1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài: Nghiên cứu mô tả Nhu cầu của người tiêu dùng với thương hiệu thời trang Blue Exchange, để Doanh nghiệp có các giải pháp kinh doanh tốt 723 conversion gate01

14 452 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 223,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mong nhận được sự hợp tác của bạn. Chân thành cảm ơn Câu 1: Bạn theo phong cách văn hóa của: 1. Phương Đông. 2. Phương Tây Câu 2: Bạn thuộc độ tuổi nào? 1.> 15 tuổi 2. 15 – 18 tuổi 3. 18 – 25 tuổi 4.25 30 tuổi 5.> 30 tuổi Câu 3: Giới tính của bạn là: 1.Nam 2. Nữ 3. Khác Câu 4: Thu nhập hàng tháng của bạn là: 1. Dưới 3 triệu 2. 3 – 5 triệu 3. 5 – 8 triệu 4. 8 – 1 Câu 5: Trung bình 1 tháng bạn chi bao nhiêu tiền cho việc mua sắm quần áo? 1.Dưới 1 triệu 2. 1 2 triệu 3.2 – 3 triệu 4. 3 4 triệu 5.> 4 triệu Câu 6: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc váy? (nếu bạn là nam, vui lòng bỏ qua câu này và chuyển tới câu9): 1.> 100 nghìn 2. 100 – 200 nghìn 3. 200 300 nghìn 4. 300 – 400 nghìn 5.> 400 nghìn Câu7: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc áo đầm? 1.> 200 nghìn 2. 200 400 nghìn 3. 400 – 600 nghìn 4. 600 – 800 nghìn 5.> 800 nghìn Câu 8: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc quần lửng 1.> 150 nghìn 2. 150 – 300 nghìn 3. 300 – 450 nghìn 4. 450 600 nghìn 5.> 600 nghìn Câu 9: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc áo sơ mi? 1.> 200 Nghìn2. 200 400 Nghìn 3. 400 – 600 Nghìn 4. 600 – 800Nghìn 5.>800 Nghìn Câu 10: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc áo thun? 1.> 100 Nghìn2. 100 200 Nghìn 3. 200 – 300 Nghìn 4. 300 – 400 nghìn5.> 400 nghìn Câu 11: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình áo nhiêu tiền cho 1 chiếc áo khoác? 1.>200 nghìn 2. 200 – 400 nghìn 3. 400 – 600 nghìn 4.600 – 800 nghìn5.> 800 nghìn Câu 12: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc áo kiểu? 1.> 100 nghìn 2. 100 – 200 nghìn 3. 200 – 300 Nghìn 4.300 – 400 nghìn 5.> 400 nghìn Câu 13: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc quần short ? 1.> 150 nghìn 2. 150 – 250 nghìn 3. 250 – 350 nghìn 4.350 – 450 nghìn5.> 450 nghìn Câu 14: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc quần kaki ? 1.> 150 nghìn 2. 150 – 250 nghìn 3. 250 – 350 nghìn 4. 350 – 450 nghìn 5.> 450 nghìn Câu 15: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc quần Jean ? 1.> 200 nghìn 2. 200 400 nghìn 3. 400 – 600 nghìn 4. 600 – 800 nghìn 5.> 800 nghìn Câu 16: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc quần Tây? 1.> 150 nghìn 2. 150 – 250 nghìn 3. 250 – 350 nghìn 4. 350 – 450 nghìn 5.> 450 nghìn Câu 17: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc mũ (nón)? 1.> 100 nghìn2. 100 – 200 nghìn 3. 200 – 300 nghìn 4. 300 – 400 nghìn 5.> 400 nghìn Câu 18: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc bóp? 1.> 150 nghìn 2. 150 – 300 nghìn 3. 300 – 450 nghìn 4. 450 600 nghìn 5.> 600 nghìn Câu 19: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc thắt lưng? 1.> 200 nghìn 2. 200 400 nghìn 3. 400 – 600 nghìn 4. 600 – 800 nghìn 5.> 800 nghìn Câu 20: Bạn thường mua sắm quần áo vào dịp nào? 1. Dịp lễ, tết. 3. Đi du lịch. 2. Tham dự tiệc, đi chơi. 4.Không cố định. 5.Khác:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Câu 21:Bạn tìm kiếm thông tin mua

Trang 1

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

MÔN HỌC: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG

Bài Tập: Thiết kế bản

100 CÂU HỎI

Đề tài: Nghiên cứu mô tả Nhu cầu của người tiêu dùng với thương hiệu thời trang Blue Exchange, để Doanh nghiệp có các giải pháp

kinh doanh tốt.

SVTH: ……….

Lớp MA3 K37.

MSSV: 31111021847

Bạn vui lòng đánh dấu  vào phương án mà mình chọn hoặc điền vào ô, chỗ

trống… theo yêu cầu của câu hỏi Nếu bạn chọn mục “khác” xin ghi rõ thông

tin nhé! Hoạt động này nhằm hoàn thành đề tài nghiên cứu cho môn học Rất mong nhận được sự hợp tác của bạn Chân thành cảm ơn!

Câu 1: Bạn theo phong cách văn hóa của:

1. Phương Đông 2. Phương Tây

Câu 2: Bạn thuộc độ tuổi nào?

1. > 15 tuổi 2. 15 – 18 tuổi 3. 18 – 25 tuổi 4. 25- 30 tuổi 5. > 30 tuổi

Trang 2

Câu 3: Giới tính của bạn là:

1. Nam 2. Nữ 3. Khác

Câu 4: Thu nhập hàng tháng của bạn là:

1. Dưới 3 triệu 2. 3 – 5 triệu

3. 5 – 8 triệu 4. 8 – 1

Câu 5: Trung bình 1 tháng bạn chi bao nhiêu tiền cho việc mua sắm quần áo?

1. Dưới 1 triệu 2. 1- 2 triệu 3. 2 – 3 triệu

4. 3 - 4 triệu 5. > 4 triệu

Câu 6: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc váy?

(nếu bạn là nam, vui lòng bỏ qua câu này và chuyển tới câu9):

1. > 100 nghìn 2. 100 – 200 nghìn 3. 200 -300 nghìn

4. 300 – 400 nghìn 5. > 400 nghìn

Câu7: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc áo đầm?

1. > 200 nghìn 2. 200 - 400 nghìn 3. 400 – 600 nghìn

4. 600 – 800 nghìn 5. > 800 nghìn

Câu 8: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc quần lửng

1. > 150 nghìn 2. 150 – 300 nghìn 3. 300 – 450 nghìn

4. 450 - 600 nghìn 5. > 600 nghìn

Câu 9: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc áo sơ mi?

1. > 200 Nghìn 2. 200- 400 Nghìn 3. 400 – 600 Nghìn 4. 600 – 800Nghìn 5. > 800 Nghìn

Câu 10: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc áo thun ?

1. > 100 Nghìn 2. 100- 200 Nghìn 3. 200 – 300 Nghìn

4. 300 – 400 nghìn 5. > 400 nghìn

Câu 11: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình áo nhiêu tiền cho 1 chiếc áo khoác?

Trang 3

1. >200 nghìn 2. 200 – 400 nghìn 3. 400 – 600 nghìn

4. 600 – 800 nghìn 5. > 800 nghìn

Câu 12: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc áo kiểu?

1. > 100 nghìn 2. 100 – 200 nghìn 3. 200 – 300 Nghìn

4. 300 – 400 nghìn 5. > 400 nghìn

Câu 13: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc quần short ?

1. > 150 nghìn 2. 150 – 250 nghìn 3. 250 – 350 nghìn

4. 350 – 450 nghìn 5. > 450 nghìn

Câu 14: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc quần kaki ?

1. > 150 nghìn 2. 150 – 250 nghìn 3. 250 – 350 nghìn

4. 350 – 450 nghìn 5. > 450 nghìn

Câu 15: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc quần Jean ?

1. > 200 nghìn 2. 200 - 400 nghìn 3. 400 – 600 nghìn

4. 600 – 800 nghìn 5. > 800 nghìn

Câu 16: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc quần Tây?

1. > 150 nghìn 2. 150 – 250 nghìn 3. 250 – 350 nghìn

4. 350 – 450 nghìn 5. > 450 nghìn

Câu 17: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc mũ (nón)?

1. > 100 nghìn 2. 100 – 200 nghìn 3. 200 – 300 nghìn

4. 300 – 400 nghìn 5. > 400 nghìn

Câu 18: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc bóp?

1. > 150 nghìn 2. 150 – 300 nghìn 3. 300 – 450 nghìn

4. 450 - 600 nghìn 5. > 600 nghìn

Câu 19: Bạn sẵn sàng bỏ ra trung bình bao nhiêu tiền cho 1 chiếc thắt lưng?

1. > 200 nghìn 2. 200 - 400 nghìn 3. 400 – 600 nghìn

4. 600 – 800 nghìn 5. > 800 nghìn

Trang 4

Câu 20: Bạn thường mua sắm quần áo vào dịp nào?

1. Dịp lễ, tết 3. Đi du lịch

2. Tham dự tiệc, đi chơi 4. Không cố định

5.Khác:

………

………

Câu 21: Bạn tìm kiếm thông tin mua sắm ở đâu?

1. Tivi 4. Chợ, cửa hàng, trung tâm mua sắm 2. Người thân, bạn bè 5. Tạp chí

3. Mạng Internet

6.Khác:

………

………

Những câu sau đây, nếu trong câu hỏi có chữ “Blue Exchange”, là người

không biết hoặc không sử dụng sản phẩm của Blue Exchange thì bạn vui lòng

bỏ qua để trả lời câu khác

Câu 23: Bạn có biết đến thương hiệu thời trang Blue Exchange không?

1. Có

2. Không

3. Nghe quen thôi nhưng không rõ lắm

Câu 24: Bạn biết đến Blue Exchange thông qua phương tiện nào:

1. Tivi 5. Báo, tạp chí

2. Bạn bè, người thân 6. Mạng Internet

3. Tờ rơi 7. Nhìn thấy cửa hàng trên đường 4. Đài 8. Bannor, áp- phích quảng cáo 9.Khác:

Trang 5

………

Câu 25: Bạn có biết thương hiệu thời trang Blue Exchange là của nước nào không?

1. Mỹ 4. Hàn Quốc 7. Không biết

2. Việt Nam 5. Nga 8. Không nhớ 3. Thái 6. Anh 9. Khác:………

Câu 26: Bạn thường mua quần áo của thương hiệu nào?

1. Blue Exchange 4. Foci 7. Khác:

………

2. PT 2000 5. Tracy

3. Ninomaxx 6. Blook Fashion

Câu 27: Bạn có dễ dàng tìm thấy 1 cửa hàng của Blue Exchange không?

1. Rất dễ 2. Khá dễ 3. Không dễ lắm 4. Khó

5. Rất khó

Câu 28: Xếp hạng các thương hiệu thời trang bạn thích sau đây (điền số thứ tự

vào “…”, quy ước số nhỏ nhất là đứng đầu)

1 Blue Exchange :… 2 PT 2000 :… 3 Foci :…

4 Ninnomaxx :… 5 Tracy :… 6 Blook Fashion :… 7.Khác:

………

………

Câu 29: Bạn có sử dụng sản phẩm của Blue Exchange không?

1. Có

2. Không

Câu 30: Bạn sử dụng sản phẩm của Blue Exchange là do:

Trang 6

1. Thích lắm nên mua.

2. Nó bền nên mua

3. Được tặng, thích

4. Được tặng, không thích lắm

5. Phải mặc, không thích

Câu 31: Xếp hạng số lượng tăng giần những loại sản phẩm bạn đã – đang

dùng của Blue Exchange? ( nếu loại nào bạn không dùng xin vui lòng bỏ qua loại

đó)

1. Áo khoác 2  Áo sơ mi 3. Quần Jean 4. Quần short

5. Váy / đầm 6. Phụ kiện khác………

Câu 32: Xếp hạng theo số lượng tăng dần những thương hiệu thời trang bạn sử dụng: ( ví dụ 1 là thích nhất, 2 là thích nhì…) 1. Blue Exchange 2. PT 2000 3. Ninnomaxx 4. Foci 5. Tracy 6. Blook Fashion

Câu 34: Xếp hạng theo số lượng tăng giần những loại trang phục bạn đang dùng: 1. Công sở 2. Đi học 3. Thể thao 4. Ở nhà 5. Đi chơi

Câu 35: Bạn có biết “Blue Exchange” tên tiếng Việt nghĩa là gì không? 1. Thời trang xanh cơ bản 2. Thời trang xanh 3. Giao lưu xanh 4. màu xanh hướng ngoại 5. Khác ………

Câu 36: Theo bạn, cái tên tiếng Việt đó gợi cho bạn suy nghĩ gì? ………

………

………

………

Câu 37: Yếu tố nào quyết định khiến bạn chọn mua sản phẩm của Blue

Exchange mà không phải là thương hiệu khác? (có thể chọn nhiều ô)

Trang 7

1. Độ bền 2. Giá cả 3. Được tư vấn lựa chọn 4. Dễ tìm mua 5. An ninh 6. Không gian mua sắm

7. Sản phẩm đẹp, đa dạng

8.Khác:

………

………

Câu 38: Bạn có biết hiện tại Blue Exchange có bao nhiêu hệ thống cửa hàng trên toàn quốc?

1. <140 2. 140 3. >140

3. Không biết

Câu 39: Bạn hãy cho biết đâu là Logo của Blue Exchange:

1. 2.

3.

Câu 40: Bạn đã từng truy cập vào trang web nào của Blue Exchange:

1. www.blue-exchange.com

2. www.theblue.vn

3. http://www.chon.vn/cua-hang/blue-exchange.aspx

4. https://www.facebook.com/blueq4

5.Khác:

………

………

Vui lòng trả lời câu 41, 42, 43 nếu bạn có truy cập một trong các trang Web trên Nếu không xin chuyển đến câu 44:

Trang 8

Câu 41: Bạn thường truy cập vào trang Web nào nhất trong các trang Web ở

trên? (ghi số hoặc chữ)

………

Câu 42: Nếu có 100 điểm cho trang Web bạn truy cập nhiều nhất, hãy chia nó ra cho từng chỉ tiêu sau đây: Tên web dễ nhớ Dao diện đẹp thao tác Dễ Thông tin chi tiết Sản phẩm đa dạng đặt mua Dễ Dễ thanh toán Số điểm Khác: … Điểm ………

………

Câu 43: Bạn vui lòng cho biết nếu cần thay đổi thì trang web mà bạn biết của Blue Exchange nên sửa đồi điều gì? ……….………

………

………

………

……

Câu 44: Đâu là hoạt động khuyến mãi của Blue Exchange:

1. Lễ hội áo thun giảm giá 50% đồng thời thực hiện hình thức khuyến mại mua 1 tặng 2 cho tất cả các kiểu áo thun của hãng sản xuất tại các siêu thị

2. "Sản phẩm mới - Giảm ngay 30% khi mua sản phẩm thứ hai" 

3.

4.

Trang 9

Câu 45: Bạn vui lòng cho biết mức độ đồng ý của bạn trong phát biểu “ Tôi rất thích thời trang của Blue Exchange” ?

Hoàn toàn

đồng ý Đồng ý Trung dung Phản đối Hoàn toàn phản đối

Câu 46: Sắp xếp nơi mà bạn đến mua sắm thường xuyên theo thứ tự giảm dần, ví dụ (1) là nơi đến nhiều nhất, (2) là nhiều thứ nhì…

1 Shop … 3 Siêu thị … 5 Online (trên mạng) …

2 Chợ … 4 Vỉa hè … 6 Khác …

Câu 46: Sắp xếp nơi mà bạn đến mua sắm thường xuyên sản phẩm của Blue Exchange theo thứ tự giảm dần:

1 Shop của Blue Exchange… 3 Siêu thị …

2 Cửa hàng khác… 4 Chonmua.vn …

5 Trang facebook của Blue Exchange …

Câu 47: Theo bạn, trong các kênh phân phối của Blue Exchange, bạn dễ tìm mua sản phẩm nhất ở đâu? Vui lòng xếp theo thứ tự các kênh sau Ví dụ (1) là

dễ nhất, (2) là dễ…

1 Shop của Blue Exchange… 3 Siêu thị …

2 Cửa hàng khác… 4 Chonmua.vn …

5 Trang facebook của Blue Exchange …

Câu 48: Vui lòng xếp loại các hình thức khuyến mãi sau theo thứ tự giảm dần:

1 Mua nhiều tặng thêm chính sản phẩm đó …

2 Mua nhiều tặng thêm sản phẩm khác …

3 Mua nhiều được tặng Voucher …

Trang 10

4 Giảm giá …

5 Quà tặng tri ân cho khách hàng Vip …

6 Quay số trúng thưởng …

7 Khác (vui lòng ghi rõ rồi đánh số xếp hạng) …

Câu 49 : Vui lòng xếp loại hình thức thanh toán bạn thích theo thứ tự giảm dần:

1 Tiền mặt trực tiếp tại quầy …

2 Tiền mặt trực tiếp (mua qua mạng) …

3 Bằng thẻ tại quầy …

4 Chuyển khoản khi mua qua mạng …

5 Voucher …

6 Khác …

Câu 50 : Vui lòng xếp loại hình thức hậu mãi bạn thích theo thứ tự giảm dần:

1 Trả …

2 Đổi …

3 Bảo hành …

4 Tư vấn sử dụng …

5 Khác …

Câu 51: Vui lòng xếp loại hình thức trưng bày bạn thích theo thứ tự giảm dần:

1 Phân loại rõ theo quầy …

2 Phối đồ …

3 Marakanh …

4 Catalogue …

5 Khác …

Trang 11

Câu 52: Vui lòng xếp loại không gian – không khí mua sắm (tại shop) bạn

thích theo thứ tự giảm dần:

1 Trang trọng …

2 Cổ điển, ấm cúng …

3 Tiện nghi …

4 Vui nhộn …

5 Khác …

Câu 53: Vui lòng xếp loại tiêu chí nhân viên bán hàng bạn thích theo thứ tự

giảm dần:

1 Trẻ tuổi, có ngoại hình …

2 Nhiệt tình …

3 Kĩ năng giao tiếp – bán hàng …

4 Trình độ am hiểu (am hiểu thời trang…) …

5 Khác …

Vui lòng cho biết mức độ đồng ý của bạn đối với các phát biểu sau:

Hoàn toàn phản đối Phản đối Trung dung Đồng ý Hoàn toàn đồng ý

54 Chuộng mua hàng nhập

ngoại không là hành vi đúng

đắn của người Việt Nam

55 ủng hộ hàng nhập ngoại là

góp phần làm một số người Việt

bị mất việc làm

56 Người Việt chân chính luôn

mua hàng sản xuất tại Việt

Nam

57 Mua hàng nhập ngoại giúp

cho nước khác làm giàu

Trang 12

58 Chúng ta chỉ nên mua hàng

nhập ngoại khi nó không thể

sản xuất được ở trong nước

59 Mua hàng nhập ngoại gây

ra tổn hại cho kinh doanh của

người trong nước

Vui lòng cho biết đánh giá của bạn đối với :

60.Thái độ nhân viên

61.Trình độ ( am hiểu thời trang – tư vấn)

62.Chất lượng sản phẩm

63.Chủng loại, kích cỡ, kiểu dáng đa dạng

64.Giá cả

65.Phí dịch vụ thanh toán, trả đổi

66.Cách phân loại sản phẩm – bày biện

67.Thời gian giao hàng

68.Sự thuận tiện của phương thức thanh

toán trực tiếp

69.Độ trải rộng của hệ thống phân phối cửa

hàng Blue Exchange

70 Dịch vụ khuyến mãi

71.Dịch vụ hậu mãi

72.Hoạt động từ thiện

Trang 13

73.Các cuộc thi ý tưởng

74.Hoạt động tài trợ

75.Các hoạt động quảng

cáo

Trên ti vi Báo, tạp chí Mạng

76.An ninh

77 Trách nhiệm xã hội

Giải trí nào các bạn:

Nhìn vào các bức hình dưới đây, sử dụng ý nghĩa của nó và chọn một từ thích hợp

điền vào chỗ trống trong câu :

“Tốt … hơn tốt … …”

Bạn vui lòng cho biết thêm một số thông tin sau:

Họ tên: ………

Sđt: ……….

Email: ……….

Trang 14

Bạn có ý kiến gì đóng góp để hệ thống cửa hàng của Blue Exchange phục vụ cho mọi người tốt hơn:

………

………

………

………

Xin cảm ơn! Chúc bạn niềm vui, hạnh phúc!

Ngày đăng: 27/03/2015, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w