d
T M
M
M M M
đoạn lắp với ổ và bánh răng có miền dung sai là k6
Thay trị số momel từ biểu đồ momel ta có:
- Tại tiết diện 0 lắp ổ lăn
57.1,0
292989,56
o
d 37,18(mm) Vì đoạn trục này lắp với ổ lăn lên theo tiêu chuẩn d0= 40(mm)
- Tại tiết diện 1 lắp ổ lăn
Vì trên 1 trục phải có hai ổ lăn giống nhau nên ta chọn d1= 40(mm)
- Tại tiết diện 2 lắp bánh đai :
=> 2 =3 =
57.1,0
209807,62
d 33,26(mm) Vì đoạn trục này lắp bánh đai nên theo tiêu chuẩn d2= 34(mm)
- Tại tiết diện 3 lắp bánh răng thẳng
305858,64
d 37,71(mm) Vì đoạn trục này lắp nối bánh răng thẳng theo tiêu chuẩn d3= 45(mm)
2 Tính mối ghép then
Các ổ lăn trên trục lắp theo kiểu k6 và lắp bánh răng ,lắp bánh đai theo k6 kết hợp lắp then
Trang 21- Then là một tiết máy tiêu chuẩn ta có thể chọn và tính then theo ờng kính trục và chiều dài mayơ Vì các trục trong đồ án này đều nằm
đ-trong hộp giảm tốc nên ta dùng then bằng
Để đảm bảo tính công nghệ ta chọn then giống nhau trên cùng một
trục
+Với d0 = 40 (mm) tra bảng 9-1a trang 173 tập 1 ta chọn then với các kích thớc sau
Kích thớc tiết diện then b = 12(mm) ; h= 8(mm)
Chiều sâu rãnh then trên trục t1= 5(mm)
Chiều sâu rãnh then trên lỗ t2= 3,3 (mm) Chiều dài then bằng lt= 45(mm) Với chiều dài then chọn băng từ 0,8 0,9 lm với lm13 = 54(mm)
lm12=54(mm)
Công thức kiểm tra điều kiện bền dập và bền cắt theo 9.1 và 9.2
( ) [ ]d
1 t
d dl h t
T.2
τ
≤
= Trong đó:
[ ]σd ứng suất dập cho phép tra bảng 9-5 tập1
[ ]σd = 150(Mpa)(tải tĩnh) [ ]τc ứng suất cắt cho phép
Với trục làm bằng thép 45 và tải tĩnh
[ ]τc = 90(Mpa) Thay vào ta có:
d d
Mpa
Mpa
ττ
σσ
.45
8.45
40
10.3
2
5 5
Vậy điều kiện bền dập và cắt thỏa mãn
FY22.l22 - FLY21.l21+ FY23.l23 =0
Sinh viên thực hiện 21 TRịNH ĐứC CHUNG
Trang 22=>1571,1 70,5 - FLY21.349 + 5760,68 109,6 = 0
=> FLY21=(1571,1 70,5+ 5760,68 250,5)/349=
=> FLY21 = 731,292(N) + Thu gän momel MX vÒ æ l¨n 1:
FLY20.l21 - FY22.(l21 – l22) – FY23.(l21 - l23 )=0
FLY20.349 - 1571,1.178,5 - 5760,68.98,5 =0
=>FLY21=(1571,1.178,5 + 5760,68.98,5))/349
=> FLY21 = 2429,422(N) + Thu gän momel MY vÒ æ l¨n 0:
Trang 23BiÓu §å M« Men Trôc Hai
Trang 24-mô men uốn tổng ,mô men tơng đơng và đờng kính trục tại các tiết
diện trên chiều dài trục đợc tính theo các công thức sau
[ ]3
2 2
2 2
) 1 , 0 /(
75 , 0 σ
tdj j
J J
td
XJ YJ
j
M d
T M
M
M M M
đoạn lắp với ổ và bánh răng có miền dung sai là k6
Thay trị số momel từ biểu đồ momel ta có:
- Tại tiết diện 0 lắp ổ lăn
54.1,0
952627,944
o
d 56,03(mm) Vì đoạn trục này lắp với ổ lăn lên theo tiêu chuẩn d0= 60(mm)
- Tại tiết diện 1 lắp ổ lăn
54.1,0
952627,944
d 56,03(mm)
Vì trên 1 trục phải có hai ổ lăn giống nhau nên ta chọn d1= 60(mm)
- Tại tiết diện 2 lắp bánh răng :
970582,4
d 56,43(mm) Vì đoạn trục này lắp bánh răng nên theo tiêu chuẩn d2= 63(mm)
- Tại tiết diện 3 lắp bánh răng
Trang 25- Then là một tiết máy tiêu chuẩn ta có thể chọn và tính then theo
đ-ờng kính trục và chiều dài mayơ Vì các trục trong đồ án này đều nằm
trong hộp giảm tốc nên ta dùng then bằng
Để đảm bảo tính công nghệ ta chọn then giống nhau trên cùng một
trục
+Với d3 = 63 (mm) tra bảng 9-1a trang 173 tập 1 ta chọn then với các
kích thớc sau
Kích thớc tiết diện then b =18(mm) ; h= 11(mm)
Chiều sâu rãnh then trên trục t1= 7(mm)
Chiều sâu rãnh then trên lỗ t2= 4,4 (mm) Chiều dài then bằng lt= 70 (mm)
Với chiều dài then chọn băng từ 0,8 0,9 lm với lm22=78(mm)
Công thức kiểm tra điều kiện bền dập và bền cắt theo 9.1 và 9.2
( ) [ ]d
1 t
d
thl
d
T.2
d
T.2
τ
≤
= Trong đó:
[ ]σd ứng suất dập cho phép tra bảng 9-5 tập1
[ ]σd = 150(Mpa)(tải tĩnh) [ ]τc ứng suất cắt cho phép
Với trục làm bằng thép 45 và tải tĩnh
Mpa
Mpa
ττ
σσ
711.(
70
63
10.11
2
5 5
Vậy điều kiện bền dập và cắt thỏa mãn
III.Trục III:
Do sử dụng nối trục đàn hồi nên tải trọng phụ sẽ suất hiện để đảm bảo cho
trục làm việc trong mọi trờng ta đặt lực tải trọng phụ cùng phơng với lực
vòng Ft
Sinh viên thực hiện 25 TRịNH ĐứC CHUNG
Trang 26Tính toán tải trọng phụ Fr ta có N
D
T F
200
10 41 2 2 , 0 2 2 , 0 2 , 0
Tiến hành tính toán nh tính toán đối với trục một trục 2
với [ ]σ trị số của ứng suất cho phép tra trong bảng 10.5(sách CTM tập1) có[ ]σ =50Mpa( d3 = 100mm,thép 45 tôi σb ≥ 850MPa)
Theo yêu cầu lắp giáp trên chiều dài trục có 5 đoạn có đờng kính khác nhau
đoạn lắp với ổ và bánh răng có miền dung sai là k6
Từ các số liệu tính toán ta vẽ đợc biểu đồ momen cho trụcIII nh sau:
(Trang bên)
Trang 27Sinh viªn thùc hiÖn 27 TRÞNH §øC CHUNG
Trang 29-mô men uốn tổng ,mô men tơng đơng và đờng kính trục tại các tiết
diện trên chiều dài trục đợc tính theo các công thức sau
[ ]3
2 2
2 2
) 1 , 0 /(
75 , 0 σ
tdj j
J J
td
XJ YJ
j
M d
T M
M
M M M
đoạn lắp với ổ và bánh răng có miền dung sai là k6
Thay trị số momel từ biểu đồ momel ta có:
- Tại tiết diện 0 lắp ổ lăn
3550704
o
d 89,21(mm) Vì đoạn trục này lắp với ổ lăn lên theo tiêu chuẩn d0= 90(mm)
- Tại tiết diện 1 lắp ổ lăn
50.1,0
4227179,5
d 94,5(mm)
Vì trên 1 trục phải có hai ổ lăn giống nhau nên ta chọn d1= 95(mm)
- Tại tiết diện 2 lắp bánh răng :
3571860,8
d 89,4(mm) Vì đoạn trục này lắp bánh răng nên theo tiêu chuẩn d2= 100(mm)
- Tại tiết diện 3 lắp khớp nối
Trang 30d 89,2(mm) Vì đoạn trục này lắp nối bánh răng thẳng theo tiêu chuẩn d3= 95(mm)
đ-trong hộp giảm tốc nên ta dùng then bằng
Để đảm bảo tính công nghệ ta chọn then giống nhau trên cùng một
trục
+Với d2 = 100 (mm) tra bảng 9-1a trang 173 tập 1 ta chọn then với cáckích thớc sau
Kích thớc tiết diện then b =28(mm) ; h= 16(mm)
Chiều sâu rãnh then trên trục t1= 10(mm)
Chiều sâu rãnh then trên lỗ t2= 6,4 (mm) Chiều dài then bằng lt= 108 (mm) Với chiều dài then băng chọn từ 0,8 0,9 lm với lm33 = 120(mm)
Công thức kiểm tra điều kiện bền dập và bền cắt theo 9.1 và 9.2
( ) [ ]d
1 t
d
thl
d
T.2
d
T.2
τ
≤
= Trong đó:
[ ]σd ứng suất dập cho phép tra bảng 9-5 tập1
[ ]σd = 150(Mpa)(tải tĩnh) [ ]τc ứng suất cắt cho phép
Với trục làm bằng thép 45 và tải tĩnh
[ ]τc = 90(Mpa) Thay vào ta có:
( ) [ ]
d d
Mpa
Mpa
ττ
σσ
.108
100
10
41
2
133)
1016.(
108
100
10.41
2
5 5
Vậy điều kiện bền dập và cắt thỏa mãn
IV Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Vật liệu chế tạo trục là thép 45 tôi do đó ta có σb = 850(Mpa)
τ = 15(Mpa) Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại
các tiết diện nguy hiểm thoả mãn điều kiện sau
j
2 j
j
ss
s.sτ σ
τ σ+ ≥ [s].