ThiÕt kÕ bé truyÒn trong hép gi¶m tèc1.. ThiÕt kÕ bé truyÒn trôc vÝt... Kiểm nghiệm độ bền uốn... Kiểm nghiệm bánh răng theo độ bền tiếp xúc Dựa vào công thức kinh nghiệm:... Thay các số
Trang 160
,
, D
v
π
=π
ct dc
n n
p P
Trang 2Từ đó ta chọn đọng cơ điện loại 4A kiểu 4A10052YS
Kiểm tra điều kiện 2.6 Tmm/T = 1,4 < Tk/Tdn = 2,0
II Phân phối tỷ số truyền
Tỷ số truyền chung:
ng h
lv
dc ch
u.u
,,
n
nu
Chọn ung = uxích ⇒uh = uch/ung = 2880/31,04 = 46,392
Mặt ≠ uh = unh.uch = uTVuBR
Trang 3Tốc độ quay của trục 1: n1 = nđc = 2880 (v/ph);
Tốc độ quay của trục 2: 186 24
464 15
2880
1
, u
n n
2
u
n n
u
n n
xich
Công suất trên trục:
44421000
5204700
,.Fv
P
Trang 44442
),.,(
,)
(
PP
x ol
ηη
78329709920
6782
3
),.,(
,)
(
PP
BR ol
=
=ηη
5073809920
7832
2
),.,(
,)
(
PP
TV ol
=
=ηη
Từ đó ta tính đợc mô men tơng ứng trên các trục
i
i i
n
P
T = 9,55.106
3 6
1
1 6
2880
50731055910
55
n
P.,
3 6
2
2 6
24186
78321055910
55
,
, ,n
P.,
3 6
3
3 6
0862
67821055910
55
,
, ,n
P.,
3 6
0431
44421055910
55
,
, ,n
P.,T
Trang 60 42
2
2042
Trang 7k0 = 1: Đờng tâm nối hai đĩa xích làm với phơng nằm ngang góc
) (
, ) (
) (
,
) a (
p ) Z Z ( ) Z Z
( p
a x
43 118
1016 4
4 25 25 51 2 51 25 4 25 1016 2
4 2
2
2 2
2
2 1 2 2
1
=
π
− + +
+
=
π
− + +
)(
,)
(,,
,
)ZZ()
ZZ(,x)ZZ(,xp,a
5101001
626338
118356
2551251255011851
2550118425250
25
05
025
0
2 2
2 1 2
2 2 1 2
1
=+
−+
−++
−
=
Để xích không quá căng ta giảm khoảng cách trục a một lợng:
∆a = 0,003a = 0,003.1010,5 = 3,0315 (mm)
Trang 8⇒ a = 1010,5 - 3,0315 = 1007,47 (mm).
LÊy a =1007 mm
Sè lÇn va ®Ëp cña xÝch (theo 5.4[1]):
30 ] [ 88 , 0 118 15 08 , 62 25 15
08 , 62 4 , 25 25 1000 60
1 1
s m pn
gcot,
pd
);
mm(,g
cot,
,Z
gcot,pd
);
mm(,sin
,Z
sin
pd
);
mm(,sin
,Z
sin
pd
a
a
5242451
504255
0
7621325
504255
0
6041251
425
6620225
425
2 1
2 2
1 1
2
1
=π+
=
=π+
=
=π
Trang 9II ThiÕt kÕ bé truyÒn trong hép gi¶m tèc
1 ThiÕt kÕ bé truyÒn trôc vÝt
Trang 101.1 Tính sơ bộ vận tốc trợt
( ) m s
, ,
,
un P
,
vsb
10 2880
464 15 63 11 10 8 8
10 8 8
3
1 1 3
2 4
=13,577.107<25.107⇒ kHL =0,722;
[σH] =211.5.0722 =152,70 (MPa)
• ứng suất uốn cho phép
Với bánh vít bằng vật liệu đồng thanh thiếc ứng suất uốn cho phép đợc xác
2708
61241861500060
2 9
= 127,4.106 <25.107
Trang 11⇒ 0584
104127
10
.,
⇒ [σF] =64,7.0,584 =37,78 (MPa)
• ứng suất cho phép khi quá tải
Với bánh vít là đồng thanh thiếc:
q
kT]H[ZqZ
w
581198
217114270
15231
1708
=
Lấy aw =120mm
Tính sơ bộ mô đun bánh vít
26318
12022
2
,
.z
⇒ -0,7<x<0,7 ⇒ thoả mãn điều kiện dịch chỉnh
1.4 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc
Trang 12k.Ta
qZ
H w
Góc vít trên trục chia: γ=arctg(Z1/q) =arctg(14,0360)
Hiệu suất bộ truyền:
k
2 2
612
2 2
ntT
ntTT
T
i i max
i i max
3
, ,
,
H
8
21411071142120
83131
=σ
⇒ Thoả mãn điều kiện bền tiếp xúc
1.5 Kiểm nghiệm độ bền uốn
Trang 13,., ,
,
cosmdb
k.Y.T
F
78375
70356143
63195
45
2416611071142
2 2
Sè mèi ren trôc vÝt vµ sè r¨ng b¸nh vÝt Z Z1=2; Z2 =31
Trang 147 0
1 1000
t td k
, k
,
P A
wk
;Cm
wk
;,
,
,.t
nPt
d tp
t
ck
i i ck
0 0
0 0
0
2075
40
1025
0
0818
2708
611
2075081187040302501107
0
87017832
−+
cos
tg,
cos
tgFFF
)N(,,
.,.d
T.FF
)N(,,
.,.d
T.FF
t r r
t a
t a
30548036
14
2044
1461
514613
195
10631122
4414613
195
107114222
0 0
3 1
1
3 2
2
2 1 1
1 2
2 1
=
=γ
Trang 152.1 Chọn vật liệu
Dùng vật liệu nhóm I:
Vật liệu Nhiệt luyện G/hạn bền G/hạn chảy Độ cứngBánh chủ động Thép 40XH Tôi cải thiện 850 600 230280Bánh bị động Thép 40XH Tôi cải thiện 800 580 240
Trang 16( )
3
3 1
7 3
3
3 1
106748
2708
61086215000
1
60
60
10148
2708
612418615000
,
tnT
TcN
.,
,
tnT
TcN
i i
i HE
i i
i HE
K0
σ
=σ
MPa,
SK
MPa,
SK
' H
' H '
H
H
HL lim H ' H
H
HL lim H ' H
5092
5185002
5181
1570
5001
1550
2 1
2
2 2 2
1
1 1 1
0 0
=
+
=σ+σ
=σ
=
=
σ
=σ
⇒
• øng suÊt uèn
Sè chu kú c¬ së: NF0 = 4.106
Sè chu kú thùc tÕ:
Trang 17( )
6
6 1
6 6
6
6 1
10547438
2708
610862150001
6060
10641308
2708
6124186150001
6060
2 1
.,,
,
tnT
TcN
.,,
,
tnT
TcN
i i
i FE
i i
i FE
,
MPa
,
HB,
81
432240
81
81
0
0
0
2 1
Bé truyÒn quay mét chiÒu nªn kFC =1; t¹m thêi lÊy YS.KxF.YR =1;
Nªn:
F
FL lim F F
S
k ]
[
0
σ
= σ
=
=
σ
=σ
⇒
MPa,
,
.S
k]
[
MPa,
,
.S
k]
[
F
FL lim F ' F
F
FL lim F ' F
726475
1
1450
824675
1
1432
2
2 2 2
1
1 1 1
0 0
• øng suÊt khi qu¸ t¶i
Trang 18áp dụng công thức:
2
21
u
KTu
k
a
H ba
H a
w
σψ+
u
KTu
ka
H ba
H a
w
122053
5093250
04110974111
343
1
3
2 3
=+
=
=σ
ψ+
m
cos a
1 3 2
036 14 210
2 1
+
= +
153 51 2 2
2
a
.
Z Z m cos
⇒β=13,730
Bề rộng bánh răng: bw =ψba.aw =0,325.210 =68.25 (mm)
2.5 Kiểm nghiệm bánh răng theo độ bền tiếp xúc
Dựa vào công thức kinh nghiệm:
Trang 19( )
] [ u
b
u K K K T d
Z Z Z
H w
Hv H H w
H M
sin
cos Z
α
β
=
2 2
89 12 2
sin
, cos sin
cos Z
Víi εα =[1,88-3,2(1/Z1+1/Z2)]cosβ=
=[1,88-3,2(1/51+1/153)]cos13,730 =1,745
75707451
+
=
=+
=+
=
H H
w w H Hv
w w
kkT
dbvk
mm
.u
ad
1
1
21
1051
3
21021
, ,
vH =0002 73 1024 2103 =125
⇒
0091131041103974112
1052568251
,., ,
.,.,
Trang 20Thay các số vừa tính vào (**) ta đợc:
(MPa)
,
) ( , , , , ,
,
3 25 68
1 3 009 1 13 1 04 1 10 97 411 2 105
757 0 722 1
+
=
F F
w w F Fv
k k T
d b v k
1
1
2 1
u
a v g
,
vF = 0006731024 2103 =37525
⇒
0213711110974112
10525687525312
1
,., ,
.,.,k
kT
dbvk
F F
w w F
α β
εα = 1,745 ⇒Yε =1/εα =1/1,745 =0,573
β =13,730; ⇒Yβ = 1-β/140 =1-13,73/140 =0,902
Số răng tơng đơng:
][.ng
ảB,Y,
),(coscos
ZZ
,Y,
),(coscos
ZZ
F V
F V
118660
35
15773
13153
64335
5273
1351
2 2
1 1
0 3
3 2
0 3
3 1
=
Thay các số vừa tính đợc vào (***) ta có:
Trang 21,
.,
,.,.,.,., ,
21052568
643390205730021111097411
VËy tho¶ m·n yªu cÇu cña bé truyÒn
2.7 KiÓm nghiÖm b¸nh r¨ng vÕ qu¸ t¶i
MPa ]
[ MPa ,
, k
MPa ]
[ MPa ,
k
max F qt
F max
F
max F qt
F max
F
max H qt
H max
H
464 168
4 1 120
480 170
4 1 48 121
1624 557
4 1 470
2 2
2
1 1
1
= σ
<
=
= σ
=
σ
= σ
<
=
= σ
=
σ
= σ
<
=
= σ
Trang 22( )
( ) ( )N,,
tg.,tg
FtF
F
N,,
cos
,tg.,cos
tgFtF
F
N,
,.d
TF
F
w a
a
t r
r
w t
t
3191773
130578471
8302673
13
54200578471
057847105
1039744122
0 0 0 1
=
=
=
=β