1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế hệ dẫn động băng tải hộp giảm tốc bánh răng trục vít biết lực băng tải, vận tốc băng tairi, đường kính tang đề 5 ĐHBKHN

50 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 757,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm nghiệm độ bền uốn ,... Tính sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực Xác định độ dài của trục I trục vít: Chiều dài phần cắt ren trên trục vít: b1 =70mm;  Xác định độ dài

Trang 1

;Tra bảng ta có:

52 0 1000 60 100

60

,

, D

.

v

ct dc n n

p P

Từ đó ta chọn đọng cơ điện loại 4A kiểu 4A10052YS

Có Pđc = 4,0 (kw) >3,54 (kw)

nsb = 2880 (v/ph);

2p = 2;

Trang 2

 = 86,5 0/0;

Đờng kính trục động cơ: d1 =28mm;

Khối lợng động cơ: M=36,0kg

Kiểm tra điều kiện 2.6 Tmm/T = 1,4 < Tk/Tdn = 2,0

II Phân phối tỷ số truyền

Tỷ số truyền chung:

ng h

lv

dc ch

u

u

, ,

n

n u

Vậy ta có phân phối tỷ số truyền:

uTV = 15,464

uBR = 3

uxích = 2

Trang 3

III Tính toán các thông số động học và động lực học

Ta có:

Tốc độ quay của trục 1: n1 = nđc = 2880 (v/ph);

Tốc độ quay của trục 2: 18624

464 15

2880 1

, u

n n nh

u

n n ch

, ,

u

n n

xich

ct    (v/ph)

Công suất trên trục:

444 2 1000

52 0 4700

, Fv

P

678 2 92 0 992 0

444 2

) , , (

, )

(

P P

x ol

678 2 3

) , , (

, )

(

P P

BR ol

783 2

2

) , , (

, )

(

P P

TV ol

n P

T  9 , 55 10 6

Trang 4

3 6

1

1 6

2880

507 3 10 55 9 10

55

n

P ,

3 6

2

2 6

24 186

783 2 10 55 9 10

55

,

, , n

P ,

3 6

3

3 6

08 62

678 2 10 55 9 10

55

,

, , n

P ,

3 6

04 31

444 2 10 55 9 10

55

,

, , n

P , T

Trang 5

0 4 2 2

2 04 2

Trang 6

Chọn no1 = (200v/ph)  kn = 200/62,08 =3,22.

k=k0kakdckđkckbt;Trong đó:

k0 = 1: Đờng tâm nối hai đĩa xích làm với phơng nằm ngang góc

11 058 11

) (

, ) (

) (

,

) a (

p ) Z Z ( ) Z Z ( p a x

43 118

1016 4

4 25 25 51 2 51 25 4 25 1016 2

4 2

2

2 2

2

2 1 2 2

) (

, )

( , ,

,

) Z Z ( ) Z Z ( , x ) Z Z ( , x p , a

5 1010 01

6263 38

118 35 6

25 51 2 51 25 5 0 118 51

25 5 0 118 4 2525 0

2 5

0 5

0 25 0

2 2

2 1 2

2 2 1 2

1

Trang 7

3 Kiểm nghiệm xích theo độ bền

Theo 5.15[1] ta có:

)

08 , 62 4 , 25 25 1000 60

1 1

s m pn

g cot , p d

);

mm ( , g

cot , , Z

g cot , p d

);

mm ( , sin

, Z

sin

p d

);

mm ( , sin

, Z

sin

p d

a

a

52 424 51

5 0 4 25 5

0

76 213 25

5 0 4 25 5

0

60 412 51

4 25

66 202 25

4 25

2 1

2 2

1 1

Trang 8

II ThiÕt kÕ bé truyÒn trong hép gi¶m tèc

1 ThiÕt kÕ bé truyÒn trôc vÝt

, ,

,

un P

,

vsb

10 2880 464 15 63 11 10 8 8

10 8 8

3

1 1 3

Trang 9

2 4

=13,577.107<25.107  kHL =0,722;

[H] =211.5.0722 =152,70 (MPa)

 ứng suất uốn cho phép

Với bánh vít bằng vật liệu đồng thanh thiếc ứng suất uốn cho phép đợc xác

2 9

= 127,4.106 <25.107

10 4 127

10

6

,

,

 [F] =64,7.0,584 =37,78 (MPa)

 ứng suất cho phép khi quá tải

Với bánh vít là đồng thanh thiếc:

Trang 10

 

,

q

k T ] H [ Z q Z

w

58 119 8

2 1 71 142 70 152 31

170 8

120 2 2

2

,

z q

 -0,7<x<0,7  thoả mãn điều kiện dịch chỉnh

1.4 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc

] [ q

k T a

q Z

H w

Góc vít trên trục chia: =arctg(Z1/q) =arctg(14,0360)

Hiệu suất bộ truyền:

T Z

k

2 2

3

2 1 1

Trong đó: Z2 =31; =57 (bảng 5.7[1])

Trang 11

   8 0925

2 7 0 8

6 1

2

2 2

n t T

n t T T

T

i i max

i i max

3

, ,

H

8

214 1 10 71 142 120

8 31 31

 Thoả mãn điều kiện bền tiếp xúc

1.5 Kiểm nghiệm độ bền uốn

, , ,

,

cos m d

b

k Y T

F

78 37 5

7 0356 14 3

6 3 195

45

24 1 66 1 10 71 142

2 2

Số mối ren trục vít và số răng bánh vít Z Z1=2; Z2 =31

Trang 12

0

1 1000

t td k

, k

,

P A

wk

;Cm

wk

;,

,

,.t

nPt

d tp

t

ck

i i ck

0 0

0 0

0

2075

40

1025

0

0818

2708

611

20 75 081 1 87 0 40 3 0 25 0 1 10 7

0

87 0 1 783 2 1000

cos

tg ,

cos

tg F F F

) N ( , ,

, d

T F F

) N ( , ,

, d

T F F

t r r

t a

t a

30 548 036

14

20 44

1461

51 461 3

195

10 63 11 2 2

44 1461 3

195

10 71 142 2 2

0 0

3

1 1

3

2 2

2 1 1

1 2

2 1

Trang 13

ThiÕt kÕ bé truyÒn b¸nh rang nghiªng cÊp chËm trong hép gi¶m tèc víi c¸c

Trang 14

3

1

10 67 4 8

2 7 0 8

6 1 08 62 15000

1

60

60

10 14 8

2 7 0 8

6 1 24 186 15000

,

.

t n T

T c N

,

,

.

t n T

T c N

i i i HE

i i i HE

S

K 0

S K

MPa ,

S K

' H ' H ' H

H HL lim H ' H

H HL lim H ' H

509 2

518 500 2

518 1 1 570

500 1 1 550

2 1

2 2 2 2

1 1 1 1

0 0

6

6

1

10 547 43 8

2 7 0 8

6 1 08 62 15000 1

60 60

10 64 130 8

2 7 0 8

6 1 24 186 15000 1

60 60

2 1

, ,

,

.

t n T

T c N

, ,

,

.

t n T

T c N

i i i FE

i i i FE

Trang 15

MPa

, HB ,

lim F lim F lim

F

450 250

8 1

432 240

8 1 8 1

0 0 0

2 1

Bé truyÒn quay mét chiÒu nªn kFC =1; t¹m thêi lÊy YS.KxF.YR =1;

Nªn:

F

FL lim F F

S

k ]

, S

k ]

[

MPa ,

, S

k ]

[

F FL lim F ' F

F FL lim F ' F

7 264 75

1 1 450

8 246 75

1 1 432

2 2 2 2

1 1 1 1

0 0

 øng suÊt khi qu¸ t¶i

1

u

K T u

k

a

H ba

H a

u

K T u

k a

H ba

H a

w

12 205 3

509 325 0

04 1 10 97 411 1 3 43

m

cos a

1 3 2

036 14 210

2 1

Trang 16

Lấy Z1 =51 (răng)  Số răng bánh lớn: Z2 =uZ1 =3.51 =153 (răng)

Tính lại góc nghiêng:

210 2

153 51 2 2

2 1

,

a

Z Z m cos

2.5 Kiểm nghiệm bánh răng theo độ bền tiếp xúc

Dựa vào công thức kinh nghiệm:

 

] [ u

b

u K K K T d

Z Z Z

H w

Hv H H w

H M

sin

cos Z

 2 2

2

0

0 , ,

sin

, cos sin

cos Z

Với  =[1,88-3,2(1/Z1+1/Z2)]cos=

=[1,88-3,2(1/51+1/153)]cos13,730 =1,745

757 0 745 1

w w H Hv

w w

k k T

d b v k

mm

u

a d

1

1

2 1

105 1 3

210 2 1

Trang 17

 ms,

, ,

009 1 13 1 04 1 103 97 411 2

105 25 68 25 1

, , ,

, ,

Thay các số vừa tính vào (**) ta đợc:

MPa

,

) ( , , , , ,

,

3 25 68

1 3 009 1 13 1 04 1 10 97 411 2 105

757 0 722 1

w w F Fv

k k T

d b v k

1

1 2

1

u

a v g

,

vF  0 006 73 1 024 2103  3 7525

02 1 37 1 1 1 10 97 411 2

105 25 68 7525 3 1 2

1

, , ,

, , k

k T

d b v k

F F

w w F

ả B , Y ,

) , ( cos cos

Z Z

, Y ,

) , ( cos cos

Z Z

F V

F V

1 18 6 60

3 5

157 73

13 153

643 3 5

52 73

13 51

2 2

1 1

0 3

3

0 3

,

, , , , , ,

2 105 25 68

643 3 902 0 573 0 02 1 1 1 10 97 411

Trang 18

VËy tho¶ m·n yªu cÇu cña bé truyÒn.

2.7 KiÓm nghiÖm b¸nh r¨ng vÕ qu¸ t¶i

MPa ]

[ MPa ,

, k

MPa ]

[ MPa ,

k

max F qt

F max

F

max F qt

F max

F

max H qt

H max

H

464 168

4 1 120

480 170

4 1 48 121

1624 557

4 1 470

2 2

2

1 1

tg , tg

Ft F

F

N , ,

cos

, tg , cos

tg Ft F

F

N ,

, d

T F

F

w a

a

t r

r

w t

t

3 1917 73

13 05 7847 1

8 3026 73

13

54 20 05 7847 1

05 7847 105

103 97 441 2 2

0 0 0 1

Trang 19

3 Kiểm nghiệm điều kiện bôi trơn

aTV+da1/2 =120+63/2 =151,5 (mm) <Df4/2=310/2=155 (mm);

Hng =Da4/2-(aTV+df1/2) =315/2-(120+35,28/2) =19,86 (mm)

 Vậy điều kiện bôi trơn đợc thoả mãn

Phần iiithiết kế trục

1 Tính sơ bộ đờng kính và độ dài của trục

Chọn vật liệu cho tất cả các trục là nh nhau và chọn thép 45, tôi cải thiện có giới hạn bền b =600 (MPa) (bảng 6.1[1]); do đó ứng suất cho phép khi thiết kế trục [] =55 (MPa) (bảng 10.5)

Đờng kính sơ bộ đợc tính theo công thức:

3

] [

2 ,

0 

i i

Trang 20

2 Tính sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

 Xác định độ dài của trục I (trục vít):

Chiều dài phần cắt ren trên trục vít: b1 =70mm;

 Xác định độ dài của trụcII (trục trung gian):

Chiều dài mayơ bánh vít:

Trang 21

 Xác định độ dài của trụcIII (trục ra)

Chiểu dầy mayơ bánh răng lớn:

lm3 =(1,21,5)d3 =(1,21,5)60 =7290  chọn lm3 =75mm;

Với d3 =60 chọn b03 =31mm

Chiều dầy mayơ đĩa xích:

lmx =(1,21,5)d3 =(1,21,5)60 =7290  chọn lmx =75mm;

Từ đó ta có các khoảng cách từ gối đỡ tới các chi tiết quay thứ i:

Để thoả mãn điều kiện ăn khớp giữa hai bánh răng thì:

Trang 22

2 Trục I

Các thông số:

l12=70 mm; l11=200 mm; l13=100 mm; d1=50,4mm; n1=2880v/ph;

Ft1=461,51N; Fa1=1461,44N; Fr1=548,30N; T1= 11,63.103 Nmm;

Lực khớp nối: Fk=(0,20,3)Ftk=(0,20,3)2T/Dk (Dk là đờng kính khớp nối

đ-ợc tra trong bảng 16-10a[1] chọn Dk =50mm)

F F

F F F Y

F

N l

l F d F F

l F

d F l F m

y r y

r y y

r a

y

r a

y

01 , 90 29 , 458 30 , 548

0 0

29 , 458 200

100 30 , 548 2

4 , 50 44 , 1461

2

0 2

0

1 1 0

1 1 0 11

13 1

1 1 1

13 1

1 1 11 1 0

, F

F F F

F F F F X

F

N ,

, l

l F l F F

l F l F l F m

k x t x

k t x x

k t

x

k t

x

51 48 135 01 278 51 461

0 0

01 2778 200

70 135 100 51 461

0 0

1 1 0

1 1 0 11

12 13

1 1

12 13

1 11 1 0

Vậy ta có biểu đồ Mômen nh hình vẽ:

Trang 23

2.2 Xác định các kích thớc tại các mắt cắt:

- Tại mắt cắt qua trục vít (mắt cắt 2):

 Nmm 

, )

, (

,

T , M M

3 2

3 2

2

2 21 2

2 2 2 2

10 54 54 10

63 11 75 0 27801 45829

75 0

,

, ]

[ ,

M

55 1 0

10 54 54 1

Trang 24

S S S

j j

j j

Trong đó: dj aj mj

j k

dj j k

mj

j

j max aj

W T

W M

0 2

Trang 25

Với: M j  M2xj  M2yj

3 0

3

j j j j

d W

2 02

3 3

3 2 2

16 8622 16

28 35 16

08 4311 32

28 35 32

mm , ,

d W

mm ,

, d

M

M x y2 45829 2 27301 2 53344 56

2 2

2 2 2

2 2

2 2

7 0 16 8622 2

10 63 11 2

4 12 08 4311

56 53344

mm N , ,

, W

T

mm N , ,

, W

M

m a

max a

70 151

31 12 0 4 12 7 1

60 261

2 2

2

1 2

2 2

2

1 2

, ,

,

, k

S

, ,

,

, k

S

m a

d

m a

70 161 31 12

2 2

2 2

2 2

2 2

, ,

, , S

S

S S

Tơng tự ta kiểm tra độ bền mỏi tại các mặt cắt:

 Trục vít thừa bền nhng theo yêu cáu kết cấu ta không thể giảm kích thớc

, F

F

Fr x 2y 278 01 2 458 29 2 536 02

1 2 1

Sơ đồ đặt lực

Trang 26

Chọn sơ bộ ổ theo đờng kính ngõng trục: với d =30mm chọn ổ cỡ nhẹ có cácthông số sau: C=10,4kN; C0=7,02kN

Kiểm tra ổ theo khả năng tải động:

Tải trọng quy ớc: Q=(XVFr+YFa)ktkđ

V: Hệ số ảnh hởng của vòng nào quay; Vòng trong quay V=1;

kt : Hệ số ảnh hởng nhiệt độ: kt =(108+0,4)/150=(108+0,4.200)/150=1,12

kđ: Hệ số ảnh hởng tải trọng động  kđ =1,7 (Tải trọng va đập vừa)

Lực dọc trục do lực hớng tâm gây ra:

; X e ,

, VF

F r

02 536 1

3 178

10

4 10 15 10

, ,

, ,

C

C C

N , ,

, F

F F

a

y x r

44 1461

7 422 01

90 01 413

01

2 2

2 0 2 0 0

Trang 27

, F F

Tải trọng quy ớc: Q=(XVFr+YFa)ktkđ

V: Hệ số ảnh hởng của vòng nào quay; Vòng trong quay V=1;

kt : Hệ số ảnh hởng nhiệt độ: kt =(108+0,4)/150=(108+0,4.200)/150=1,12

kđ: Hệ số ảnh hởng tải trọng động  kđ =1,7 (Tải trọng va đập vừa)

 ,  , .g

cot , g cot , Y

; X e , ,

, VF

F

r a

4 6

7 422 1

44 1517

61

58 3 61

, ,

, C

C C

 thoả mãnKiểm tra khả năng tải tĩnh:

2.5 Chọn then cho trục I

Kích thớc rãnh then trên trục ở đoạn lắp mayơ khớp nối (Bảng 9.1a[1]):d=25mm  Chiều rộng rãnh then b=8 (mm),

Chiều sâu rãnh then t=4 (mm), Chiều dài rãnh then lt=30 (mm),

Rãnh then đợc phay bằng dao phay đĩa, tải trọng va đập, dạng lắp cố định

Trang 28

KiÓm tra ®iÒu kiÖn bÒn dËp:

MPa

,

.

, t dl

T t

4 30 25

10 63 11 2

, ,

F F F F

F F F F Y

F

N ,

, ,

,

,

l

d F l F l F F

d F l F l F l F m

y r t y

r t y y

a r

t y

a r

t y

07 2961 28

5434 30

548 05 7847

0 0

28 5434 184

2

3 195 51 461 67 30 548 117 05

7847

2

0 2 0

1 2 3 0

2 3 1 0

32

2 2 12 2 22 3 1

2 2 12 2 22 3 32 1 0

Trang 29

,

,

,

l

l F

d F l F F

l F

d F l F l F m

t a

r x

t a

r x

0 1910 184

67 44 1461 2

105 3 1917 117

8 3026

2

0 2

0

32

12 2

3 3 22 3 1

12 2

3 3 22 3 32 1 0

, ,

F F F F

F F F F X

F

x t r x

t r x x

31 2578 0

1910 51

1461 8

3026

0 0

1 2 3 0

2 3 1 0

Trang 30

Vậy ta có biểu đồ Mômen nh hình vẽ.

Trang 31

 Nmm 

,

) , (

, ) , (

) , (

T , M M

3

2 3 2

2

2 21 2

2 2

2 2

10 20 323

10 97 142 75 0 77 172746 55

243473

75 0

,

, ]

[ ,

M

55 1 0

10 20 323 1

S S S

j j

j j

Trong đó:

mj aj

dj j

mj aj

dj j

k S

k S

Bộ truyền quay một chiều  trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng, mô men xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động Với trục làm bằng thép cácbon có b=600MPa nên:

Trang 32

j mj aj mj

j

j max aj

W T

W M

0 2

j j

j j

j

d

t d bt d W

; d

t d bt d W

2 16

2 32

2 1 1 3 0

2 1 1

3 3 03

3 2

3

2 1 1

3 3 3

62 11647 40

2

5 40 5 12 16

40

2 16

44 5364 40

2

5 40 5 12 32

40

2 32

mm ,

d

t d bt d W

mm ,

d

t d bt d W

j j

j j

M x y 2 364096 76 2 228628 25 2 447338 73

3 2

2 2 2

2 2

2 2

13 6 62 11647 2

10 71 142 2

39 83 44 5364

73 447338

mm N , ,

.

, W

T

mm N , ,

, W

M

m a

max a

70 151

9 2 0 39 83 07 1

60 261

2 2

2

1 2

2 2

2

1 2

, ,

,

, k

S

, ,

,

, k

S

m a

d

m a

,

, , S

S

S S

08 20 9 2

2 2

2 3

2 3

3 3 3

 Tại mặt cắt nguy hiểm nhất trục đủ bền  Trục đủ bền và không cầnkiểm tra độ cứng vững của trục

3.4 Chọn ổ cho trục II

Lực hớng tâm tác dụng lên ổ:

Trang 33

 

  N , ,

, F

F F

N , ,

, F

F F

y x r

y x r

17 5760 28

5434 0

1917

27 3926 07

2961 31

2578

2 2

2 1 2 1 1

2 2

2 0 2 0 0

F

F N , ,

, F

F F

) N ( , F

F

F N , ,

, F

F F

S a

S at

S a

S a

S at

S a

41 2420

41 2420 8

1455 61

964

61 964

64 40 8

1455 16

1415

1 1

1 0

1

0 0

0 1

Tải trọng quy ớc: Q=(XVFr+YFa)ktkđ

V: Hệ số ảnh hởng của vòng nào quay; Vòng trong quay V=1;

0 27 3926 1

61 964 0

0

Y

X e

, ,

.

, VF

F

r

a

 ,  , .g

cot , g cot , Y

; X e , ,

, VF

4 420

0 17 5760 1

41 2420

0 1

1

Q=(XVFr+YFa)ktkđ

Q1=(1.1.3926,27 +0).1,12.1,6=7475,62(N)  7,5 (kN);

Q2=(0,4.1.5760,17 +2,026.2420,41).1,12.1,6=13742,12(N)  14 (kN);Kiểm tra ổ theo khả năng tải động của ổ chịu tải trọng lớn hơn:

Trang 34

Cđ1=14.(167,616)0,3=65 kN<C;

0

1 9 6

71

6 71 1 65

, ,

, , C

C C

 thoả mãnKiểm tra khả năng tải tĩnh:

4.5 Chọn loại then cho trục II

Kích thớc rãnh then trên trục ở đoạn lắp mayơ khớp nối (Bảng 9.1a[1]):d=40 mm  Chiều rộng rãnh then b=12 (mm),

Chiều sâu rãnh then t=5 (mm),

Chiều dài rãnh then lt=60 (mm),

Rãnh then đợc phay bằng dao phay đĩa, tải trọng va đập, dạng lắp cố định.Kiểm tra điều kiện bền dập:

MPa

.

, t dl

T t

5 60 40

10 97 142 2

Trang 35

F F F F Y

F

N

l

l l F

d F l F F

l l F

d F l F l F m

x r y y

x r y y

x a

r y

x a

r y

54 , 1871

66 , 48 cos 42 , 4687 80

, 3026 50

, 7994

cos

0 cos 0

28 , 8092

184

) 85 184 (

66 , 48 cos 42 , 4687 2

315 31 , 1917 117

80 , 3026

cos 2

.

0

cos 2

.

0

0 4

1 0

4 0 1

0 33

23 33 4

4 13 4 1

23 33 4

4 13 4 33 1 0

, 301976 33 2

315 31 1917

l l F

l F l F m

t x

x

x x

t

41 , 155

184

117 05 , 7847 85

184 66 , 48 sin 42 , 4687

.

0 sin

.

0

0 33

13 4 23 33 1

23 33 33

1 13 4 0

F F

F F F F X

F

x x

t x

x t x x

31 , 4172

41 , 155 66 , 48 sin 42 , 4687 05

, 7847

sin

0 sin 0

0 1 4

0

4 1 0

Trang 36

M1y=Fx sin.l23=4687,42.sin48,660.85=299143,04 (Nmm)

M2y=F0xl13=4172,12.117=488138,04 (Nmm);

Vậy ta có biểu đồ Mômen nh hình vẽ

Trang 37

4.2 Xác định các kích thớc tại các mắt cắt:

- Tại mặt cắt qua bánh răng lớn (mắt cắt 2):

Nmm

T M

M

3

2 3 2

2

2 3 2

2 2 2 2

10 28 , 641

) 10 97 , 411 (

75 , 0 ) 04 , 485798 (

) 18 , 218970

(

75 , 0

10 28 , 641 ]

[ 1 ,

4.3 Kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục tại các mặt cắt nguy hiểm:

Từ biểu đồ mô men ta thấy mặt cắt nguy hiểm nhất tại mặt cắt qua bánh răngnhỏ (mặt cắt 3):

Ta có:

] S [ S S

S S S

j j

j j

Trong đó:

Trang 38

mj aj

dj j

mj aj

dj j

k S

k S

Bộ truyền quay một chiều  trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đốixứng, mô men xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động Với trục làm bằng thép cácbon có b=600MPa nên:

mj

j

j max aj

W T

W M

0 2

j j

j j

j

d

t d bt d W

; d

t d bt d W

2 16

2 32

2 1 1 3 0

2 1 1 3

;

d

16 32

3 0

Trang 39

   

3 3

1 01

3 3

3 1 1

37 12566 16

40 16

19 6283 32

40 32

mm ,

d W

mm ,

d W

70 398430 31

304050 7

2 1 2 1 1

3 1 1

2 1

1 max 1

39 , 16 37 , 12566 2

10 97 , 411 2

42 , 63 185 , 6283

70 , 398430

mm N W

T

mm N W

M

m a

70 151

03 3 0 42 63 36 1

60 261

1 1

1

1 1

1 1

1

1 1

, ,

,

, k

S

, ,

,

, k

S

m a

d

m a

,

, , S

S

S S

26 8 03 3

2 2

2 1

2 1

1 1 1

Tơng tự ta kiểm tra độ bền mỏi tại các mặt cắt:

F F

N F

F F

y x r

y x r

78 , 8093 28

, 8092 41

, 155

84 , 4572 41

, 155 31 , 4172

2 2

2 1 2 1 1

2 2

2 0 2 0 0

Trang 40

F N F

F F

N F

F

F N F

F F

S a

S at

S a

S a

S at

S a

22 , 3496

22 , 3496 31

, 1917 91

, 1578

) ( 91 , 1578

31 , 877 31 , 1917 62

, 2794

1 1

1 0

1

0 0

0 1

T¶i träng quy íc: Q=(XVFr+YFa)ktk®

V: HÖ sè ¶nh hëng cña vßng nµo quay; Vßng trong quay V=1;

, 0 84 , 4572 1

91 , 1578 0

0

Y

X e

4 ,0 cot 4 ,0

; 4 , 0 432

, 0 78 , 8093 1

22 , 3496

0 1

Y

X e VF

Trang 41

9 2 6

51

6 51 15 50

, ,

, ,

C

C C

 thoả mãnKiểm tra khả năng tải tĩnh:

4.6 Chọn loại then cho trục III

 Kích thớc rãnh then trên trục ở đoạn lắp bánh răng lớn (Bảng 9.1a[1]):Chọn then bằng dựa vào đờng kính trục chọn sơ bộ kích thớc của then:

d=45 mm  Chiều rộng rãnh then b=14 (mm),

Chiều sâu rãnh then t=5,5 (mm),

Chiều dài rãnh then lt=63 (mm),

Rãnh then đợc phay bằng dao phay đĩa, tải trọng va đập, dạng lắp cố định.Kiểm tra điều kiện bền dập:

MPa

.

, t dl

T t

6 63 50

10 97 411 2

Chiều sâu rãnh then t=5,5 (mm),

Chiều dài rãnh then lt=63 (mm),

Rãnh then đợc phay bằng dao phay đĩa, tải trọng va đập, dạng lắp cố định.Chọn hai then lắp cách nhau 1800:

Kiểm tra điều kiện bền dập:

Ngày đăng: 28/03/2015, 05:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tải trọng: - Thiết kế hệ dẫn động băng tải hộp giảm tốc bánh răng trục vít biết lực băng tải, vận tốc băng tairi, đường kính tang đề 5  ĐHBKHN
Sơ đồ t ải trọng: (Trang 6)
Sơ đồ tải trọng - Thiết kế hệ dẫn động băng tải hộp giảm tốc bánh răng trục vít biết lực băng tải, vận tốc băng tairi, đường kính tang đề 5  ĐHBKHN
Sơ đồ t ải trọng (Trang 9)
Sơ đồ dặt lực - Thiết kế hệ dẫn động băng tải hộp giảm tốc bánh răng trục vít biết lực băng tải, vận tốc băng tairi, đường kính tang đề 5  ĐHBKHN
Sơ đồ d ặt lực (Trang 25)
Sơ đồ đặt lực - Thiết kế hệ dẫn động băng tải hộp giảm tốc bánh răng trục vít biết lực băng tải, vận tốc băng tairi, đường kính tang đề 5  ĐHBKHN
t lực (Trang 29)
Sơ đồ đặt lực - Thiết kế hệ dẫn động băng tải hộp giảm tốc bánh răng trục vít biết lực băng tải, vận tốc băng tairi, đường kính tang đề 5  ĐHBKHN
t lực (Trang 38)
Sơ đồ đặt lực - Thiết kế hệ dẫn động băng tải hộp giảm tốc bánh răng trục vít biết lực băng tải, vận tốc băng tairi, đường kính tang đề 5  ĐHBKHN
t lực (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w